1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi cuối kì I - Lớp 2

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu bèn gieo hạt vào một cái cốc đựng đầy đất ,tưới nước như ông nội vẫn làm vì muốn tặng mẹ bông hoa tự trồng. Đêm ấy, Thu mơ những hạt giống đã thành cây, nở thành những đóa hoa tuyệ[r]

Trang 1

- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:

Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm

Số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Số học: Phép cộng có nhớ trong phạm

vi 100,phép trừ không nhớ; phép trừ có

nhớ ;hoàn thiện các bảng cộng từ

6;7;8;9 ;thực hành tính giá trị các biểu

thức có đến hai dấu phép tính;đọc,viết,

các số; hoàn thiện các bảng trừ

11;12;13;14;15;16;17;18

trừ đi một số.Đọc, viết, so sánh các số

Đại lượng và đo đại lượng: Biết đo độ

dài, biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ

dài.Bước đầu biết số đo độ lượng

kg;biết ngày, tháng,năm;xem lịch; xem

đồng hồ…

Giải toán có lời văn: Biết giải các bài

Yếu tố hình học: Nhận biết được hình

tam giác, tứ giác, đoạn thẳng.Biết ước

lượng và đo một số vật

Trang 2

Tổng Số câu 3 3 3 1 10

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán giữa học kì I lớp 2:

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

1

Số học

Số

Câu

lượng và

đo đại lương

Số

Câu

3

Giải toán có

Câu số

8 4

Yếu tố hình học Số câu

1

1

1

Câu số

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG TH MINH TÂN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2018-2019

Trang 3

MÔN: TOÁN LỚP 2

(Thời gian: 40 phút)

Họ và tên: ……… Lớp……… Điểm:

Bài 1:Tính nhẩm 24 + 6 = 7 + 28 = 40 -5 = 92 – 6 = Bài 2: Đọc các số sau 34; 45; 70; 9 Bài 3: Đặt tính: 8 + 46 100 - 12 24 + 38 83 - 25 ………

………

………

………

Bài 4: Khoanh vào câu đúng Hình bên có số hình chữ nhật là: A 4 B.6 C.8 D 9 Bài 5: Tính a) 100 - 26 - 5 = b) 46 + 32 - 29 = ………

………

………

……… Bài 6: Khoanh vào đáp án đúng:

Lớp 2A có 46 học sinh, trong đó có 17 bạn nam.Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ?

A 27 B 28 C.29 D.30

Bài 7: Tìm x:

a) X – 18 = 34 b) 27 + x = 45

Trang 4

………

………

Bài 8: Nhà bà có 5 chục con gà, số vịt ít hơn gà 5 con.Hỏi nhà bà có bao nhiêu con vịt? ………

………

………

………

………

………

Bài 9: Khoanh đáp án đúng: Bao xi măng cân nặng ? A 5kg B 8 kg C 2kg D 50kg Bài 10: Trong một phép cộng có tổng là 100, giữ nguyên số hạng thứ nhất và giảm số hạng thứ hai đi 16 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu? ………

………

………

………

………

Trang 5

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HKI

(PHẦN ĐỌC HIỂU) NĂM HỌC 2018 – 2019 - LỚP 2

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu

và số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

L

T

N TL

Đọc hiểu văn bản:

- Biết nêu nhận xét đơn giản một

sô hình ảnh, nhân vật hoặc chi

tiết trong bài đọc; liên hệ được

với bản thân, thực tiễn bài học

- Hiểu ý chính của đoạn văn, nội

dung bài

- Biết rút ra bài học, thông tin

đơn giản từ bài học

Số

Số

Kiến thức Tiếng Việt:

- Nhận biết được các từ chỉ sự

vật; hoạt động, trạng thái; từ chỉ

đặc điểm

- Biết đặt câu và TLCH theo các

kiểu câu Ai- là làm

gì?Ai-thế nào? Biết tìm bộ phận cho

câu hỏi Ai?Cái gì? Con gì?Là

gì?Làm gì?Thế nào?z

- Biết cách dùng dấu chấm, dấu

phẩy,

Biết viết đoạn văn ngắn

-Biết đặt câu hỏi cho bộ phận đã

cho…

-Biết nhận xét đơn giản một số

hình ảnh,nhân vật hoặc chi tiết

trong bài đọc;liên hệ chi tiết

trong bài với thực tiễn để rút ra

bài học đơn giản

Số

Số

Trang 6

câu Số

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 2

TT Chủ đề TNMức 1TL TNMức 2TL TNMức 3TL TNMức 4TL Tổng

1

Đọc

hiểu

văn bản

Số

Số

Câu số

1,

2

Kiến

thức

Tiếng

Việt

Số

Số

Câu

Tổng số

Trang 7

I.Kiểm tra đọc: (10 điểm )

