Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng đối với các câu từ 1 đến 6 Câu 1: ở nớc ta, dân c tập trung đông đúc nhất ở: A.. Ven vïng nói, cao nguyªn B.[r]
Trang 1Trờng tiểu học khơng đình
=======o0o========
đề cơng
ễN TẬP CUỐI NĂM
Khối 5
Lịch thi CUỐI NĂM
1 Môn Toán:
2 Môn Tiếng Việt: a) Đọc thành tiếng:
b) Đọc hiểu:
c) TLV + Chính tả:
3 Môn Khoa học :
4 Môn Lịch sử & Địa lí:
5 Môn Tiếng Anh :
6 Môn Tin học :
* Chú ý: HS tự ôn các bài tập đọc và HTL từ tuần đến
PHHS ký
Trang 3Họ và tên:……… Đề số 1 - Môn tiếng
việt
A Kiểm tra đọc - Đọc thầm và làm bài tập.
Vầng trăng quê em
Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau lũy tre xanh thẫm
Hình nh cũng từ vầng trăng, làn gió nồm thổi mát rợi làm tuôn chảy những
ánh vàng tràn trên sóng lúa trải khắp cánh đồng ánh vàng đi đến đâu, nơi ấy bỗngbừng lên tiếng hát ca vui nhộn Trăng đi đến đâu thì lũy tre đợc tắm đẫm màu sữatới đó Trăng lẩn trốn trong các tán lá cây xanh rì của những cây đa cổ thụ đầu thôn.Những mắt lá ánh lên tinh nghịch Trăng chìm vào đáy nớc Trăng óng ánh trên hàmrăng, trăng đậu vào ánh mắt Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già Hình nh cảthôn em không mấy ai ở trong nhà Nhà nào nhà nấy quây quần, tụ họp quanh chiếcbàn nhỏ hay chiếc chiếu ở giữa sân Ai nấy đều ngồi ngắm trăng Câu chuyện mùamàng nảy nở dới trăng nh những hạt lúa vàng đang phơi mình trong ánh trăng Đó
đây vang vọng tiếng hát của các anh chị thanh niên trong xóm Tiếng gầu nớc vavào nhau kêu loảng xoảng Tất cả mọi âm thanh đều nhuộm ánh trăng ngời Nơi đó
có một chú bé đang giận mẹ ngồi trong bóng tối ánh trăng nhẹ nhàng đậu lên trán
mẹ, soi rõ làn da nhăn nheo và cái mệt nhọc của mẹ Chú bé thấy thế, b ớc nhẹnhàng lại với mẹ Một làn gió mát đã làm cho những sợi tóc của mẹ bay bay
Khuya Vầng trăng càng lên cao và thu nhỏ lại Làng quê em đã yên vào giấcngủ Chỉ có vầng trăng thao thức nh canh chừng cho làng em
Phan Sĩ Châu Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dới đây:
a Cánh đồng lúa, tiếng hát, lũy tre
b Cánh đồng lúa, lũy tre, cây đa
c Cánh đồng lúa, cây đa, tiếng hát
3 Dới ánh trăng, ngời dân trong xóm quây quần ngoài sân làm gì?
a Ngồi ngắm trăng, trò chuyện, uống nớc
b Ngồi ngắm trăng, hội họp, ca hát
c Ngồi ngắm trăng, trò chuyện, ca hát
4 Vì sao chú bé hết giận dỗi và bớc nhẹ nhàng lại với mẹ?
Trang 4a Vì dới ánh trăng, chú nhìn thấy vầng trán của mẹ hiện ra rất đẹp.
b Vì dới ánh trăng, chú thấy làn da nhăn nheo và sự mệt nhọc của mẹ
c Vì dới ánh trăng, chú thấy làn gió làm những sợi tóc của mẹ bay bay
5 Cách nhân hóa trong câu “Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già” Cho thấy
điều gì hay?
a ánh trăng che chở cho mái tóc của các cụ già ở làng quê
b ánh trăng cũng có thái độ gần gũi và quý trọng đối với các cụ già
c ánh trăng gần gũi và thấm đợm tình cảm yêu thơng con ngời
6 Dãy từ nào dới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ nhô (trong câu Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau lũy tre xanh thẫm.)?
