giúp trí nhớ hóa học hữu cơ hệ thống kiến thức hóa hữu cơ ankan anken ankin hidrocacbon thơn ancol ete andehit xeton axit este cacbohidrat amin amino axit polimegiúp trí nhớ hóa học hữu cơ hệ thống kiến thức hóa hữu cơ ankan anken ankin hidrocacbon thơn ancol ete andehit xeton axit este cacbohidrat amin amino axit polimegiúp trí nhớ hóa học hữu cơ hệ thống kiến thức hóa hữu cơ ankan anken ankin hidrocacbon thơn ancol ete andehit xeton axit este cacbohidrat amin amino axit polimegiúp trí nhớ hóa học hữu cơ hệ thống kiến thức hóa hữu cơ ankan anken ankin hidrocacbon thơn ancol ete andehit xeton axit este cacbohidrat amin amino axit polime
Trang 1Al 4 C 3
Nhôm cacbua
CH 3 COONa
Natri axetat
Ankan
mạch dài Anken , Ankin CnH2n, CnH2n-2
+ H2O
(PTN)
+ NaOH, CaO, t
(PTN)
Cracking
+ H2 Ni,t
(hydro hóa)
Tên: Xiclo + ankan tương ứng
CH 4 + O 2 (xt,t ) HCHO
C 4 H 10 +O 2 (xt,t ) CH 3 COOH + Cl2, Br2
askt
Dẫn xuất halgenua
(tất cả các ngtử H đều có thể bị thế)
+ H2/Ni,t + Br2 + HBr
Mở vòng
+ H2/Ni,t
Mở vòng
+ O2
nCO2
= nH2O
+ Cl2, Br2
askt
Dxuất halgenua
(tất cả các ngtử H
đều có thể bị thế)
t, p, xt cracking
- tách H 2
- đứt liên kết C-C
(hh ankan+anken+H 2 )
+ O2
Số mol
CO 2 < H 2 O
CH4 – metan C2H6 – etan C3H8 – propan C4H10 – butan C5H12 – pentan
C6H14 – hexan C7H16 – heptan C8H18 – octan C9H20 – nonan C10H22 – decan
Gốc hidrocacbon = thay an bằng yl metyl, etyl, propyl, isopropyl,
Tên ankan có nhánh
Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh Tên mạch chính
*(Ankyl) *(ankan)
*(nhánh gần đầu mạch) *mạch C liên tục dài nhất
*Nhiều nhánh giống: đi(2), tri(3), tetra(4);
*Nhiều nhánh khác: Theo thứ tự ABC
Trang 2C 2 H 5 OH
etanol
Ankan Ankin
CnH2n-2
C 2 H 5 OH C 4 H 10 isopentan
Xt, t Xt, t + H2SO4 đđ
170C
(PTN)
Crackinh
Tách H2
+ H2,t Pd/PbCO3
(hydro hóa)
+ Cl2, Br2
+ H2, Ni,t
Dẫn xuất
đihalgenur
+ H-OH/H+ + H-A R-OH R-A
Sp chính theo Maccopnhicop
t, p, xt
polime
(-C-C-)n
+ O2 → cháy + KMnO4 → mất màu
C 2 H 4 + O 2 (xt,t ) CH 3 CHO
+ Cl2, Br2 + H2, Ni,t (1:1)
Sp cộng 1,2
Và 1,4
kiểu 1,4
cao su
+ O2
nCO2>nH2O
Tên: thay an bằng en
Tên anken có nhánh
*Nhận biết anken, ankadien bằng dd Br 2 hoặc dd KMnO 4
C2H2 eten/ etilen
C3H4 propen/propilen
CH3-CH2-CH=CH2 but-1-en
CH3-CH=CH-CH3 but-2-en
CH2=C=CH-CH2 buta-1,2-dien
CH2=CH-CH=CH2 buta-1,3-dien
Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh Tên mạch chính – số chỉ vị trí nối đôi - EN
