Câu 3: 1 điểm viết cấu hình electron : xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn, viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro... SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN TRƯỜNG T[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 10 BAN CƠ BẢN
NĂM HỌC : 2016 - 2017 MÔN: HÓA HỌC NỘI DUNG
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 12 câu = 6 điểm)
Gồm 12 câu , mỗi câu 0,5 điểm
Chương 2: Bảng tuần hoàn các
II – PHẦN TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM
Gồm 3 câu:
Câu 2: (1 điểm) cân bằng phản ứng oxi hóa khử, xác định chất khử , chất oxi hóa Câu 3: ( 1 điểm) viết cấu hình electron : xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn, viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro.
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 001
Câu
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
ĐỀ 002
Câu
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Trang 2SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN
Năm học : 2011-2012 Môn : Hóa học Lớp 10 – Ban cơ bản
HỌ VÀ TÊN :
ĐỀ 002 LỚP : 10
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
1 Nguyên tố hóa học là những:
A hợp chất cùng điện tích hạt nhân.
B nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và số nơtron.
C nguyên tử cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối.
D nguyên tố cùng số khối.
2 Loại hạt tạo nên lớp vỏ nguyên tử là:
A nơtron B electron C protron D tất cả.
3 Nguyên tố B có tổng số hạt trong nguyên tử là 24 Số khối và kí hiệu hóa học của X là:
A 16 và O B.9 và F C 4 và He D cả 3 đều đúng.
4 Cấu hình electron của Na (Z=11) là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s12p63s1
C 1s22s12p63s2 D 1s22s22p63s1
5 Các nguyên tố trong cùng nhóm thì có cùng:
A số lớp electron B số phân lớp electron
C số nơtron D số electron hóa trị.
6 Nguyên tố A có số thứ tự là 12, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIB B ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
C ở ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA D ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIIA.
7 Nguyên tử kim loại có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành
A.nhận e - ion dương B.nhường e - ion âm
C.nhường e - ion dương D nhận e - ion âm
8 Liên kết hóa học trong phân tử NaCl, MgCl2, K2O đều là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực.
C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi.
9 Số oxi hóa của trong các chất SO3 ; FeS2; S2-; H2SO4; SO3
2-A -6; +1; +2;-4; +4; B +6; -2; -2; +6; +4
C +6; -1; -2;+6; +4 D -6; -1; -2;+6; +4
10 Tổng các hệ số của phản ứng: Mg + H2SO4đ MgSO4+ SO2+ H2O là:
11 Cho các nguyên tố sau: Cl(Z=17), F(Z= 9), S(Z=16) Dãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm tính phi kim là:
A S>Cl>F B F>Cl>S C F>S>Cl D Cl>F>S.
12 Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:
A X2O5; XH3 B XO2; XH4 C XO3; XH2 D X2O7; XH.
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1: Nguyên tố A có tổng số hạt trong nguyên tử là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 10
a Số proton và số khối của A là.
Trang 3b Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
Câu 2: cho phản ứng hóa học sau:
HCl + MnO4 MnCl2 + Cl2 + H2O
a cho biết chất khử, chất oxi hóa
b cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
Câu 3: cho nguyên tố A có Z = 19.
a xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
b Viết công thức oxit cao nhất, công thức hidroxit A.
c Các hợp chất trên có tính chất gì?
BÀI LÀM
Trang 4
SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN TRƯỜNG THPT BẮC SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học : 2011-2012 Môn : Hóa học Lớp 10 – Ban cơ bản HỌ VÀ TÊN : LỚP : 10 ĐỀ 001 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) 1 Đồng vị là những: A hợp chất cùng điện tích hạt nhân B nguyên tố cùng điện tích hạt nhân C nguyên tử cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối D nguyên tố cùng số khối 2 Loại hạt tạo ra tia âm cực là: A nơtron B electron C protron D hạt nhân 3.Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 10 Số khối và kí hiệu hóa học của X là: A 7 và Li B.9 và F C 4 và He D cả 3 đều đúng 4.Cấu hình electron của clo (Z=17) là A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p7 D 1s22s22p63s23p3 5.Các nguyên tố trong cùng chu kì thì có cùng: A số lớp electron B số phân lớp electron C số electron lớp ngoài cùng D số electron hóa trị 6.Nguyên tố A có số thứ tự là 16, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là: A ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIB B ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm IVA C ở ô thứ 16, chu kì 2, nhóm IVA D ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA 7.Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành
A.nhận e - ion dương B.nhường e - ion âm
C.nhường e - ion dương D.nhận e - ion âm
8.Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi, hiđro, nitơ đều là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực.
C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi.
9.Số oxi hóa của N trong các chất NH3; N2O; HNO3;NH4Cl ;NO2-; NH4 + tương ứng là:
A -3; +1; +5;-3; +3; -3 B -3; +1; +5;-3; +4; -4
C +3; -1; -5;+3; -3; +3 D -3; +1; +5;-3; +4; -3
10.Tổng các hệ số của phản ứng: Cu + H2SO4đ CuSO4+ SO2 + H2O là:
11.Cho các nguyên tố sau: Na(Z=11), Mg(Z=12), K(Z=19) Dãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm tính kim loại là:
A Mg>Na>K B K>Na>Mg C Na>Mg>K D K>Mg>Na.
12.Nguyên tố X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là:
A X2O5; XH3 B XO2; XH4 C XO3; XH2 D X2O7; XH.
II – PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
chiếm 54,5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai
Trang 5Câu 2: cho phản ứng hóa học sau:
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
c cho biết chất khử, chất oxi hóa
d cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
Câu 3: cho nguyên tố A có Z = 16.
d xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
e Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro của A.
f Các hợp chất trên có tính chất gì?
BÀI LÀM
Trang 6