hệ thống tất cả kiến thức hóa học lớp 10, 11, 12 dùng đề ôn thi tốt nghiệp và đại học. giúp học sinh dễ dàng sử dụng để ôn tập và trả lời các câu hỏi hóa học trong đề thi chính xác.hệ thống tất cả kiến thức hóa học lớp 10, 11, 12 dùng đề ôn thi tốt nghiệp và đại học. giúp học sinh dễ dàng sử dụng để ôn tập và trả lời các câu hỏi hóa học trong đề thi chính xác.hệ thống tất cả kiến thức hóa học lớp 10, 11, 12 dùng đề ôn thi tốt nghiệp và đại học. giúp học sinh dễ dàng sử dụng để ôn tập và trả lời các câu hỏi hóa học trong đề thi chính xác.
Trang 1ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
66 BÍ QUYẾT GIÚP LÀM ĐÚNG LÝ THUYẾT
HÓA
ĂN MÒN: AMĐH (2KL khác nhau/ Fe-C/ tiếp xúc nhau/ môi trường điện li) KL mạnh hơn bị ăn mòn trước Bảo vệ vỏ tàu biển bằng Zn Thêm
CuSO4 vào hỗn hợp (Fe+H2SO4) Trước tiên AMHH-sau AMĐH => khí thoát nhanh, mạnh, nhiều.
Fe + CuSO4 AMHH&§HFeSO4+ Cu Fe-Sn/KK ẩm
(Fe bị AMĐH)
Gang-Thép (Fe-C)/kk ẩm
Fe bị AMĐH FeCl3 + Cu only AMHH FeCl2 + CuCl2
CO2 /P2O5 + KIỀM; Al3+ + OH-; AlO
2
+ H+
2
OH CO
n T n
3 4
OH
H PO
n T n
3
OH Al
n T n
2
H AlO
n T n
T= 1→ NaHCO3
T=2 → Na2CO3
1<T<2 → NaHCO3 và Na2CO3
n CO3 =n OH- - n CO2
T= 1→ NaH2PO4
T=2 → Na2HPO4
T=3 → Na3PO4
T=3→ Al(OH)3: n OH min =3n↓
T=4→ NaAlO2
3<T<4→ Al(OH)3 và NaAlO2
n OH max =4n Al3+ - n↓
T=1→Al(OH)3: n H min =n↓
T=4→AlCl3 + NaCl 1<T<4→ Al(OH)3 và AlCl3
n H max =4n AlO2 - 3n↓
DÃY ĐIỆN HÓA : Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo quy tắc gì? α (KhKhm + OxhmKhy + Oxhy ) So sánh tính khử/tính oxi hóa.
Tính chất đặc trưng KL: Tính khử = Bị oxi hóa = Nhường electron = Số oxi hóa tăng.
Tính oxi hóa ION KL tăng
Li+ K+ Ba2+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Cr3+ Fe 2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe 3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+
trg kiềm
Tan trg kiềm
Không tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng
Tính khử KL giảm
ĐIỀU CHẾ KL: Nguyên tắc: Khử ion KL thành KL Có 3PP (điệnphân, nhiệtluyện, thủyluyện) PP điện phân điều chế KL tinh khiết nhất
Đpnc: từ Li đến Al
IA-IIA-Al Đpdd , nhiệt luyện, thủy luyện: Sau AlZn,Cr,Fe Pb, Cu, Ag Chất khử oxit KL (ZnO, FeCO, Al (nhiệt nhôm) 2 O 3 , CuO, ) trong nhiệt luyện là H2, C,
ĐIỆN PHÂN: Catot=Cực âm=sự khử /Anot= cực dương=sự oxi hóa.
