AC, AB Tương tự với đường tròn tâm P ta cũng Do đó: MN, NP, MP là các đường trung có MV.MS = ME.MF nên PQ vuông góc bình của ABC với MS và là đường trung trực của VS đường nối hai tâm [r]
Trang 1BÀI TẬP 23-2-2018 Bài 1: Giải phương trỡnh bậc hai
1 x2 - 11x + 30 = 0 12 x2 - 16x + 84 = 0
2 x2 - 10x + 21 = 0 13 x2 + 2x - 8 = 0
3 x2 - 12x + 27 = 0 14 5x2 + 8x + 4 = 0
4 5x2 - 17x + 12 = 0 15 3x2 - 2x - 1 = 0
5 3x2 - 19x - 22 = 0 16 11x2 + 13x - 24 = 0
6 x2 - (1+ 2)x + 2 = 0 17 x2 - 11x + 30 = 0
7 x2 - 14x + 33 = 0 18 x2 - 13x + 42 = 0
8 6x2 - 13x - 48 = 0 19 11x2 - 13x - 24 = 0
9 3x2 + 5x + 61 = 0 20 x2 - 13x + 40 = 0 10
x2 - 3x - 2 - 6 = 0 21 3x2 + 5x - 1 = 0
11 x2 - 24x + 70 = 0 22 5x2 + 7x - 1 = 0
Bài 2: Cho phương trỡnh m 1 x 2 2mx m 1 0
với m là tham số
a) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt
b) Xỏc định giỏ trị của m dể phương trỡnh cú tớch hai nghiệm bằng 5, từ đú hóy tớnh tổng
hai nghiờm của phương trỡnh
c) Tỡm một hệ thức liờn hệ giữa hai nghiệm khụng phụ thuộc vào m
d) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm x1, x2 thoả món hệ thức:
1 2
2 1
x x 5
0
x x 2
Bài 3: Tớnh
1. 4 7 4 7
2. 8 60 45 12
3. 9 4 5 9 4 5
4.
50 96
30
- 2 - + 12
15
5.
√4+√8.√2+√2+√2 √2 −√2+√2
6. √5√3+5√48 −10√7+4√3
7. 3 2 2 2 - 22
8. √5 −√3
√5+√3+
√5+√3
√5 −√3−
√5+1
√5 −1
Bài 4: Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
a) {2 x +3 y=8 3 x − y=1 b)
{6 x +5 y=− 4 7 x −5 y=17 c)
{12 x +7 y=−5 9 x −5 y=− 14
d)
x y
x y
e)
1
x y
f )
2 5
x y
Bài 5: Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không chứa nớc thì
sau 6 giờ đầy bể Nếu vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ , vòi thứ
2 chảy trong 3 giờ thì đợc 2
5 bể Hỏi mỗi vòi chảy một
mình trong bao lâu thì đầy bể ?
Bài 6: Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3
a)Tỡm điều kiện của m để hàm số luụn luụn nghịch biến
Trang 2b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm
có hoành độ bằng 3
c)Tìm m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y =
(m - 2)x + m + 3 đồng quy
Bài 7: Trong hệ toạ độ xoy cho Parabol (P)
2 4
1
x
y
đường thẳng (d) ymx 2 m 1
a) Vẽ (P)
b) Tìm m sao cho (P) và (d) tiếp xúc
nhau.Tìm toạ độ tiếp điểm
c) Chứng tỏ rằng (d) luôn đi qua một điểm
cố định
Bài 8: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 x 3 0 b)
c) x4x212 0 d)
2 2 2 7 0
e) 3 x 2 x 2 4 = 0 f)
20 20
7
Bài 9:
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2 1 4
và đường thẳng (D):
1
2
2
trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng
phép tính
Bài 10: Thu gọn các biểu thức sau:
1
x A
x
x x x x với x > 0; x1 (2 3) 26 15 3 (2 3) 26 15 3
B
Bài 11: Cho phương trình x2 2mx m 2 0 (x là ẩn số).
