1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong HKI Hoa Hoc 10

9 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 51,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10

1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là ?

A Electron và proton B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Electron, proton và nơtron

2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là ?

A Electron và proton B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Electron, proton và nơtron

3: chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử.

A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và hạt proton không mang điện

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện tích dương và các hạt nơtron không mang điện

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton và electron

4 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết ?

A Số khối A B Số hiệu nguyên tử Z

C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

5 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A Số khối B Số notron C Số proton D Số notron và số proton

6 Electron thuéc líp nµo sau ®©y liªn kÕt chÆt chÏ nhÊt víi h¹t nh©n?

A Líp K B Líp L C Líp M D Líp N

7 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết yếu nhất với hạt nhân ?

A Líp K B Líp L C Líp M D Líp N

8: Phát biểu nào về nguyên tử sau đây là Sai

D Vỏ nguyên tử là các electron, hạt nhân nguyên tử gồm proton và notron

B Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước như nhau

C Nguyên tử trung hoà về điện, do số proton bằng số electron

D Trong nguyên tử nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron

9: Tìm câu phát biều sai

A.Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân

B.Số proton bằng số điện tích hạt nhân

C.Tổng số proton và số electron trong hạt nhân được gọi là số khối

D.Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

10: Chọn phát biểu đúng khi nói về đồng vị

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng số nơtron và khác nhau số proton

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton và cùng số khối

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

11: Kí hiệu của 2 nguyên tử Clo là: 1735

Cl và 1737

Cl Tìm câu trả lời sai

A Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau

B Hai nguyên tử trên có cùng số electron

C Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử

D Hai nguyên tử trên có cùng số khối

12 Cho 3 nguyên tử: X, Y, Z có số proton và số notron như sau:

X: 20 proton và 20 notron; Y: 18 proton và 22 notron; Z: 20 proton và 22 notron

a/ Nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học ?

A X và Y B X và Z C Y và Z D Tất cả đều sai

b/ Nguyên tử nào có cùng số khối ?

A X và Y B X và Z C Y và Z D Tất cả đều đúng

13 Oxi và đồng có các đồng vi sau: 2965Cu , 2963Cu và 168O , 178O , 188O Số phân tử CuO được tạo ra là:

A 4 B 5 C 6 D 7

14 Hidro có 3 đồng vị : 11H , 12H , 13H Oxi có 3 đồng vị : 168O , 178O , 188O Số phân tử H2O được tạo ra là:

A 16 B 17 C 18 D 20

Trang 2

15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 trong nguyên tử flo số e nằm ở phân mức năng lượng cao

nhất là ?

A 2 B 5 C 9 D 11

16 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử oxi là 8 Trong nguyên tử oxi số e nằm ở phân mức năng lượng

cao nhất là ?

A 2 B 5 C 9 D 4

17 Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 e Số đơn vị điện tích hạt nhân

nguyên tử của nguyên tố X là ?

A 6 B 8 C 14 D 16

18 Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ hai có 8 e Số đơn vị điện tích hạt nhân

nguyên tử của nguyên tố X là ?

A 6 B 8 C 14 D 10

19 Nguyên tố X có Z=11 thuộc loại nguyên tố ?

A s B p C d D f

20 Nguyên tố X có Z=13 thuộc loại nguyên tố ?

A s B p C d D f

21 Nguyên tố X có Z=26 thuộc loại nguyên tố ?

A s B p C d D f

22 Cấu hình e của nguyên tử nhôm (Z=13): 1s22s22p63s23p1.Phát biểu nào sai ?

A Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e B Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e

C Lớp thứ ba (lóp M) có 3e D Lớp ngoài cùng có 1e

23 Cấu hình e của nguyên tử sắt (Z=26): 1s22s22p63s23p63d64s2.Phát biểu nào sai ?

A Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e B Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e

