Bất phương trình bậc nhất một ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.. Tam giác đồng dạng Tính đường chất phân giác của tam giác Số câu Số điểm Tỉ lệ %.[r]
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHÂU THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 Mơn TỐN, Lớp 8
Đề chính thức Thời gian: 120 phút (khơng kể phát đề)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 đ) - Thời gian làm bài 30 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.
Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây khơng phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 3x 1 0 B 2 3 0
x
C
5
2 0
x D 3x0
Câu 2: Phương trình 2 16 2
x
x cĩ điều kiện xác định là:
A x 4 B x 4 C x 8 D x 8
Câu 3: Phương trình (m –3)x = m – 1 vô nghiệm khi m =
A -3 B 0 C 2 D 3
Câu 4: Ta cĩ: x 5 x 5 khi:
A x < 5 B x > 5 C x 5 D x 5
Câu 5: Phương trình 3x 6 0 và phương trình ax - 8 = 0 là hai phương trình tương đương khi cĩ giá trị của a là:
A - 4 B 4 C
1 4
D
1 4
Câu 6: Bất phương trình 3x 12 0 cĩ số nghiệm nguyên dương là:
A Vơ số B 1 C 2 D 3
Câu 7: Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A 3x + 6 > 0 B 2x 4 C 5x 10 0 D 2x 4 0
Câu 8: Nếu một hình thoi cĩ diện tích bằng 24 cm2 và một đường chéo bằng 6 cm thì độ dài cạnh hình thoi là:
A 4 cm B 5 cm C 10 cm D 12 cm
Câu 9: Cho
2 3
AB
CD và AB = 12cm Khi đĩ độ dài đoạn thẳng CD là
A 6 cm B 8cm C 18cm D 24cm
Câu 10: Nếu ABC DEFvà tỉ số hai diện tích
1 4
ABC DEF
S
S thì tỉ số hai chu vi
ABC DEF
P
P bằng:
A
1
4 B
1
2 C
1
8 D
1 16
Câu 11: Cho tam giác ABC cĩ AD là đường phân giác và AB = 6cm; AC = 8 cm; BD = 3 cm
Khi đĩ độ dài của CD sẽ là:
A 4cm B 6 cm C 7 cm D 16 cm
Câu 12: Một hình hộp chữ nhật cĩ cạnh bên là 5cm, mặt đáy là một hình chữ nhật cĩ độ dài một
cạnh bằng 8 cm và độ dài đường chéo bằng 10cm Khi đĩ thể tích của hình hộp là:
A 140 cm3 B 180cm3 C 240 cm3 D 400 cm3
Hết
Trang 2-PHÒNG GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn TOÁN, Lớp 8
Đề chính thức
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
Điểm
II - PHẦN TỰ LUẬN : (7.0 đ) Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: (2,5 đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ x x( 3)x x( 5) 16
b/ 2x318x0
c/
Câu 2: (1,5 đ): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng
4
5 chiều dài và có chu vi bằng 180m Tính diện tích khu vườn
Câu 3: (3,0 đ): Cho tam giác ABC cân tại A có góc A nhọn Vẽ hai đường cao AH và CK cắt
nhau tại O
a/ Chứng minh: Hai tam giác AHB và CHO đồng dạng
b/ Từ H vẽ đường thẳng song song với BA cắt CK tại D Chứng minh: OH2= OC.OD c/ Chứng minh: BK = 2HD
d/ Chứng minh: Diện tích tứ giác BHDK bằng ba lần diện tích tam giác CHD
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Kết quả
II - PHẦN TỰ LUẬN:
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