8 Trong các dãy câu dới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ nhiều nghĩa?
a Trăng đã lên cao./ Kết quả học tập cao hơn trớc.
b Trăng đậu vào ánh mắt./ Hạt đậu đã nảy mầm.
c ánh trăng vàng trải khắp nơi./ Thì giờ quý hơn vàng.
9 Trong câu “Làng quê em đã yên vào giấc ngủ.”, đại từ em dùng để làm gì?
b Ai nấy đều ngồi ngắm trăng
c Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già
B Kiểm tra viết
I Chính tả nghe - viết.
Khu vờn nhỏ
Ban công nhà bé Thu là một khu vờn nhỏ
Cây quỳnh lá dày, giữ đợc nớc, chẳng phải tới nhiều Cây hoa ti gôn thích leotrèo, cứ thò những cái râu ra, theo gió mà ngọ nguậy nh những cái vòi bé xíu Câyhoa giấy mọc ngay bên cạnh bị nó cuốn chặt một cành Những chiếc vòi quấn chắcnhiều vòng, rồi một chùm ti gôn hé nở Cây đa ấn Độ thì liên tục bật ra những búp
đỏ hồng nhọn hoắt Khi đủ lớn, nó xòe ra thành chiếc lá nâu rõ to
II Tập làm văn.
Trang 5T¶ mét ngêi b¹n mµ em quý mÕn.
Trang 7Họ và tên:……… Đề số 2 - Môn tiếng việt
A Kiểm tra đọc - Đọc thầm và làm bài tập.
Rừng phơng nam
Rừng cây im lặng quá Một tiếng lá rơi lúc này cũng có thể khiến ngời ta giậtmình Lạ quá, chim chóc chẳng nghe con nào kêu Hay vừa có tiếng chim ở một nơinào xa lắm, vì không chú ý mà tôi không nghe chăng?
Gió bắt đầu nổi rào rào cùng với khối mặt trời tròn đang tuôn ánh sáng vàngrực xuống mặt đất Một làn hơi đất nhè nhẹ tỏa lên, phủ mờ những cây cúc áo, rồitan dần theo hơi ấm mặt trời Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần dần biến đi
Chim hót líu lo Nắng bốc hơng hoa tràm thơm ngây ngất Gió đa mùi hơngngọt lan xa, phảng phất khắp rừng Mấy con kì nhông nằm phơi lng trên gốc câymục, sắc da lng luôn luôn biến đổi từ xanh hóa vàng, từ vàng hóa đỏ, từ đỏ hóa tímxanh… Con Luốc động đậy cánh mũi, rón rén bò tới Nghe động tiếng chân conchó săn nguy hiểm, những con vật thuộc loài bò sát có bốn chân to hơn ngón châncái kia liền quét chiếc đuôi dài chạy tứ tán, con núp chỗ gốc cây thì biến thành màuxám vỏ cây, con đeo trên tán lá ngái thì biến ra màu xanh lá ngái
Thoắt cái, cả một khoảng rừng nguyên sơ đã trở lại vẻ tĩnh lặng Con chó sănbỗng ngơ ngác, không hiểu các con vật trớc mặt làm thế nào lại biến đi một cáchnhanh chóng đến nh vậy
Theo Đoàn Giỏi
Em hãy khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dới đây:
1 Đoạn thứ hai của bài (từ Gió bắt đầu nổi… đến dần dần biến đi.) tả cảnh rừng
phơng Nam vào thời gian nào?
a Rừng phơng Nam rất vắng ngời
b Rừng phơng Nam rất hoang vu
c Rừng phơng Nam rất yên tĩnh
3 Tác giả tả mùi hơng hoa tràm nh thế nào?
a Thơm ngan ngát, tỏa ra khắp rừng cây
b Thơm ngọt ngào, theo gió bay đi khắp nơi
Trang 8c Thơm ngây ngất, phảng phất khắp rừng.
