1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG MTCT vat ly 12

5 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Để đọc sách cách mắt 25cm cần đeo kính số mấy kính đeo sát mắt.. Khi đó điểm nhìn rõ xa nhất qua kính cách mắt bao nhiêu.[r]

Trang 1

SỞ GD &ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN VẬT LÍ LỚP 12

Thời gian: 90 phút – Không kể thời gian giao đề

Chú ý:

- Đề thi này gồm 5 trang, 6 bài, bài 1,2,4,5 mỗi bài 4 điểm, còn bài 3,6 mỗi bài 2 điểm.

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

(Họ tên và chữ kí)

Số phách

(Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)

Giám khảo 2:

Quy định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy.

Bài 1: Vật nhỏ m được truyền vận tốc ban đầu v0=10 m/s theo phương ngang từ A Sau đó m đi lên

theo đoạn cung tròn BC tâm O, bán kính R = 2m, OB có phương thẳng đứng và góc α=600 Vật tiếp tục chuyển động lên qua C và rơi tại D Bỏ qua ma sát và sức cản của không khí (g = 9,8m/s2)

a) Tính vận tốc của m tại C

b) Xác định độ cao cực đại và tầm xa của vật tính từ C

Bài 1:

a) Tính vận tốc của m tại C

- Chọn gốc thế năng tại B

x=9 Ω ⇔ 1

2mv0

2

=1

2mvc

2

+mg(R − R cos α)

b) Xác định độ cao cực đại và tầm xa của vật tính từ C

- Từ C chuyển động của vật như một chuyển động ném xiên

C

Xác định phương trình toạ độ của vật

R

O

D C

B A

0

v

Trang 2

x=v c cos α t

(1)

y=v c sin αt −1

2gt

2

(2)

Khi vật đạt độ cao cực đại:

v y=0 ⇔ v c sin α − g t '=0

⇒ t '=v c sin α

g

Thay t' vào (2) ta được: yMax=v2csin2α

Thời gian chuyển động của vật kể từ C:

t=2 t '=2 v c sin α

g

Thay t vào (1) ta được: x=CD= v c

2

sin 2 α

g ⇔ x=43 m

Bài 2: Một lượng khí lý tưởng gồm 3

4 mol, biến đổi

theo quá trình từ trạng thái 1(P0; V0) sang trạng thái

2(

0

0

P

; 2,5V

2 )trên hệ tọa độ (P,V) như hình vẽ

Cho P0 = 2.105Pa;V0 = 8ℓ, R = 8,31 J/mol.K

Hãy tính nhiệt độ cực đại trong quá trình biến đổi trên

Đơn vị tính nhiệt độ là (K)

Bài 2: Từ biểu thức T = f(V)

Đường biểu diễn 1-2 là 1 đường thẳng nên phương trình có dạng : P = aV + b (1)

xác định a,b

ở trạng thái 1 : P0 = aV0 + b (2)

ở trạng thái 2 : P0

Từ (2) và (3)

0

(4)

P

(1)

(2)

0

P

0

2

P

Trang 3

Thay (4) vào (1)

0

0 0

(5)

……….2đ

Áp dụng phương trình trạng thái cho

3

4 mol khí

(6)

Từ (5) và (6)

0

0 0

P

2 0 0

P

……….1đ

Tính Tmax

Đạo hàm của (*) theo V

0 0

P

0 0

-2V

V

……… … 1đ

2

0 0 max

P V

Bài 3:

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, bỏ qua điện trở

của các nguồn điện và các dây nối Hãy xácđịnh cường

độ dòng điện qua các điện trở Biết E1=12V; E2=6V;

E3=9V; R1=15Ω; R2=33Ω; R3=47Ω

Đơn vị tính: Cường độ dòng điện (A).

Bài 3

hệ phương trình

1 2

1 3

1 2 3

0

I I I

Kết quả: I1 = 0,1385 A;

I2 = 0,1189 A; 3đ

I3 = 0,0196 A;

Bài 4: Một người bị cận thị, khi về già mắt chỉ nhìn rõ được các vật nằm trong khoảng từ 40cm đến

80cm

a) Để nhìn rõ vật ở xa cần đeo kính số mấy (kính đeo sát mắt) Khi đó điểm nhìn rõ gần nhất qua kính cách mắt bao nhiêu

b) Để đọc sách cách mắt 25cm cần đeo kính số mấy (kính đeo sát mắt) Khi đó điểm nhìn rõ xa nhất qua kính cách mắt bao nhiêu

E1 E2 E3

R1 R2 R3

A

B

R 1

R

E 3

E

2

E

1 A

B

Trang 4

AB (gần nhất) Kính A’B’ (ảo, ở CC)

d = OCCm = ? f = -80cm d’ = - OCC = -40cm

Bài 4: a)  Kính sửa tật cận thị : f1 = -OCV = -80cm = -0,8m  D1 =

dp

f 0,8 1,25

1

1

1

 Nhìn vật ở gần nhất :

d =

cm f

d

f d

80 80 40

) 80 (

40 '

'

b)  Để đọc sách ở gần nhất :

2 3

200 40

25

) 40 (

25

 D2 = 1,5dp

 Vật xa nhất cho ảnh ảo ở CV : d’ = -OCV = -80cm

 d =

cm

11 400 3

200 80

3

200

80

 36,4cm

Bài 5 : Một đoạn mạch điện gồm một biến trở R, một tụ điện có điện dung

4

10

2

 , một cuộn dây

có điện trở thuần r 50( )  và có độ tự cảm

1

 mắc nối tiếp nhau như hình vẽ Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB 100 2cos 100 t (V)  

Tìm giá trị R để công suất tiêu thụ trên R cực đại Tính giá trị cực đại này

Đơn vị tính: Điện trở (); Công suất (W).

Bài 5:

Công suất tiêu thụ trên điên trở R:

2

L C L C

P I R

R

Áp dụng bất đẳng thức cô-si ta được: P có giá trị lớn nhất khi

R r (Z  Z )  50 (100 200) 111,8034

Công suất tiêu thụ trên R cực đại:

L C

Trang 5

Bài 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình

1 1cos( ); 2 2sin( )

xAt  xAt

cm Dao động tộng hợp có phương trình x9cos(t) Tìm biên độ A2 để A1 có giá trị cực đại

Đơn vị tính biên độ (cm)

Bài 6:

Vẽ giản đồ véc tơ biểu diễn dao động tổng hợp Áp dụng định lý hàm sin:

A1=18sin

Vậy A1 đạt giá trị cực đại khi  =900 Khi đó áp dụng định lý pi-ta-go ta được:

A2=15,5885cm; A1=18sin =18cm

- HẾT

Ngày đăng: 09/12/2021, 13:48

w