Trắc nghiệm khách quan ; 2 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu1: 0.25 điểm.. Thực hiện phép tính tính nhanh nếu có thể.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM HƯNG
GV: Đỗ Tiến Dũng
Đề số: 6
ĐỀ ÔN LUYỆN KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm khách quan ; ( 2 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu1: (0.25 điểm).
Cho hai tập M = {a ; b } , N = { x , 1 ,2 } Cách viết nào sau đây không đúng ?
A x M B aÎ M C bÎ N D {1 ; 2}N
Câu 2: (0.25 điểm) kết quả phép tính 3.5 2 - 16 : 2 2
A 71 B 69 C 60 D.26
Câu 3:(0.25 điểm)
Trong c¸c số sau số nµo chia hÕt cho 5 mµ kh«ng chia hÕt 9 ?
A 2340 B 3015 C 4590 D.2705
Câu 4: (0.25 điểm) Kết quả của phép tính 5 9 : 5 2
A 257 B 2511 C 511 D 57
Câu 5: (0.25 điểm) Số ước chung của 24 , 36 , 160 là
A 3 B 4 C 5 D.6
Câu 6: (0.25 điểm) BCNN( 24 , 36 , 160 ) là
A 1440 B 160 C 4 D.2880
Câu 7: (0.25 điểm)
Cho ba điểm A , B , C Biết AB = 7 cm , AC = 4 cm , BC =3 cm Ta có
A Điểm C nằm giữa hai điểm A và B
B Điểm A nằm giữa hai điểm C và B
C Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
B Không điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 8: (0.25 điểm) Điền từ vào chỗ để được phát biểu đúng?
Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm………vµ…… ………
II: T ự lu ậ n (8 điểm)
Bà i 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).
a) 84 + 57 + 16 b) 25 5 4 34 2
c) 24 65 + 24 35 d) 15 23 + 4 32 - 5.7
Bài 2: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết rằng 112 x , 140 x và 10 < x < 20
Bà i 3: ( 1.5 điểm).
Khối lớp 6 của một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 200 đến 300 Nếu chia số học sinh này vào các lớp mà mỗi lớp có 30 em , 40 em hoặc 48em đều vừa đủ , hãy tính số học sinh khối 6A
Bài 4: (3,5 điểm)
Trên tia Ox vẽ điểm A , B sao cho OA = 6 cm, OB = 9cm,
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính đoạn thẳng AB?
c) Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng OA chứng tỏ rằng A là trung điểm của đoạn thẳng BC
Trang 2
UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT
HK I MÔN: TOÁN 6
I/ TRẮC
NGHIỆM
KHÁCH QUAN
1.C 2.A 3.D
4.D 5.A 6.A 7 A
(mỗi lựa chọn đúng
cho 0.25 điểm)
8 nằm giữa A, B
và cách đều A, B
( 0.25 điểm)
II/ TỰ LUẬN
Bài 1:
( 2.0đ)
a) 84 + 57 + 16 = ( 84 + 16 ) + 57 =
100 + 57 = 157
0.5
b) 25 5 4 34 2
= ( 25 4 ) ( 5
2 ) 34 = 100
10 34
= 34 000
0.5
c) 24 65 + 24 35
= 24 ( 65 + 35 ) =
24 100 = 2400
0.5
d) 15 23 + 4 32 - 5.7 = 15 8 + 4 9 -
5 7 = 120 + 36 - 35
= 121
0.5
Bài 2:
(1.0đ) Ta có 112
x ,
140 x và 10 < x <
20 5 x Î ƯC ( 112 ,
140 ) ƯCLN ( 112 , 140 )
= 28
ƯC ( 112 , 140 ) = Ư( 28 ) = { 1, 2 ,
4 ,7 , 14 , 28 }
vì 10 < x < 20 nên
x = 14
0.25 0,25
0.25 0,25
Bài 3:
(1.5 đ)
Gọi số học sinh cần tìm là a ( a ÎN* )
Vì khi xếp hàng
0.5
Trang 330 ,hàng 40 , hàng
48 , đều vừa đủ nên
số HS là BC(30,40 , 48 ) nên BCNN ( 30 , 40 ,48 ) = 240
Ta có BC(30 ,
40 ,48)={0;240;480
;….}
0.5
Vì số HS trong khoảng từ 200 đến
300 nên số HS khối
6 là 240
0.5
Bài 4:
(3.5 đ)
Vẽ hình chính xác
0.5
a/ Ta có A, B cùng thuộc tia Ox mà OA<OB nên A nằm giữa O và B
1.0
b/Ta có A nằm giữa
O và B=>OA+AB=OB
=> 6+ AB=9=>
AB= 3 (cm)
1.0
c/ Vì C là trung điểm của OA nên
OC = CA = 6 : 2 =
3 cm
Vì A nằm giữa C
và B và AC=AB(=
3cm) nênA là trung điểm của BC
0.5 0.5