Làm tăng độc tính của thuốc khi phối hợp 2 thuốc có gắn kết protein tỷ lệ cao Câu 24: Một thuốc có 90% liên kết với protein huyết tương, tỷ lệ thuốc ở dạng tự do là: Tăng độc tính của
Trang 1Dược Lý Học I VMU
ĐƯỜNG THUỐC VÀ SỐ PHẬN THUỐC TRONG CƠ THỂ
Câu 1: Vận chuyển thuốc bằng khuếch tán thụ động phụ thuộc vào:
Câu 3: Đặc điểm của vận chuyển tích cực:
A Vận chuyển ngược với Gradient nồng độ
Trang 2Câu 5: Ưu điểm khi đặt thuốc dưới lưỡi:
B Không bị chuyển hóa qua gan lần đầu
Câu 7: Đặc điểm hấp thu thuốc ở trực tràng:
B Được áp dụng với dạng thuốc đặt
*B và C đúng
A Tác dụng nhanh bằng đường tiêm tĩnh mạch
C Được dùng cho bệnh nhân không uống được
Câu 8: Đường đơn thuốc nào dưới đây mà thuốc hấp thụ 100%?
*Tiêm tĩnh mạch
Đường hô hấp
Tiêm bắp
Đường tiêu hóa
Câu 9: Thuốc nào sau đây KHÔNG dùng đường tiêm bắp?
Dung dịch NaCl 0,5%
Adrenalin
Trang 3 Penicillin G
*Calci Clorid 5%, Cuabanin
Câu 10: Không tiêm tĩnh mạch các dạng thuốc nào?
Trang 4 Thuốc bị acid dịch vị phá hủy
*Tất cả các ý đều đúng
Hấp thu thuốc chậm
Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc
Câu 15: Ưu điểm khi dùng thuốc đường uống:
Câu 17: Nhược điểm khi tiêm thuốc dưới da:
Không tiêm được lượng lớn thuốc
Trang 5Câu 22: Phân phối thuốc đến tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào:
C Lượng protein huyết tương
B Tính thấm của hệ thống mao mạch
A Lượng máu đến tổ chức
*A và B đúng
Câu 23: Ý nghĩa của sự liên kết thuốc với protein huyết tương:
B Làm giảm độc tính của thuốc
Trang 6 A Là kho dự trữ thuốc
*A và C đúng
C Làm tăng độc tính của thuốc khi phối hợp 2 thuốc có gắn kết protein tỷ lệ cao
Câu 24: Một thuốc có 90% liên kết với protein huyết tương, tỷ lệ thuốc ở dạng tự do là:
Tăng độc tính của hai thuốc
Tác dụng và độc tính của hai thuốc không thay đổi
Tăng tác dụng của hai thuốc
*Tăng độc tính của một trong hai thuốc
Câu 26: Đặc điểm của quá trình chuyển hóa thuốc:
*Biến đổi thuốc thành chất khác
Tất cả các thuốc đều bị chuyển hóa
Sản phẩm chuyển hóa gây độc cho cơ thể
Sản phẩm chuyển hóa không có tác dụng dược lý
Câu 27: Kết quả khi phối hợp thuốc có tác dụng cảm ứng enzym gan với thuốc khác:
*Làm tăng chuyển hóa của thuốc khi phối hợp
Làm tăng tác dụng của thuốc phối hợp
Làm giảm tác dụng của thuốc phối hợp
Trang 7 Tất cả các ý đều đúng
Câu 28: Kết quả khi phối hợp thuốc có tác dụng ức chế enzym gan với thuốc khác?