Ðề kiểm tra HỌC KÌ II, Năm học 2016-2017 - Môn TOÁN - L ớp 8
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 đ)
II - PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 đ)
điểm Ghi chú
1
2,5 đ
a/
0,5đ
a/ x x( 3)x x( 5) 16 x23x x 2 5x16 0,25đ
8x = 16 x = 2 > KL 0,25đ
b/
1.0đ
b/ 2x318x 0 2 (x x2 9) 0 0,25đ
2 (x x 3)(x3) 0 0,25đ x = 0
x - 3 = 0 x = 3 0,25đ x + 3 = 0 x = -3
> KL 0,25đ c/
1.0đ c/
3(1 ) 2(3 1)
0,25đ 3 3 x6x 2 0,25đ 3x5 0,25đ
5 3
x
> KL 0,25đ
2
1.5 đ
Gọi x là chiều dài khu vườn ( x > 45) 0,25đ x>0 vẫn được Khi đó chiều rộng khu vườn là:
4
Theo đề bài ta có Pt:
4
5
Giải được x = 50 ( nhận) 0,25đ
Do đó:
4
5x =
4 50 40
Diện tích khu vườn là: 50.40= 2000( m2) 0,25đ
3
3đ
a
0,75đ
(+HV)
0,25đ
Vẽ đúng đến câu a: 0,25 đ
Xét hai tam giác vuông AHB và CHO ta có:
A1C1 ( vì cùng phụ với B) 0,25đ AHB CHO 0,25đ b/ Ta có: CKAB
HD// BA CKHD 0,25đ
Trang 40,75đ Xét hai tam giác vuông ODH và OHC tacó:
HOC là góc chung
ODH OHC 0,25đ
OH2 OC OD. 0,25đ c/
0,75đ
Trong tam giác BCK ta có: HD//BK
0,25đ Trong tam giác cân ABC có AH là đường
cao nên cũng là đường trung tuyến 2
BC HC
2
BK HD
BK = 2HD
0,25đ d/
0,75đ Ta có:
1 2
CHD
HD // BK BHDK là hình thang
1
2
BHDK
(2) 0,25đ Mà: 2
CK
CD DK
Từ (1); (2); (3) SBHDK 3 SCHD 0,25đ
Ghi chú: Trong mỗi câu nếu HS có lời giải đúng theo cách khác thì GV chấm theo thang điểm
của câu
Trang 5MA TRẬN ĐỀ TOÁN 8 - HKII / 2016-2017
Cấp độ
Tên
1 Phương trình một ẩn Nhận biết Pt, nghiệm Pt .Giải Pt.Tìm ĐKXĐ; Giai bai toan bằng cách lập Pt.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm: 0,25đ
Số câu: 2
Số điểm: 0,5đ
Số câu ;3
Số điểm: 3 đ
Số câu:
Số điểm:đ
Số câu: 6 3,75 điểm=37,5 %
2 Bất phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết bất Pt Pt
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối
Giải bất Pt
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm: 0,25đ Số câu:1 Số điểm: 0,75đ Số câu:3 Số điểm: 1đ Số câu: 1 Số điểm Số câu 2 điểm=20 % Số câu: 5
diên tích
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số câu Số điểm: Số câu : Số điểm:1đ Số câu: 2 Số điểm Số câu 1 điểm = 10% Số câu: 2
4 Tam giác đồng dạng
Tính đường chất phân giác
của tam giác
Nhận biết tỉ số đồng dang Đoạn thẳng tỉ lệ
Tính chất đường phân giác trong tam giác
Vận dụng tỉ số cho trước ,đ lí Ta – lét
tam giác đồng dạng để chứng minh một hệ thức., tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm: 0,5đ Số câu:2 Số điểm:0,25đ Số câu:1 Số điểm: 2,25đ Số câu: 3 Số điểm: Số câu: 3 điểm= 30% Số câu: 6
tính thể tích hình
hộp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số câu Số điểm: Số câu : Số điểm: 0,25đ Số câu : 1 Số điểm: Số câu: 0,25 điểm= 2,5 % Số câu: 1
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4
Số điểm: 1đ 10%
Số câu: 6
Số điểm: 1,5 đ 15%
Số câu: 10
Số điểm: 7,5 đ 75%
Số câu: 20
Số điểm: 10 đ