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm
phân biệt với mọi m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để
M = 12 22 1 2
24
6
x x x x đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 12: Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài
đường tròn (O) Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME<MF) Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C
là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO)
a) Chứng minh rằng MA.MB = ME.MF b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp
c) Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC
d) Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng
Bài 13: Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a+ b
+ c =4 Chứng minh rằng
4 a 4b 4c 2 2 Bài 14: Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2
+ 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0
Bài 15: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là các trung
điểm của BC, CA, AB Chứng minh rằng:
3
4(AB + BC + CA) < AM + BN + CP <
AB + BC + CA
BÀI GIẢI
Bài 8: (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 x 3 0 (a)
Vì phương trình (a) có a
-b + c = 0 nên
(a)
3 1
2
x hay x
b)
2 3 7 (1)
3 2 4 (2)
x y
5 3 (3) ((2) (1) )
Trang 313 13 ((1) 2(3))
5 3 (3) ((2) (1) )
y
1 2
y x
c) x4x212 0 (C)
Đặt u = x2 0, phương trình thành : u2 + u – 12 = 0 (*)
(*) có = 49 nên (*)
1 7
3 2
u
hay
1 7
4 2
u
(loại)
Do đó, (C) x2 = 3 x
= 3
Cách khác : (C) (x2 – 3)(x2 + 4) = 0 x2 = 3 x =
3
d) x2 2 2x 7 0 (d)
’ = 2 + 7 = 9 do đó (d)
x = 2 3
Bài 9:
a) Đồ thị:
Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),
2;1 , 4;4
(D) đi qua 4;4 , 2;1
b) PT hoành độ giao điểm của (P)
và (D) là
2
2
4x 2x x2 + 2x – 8 =
0 x4 hay x2
y(-4) = 4, y(2) = 1 Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là 4;4 , 2;1
Bài 10:Thu gọn các biểu thức sau:
1
x A
x
2
2 1
( 1) 1
1 1
x
2 ( 1) ( 1)
x x
2
x
với x > 0; x1
(2 3) 26 15 3 (2 3) 26 15 3
B
(2 3) 52 30 3 (2 3) 52 30 3
(2 3) (3 3 5) (2 3) (3 3 5)
(2 3)(3 3 5) (2 3)(3 3 5) 2
Câu 11:
a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S
= 2
b m a
; P = 2
c m a
M = 1 2 2 1 2
24
Trang 4M E F
K
S
A
B
T
P
Q
C
H
O
V
2
6 ( 1) 3
m Khi m = 1 ta có
2 (m1) 3nhỏ nhất
2
6 ( 1) 3
M
m lớn nhất khi m = 1
2
6 ( 1) 3
M
m nhỏ nhất khi m = 1
Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là - 2 khi m = 1
Câu 12
a) Vì ta có do hai tam giác đồng dạng MAE và MBF
Nên
ME MB MA.MB = ME.MF
(Phương tích của M đối với đường tròn tâm O)
b) Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có
MA.MB = MC2, mặt khác hệ thức lượng
trong tam giác vuông MCO ta có MH.MO = MC2 MA.MB = MH.MO nên tứ giác AHOB nội tiếp trong đường tròn
c) Xét tứ giác MKSC nội tiếp trong đường
tròn đường kính MS (có hai góc K và C vuông)
Vậy ta có : MK2 = ME.MF = MC2 nên
MK = MC
Do đó MF chính là đường trung trực của KC
nên MS vuông góc với KC tại V
d) Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có MA.MB = MV.MS của đường tròn tâm Q
Tương tự với đường tròn tâm P ta cũng
có MV.MS = ME.MF nên PQ vuông góc với MS và là đường trung trực của VS (đường nối hai tâm của hai đường tròn)
Nên PQ cũng đi qua trung điểm của KS
(do định lí trung bình của tam giác SKV) Vậy 3 điểm T, Q, P thẳng hàng
Bài 13:
4
a b c
Do đó,
4
2 2
Bài 14: (1) (x2 + 2xy + y2) + (y2 + 3y – 4) = 0 (x+ y)2
+ (y - 1)(y + 4) = 0 (y - 1)(y + 4) = - (x+ y)2 (2)
Vì - (x+ y)2 0 với mọi x, y nên: (y - 1)(y + 4) 0 -4
y 1
Vì y nguyên nên y 4; 3; 2; 1; 0; 1
Thay các giá trị nguyên của y vào (2) ta tìm được các cặp nghiệm nguyên (x; y) của PT đã cho là: (4; -4), (1; -3), (5;
-3), ( -2; 0), (-1; 1)
Bài 15: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC và các trung tuyến AM, BN, CP Chứng minh rằng:
3
4(AB + BC + CA) < AM + BN
+ CP < AB + BC + CA Gọi G là trọng tâm của ABC, ta có:
GM =
1
3AM; GN =
1
3BN; GP =
1
3CP
Vì AM, BN, CP các trung tuyến, nên:
M, N, P lần lượt là trung điểm của BC,
AC, AB
Do đó: MN, NP, MP là các đường trung bình của ABC
G M
A
Trang 5Nên: MN =
1
2AB; NP =
1
2BC; MP
=
1
2AC
Áp dụng bất đẳng thức tam giác, ta có:
* AM < MN + AN hay AM <
1
2AB + 1
2AC (1)
Tương tự: BN <
1
2AB + 1
2BC (2)
CP <
1
2BC + 1
2AC (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra: AM + BN +
CP < AB + BC + CA (*)
* GN + GM > MN hay
1
3BN +
1
3AM
>
1
2AB (4)
Tương tự:
1
3BN +
1
3CP
>
1
2BC (5)
1
3CP +
1
3AM
>
1
2AC (6)
Từ (4), (5), (6) suy ra:
1
3BN +
1
3AM +
1
3BN +
1
3CP +
1
3CP
+
1
3AM >
1
2AB +
1
2BC+
1
2AC
2
3 (AM + BN + CP) >
1
2(AB + AC
+ BC)
3
4(AB +
BC + CA) < AM + BN + CP (**)
Từ (*), (**) suy ra:
3
4(AB + BC + CA)
< AM + BN + CP < AB + BC + CA
3
2 0
1 2
d
x
+
-=
ò
t= x+ Þ t t= x khi x= 0 thì t= 1, khi
thì t=2. Do đó
2
1
t
-÷ +
trong đó
tan ,
2 2
u æç p pö÷
Î -ç ÷÷
3
2
khi t=1 thì u 6,
p
=
khi t=2 thì .