Làm tăng chuyển hóa của thuốc khi phối hợp
Tất cả các ý đều đúng
*Làm giảm chuyển hóa của thuốc khi phối hợp
Làm giảm tác dụng của thuốc khi phối hợp
Câu 29: Đặc điểm của thuốc hấp thu ở niêm mạc trực tràng:
Thuốc có tác dụng hấp thu tốt vì mạch máu phong phú
Thuốc hấp thu qua tĩnh mạch trực tràng dưới không qua gan
Thuốc hấp thu qua tĩnh mạch trực tràng trên qua gan
Quá liều thuốc tránh thai
Câu 31: Kết quả khi phối hợp Erythromycin với Digoxin:
*Làm giảm chuyển hóa Digoxin
Làm giảm tác dụng của Digoxin
Làm giảm huyết áp
Làm tăng độc tính của Erythromycin
Câu 32: Thuốc được thải trừ chủ yếu qua cơ quan nào:
Da
Trang 8Câu 34: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
*A Thuốc bị chuyển hóa ở gan thì có độc tính thấp hơn thuốc không bị chuyển hóa
C Người già chức năng chuyển hóa thuốc giảm so với người bình thường
A và B đúng
B Chuyển hóa thuốc phụ thuộc vào lưu lượng máu tới gan
Câu 35: Sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan:
*Giảm liều hoặc giảm số lần đưa thuốc so với người bình thường
Tất cả các ý đều đúng
Chọn thuốc không chuyển hóa qua gan lần đầu
Tuyệt đối không được dùng thuốc
Câu 36: Lưu ý khi sử dụng thuốc cho người bị suy thận:
Trang 9Câu 37: Ý nghĩa của thông số thời gian bán thải của thuốc:
C Cho biết số ngày thuốc thải trừ hết trong cơ thể
Sinh khả dụng của thuốc
*Diện tích dưới đường cong biểu hiện sự biến thiên nồng độ thuốc theo thời gian
Là lượng thuốc đưa vào cơ thể
Câu 39: Khái niệm sinh khả dụng tuyệt đối:
Là tỷ lệ so sánh 2 giá trị sinh khả dụng của cùng một hoạt chất, cùng một đường đưa thuốc, cùng một mức liều nhưng của 2 nhà sản xuất khác nhau hoặc của 2 dạng bào chế khác nhau
Chỉ áp dụng với thuốc đưa bằng đường uống
*Là sinh khả dụng của các đường dùng thuốc khác so với sinh khả dụng đường tiêm tĩnh mạch
Cơ địa bệnh nhân
Câu 41: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc dùng đường uống:
Trang 10 *Tất cả các ý đều đúng
Sự đào thải thuốc qua mật
Tỷ lệ thuốc hấp thụ ở ruột
Sự chuyển hóa thuốc ở gan
Câu 42: Thông số nào để đánh giá hiệu quả điều trị của 2 thuốc có cùng hoạt chất, cùng dạng bàochế và hàm lượng:
Thể tích phân bố
Hệ số chuyển hóa
Thời gian bán thải t1/2
*Sinh khả dụng
Câu 43: Ý nghĩa của sinh khả dụng:
Sinh khả dụng không phụ thuộc vào lứa tuổi
*Đánh giá tác dụng của 2 thuốc có cùng hoạt chất, cùng hàm lượng, cùng dạng thuốc
Sinh khả dụng không phụ thuộc vào thời điểm uống thuốc
Trang 11 Theophylin
Rifampicin
Câu 46: Câu nào sau đây KHÔNG đúng:
*Thuốc điều trị hen phế quản dùng đường khí dung gây nhiều tác dụng phụ hơn đường uống
Thời gian bán thải quyết định số lần dùng thuốc
Khi dùng thuốc bôi ngoài da, hấp thu thuốc kém vì da có lớp biểu bì
Sinh khả dụng đường uống thấp hơn đường tiêm
Câu 47: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
Thuốc có hệ số phân bố lipid/nước thích hợp thì hấp thu tốt
Thuốc dùng đường tiêm dùng trong trường hợp cần tác dụng nhanh
Thuốc bôi ngoài da tác dụng phụ ít hơn thuốc dùng đường uống
*Thuốc nào tan tốt trong nước thì hấp thu tốt
Câu 48: Trong điều trị hen phế quản, Corticoid nên dùng dưới dạng nào để hạn chế tác dụng không mong muốn:
Trang 12Câu 50: Đặc điểm của thuốc có chu kỳ gan-ruột:
*B Thuốc thải trừ qua mật đổ vào ruột sau đó hấp thu trở lại
C Thuốc thải trừ qua mật đổ vào ruột, không hấp thu ở đường tiêu hóa
A Thuốc hấp thu ở ruột và chuyển hóa ở gan
