Mục tiêu của bài giảng CT ngực bình thường là nhằm giúp người học biết cách phân tích phim CT ngực bình thường; Nắm giải phẫu bình thường trên CT ngực; Nhớ các thông số bình thường trên CT ngực. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1CT NGỰC BÌNH THƯỜNG
Trang 2MỤC TIÊU
Biết cách phân tích phim CT ngực bình thường
Nắm giải phẫu bình thường trên CT ngực
Nhớ các thông số bình thường trên CT ngực
Trang 5CỬA SỔ TRUNG THẤT: tim-màng tim, mạch máu, trung thất, phổi-màng phổi (bất thường đậm độ dịch, mô mềm, vôi, mỡ (phân biệt khí →cs phổi)), mô mềm, xương (+/-)
Trang 7Cửa sổ phổi: nhu mô phổi, phế quản, khí (hình hang, tràn khí MP, trung thất, dưới da), bờ tổn thương, đo kích thước tổn thương, xương
Trang 8Cửa sổ xương: độ rộng cửa sổ 1000-1500 HU, trung tâm cửa sổ: 30 HU
Trang 9 Đậm độ (trước và sau tiêm thuốc)
Liên quan cấu trúc xung quanh (TD: tổn thương vệ tinh, co kéo màng phổi, xâm lấn mạch máu…)
Trang 11Đậm độ: đậm độ thấp, cao, đồng đậm độ
Trang 13Thấy 4 ĐM vùng cổ
LÁT CẮT TRÊN QUAI ĐMC
Trang 14Phân thùy 3 (T)
LÁT CẮT TRÊN QUAI ĐMC
Trang 16LÁT CẮT NGANG QUAI ĐMC
Phân thùy 3 (P)
Trang 17Rãnh liên thùy lớn (P) rãnh liên thùy (T) Không còn thấy phân thùy 1 (P)
Bắt đầu thấy phân thùy 6 hai bên
TẠI CARINA
Trang 18QUA ĐM PHỔI (T)
Trang 19Phế quản thùy trên (T)
QUA THÂN ĐM PHỔI
Trang 20QUA ĐM PHỔI (P)
Trang 21Không thấy rãnh liên thùy bé →không còn phân thùy 3(P) , bắt đầu thấy phân thùy 5 (P)
PQ trung gian (P) bắt đầu chia thành 2 nhánh thùy giữa và thùy dưới
QUA CÁC BUỒNG TIM (P)
Trang 22QUA 4 BUỒNG TIM
Trang 24Hình tái tạo mặt phẳng đứng dọc qua phổi (P)
1 Thùy trên phổi (P).
2 Thùy giữa phổi (P)
Trang 25Hình tái tạo mặt phẳng đứng dọc qua phổi (T)
1 Thùy trên phổi (T).
2 Thùy dưới phổi (T)
Mũi tên đỏ: rãnh liên thùy
Trang 26Cửa sổ phế chủ
Trang 28CÁC BƯỚC ĐỌC CT NGỰC
Trên cửa sổ trung thất:
Mô mềm: chú ý hạch nách, tuyến vú (tổn thương ác tính?)
Trang 32CÁC BƯỚC ĐỌC CT NGỰC
Trên cửa sổ phổi:
Nhu mô phổi:
Dạng phân nhánh và kích thước bình thường của mạch máu
Mạch máu giảm chỉ thấy ở rãnh liên thùy? Kén khí?
Nghi ngờ các nốt phổi? thâm nhiễm do viêm?
Màng phổi:
Các mảng màng phổi, đóng vôi, tràn dịch, tràn khí
Cửa sổ xương:
Xương (cột sống, xương vai, xương sườn, xương đòn):
Cấu trúc tủy xương bình thường?
Gai xương, thoái hóa?
Hủy xương hoặc xơ đặc xương khu trú?
Hẹp ống sống?