3
u=p
Ta có
2
2
3
3
u
u
p p p
+
+
Vậy
-Minh Đạo Gia Huấn
明道家訓
人生百藝 文學為先 儒士是珍 詩書是寶 古者聖賢 易子而教
Trang 6德行純和
擇為師友
養而不教
乃父之過
教而不嚴
乃師之惰
學問不勤
乃子之惡
後從先覺
鑑古知今
學有三心
不可失一
父母厚寔
子學勤敏
嚴師作成
人有三情
可事如一
非父不生
非君不榮
非師不成
有道德者
子孫聰明
無道德者
子孫愚昧
養男不教
不如養驢
養女不教
不如養豬
訓導之初
先取禮法
不知問答
是為愚粗
不教而善
非聖而何
教而後善
非賢而何
教亦不善
非愚而何
困而知之
非智而何
有田不耕
倉廩空虛
有書不教
子孫頑愚
倉廩空兮
歲時乏食
子孫愚兮
禮義全無
凡人不學
冥如夜行
聽詩如聳
望字如盲
幼而勤學
長則施行
正心修身
齊家治國
士修於家
自升於國
科目朝爵
有讀書人
貧而勤學 可以立身 富而勤學 益榮其名 開卷有益 志者竟成 博學廣問 其智益明 不恥下問 義理益精 獨學無友 孤陋寡聞 人有五倫 綱常為首 不知綱常 何異禽獸 蜂蟻有主 況于人乎 三綱九疇 古今不易 為君止敬 為臣止忠 為父止慈 為子止孝 為兄止愛 為弟止恭 為夫止和 為婦止順 朋友止信 長幼止謙 鄉黨止和 鄰旁止讓 行者讓路 耕者讓畔 過闕則下 過廟則趨 出入起居 非禮不整 言語飲食 非禮不肅 修身寡慾 勤儉齊家 禁止奢華 須防後用 得榮思辱 居安思危 道高德重 不恥弊衣 積榖防饑 積衣防寒 儉則常足 靜則常安 謹備防奸 養子防老 事親既孝 子亦孝之 奉養禮儀 莫避污穢 父母尚在 不可遠遊
Trang 7身體髮膚
受之父母
不敢毀傷
孝之始也
立身行道
揚名于後
以顯父母
孝之終也
欲和上下
忍字為先
君臣忍之
國勢保全
父子忍之
自全其道
夫婦忍之
令子不孤
兄弟忍之
家中無害
朋友忍之
其情不疏
自身忍之
人人愛樂
家中賭博
男女皆惡
家中有琴
女子必淫
家中有棋
男子必衰
家中有制
男女守禮
人而無禮
安可謂賢
百行為先
惟禮與孝
事無大小
不可爭衡
財產分明
均給群眾
莫愛珠玉
愛子孫賢
和睦為先
誠為好俗
婚姻擇配
先看家風
清潔閨房
主饋蘋藻
寡言謹厚
執順唱隨
德行表儀
不須顏色
子資母德
女出宮妃
子孝孫慈
妻賢子貴
孽妻敗嗣
妒婦亂家
巧譎是邪
驕訛是詐
婦人內助
盛衰之由
賢女敬夫 癡人畏婦 不正之女 羞以為妻 不忠之人 羞以為臣 女之守節 猶士守身 賢妻家寶 賢臣國珍 男貴忠勤 女貴貞順 教婦初來 教子嬰孩 慾不可縱 慾縱成災 樂不可極 樂極生哀 女勿貪財 男勿好色 色易殺人 財易殺身 術詐遺之 子孫者亡 道德遺之 子孫者昌 本固枝長 流傳萬代 不孝有三 無後為大 有親不愛 有兄不敬 求其弟聽 豈可得乎 子果賢矣 今雖貧賤 後必富貴 子不肖矣 今雖富貴 後必貧賤 骨肉貧者 情不可疏 他人富者 心不可惡 取重於人 是重其身 莫效小人 惡人勝己 可效君子 成人之美 苟無野人 莫養君子 苟無君子 莫治野人 居必擇鄰 交必擇友 患難相救 過失相規 用人勿疑 疑人勿用
Trang 8用人不謹
害隨而至