*(Ankyl) *(anken) (nối đôi gần đầu mạch)
*mạch C có nối đôi, dài nhất
*Nhiều nhánh giống: đi(2), tri(3), tetra(4);
*Nhiều nhánh khác: Theo thứ tự ABC
Trang 3CaC 2
canxi cacbua
CH 4
metan
C2H2 etin/ axetilen C3H4 propin CH3-CH2-C≡CH but-1-in CH3-C≡C-CH 3 but-2-in
+ H2O
(PTN)
+ 1500C
ANKIN CnH2n-2 n 2 (1 lk ba, hở) CỘNG C 2 H 2 ĐI/TRI ME HÓA OXI HÓA ANK-1-IN (NỐI BA ĐẦU MẠCH)
+ Cl2, Br2
+ H2, Ni,t
Dẫn xuất
đihalgenur
Cl2, Br2 dư
Dẫn xuất
tetrahalgenur
+ H2,t Pd,PbCO3
Anken
+ H-OH
Hg 2+ ,80 o C
CH 3 CHO
etanal
+ HCl
CH 2 =CHCl
Vinylclorua
PVC
C,600C
Xt, t
C6H6
C4H4 Benzen Vinylaxetilen
CH 2 =CH-C≡CH
+ KMnO4
mất màu (COOH)2
+ O2
nCO2
>nH2O
C2H2 R-C≡CH
+ AgNO3 + AgNO3
NH3 NH3 Ag2C2 R-C≡CAg
Màu vàng nhạt
(nhận biết ank-1-in)
Tên: thay en bằng in
Tên ankin có nhánh
*Nhận biết ankin bằng dd Br 2 hoặc dd KMnO 4
*ank-1-in bằng dd AgNO 3 /NH 3
Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh Tên mạch chính – số chỉ vị trí nối ba- IN
*(Ankyl) *(ankin) (nối ba gần đầu mạch)
*mạch C có nối ba liên tục dài nhất
*Nhiều nhánh giống: đi(2), tri(3), tetra(4);
*Nhiều nhánh khác: Theo thứ tự ABC
Trang 4Nhựa than đá
R 6 5 4 3 2
1
(o) (m) (p)
(m)
(o)
*Đồng phân của phenol C 7 H 8
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
o-xilen, m-xilen, p-xilen
C6H12 Xt,t ,p
*Quy tắc thế trên vòng benzen
- R-đẩy:-OH, -NH 2thế o,p 1 sp 2,4,6 -X, Ankylthế o,p hh {ortho+para}
- R-rút: -NO2 , -CHO thế meta
C 2 H 2
axetilen C, 600C
Chưng cất
+ Cl2, Br2
Fe, t
Halogen hóa
C 6 H 5 Cl
clobenzen
+ HNO3đđ
H2SO4đđ,t
(nitro hóa)
C 6 H 5 NO 2
nitrobenzen
+ H2
Ni, t
C 6 H 12
xiclohexan
+ Cl2
as
C 6 H 6 Cl 6
Hexacloxiclohexan
+ Cl2, Br2
Fe, t
Halogen hóa
CH3 Cl
CH3
Cl
o-clotoluen p-clotoluen
+ HNO3đđ
H2SO4đđ,t
(nitro hóa)
CH3
NO2
CH3
NO2
o-nitrotoluen p-nitrotoluen
TNT
+ H2, Ni,t
CH3
Metylxiclohexan
+ Cl2, as
Thế
CH2 Cl
Benzyl clorua
+ KMnO4
đđ, t
Oxi hóa
C 6 H 5 COOH
Axit benzoic
R
Trang 5Dẫn xuất
Halogen
R-X
Andehit/Xeton R-CHO;
R-CO-R’
Anken
>C=C<
Este R-COO-R’
Saccarozơ Mantozơ
C12H22O11
Tinh bột Xenlulozơ (C6H10O5)n
Chất béo/Lipit
+H2O/H+ Qtắc
Maccopnhicop
“H → C nhiều H”
H2O Glucozơ
C6H12O6
H2O Thủy fân
+ NaOH,t
(PTN)
+NaOH,t(xà fòng
hóa)
Men ancol
+H2O/H+,t +NaOH,t(xà fòng hóa)
ANCOL CnH2n+1OH n 1 (no, đơn, hở) C3H5(OH)3 GLIXEROL
+CuO,t +O2/Cu,t
+O2 (pư cháy)
Glixerol C2H5OH +KL kiềm
K,Na…
+R’COOH +H-A (H-Cl, H-Br, HO-NO2, HO-SO3H)
H2SO4 đđ,
140C
H2SO4 đđ, 170C
Qtắc Zaixep
“H bị tách ở C
