ĐỒ ÁN THIẾT KẾ GVHD: TRẦN THIÊN PHÚC SVTH: NGUYỄN MINH TUẤN MSSV: 1713794 LỚP: A04 ĐỀ TÀI: 9 PHƯƠNG ÁN: 25 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 05 năm 2019 ĐỀ TÀI Đề số 9: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI Hệ thống dẫn động băng tải bao gồm: 1-Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2-Nối trục đàn hồi; 3: Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp phân đôi cấp nhanh; 4-Bộ truyền xích ống con lăn; 5-Băng tải (Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ GVHD: TRẦN THIÊN PHÚC
SVTH: NGUYỄN MINH TUẤN
Trang 2ĐỀ TÀI
Đề số 9: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Hệ thống dẫn động băng tải bao gồm: 1-Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2-Nối trục đàn hồi;
3: Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp phân đôi cấp nhanh; 4-Bộ truyền xích ống con lăn; 5-Băng tải(Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
Thời gian phục vụ L, năm 4
Số ngày làm/năm, ngày 320
Trang 31 CHỌN ĐỘNG CƠ:
Chọn Hiệu Suất Của Hệ Thống:
Hiệu suất truyền động:
0.99
ol
: hiệu suất một cặp ổ lăn
0,98.0,95.0,99 0,984. 20,859
Tính Công Suất Đẳng Trị (công suất tính toán cần thiết):
Công suất tính toán:
t
P
Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Số vòng quay trục công tác IV:
Trang 4Dựa vào P1.3 trang 237 sách “ Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí Tập Một” của
“Trịnh Chất – Lê Văn Uyển” ta chọn động cơ 4A132M8Y3 có công suất 5,5 (kW) và số vòng quay là 716 (vòng/phút)
2 PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Chọn tỉ số truyền của hệ dẫn động:
716
24,36829,382
4500.1
4,785 0,99.0,95
3
4785
4,932 0,98.0,99
1
4932
5,083 0,98.0,99
9,55.10 dc 9,55.10
dc
dc
P T
9,55.10 P 9,55.10
T
n
Trang 5 Bảng đặc tính:
Động cơ(kW)
Công suất P (kW) 5,187 5,083 4,932 4,785 4,5
Tỉ số truyền u 1 4,2 2,7 2,15
Số vòng quay n (v/p) 716 716 170,476 63,14 29,37Moment xoắn T
(N.mm)
69180,61 67797 276288,75 723736,93 1463227,78
B THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN:
Thông số kĩ thuật bộ truyền xích ống con lăn :
Công suất bộ truyền: P = 4,785 kW
Trang 6K : hệ số xét đến chế độ làm việc (làm việc 1 ca).
5 TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT TÍNH TOÁN:
25 25
125
K : hệ số ảnh hưởng đến số dãy xích (1 dãy)
P : công suất cho phép bộ truyền đai 1 dãy có bước xích
t
P v
Trang 78 TÍNH TOÁN KIỂM NGHIỆM BƯỚC XÍCH THEO CÔNG THỨC (5.26*) VỚI [ ] p0
CHỌN THEO BẢNG 5.3* LÀ 29MPa:
1
3 3
54 25 2.40
40 2
Theo bảng 5.6* với bước xích pc 31,75, chọn i 16
Kiểm tra xích theo hệ số an toàn theo công thức:
88500
12,35 8,5 1,2.5730,54 2,65 284,06
Thỏa mãn điều kiện
Trong đó: tra bảng 5.2** với bước xích pc 31,75 ta được:
Tải trọng phá hỏng Q = 88,5kN
kd 1,2 : với chế độ làm việc trung bình.
