1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de cuong hkI lop 6

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.BÀI TẬP Các dạng bài: Xác định số phần tử của một tập hợp, viết tập hợp bằng cách liệt kê, thực hiện tính, tìm x, các dạng toán liên quan đến ước chung lớn nhất, bội chung, xác định đ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM HỌC 2017-2018

I LÝ THUYẾT

Câu 1: Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên? Viết dạng tổng quát của mỗi tính chất đó

Câu 2: Viết công thức tính lũy thừa bậc n của a, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Câu 3: Phát biểu dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

Câu 4: Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

Câu 5: Thế nào là số nguyên tố, hợp số, hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ

Câu 6: ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm

Câu 7: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu,quy tắc trừ hai số nguyên

Câu 8: Thế nào là một tia gốc O? Nêu đặc điểm của hai tia đối nhau Nêu đặc điểm của hai tia đối nhau

Câu 9: Đoạn thẳng AB là gì?

Câu 10: Khi nào điểm M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB?

II.BÀI TẬP

Các dạng bài: Xác định số phần tử của một tập hợp, viết tập hợp bằng cách liệt kê, thực

hiện tính, tìm x, các dạng toán liên quan đến ước chung lớn nhất, bội chung, xác định điểm nằm giữa, tính độ dài đoạn thẳng, xác định điểm có là trung điểm của đoạn thẳng hay không? Sau đây là một số bài minh họa

Bài 1 Hãy cho biết mỗi tập hợp sau có mấy phần tử

A = {xN x < 19} ;

B = {xN 7 x < 25}

C ={xN 10 x  20}

D = {xN 6 < x 16}

E={xN 6 < x <7}

F = {1; 3 ; 5; 7 ;…; 101; 103}

Bài 2: Thực hiện tính hợp lí (nếu có thể)

a) 67 + 201 + 33 + 99

b)28.75 + 28.50 – 28.25

c) 3.2³ + 18 : 3²

d) 59 : 57 + 12.3 + 70

e) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]

f)128 – [68 + 8.(37 – 35)2] : 4

Trang 2

g)568 – {5.[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10

h)1+2+3+ …………+101+102

i)5 + 8 +11+14 + … + 38 + 41

Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:

a)71 – (33 + x) = 26 b)(x + 73) – 26 = 76 c) 140 : (x – 8) = 7

d) 4(x + 41) = 400 e) 2x – 49 = 5.32 f) 135 – 5(x + 4) = 35

Bài 4: Thực hiện các phép cộng, trừ các số nguyên:

a (–95) + (–105)

b 38 + (–85)

c 47 – 107

d 25 + (–8) + (–25) + (–2)

e 18 – (–2)

g –16 – 5 – (–21)

h –11 + 23 – (–21)

i (-123) + -13+ (-7)

Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a) x18 và 50< x < 70

b)70 x, 80 x và x > 8

c) x20; x35 và 140 < x < 500

Bài 6: Có ba chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách Mỗi

cuốn Toán 15 mm, Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn Văn dày 8 mm Người ta xếp sao cho 3 chồng sách bằng nhau Tính chiều cao nhỏ nhất của mỗi chồng sách đó

Bài 7: Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển vở thành

một số phần thưởng như nhau để phát thưởng cho học sinh Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và vở?

Bài 8:

Một khối học sinh khi tham gia diễu hành nếu xếp hàng 12;15;18 đều vừa đủ Hỏi khối có bao nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 370 đến 550 em

Bài 9

Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm

a.Hãy vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AB

b.Tính IA

c.Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3,5 cm So sánh DI với AB?

Bài 10 Cho tia Ox,trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3cm và ON = 6 cm.

a.Trong ba điểm O, M,N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?

b.Tính độ dài đoạn thẳng MN?

c.Điểm M có phải là trung điểm MN không ?vì sao?

Bài 11 Cho đoạn thẳng AB = 5 cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Lấy điểm N

nằm giữa hai điểm A và M sao cho AN = 1,5 cm Tính độ dài MN

Ngày đăng: 07/12/2021, 05:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w