1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngan hang de kiem tra mon cong nghe 8

17 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 76,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật Số câu 2 Điểm 1 Tỉ lệ 10% Bản vẽ các Nhận dạng được các khối đa khối đa diện thường gặp diện Số câu 1 Điểm 0,5 Tỉ lệ 5% Bản[r]

Trang 1

TIẾT 17:

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I; II

Môn: Công nghệ 8 Năm học: 2018 - 2019

1 – MA TRẬN ĐỀ.

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Q

Hình chiếu Nhận biết được các hình

chiếu của vật thể trên bản vẽ

kĩ thuật

Biết được ví trí các hình chiếu ở trên bản vẽ

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

2 1 10%

1 2 20%

3 3 30%

Bản vẽ các

khối đa

diện

Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

Bản vẽ các

khối tròn

xoay

Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

Hình cắt Biết được khái niệm và công

dụng của hình cắt

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

Trang 2

tiết dụng của bản vẽ chi tiết

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

1 10%

1 1 10%

Biểu diễn

ren

Hiểu được quy ước vẽ ren

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

2 20%

1 2 20%

Bản vẽ lắp Biết được nội dung và công

dụng của bản vẽ lắp Biết được cách đọc bản vẽ lắp đơn giản

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

nhà

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

2 20%

1 2 20%

Tổng số

câu

Điểm

Tỉ lệ

5

2,5

25%

4

5,5

55%

1

2 20%

10 10 100%

Trang 3

2 – NỘI DUNG ĐỀ

A- Trắc nghiệm (8 điểm).

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Bản vẽ nào liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng các máy và thiết bị.

A.Bản vẽ chi tiết B Bản vẽ lắp C Bản vẽ cơ khí D Bản vẽ xây dựng.

Câu 2 Bản vẽ nào liên quan đến thiết kế, thi công các công trình kiến trúc và xây dựng.

A.Bản vẽ chi tiết B Bản vẽ lắp C Bản vẽ cơ khí D Bản vẽ xây dựng.

Câu 3 Nội dung của bản vẽ nào gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên?

A.Bản vẽ chi tiết B Bản vẽ lắp C Bản vẽ cơ khí D Bản vẽ xây dựng.

Câu 4 Nội dung của bản vẽ nào gồm hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên?

A.Bản vẽ chi tiết B Bản vẽ lắp C Bản vẽ cơ khí D Bản vẽ xây dựng.

Câu 5 Nội dung nào của bản vẽ nhà là hình cắt mặt bằng của ngôi nhà, nhằm diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi…

A.Mặt đứng B Mặt cắt C Mặt bằng D Mặt cạnh.

Câu 6 Trình tự đọc một bản vẽ chi tiết là:

A Khung tên  kích thước hình biễu diễn yêu cầu kĩ thuật tổng hợp.

B Khung tên yêu cầu kĩ thuật hình biễu diễn kích thước  tổng hợp.

C Khung tên hình biễu diễn kích thước yêu cấu kĩ thuật tổng hợp.

D Hình biễu diễn khung tên  kích thước yêu cầu kĩ thuật tổng hợp

Câu 7 Nội dung nào của bản vẽ nhà là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng, nhằm diễn tả chiều cao của

ngôi nhà

A.Mặt đứng B Mặt cắt C Mặt bằng D Mặt cạnh.

Câu 8Tìm nét vẽ áp dụng với cạnh thấy, đường bao thấy trong trình bày bản vẽ ?

A B.- - - C         . D 

Câu 9 Tìm nét vẽ áp dụng với cạnh khuất, đường bao khuất trong trình bày bản vẽ ?

A B.- - - C         . D 

Câu 10 Tìm nét vẽ áp dụng với đường tâm , đường trục đói xứng trong trình bày bản vẽ ?

A B.- - - - C         . D 

Câu 11 Tìm nét vẽ áp dụng với đường gạch gạch, đường dóng trong trình bày bản vẽ ?