4 Những con vật trong rừng tự biến đổi màu sắc để làm gì?
a Để làm cho cảnh sắc của rừng thêm đẹp đẽ, sinh động
b Để phù hợp với màu sắc xung quanh và tự bảo vệ mình
c Để phô bày vẻ đẹp mới của mình với các con vật khác
5 Em hiểu “thơm ngây ngất” nghĩa là thơm nh thế nào?
a Thơm rất đậm, đến mức làm cho ta khó chịu
7 Các từ in đậm trong câu “Gió bắt đầu nổi rào rào cùng với khối mặt trời tròn
đang tuôn ánh sáng vàng rực xuống mặt đất.” Thuộc những từ loại gì?
7.1 Từ mặt trời thuộc từ loại:
b Phút yên tĩnh của rừng ban mai
c Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần dần
b kiểm tra viết
I Chính tả nghe - viết
Quần đào trờng sa
Từ lâu Trờng Sa đã là mảnh đất gần gũi với ông cha ta Đảo Nam Yết và Sơn
Ca có giống dừa đá, trái nhỏ nhng dày cùi, cây lực lỡng, cao vút Trên đảo còn cónhững cây bàng, quả vuông bốn cạnh, to bằng nửa chiếc bi đông, nặng bốn nămlạng, khi chín, vỏ ngả màu da cam Gốc bàng to, đờng kính chừng hai mét, xòe mộttán lá rộng Tán bàng là những cái nón che bóng mát cho những hòn đảo nhiều nắngnày Bàng và dừa đều đã cao tuổi, ngời lên đảo trồng cây chắc chắn phải từ rất xa x-a
Trang 9Hà Đình Cẩm
II Tập làm văn.
Tả con đờng que thuộc từ nhà em tới trờng
Trang 11Họ và tên:……… Đề số 1 - Môn toán
Bài 1: Viết các số sau:
a) Năm mơi bảy phần mời:
b) Bốn và năm phần tám:
c) Năm phẩy bảy mơi mốt:
d) Số gồm hai mơi đơn vị, bảy phần trăm:
Trang 12……… ……….
Trang 14Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
c) 15 000 000 mm 2 = 15m 2 d) 5m27dm 2 = 5,7dm 2
Bài 6: Trên một mảnh đất, diện tích dành để làm nhà 80m 2 Diện tích đất còn lại nhiều hơn diện tích đất làm nhà là 240m 2
a) Tìm tỉ số phần trăm của diện tích đất làm nhà và diện tích đất còn lại.
b) Diện tích đất còn lại bằng bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất?
Bài giải
Bài 7: Tính diện tích hình tam giác ABC biết diện tích hình tam giác ACD là 15cm 2 Bài giải
Trang 15
Hä vµ tªn:……… §Ò sè 2 - M«n to¸n
Bµi 1: ViÕt c¸c sè sau:
a) N¨m phÇn mêi:
b) S¸u m¬i chÝn phÇn tr¨m:
c) Bèn m¬i ba phÇn ngh×n:
d) Hai vµ bèn phÇn chÝn:
e) B¶y vµ n¨m phÇn t¸m:
Trang 17Bài 6: Lớp em có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nữ Hỏi số các bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em?
Bài giải
Bài 7: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. a) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là: A 8 1000 B 8 100 C 8 10 D 8 b) 3 9 100 viết dới dạng số thập phân là: A 3,900 B 3,09 C 3,9 D 3,90 c) 3 phút 20 giây = … giây Số viết vào chỗ chấm là: A 50 B 320 C 80 D 200 Bài 8: Một khu vờn hình vuông có chu vi 800m Diện tích khu vờn đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc-ta? Bài giải
Trang 19
Họ và tên:……… Đề số 3 - Môn toán
Bài 1: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
D 6b) 8 9
100 viết dới dạng số thập phân là:
A 89,100 B 8,900 C 8,9 D 8,09c) 2 phút 20 giây = …… giây
Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
Trang 20c) 29,04 x 8,6 d) 20,65 : 35
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng 1 4 chiều dài, trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5% Tính diện tích đất làm nhà? Bài giải
Bài 7: Tính diện tích phần tô đậm, biết: AB = 6cm AM = 8cm AC = 12cm Bài giải
Trang 22
Họ và tên:……… Đề số 4 - Môn toán
Bài 1: Viết vào chỗ chấm:
a) Bảy và tám phần chín viết là:
b) Số thập phân có sáu đơn vị năm phần trăm viết là:
c) Số thập phân có hai mơi ba đơn vị, bốn phần nghìn viết là:
d) 19
100 đọc là:
e) 54
9 đọc là:
g) 107,225 đọc là:
Trang 23A 7 B 70 C 7
7
100
Trang 25b) 5 7
1000 viết dới dạng số thập phân là:
A 5,007 B 5,07 C 5,7 D 57,1000c) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2dm, chiều rộng bằng 1
3 chiều dài là:
Bài 6: Bạn Việt mua 15 quyển vở giá 5000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền
đang có Với số tiền đó nếu mua vở với giá 2500 đồng một quyển thì bạn Việt mua đợc bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Trang 27
Họ và tên:……… Đề số 1 - Môn khoa học
Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 16)
Câu 1: Giữa nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về:
A Khả năng nấu ăn
B Đức tính kiên nhẫn
C Cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục
D Cấu tạo và chức năng của cơ quan hô hấp
Câu 2: Phụ nữ có thai nên tránh việc nào sau đây?