Catot(-) : sự khử ion KL>H2O (K+, Na+,…Al3+)
Thu được KL, H 2↑, mcatot tăng=mKL bám vào
Catot bắt đầu có khí thoát ra => H2O bắt đầu điện phân
Anot (+): sự oxi hóa Cl->H2O (NO3, SO24 không đp)
Thu được Cl 2 ↑> O 2 ↑
2CuSO4 + 2H2O ®pdd 2Cu + O2 + 2H2SO4 (pH<7)
4AgNO3 + 2H2O ®pdd 4Ag + O2 + 4HNO3 (pH<7)
2NaCl + 2H2O ®pdd,cmn H2 + Cl2 + 2NaOH (pH>7) –điều chế NaOH
CuCl2 + ®pdd Cu + Cl2
HỢP CHẤT NHÔM: Luôn nhớ: Al, và hợp chất của Al đều tan trong dd NaOH/HCl dư nhé Phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (làm trong nước)
Al: Na = 1:1 → tạo ra NaAlO2 tan NH3 (dư) + Al3+ → Al(OH)3 ↓ CO2+ H2O + AlO2- →Al(OH)3 ↓
Al4C3 + H2O → Al(OH)3 + CH4 Al 2 O 3 , Al(KhOH) 3 : lưỡng tính Al(OH)3
t Al2O3 + H2O
HỢP CHẤT SẮT (KhII) Tính chất đặc trưng: Khử Riêng FeO, Fe 2+ vừa oxh-vừa kh Fe(KhOH) 2 (trắng xanh) trong kk ẩm chuyển thành nâu đỏ Fe(OH)3 FeO, Fe 3 O 4 luôn nhường 1 e để thành Fe 3+ Hợp chất Fe 2+ mất màu tím KMnO 4 /H 2 SO 4 FeO (kk/O2 ở nhiệt độ cao thành Fe2O3)
HNO3, H2SO4 (đặc,to) + Fe2+→ Fe 3+ + khí (KhNO, SO 2 )
HCl, H2SO4 (l) + FeO → Fe (II) + H2O
CO, Al, H2 + FeO
t Fe (nhiệt luyện)
Fe 2+ bị oxi hóa bởi: Cl2, HNO3, H2SO4 (đặc,to), KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+, AgNO3(dư) → Sắt (KhIII)
Muối Fe2+ + Mg, Al, Zn → Fe↓
Fe(KhNO 3 ) 2 + [HCl, H 2SO4, NaHSO4 ]Fe 3+ + NO + (KhOxKh) – Nhớ kỹ nè VDC luôn có
HỢP CHẤT SẮT (III) Tính chất đặc trưng: Oxi hóa Riêng Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 còn tính bazơ Muối Fe 3+ có màu vàng Fe(OH) 3 kết tủa đỏ nâu.
Fe 2 O 3 + HCl, H2SO4 (l), HNO3, H2SO4 (đặc,to) Muối Fe3+ + H2O
Fe2O3 +CO, Al, H2(to)
t Fe
Fe 3+ + [KI, K 2 S ] FeI 2 /FeS + I 2 / S
Fe 3+ + [OH - , NH 3 ] Fe(KhOH) 3 ↓ đỏ nâu
Fe 3+ + [Mg, Al, Zn, Fe… Cu] Sắt (KhII)
Fe 2+ + [Mg, Al, Zn] dư Fe
HỢP CHẤT CROM (KhII)……… HỢP CHẤT CROM (KhIII) ……… HỢP CHẤT CROM (KhVI)………
CrO: oxit bazơ + tính
khử Crloãng) Cr(OH)2O3: lục thẫm - lưỡng tính, Vừa Oxh-Kh (không tan trong NaOH 3 lục xám – lưỡng tính CrOhóa mạnh: tự bốc cháy với : P, C, S, 3: oxit axit – đỏ thẫm (tạo 2 axit) – oxi
C2H5OH
2 axit: H2CrO4 và H2Cr2O7 (chỉ tồn tại trg dd)
2 muối: K2CrO4 và K2Cr2O7 đều Oxh mạnh Kali cromat: K2CrO 4 (màu vàng) axit
baz
Kali đicromat: K2Cr 2 O 7 (màu da cam)
HIỆN TƯỢNG KẾT TỦA: 2 bazơ tan trong dung dịch NH3? Cu(KhOH) 2 , Zn(KhOH) 2 (tạo phức)
-Cho từ từ CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2, Ba(OH)2
-Cho từ từ NaOH (dư) vào dd AlCl3, ZnCl2
-Cho từ từ HCl (dư) vào dd NaAlO2, Na2ZnO2
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu↓ : Cu màu đỏ bám vào Fe, dung dịch xanh nhạt
AlCl3/FeCl3 + dd Na2CO3 Al(OH)3 /Fe(OH)3 + CO2
Có kết tủa + khí CO2
↓ trắng ngay lập tức, ↓ tăng cực đại, cuối cùng tan hết. Cho KL kiềm,Ba, Ca vào dd muối => Phản ứng với nước trước, sau đó phản ứng trao đổi với muối.
