1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De kiem tra Giua hoc ki I Toan lop 5

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng; viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng thập phân.. [r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, LỚP 5C

NĂM HỌC: 2017-2018 Môn : Toán -Thời gian: 40 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1

Số học: Biết đọc, viết, so

sánh các số thập phân, hỗn

số; viết và chuyển đổi được

các số đo đại lượng dưới

dạng số thập phân; một số

dạng bài toán về “quan hệ

tỉ lệ”.

2

Đại lượng và đo đại lượng:

Biết tên gọi, kí hiệu và các

mối quan hệ giữa các đơn

vị đo độ dài, diện tích, khối

lượng; viết được số đo độ

dài, diện tích, khối lượng

dưới dạng thập phân.

3

Yếu tố hình học: Tính

được diện tích hình vuông,

hình chữ nhật, hình bình

hành, hình thoi; giải được

các bài toán liên quan đến

diện tích.

Trang 2

Phần 1: Phần trắc nghiệm:

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D (Là đáp số, kết quả tính…) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (1 điểm) Số “Năm mươi tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm” viết là :

A 508,42 B 58,402 C 58,42 D 508,402

Câu 2 (1 điểm) Phân số 106 viết dưới dạng số thập phân là :

A 6,0 B 60,0 C 0,06 D 0,6

Câu 3 (1 điểm) Số lớn nhất trong các số 9,67; 9,69; 9,70,; 9,8.

A 9,67 B 9,69 C 9,70 D 9,8

Câu 4 (1 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 90,546 là :

A Năm phần mười B Năm phần trăm

C Năm phần nghìn D Năm đơn vị

Câu 5 (1 điểm) Hỗn số

5 15

100 viết dưới dạng số thập phân là:

A 15,5 B 15,05 C 15,005 D 1,55

Câu 6 (1 điểm) Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm trong 6tạ 5kg =…… kg là :

A 65 B 605 C 6,05 D 6,5

Câu 7 (1 điểm) Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm trong 15ha 1205m2 =…… ha

là :

A 15,1205 B 151,205 C 1512,05 D 151205

Phần 2: Phần tự luận

Câu 8 (1 điểm) Tính

a

5 4

4 3

3 4

Câu 9 (1 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm :

a 50,97….51,02 b 89,4……89,38

Câu 10 (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng bằng

1

2 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó.

Lê Khánh Linh

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, LỚP 5C

NĂM HỌC: 2017-2018 Môn : Toán -Thời gian: 40 phút Phần 1: Phần trắc nghiệm:

Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm

Phần 2: Phần tự luận

Câu 8 (1 điểm) Đúng 1 câu được 0,5 điểm

a

5 4 25 12 37

4 3 16 9 7

3 4 12 12 12   

Câu 9 (1 điểm) Đúng 1 câu được 0,5 điểm

a 50,97 < 51,02 b 89,4 > 89,38

Câu 10 (1 điểm)

Bài giải:

Chiều rộng của mảnh vườn là: (0,2 điểm)

30 x

1

2 = 15 (m) (0,2 điểm)

Diện tích của mảnh vườn là: (0,2 điểm)

30 x 15 = 450 (m2) (0,2 điểm)

Đáp số: 450 m2 (0,2 điểm)

Lê Khánh Linh

Trang 4

Lê Khánh Linh

Ngày đăng: 09/12/2021, 13:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w