bậc cao”
Ancol 1
Andehit R-CHO
Ancol 2
Xeton R-CO-R’
CO2+H2O
+Cu(OH)2 +O2 Men giấm
R-ONa
(natri
ancolat)
R’COOR R-A R-ONO2 R-OSO3H
C2H5OC2H5 Đietyl ete (lưu ý đồg fân Anken
cis-trans)
Phức CH3COOH Đồng(II)glixerat
Khối lượng C2H5OH nguyên chất =
= D.V.Độ ancol/100
Phản ứng cháy ANCOL NO
C n H 2n+2 O a + ½ (3n+1-a)O 2 nCO 2 + (n+1)H 2 O
*ancol no số mol CO2< số mol H2O
*số mol ancol = số mol H2O – số mol CO2
*Ancol tách H2O cho 1 anken duy nhất → No, đơn,1 → CnH2n+1CH2OH
CH3OH
C2H5OH
CH3CH2CH2OH
Metanol, ancol metylic Etanol, ancol etylic Propan-1-ol, ancol propylic
*Hỗn hợp x ancol → x(x+1)/2 ete
*Ancol có 2 nhóm OH kế cận nhận biết
bằng Cu(OH)2 → dd có màu xanh lam
CH3CH(OH)CH3
C4H9OH (4 ancol)
Propan-2-ol, ancol isopropylic Butan-1-ol; 2-metylpropan-1-ol Butan-2-ol; 2-metylpropan-2-ol
Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh + Tên mạch chính– Số chỉ vị trí OH(số nhỏ)-OL
Trang 6RCOO-C 6 H 5
Este phenol
+NaOH
C 6 H 6benzen
+ Cl2, Fe, t
Nhựa than đá
*Đồng phân của phenol C 7 H 8 O
OH CH3 OH
CH3
OH
CH3
o-Crezol, m-Crezol, p-Crezol
*Tách phenol khỏi hh với benzen:
dùng dd NaOH sau đó sục khí CO2
C 6 H 5 Cl
clobenzen
+NaOH đđ
t cao,p cao
C 6 H 5 ONa
Natri phenolat + HCl
+CO2
Chưng cất
PHENOL OH C 6 H 5OH có tính axit yếu, không đổi màu quỳ tím
+H2, Ni,t
OH
Xiclo hexanol
+KL kiềm
K, Na…
+ dd kiềm NaOH, KOH
Pư trung hòa ( phenol có tính axit)
+ nước Br2 (cho trắng
ở t phòng)
+HNO3đđ
H2SO4đđ,t (nitro hóa)
+ HCHO
xt axit hoặc bazơ,
t
nhựa
phenolfomandehit nhựa Bakelit, creso
C 6 H 5 ONa
Natri phenolat
(tan trg H 2 O cho
dd bazơ)
C 6 H 5 ONa C 6 H 2 Br 3 OH
2,4,6-tribromphenol
OH Br Br
Br
C 6 H 2 (NO 2 ) 3 OH
2,4,6-trinitrophenol Axit picric
OH
NO 2
NO 2
NO 2
OH CH2
n
*Nhận biết: + nước Br2 trắg
+ dd HCl tách lớp (phân
biệt với anilin)
*Tính axit tăng dần:
ancol<phenol<axit cacbonic<RCOOH<HCl
axit mạnh + muối của axit yếu axit yếu hơn + muối của axit mạnh
Trang 7Ancol 1
RCH 2 OH CH 4
Metan
CH 2 =CH 2
Etilen
CH≡CH
Axetilen
Este không no, có một nối đôi
RCOO-CH=C<
Ancol 2 + O2
Xt, t
+CuO,t
+O2/Cu,t
+O2,
2+,t +H2O/H+,t
+NaOH,t(xà fòng hóa)
+CuO,t +O2/Cu,t
R-CH=O HCH=O CH3CH=O CH3CH=O RCOOH + O=HC-CH<
+O2
nCO 2 +nH 2 O
+H2/Ni,t +AgNO3/NH3/to
Pư tráng gương
+ Cu(OH)2,t +O2,Mn2+,t
+H2/Ni,t
R-CH 2 OH
Ancol 1 RCOOH + 2Ag
RCOOH +
Cu 2 O(đỏ gạch)
RCOOH
Axit cacboxylic
RCH(OH)R’
Ancol 2
Số nhóm CHO được xđ bằng phản ứng
Tráng gương
Số mol andehit:số mol Ag = 1:2 đơn