Na + M 2+ +H 2 ONa 2 SO 4 + M(KhOH) 2 ↓+H 2 ↑ => 2 pư => Có khí thoát ra, kết tủa M(OH)2
HALOGEN: Tính chất đặc trưng: oxi hóa mạnh (+ Fe Fe3+/trừ I2); Nhóm mấy? VIIA Số e ngoài cùng: 7 Độ âm điện lớn nhất: F
Đơn chất (VIIA) F2: khí-lục nhạt Cl2: khí-vàng lục Br2: lỏng-đỏ nâu I2: rắn-đen tím
Tính chất Oxi hóa mạnh: F2>Cl2>Br2>I2; Tính khử-tính axit: HF<HCl<HBr<HI (HF axit yếu, ăn mòn thủy tinh SiO 2 )
HÓA TÍNH KIM LOẠI: Đám cháy of Al, Mg ko dập tắt = CO2 Muối chữa đau dạ dày? NaHCO3 (Lưỡng tính)
KL sau H: Cu, Ag, Pt, Au
Ko pư HCl, H2SO4 loãng HNO3, H2SO4đặc, nóng phản ứng
với hầu hết trừ Au, Pt
Pt, Au: Tan trong nước cường toan 3VHCl: 1V HNO3 (đặc)
Al, Fe, Cr Thụ độg HNO3/ H2SO4 đ-nguội
Li-K-Na-Ca-Ba-Sr tan trong nước →dung dịch kiềm + H 2 Al, Zn tan trong dung dịch kiềm mạnh nhé
KIM LOẠI + MUỐI/NƯỚC
hh Al, Fe t/d với AgNO 3 , Cu(KhNO 3 ) 2 muối + KL là
2 Muối: Al3+> Fe2+ ; 2KL: Ag < Cu
3 muối: Al3+> Fe2+ > Cu2+ dư ; 3KL: Ag < Cu < Fe dư
Fe+AgNO 3tùy tỉ lệ mol
AgNO 3 dư Fe(III)/Fe dư Fe(II)
Nhớ Fe 2+ + Ag + Fe 3+ + Ag↓
Na + dd CuSO 4 không sinh ra Cu nhé.
Na + H2O + CuSO4→ Na2SO4+ Cu(OH)2↓+ H2↑ (tủa và khí)
Trang 2ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
KIỀM-KIỀM THỔ: Cách bảo quản Na, K, Ba, Ca ? Ngâm trong dầu hỏa KL không td với H2O? Be Mg H O t2 /
MgO+H2
Kim loại IA: Li-Na-K-Rb-Cs-Fr (f/xạ) IIA: Be-Mg-Ca-Sr-Ba-Ra (f/xạ)
3 đại lượng giống nhau Hóa trị I = số oxi hóa (+1) = số e hóa trị (1) Hóa trị II=số oxi hóa (+2) = số e hóa trị (2)
Điều chế: 2NaCl ®pnc2Na + Cl2 4NaOH ®pnc4Na + O2 + 2H2O CaCl2 ®pncCa + Cl2
Biến đổi bán kính-tính khử Từ trên xuống (Z↑): bán kính, tính khử, tính bazơ tăng, mềm nhất-mạnh nhất Cs
Ứng dụng-điều chế Na-K: thiết bị báo cháy, chất trao đổi nhiệt Cs-tế bào quang điện
KIM LOẠI Al Nhôm tác dụng với dd NaOH thì H 2 O là chất oxi hóa Nhôm bốc cháy với khí Clo, và thụ động hóa với HNO 3 và H 2 SO 4
đặc nguội Bền trong KK và nước là do Có màng oxit bảo vệ. Nhôm được điều chế bằng pp Đpnc Al 2 O 3 Quặng Boxit – Al 2 O 3 2H 2 O 2Al + 2NaOH + H 2 O 2NaAlO 2 + 3H 2 ↑
2Al + Ba(KhOH) 2 + 2H 2 O Ba(KhAlO 2 ) 2 + 6H 2 ↑
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
Al 2 O 3 + Ba(KhOH) 2 Ba(KhAlO 2 ) 2 + H 2 O
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
2Al(KhOH) 3 + Ba(KhOH) 2 Ba(KhAlO 2 ) 2 + 4H 2 O
KIM LOẠI Fe Sắt có tính chất đặc biệt Nhiễm từ Fe khử H + khi tác dụng với HCl, H2SO4 l H2; Fe khử N +5 khi tác dụng HNO3NO2, NO,
N2O, N2, NH4NO4; Fe khử S +6 khi tác dụng H2SO4đặc nóngSO2, S, H2S
S, HCl, H2SO4 (l), muối + Fe Sắt (KhII) Cl2, HNO3, H2SO4 (đặc,to), AgNO3(dư) + Fe Sắt (KhIII) Sắt thụ động với HNO3, H2SO4 đ-nguội
KIM LOẠI Cr Cr, Cr 2 O 3 đều không tác dụng với NaOH (loãng) Cr2O3 chỉ pư với NaOH (đặc, nóng) 3PK [O 2 , Cl 2 , S]+ Cr Cr(III) 2axit[HCl, H2SO4 l] + CrCr(KhII) Cr thụ động với HNO 3 , H 2 SO 4 đ- nguội Cr bền trong kk và nước do màng oxit bảo vệ.