Không chọn thuốc nào
Câu 52: Một thuốc có 2 biệt dược A và B, biệt dược A có sinh khả dụng 80%, biệt dược B có sinh khả dụng 50%, trong điều trị nên chọn biệt dược nào:
*Biệt dược A
Không chọn thuốc nào
Biệt dược B
Chọn một trong hai biệt dược
Câu 53: Một thuốc A có thời gian bán thải là t1/2= 12h, số lần uống thuốc A trong ngày là:
Trang 13 Da trẻ em mỏng nên hấp thu thuốc tốt
Câu 56: Các kháng sinh KHÔNG hấp thu khi dùng đường uống, dạng bào chế được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới là:
A Viên nang
B và C đúng
*B Thuốc tiêm
C Viên uống thuốc tác dụng kéo dài
Câu 57: Trong trường hợp nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nên chọn kháng sinh có đặc điểm dược động học nào sau đây:
C Kháng sinh bị chuyển hóa ở gan và thải trừ tiêu hóa
A Kháng sinh hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
*B Kháng sinh ít bị hấp thu qua đường tiêu hóa
Trang 14 B Kháng sinh chuyển hóa hoàn toàn ở gan và thải trừ qua thận
*C Kháng sinh ít bị chuyển hóa ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận
*Là protein có trọng lượng phân tử lớn
Là chất trung gian hóa học
Là protein có trọng lượng phân tử nhỏ
Tất cả các ý đều đúng
Câu 62: Chức năng của receptor:
Chuyển tác dụng tương hỗ giữa các phân tử thông tin và receptor thành một tín hiệu để gây ra đáp ứng sinh học
Nhận biết các phân tử thông tin bằng sự gắn đặc hiệu các phân tử này vào receptor theo các liên kết hóa học
Trang 15 Liên kết chọn lọc với thuốc hoặc chất nội sinh để tạo nên đáp ứng sinh học
Câu 64: Đặc điểm của đối kháng cạnh tranh:
C Không mang tính đặc hiệu
B và C đúng
B Ví dụ thuốc kích thích Beta-adrenergic và thuốc ức chế Beta-adrenergic
*A Chất đối kháng gắn trên cùng vị trí ở receptor của chất chủ vận
Câu 65: Cơ chế tác dụng của thuốc Omeprazol:
Thông qua kênh vận chuyển ion
*Thông qua hệ thống vận chuyển
Tác dụng ức chế enzym
Thông qua receptor
Câu 66: Cơ chế tác dụng của thuốc Digoxin:
Thông qua kênh vận chuyển ion
Thông qua receptor
*Thông qua hệ thống vận chuyển
Tác dụng ức chế enzym
Câu 67: Tác dụng đối kháng của Acetylcholin và Adrenalin thuộc kiểu đối kháng:
Trang 16Câu 69: Cơ chế tác dụng của Clopheniramin:
Thông qua enzym
Thông qua kênh vận chuyển ion
*Thông qua receptor
Thông qua hệ thống vận chuyển
Câu 70: Cơ chế tác dụng của thuốc điều trị trầm cảm IMAO:
*Thông qua enzym
Thông qua kênh vận chuyển ion
Thông qua hệ thống vận chuyển
Thông qua receptor
Câu 71: Cơ chế tác dụng của MgSO4:
C Tăng nhu động ruột
B và C đúng
Trang 17 *B Tăng tính thẩm thấu
A Thông qua hệ thống vận chuyển
Câu 72: Cơ chế tác dụng của kháng sinh Betalactam:
Tất cả các ý đều đúng
Thông qua kênh vận chuyển ion của vi khuẩn
*Ức chế tổng hơp vách tế bào vi khuẩn
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Câu 73: Mục đích phối hợp thuốc kháng Histamin H2 với thuốc NSAIDs trong điều trị viêm khớp:
*C Giảm tác dụng không mong muốn của NSAIDs
*Thuốc ít hấp thu vào trong máu
Chỉ dùng với dạng thuốc bôi ngoài da
Trang 18Câu 76: Tác dụng tăng nhịp tim khi dùng Atropin để giãn cơ trơn đường tiêu hóa thuộc kiểu tác dụng gì:
Tác dụng chính
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng chọn lọc
*Tác dụng không mong muốn
Câu 77: Tác dụng diệt trực khuẩn lao của Isoniazid thuộc kiểu tác dụng gì:
*A Trung hòa acid dịch vị
Câu 80: Tác dụng diệt nấm ở ruột của Nystatin thuộc kiểu tác dụng gì?