Trang 8r c
v
PK
v K
Trang 9C THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRONG HỘP GIẢM TỐC
1 CHỌN VẬT LIỆU: tra bảng 6.1** ta chọn được vật liệu:
Vật liệu Nhiệt luyện b
MPa
ch
MPa
Độ cứngHB
Đối với bánh dẫn ta chọn độ cứng trung bình HB1250
Đối với bánh bị dẫn ta chọn độ cứng trung bìnhHB2225
Vật liệu này có khả năng chạy rà tốt
a Số chu kì làm việc cơ sở:
7 2,4 2,4
1 30 1 30.250 1,71.10
HO
7 2,4 2,4
b Số chu kì làm việc tương đương, xác định theo sơ đồ tải trọng:
Hai cặp bánh răng cấp nhanh – bánh răng nghiêng:
Trang 108 1
2
4,2
18,542.10 4,415.10
HE HE
u
N
chu kìVì: NHE1 NHO1; NHE2 NHO2; NFE1 NFO1; NFE2 NFO2Cho nên: KHL1 KHL2 KFL1 KFL2 1
6
2,7
4,283.10 1,53.10
FE FE
u
N
chu kìVì: NHE5 NHO5; NHE6 NHO6; NFE5 NFO5; NFE6 NFO6Cho nên: KHL5 KHL6 KFL5 KFL6 1
c Giới hạn tiếp xúc và giới hạn uốn của bánh răng:
0 limH 2 HB 70
=>0 lim1H 0 lim3H 0 lim5H 2.250 70 570 MPa
=>0 lim 2H 0 lim 4H 0 lim 6H 2.228 70 526 MPa
0 limF 1,8 HB
=>0 lim1F 0 lim3H 0 lim5H 1,8.250 450 MPa
=>0 lim2F 0 lim 4H 0 lim6H 1,8.228 410,4 MPa
d Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Trang 11 1
570.0,9
466,4 1,1
Ứng suất tiếp xúc cho phép tính toán:
+ Với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:
F
K s
2
410,4.1 234,51,75
Trang 12 Mô đun răng :
Ta chọn z1 21 răng > zmin 17 răng
z2 21.4,2 88,2 chọn z2 88 răng < zmax 120 răng
Tra bảng 6.3* => cấp chính xác của bánh răng là cấp 9 ( vmax 3 / m s )
Từ đó, tra bảng 6.6* kết hợp nội suy tuyến tính ta được:
Trang 13190.2,3.0,816 2.67797.1,082(4,2 1)
245,54 61,65 2.4,2.50,4
4cos31,62 sin 2
1 0,816 1,5
do đó điều kiện bền tiếp xúc được thỏa.
Kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
Trang 142 1
257
75,81 3,39
F FY
F FY
=> Do đó, độ bền uốn được thỏa mãn.
CÁC THỐNG SỐ CƠ BẢN VỀ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP NHANH:
Thông số kí hiệu Bánh răng 1 Bánh răng 2
4 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP CHẬM:
TÍNH TOÁN:
Moment xoắn trên bánh răng chủ động: T2 266421,18
Trang 15u z z
Trang 163 3 .108.170,476
0,96 /
60000 60000
Tra bảng 6.3* => cấp chính xác của bánh răng là cấp 9 ( vmax 3 / m s )
Từ đó, tra bảng 6.5* kết hợp nội suy tuyến tính ta được:
4 1,5
0,913 3
do đó điều kiện bền tiếp xúc được thỏa.
Kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
Trang 17hệ số dạng răng theo số răng tương đương zv
với x 0 và z1 38 răng và z2 95 răng
Đặc tính so sánh độ bền uốn các bánh răng:
- Bánh dẫn:
1 1
257
76,33 3,367
F FY
F FY
=> Do đó, độ bền uốn được thỏa mãn.
CÁC THỐNG SỐ CƠ BẢN VỀ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG THẲNG CẤP CHẬM:
Thông số kí hiệu Bánh răng 1 Bánh răng 2
5 KIỂM NGHIỆM ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC:
Mục đích của việc bôi trơn hộp giảm tốc:
+ Giảm lực lực ma sát, tăng hiệu suất
+ Giảm hao mòn chi tiết
+ Làm mát chi tiết nóng lên do ma sát
+ Bảo vệ chi tiết khỏi rỉ sét
Trang 18+ Đảm bảo tính khít của các bộ phận ma sát+ Liên tục làm sạch chi tiết…
Không thể vân hành và bảo quản trong thời gian lâu mà không có bôi trơn
Chọn phương pháp bôi trơn: Dùng bể chứa dầu
Điều kiện bôi trơn trong bể chứa dầu đối với hợp giảm tốc 2 cấp:
1 Mức dầu thấp nhất ngập chiều cao răng h h2( 22,25 m 2,25.3 6,75 mm ) củabánh răng 2 ( nhưng ít nhất 10mm)
2 Khoảng cách giữa mức dầu cao nhất và thấm nhất : hmaxhmin10 15mm
3 Mức dầu cao nhất không được ngập quá 1/3 bán kính bánh răng 4
Trang 192 XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG KÍNH SƠ BỘ CỦA CÁC TRỤC:
d 2 3 MPa: ứng suất dập cho phép của vật liệu ống cao su.