KHÍ: Khí CO 2 làm đục nước vôi, và hòa tan CaCO 3
Nâu đỏ
Oxh-kh
Ko màu
Hóa nâu/kk
Ko màu Ko màu
oxh
Mùi trứng thối CuS↓, PbS↓ đen
Ko màu,
ngộ độc khí than
Ko màu, CaCO3↓
tẩy, oxkh CaSO3↓
Vàng lục Tẩy màu
Ko màu, tiệt trùng, chữa sâu răng
Mùi khai, làm lạnh, xử lý Cl2
LƯỠNG TÍNH Các chất LT tác dụng với HCl và NaOH KL Al giống LT tác dụng với HCl và NaOH.
Oxit LT: Al2O3/ZnO/Cr2O3 Hidroxit LT: Al(OH)3/Zn(OH)2/Cr(OH)3 Muối: NaHCO3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3 (trừ NaHSO4 nhé)
LÍ TÍNH: 4 chung: Dẫn điện- dẫn nhiệt – dẻo- ánh kim Nguyên nhân: Do các electron tự do T 0 nc-max=W; min = Hg
Max-dẻo: Au Max-dẫn điện, nhiệt: Ag>Cu>Au>Al>Fe Max-nặng: Osimi (Os), Max-nhẹ: Li Max-cứng: Cr; Max-mềm: Cs
LIÊN KẾT HÓA HỌC: LKCHT: 2 phi kim; LKION: KL điển hình – PK điển hình (NaCl )
LKCHT ko cực: O2, Cl2, H2, N2 LKCHT có cực: HCl, H2O, NH3, AlCl3 LKION: KBr, NaCl CO2: LKCHT có cực/ ptử ko cực
MUỐI HIDROCACBONAT: NaHCO3, Ca(HCO3)2 đều lưỡng tính, Dễ bị nhiệt phân Muối Na2CO3tạo môi trường Kiềm mạnh
Xâm thực đá vôi: CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO2)2 Tạo thạch nhũ: Ca(HCO3)2 t
CaCO3↓ + CO2 ↑+ H2O 2HCO3- t
CO32- + CO2 ↑+ H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
Ca(KhOH) 2 + NaHCO 3 NaOH + CaCO 3 ↓ + H 2 O Ca(KhOH) 2 + 2NaOH Na 2 CO 3 + CaCO 3 ↓ + 2H 2 O
MUỐI NHÔM Muối Al3++ NaOH (dư); AlO2+ HCl (dư) có ↓ sau đó tan Muối Al3++ NH 3 (Khdư); AlO2+ CO 2 (Khdư) có Al(KhOH) 3 ↓.
