1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Unit 2 Making arrangements

12 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Usage: Dùng để diễn tả một sự việc, một hành động sắp sửa xảy ra và chắc chắn xảy ra trong tương lai hành động đã có sự sắp xếp và chuẩn bị trước... Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS Language [r]

Trang 2

•Look at these pictures Then answer the question.

What are they going to do tonight?

They are going to read books are going to .

They are going to watch TV.

Trang 4

* Translate into English

Ngày mai tôi sẽ đi thăm anh ấy.

I will visit him tomorrow I am going to visit

him tomorrow

Dùng để diễn tả 1 hành động

trong tương lai nhưng chưa

chắc sẽ xảy ra.

-Hành động này được quyết

định ngay tại thời điểm nói,

không có sự sắp xếp và

chuẩn bị trước.

Dùng để diễn tả 1 hành động

sẽ xảy ra trong tương lai -Hành động này có sự sắp xếp và chuẩn bị trước một cách kỹ lưỡng

Trang 5

Ex: Nga has a movie ticket.

Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)

=> She is going to see a movie.

Usage: Dùng để diễn tả một sự việc, một hành

động sắp sửa xảy ra và chắc chắn xảy ra trong

tương lai (hành động đã có sự sắp xếp và chuẩn bị trước)

* Form: S + be + going to + V-infinitive

Trang 6

e Hien’s friend invited her to his birthday party

 They are going (to go) fishing

 She is going to read a new novel

 She is going to do her homework in Math

 He is going to watch an action movie on TV tonight

 She is going to give him a birthday present

b Trang’s mother gave her a new novel this morning and she has no homework today

a Quang and Nam bought new fishing rods yesterday

d Mr Hoang likes action movies very much and there’s

an interesting action movie on TV tonight

c Van has a lot of homework in Math and she is going to

have Math at school tomorrow

1 Work with a partner Say what the people are going to do

Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)

Trang 7

What are you going to do on the weekend?

see a movie?

play sports?

meet your friends?

help your parents?

do your homework?

watch TV?

I am going to _

I am not going to _

X

X

X

Trang 8

Are you going to… YOU YOUR PARTNER see a movie?

play sports?

meet your friends?

help your parents?

do your homework?

watch TV?

What are you going to do on the weekend?

Ex: S1: Are you going to see a movie ?

S2: Yes, I am / No, I am not.

Trang 9

* Adverbs of place.( Trạng từ chỉ nơi chốn)

outside, inside, upstairs, downstairs, here, there

Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)

He is downstairs

Trang 10

Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)

3 Complete the speech bubbles Use each adverb in the box

Where is Tuan?

I think he’s …………

upstairs

No, he isn’t

here

He isn’t

and he isn’t upstairs downstairs

Perhaps he’s

outside

I’m not outside.

I’m , Ba

inside

No, he isn’t

there

a)

c) b)

d)

Ba is playing hide and seek with his cousin, Tuan.

Trang 11

- Lµm bµi tËp trong s¸ch bµi tËp.

- ChuÈn bÞ phÇn Unit 3 Getting started + Listen and read

Ngày đăng: 04/12/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w