Số mol andehit:số mol Ag = 1:4 2
chức hoặc HCHO
Phản ứng cháy Ankanal
C n H 2n O + (1,5n-0,5)O 2 nCO 2 + nH 2 O
* andehit no,đơn,hở số mol CO2 = số mol H2O
* số mol andehit / số mol O2 n
Đặc biệt:
HCHO + 2Ag2O → CO2 + H2O + 4Ag
* fomalin hay formon = dd HCHO/H2O, C%≈40%
* C6H5OH + HCHO→ nhựa phenolfomandehit = nhựa Bakelit = Crezol
HCH=O
CH3CH=O
C2H5CH=O
C3H7CH=O (CH3)2CHCH=O
Metanal, andehit fomic Etanal, andehit axetic Propanal, andehit propyonic Butanal, andehit butiric 2-metylpropanal,
Andehit isobutiric
* Nhận biết andehit:
+ AgNO3/NH3
+ Cu(OH)2,t
+ nước Br2
CH2=CH-CH=O Propenal, andehit acrylic
Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh Tên mạch chính +AL (luôn số 1)
Trang 8Andehit
RCH=O
RCOO-R’
Este +NaOH
C 2 H 5 OH
Butan C 4 H 10
+Ag2O,t
+ Cu(OH)2,t
+O2/Mn2+,t
+ H+
+ O2
xt, t
R-COOH RCOOH +R’OH CH 3 COOH
AXIT CACBOXYLIC R-COOH/ CnH2nO2 n 1 (no, đơn, hở) R-CH=CH-COOH/CnH2n-2O2 n 3 (khôg no, đơn, hở)
+Br2
Mất màu
+H2 Ni,t
+ HCl Ngược Maccop nhicop
Trùng hợp + quỳ tím
Hóa đỏ
+ O.B + Bazơ + Muối cacbonat
+ KL >H + R’OH,
H2SO4đđ,t
RCOOR’
RCOO Ө RCOO Ө
+ H 2 Cân bằng tạo este: -Cho ancol hoặc axit dư;Đun nóng;
-Thêm H2SO4đđ xt và hút nước
C 2 H 5 COOH CH 2 ClCH 2 COOH (-CH2-CH-)n
COOH
Số nhóm COOH được xđ:
= Số mol NaOH:Số mol axit
= 2 lần số mol H2:số mol axit
Phản ứng cháy axit ankanoic
C n H 2n O 2 + (1,5n-1)O 2 nCO 2 + nH 2 O
* axit no,đơn,hở số mol CO2 = số mol H2O
* số mol axit / số mol O2 n
Đặc biệt: nhận biết HCOOH HCOOH + AgNO 3 /NH 3 → CO 2 + H 2 O + 2Ag
HCOOH + Cu(OH) 2 ,t → Cu 2 O đỏ gạch
* Giấm = dd CH3COOH/H2O, C%≈2-5%
HCOOH
CH3-COOH
C2H5-COOH
C3H7-COOH (CH3)2CH-COOH
Axit metanoic, axit fomic Axit etanoic, axit axetic Axit propanoic, axit propyonic Axit butanoic, axit butiric Axit 2-metylpropanoic,
axit isobutiric
* Nhận biết axit:
+ quỳ tím
+ muối cacbonat
+ KL
CH2=CH-COOH
CH2=C(CH3)-COOH
Axit Propenoic, axit acrylic Axit 2-metylpropenoic,
axit metacrylic
Axit + Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh Tên mạch chính + OIC (luôn số 1)
Nhiều nhánh giống: đi(2), tri(3), tetra(4); Nhiều nhánh khác: Theo thứ tự ABC
Trang 9RCOOH + R’OH Glixerol
C3H5(OH)3 +
Axit béo
Axit panmitic C15H31COOH Axit stearic C17H35COOH Axit oleic C17H33COOH Axit linoleic C17H31COOH
Dầu thực vật
Mỡ động vật
H2SO4 đđ,t
H2SO4đđ, t
Pư cộng, Trùnghợp giống
anken
+ H2O
H+
Glixerin Axit béo
+ NaOH,t (đ/c xà fòng)
Glixerol RCOONa