AlCl3 + 4NaOH (dư) NaAlO2 + 3NaCl+H2O
NaAlO2 + 4HCl(dư) NaCl + AlCl3 +2H2O
Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 (dư) Ba(AlO2)2 + BaSO4 ↓+ H2O
AlCl3 + 3NH3 (dư)+3H2OAl(OH)3↓+ 3NH4Cl đc Al(OH) 3
NaAlO2 + CO2(dư) +H2O NaHCO3 + Al(OH)3 ↓
Kết tủa trắng, cuối cùng tan hết Kết tủa trắng, tan một phần Kết tủa trắng, không tan
MÔI TRƯỜNG: Cách bảo quản thực phẩm an toàn: nước đá Xử lý thủy ngân: dùng lưu huỳnh Xử lý khí thải: SO2, NO2 dùng Ca(KhOH) 2 /NaOH-xút
Cancer lung
Nicotin
Mưa axit
SO2,
NO2
Năng lượng sạch Gió, thủy triều
Thủng tầng ozon CFC
Xử lý ion KL nặng:Ca(OH)2
Phát hiện H2S:
Cu2+,Pb2+→↓đen
Gây nghiệnHeroin, moocphin,seduxen
Hiệu ứng Nhàkính
CO2
MÀU: Màu trắng:
Al(OH)3↓ Fe(OH)2↓ Fe(OH)3↓ Cu(OH)2↓ CuS, PbS, Ag2S KMnO4 BaCrO4,Ag3PO4 Mg(OH)2↓, CaCO3↓,
BaSO4↓, Ca3(PO4)2↓ trắng
Keo trắng Trắng xanh Nâu đỏ Xanh lam ↓ đen không tan trong axit Tím
(dd)
↓ vàng
NƯỚC CỨNG Nước cứng chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+ 3 tác hại nước cứng? Xà phòng ít bọt (tạo ↓)- đóng cặn nồi hơi-vải mau mục Đun nóng
nước cứng tạm thời/toàn phần thu được kết tủa và khí CO2 thoát ra Thành phần và cách làm mềm nước cứng:
Tạm thời: (HCO3 ) (1) Đun, (2) Ca(OH)2 (vđủ), (3) Na2CO3, Na3PO4 nước mềm Vĩnh cửu (Cl , SO24 ) (3) Na2CO3, Na3PO4 mềm
Na-Al : Na-Al tác dụng với nước (dư); Ba-Al tác dụng với nước dư, cả 2 hỗn hợp đều xảy ra hai phản ứng (1Al=1Na,2Al=1Ba)
(1) Na, Ba + H2O NaOH/Ba(OH)2 + H2↑ (2) Al + OH+ H2O AlO2
+ 3/2 H2↑ Khí H2 cả 2 pư Muối thu được AlO2
NHIỆT NHÔM: Nhiệt nhôm là pư giữa Al và oxit KL sau Al Sp nhiệt nhôm luôn có là Al2O3.
2Al + Fe2O3 t
Al2O3 + 2Fe Tecmit (KhAl + Fe2O3)hàn đường ray Sp + NaOH sinh ra H2 thì sp có Al dư (n Aln H2/1,5)
NGUYÊN TỬ: Số electron lớp ngoài cùng: KL (1,2,3e), PK (5,6,7e), Khí hiếm (8e/trừ Heli)
Na(Z=11) 1s22s22p63s1 Na+: 1s22s22p6 s 3 IA (kiềm) 1 Nhẹ
K(Z=19) 1s22s22p63s23p64s1 K+: 1s22s22p6 s 4 IA (kiềm) 1 Nhẹ
Ca(Z=20) 1s22s22p63s23p64s2 Ca2+: 1s22s22p6 s 4 IIA (kiềm thổ) 2 Nhẹ
Al(Z=13) 1s22s22p63s23p1 Al3+: 1s22s22p6 p 3 IIIA 3 Nhẹ
Cr(Z=24) 1s22s22p63s23p63d 5 4s 1 (Khbán bão hòa) Cr3+: [Ar] 3d3 d 4 VIB (chuyển tiếp) 6 Nặng Fe(Z=26) 1s22s22p63s23p63d 6 4s 2 Fe2+: [Ar] 3d6 d 4 VIIIB (chuyển tiếp) 8 Nặng Cu(Z=29) 1s22s22p63s23p63d 10 4s 1 (Khbão hòa gấp ) Cu2+: [Ar] 3d9 d 4 IB (chuyển tiếp) 1 Nặng
NHIỆT PHÂN: Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(OH)3, Fe(OH)2 (KK) nhiệt phân đều tạo Fe2O3
NaNO3/KNO3 → Mg(NO3)2 đến Cu(NO3)2 AgNO3/Hg(NO3)2 NH4NO3/NH4NO2 NH4Cl/NH4HCO3
→NaNO2/KNO2 + O2↑ → MgO/CuO + NO2+O2 →Ag/Hg + NO2+ O2 →N2O/N2 + H2O →NH3 + HCl/(CO2+H2O)
PỨ ĐIỀU CHẾ KL Nhớ nhé pp đpnc chỉ điều chế KL mạnh từ K đến Al (đầu dãy)
Trang 3ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
PỨ SINH RA ĐƠN CHẤT NH3 tác dụng O2 (to) luôn thu được khí gì? N2 Nếu có xt Pt thì tạo khí gì? NO.
O3 + KI + H2O KOH+O2+I2 NH3+Cl2N2+HCl FeCl3 + KI FeCl2+KCl+I2 Al + NaOH +H2O NaAlO2 + H2
PHÂN BÓN: Đạm, lân, kali cung cấp nguyên tố N, P, K Độ dinh dưỡng đạm, lân, kali: %N, %P2O5, %K2O Tro thực vật K2CO3
Đạm URE Đạm Amoni Nitrophotka (NPK) Amophot (phức hợp) Superphotphat đơn Superphotphat kép (NH2)2CO NH4NO3 (axit) (NH4)2HPO4 + KNO3 (NH4)2HPO4 + NH4H2PO4 Ca(HPO4)2 + CaSO4 Ca(HPO4)2
QUẶNG – HỢP KIM Thành phần chính của gang thép là Fe (còn lại C: gang 2-5%C, thép 0,01-2%C)
Boxit Phèn chua Criolit Th/cao sống Thcaonung Thcaokhan Đolomit Hematit Manhetit Xiderit Piritsắt Muốiăn
Al 2 O 3 2H 2 O
Sx Al KLàm trong nước2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Na3AlF6, ↓ t
o đpnc Al 2 O 3 CaSO 4 2H 2 O
Sx xi măng CaSOBó bột4.H2O CaSO4 CaCO3.MgCO3 Fe(đỏ)2O3 Fe%Fe max3O4 FeCO3 FeS2 NaCl
SỐ OXI HÓA: SO2,FeO,NO2,Cl2,N2,C,CO,FeCl2,Fe(NO3)2,FeSO4,Fe(NO3)3 vừa oxi hóa-vừa khử.
N: -3,+1,+2,+3,+4,+5 S: -2,+4,+6 Halogen:-1, +1, +3, +5, +7 (F chỉ có -1 à nghen) Fe: +2, +3 Cr: +2, +3, +6
THU KHÍ PP dời nước thu khí không tan trong nước : O2, CH4, C2H4, N2, H2 PP dời không khí thu khí Tan trong nước : HCl, CH3NH2,
C2H5NH2, NH3, Cl2, SO2 Khí thoát ra độc dùng bông tẩm dung dịch NaOH/Ca(KhOH) 2 (Khkiềm) để nút ống nghiệm.
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
C
v
t
Cân bằng hóa học To ↑ ↔ ∆H>0 : thu nhiệt Nghịch phía P↑ ↔ số p/tử khí giảm No No
39.ANCOL BỊ OXI HÓA: Oxi hóa ancol Bậc I (RCH2OH) anđehit(RCHO); bậc II(R2CHOH) xeton (R2CO)
RCH2OH + CuO t
R-CHO + Cu + H2O CH3CH(OH)CH3 + CuO t
(CH3)2CO + Cu + H2O
Propan-2-ol axeton/propanon/đimetyl xeton
40.ANCOL BỊ TÁCH NƯỚC C2H5OH tách nước, xt H 2 SO 4 đặc/170 oC Etilen (C2H4) làm mất màu ddBr2; KMnO4
41.ANĐEHIT – XETON Tính chất đặc trưng của anđehit là Vừa oxi hóa vừa khử; Phản ứng đặc trưng: tráng bạc Xeton có tráng bạc không?