F 60 80 MPa: ứng suất uốn cho phép của chốt.
4 XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC GỐI ĐỠ VÀ CÁC ĐIỂM ĐẶT LỰC:
Tra bảng 10.4** ta có được:
Trang 20w w w w
Trang 211,2 w
1,2 w
w w
280,8 88,5 369,3
c
mm mm
mm mm
D
Trang 23 Vị trí có moment tương đương lớn nhất: theo thuyết bền 4
Vậy ta thiết kế trục 1 với: dA dD 25 mm ; dE 20 mm
Chọn then bằng C45 ( tra bảng 13.1) với b = 8 mm, h = 7 mm, t1 = 4 mm, t2 = 3,3
mm
Trang 24 Kiểm nghiệm then:
+ Kiểm nghiệm độ bền dập của then theo công thức:
+ Kiểm nghiệm theo độ bền cắt:
[s] là hệ số an toàn cho phép Lấy [s] = 1,5
s ,s là hệ số an toàn cho phép chỉ xát cho ứng suất uốn và xoắn
Xác định ứng suất s ,s theo công thức:
Biên độ và giá trị trung bình của ứng suất:
+ Do trục quay nên ứng suất thay đổi theo chu kì đối xứng
M W
với W là moment cản uốn
+ Ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động khi trục quay 1 chiều:
với Wo là moment cản xoắn
Ta tra bảng moment cản uốn và moment cản xoắn đối với trục 2 then:
Trang 25Hệ số kích thước tra bảng 10.4 tài liệu (*) với thép cacbon có đường kính d = 14 – 16
mm, vì đường kính nhỏ nên ta cho:
0,91 0,89
Hệ số tăng bề mặt với kiểu tôi bề mặt tần số cao 1,6
Hệ số K và Kảnh hưởng đến sự tập trung ứng suất đến độ bền mỏi:
Tra bảng 10.9 tài liệu (*) ta được: K 1,9và K 1,7
280
3,82 56,1.1,9
0,1.0 0,91.1,6
0,05.4,64 0,89.1,6
Trang 261,6
Trang 27 Vị trí có moment tương đương lớn nhất: theo thuyết bền 4
Trang 28Vậy ta thiết kế trục 2 với: dB dC 45 mm ; dE 50 mm và dA dD 40 mm
Chọn then bằng C45 ( tra bảng 13.1)
+ Tại B và C và E : l = 50 mm, b = 14 mm, h = 9 mm, t1 =5,5 mm, t2 = 3,8 mm
Kiểm nghiệm then:
+ Kiểm nghiệm độ bền dập của then theo công thức:
+ Kiểm nghiệm theo độ bền cắt:
[s] là hệ số an toàn cho phép Lấy [s] = 1,5
s ,s là hệ số an toàn cho phép chỉ xát cho ứng suất uốn và xoắn
Xác định ứng suất s ,s theo công thức:
Biên độ và giá trị trung bình của ứng suất:
+ Do trục quay nên ứng suất thay đổi theo chu kì đối xứng
M W
với W là moment cản uốn
+ Ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động khi trục quay 1 chiều:
với Wo là moment cản xoắn
Ta tra bảng moment cản uốn và moment cản xoắn đối với trục 2 then:
Trang 29Hệ số kích thước tra bảng 10.4 tài liệu (*) với thép cacbon có đường kính d = 40 – 50
mm, vì đường kính nhỏ nên ta cho:
0,81 0,76
Hệ số tăng bề mặt với kiểu tôi bề mặt tần số cao 1,6
Hệ số K và Kảnh hưởng đến sự tập trung ứng suất đến độ bền mỏi:
Tra bảng 10.9 tài liệu (*) ta được: K 1,9và K 1,7
280
2,47 77,2.1,9
0,1.0 0,81.1,6
0,05.4,58 0,76.1,6
Trang 30M d
3 832385,65
48,06 0,1.75 mm
Trang 31 Chọn then bằng C45 ( tra bảng 13.1)