A B.- - - C         . D 

Câu 12 Tìm nét vẽ áp dụng với đường giới hạn một phần hình cắt trong trình bày bản vẽ ?

A B.- - - C         . D



Câu 13 Đường nào của ren được quy ước vẽ bằng nét liền mảnh?

Trang 4

A.Đường đỉnh ren B Đường chân ren C Đường giới hạn ren D Vòng đỉnh ren.

Câu 14Khi quay 1 hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta được hình.

A Hình trụ B Hình nón C Hình cầu D Hình lăng trụ

Câu 15 Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ,hình chiếu cạnh của hình nón là:

A Ba hình tam giác C.Hai hình tròn, một hình tam giác

B Ba hình tròn

D Hai hình tam giác , một hình tròn.

Câu 16 Hình cắt là hình biễu diễn phần vật thể:

A Trước mặt phẳng cắt

C Sau mặt phẳng cắt

B Trong mặt phẳng cắt

D Trên mặt phẳng cắt

Trang 5

B- Tự luận (2 điểm).

Câu 1: Hãy vẽ các hình chiếu đứng, bằng, cạnh của vật thể sau: (theo tỉ lệ 1:1 với kích thước cho trên hình vẽ).

Câu 2: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó Hãy đánh dấu (x) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật

thể với các hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5 của các mặt

5 4

3

2 1

D

C B

A

Mặt Hình chiếu

1 2 3 4 5

Trang 6

3 – ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A- Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5 điểm

B- Tự luận (2 điểm).

Câu 1 (0,75 điểm):

Mỗi hình vẽ đúng được (0,25đ).

Câu 2 (1,25 điểm):

Mỗi hình vẽ đúng được (0,25đ).

Mặt Hình chiếu

A B C D

Trang 7

Môn: Công nghệ 8 Năm học: 2018 – 2019

Thời gian làm bài 45 phút

A – MA TRẬN ĐỀ.

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Gia công cơ khí Biết được tính chất của vật liệucơ khí và quy tắc an toàn khi cưa

hoặc dũa

Hiểu được công dụng của vật liệu cơ khí

Phân biệt được vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

0,5 6.7%

1

1 6,7%

1

0,5 6,7%

3

2 20%

Chi tiết máy và

lắp ghép

Biết được cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của mối ghép thường gặp

Hiểu được một số mối ghép và công dụng của mối ghép tháo được

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

2

1 13,3%

2

1 13,3%

4

2 26,7%

Truyền và biến

đổi chuyển động

Biết được ứng dụng của một số

cơ cấu biến đổi chuyển động

Hiểu được tại sao cần truyền chuyển động

Nêu nguyên lí và viết công thức tỉ

số truyền động ăn khớp Ứng dụng của truyền động xích và truyền động đai để tính tỉ số truyền

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

0,5 6,7%

1

0,5 6,7%

2

1 13,3%

1

2 6,7%

5

4 33,3%

Kĩ thuật điện Biết được chức năng của đườngdây dẫn điện

Hiểu được quá trình biến đổi điện năng Hiểu được nguyên nhân gây ra tại nạn điện và biện pháp an toàn điện

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

0,5 6,7%

1

0,5 6,7%

1

1 6,7%

3 2 20%

Tổng số câu

Điểm

Tỉ lệ

6

3,5

40%

5

3

33,3%

4

3,5

26,7%

15 10 100%

B - ĐỀ KIỂM TRA

Trang 8

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 Tại sao cần truyền chuyển động?

A Vì các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

B Đều được dẫn động từ một chuyển động ban

đầu

C Có tốc độ quay không giống nhau

D Tất cả đều đúng

Câu 2 Công thức tính tỉ số truyền của truyền động ăn khớp là?

A i= n2

n1=

Z2

Z1 B i= n1

n2=

Z2

Z1 C i= n2

n1=

Z1

Z2 D i= n1

n2=

Z1

Z2

Câu 3 Mối ghép nào sau đây không phải là mối ghép bằng ren?

