1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÚP TRÍ NHỚ HÓA HỌC HỮU CƠ NÂNG CAO -BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

10 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống kiến thức hóa học hữu cơ nâng cao: ankan, anken ,ankin, aren, .....Tài liệu dùng đề học sinh ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh và thi quốc gia, dùng cho sinh viên chuyên ngành hóa học, giúp trí nhớ hóa hữu cơ.

Trang 1

4

H2, Ni, Pt, Pd

Andehit

RCH=O

Xeton

Anken

>C=C<

Ankin

-CC-Halogenur alkyl

R-X

Axit cacboxylic

R-COOH

Clemensen

Hg-Zn/HCl

Hidrazin

H2N-NH2/OH

H2/Ni, Pt, Pd

to

R-MgX

Na Mg/ eter khan

Tổng hợp Wurtz

NaOH/

CaO, 200-300oC

R/-X (1o)

R-R /

H

2O

>C=O  >CH

2CO

3

ANKAN CnH2n+2 (n1))

X2, 300O

hoặc h

+ O2

Cắt tất cả các nối C-C và C-H

Năng lượng, CO2 + H2O (n

CO2< n

H2O)

, 700OC Cracking (khôg có O

2) Dehidro hóa (tạo nối đôi, khôg có O2)

R-H

(Tất cả các H đều có thể bị

thay thế bởi X)

CH3<H (1O)<H (2O)< H (3O)

X X X X X

X-C-C-C-C-C-X

X X X X X

Per halogenopentan

R-X

Cắt C-H tạo ra anken Cắt C-C tạo ankan, anken Đồng phân hóa

Đóng vòng

Trang 2

Axetilen

CHCH

Ancol

R-X

Dihalogeno

- CX2

-Na  HCC:

R / -X

H2SO4, 

Al2O3, 300oC (-H

2O)

NaOH, KOH (tương đối mạnh) NaNH2, RONa (mạnh)

(- HX)

Tạo anken mang nhiều nhóm thế

Zn ( -X2)

ANKEN CnH2n (n2) > C = C <

Ankin

R-

CC-H

2/Pd

H2/Ni HX(HCl, HBr, HI)

Markonikoff

R-X

monohalogen

H2O/H2SO4 Markonikoff

R-OH

BH3 H

2O

2/OH

Cộng H-OH vào anken theo phản Markonikoff

X

2

(Cl2, Br2, I2)

R-OH >C-C<X X

HO-Cl HO-Br

>C - C<

OH X Clorhidrin Hoặc Bromhidrin

O3 Zn/HCl Ozon giải

>C=O andehit hoặc xeton

Peracid RCO3H

>C-C<

O epoxid

H2O

>C - C<

OH OH

trans diol

KMnO4 loãng lạnh

OsO4

>C - C<

OH OH

cis diol

KMnO4 đđ

K2Cr2O7/H+

R-COOH + Xeton + CO2

Trùng hợp (t0, p, xt)

Polime

Trang 3

C+CaO  CaC2+ CO

Canxicacbua

CC,Ca2+

 + H2O

Axetilen CHCH

H2/Ni

+ R/-X(10)

3

H2O2/OH

Cộng H-OH phản Markonikoff

X2 (Cl2, Br2, I2)

O3 giải

H2O2

-CH

2 O

Andehit/xeton

Oxi hóa H2Cr2O4 KMnO4 /OH

-R-COOH + R/-COOH

NaNH2 (bazơ rất mạnh)

R-X (10)

Metan 2CH4

15000C

Anken

>C=C<

X2

>C-C<

X X dihalogeno

NaNH2 Cho ankin với nối

ba ở đầu dây

Andehit R-CH=O

Cl R-CH=O + PCl5  R-CH + POCl3 Cl

R - C - R/ + PCl

5  R – C – R/ + POCl

3

O Cl Cl

Dihalogeno

NaNH2 (luôn tạo ankin thật) (Khôg dùg NaOH, KOH, ancol:

Bazơ khôg đủ mạnh)