( xà fòng)
+H2/Ni,t (chất béo khg no dạng lỏng, pư hidro hóa tạo thành chất béo no dạng rắn)
đ/c bơ nhân tạo
+ axit
H2O/H+
RCOOH
R’OH
+ kiềm
NaOH,t
RCOONa
R’OH
Tráng gương Khử Cu(OH)2
t
Ag
Cu2O
+ thủy phân
RCOOH OHC-C<
(andehit)
*Chỉ số axit = số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do trong 1g chất béo
*Chỉ số xà phòng hóa = số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do và xà
phòng hóa hoàn toàn triglixerit trong 1g chất béo
V(ml)KOH CM(KOH) 56
Chỉ số axit =
m gam (chất béo)
Phản ứng cháy este no, đơn, hở
C n H 2n O 2 + ½ (3n-2)O 2 nCO 2 + nH 2 O
* este no,đơn,hở số mol CO2 = số mol H2O
* số mol este / số mol O2 n
Số nhóm este –COO- được xđ:
= Số mol NaOH:Số mol este
* Nhận biết este:
+ mùi thơm quả chín + tan trong dd kiềm nóng
HCOOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Metyl fomat Etyl axetat Metyl propionat
CH2=CH-COOCH3
CH2=C(CH3)-COOCH3 (đ/c thủy tinh hữu cơ)
Metyl acrylat Metyl metacrylat
Ankyl(gốc ancol) + gốc axit (đổi ic thành at)
Trang 10CACBOHIĐRAT Cn(H2O)m (Gluxit, Saccarit)-TẠP CHỨC: -OH (ancol-luơn cĩ) và C=O (anđehit hoặc xeton)
MONOSACCARIT C 6 H 12 O 6 =180 ĐISACCARIT C 12 H 22 O 11 =342 POLISACCARIT (C 6 H 10 O 5 ) n =162n
GLUCOZƠ
CH 2 OH-[CHOH] 4 -CHO
FRUCTOZƠ
CH 2 OH-[CHOH] 3 -C-CH 2 OH
O
SACCAROZƠ
Sac=α-Glu+β-Fru
MANTOZƠ
Man=2 α-Glu
+ AgNO3/NH3, tº → 2Ag↓ + amoni gluconat
+ Cu(OH)2/OH, tº → Cu2O↓ đỏ gạch
+ H2/Ni, tº → C6H14O6 sobitol/sobit
+ Cu(OH)2/OH, đk thường → dd màu XL
+ (CH3CO)2O/ → este 5 gốc CH3COO
+ HNO3đ/H2SO4đ
+ CH3OH/HCl → pư riêng của mạch vịng
Anđehit + Poliol
chung
+ Br2/H2O → mất màu
men enzim/ 2C2H5OH + 2CO2
+ Cu(OH)2/OH đk thườ ng
dd màu XL + (CH3CO)2O
+ HNO3đ/H2SO4đ
Poliol + AgNO3/NH3, tº
+ Cu(OH)2/OH, tº
+ H2/Ni, tº + CH3OH/HCl
Giống Glu
+ H2O/H+
+ H2O/H+
+ H2O/H+
+ (CH3CO)2O + HNO3đ/H2SO4đ + I2 → màu xanh (15) Tính chất của OH
+ (CH3CO)2O (11) + HNO3đ/H2SO4đ (12) + CS2 + NaOH (13) + [Cu(NH3)4](OH)2 (14)
Svayde
Điều chế tơ nhân tạo
α-Glu + β-Fru AgNO3/NH3, tº 4Ag↓
Ca(OH)2
vơi sữa
Kết tủa
(1) Trong dd Glu tồn tại 2 dạng mạch vịng
và mạch hở chuyển đổi qua lại
(2) Trong dd Fru tồn tại chủ yếu vịng β
OH
CH 2 OH HO
H
H H
1 2
3 4 5
6 HOCH 2
Fructozơ OH
Glucozơ
(3) TB= amilozơ (kº nhánh) + amilopectin (cĩ nhánh), kº tan trong nước lạnh
(4) Xenlulozơ (mạch thẳng) (5) Quá trình quang hợp: 6nCO 2 + 5nH 2 Oas/clorophin (C 6 H 10 O 5 ) n + 6nO 2
(6) Phân biệt Glucozơ & Fructozơ bằng Br 2 /H 2 O