A Ăn uống đủ chất, đủ lợng
B Sử dụng các chất kích thích nh rợu, thuốc lá
C Đi khám thai định kỳ: 3 tháng 1 lần
D Giữ cho tinh thần thoải mái
Câu 3: Tuổi dậy thì ở con gái thờng bắt đầu vào khoảng nào?
A 16 đến 20 tuổi
B 15 đến 19 tuổi
C 13 đến 17 tuổi
D 10 đến 15 tuổi
Câu 4: Phát biểu nào dới đây về tuổi vị thành niên là đúng?
A Là giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành ngời lớn, đợc thể hiện ở sự pháttriển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội
B Là giai đoạn kế tiếp của tuổi dậy thì
C Là giai đoạn cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quangiảm dần
D Là giai đoạn có thể lập gia đình, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình
và xã hội
Câu 5: Để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì chúng ta
không nên làm gì?
A Thờng xuyên tắm giặt, gội đầu và thay quần áo
B Sử dụng thuốc lá, bia
3 Ăn thức ăn chứa nhiều vi-ta-min
Thứ tự u tiên từ cao đến thấp là:
A 1, 2, 3
B 2, 1, 3
C 3, 1, 2
Trang 28D 3, 2, 1
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về bệnh sốt rét là không đúng?
A Là bệnh truyền nhiễm
B Là bệnh hiện không có thuốc chữa
C Cần giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh để phòng bệnh này
D Bệnh này không nguy hiểm với trẻ em
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về bệnh viêm não là không đúng?
A Là bệnh không truyền nhiễm
B Hiện cha có thuốc đặc trị để chữa bệnh này
C Là bệnh rất nguy hiểm đối với mọi ngời, đặc biệt là trẻ em
D Cần giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh để phòng bệnh này
Câu 10: HIV không lây qua đờng nào?
A Tiếp xúc thông thờng
B Đờng máu
C Đờng tình dục
D Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là của thép?
C Đá vôi bị sủi bọt khi có a-xít nhỏ vào
D Đá vôi đợc dùng để làm ra phấn viết
Câu 14: Khi sử dụng xi măng trong xây dựng cầu lu ý điều gì?
Trang 29Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho cả cao su và chất dẻo?
A Dẫn nhiệt tốt
B Cách nhiệt
C Cứng
D Không bị biến đổi khi bị nung nóng
Câu 17: Nêu 2 lí do không nên hút thuốc lá?
Trang 31
Họ và tên:……… Đề số 2 - Môn khoa học
Hãy đánh dấu x vào trớc câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8).
Câu 1: Việc nào dới đây chỉ có phụ nữ làm đợc?
a Làm bếp giỏi
b Chăm sóc con cái
c Mang thai và cho con bú
d Thêu, may giỏi
Câu 2: Khi có ngời rủ em làm những việc có hại cho sức khỏe, em không nên
làm gì?
a Nói rõ với họ em không muốn làm việc đó
b Giải thích các lí do khiến em không muốn làm việc đó
c Nhận lời vì sợ ngời đó giận
Câu 3: Bệnh nào dới đây không lây do muỗi truyền?