Ankin thế R-CC-R/

Ankin với nối ba ở giữa dây

KOH, NaOH, ancol, 

NaNH2 hoặc R-Li

hoặc R/-MgX

-+ andehit R1-CH=O rồi H3O+

OH

Ankan

H2/Pd/C Xúc tác Lindlar

Anken

>C=C<

X X

- C – C –

X X

H-X

- CH = C – X

-CH2-CX2-

Enol – C=C –

H OH

R-COOH + R/-COOH

H

2O

Ankin thật

RCCPHẢN ỨNG CHUNG CỦA ANKIN CC

Trang 4

-Acid

3O+

Khôg chuyển vị

Acid phtalic

+ CO

2 + H

2O Anhidrid maleic

R-X, AlCl

3

Chuyển vị

Friedel Craffs

Anken R-CH=CH

2

H+

chuyển vị

R – C – Cl, AlCl

3

O hoặc (RCO)2O, AlCl3 Zn/HCl Clemensen

R-OH/H+

chuyển vị

R-X

Na hoặc Zn, phản ứng FITTIG (tổng hợp Wurtz)

Cho hỗn hợp Ar-Ar, Ar-R

AREN Ar-R (CnH2n-6 , n6) (Khó cộng, dễ thế) PHẢN ỨNG

CỘNG

H2, 1000C

100-150at X2, h

Cl

2, AlCl

3

- CH2-CH2-CH3 Cl2 , AlCl3 CH2CH2CH3

Cl

- CH-CH2-CH3 Cl

Cl2, h

- CH-CH2-CH3 Br

/(PhCO2)2O

peroxid benzoyl N-Bromosuccinimid

N-Br



O

O



thế Cl vào dây nhánh

hexacloroxiclohexan

X X

X

X

R

SO3H

HNO

3

H2SO4

SO3 oleum

H2SO4 đđ

R-X AlCl

3

R

H2O, H+

C – R O

R –C –Cl O AlCl3

PHẢN ỨNG THẾ THÂN ĐIỆN TỬ VÀO NHÂN THƠM

Oxi hóa rất khó phải dùng V

2O

5, 4500C + O2

COOH

COOH

Trang 5

HOẠT ĐỘ

- NH2

- OH

- OCH3

- NH – C – CH3 O

- R

- H - Cl

- Br

- I

- N=O nitroso

-CH=O andehit

- SO3H acid sunfonic

– C – OR O

– C – OH O

xeton

– C – R O

-CN

-NO2

-F

 R

- N R R

Nhóm tăng hoạt định hướng orto, para

Nhóm giảm hoạt định hướng orto, para Nhóm giảm hoạt, định hướng meta

Trang 6

R-OH

H2SO4 đ

 (-H

2O)

Alcol R-OH Na R-O Na

R/-X Fản ứg Williamson

Anken R C=C

R/

C6H5-CO3H peracid

Eter rất trơ 2HX đậm đặc,  (X=Cl, Br)

R-X + R/-X + H2O

R

R/

O

ETER R-O-R/ RẤT TRƠ

CH

3

CH2-CH -CH-CH2CH2-CH3

O

2-Metyl-1,3-epoxihexan

H

3C O 2-metyl-1,2-epoxipropan

3 H

O

1-metyl-1,2-epoxiciclohexan

CH2 O

Oxid metilen ciclohexan

CH

2 CH CH

3

O Oxid propilen OCH

3

Anisol

O O Dioxan

O Tetrahidrofuran

O Furan

O O

O O

O O Eter 18-crown-6 (vòng 18 ngtố có 6 oxi)

CH3-O-CH=CH2 Oxid metyl vinyl

Trang 7

O O

O C

+ O=C=O  O

H

H

3O+

OH OCOCH3

COOH Ac

2O COOH

Acid salicilic Acid acetal salicilic

SbCl

2

OH

OH Hidroquinon

R-X AlCl3

OH OH R

+ R

Halogenur

aryl

Ar-X

NaOH, 3000C

H3O+

khó thực hiện

H2SO4 đđ/SO3 Acid sunfonic

SO3H NaOH khô 350-4000C HCl

NH

2

NaNO

2, HCl, 00C Thủy jải H

2O, 1000C

Than đá

Chưng cất

Cumen (sản fẩm của dầu mỏ)