Tác dụng đặc hiệu
Trang 19 Tác dụng toàn thân
*Tác dụng tại chỗ
Tác dụng chọn lọc
Câu 81: Biện pháp uống thuốc sau khi ăn của nhóm thuốc NSAIDs, nhằm mục đích:
A Tăng tác dụng chính của thuốc
*B Hạn chế tác dụng không mong muốn của thuốc
C Tăng hấp thu thuốc
A Hạn chế tác dụng không mong muốn
Câu 83: Các chế phẩm Corticoid bôi ngoài da KHÔNG được khuyến dùng cho trẻ em bởi vì:
Tăng hấp thu
*Tất cả các ý đều đúng
Tăng độc tính
Tăng tác dụng của toàn thân
Câu 84: Tác dụng của kháng sinh Polymycin B trong điều trị viêm âm đạo, thuốc kiểu:
Tác dụng toàn thân
*Tác dụng tại chỗ
Tác dụng chọn lọc
Tác dụng đặc hiệu
Trang 20Câu 85: Tác dụng giảm đau của thuốc mê thuộc kiểu tác dụng nào?
Trang 21 Giảm tác dụng phụ gây loét dạ dày
*Giảm tác dụng không mong muốn gây sỏi thận
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÁC DỤNG CỦA THUỐC
Câu 91: Đặc điểm của thuốc hấp thu tốt qua màng sinh học:
Tất cả các ý đều đúng
Tan trong nước
*Có hệ số phân số dầu/nước thích hợp
Tan nhiều trong lipid
Câu 92: Khái niệm liều tối đa:
*Liều giới hạn cho phép khi điều trị
Liều gây chết
Liều gây độc
Không áp dụng trong điều trị
Câu 93: Thuốc A có hướng dẫn liều dùng như sau: uống 1-2g/ngày Liều tối đa của thuốc là:
>2g/ngày
>1g/ngày
1g/ngày
*2g/ngày
Trang 22Câu 94: Thuốc A có hướng dẫn liều dùng: uống 1,5-3g/ngày Liều tối thiểu của thuốc:
Trang 23 Thời điểm dùng thuốc
Trang 24 Bệnh suy gan và thuốc chống viêm NSAIDs
*Suy thận và thuốc kháng sinh Aminosid
Bệnh tăng huyết áp và kháng sinh Penicillin
Câu 107: Thời điểm uống thuốc ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc:
*Tất cả các ý đều đúng
Thuốc giảm đau
Kháng sinh Penicillin
Trang 25 Thuốc giảm tiết acid
Câu 108: Thức ăn làm tăng tác dụng của nhóm thuốc:
Tất cả các ý đều đúng
*Vitamin tan trong dầu
Thuốc giảm đau chống viêm NSAIDs
Thuốc bao tan ở ruột
Câu 109: Thời điểm uống để hạn chế tác dụng không mong muốn của Corticoid:
*Uống liều duy nhất cà buổi sáng
Uống sau khi ăn
Uống ngày 2 lần sáng và chiều
Uống liều duy nhất vào buổi tối
Câu 110: Đối tượng cần lưu ý khi sử dụng Morphin:
Thuốc giảm đau: Paracetamol
Thuốc giảm co thắt cơ trơn: Papaverin
Câu 112: So sánh sự hấp thu và sinh khả dụng của Amoxicillin và Ampicillin khi dùng đường uống:
Trang 26 Sinh khả dụng 2 thuốc tương đương nhau
Amoxicillin hấp thu ít hơn do kém bền trong acid
*Sinh khả dụng Amoxicillin cao hơn
Sinh khả dụng Ampicillin cao hơn
Câu 113: Nguyên tắc chung phải uống thuốc xa bữa ăn, bởi vì:
*Thuốc hấp thu nhanh
Giảm kích ứng đường tiêu hóa
Câu 116: Kết quả của tương tác dược động học:
Làm giảm độc tính của thuốc
Trang 27 *Làm thay đổi nồng độ thuốc trong máu
Làm tăng nồng độ thuốc trong máu
Làm giảm nồng độ thuốc trong máu
Câu 117: Tương tác thuốc khi dùng Naloxon để giải độc Morphin thuộc tương tác nào?