Trang 32Câu 6: Các sản phẩm làm ra từ chất dẻo có thể đợc dùng để thay thế cho những sản phẩm nào dới đây?
Câu 7: Khi sử dụng thuốc kháng sinh, chúng ta không nên làm gì?
a Tuân theo sự chỉ dẫn của bác sĩ
b Dùng thuốc kháng sinh khi biết chính xác cách dùng và biết thuốc đó
dùng cho loại bệnh nhiễm khuẩn nào
c Nếu đang dùng thuốc kháng sinh mà có hiện tợng dị ứng thì phải dừng lại
ngay
d Nếu đang dùng thuốc kháng sinh mà có hiện tợng dị ứng thì vẫn phải
dùng tiếp cho hết liều theo chỉ dẫn ban đầu của bác sĩ
Câu 8: Nên ăn gì để phòng bệnh viêm gan A?
a Ăn chín
b Uống nớc đã đun sôi
c Rửa sạch tay trớc khi ăn và sau khi đi đại tiện
d Thực hiện tất cả các việc trên
Câu 9: Nêu cách đề phòng chung cho 3 bệnh: Sốt rét, sốt suất huyết, viêm não.
1
2
3
4
Trang 33
Họ và tên:……… Đề số 3 - Môn khoa học
Câu 1: Viết chữ Đ vào trớc câu đúng, chữ S vào trớc câu sai Chỉ nên dùng thuốc khi:
a Khi thật sự cần thiết
b Khi thấy ngời khác dùng có tác dụng
c Khi biết chắc cách dùng, liều lợng dùng
d Khi biết nơi sản xuất, hạn sử dụng và tác dụng phụ của thuốc
Câu 2: Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm do:
A Một loại chuột gây ra
B Một loại bọ chét gây ra
C Một loại ruồi gây ra
D Một loại vi khuẩn gây ra
E Một loại vi rút gây ra
Câu 3: Điền các từ: rỗng, sử dụng, thẳng đứng vào chỗ trống sau cho phù hợp.
Cây tre có dáng thân (1) ………, thân cây tre (2)……….,tre đợc (3)……… làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dụng cụ để sản xuất
Câu 4: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp:
2 Để xây tờng, lát sân, lát sàn nhà
3 Để dệt thành vải may quần
áo, chăn màn
4 Để sản xuất xi măng, tạc ợng
t-B
Trang 34Bài 5: Viết chữ N vào trớc việc em nên làm, chữ K vào trớc việc em không nên làm.
Đề phòng tránh bị xâm hại, trẻ em cần:
a Không đi nhờ xe ngời lạ
b Để ngời lạ vào nhà
c Nhận quà hoặc sự giúp đỡ của ngời khác mà không rõ lí do
d Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ
Bài 6: Nêu 4 việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ?
1
2
3
4
Trang 35
Họ và tên:……… Đề số 1 - Môn lịch sử
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng (đối với câu 1 câu 2).
Câu 1: Năm 1862, ai là ngời đợc nhân dân và nghĩa quân suy tôn là “Bình Tây
Đại nguyên soái”?
A Tôn Thất Thuyết
B Phan Đình Phùng
C Hàm Nghi
D Trơng Định
Câu 2: Ngời tổ chức phong trào Đông du là:
A Phan Châu Trinh
B Nguyễn Trờng Tộ
C Phan Bội Châu
D Nguyễn Tất Thành
Câu 3: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chỗ trống của đoạn văn cho
thích hợp: a) lấn tới; b) không chịu mất nớc; c) hòa bình; d) nhân nhợng; e) không chịu làm nô lệ; g) cớp nớc ta.
“Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn……… (1), chúng ta phải……… (2)Nhng chúng ta càng nhân nhợng, thực dân Pháp càng……… (3), vìchúng quyết tâm ……… (4) lần nữa
Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định……… (5) nhất
định……… (6)!”
Câu 4: Hãy nối tên các sự kiện lịch sử ở cột A với các mốc thời gian ở cột B sao
cho đúng
a) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1 Thu - đông 1950
b) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc 2 Ngày 2 tháng 9 năm 1945c) Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi 3 Thu - đông 1947
d) Bác hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập 4 Ngày 19 tháng 8 năm 1945