A Mối ghép

bulông

B Mối ghép vít cấy

C Mối ghép bằng hàn

D Mối ghép đinh vít

Câu 4 Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

A Tính cứng B Tính dẫn điện C Tính dẫn nhiệt D Tính chịu axit

Câu 5 Công dụng của mối ghép tháo được là:

A Ghép nhiều chi tiết đơn giản thành kết cấu

phức tạp

B Các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi

ghép

C Các chi tiết không có chuyển động

tương đối với nhau

D Mối ghép dễ bị nứt và giòn

Câu 6 Mối ghép bằng đinh tán được dùng khi:

A Mối ghép phải chịu được nhiệt độ cao

B Chịu được chấn động nhẹ

C Chịu lực kém

D Dễ tháo lắp

Câu 7 Bản lề cửa là ứng dụng của khớp gì?

A khớp vít B khớp tịnh tiến C khớp cầu D khớp quay

Câu 8 Đường dây dẫn điện có chức năng gì?

A Biến đổi các dạng năng lượng thành

điện năng

B Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

C Biến đổi điện năng thành quang năng

D Truyền tải điện năng từ nhà máy đến nơi tiêu thụ

Câu 9 Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

Câu 10 Đĩa xích xe đạp có 75 răng, vành líp có 15 răng Xe đạp có tỉ số truyền là:

Câu 11 Biện pháp nào sau đây là an toàn khi sử dụng điện?

Trang 9

A Sử dụng đồ dùng điện bị rò rỉ.

B Đứng gần lưới điện cao áp

C Cắt aptomat tổng khi dùng điện

D Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện

Câu 12 Nhôm là vật liệu:

A Phi kim loại B Kim loại màu C Kim koại đen D Chất dẻo nhiệt rắn

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Để đảm bảo an toàn khi cưa và dũa em cần chú ý những điểm gì?

Câu 2 (1 điểm): Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?

Câu 3 (2 điểm): Một hệ thống truyền động bằng xích Biết đĩa dẫn có 60 răng và đĩa dẫn có tốc độ quay 40 (vòng/phút) thì

đĩa bị dẫn quay nhanh gấp 3 lần đĩa dẫn

a) Hãy tính tỉ số truyền của chuyển động i

b) Tính số răng của đĩa bị dẫn và cho biết hệ thống truyền động này tăng tốc hay giảm tốc?

Trang 10

C - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng 0.25 điểm)

I PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1/ An toàn khi cưa và dũa

- Không dùng cưa, dũa ko có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ (0.25đ)

- Không dùng tay gạt hoặc thổi vào mạt cưa hoặc phoi để tránh bắn vào mắt (0.5đ)

Câu 2/ - Tai nạn điện thường xảy ra khi:

+ Vô ý chạm vào vật có điện (0.5đ)

+ Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp, trạm biến áp (25đ)

+ Do đến gần dây điện bị đứt rơi xuống đất (0.25đ)

Câu 3

- Số vòng quay của n2 là: n2 = 3 n1 = 3.40 = 120 (vòng/phút) (0,5đ)

- Tỉ số truyền i là: i =

2 1

3

n 40  (0,5đ)

- Số răng của đĩa bị dẫn là:

1 2

z 60

(răng) (0,5đ)

- Vì số răng Z1> Z2 do đó hệ thống truyền động tăng tốc (0,5đ)

Trang 11

TIẾT 44:

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Công nghệ 8 Năm học: 2018 - 2019

A – MA TRẬN ĐỀ.

