1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG VA DAP AN

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM , K là hình chiếu vuông góc của M trên BC ; MK cắt AB tại H.. a Chứng minh rằng tứ giác AFKE là hình vuông.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH



ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2016-2017



Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho

3 1

2 1

Tính

2

P

Câu 2 (3,0 điểm) Cho hai hàm số:  2  3

y x  2m1 có đồ thị lần lượt là d d1, 2.

Gọi A x y( ;0 0) là giao điểm của d1và d2.

a) Tìm tọa độ điểm A

b) Tìm mnguyên để biểu thức

2

2

T

  nhận giá trị nguyên

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2x211x21 3 4 3 x 4

2) Giải hệ phương trình sau:

Câu 4 (2,0 điểm) Cho tam giác MNP cân tạiP Gọi H là trung điểm MN, K là hình chiếu vuông góc

của H trên PM Dựng đường thẳng qua P vuông góc với NK và cắt HK tại I Chứng minh rằng I

trung điểm của HK

Câu 5 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên tia đối của tia AClấy điểm M sao cho

0 AM AC Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM, K là hình chiếu vuông góc của M trênBC, MK cắt AB tại H GọiE F, lần lượt là trung điểm của CHBM

a) Chứng minh rằng tứ giác AFKE là hình vuông

b) Chứng minh rằng AK EF OH, , đồng qui

Câu 6 (2,0 điểm) Tìm số nghiệm nguyên dương (x; y) của phương trình x2 y2 100.1102n với n là số

nguyên dương cho trước Chứng minh rằng số nghiệm này không thể là số chính phương

Câu 7 (2,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc +ca = abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

HẾT

Trang 2

-(Giám thị không giải thích gì thêm)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

(Gồm 06 trang)

Câu 1

(3,0 điểm) Cho

3 1

2 1

 Tính

2

P

3 1

2 1

3 1 ( 6 2) ( 3 1)

2 1

 3 1 2 1 1

2 1

2 2 2 ( 3 1)

2 1

2( 3 1)

Ta có x 3 1 0   (x 3 1)( x 1 3) 0

2

(x 1) 3 0

2

P

1

2x 6

1

2 3 4

2

3 1

3 1

0,5

Câu 2

(3,0 điểm) Cho hai hàm số:

y x  2m1 có đồ thị lần lượt là

1, 2

d d Gọi A x y( ;0 0) là giao điểm của d1và d2.

a) Tìm tọa độ điểm A

b) Tìm mnguyên để biểu thức

2

2

T

  nhận giá trị nguyên

a)

(1,5 điểm)

Tọa độ điểm A là nghiệm hệ:

 2 2 3 3 1

m2 1x m3 m x m

Trang 3

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

1

b)

(1,5 điểm)

2 2

1

T

T

  

2

2 2

3

T

m

T

Suy ra:

1

3 à

3 T m T nên T {1; 2; 3}

+) T 1 tìm được m = -1.

+) T = 2 không tìm được m nguyên thỏa mãn.

Câu 3

(4,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2x211x21 3 4 3 x 4

2) Giải hệ phương trình sau:

 1)

(2,0 điểm) Do

3 4x 4 2 4x 4 4 0    x

2

3

3

x

3

12

3

3

12

x x

Giải (1): Đặt t = 3 4x  4 PT (1) trở thành: 2

12

2 4

x

 

  (2)

+) Với x 3thì 2

12

2 4

  suy ra phương trình (2) vô nghiệm 0,25

+) Với x 3

2

2

12

2 4

x

 

 

(2) vô nghiệm

Trang 4

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 3 0,25 2)

(2,0 điểm) Giải hệ:

1 1 2

xy x xy

0,5

0,5 +) Với xy = 1 thay vào (2) ta được:

2

3 3

+) Với

1 2

x

xy 

thay vào (2) ta được:

2

1

2 3

1

1 3

x

   

   



Vậy hệ có ba nghiệm là:

;3 , ; 2 , ;1

Câu 4

(2,0 điểm)

Cho tam giác MNP cân tạiP Gọi H là trung điểm MN, K là hình chiếu vuông

góc của H trên PM Dựng đường thẳng qua P vuông góc với NK và cắt HK tại I

Chứng minh rằng I là trung điểm của HK

E I

K

H

P

+) Gọi E là trung điểm của MK suy ra HE là đường trung bình của tam giác

+) Từ giả thiết suy ra HKPE (2)