C Lớp thứ ba (lóp M) có 13e D Lớp ngoài cùng có 2e

24 Số e tối đa trong phân lớp 3d và trong lớp M lần lượt là ?

A 10; 18 B 6; 18 C 10; 8 D 14; 32

25 Số e tối đa trong phân lớp 3p và trong lớp L lần lượt là ?

A 10; 18 B 6; 8 C 10; 8 D 14; 32

26 Nguyên tố X có Z=11; Nguyên tố X có tính chất:

A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi kim

27 Nguyên tố X có Z=16 ; Nguyên tố X có tính chất:

A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi kim

28 Nguyên tố X có Z=18 ; Nguyên tố X có tính chất:

A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi kim

29 Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là :

A 1s22s22p53s23p5 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s32p63s23p3 D 1s22s22p53s23p5

30 Chọn cấu hình e nguyên tử đúng của nguyên tố Crom (Z=24) ?

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p64s13d5

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d44s2

31 Chọn cấu hình e nguyên tử đúng của nguyên tố sắt (Z=26) ?

A 1s22s22p63s23p74s23d5 B 1s22s22p63s23p64s13d5

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d64s2

32 Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p4 Tổng số e của nguyên tử M là ?

A 18 B 15 C 16 D 17

33 Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p6 Số điện tích hạt nhân của nguyên tử M là ? A 18+

B 15+ C 16+ D 17+

34 Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 2p4 Tổng số e của nguyên tử M là ?

A 8 B 5 C 6 D 7

35 Mét nguyªn tö X cã tæng sè electron ë c¸c ph©n líp p lµ 10, nguyªn tè X thuéc lo¹i

A Nguyªn tè s B Nguyªn tè p C Nguyªn tè d D Nguyªn tè f

36 Mét nguyªn tö Y cã tæng sè electron ë ph©n líp p lµ 11 Y lµ nguyªn tè ho¸ häc nµo trong sè c¸c nguyªn tè sau?

A Lu huúnh (z = 16) C Flo (z = 9) B Clo (z = 17) D Kali (z = 19)

Trang 3

37 Cho kớ hiệu của nguyờn tử

235

92U

Số notron của nguyờn tử nguyờn tố trờn là:

A 92 B 235 C 143 D 92+

38 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyờn tử 3786Rb là:

A 74 B 37 C 86 D 123

39 Một nguyờn tử cú số hiệu là 29, và số khối là 61 Thỡ nguyờn tử đú phải cú:

A 90 nơ tron B 61 electron C 29 nơ tron D 29 electron

40 Nguyờn tử Mg cú số hiệu nguyờn tử là 12, số khối là 24 cú:

A 12 proton, 12 nơ tron, 12 electron B 24 proton, 12 nơ tron, 12 electron

C 12 proton, 12 nơ tron, 24 electron D 12 proton, 24 nơ tron, 12 electron

41 Biết hạt nhõn nguyờn tử P cú 15 proton, cõu nào sau đõy là đỳng:

A Lớp ngoài cựng của P cú 7 electron B Hạt nhõn nguyờn tử P cú 15 nơ tron

C Nguyờn tử P cú 15 electron D P là nguyờn tố kim loại

42 Từ kớ hiệu 37Li , ta cú thể suy ra:

A Nguyờn tử Li cú 3 proton và 7 nơ tron

B Nguyờn tử Li cú 3 electron, 3 proton và 4 nơ tron

C Nguyờn tử Li cú số khối là 7, số hiệu nguyờn tử là 7

D Nguyờn tử Li cú 2 lớp electron: Lớp trong cú 3 và lớp ngoài cú 7 electron

43 Nguyờn tử X cú Z = 11, N = 12, E = 11 Kớ hiệu nguyờn tử đỳng của nguyờn tử A là:

44 Ký hiệu nguyên tử 1327

X cho ta biết những gì về nguyờn tử X?

A Cú A= 27, Z = 14, N = 13 B Cú A = 13, Z = E = 27, N = 14

C Cú A = 27, Z = E =13, N = 14 D Cú A = 14, Z = 27, N = 13

45 Trong tự nhiờn cacbon cú 2 đồng vị là: 126C v C , nguyờn tử khối trung bỡnh của cacbon là 12,011 Phần , à136 trăm của mỗi đồng vị trờn là?

A 98,9% và 1,1% B 49,5% và 51,5% C 99,8% và 0,2% D 75% và 25%

46 Đồng cú 2 đồng vị bền là: 2963Cu v, à2965Cu Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là 63,54 Phần trăm của đồng

vị 2963Cu là?

A 80% B 20% C 35% D 73%

47 Trong tự nhiờn clo cú 2 đồng vị là: 1735Cl v, à1737Cl , nguyờn tử khối trung bỡnh của clo là 35,5 Phần trăm của

mỗi đồng vị trờn là?

A 80 và 20% B 70 và 30% C 60 và 40% D 75 và 25%

48 Nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố A là 79,91% Trong tự nhiờn A cú 2 đồng vị bền Biết đồng vị 3579A

chiếm 54,5 % Số khối của đồng vị thứ hai là:

A 80 B 81 C 82 D 83

49 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

50 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt là 36, số nơtron bằng số proton Nguyờn tố X cú tờn là? A

Kali B Magie C Natri D Bari

51 Nguyờn tử của nguyờn tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đú số hạt mang điện gấp đụi số hạt khụng mang

điện Cấu hỡnh electron nguyờn tử của nguyờn tố Y là:

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p64s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2

52: Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 8 Nguyên tử X là:

A

18

9 F

B

19

9F

C

16

8O

D

17

8O

53: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt khụng mang điện ớt hơn số hạt

mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:

A

57

28 Ni

B

55

27Co

C

56

26 Fe

D

57

26 Fe

Trang 4

54 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34, biết số notron nhiều hơn số proton là 1 Số hiệu

nguyên tử là? A 11 B 19 C 21 D 23

55: Nguyªn tö nguyªn tè X cã tæng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 52; cã sè khèi lµ 35 §iÖn tÝch h¹t nh©n cña

X lµ:

A 18 B 24 C 17 D 25

56 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Biết số khối của X nhỏ hơn 28u Số notron của nguyên

tố X là? A 15 B 13 C 12 D 14

57 Nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Số khối

của Y là: A 23 B 22 C 25 D Tất cả đều sai

58 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 13 Cấu hình electron nguyên tử X là:

A 1s22s22p2 B 1s22s22p4 C 1s22s2 D Tất cả đều sai

59.Các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là ?

A 3 B 5 C 6 D 7

60 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là ?

A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3

61 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào ?

A Theo điện tích hạt nhân tăng dần

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

C Các nguyên tố có cùng electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C

62 Tìm câu sai của trong các câu sau đây ?

A Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn gồm có 8 nhóm A và 8 nhóm B

63 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên

tố nhóm A có ?

C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng electron s hay p

64 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

65 Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng dần của các điện tích hạt nhân

B Giảm theo chiều tăng dần của các điện tích hạt nhân

C Giảm theo chiều tăng của tính phi kim

D B và C đều đúng

66 Trong 1 nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng dần của các điện tích hạt nhân

B Giảm theo chiều tăng dần của các điện tích hạt nhân

C Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

D B và C đều đúng

67 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R là ?

A Magie B Nitơ C Cacbon D Photpho

68 Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chức của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li

C Phi kim mạnh nhất là Flo D Kim loại yếu nhất là xesi

69 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A X thuộc nhóm VA B A, M thuộc nhóm IIA

C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA

70 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ 16, nguyên tố X thuộc :

A Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 4, nhóm VIA

Trang 5

C Chu kỡ 3, nhúm VIA D Chu kỡ 4, nhúm IIIA.

71 Một nguyờn tố d cú tổng số electron ngoài cựng và kế ngoài cựng bằng 11 Nguyờn tố đú thuộc nhúm?

A IB B IA C IIA D IIB

72 Chọn đỳng thứ tự tớnh bazo giảm dần :

A Mg(OH)2>Al(OH)3>NaOH>KOH B Al(OH)3>Mg(OH)2>NaOH>KOH

C NaOH>KOH>Mg(OH)2>Al(OH)3 D KOH>NaOH>Mg(OH)2>Al(OH)3

73 Chọn đỳng thứ tự tớnh bazo tăng dần :

A BeO>MgO>CaO>SrO>BaO B BeO<MgO<CaO<SrO<BaO

C BeO<MgO<CaO<BaO<SrO D BaO>MgO>CaO>BeO>SrO

74 Nguyờn tố X cú số thứ tự Z=8 Hóy chọn phỏt biểu đỳng ?

a) Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là ?