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Bàn là điện Biết được cấu tạo của bàn

là điện

Hiểu số liệu kĩ thuật của đồ

dùng điện

Số câu 2

Số điểm 1= 10%

1 0,5

1 0,5

2 1=10%

Động cơ điện Biết cấu tạo của động cơđiện Hiểu nguyên lí làm việccủa động cơ điện

Số câu 2

Số điểm 2= 20%

1 0,5

1 1,5

2 2đ=20%

Máy biến áp một

pha

máy biến áp một pha trong

thực tế

Số câu 2

Số điểm 3,5 = 35%

1 0,5

1 3

2 3,5đ=35%

Sử dụng hợp lí và

tiết kiệm điện năng

Biết sử dụng điện hợp lí trong giờ cao điểm

vận dụng vào trong thực tế trong việc sử dụng điện và tiết

kiệm điện năng

Số câu 2

Số điểm 3,5 = 35%

1 0,5

1 3

2 3,5đ=35% Tổng câu: 8

Tổng điểm: 10

Tỉ lệ 100%

4 2đ = 20%

2 2đ = 20%

2 6đ=60%

8 10

Trang 12

B - ĐỀ KIỂM TRA

I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng sau đây:

1 Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu gì ?

a Vonfram b Vonfram phủ bari oxit c Niken-crom d Fero-crom.

2 Trên bàn là điện có ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

a Cường độ dòng điện định mức của bàn là điện b Điện áp định mức của bàn là điện.

c Công suất định mức của bàn là điện d Số liệu chất lượng của bàn là điện.

3 Động cơ điện 1 pha có cấu tạo gồm:

a Rôto và dây quấn b Stato và lõi thép.

c Dây quấn và lõi thép d Stato và rôto.

4 Vì sao phải giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm ?

a Khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đủ.

b Để tránh điện áp mạng điện giảm xuống.

c Ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của các đồ dùng điện.

d Cả a, b và c.

5 Khi dòng điện vào dây quấn sơ cấp, thì dây quấn thứ cấp sẽ có điện áp Đó là hiện tượng gì ?

a Hiện tượng cảm ứng điện từ b Hiện tượng ma sát.

Câu 2: Chọn các từ hoặc cụm từ trong khung điền vào chỗ chấm ( ), để được câu trả lời đúng.

Nhiệt từ cơ năng điện năng nhiệt năngjjj

Nguyên lý làm việc của động cơ điện dựa vào tác dụng của dòng điện, biến đổi thành

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: Máy biến áp 1 pha có U1 = 110V; U2 = 12V; Số vòng dây N1 = 220 vòng

a Hãy xác định số vòng dây của N2

b Máy biến áp trên là tăng áp hay giảm áp ? Tại sao ?

c Khi điện áp U1 = 220V Nếu không điều chỉnh số vòng dây thì điện áp thứ cấp (U2) bằng bao nhiêu?

Câu 2: Em hãy nêu các biện pháp sử dụng hợp lý và tiết kiệm điện năng ? Cho ví dụ minh hoạ?

C - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 13

I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Câu1: (2,5điểm) Mỗi câu chọn đúng và nối đúng 0,5 điểm.

1/ c Niken-crom 2/ c Công suất định mức của bàn là điện.

3/ d Stato và rôto 4/ d Cả a, b và c.

5/ a Hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu2: (1,5điểm) chỗ điền đúng được 0,5 điểm.

Nguyên lý làm việc của động cơ điện dựa vào tác dụng từ của dòng điện, biến đổi điện năng thành cơ năng

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu1: (3,0 điểm)

a Ta có tỉ số điện áp là:

U N

UN N2 =

1

12.220

24 110

U N

b - Máy biến áp trên là máy biến áp giảm áp

- Vì có U2 < U1

c Dựa vào tỉ số điện áp:

U N

UN  U2 =

1

24.220

24 220

N U

Câu2: (3,0 điểm)

- Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm

Ví dụ: Không bơm nước, không là quần áo, tắt bóng điện không cần thiết

- Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng

Ví dụ: Thay đèn huỳnh quang bằng đèn sợi đốt để chiếu sáng

- Không sử dụng lãng phí điện năng

Ví dụ: Không bật đèn suốt ngày đêm, ra khỏi lớp học phải tắt quạt

1,0

0,5 0,5 1,0

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 -2019

Môn: Công nghệ 8 - Thời gian: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1 Đồ dùng điện

gia đình

- Biết được vật liệu cách điện, dẫn điện, dẫn từ

- Biết cấu tạo, chức năng một số đồ đùng điện như: bàn là điện, quạt điện, máy bơm nước, máy biến áp 1 pha

- Sử dụng điện năng họp lí

- Hiểu đc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu

- Hiểu đc cấu tạo, nguyên lí làm việc, đặc điểm của đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.