(7) phản ứng với Cu(OH) 2 → ddXL: Glu, Fru, Sac, Man
(8) phản ứng tráng Ag: Glu, Fru, Man
(9) phản ứng thủy phân: Sac, Mantozơ, TB, Xen
(10) phản ứng thủy phân cho cùng một sp: Mantozơ, TB, Xen (11) tơ axetat (12) xenlulozơ trinitrat [C6H7O2(ONO3)3]n=297 (13) tơ visco (14) tơ đồng-amoniac (15) nhận tinh bột
[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n
Trang 11AMIN AMINO AXIT (chất rắn, kết tinh)
PROTEIN
+ R-X d/x Hal
Amin I, II, III
nitrobenzen
Fe/HCl
C 6 H 5 NH 3 Cl
Phenyl amoni clorua
C 6 H 5 NH 2 ANILIN
Protein
thủy phân
H + hoặc OH NaOH
α-amino axit R-NH 2 , R 1 -NH-R 2 , R 1 -N-R 2
(I) (II) (III) R 3
axit H+
HCl, H2SO4 l…
muối amoni R-NH 3 +
R-NH3Cl, R-NH3HSO4…
HNO2+HCl
0-5ºC
Fe 3+
Fe(OH) 3 ↓
* Amin I → Ancol
* Anilin → Phenol
Br2/H2O axit H+
HCl, H2SO4 l…
baz OH
KOH, NaOH…
NH 3 Cl NH 2
R NaOH
HCl
R
COOH COONa
R’OH/HCl
NH 2 -R-COOR’
HO-R-COOH
HNO2 n/độ thường (-N2)
Đun nĩng (-H2O)
(-NH-R-CO-) n
Poliamit
Oligopeptit: 2→10 α-A.A
Polipeptit: 11→50 α-A.A
một/nhiều chuỗi polipeptit
LK peptit
Cu(OH)2
pư màu Biure
Màu tím
(Trừ đipeptit)
Pứ thủy phân
H + hoặc OH
hh α-AA
(sp cuối cùng)
HNO3 đặc Đun nĩng Đơng tụ
C 2 H 5 NH 2 Etylamin Etanamin
CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Propylamin Propan - 1 - amin
CH 3 CH(NH 2 )CH 3 Isopropylamin Propan - 2 - amin
H 2 N(CH 2 ) 6 NH 2 Hexametylenđiamin Hexan - 1,6 - điamin
C 6 H 5 NH 2 Phenylamin Benzenamin Anilin
C 6 H 5 NHCH 3 Metylphenylamin N -Metylbenzenamin N -Metylanilin
C 2 H 5 NHCH 3 Etylmetylamin N -Metyletanamin
Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên
thường
Kí hiệu QT
NH 2 -CH 2 -COOH Axit aminoetanoic Axit aminoaxetic Glyxin Gly Ko
CH 3 -CH(NH 2 )-COOH Axit 2-aminopropanoic Axit -aminopropanoic Alanin Ala Ko
CH 3 CH(CH 3 )-CH(NH 2 )-COOH Axit 2-amino-3-metylbutanoic Axit -aminoisovaleric Valin Val Ko
COOH
NH2
CH2 CH
2-amino-3-(4-hiđroxiphenyl)propanoic
Axit -amino- -(p-hiđroxiphenyl) propionic Tyrosin Tyr Ko HOOC(CH 2 ) 2 CH-COOH
NH 2
Axit 2-aminopentanđioic Axit -aminopentanđioic Axit
glutamic Glu Đ
H 2 N-(CH 2 ) 4 -CH-COOH
NH 2
Axit 2,6-điaminohexanoic Axit , -điaminocaproic Lysin Lys X
PEPTIT –CO-NH-
HNO2 n/độ thường (-N2)
Kết tủa màu vàng
NH 2 NH 3 +
R R (ion lưỡng cực) COOH COO
anilin, amin thơm I
→ muối điazoni C 6 H 5 N 2 + Cl
-Phân tử peptit chứa n gốc α-a.a khác nhau
n! đồng phân peptit
R’COONH 3 R RNH 3 Cl RNH 3 NO 3
+ NaOH,tº R-NH 2