Tương tác dược động học ở quá trình hấp thu
*Tương tác ở quá trình dược lực học
Tương tác dược động học ở quá trình thải trừ
Tương tác dược động học ở quá trình phân bố
Câu 118: Cơ chế giải thích hiện tượng quen thuốc khi dùng thuốc ngủ:
C Làm mất tác dụng của thuốc
*A Tăng chuyển hóa thuốc
B và C đúng
B Giảm chuyển hóa thuốc
Câu 119: Tương tác thuốc khi uống cùng lúc Vitamin C và Ampicillin xảy ra ở quá trình nào:
Trang 28Câu 121: Cặp tương tác thuốc nào xảy ra trên một hệ thống sinh lý:
A Morphin và Naloxon
C Phối hợp các NSAIDs với nhau
A và C đúng
*B Thuốc lợi tiểu và thuốc điều trị tăng huyết áp
Câu 122: Thời điểm uống thuốc kém bền trong acid:
Uống trong bữa ăn
Uống tùy ý
*Uống xa bữa ăn
Uống sau bữa ăn
Câu 123: Thuốc nào kém bền trong môi trường acid:
Trang 29 A Aspirin pH8 (viên nén bao tan ở ruột)
C Viên tác dụng kéo dài
Câu 126: Thời điểm uống viên nén tác dụng kéo dài:
Uống trong bữa ăn
Uống tùy ý
*Uống xa bữa ăn
Uống sau bữa ăn
Câu 127: Thuốc nào sau đây uống nhiều nước:
Câu 129: Cách dùng của Ampicillin và Vitamin C:
*Uống cách xa nhau tối thiểu 2h
Không được uống với nhau để điều trị bệnh
Uống cùng lúc với nhau
Uống Ampicillin sau bữa ăn, Vitamin C uống tùy ý
Trang 30Câu 130: Nguyên tắc chung để thuốc hấp thu tốt nên uống thuốc lúc nào:
Uống ngày 2 lần sáng và chiều
*Thuốc điều trị giun ở ruột
Thuốc chống viêm NSAIDs
Thuốc kháng sinh
Câu 132: Vai trò của nước khi dùng để uống thuốc:
Làm trôi thuốc từ thực quản xuống dạ dày, ruột non
Làm tăng hòa tan thuốc
*Tất cả các ý đều đúng
Làm tăng bài xuất thuốc qua nước tiểu
Câu 133: Kết quả khi uống thuốc điều trị tăng huyết áp với rượu:
Trang 31Câu 136: Kết quả tương tác giữa Fe++ và Ciprofloxacin:
A Làm tăng nồng độ Ciprofloxacin trong máu
A và C đúng
C Làm tăng nồng độ Fe++ trong máu
*B Làm giảm nồng độ Ciprofloxacin trong máu
Câu 137: Cặp tương tác dược động học:
Trang 32Câu 139: Bệnh nhân cần thận trọng khi uống các thức uống có rượu nếu sử dụng các thuốc sau đây, ngoại TRỪ:
Chlopropamid
*Cefixim
Glipizid
Diazepam
Câu 140: Kết quả khi phối hợp Erythromycin và Theophylin:
B Tăng nồng độ và độc tính của Theophylin
*A và B đúng
C Giảm nồng độ Theophylin
A Giảm chuyển hóa của Theophylin
Câu 141: Kết quả khi phối hợp hai thuốc có tỷ lệ liên kết với protein huyết tương tỷ lệ cao:
A Cạnh tranh gắn kết với protein huyết tương
*A và B đúng
C Làm giảm tác dụng của hai thuốc
B Làm tăng độc tính do tăng nồng độ thuốc ở dạng tự do trong máu
Câu 142: Cơ chế tác dụng khi dùng NaHCO3 để giải độc Phenobarbital:
B NaHCO3 trung hòa Phenobarbital
*C NaHCO3 làm kiềm hóa nước tiểu, tăng đào thải Phenobarbital
A NaHCO3 làm tăng chuyển hóa Phenobarbital
A và B đúng
Câu 143: Kết quả khi phối hợp Paracetamol với rượu:
Làm giảm tác dụng giảm đau
Trang 33 Làm tăng tác dụng giảm đau
*Làm tăng độc tính với gan
Làm tăng độc tính với thần kinh
Câu 144: Kết quả khi phối hợp Digoxin và thuốc lợi tiểu giảm K+:
*Tăng tác dụng của Digoxin
Tăng độc tính của thuốc lợi tiểu
Tăng tác dụng lợi tiểu
Giảm tác dụng của Digoxin
Câu 145: Để hạn chế tương tác dược động học khi uống hai thuốc với nhau:
Chỉ được uống 1 thuốc
*Uống cách xa nhau
Tuyệt đối không uống cùng với nhau
Giảm liều các thuốc
ADR
Câu 146: Những phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về ADR của thuốc:
Phụ thuộc vào cá thể người dùng
Được chia làm nhiều typ
*Phản ứng độc hại khi dùng quá liều
Phản ứng độc hại xảy ra khi dùng thuốc phòng và điều trị bệnhCâu 147: Những phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về ADR typ B:
Thường liên quan đến yếu tố di truyền hoặc miễn dịch
Không phụ thuộc vào liều dùng
Bao gồm các phản ứng dị ứng
Trang 34 *Có thể dự đoán được
Câu 148: Những yếu tố nào sau đây là nguyên nhân phát sinh ADR:
Nguyên nhân liên quan đến bào chế
*Tất cả các ý đều đúng
Nguyên nhân thay đổi đặc điểm dược động học
Thay đổi đặc điểm dược động học
Câu 149: Đặc điểm ADR typ A:
Khi dùng quá liều
Trang 35 *Thuốc độc tính cao
Thuốc ít độc
Độc tính tùy thuộc vào tình trạng tim mạch của người bệnh
Độc tính tùy thuộc vào dạng bào chế
Câu 153: Khi sử dụng thuốc kháng Histamine H1, tác dụng gây buồn ngủ thuộc ADR typ nào?
