Câu 20: Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình chữ nhật và hai hình tam giác.. b.Viết tất cả các số hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 5?[r]
Trang 16/11/2011 Họ và tên:………
¤n tËp to¸n gi÷a k× I PhÇn I:Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền trước số 50 là :
A 49 B 51
Câu 2: Số liền sau số 90 là :
A 91 B 89
Câu 3: Tổng của 42 và 36 là :
Câu 4:Hiệu của 79 và 25 là :
Câu 5: Một đề xi mét bằng bao nhiêu xăng ti mét :
A 1 dm = 1 cm B 1 dm = 10 cm C 1dm = 100 cm
Câu 6: Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 45, 54, 33, 28 B 28, 33, 45, 54 C 45, 54, 28, 33 D 33, 28, 45, 54
Câu 7: Phép tính có kết quả nào lớn hơn 56 :
A: 48 + 8 B: 28 + 27 C: 38 + 19
Câu 8: Phép tính 75 – 68 có kết quả là:
Câu 9:Phép tính 15 + 76 có kết quả là:
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5 dm = ……… cm 20 cm =……… dm
8dm 1 cm =…….cm 45 cm = … dm … cm
Câu 11: Số ? +4 < 19 - 13
A 7 B 1 C.2 D 3
Câu 12: Hình vẽ dưới đây có mấy hình chữ nhật?
A 6 hình chữ nhật B 5 hình chữ nhật
C.3 hình chữ nhật D.4 hình chữ nhật
Câu 13: Trong vên cã 27 c©y chuèi, sè c©y chanh nhiều h¬n sè c©y chuèi lµ 18 c©y
Vên cã sè c©y chanh lµ:
A 15 c©y chanh B 9 c©y chanh C 35 c©y chanh D 45 c©y chanh
Câu 14: Nam có 17 viên bi, Hồng có nhiều hơn Nam 3 viên bi Vậy Hồng có:
A 13 viên bi B 20 viên bi C 14 viên bi D 4 viên bi
Câu 15: Tấm vải xanh dài 90 cm Tấm vài xanh dài hơn tấm vải đỏ 5cm Vậy tấm vải đỏ dài là:
A 94 cm B 95 cm C 85 cm D 14 cm
Câu 16:Việt cho Nam 4 quyển vở, số vở Việt còn lại 20 quy n v H i lúc ển vở Hỏi lúc đầu Việt có mấy ở Hỏi lúc đầu Việt có mấy ỏi lúc đầu Việt có mấy đầu Việt có mấyu Vi t có m yệt có mấy ấy quy n v ?ển vở Hỏi lúc đầu Việt có mấy ở Hỏi lúc đầu Việt có mấy
A 22 B 23 C 24
Trang 2Câu 17: Bạn Hµ cân nặng 30 kg , bạn Chi nhẹ hơn bạn Hµ 7 kg Hỏi bạn Chi nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?
A 21 kg B 23 kg C 37 kg
Câu 18:Thùng thứ nhất đựng được 68 lít dầu Thùng thứ nhất đựng h n thùng th hai 7 lítơn thùng thứ hai 7 lít ứ hai 7 lít
d u H i thùng th hai ầu Việt có mấy ỏi lúc đầu Việt có mấy ứ hai 7 lít đựng được bao nhiêu lít dầu?ng được bao nhiêu lít dầu?c bao nhiêu lít d u?ầu Việt có mấy
A 61 B 76 C 75
Câu 19: Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác.
Câu 20:
Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình chữ nhật
và hai hình tam giác
PhÇn II: Gi¶i c¸c bµi to¸n sau:
Bài 1 Sắp xếp các số sau: 18 ; 32 ; 42 ; 24 ; 19, 95 theo thứ tự từ :
a/ bé đến lớn : ………
b/ lớn đến bé: ………
Bài 2: Nối các số hoặc các phép tính thích vào ô trống
17 < < 27
Bài 3 .a Tìm các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 9.
b.Viết tất cả các số hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 5
Bài 4 .a Tìm các số có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số đó bằng 7.
b.Viết tất cả các số hai chữ số mà hiệu của hai chữ số bằng 4
Bài 5 : Tìm x
a x + 22 = 62 -35 b x - 36 = 18 + 27
………
………
………
16 15 + 7 19 - 2 28 - 5 9 + 9 8+ 9
Trang 3b x + 19 = 76 -39 d x - 17 = 29 + 16
………
………
………
Bài 6: Viết 3 phép tính có hiệu bằng số bị trừ?
Bài 7: Viết 3 phép tính có hiệu bằng số trừ?
Bài 8: Viết 3 phép tính có tổng bằng 1 số h¹ng?
Bµi 9 Viết các số sau thành tổng các chục và đơn vị:
27 = ……… 54 = ………
89 = ……… 38 = ………
Bµi 10: §iÒn sè thÝch hîp vµo…
18 + < 19 81 - < 74 - 14
36 > 12 + >34 56 < - 4 <58
Bµi 11 Tính nhanh:
a 27 + 38 + 32 + 3 = b 11 + 8 + 39 + 42 =
………
………
………
Bµi 12 ĐiÒn phÐp tÝnh :
a.Mai có 20 bông hoa, Mai có nhiều hơn Lan 3 bông hoa Lan có ……… (bông hoa)
b Can nhỏ đựng được 28 l dầu, can nhỏ đựng ít hơn can to 3 l dầu.
Can to đựng được ………( l dầu)
c Bao gạo to cân nặng 63 kg, bao gạo bé cân nặng ít hơn bao gạo to 32 kg
Bao gạo bé cân nặng ……….( ki-lô-gam)
d Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 63kg đường, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 27 kg đường
Ngày thứ hai cửa hàng đó bán được ………( kg đường)
e Thùng thứ nhất chứa 50 lít dầu, thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 37 lít dầu Thùng thứ hai chứa ……….( lít dầu)
g Thùng thứ nhất đựng 50 lít nước, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 16 lít nước Thùng thứ hai đựng được ……… ( lít nước)
h Tó Hµ cã mét sè kÑo Hµ cho Kh¸nh Chi 7 c¸i th× Hµ cßn 26 c¸i
Lóc ®Çu Hµ cã ……….(c¸i kÑo )