Tiến hành các thí nghiệm sau a Cho Mg vào dung dịch Fe2 SO4 3 dư b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 c Dẫn khí H 2 dư qua bột CuO nung nóng d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư e Nhiệt phân AgN[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KY THI TRUNG HOC PHO THONG QUOC GIA NAM 2019
Bai thi: KHOA HOC TU NHIEN
(Dé thi có 05 trang ) Thời gian làm bài: 50 phút ( Không kê thời gian phat dé )
Họ và tên thí sinh: «<< < «<< Mã đề thi 002
Số báo danh: sec sec ccc sec se se se sses
Câu 41 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường
Câu 42 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Câu 43 Cho các kim loại sau: K, Mg, Au, Cu, Fe, Ag, Al, Cr Số kim loại tác dụng với dung dịch HCI
ở điều kiện thường là
Câu 44 Trong phân tử HCI, mật độ electron tập trung lớn nhất
A Tại khu vực chính giữa hai hạt nhân nguyên tử
B Tại khu vực nằm trên đường nối tâm giữa hai hạt nhân nguyên tử
C Tại khu vực giữa hai nguyên tử nhưng bị lệch về phía nguyên tử hidro
D Tại khu vực giữa hai nguyên tử nhưng bị lệch về phía nguyên tử clo
Câu 45 Chất nào sau đây không phải nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?
Câu 46 Cho các khăng định sau
(1) Hidrocacbon no là ankan
(2) Tất cả cacbon trong phân tử ankan đều ở trạng thái lai hóa sp
(3) Ankan là hidrocacbon no, mạch hở
(4) Mạch cacbon của ankan không phân nhánh là đường thăng
Số khăng định đúng trong các khăng định trên là
Câu 47 Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ hơn 72
Cau 48 Cho phan tng sau: CH, = CH —CHO+ H, “> X
Tên gọi của X là
A Ancol anlylic B Propan-1-ol C Propanal D Propenal
Cau 49 Cho cdc chat sau: C,H,,C,H,,CH,CHO,CH,COCH,,C,H.,CH =CH,,C.H;CH,OH S6 chat
trong day trén lam mat mau nước brom là
Cau 50 Hoa tan hoan toan 11,2g Fe vao dung dich HCI du, sau phản ứng thu được V(I) khí HH, thoát ra
o dktc Gia tri cua V 1a
Câu 51 Độ điện li a cla dung dich CH,COOH sé thay d6i nhu thé nao khi ta nhỏ thêm vài giọt dung
dich NaOH vao dung dich axit axetic?
Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được số mol nước nhiều hơn số mol khí CÓO, X có thể là
Trang 1/5 — Ma dé thi 002
Trang 2Câu 53 Hình ảnh dưới mô tả quá trình điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm Khí Y có thể là
L
A.Cl, B O,
Cau 54 Cho 175ml dung dich NaOH 2M vao dung dich chtra 0,1 mol A/CI, Sau phan tng thu dugc m gam kết tủa Giá trị của m là
D CO,
Câu 55 Số đồng phân axit ứng với công thức C,H,O, là:
Câu 56 Sử dụng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được ba chất lỏng đựng trong ba lọ riêng biệt mat nhan: phenol, stiren, ancol benzylic
Câu 57 Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi pha loãng hoặc cô cạn dung dịch, nông độ mol của chât tan tỉ lệ thuận với thê tích dung dịch
B Dung dịch chat dign li dân được điện vì trong dung dịch chứa các phân tử mang điện
C Độ tan của chât khí tăng khi áp suât tang vi quá trình hòa tan chât khí làm áp suât giảm
D Độ điện l¡ càng lớn khi nông độ chât điện li càng loãng
Câu 58 Cho sơ đồ chuyền hóa sau
T CuO,t° CHO HSOj 9) V X H,O,H,PO,z SY cu0t? V Z
Công thức của X,Y,Z.T lần lượt là
A CH,CH = CH,, CH, CHOHCH,, CH, COCH,, CH, CH, CHO
B CH,CH = CH,, CH,CH, CH, OH, CH,COCH,, CH, CH, CHO
C CH,CH = CH,,CH,CHOHCH,,CH,CHO,CH,COCH,
D CH,CH = CH,, CH, CHOHCH,, CH, COCH,, CH,COOH
Câu 59 Khí nào sau đây không gây 6 nhiễm môi trường?