小人失意
起為仇讎
小人自驕
恃才矜己
無惡小人
是為君子
財上分明
是為丈夫
貧而無諂
富而無驕
清貧常樂
濁富多憂
勿恃富貴
自輕其貧
恃富輕貧
守錢虜耳
窮人勿罵
窮寇勿追
鳥窮則飛
犬窮則吠
人貪財死
鳥貪食亡
饑寒切身
不顧廉恥
自先責己
而後責人
含血噴人
先汙其口
惡言出口
凶神鑑臨
善念於心
吉祥自現
積善逢善
積惡逢惡
仔細思量
天地不錯
仁厚逢厚
處處相逢
謀深禍深
冤冤相報
善有善報
惡有惡報
若還不報
時辰未到
種瓜得瓜
種豆得豆
天網恢恢
疏而不漏
皇天不負
有讀書人
皇天不負
有道心人
皇天不負
有好心人
傷人之語
反是傷身
用心不良
豈無果報
父母行惡 遺害子孫 禍福無門 惟人自召 欲知禍福 先看兒孫 自家而知 何必問誰 刻深太甚 沉病難醫 煩慮多思 心神勞竭 陰謀嫁禍 暗有鬼神 益己害人 明有王憲 人心如鐵 官法如爐 文法不孤 殺人者死 人無遠慮 必有近憂 謹則無憂 忍則無辱 人間囚獄 還是無良 天下公侯 皆由有德 近硃者赤 近墨者黑 賢德之人 親而近之 終自有益 凶惡之人 斥而遠之 終自免禍 愛賢如蘭 畏惡如虎 城中失火 禍及池魚 危邦不入 亂邦不居 兵革之間 守身為大 小利若貪 不成大事 小事不忍 必亂大謀 利不可獨 獨利則仇 謀不可眾 眾謀則泄 成事不說 意莫強求 人無妄交 足無妄走 食無求飽 居無求安 無鬬口舌 無起爭端
Trang 9於我善者
我亦善之
於我惡者
我亦善之
我有善念
天必隨之
彼既為惡
有惡人治
聞人之謗
口不得言
聞人之惡
心不足怒
惡人勿罵
窮人勿言
若起爭端
是無智慮
君子謹微
慎其言語
不干己事
莫可當頭
無益之言
自休著口
寡言擇交
多言勿結
多言是譎
寡言是忠
一言不中
千言無用
讒言勿信
反側勿行
去食去兵
信不可去
察其言語
觀其眸子
白眼者凶
黑眼者善
有心無相
相隱心生
有相無心
相隨心滅
順德者昌
逆德者亡
舌柔能存
齒剛則折
君子遇貧
守其禮義
小人乍富
自妄輕人
飲食之人
人皆賤之
好利之人
人皆惡之
頻來易疏
久坐易厭
以小人心
度君子腹
君子所為
小人不識
聖人積德
不積其財
君子謀道 不謀其食 非己之色 君子不淫 非己之財 君子不取 不義而富 視如浮雲 救急賑貧 寬則得眾 平時講武 亂世讀書 君子見幾 不待終日 窮中必達 否極泰來 但患無才 不患無用 事無妄動 心無妄思 官不在愚 富不在懶 自知分者 不可怨人 自知命者 不可怨天 知止常止 終身不恥 知足常足 終身不辱 明明皇祖 垂訓五目 內作色荒 外作禽荒 甘酒嗜音 峻宇雕牆 有一于此 未或不亡 訓子義方 失孝者八 縱身慵懶 學問不勤 賭博亡身 酒色爭鬬 盜偷奔走 爭訟敗家 宗族不和 父母不愛 知過而改 亦可謂賢 有過不改 失孝尤大 教女之法 先正其身 婦人妊娠 須宜謹慎 勿食惡肉 勿聽哀聲 正道而行 口無邪說
Trang 10飲食失節
居處失常
外感內傷
病生多滯
女子不學
不知禮義
男子不學
不知事理
讀書求理
造燭求明
子孫雖賢
不教不明
弓劍不學
不知張舞 文字不學 不知畫書 藥性不學 不知醫方 禮樂不學 不知祭祀 萬頃良田 不如薄藝 千金遺子 不如一經