1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

de thi HK i Toan 9

9 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 128,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức lượng trong tam giác vuông -Biết được tính chất lượng giác của hai góc phụ nhau xác định được khẳng định đúng , sai Câu 2.. -Vận dụng được hệ thức lượng,tỉ số lương giác trong t[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2017 - 2018

Cấp độ

Chủ đề

1 Căn bậc hai.

Căn bậc ba

Hiểu được các phép toán về căn bậc hai; các phép toán biến đổi đơn giản về căn bậc hai để rút gọn biểu thức

Vận dụng hằng đẳng

thức

2

aa

gpt tìm

x

Vận dụng bất đẳng thức Cô-si tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 Hàm số bậc

nhất

Biết được tính chất của hàm số bậc nhấttừ đó xác định gía trị của m , biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất y =

ax + b Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

Hiểu được điểm thuộc đường thẳng từ đó xác định giá trị k

Tỉ lệ

3 Hệ thức

lượng trong

tam giác vuông

Biết được tính chất lượng giác của hai góc phụ nhau xác định được khẳng định đúng , sai

Vận dụng được hệ thức lượng,tỉ số lương giác trong tam giác c/m đẳng thức,tính diện tích của tam giác

4 Đường tròn

Biết được vị trí tương đối của hai đường tròn xác định được d Biết vẽ hình

Hiểu c/m đường thẳng

là tiếp tuyến của đường tròn và t/c của hai tiếp tuyến cắt nhau để c/m đẳng thức

Trang 2

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2017 - 2018

câu hỏi

bậc ba

2 1 1 4

trong tam giác

vuông

Tổng Số câu 5 4 3 1 13

Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%

Trang 3

CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG CẦN ĐÁNH GIÁ

1 Căn bậc hai Căn bậc ba :

- Hiểu được các phép toán về căn bậc hai tính giá trị của biểu thức( Câu 1 )

- Hiểu được các phép toán về căn bậc hai; các phép toán biến đổi đơn giản về

căn bậc hai để rút gọn biểu thức ( Câu 7)

- Vận dụng hằng đẳng thức a2 a gpt tìm x ( Câu 5 )

- Vận dụng bất đẳng thức Cô-si tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( Câu 10)

2 Hàm số bậc nhất :

-Biết được tính chất của hàm số bậc nhấttừ đó xác định gía trị của m ( Câu 3) -Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ( Câu 8 a,b )

- Hiểu được điểm thuộc đường thẳng từ đó xác định giá trị k ( Câu 4 )

3 Hệ thức lượng trong tam giác vuông

-Biết được tính chất lượng giác của hai góc phụ nhau xác định được khẳng định đúng , sai ( Câu 2 )

-Vận dụng được hệ thức lượng,tỉ số lương giác trong tam giác c/m đẳng thức,tính diện tích của tam giác ( Câu 9a, c )

4 Đường tròn :

- Biết được vị trí tương đối của hai đường tròn xác định được d ( Câu 6)

- Biết vẽ hình ( Câu 9 )

- Hiểu c/m đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn và t/c của hai tiếp tuyến cắt nhau để c/m đẳng thức( Câu 9b )

Trang 4

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2017 - 2018

2 TH: Tính giá trị biểu thức và rút gọn biểu thức

1 VDC : Vận dụng bất đẳng thức Cô-si tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức

Hàm số bậc nhất

3 NB : Tính giá trị của m Vẽ đồ thị của hàm số

bậc nhất và tìm tọa độ giao điểm của hai đường

thẳng

1 TH: Tìm giá trị của tham số k khi điểm thuộc

đường thẳng

Đường tròn

1 NB : Xác định độ dài đoạn nối tâm của hai

đường tròn và vẽ hình

1 TH: C/ m đẳng thức và c/m đường thẳng là tiếp

tuyến của đường tròn

TRƯỜNG THCS ĐỨC MINH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

HUYỆN MỘ ĐỨC NĂM HỌC 2017- 2018

MÔN TOÁN LỚP 9

Trang 5

Thời gian làm bài 90 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 ®iÓm):

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 : Giá trị của biểu thức 2   3 2  2

bằng:

A  3 B 4 3 C 3 D 4 3

Câu 2:Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin2B+cos2C=1 B cotB.tanB=1 C sinB=cosC D tanB=cotC

Câu 3 : Cho hàm số bậc nhất:

2 1 1

m

đồng biến trên R khi là:

A m 1 B m 1 C m  1 D m  1

Câu 4 : Đường thẳng y(3 2 ) k x 3k đi qua điểm A( - 1; 1) khi k bằng :

Câu 5 : Phương trình x2 2x  1 1 3 có nghiệm là:

A x=3 B x=5 C x=1 hoặc x=-3 D x=3 hoặc x=-1.

