CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Các bài toán rút gọn, tính giá trị của biểu thức chứa số Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức... Các bài toán rút gọn chứa ẩn và bài toán phụ.[r]
Trang 1CHỈ VỚI 300K CÁC BẠN SẼ CÓ TẤT CẢ FILE WORD CHỈNH SỬA ĐƯỢC Ở TOÀN BỘ CHƯƠNG TRÌNH TOÁN THCS GỌI ĐIỆN HOẶC NHẮN TIN ZALO O93.735.11O7
CHUYÊN ĐỀ TOÁN THI VÀO 10
CHỦ ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC _ BÀI TOÁN PHỤ
A LÝ THUYẾT
1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
neu A < 0
A
A
2 AB A B (Với A0;B0)
3 A A
4 A B2 A B (Với B0)
5 A B A B2 (Với A0;B0)
6 A B A B2 (Với A0;B0)
A
AB
8 A A B
B
2
C
A B
2 0; A B
1
0
C
A B
0; 0;A B
1
1 3 3 3 3
Trang 22 XÁC ĐỊNH NHANH ĐIỀU KIỆN CỦA BIỂU THỨC
1 A ĐKXĐ: A 0 Ví dụ: x 2018 ĐKXĐ: x 2018
2 A
B ĐKXĐ: B 0 Ví dụ:
2 3
x
3 A
B ĐKXĐ: B 0
Ví dụ:
2 3
x
4 A
B ĐKXĐ: A0;B0
Ví dụ: 3
x
0
3 3
x
x x
5 A
B
ĐKXĐ:
0 0 0 0
A B A
1 2
x
1 0
1
1 0
2 0
x
x x
x
6
Cho a > 0 ta có:
x a
x a
2 1
x
7 Cho a > 0 ta có:2
2 4 2 2
Chú ý 1: Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1 Dạng tổng quát 1: A x( ) k A x( )k
(k0)với k là hằng số
2 Dạng tổng quát 2: A x( ) B x( ) A x( )B x( )
3 Dạng tổng quát 3: A x( ) B x( )
Trường hợp 1 Nếu A x( ) 0 thì phương trình trở thành A x( )B x( )
Trang 3 Trường hợp 2 Nếu A x( ) 0 thì phương trình trở thành A x( )B x( )
Chú ý 2: Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1
Dạng tổng quát 1: f x( ) g x( ) g x( ) f x( )g x( )
Đặc biệt với hằng số k0thì f x( ) k k f x( )k
2
( ) ( )
( ) ( )
Đặc biệt với hằng số k0thì
( ) ( )
( )
3 Dạng tổng quát 3:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
Chú ý 3: Bất đẳng thức Cô – Si cho hai số a, b không âm ta có:
2
a b ab
Dấu “ = ” xảy ra a b
Ví dụ: chox2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
A x
x
Hướng dẫn
Vì x 1 0.Áp dụng bất đẳng thức Cô – Si ta có
2 2
Dấu “ = ” xảy ra
1
1
x x
x
Vậy
min 2 1
Trang 4Ví dụ: chox2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
x
Hướng dẫn
Cách giải sai: Vì x 2 0.Áp dụng bất đẳng thức Cô – Si ta có
2 2
Dấu “ = ” xảy ra
1
1
x x
x (không thỏa mãn vì x2)
Vậy
min 2 1
Gợi ý cách giải đúng:
Dự đoán Bmin
đạt được tại mức x2 ta có
1
x Dấu “ = ” xảy ra
1 2
nx x x
Do đó ta có
4 4
B
x Áp dụng bất đẳng thức Cô – Si ta có
4 1 1 1
2 2 1
x
Dấu “ = ” xảy ra
1
2 4
x
x
Vậy min
5
2 2
Ví dụ: chox3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
x
Hướng dẫn
Tương tự: Vì x 3 0.Áp dụng bất đẳng thức Cô – Si ta có
1 8 1 10
Dấu “ = ” xảy ra x3
Ví dụ: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
12 2
x D
Trang 5Hướng dẫn
Gợi ý: Áp dụng bất đẳng thức Cô – Si ta có
16
2
x
Dấu “ = ” xảy ra x4
3 CÁC BƯỚC RÚT GỌN MỘT BIỂU THỨC
Bước 1: Tìm điều kiện xác định
Bước 2: Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân tích
tử thành nhân tử Bước 3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu
Bước 4: Khi nào phân thức tối giản thì ta hoàn thành việc rút gọn
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
1
2 1
x
Hướng dẫn
Điều kiện:
0 1
x
x
2
2
1
2 1
1 1 1
2
1
x
A
x
x
A
x
A
x
A
x
Trang 6B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Các bài toán rút gọn, tính giá trị của biểu thức chứa số
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức
a) A 6 2 5 b) B 4 12
c) C 19 8 3 d) D 5 2 6
Hướng dẫn
a)
b)
c)
d)
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức.