- Ưu nhược điểm các loại đèn

- Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện nhiệt, điện cơ

- Cấu tạo, nguyên lí làm việc, chức năng máy biến áp 1 pha

- Sử dụng tốt các đồ dùng điện

- Tính toán được điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện.

- Sử dụng được máy biến áp đúng yêu cầu.

- Có ý thức tiết kiệm điện năng.

2 Mạng điện

trong nhà

- Đặc điểm cấu tạo, chức năng 1 số phần tử mạng điện nhà

- Biết cách thiết kế mạch điện đơn giản

- Hiểu đc công dụng, cấu tạo và nguyên lí làm việc của thiết bị đóng, cắt, lấy điện và bảo vệ của mạng điện nhà

- hiểu đc khái niệm sơ đồ điện nguyên lí,

sơ đồ lắp đặt của mạng điện, các bước thiết

kế mạch điện

- Đọc đc sơ đồ mạch điện cơ bản của mạng điện nhà

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2018 -2019 Môn: Công nghệ 8

Thời gian: 45 phút

A/ Trắc nghiệm khách quan: chọn đáp án em ch là đúng nhất (4.0 điểm)

1 Đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà

A Bóng điện: 220V – 40W C Quạt điện: 110V – 30W

B Bàn là điện: 110V– 1000W D Nồi cơm điện: 127V – 500W

2 Cấu tạo công tắc điện gồm:

A Vỏ, cực động B Cực động, cực tĩnh C Cực tĩnh, vỏ D Cực động, cực tĩnh, vỏ

3 Nguyên tắc mắc cầu chì là

A mắc trên dây pha, trước công tắc và ổ lấy điện B lắp trên dây trung tính

C mắc trên cả hai dây D tuỳ người sử dụng

4 Hành vi tiết kiệm điện năng là

A để đèn sáng suốt ngày đêm B làm việc xong không tắt máy vi tính

C khi ra khỏi nhà tắt đèn các phòng D tan học không tắt đèn phòng học

5 Thiết bị lấy điện là

A Cầu dao B Công tắc C Cầu chì D Phích cắm điện

6 Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - nhiệt là

A Cơ năng B Điện năng C Nhiệt năng D Điện năng và nhiệt năng

7 Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là

A dây chì B dây đồng C dây nhôm D các cực tiếp điện

8 Áptomát là thiết bị có chức năng

A thay cho cầu dao B thay cho cầu chì

C phối hợp cả chức năng cầu dao và cầu chì D thay cho một thiết bị khác

B/ TỰ LUẬN: (6.0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Theo em, sử dụng đèn Sợi đốt hay đèn Huỳnh quang để thắp sáng là có lợi

hơn? Giải thích?

Câu 2: (2,5 điểm)

a/ Trình bày đặc điểm của mạng điện trong nhà?

b/ Tại sao người ta thường dùng các thiết bị đóng – cắt, lấy điện trong các mạng điện?

Câu 3: (2,0 điểm) Một bóng đèn có công suất là 40W được sử dụng với nguồn điện có điện áp là

220V

a) Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong một tháng (30 ngày), biết rằng mỗi ngày thắp sáng 4 giờ

b) Tính tiền điện phải trả trong một tháng của bóng đèn này biết 1KWh có giá là 1100 đồng

Ngày đăng: 14/12/2021, 01:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w