Câu 6 : Cho hai đường tròn (O ; 4) và (O' ; 3) tiếp xúc ngoài khi:

II TỰ LUẬN (7điểm):

Câu 7(1điểm ): Rút gọn biểu thức

     

    với x>0, x1

Câu 8(2 điểm ): Cho hai hàm số y = 2x – 4 (d) và y = – x + 4 (d’)

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ?

b) Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm Q của (d) và (d’)

Câu 9(3điểm): Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, O là trung điểm của AB

Đường thẳng vuông góc với CO tại C cắt AB tại D cắt các tiếp tuyến Ax, By của đường tròn (O; OC) lần lượt tại E, F

a) Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH.CO

b) Chứng minh EF là tiếp tuyến của (O; OC) từ đó suy ra AE + BF = EF

c) Khi AC

1 2

AB = R, tính diện tích tam giác BDF theo R

Câu 10(1điểm): Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a 1;b 4;c 9  

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

bc a 1 ca b 4 ab c 9 P

abc

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9

Trang 6

Đáp án C A C A D B

II PHẦN TỰ LUẬN(7 ®iÓm)

Câu 7

với x>0, x1

0,5điểm 0,5 điểm

Câu8:

(2điểm)

a)

Vẽ đúng đồ thị 2 hàm số

1điểm (Mỗi đồ thi vẽ đúng cho 0,5điểm )

b) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng : 2x - 4 = - x + 4

 2x +x = 4 +4  3x = 8  x =

8 3

Thay x =

8

3vào hàm số y = - x -4 ta có : y = -

8

3+ 4 =

4 3

Vậy Q(

8

3;

4

3)

0,5điểm 0,5 điểm

4

2

-2

-4

y

5 x

 

  

O

Q N

M

H

4 2

^

>

K

E

Trang 7

(3điểm )

E

O

F

D

C

H

0, 5điểm

a) Trong tam giác vuông ACH

AC2 = AH2 +HC2

Trong tam giác vuông ACB

AC2 = AH.AB

Mà AB = 2CO (T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác

vuông)

CH2 + AH2 = 2AH.CO

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

b) Ta cóE , C , F thẳng hàng ( gt)

OCEFtại C ( gt)

Mà OC là bán kính (O,OC)

Do đó E F là tiếp tuyến (O, OC )

Theo tính chất của hai ttuyến cát nhau ta có :

EA = EC, FB = FC

Mà EC + CF = E F

Suy ra : AE + BF = EF

0, 5điểm

0, 5điểm

c) Sin B1= 1/2 B 1300  0

2

Mạt khác ,ta có : FB = FC

Tam giác BCF đều Trong tam giác vuông ABC ta có : BC = AB Cos B1=

3 2

R

R

Mà FB= BC = R 3

Tính được BD = 3R

SBDF =

2

BD BF

= 3

3

2 R2 (đvdt)

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

Trang 8

Câu 10

(1điểm )

Ta có

bc a 1 ca b 4 ab c 9 P

abc

a 1 b 4 c 9

Vì a1; b4; c9 Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho các số dương ta

được: a 1 =1 a 1 

1 a 1 2

 

=

a

2 Dấu ‘‘=’’ xảy ra a=2

a 1 a

 1 2

 (1)

2 b 4 2

4 b 4 4

 

=

b

4 Dấu ‘‘=’’ xảy ra  b=8

b 4 b

4

 (2)

c 9 =

3 c 9 3

9 b 9 6

 

=

c

6 Dấu ‘‘=’’ xảy ra  c = 18

c 9 c

6

 (3)

Cộng từng vế (1); (2) ; (3) ta có

11 P 12

Vậy giá trị lớn nhất của P =

11

12 khi a=2; b= 8; c=18

1điểm

Ngày đăng: 10/12/2021, 18:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9MÔN TOÁN 9 - de thi HK i Toan 9
9 MÔN TOÁN 9 (Trang 4)
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9MÔN TOÁN 9 - de thi HK i Toan 9
9 MÔN TOÁN 9 (Trang 4)
Câu 9 Hình vẽ - de thi HK i Toan 9
u 9 Hình vẽ (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w