1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 12 Phan bon hoa hoc

23 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 18,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bazơ yếu a, Tác dụng với nước b, Tác dụng với dung dịch muối • Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại sau Mg, tạo kết tủa hiđroxit của kim loại đó..[r]

Trang 2

Albertus Magnus. Joseph Priestley Clause Louis

Trang 3

NỘI DUNG TÌM HIỂU

Trang 4

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

Nguyên tử nitơ liên kết với ba nguyên tử hidro bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực.

Trang 5

H H

H

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

Trang 6

Nguyên tử N còn có một cặp electron hóa trị nên có thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác.

VD: NH4 +

I CẤU TẠO PHÂN TỬ

Trang 7

II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1, Xét thí nghiệm

Trang 8

H 2 O có pha phenolphtalein

NH 3

Do khí NH 3 tan nhiều trong nước

làm cho áp suất giảm mạnh, dẫn

đến không khí đẩy nước vào bình

Khí NH 3 tan nhiều trong nước tạo

dung dịch amoniăc có tính bazơ

phenolphtalein chuyển màu hồng

Trang 9

• Nhẹ hơn không khí ( MNH3=17 g/mol )

• Tan nhiều trong nước

-Ở 20 0 C, 1 lít nước hòa tan được khoảng 800 lít khí amoniăc

- Dung dịch amoniăc đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%(d=0,91g/cm 3 )

• Kém bền với nhiệt: Nhiệt độ sôi -33,34 °C

• Là chất độc

Trang 11

Ảnh Hưởng của Amoniac

Ảnh Hưởng của Amoniac

Trang 13

Tính bazơ yếu

Tính khử

AMONIAC

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 14

Khi tan trong nước, kết hợp với ion H+ của nước tạo thành ion amoni NH4+ và giải phóng ion OH-

Nhận biết khí NH 3

Þ Giấy quỳ tím ẩm hóa xanh

Þ Dung dịch phenolphtalein hóa hồng

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính bazơ yếu

a, Tác dung với nước

NH3 + H2O NH4 + + OH

Trang 16

-• Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của

nhiều kim loại sau Mg, tạo kết tủa hiđroxit của kim loại đó.

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính bazơ yếu

a, Tác dụng với nước

b, Tác dụng với dung dịch muối

Ví dụ: dung dịch CuSO4+ dung dịch NH3

Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3) 4](OH) 2

Ví dụ: dung dịch Fe2(SO4)3 + dung dịch NH3

Fe2(SO4)3 → 2Fe3+ + 2SO4

2-Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

Fe2(SO4)3 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 +Fe(OH)3

nâu đỏ

Trang 17

-II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1.Tính bazơ yếu

c, Tác dụng với axit

Trang 18

Amoniac tác dụng với các axit tạo muối amoni

Trang 19

Trong phân tử amoniac, Nitơ có số oxi hóa thấp nhất: -3

Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ có thể tăng lên

Trang 20

a,Thí nghiệm

Trang 21

Ở 850 – 9000C, có mặt xúc tác platin (Pt), amoniac bị oxi oxi hóa thành nito monooxit (NO)

Ở 850 – 9000C, có mặt xúc tác platin (Pt), amoniac bị oxi oxi hóa thành nito monooxit (NO)

2NO + O2 2NO2

Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra

khí nitơ và hơi nước

Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra

khí nitơ và hơi nước

Màu nâu đỏ

II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

2 Tính khử *Tác dụng với Oxi

a,Thí nghiệm b,Nhận xét

4NH-3 3 + 5O2 850 - 900Pt 0C 4NO + 6H+2 2O

4NH-3 3 + 3O2 to 2N0 2 + 6H2O

Trang 23

Cảm ơn thầy và các bạn đã xem buổi thuyết

trình của chúng em hôm nay!

Xin chân thành cảm ơn !!!

Ngày đăng: 04/12/2021, 14:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w