Trang 36Câu 158: Nhóm thuốc nào cần theo dõi các phản ứng có hại (ADR)?
*Thuốc đang lưu hành trên thị trường
Thuốc trong giai đoạn thử nghiệm trên động vật
Thuốc trong giai đoạn thử nghiệm trên người
Thuốc mới
Câu 159: Đối tượng nào phải theo dõi ADR?
Dược sỹ
*Cán bộ y tế, bệnh nhân và công ty dược
Bệnh nhân đang sử dụng thuốc
Trang 37Câu 161: Khi sử dụng kéo dài Corticoid gây tác dụng phụ ức chế trục thượng thận – tuyến yên – dưới đồi thuộc ADR typ nào?
Trang 38 Thuốc được lưu hành nhiều năm
Thuốc sử dụng rỗng rãi trên thị trường
Thuốc mới lưu hành
Câu 167: Đối tượng nào có thể báo cáo ADR?
*Tất cả các đối tượng trên
Dùng thuốc đông dược
Dùng thuốc đường uống
Câu 169: ADR hay gặp trên đối tượng nào nhất?
*Bệnh nhân dùng thuốc
Trẻ em
Người già
Trang 39 Phụ nữ có thai và cho con bú
Câu 170: ADR typ A là:
Những ADR liên quan đến phản ứng dị ứng
Những ADR liên quan đến tích lũy thuốc
*Những ADR có thể dự đoán trước
Những ADR không thể dự đoán trướcCâu 171: ADR typ B là:
Những ADR có thể dự đoán trước
*Những ADR không thể dự đoán trước
Những ADR liên quan đến tích lũy thuốc
Những ADR liên quan đến phản ứng dị ứngCâu 172: ADR typ C là:
Những ADR có thể dự đoán trước
*Những ADR liên quan đến tích lũy thuốc
Những ADR liên quan đến phản ứng dị ứng
Những ADR không thể dự đoán trướcCâu 173: Đặc điểm của ADR typ E là:
Phổ biến
Thường xảy ra do tương tác thuốc
*Không phổ biến, xảy ra khi ngừng thuốc
Liên quan đến tích lũy thuốc
Câu 174: Đặc điểm của ADR typ F là:
*Thường xảy ra do tương tác thuốc
Trang 40 Phổ biến
Liên quan đến tích lũy thuốc
Không phổ biến, xảy ra khi ngừng thuốc
Câu 175: Đặc điểm của ADR typ D là:
Liên quan đến tích lũy thuốc
Thường xảy ra do tương tác thuốc
*Không phổ biến, thường liên quan đến liều
Phổ biến
SỬ DỤNG THUỐC CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT
Câu 176: Đặc điểm dược động học ở phụ nữ mang thai:
Thông khí ở phế nang tăng
*Tất cả các ý đều đúng
Lưu lượng máu tới da và niêm mạc tăng
Nhu động dạ dày giảm
Câu 177: Dùng thuốc ở phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu:
C Hạn chế tối đa dùng thuốc, nên lựa chọn phương pháp điều trị không dùng thuốc
B Lựa chọn thuốc đã được chứng minh an toàn
A Tuyệt đối không được dùng