+ Tại B : l = 50 mm, b = 16 mm, h = 10 mm, t1 =6 mm, t2 = 4,3 mm
Kiểm nghiệm then:
+ Kiểm nghiệm độ bền dập của then theo công thức:
2
2 2.723736,93
113,34 130 180 4,3.55.(70 16)
+ Kiểm nghiệm theo độ bền cắt:
Trang 32Trong đó:
s là hệ số an toàn tính toán
[s] là hệ số an toàn cho phép Lấy [s] = 1,5
s ,s là hệ số an toàn cho phép chỉ xát cho ứng suất uốn và xoắn
Xác định ứng suất s ,s theo công thức:
Biên độ và giá trị trung bình của ứng suất:
+ Do trục quay nên ứng suất thay đổi theo chu kì đối xứng
M W
với W là moment cản uốn
+ Ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động khi trục quay 1 chiều:
với Wo là moment cản xoắn
Ta tra bảng moment cản uốn và moment cản xoắn đối với trục 2 then:
Trang 33Hệ số và , tra bảng 10.4 ** với thép cacbon trung bình:
0,1 0,05
Hệ số kích thước tra bảng 10.4 tài liệu (*) với thép cacbon có đường kính d = 50 – 60
mm, vì đường kính nhỏ nên ta cho:
0,81 0,76
Hệ số tăng bề mặt với kiểu tôi bề mặt tần số cao 1,6
Hệ số K và Kảnh hưởng đến sự tập trung ứng suất đến độ bền mỏi:
Tra bảng 10.9 tài liệu (*) ta được: K 1,9và K 1,7
280
4,23 45,1.1,9
0,1.0 0,81.1,6
0,05.12,7 0,76.1,6
Lh = 30720 giờ (4 năm, 1 năm làm việc 320 ngày, 1 ngày làm việc 8 tiếng)
Chọn ổ bi đỡ vì không có lực dọc trục với đường kính vòng trong d = 25 mm
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
2 2 389,562 1099, 72 1166,66
Trang 34Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ D:
Do không có lực dọc trục nen hệ số X=1, Y=0
Tải trọng quy ước:
m
C L Q
n
giờ
Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:
Chọn một trong hai giá trị lớn nhất
Q0=X0.FrD +Y0.Fa =0.6.1404,31=842,6N
với: X0=0.6 và Y0=0.5 (bảng 11.6 * )
Q0=FRB=842,6
Ta thấy Q0=842,6N <C0=11600N, do đó ổ được chọn thoả măn điều kiện bền tĩnh
Xác định số vòng quay tới hạn của ổ:
Ta có: [Dpw ngh].10-5 =4,5 (tra trong bảng 11.7 tài liệu [3] khi bôi trơn bằng mỡ)
Với Dpw =(D+d)/2=43,5mm là đường kính tâm con lăn
Trang 35
gh
n 10344.8 v ng / ph t n 716 v ng / ph t ò ú ò ú
Do đó ổ được chọn thoả số vọ̀ng quay tới hạn
4.2.Thiết kế ổ lăn ở trục trung gian (trục II):
Số liệu thiết kế lấy từ bài trước:
Lh = 30720 giờ (4 năm, 1 năm làm việc 320 ngày)
Đường kính ngõng trục: d = 40 mm ta tiến hành chọn Ổ bi đỡ một dãy
1 Tính toán và kiểm nghiệm ổ :
2 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A và D:
Do không có lực dọc trục nên hệ số X=1, Y=0
Ks=1,3 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
C L
n
giờKiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:
Chọn một trong hai giá trị lớn nhất
Trang 36Với Dpw =(D+d)/2=60mm là đường kính tâm con lăn.
