Vận dụng được Tìm một số dấu hiệu chia khi biết điều hết, các tính kiện chia hết chất giao hoán, Câu 19 kết hợp, phân phối.. Câu 15; 16 Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phép [r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT LANG CHÁNH
TRƯỜNG THCS YÊN THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
1 Ôn tập và bổ
túc về số tự
nhiên(39 tiết)
Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu, bội
và ước của số tự nhiên
Câu 1; 2; 3
Thực hiện được một số phép tính đơn giản Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu 7; 8; 9
Vận dụng được dấu hiệu chia hết, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Câu 15; 16
Tìm một số khi biết điều kiện chia hết
Câu 19
9
45%
2 Số Nguyên
(14 tiết tính
đến hết HK 1 )
Biết được tập hợp các số nguyên, các số nguyên dương, các số nguyên
âm, số 0, phép cộng, trừ các số nguyên
Câu 4; 5
Thực hiện được một số phép tính đơn giản Tìm và viết được số đối, sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
Câu 10; 11; 12
Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phép tính, các tính chất
Câu 17
Làm được dãy các phép tính với các
số nguyên
Câu 20
7
35%
3 Đoạn thẳng
( 14 tiết)
Biết được điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng
Câu 6
Hiểu được sự xác định đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
Câu 13; 14
Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán
Câu 18
4
20%
30%
8 40%
4
20 %
2
10 %
20 100%
II ĐỀ BÀI
Trang 2
Câu 1: Cho M 8;12;14 ; trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A 14 M B 8;12 M C 12 M D 8 M
Câu 2: Cho tập hợp A={0}; khẳng định nào sau đây là đúng?
A A không phải là tập hợp
B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp có 1 phần tử là số 0
D A là tập hợp không có phần tử nào
Câu 3: BCNN (4;6;8) là
A 2 B 12 C 192 D 24
Câu 4: Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Số 0 là số nguyên dương;
B Số 0 là số nguyên âm;
C Số nguyên nhỏ nhất là số 0;
D Số 0 không phải là số nguyên dương
Câu 5: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng?
A Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương
B Tổng hai số nguyên âm là 1 số nguyên dương
C Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm
D Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương
Câu 6: Cho hình vẽ:
D
Quan sát hình trên và cho biết 3 điểm thẳng hàng là
A A, B, D; B B, C, D; C A, C, D; D A, B, C
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
A 2018 + = 2018 C 2018 - = 2018
Câu 8: Trong khoảng từ 32 đến 98 có bao nhiêu số chẵn?
Trang 3A 34 B 35 C 33 D 67
Câu 9: Cách tính đúng là:
B 22.23 = 26 B 22.23 = 46 C 22.23 = 25 D 22.23 = 45
Câu 10: Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp
theo thứ tự tăng dần
A {2; -17; 5; 1; -2; 0} B {-2; -17; 0; 1; 2; 5}
C {0; 1; -2; 2; 5; -17} D {-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Câu 11: Điền dấu “+” hoặc “-” vào chỗ trống (…… ) để được kết quả đúng
A) … 3<0 B) 0<….4 C) …5<5 D) …10<…1
Câu 12: Kết quả đúng của phép tính; -3 - 5 là:
A -2 B +2 C +8 D - 8
Câu 13: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A MA=MB B AM+MB=AB C 2
AB
AM MB
Câu 14: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng?
Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
A Chỉ vẽ được một đường thẳng
B Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt
C Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt
D Không vẽ được đường thẳng nào
Câu 15: Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây:
A 9 B 3 C.5 D.7
Câu 16: Điền Đ nếu đúng; S nếu sai vào ô vuông?
17.(19+38) = 17.19 + 38
Câu 17: Cho x - (-27) = 8 , số x bằng :
A 35 B - 35 C -19 D 19
Câu 18: Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C Biết AB=7cm, AC=3cm, CB=4cm Ta
có:
A Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
C Điểm C nằm giữa hai điểm B và A
D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 19: Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng ,18 hàng, 21 hàng đều
vừa đủ.Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600 Số học sinh của trường đó là
Trang 4A 500 B 504 C 600 D 252
Câu 20: Kết quả của phép tính (- 5) +(+2).(-6) +|+3| +(- 4)+|-1| là:
A – 17 B 7 C – 19 D 5
III ĐÁP ÁN
A: 0
B: 1
C: 0
D: 1
A C D
A: -
B: +
C:
-D: