PHẦN TRẮC NGHIỆM 7 điểm Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6... Năm mươi bảy nghìn hai mươi lăm.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
1 Số tự nhiên và các
phép tính với số tự
nhiên.
Câu số
7, 9
2 Đại lượng và đo đại
lượng: khối lượng,
diện tích, giây, thế kỉ.
4 Giải toán (tìm số
trung bình cộng, tìm
hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó)
PHÒNG GD & ĐT CHƯ PƯH
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Trang 2Năm học: 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
Ngày kiểm tra: tháng 12 năm 2017
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: Lớp 4a…
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: (0,5 điểm) Số 57 025 đọc là:
A Năm mươi bảy nghìn hai mươi lăm
B Năm mươi bảy nghìn không trăm hai mươi lăm
C Năm trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
D Năm triệu bảy trăm hai mươi lăm
Câu 2: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 9 654 837 thuộc hàng nào?
A Hàng trăm B Hàng nghìn C Hàng chục nghìn D Hàng triệu
Câu 3: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm 2 = cm 2 là:
A 6050 B 650 C 6500 D 65 000
Câu 4: (0,5 i m) S thích h p điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm ểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm ố thích hợp để viết vào chỗ chấm ợp để viết vào chỗ chấm điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấmểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm ết vào chỗ chấm vi t v o ch ch m ào chỗ chấm ỗ chấm ấm 2 th k 1 n m = ết vào chỗ chấm ỉ 1 năm =… ăm =… ….
n m l ăm =… ào chỗ chấm:
Câu 5: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 2 - b Với a là số lớn nhất có bốn chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?
A 19 898 B 19 899 C 18 999 D 19 998
Câu 6: (0,5 điểm) Một hình vuông có cạnh 20 dm Diện tích hình vuông đó là:
A 40 dm B 40 dm2 C 400 dm D 400 dm2
Câu 7: (1 điểm) Viết dấu thích hợp vào ô trống:
234 x ( 1257 – 257 ) = 234 c 1257 c 234 c 257
135 x 80 + 20 x 135 = 135 c ( 80 c 20 )
Câu 8: (1 điểm) Ghi tên mỗi góc sau vào chỗ chấm:
Lời phê của giáo viên Điểm
Trang 3.
……… ……… ……… ………
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
362 849 + 46 357 986 365 – 342 538 2473 x 31 5781 : 47 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
……….
……….
……….
……….
……….
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 10: (3 điểm) Hiện nay tổng số tuổi hai mẹ con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi Tính tuổi mẹ, tuổi con hiện nay ? Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 4
Trang 4Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: (0,5 điểm) B Năm mươi bảy nghìn không trăm hai mươi lăm.
Câu 2: (0,5 điểm) C Hàng chục nghìn.
Câu 3: (0,5 điểm) C 6500
Câu 4: (0,5 điểm) B 201.
Câu 5: (0,5 điểm) A 19 898.
Câu 6: (0,5 điểm) D 400 dm2
Câu 7: (1 điểm) Mỗi ý điền đúng được 0,5 điểm.
234 x ( 1257 – 257 ) = 234 x 1257 - 234 x 257
135 x 80 + 20 x 135 = 135 x ( 80 + 20 )
Câu 8: (1 điểm) Ghi tên mỗi góc sau vào chỗ chấm:
Mỗi góc nêu đúng được 0,25 điểm.
bẹt
Câu 9: (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
362 849 + 46 357 986 365 – 342 538 2473 x 31 5781 : 47
362 849 986 365 2473 5781 47 + 46 357 - 342 538 x 31 108 123
409 206 643 827 2473 141
7419 0
76663
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 10: (3 điểm) Bài giải
Tuổi mẹ là: ( 0,25 điểm )
( 48 + 26 ) : 2 = 37 ( tuổi ) ( 1 điểm ) Tuổi con là: ( 0,25 điểm )
37 – 26 = 11 ( tuổi ) ( 1 điểm ) Đáp số: Mẹ: 37 tuổi, con: 11 tuổi ( 0,5 điểm )
* Lưu ý: - HS làm đúng lời giải, đúng phép toán nhưng sai kết quả cho một nửa số điểm của ý đó
- HS làm đúng lời giải, sai phép toán và kết quả: không cho điểm
- HS làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa