Biểu đồ lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới năm 2015 (triệu thùng/ngày) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúngC. Bắc Mĩ là khu vực khô[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ THI KSCL LẦN 2 Môn : ĐỊA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 41: Hiện nay, trong đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, lĩnh vực nào nổi lên hàng đầu?
A Hàng không, giáo dục B Công nghiệp khai thác, giao thông vận tải
C Đánh bắt và chế biến hải sản D Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
Câu 42: Mĩ La tinh không có kiểu cảnh quan nào:
Câu 43: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là
A Nguồn lao động B Giải quyết nước tưới C Bảo vệ rừng D Giống cây trồng
Câu 44: Liên kết vùng Ma- xơ Rai-nơ được hình thành ở biên giới của ba nước nào sau đây?
A Manta, I- ta-li-a và Hà Lan B Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Pháp
Câu 45: Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là
A Ôn đới lục địa và hàn đới B Hoang mạc và ôn đới lục địa
C Cận nhiệt đới và cận xích đạo D Cận nhiệt đới và ôn đới
Câu 46: Cho bảng số liệu: GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mĩ Latinh năm 2004 ( tỉ USD)
Các quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP theo thứ tự từ cao xuống thấp ở bảng trên lần lượt là:
A Ác-hen-ti-na, Chi-lê, Bra-xin B Mê-hicô,Bra-xin, Ác-hen-ti-na
C Bra-xin, Chi Lê, Ác-hen-ti-na D Chi-lê, Ác-hen-ti-na,Bra-xin
Câu 47: Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là
A sức mua trong dân cư lớn B đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp
C nền công nghiệp hiện đại, phát triển mạnh D nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao
Câu 48: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước
phát triển và đang phát triển là
A Trình độ phát triển kinh tế B Sự phong phú về nguồn lao động
C Sự phong phú về tài nguyên D Sự đa dạng về thành phần chủng tộc
Câu 49: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã
A Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển
B Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế
C Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng
D Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường
Câu 50: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước:
A Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da B Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê
C Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô D Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô
Câu 51: Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là
hình thức biểu hiện của
A Tự do lưu thông tiền vốn B Tự di lưu thông hàng hóa
C Tự do lưu thông dịch vụ D Tự do di chuyển
Câu 52: Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?
A Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh
B Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình
C Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh
D Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới
Câu 53: Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào có tỉ trọng ngày càng tăng?
A Luyện kim, hàng không – vũ trụ B Gia công đồ nhựa, điện tử
Mã đề 101
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 101 - https://thi247.com/
Câu 54: Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là
A Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia
B Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát
C Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU
D Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
Câu 55: Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì:
A Mở rộng thị trường tiêu thụ B Sản xuất đa dạng nông sản
C EU có chính sách trợ giá nông sản D Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất
Câu 56: Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức liên kết kinh tế
khu vực là do:
A Tạo lập thị trường chung rộng lớn
B Sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên
C Sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên
D Sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực
Câu 57: EU với tư cách là đồng tiền của EU đã được đưa và giao dịch thanh toán từ khi nào?
Câu 58: Cho bảng số liệu:
Số dân của Hoa Kì qua các năm ( Đơn vị: triệu người)
Năm 1800 1820 1840 1860 1880 1900 1940 1960 1980 2005 2015
Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?
A Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm B Dân số Hoa Kì có nhiều biến động
C Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh D Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều
Câu 59: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
A chủ yếu ở các nước phát triển B chủ yếu ở các nước đang phát triển
C ở hầu hết các quốc gia D chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh
Câu 60: Cho biểu đồ
Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng
A Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhìn chung có xu hướng tăng lên
B Trung Quốc là nước nhập siêu
C Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục
D Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm liên tục
Câu 61: Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho
A Các nhà tư bản, các chủ trang trại B Người dân bản địa (người Anh-điêng)
57,6
42,4
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
%
Trang 3Câu 62: Năm 2001, tổng giá trị xuất nhập khẩu của EU là 4625 tỉ USD Cán cân xuất nhập khẩu là :
A 3260 tỉ USD B 2620 tỉ USD C 2355 tỉ USD D 2535 tỉ USD
Câu 63: Có nhiều nước ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây
Câu 64: Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A Làm phong phú thêm nền văn hóa B Nguồn đầu tư vốn lớn
C Nguồn lao động có trình độ cao D Làm đa dạng về chủng tộc
Câu 65: Trong những thập niên cuối TK XX - đầu TK XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới
là
A Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ B Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo
C Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã D Làn sóng di cư tới các nước phát triển
Câu 66: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến tình trạng bất ổn ở Tây Nam Á và Trung Á hiện nay là
A dầu mỏ và các tổ chức hồi giáo cực đoan B tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt
C khu vực đa sắc tộc và đa tôn giáo D vị trí địa lý - chính trị chiến lược
Câu 67: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiệnnội dung nào sau đây?
A tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
B quy mô tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
C sự thay đổi cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
D tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
Câu 68: Diện tích lãnh thổ của Hoa Kì là:
A 9,62 triệu km2 B 9,7 triệu km2 C 9,57 triệu km2 D 9,9 triệu km2
Câu 69: Những nguồn tài nguyên của châu Phi đang bị khai thác mạnh là
C khoáng sản và rừng D nông sản và hải sản
Câu 70: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?
A Chỉ số phát triển con người ở mức cao B Dân số đông và tăng nhanh
C GDP bình quân đầu người cao D Đầu tư ra nước ngoài nhiều
Câu 71: Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
A Có đường chí tuyến chạy qua B Nằm ở ngã ba của ba châu lục Á, Âu, Phi
C Giáp với nhiều biển và đại dương D Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới
Câu 72: Cho bảng số liệu sau:
Tỉ lệ dân thành thị của dân số Hoa Kì giai đoạn 1975 – 2015 (Đơn vị: %)
Tỉ lệ dân số thành thị 73,8 74,9 77,8 80,5 82,5
Nhận xét nào không đúng về tỉ lệ dân thành thị của dân số Hoa Kì giai đoạn 1975 – 2015?
A Từ năm 1985 đến 1995 tỉ lệ dân thành thị tăng nhiều nhất
B Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng
C Tỉ lệ dân thành thị tăng không liên tục
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 101 - https://thi247.com/
D Từ năm 1975 đến 2015 tỉ lệ dân thành thị tăng 8,7%
Câu 73: Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?
Câu 74: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là
Câu 75: Nguyên nhân chính làm hạn chế sự phát triển kinh tế - xã hội của châu Phi là do
A Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân
B Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều
C Dân số già, số lượng lao động ít
D Không có tài nguyên khoáng sản
Câu 76: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013 (Đơn vị: %)
Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a là
A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường
Câu 77: Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII B cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX
C cuối thế thì XIX đầu thế kỉ XX D cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI
Câu 78: Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A Vùng phía Đông và vùng Trung tâm B Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca
C Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai D Vùng phía Tây và vùng Trung tâm
Câu 79: Cho biểu đồ sau
Biểu đồ lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới năm 2015 (triệu thùng/ngày) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A Bắc Mĩ là khu vực không có sự chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng
B Tây Nam Á là khu vực có lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng chênh lệch lớn nhất
C Các khu vực trên thế giới có lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng tương đương nhau
D Đông Á là khu vực có lượng dầu thô tiêu dùng lớn nhất
Câu 80: Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do
A Chất thải trong sản xuất nông nghiệp B Khai thác và vận chuyển dầu mỏ
C Nước xả từ các nhà máy thủy điện D Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí
- HẾT -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Triệu thùng/ngày
19,7
3,2
0,1
11
2,8
30,1
23,6
11,5
9,6
6
20,1
0
5
10
15
20
25
30
35
Bắc Mĩ Tây Âu Đông Âu Nga Trung Á Tây
Nam Á Nam Á Đông Đông Á Khu vực
Trang 5made cautron dapan