CH3 CH

CH3

O2 khôg khí

PHENOL OH

NaOH

Hoặc

K, Na

ONa

Phenolat

Natri

Oxid thorium ThO

2

4000C (-H2O)

Ar-O-Ar

Eter

R-C-Cl O (R-CO)

2O

Ester

OH COOH

H

2/Ni (P, cao)

Na2Cr2O7 Hoặc (KSO

3)

2NO nitroso sunfonat Kali O

O Bazơ quinon

X2 AlCl

3

X

OH

HNO3 H

2SO

4

OH

NO

2

H2SO4 (SO

3) OH

SO3H

R-C-Cl O AlCl

3

OH

C R O

NaH Br-CH2-CH=CH2 Bromur alil

O – CH2-CH=CH2

Alil phenil eter

, 200-2500C

CH2 CH2

O CH O H CH CH

2 CH

2

Chuyển vị

OH

CH2-CH=CH2 O-alilphenol

NaOH

CO2, 2000C, áp suất

H

3O+

phản ứng KOLBE

PHẢN ỨNG Ở NHÂN BENZEN

OH

Ciclohexanol

Trang 8

Bazơ Y

Ankan

X2

Ancol 1), 2

HX (có thể cho khử tạo anken) PCl3; PCl5 PBr

3; SOCl

2

Anken

HX Markonikoff

X

2

Diol

C – C

OH OH

HX

Akin

C  C

-HX Markonikoff

Andehit R-CH=O Xeton R – C – R/

O

PCl5

D N XU T R-X ẪN XUẤT R-X ẤT R-X

(10)

KOH

NaNH

2

RONa

NH3

RNH

2

Đun

nóng ()

khử HX

Anken

> C = C <

nhiều nhóm

thế

Mg, eter khan

R- MgX

- C – C -

X X

Zn

Anken

> C = C <

X

- C – C - hoặc - C – C -

X X X

KOH

Ankin với nối ba ở giữa dây

C  C

-Ankin với nối ba ở đầu dây

- C  CH

NaNH

2

Hidrua H Ankan R-H

Ancolat R/O Na Eter R- O-R/

R/-COO O

Nitrit AgNO2 Hợp chất nitro R-NO2 Ankinur R/ -CCNa Ankin thế R/-CC-R Nước H

Amin 1 R/-NH2 Amin 2 R-NH-R/

Amin 3 R/-NR//-R/// Amonium

tứ cấp (RR/R//R///)N

axeton

AlCl3 Benzen Ar-H Ankylbenzen Ar-R

- CH – CH -

X - CH – C -

X

- CH – C - X

- C – C -

X X

- C – C -

X X

- CH

2 – CX

2 -

R – CCl2 – R/

Trang 9

R/-CN:

R-C=N: MgX

R/

H2

O

R-C=NH R/

H2O, H+ Imin dễ bị thủy giảI

R-C-R/

O ceton

R/-C-OR O Hoặc

R/-C-Cl O (RCO)

2O Alcol 30

(pư 2 lần)

Ancol R-OH

HX PCl3; PCl5; PBr3 SOCl

2

R-X

Mg/eter khan

+ HX (Markonikoff) + HBr , peracid (Kharash)

 

HỢP CHẤT CƠ KIM R-MgX (Halogenur alkyl magnenium)

Hợp chất A-H có

hidro linh động

Nước H-OH  RH + HO-MgX

Hidracid X-H  RH + X-MgX

Ancol R-OH  RH + RO-MgX

Phenol C6H5-OH  RH + ArOMgX

R-CCH  RH + R-CC:MgX

NH3  RH + H2N MgX

R-NH

2  RH + RNHMgX

R/-X (10)

R/-R hidrocacbon

CH(OEt)

3

Orto fomiat etyl (rồi H2O)

OEt R-MgX + H-C OEt OEt OEt R-CH acetal OEt H

2O RCH=O andehit

1) R/-CH=O

R/-C-R O 2) H2O

R/-CH-R OH

R/

R-C R//

OH Ancol 20 và 30

R/COCl -600C

R/-C-R O Ngưng ở ceton

CO

2, H

3O+

R-COOH Acid carboxylic

Bên ít cồng kềnh

O epoxid Ancol

Anken

>C=C<

Ngày đăng: 30/11/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w