Cau 60 Trước khi thi dau thé thao, méi vận động viên thường xoa vào tay một thứ bột màu trắng để hấp thụ mô hôi, đồng thời tăng cường độ ma sát giữa bàn tay và dụng cụ thể thao, giúp các vận động viên nắm chắc dụng cụ và thực hiện các động tác chuẩn xác hơn Công thức hóa học của thứ bột trang trên là
Câu 61 Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Sục khí C?, vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(2) Suc khi Cl, du vao dung dich FeSO,
(3) Cho hỗn hợp KHSO, và KHCO, ( tỉ lệ mol 1:1 ) vào nước
(4) Cho hỗn hop Cu va Fe,O, (ti lé mol 1:1 ) vao dung dich HCI du
(5) Cho hỗn hợp #e(NO,), và AgNO, ( tỉ lệ mol 1:1 ) vào nước
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được hai muối là
Trang 2/5 — Mã đề thi 002
Trang 3Câu 62 Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vao dung dich Fe,(SO,), du (b) Suc khi Cl, vao dung dich FeCl,
(c) Dan khi H , du qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vao dung dich CuSO, du
(e) Nhiét phan AgNO, (g) Đốt cháy ƑøS, trong không khí
(h) Diện phân dung dịch CSO, có điện trở trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Cau 63 Mot este có công thitc phan tu 1a C,H,O, c6 phan ting trang guong voi dd AgNO, trong NH, Công thức cấu tao cua este do 1a
Câu 64 Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca va CaO Hòa tan 10,72g hỗn hợp X vào dung dịch HCI vừa đủ thu được 3,246] khí thoát ra ở đktc và dung dịch Y Trong dung dịch Y có 12,35 gam MgCl, vam gam CaCl, Gia tri cua m là:
Cau 65 Hop chat KCI duoc str dung dé 1am loai phân bón nào sau đây?
A Phân vi lượng B Phân kali C Phan dam D Phân lân
Câu 66 Đốt cháy hoàn toàn 8,22 gam hỗn hợp gồm C,H,,C,H,,C,H,,C,H, có tỉ khối so với hidro là 27,4 Sau phản ứng hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH), dư thi thay khối lượng dung
dich Ca(OH), giam m gam Gia tri của m là
A 24,42 gam B 19,81 gam C 21,60 gam D 23,12 gam
Cau 67 Đốt cháy hoàn toàn 0, mol hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O với oxi theo tỷ lệ I : 2 Toàn bộ sản phâm cháy cho qua bình I đựng PdCl, dư rôi qua bình II đựng dung dịch Ca(OH), du Sau thi
nghiệm bình I tang 0,4g va xuat hiện 21,2g kêt tủa, còn bình H có 30g kêt tủa Công thức phân tử của A
là
Cau 68 Dung dich X gom CH,COOH 0,1M, CH,COONa0,1M ở 25 độ C pH của X là
Câu 69 Cho từ từ đến dư dung dịch HCI vào 100ml A Rayon
Dung dịch gồm NaAlO, aM va NaOH bM D6 thi
Mối quan hé giita s6 mol Al(OH ), tao ra va số mol
NaOH được mô tả bằng đô thị như hình vẽ
Tỉ lệ a : b gân nhât với giá trị nào sau đây?