Từ (1) và (2) ta có PI và HK là hai đường cao của tam giác PHE Suy ra I là trực

Lại có MH PH (do tam giác MNP cân tại P) 0,5

Trang 5

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Suy ra EI//MH mà E là trung điểm MK nên I là trung điểm HK (ĐPCM)

Câu 5

(4,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên tia đối của tia AClấy điểm M sao

cho0 AM AC Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM, K

hình chiếu vuông góc của M trênBC; MK cắt AB tại H GọiE F, lần lượt là

trung điểm của CHBM

a) Chứng minh rằng tứ giác AFKE là hình vuông

b) Chứng minh rằng AK EF OH, , đồng qui

I E

H K

O

F A C

B

M

a)

(2,5 điểm) +) Ta có AE = KE =

1

2HC (1) (do AE, KE là hai đường trung tuyến của hai tam

+) Tương tự có AF = KF =

1

+) Chứng minh được: ΔCHA = ΔBMA (g-c-g)

Suy ra MB = HC (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra tứ giác AFKE là hình thoi 0,5 +) Chứng minh được ΔAEC =ΔAFB suy ra CAE B  AF

BAE  EAC 90  0suy ra EAFBAFBAE 900

Suy ra tứ giác AFKE là hình vuông

0,5

0,5 b)

(1,5 điểm)

+) Có tứ giác AFKE là hình vuông suy ra AK và EF cắt nhau tại trung điểm mỗi

+) Chứng minh được KO là đường trung trực của MC

Tương tự suy ra: AO//KH

Suy ra tứ giác AOKH là hình bình hành suy ra AK và OH cắt nhau tại trung điểm

mỗi đường

Trang 6

Câu 6

(2,0 điểm)

Tìm số nghiệm nguyên dương (x; y) của phương trình x2 y2 100.1102n với n là

số nguyên dương cho trước Chứng minh rằng số nghiệm này không thể là số

chính phương

*) Ta có x2 y2 100.1102n  (x y x y )(  ) 2 2n2.52n2.112n

2

v u

 

2 5n n 11n (1)

   ulà ước nguyên dương của 2 52n 2n2.112n

2 5 11a b c ( , , , 2 , 2 2, 2 )

Suy ra a có 2n +1 cách chọn, b có 2n+3 cách chọn, c có 2n+1 cách chọn

Suy ra ucó (2n+1)2(2n+3) cách chọn Mỗi cách chọn u chỉ có một cách chọn v

nên phương trình (1) có (2n+1)2(2n+3) cặp nghiệm (u; v) 0,5

Mặt khác v > u, trong các cặp xét trên có một cặp u = v nên chỉ có

2

cặp (u; v) thỏa mãn v > u > 0

Mà mỗi cặp (u; v) cho duy nhất cặp nghiệm (x; y) nguyên dương

Vậy phương trình đã cho có

2

cặp nghiệm nguyên dương 0,5

*) Ta có

2

2

2n 1 2n 3 1

+) có 4n26n 1 4n12 2n1 1

nên giả sử m là ước chung lớn nhất của

2

1 à 4n 6 1

nvn thì m là ước của -1 suy ra m =1 hay n1, 4n26n1

+) Để    2 

là số chính phương khi và chỉ khi n1 à 4nv 26n1 đều là những số chính phương

Mặt khác 2n124n26n 1 2n2 ,2   n *

nên 4n26n1 không thể

là số chính phương

Vậy số các cặp nghiệm của phương trình đã cho không thể là số chính phương 0,25

Trang 7

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Câu 7

(2,0 điểm)

Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc +ca = abc Tìm giá trị nhỏ nhất của

P

+) Từ giả thiết suy ra:

1 1 1

1

+) Chứng minh được: a4b4a b ab3  3 (1) với mọi a, b>0 đẳng thức xảy ra khi a = b. 0,5

Từ (1)  2 a 4b4a4a b b3  4ab3

 4 4

2 a b

a b

1 1 1 2

a b

Tương tự ta có:  

1 1 1 2

b c

   

(3)

 

1 1 1 2

c a

   

Cộng các bất đẳng thức cùng chiều (2), (3) và (4) ta được

1 1 1

1

P

a b c

Đẳng thức xảy ra khi a b c  3

Lưu ý:

- Học sinh phải lập luật chặt chẽ mới cho điểm tối đa từng phần

- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng với phần bài làm đó

- Bài hình không có hình vẽ không cho điểm.

Ngày đăng: 09/12/2021, 13:17

w