gh
n 5833,33 v ng / ph t n 170,476 v ng / ph t ò ú ò ú
4.3.Thiết kế ổ lăn ở trục đầu ra (trục III):
Số liệu thiết kế lấy từ bài trước:
Chọn ổ bi đỡ vì không có lực dọc trục với đường kính vòng trong d = 50 mm
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
Do không có lực dọc trục nên hệ số X=1, Y=0
Tải trọng quy ước:
m
C L Q
n
giờ
Trang 37Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:
Chọn một trong hai giỏ trị lớn nhất
Ta cú: [Dpw ngh].10-5 =4,5 (tra trong bảng 11.7 tài liệu [3] khi bụi trơn bằng mỡ)
Với Dpw =(D+d)/2 = 80 mm là đường kớnh tõm con lăn
đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX 15-32
Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục
Các kích thớc cơ bản của vỏ hộp giảm tốc đợc trình bày trong bảng sau
5.2 Quan hệ kích thớc của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc:
Tên gọi Biểu thức tính toán
d2 = (0,7 0,8).d1 d2 =14 mm
d3 = (0,8 0,9).d2 d3 =12
mm
d4 = (0,6 0,7).d2 d4 = 10 mm
Trang 38d5 = (0,5 0,6).d2 d5 = 8 mm
6 Các chi tiết phụ
6.1.Ṿòng chắn dầu
Để ngăn mỡ trong bộ phận ổ với dầu trong hộp
Trang 406.6.Que thăm dầu:
Dùng kiểm tra dầu trong hộp giảm tốc.Vị trí lắp đặt nghiêng 300 so với mặt bên, kíchthước theo tiêu chuẩn
Trang 41Kích thước ṿòng lò xo dùng ở trục tuỳ động tra trong bảng 15-7 và 15-8 tài liệu [2] trang
34 và 35
6.7 Nối trục đàn hồi.
Kích thước vòng đàn hồi: phương án 1
Trang 427 Bảng dung sai lắp ghép
Dựa vào kết cấu và yêu cầu làm việc , chế độ tải của các chi tiết trong hộp giảm tốc mà ta chọn các kiểu lắp ghép sau:
1 Dung sai va lắp ghép bánh răng:
Chịu tải vừa, thay đổi, va đập nhẹ ta chọn kiểu lắp trung H7/k6
2 Dung sai và lắp ghép ổ lăn:
Khi lắp ghép ổ lăn ta lưu ư:
- Lắp vòng trong lên trục theo hệ thống lỗ,lắp vòng ngoài vào vỏ theo hệ thống trục
- Để các vòng ổ không trơn trượt theo bề mặt trục hoặc lỗ hộp khi làm việc, cầnchọn kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay
- Đối với các vòng không quay ta sử dung kiểu lắp có độ hở
Chính v́ vậy mà khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép k6, c ̣n khi lắp ổ lăn vào vỏ th́ tachọn H7
3 Dung sai khi lắp vòng chắn dầu:
Chọn kiểu lắp trung gian H7/js6 để thuận tiện cho quá tŕnh tháo lắp
4 Dung sai khi lắp vòng lò xo( bạc chắn) trên trục tuỳ động:
V́ bạc chỉ có tác dụng chặn các chi tiết trên trục nên ta chọn chế độ lắp có độ hở H8/h7
5 Dung sai lắp then trên trục:
Theo chiều rộng chọn kiểu lắp trên trục là P9 và kiểu lắp trên bạc là D10
Bảng dung sai lắp ghép bánh răng:
Mối lắp
Sai lệch giới hạn trên
(sm) Sai lệch giới hạndưới (sm) Nmax( m) Smax( m)
Bảng dung sai lắp ghép ổ lăn;
Trang 43Sai lệch giới hạn chiều rộng rănh
Trên trục Trên bạc Sai lệch giới
hạn trên trục t1
Sai lệch giớihạn trên bạc t2