1 Đọc thành tiếng : (4 điểm) GV chuẩn bị sẵn 3 – 4 phiếu đọc cho học sinh bốc

thăm để đọc một đoạn văn

* Kiểm tra đọc thành tiếng: 6 điểm

+ HS đọc đoạn văn do GV chuẩn bị

+ Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

*Kiểm tra nghe – nói: 1 điểm

HS trả lời 1 câu hỏi theo ý hiểu của minh về vấn đề cuộc sống liên quan đến thông tin và nội dung bài đọc do GV nêu ra

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG TH MINH TÂN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2018-2019

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2

(Thời gian: 40 phút)

Họ và tên: ……… Lớp……… Điểm:

Trang 8

2 Đọc hiểu : (6 điểm ) ( 20 phút)

Đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập dưới đây

Bông hoa đẹp nhất

Ngày mai là sinh nhật mẹ , Thu muốn tặng mẹ một món quà Nhưng quà gì nhỉ ? Thu nhớ rồi: Mẹ thích hoa

Thu bèn gieo hạt vào một cái cốc đựng đầy đất ,tưới nước như ông nội vẫn làm vì muốn tặng mẹ bông hoa tự trồng Đêm ấy, Thu mơ những hạt giống đã thành cây, nở thành những đóa hoa tuyệt đẹp

Sáng hôm sau, Thu dậy sớm, đến bên mẹ:

-Chúc mừng sinh nhật mẹ ! Con có quà tặng mẹ

Nói rồi Thu chạy đi lấy cái cốc đã gieo hạt Nhưng cô bé ỉu xìu vì chẳng có bông hoa nào

Hạt giống vẫn nằm im dưới lớp đất nâu

Khi hiểu ra mọi chuyện, mẹ ôm và thơm Thu rồi nói:

-Con là bông hoa đẹp nhất,là món quà quý nhất của mẹ

Theo Thu Hằng Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng

1.Thu đã làm gì để có quà tặng mẹ?

a) Đi tìm mua cuốn sách mẹ thích

b) Làm một tấm thiệp và trang trí thật đẹp

c) Gieo hạt trong cốc, tưới nước để cây ra hoa

2.Tại saoThu rất buồn khi định mang cái cốc gieo hạt đến tặng mẹ?

a) Vì cái cốc bị vỡ làm đôi

b)Vì trong cốc không có bông hoa nào

c) Vì bông hoa trong cốc đã bị gãy

3.Câu nói của mẹ:”Con là bông hoa đẹp nhất, là món quà quý nhất của mẹ.” có nghĩa là gì?

a) Con là món quà sinh nhật đáng giá hơn những bông hoa

Trang 9

b)Con không cần thiết phải tặng hoa vào dịp sinh nhật.

c) Con rất xinh xắn, đẹp hơn những bông hoa

4 Khi sinh nhật mẹ em có nói lời chúc mừng mẹ không?Em nói như thế nào?

………

………

………

………

5.Câu: Con là bông hoa đẹp nhất, là món quà quý nhất của mẹ Thuộc mẫu câu nào? a Ai- là gì? b.Ai- làm gì? c Ai- thế nào? 6 Những từ nào thuộc nhóm từ nói về tình cảm yêu thương đối với anh,chị ,em của mình? Khoanh vào đáp án đúng a yêu thương b nhường nhịn c.hiếu thảo d.đoàn kết 7.Viết tiếp vào chỗ ……để tạo thành câu? a) Trường học là………

b)Cô giáo em………

8 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau? Chiếc cặp màu xanh rất đẹp. ………

………

………

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG TH MINH TÂN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2017-2018 MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên: ……… Lớp……… Điểm:

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Bài 1(1điểm) Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm

24 + 6 = 30 7 + 28 = 35 40 – 5 = 35 92- 6 = 86

Bài 2(1 điểm)

a)34: Ba mươi tư

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w