A 1,48 0,09
B 1,32
C 0,64 x
D 1,75 O Hộ
Câu 70 Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20,0g tác dụng VỚI lượng dư dung dịch NaOH đặc,
đun nóng Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hidro (đktc) Biêt hiệu suât phản ứng là 100% Thành phân phân trăm khôi lượng của silic trong hôn hợp ban đầu
Câu 71 Tổng hệ số cân băng tối giản của phương trình hóa học sau
K,Cr,O, + KNO, + H,SO, > Cr,(SO,), + KNO, + K,SO, + H,O
Trang 3/5 — Ma dé thi 002
Trang 4Câu 72 Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, AI và Zn bằng dung dich HNO3 Sau
khi phản ứng kết thúc thu được dung dich Y va 4,48 lít (đke) khí Z (gồm hai hợp chất khí không
màu) có khối lượng 7.4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol
HNO; đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 73 Hợp chất CH;=CHC(CH;);CH;CH(OH)CH; có danh pháp TUPAC Ia:
A 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol B 3,3,5-trimetylpent-t-en-5-ol
C 4,4-dimety lhex-5-en-2-ol D 3,3-dimetythex-1-en-5-ol
Câu 74 Dân V lũ (ở đktc) hh X gồm axetilen và biđro đi qua ống sử đựng bột niken nung nóng, thu
được khí Y Đẫn Y vào luong du AgNO, trong dd NH, thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dụng
địch phản ứng vừa đủ với lô gam brom và còn lại khi Z2 Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO; (đktc) và 4,5 gam HạO Giá trị của V bằng
Câu 75 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FesOx, FeCOa và Fe(NOa); trong dung dịch chứa NaHSO¿ và 0,16 mol HNOa, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO; và NO (tỉ lệ mol
tương ứng | : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu
cho dung dịch Ba(OH); dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phâm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là:
Câu 76 Cho 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNOs trong NH; (dung du) duoc 1,95 mol Àg và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCTI dư được 0,45 mol COz Các chất trong hỗn hợp X là
Câu 77 Hỗn hop X gdm MgO, CuO, FeO va FezO¿; trong đó MgO chiếm 14,7% về khối lượng
Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 27.2 gam hỗn hợp X nung nóng, sau một thời gian thu được chất
rắn Y Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH); dư, tạo thành 37,43 gam kết tủa Cho Y
tac dung hét véi dung dich HNO; du (dung dich Z) thu duoc dung dich T va 3,584 lit NO (dktc)
Nhúng thanh Al vao dung dich T dén phan tmg hoan toan thay khéi luong thanh Al tang thém 9,59 gam va c6 0,672 lit NO (dktc) thoat ra Biét NO 1a san pham khử duy nhất của N” và giả thiết toàn
bộ lượng kim loại sinh ra đều bám vào thanh AI Số mol HNO: trong Z, là
Câu 78 Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axH cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được dung dịch
% Chia X thành hai phân bằng nhau, Cho phân 1 phản ứng hoàn toàn với dung địch AgNO/NH: dư thu được 21,6 gam bạc kim loại Đề trung hòa hoàn toàn phần 2 cân 200,0 mi dung địch NaOH 1,0M Công thức của hai axIH đó là
Câu 79, Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm AI, Fe trong 16,128 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl 5 va Oo, sau
một thời gian thu được (2m + 10,36) gam hỗn hợp răn X (không có khí thoát ra) Hòa tan hết X trong |
lít dung dịch gồm HCI 1,26 M va NaNO; 0,15M, sau khi cdc phan ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch Y chỉ chứa các muối clorua và thấy thoát ra 2.688 lít (đktce) khí NO duy nhất Dung dịch Y tác
dụng vừa đủ với 261 ml dung dịch KMnO¿ 2M trong môi trường axit H;SO¿ Phần trăm của Fe trong
hỗn hợp rắn ban đầu gần nhất với
Trang 4/5 — Mã đề thi 002
Trang 5Câu 80 Cho 44,8 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và X tác dụng được với Na) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, dung dịch thu được chỉ chứa hai chất hữu cơ Y, Z Cô cạn dung dịch thu được 39,2 gam chất Y và 26 gam chất Z Đốt cháy 39.2 gam Y thu được 13,44 lít CO;, 10,8 gam H;O và 21,2 gam
NazCOz Còn nếu đem đốt cháy 26 gam Z thu được 29,12 lit CO», 12,6 gam H,O va 10,6 gam Na COs
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc X, Y, Z đều có CTPT trùng CTĐGN Số công
thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Trang 5/5 — Ma dé thi 002