A 1s22s22p3 B 1s22s12p5 C 1s12s22p5 D 1s22s22p4

b) Nguyờn tố X thuộc chu kỡ :

A 1 B 2 C 3 D 4

c) Nguyờn tố X thuộc nhúm:

A IA B IIA C VIA D IVA

75 Nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3, nhúm IIA Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p53p4 D 1s22s22p63s2

76 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, nhúm gồm những nguyờn tố kim loại điển hỡnh là nhúm

A IIIA B VA C VIIA D IA

77 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, nhúm gồm những nguyờn tố phi kim điển hỡnh là nhúm

A IIIA B VA C VIIA D IA

78 Một nguyên tố có ôxit cao nhất là R2O7 Nguyên tố ấy tạo với hiđrô một chất khí trong đó hiđrô chiếm 0,78% về khối lợng Nguyên tố đó là:

79 Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là

18 Hai nguyên tố X, Y là:

A Natri và Magê C Natri và nhôm B Bo và Nhôm D Bo và Magiê

80 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện

tích hạt nhân là 25 Hai nguyên tố A và B là:

81 Một nguyên tố R thuộc nhóm VII A trong oxit cao nhất khối lợng của oxi chiếm 61,2% Nguyên tố R là:

A Flo B Clo C Iôt D Brôm

82 Cụng thức hợp chất khớ của một nguyờn tố với hidro là RH3; trong H chiếm 17,647% về khối lượng Nguyờn

tố R là:

A C=12 B Si=28 C N=14 D S=32

83 Một nguyờn tố cú cụng thức oxit cac nhất là RO3 Nguyờn tố ấy tạo với hidro một chất khớ trong đú hidro chiếm 5,8823% Nguyờn tố đú là:

A F=19 B S=32 C Cl=35,5 D Si=28

84 Hợp chất khớ với hidro của một nguyờn tố là RH4 Oxit cao nhất của nú chứa 53,33% về khối lượng Nguyờn tố

đú là:

A F=19 B S=32 C Cl=35,5 D Si=28

85 Cho 6,9 gam kim loại kiềm tỏc dụng hoàn toàn với nước, thu được 3,36 lớt H2 (đkc) Kim loại đú là:

A Li=7 B K=39 C Na=23 D Rb=85

86: Cho 20 gam kim loại kiềm thổ tỏc dụng hoàn toàn với nước, thu được 11,2 lớt H2 (đkc) Kim loại đú là:

A Ca =40 B Mg=24 C Ba=137 D Sr=87

87: Cho 8,0 g kim loại M (IIA) tỏc dụng với dd HCl dư, thu được 4,48 lớt H2(đktc) Kim loại M là:

A Ca =40 B Mg=24 C Ba=137 D Sr=87

88: Cho 5,4 g kim loại M tỏc dụng với dd H2SO4 loóng dư, thu được 6,72 lớt H2(đktc) Kim loại M là:

A Ca =40 B Mg=24 C Al=27 D Fe=56

89 Hai nguyờn tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỡ cú tổng số proton trong hai hạt nhõn nguyờn tử là

25 X và Y thuộc chu kỡ và cỏc nhúm nào sau đõy ?

A chu kỡ 2 và cỏc nhúm IIA và IIIA B chu kỡ 3 và cỏc nhúm IA và IIA

C chu kỡ 2 và cỏc nhúm IIIA và VIA D chu kỡ 3 và cỏc nhúm IIA và IIIA

Trang 6

90 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là

25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ?

A chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA B chu kì 3 và các nhóm IA và IIA

C chu kì 2 và các nhóm IIIA và VIA D chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA

91: Số oxi hóa của clo trong hợp chất HClO4 là:

A +1 B +7 C +3 D +5

92: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là:

A +1 B -2 C +4 D +6

93: Số oxi hóa của nitơ trong ion NO3- là:

A -2 B +6 C -1 D +5

94: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion SO42- là:

A -2 B +6 C -1 D +5

95: Liên kết cộng hóa trị là liên kết:

A Giữa các phi kim với nhau

B Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử

C Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

96: Liên kết đơn được hình thành:

A Giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung

B Giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung

C Giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung

D Tất cả đều đúng

97: Liên kết đôi được hình thành:

A Giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung

B Giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung

C Giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung

D Tất cả đều đúng

98: Liên kết ba được hình thành:

A Giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung

B Giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung

C Giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung

D Tất cả đều đúng

99: Để hình thành nên phân tử NaCl thì nguyên tử Na:

A Nhận 1 electron B Nhường 1 electron

C Nhận 2 electron D Nhường 3 electron

100: Để hình thành nên phân tử CaCl2 thì mỗi nguyên tử Cl:

A Nhận 1 electron B Nhường 1 electron

C Nhận 2 electron D Nhường 3 electron

101: Để hình thành nên phân tử Al2O3 thì nguyên tử Al:

A Nhận 1 electron B Nhường 1 electron

C Nhận 2 electron D Nhường 3 electron

102: Để hình thành nên phân tử Na2O thì mỗi nguyên tử O:

A Nhận 1 electron B Nhường 1 electron

C Nhận 2 electron D Nhường 3 electron

103: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu nhau

B Nếu cặp electron chung nằm giữa hai nguyên tử ta có liên cộng hóa trị không cực

C Nếu cặp electron chung lệch về phía một nguyên tử ta có liên cộng hóa trị có cực

D Liên kết cộng hóa trị chỉ được hình thành giữa hai nguyên tử phi kim

104 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?

A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O

C 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn→ ZnCl2 + H2

105 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa

Trang 7

B Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.

C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò khử

D Nước đóng vai trò chất khử

106 Cho phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr Brom đóng vai trò là:

A Chất khử C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

B Chất oxi hóa D Không là chất oxi hóa, không là chất khử

107 Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa

B Clo chỉ đóng vai trò là chất khử

C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò khử

D Nước đóng vai trò chất khử

108: Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:

A 5 B 4 C 7 D 8

109: Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (c +d+e ) bằng:

A 6 B 4 C 7 D 8

110: Cho phản ứng: aCu + bHNO3   cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Hệ số b bằng:

A 6 B 4 C 7 D 8

111: Cho phản ứng: aCu + bHNO3   cCu(NO3)2 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản

Hệ số b bằng:

A 6 B 4 C 7 D 8

112: Cho phản ứng: aFe + bHNO3   cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng các hệ số a,b,c,d,e bằng:

A 15 B 14 C 9 D 8

113: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 đ   cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Hệ số của chất khử và chất oxi hóa là:

A 6 và 2 B 3 và 1 C.2 và 6 D 1 và 2

114: Cho phản ứng: aCu + bH2SO4 đ   cCuSO4 + dSO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản

Hệ số của chất khử và chất oxi hóa là:

A 6 và 2 B 3 và 1 C.2 và 6 D 1 và 2

115 Chất khử là chất:

A Nhận electron C Có số oxi hóa giảm sau phản ứng

B Nhường electron D Có số oxi hóa không đổi trước và sau phản ứng

116 Chất oxi là chất:

A Nhận electron B Nhường electron

C Có số oxi hóa tăng sau phản ứng D Có số oxi hóa không đổi trước và sau phản ứng

117 Quá trình khử là quá trình:

A Nhường electron B Nhận electron

C Vừa nhường vừa nhận electron D Nhận proton

118 Quá trình oxi hóa là quá trình:

A Nhường electron B Nhận electron

C Vừa nhường vừa nhận electron D Nhường proton

119 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử ?

A Ca(OH)2 + CO2   CaCO3 + H2O B NaOH + HCl   NaCl + H2O

C CaCO3 → CaO + CO2 D H2 + CuO →Cu + H2O

120 Cho các phản ứng sau:

(1) H2 + CuO →Cu + H2O

(2) CaCO3 → CaO + CO2

(3)4Al + 3O2 →2Al2O3

Trang 8

(4) C+ O2 →CO2

(5) Fe + 2HCl →FeCl2 + H2

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

A 4 B 3 C 2 D 1

Ngày đăng: 06/12/2021, 18:23

w