a) A 4 2 3 b) B 8 2 15
c) C 9 4 5 d) D 7 13 7 13
Hướng dẫn
a)
Trang 7b)
c)
d)
1
2 1
2
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức.
a)
6 2 5 5 2 6
c)
d)
35 2 7 35 2 7
Hướng dẫn
a)
2
b)
d)
5 2 7 5 2 7
5 2 7 5 2 7 5 2 7 5 2 7
Trang 8Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
a) A 3 2 2 6 4 2 b) B 9 4 5 9 4 5
c) C 14 6 5 21
d)
3 3 5 2 10
6 2 5
Hướng dẫn
a) A 3 2 2 6 4 2 2 1 2 2 2 2 3
b)
9 4 5 9 4 5 5 2 5 2 2 2
c)
14 6 5 21 7 3 10 2 21 7 3 7 3 4
d)
2
3 3 5 2 10
4
Ví dụ 5: Rút gọn biểu thức.
a) A 4 2 3 4 2 3 c)C 35 2 7 35 2 7
b) B 5 3 29 12 5 d) D 3 2 532 5
Hướng dẫn
a)
4 2 3 4 2 3 3 1 3 1 2 3
b)
c)
14
5 2 7 5 2 7 5 2 7 5 2 7
Trang 9d)
4
2 5 2 5 2 5 2 5
Ví dụ 6: Rút gọn biểu thức.
a) A 7 4 3 7 4 3 b)
5 13 4 3 3 13 4 3
c) C 3 20 14 2 320 14 2 d) D 39 4 5 39 4 5
Hướng dẫn
a)
7 4 3 7 4 3 2 3 2 3 2 3
b) B 5 13 4 3 3 13 4 3 5 2 3 1 3 2 3 1
5 2 3 1 3 2 3 1
2 3
c)
3 20 14 2 320 14 2
40
20 14 2 20 14 2 20 14 2 20 14 2
4
d)
9 4 5 9 4 5
18
9 4 5 9 4 5 9 4 5 9 4 5
3
Ví dụ 7: Rút gọn biểu thức.
a) A 11 6 2 11 6 2 b)B 41 12 5 41 12 5
c)C 3 2 2 6 4 2
d)D 5 3 29 12 5
Hướng dẫn
a) A 11 6 2 11 6 2 3 2 3 2 6
b)
41 12 5 41 12 5 6 5 6 5 2 5
Trang 10c) C 3 2 2 6 4 2 2 1 2 2 2 2 3
d) D 5 3 29 12 5 5 3 2 5 3 5 5 1 1
Các bài toán rút gọn chứa ẩn và bài toán phụ
Dạng 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC AKHI x x 0
Phương pháp: Rút gọn giá trị của biến (nếu cần) sau đó thay vào biểu thức đã cho rồi
thay vào biểu thức đã cho rồi tính kết quả
Ví dụ: Cho biểu thức
A x x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi x 3
Hướng dẫn
a) Ta có
2 4 khi x 4 3 4 khi x 4
2 4 khi x < 4 4 khi x < 4
A x x
b) Khi x 3 ta có: A 3 4 7
Ví dụ: Cho biểu thức
4
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi
2
2 3
x
Hướng dẫn
a)
4
A
x
Trang 11
2
x
với ĐKXĐ: x0;x2
b) Ta có: 2 2 2 3 3 12 3 1
2 3
Khi
2
2 3
x
Ta có:
2 3 1 1 3 3 2 3
3
A
2
:
A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A biết
5 4
x
Hướng dẫn
A
2 1
x
với ĐKXĐ: x0;x1
b) Khi x 5 4 x 5 4 x 9 x 3 Ta có
3 1 2
A
Ví dụ: Cho biểu thức
2 2
A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A biết
4 9
x
y
Hướng dẫn
Trang 12a)
A
2
2 2
b) Ta có
1
1
Khi
y x Ta có
1
A
Ví dụ: Cho biểu thức
A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A biết
4 2 3
Hướng dẫn TÀI LIỆU NÀY CÓ 209 TRANG.
ĐÂY LÀ BẢN XEM THỬ NÊN TÔI GIỚI HẠN SỐ TRANG.