Không Anđehit làm mất màu dung dịch brom, thuốc tím (KhKMnO 4 ) Bị khử bởi H 2
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 CH3CHO + H2 Ni t,
CH3CH2OH ancol bậc 1
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O t (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3 CH3-CO-CH3 + H2 Ni t,
CH3CH(OH)CH3 ancol bậc 2
HCHO: anđehit fomic/metanal; CH3CHO: anđehit axetic/metanal CH3CH2CHO: anđehit propionic/propanal
42.AXIT CACBOXYLIC: Quỳ tím hóa đỏ Cho đá bọt CaCO3vào axit axetic có hiện tượng gì? khí CO2 HCOOH 2Ag tráng bạc
HCOOH
axit fomic CHaxit axetic (giấm)3COOH C axit propionic2H5COO C axit acrylic2H3COOH
HOOC-COOH
axit oxalic HOOC-CHAxit malonic2-COOH CHCH22=CH-COOH Axit acrylic=C(CH3)-COOH Ax metacrylic
43.AMIN Tính chất chung của amin Bazơ yếu Xử lý mùi tanh của cá dùng Giấm/chanh 4 amin đầu dãy : khí-khai-tan-độc
Metyl amin CH3NH2 (b1) Đimetyl amin CH3NHCH3 (b2) Trimetyl amin (CH3)3N (b3) C6H5NH2 (phenyl amin, anilin)
CH3NH2 Metyl amin Anilin C6H5NH2 (lỏng, ít tan, độc) Phenol C6H5OH (rắn-ít tan – độc)
+ NaOH/HCl CH3NH3Cl C6H5NH3Cl (tan trong nước) C6H5ONa (tan) (+ CO2 phenol↓)
Rửa bằng HCl rồi H2O Rửa bằng NaOH rồi H2O
44.AMINO AXIT : Tạp chức, Lưỡng tính (chứa đồng thời nhóm amino – NH2 và nhóm cacboxyl-COOH);
tồn tại dạng ion lưỡng cực +H3N-RCOO- : điều kiện thường rắn – to
nc cao-tan-ngọt
Gly (Khglyxin), 75 Ala (Khalanin), 89 Val (Khvalin), 117 Glu (Khaxit glutamic), 147 Lys (KhLysin), 146
CTHH NH2CH2COOH NH2CH(CH3)COOH NH2CH(C3H7)COOH NH2C3H5(COOH)2 (NH2)2C5H9COOH
+ NaOH NH2-R-COONa (GlyNa, AlaNa, ValNa), M muối = M aa +22 NH2C3H5(COONa)2(Kh147+44) (NH2)2C5H9COONa + HCl NH2Cl-R-COOH (GlyHCl, AlaHCl, ValHCl) M muối =M aa + 36,5 (NH 3 Cl) 2C5H9COOH
45.BẬC ANCOL: CH 3 CH 2 OH (KhBậc1), CH 3 -CH(KhOH)-CH 3 (KhBậc2), (KhCH 3 ) 3 COH (KhBậc3);
AMIN: CH 3 NH 2 (KhBậc1), (KhCH 3 ) 2 NH (KhBậc2), (KhCH 3 ) 3 N (KhBậc3)
46.CACBOHIĐRAT-PHÂN LOẠI : Hợp chất tạp chức (luôn có –OH) Còn gọi là gluxit Công thức chung Cn(H2O)m.
Saccarit GLUCOZƠ FRUCTOZƠ SACAROZƠ =342 TINH BỘT XENLULOZƠ
đường nho đường mật đường mía Gạo, ngô, khoai Bông, nõn
C 6 H 12 O 6 monosaccarit = 180 C 12 H 22 O 11 đisaccarit (KhC 6 H 10 O 5 ) n polisaccarit = 162n
Cấu tạo Vòng 6 cạnh (,) Vòng 5 cạnh -Gluc–O--Fruc Nhiều -Gluc Nhiều -Gluc
Mạch hở
6C/5(OH)/1(CHO)
Mạch hở 5(OH)/
1(C=O)
Mạch vòng Nhiều OH
Amilozơ=thẳng; 30%
Amilopectin=nhánh70
%
Sợi, Mạch thẳng
+AgNO 3 /NH 3 ,t o (Khoxh) Amoni gluconat +2Ag Giống Gluc
+ Cu(KhOH) 2 ,đkt Phức xanh lam Phức XL Phức XL
+ H 2 /Ni, t o(khử) Sobitol C6H14O6 Sobitol
+ thủy phân /H +
Khác + mấtmàu dd Br2
lênmen2C2H5OH+2CO2
Chuyển thành glucozơ trong
Kiềm
Đồng phân là Mantozơ + IĐược tạo thành nhờ 2 màu xanh tím
quang hợp
+ HNO3(đặc)/H2SO4 (đặc) Xenlulozơ trinitrat(thuốcsúng)
[C 6 H 7 O 2 (KhONO 2 ) 3 ] n (KhM=297n)
ứng dụng Thuốc tăng lực, tráng
gương ; 0,1% trong máu
Mật ong gồm
Fructoz (40%)
và glucoz (30%)
Bánh kẹo, nước giải khát
Lương thực 2 tơ nhân tạo: visco, xenlulozơ
axetat
47.CHẤT BÉO: Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo hay triglixerit, triaxyl glixerol (RCOO)3C3H5 Dầu mỡ bị ôi do C=C bị oxi hóa
Axit
béo/chất
béo
Axit panmitic
(no/k=1) Axit stearic
(no/k=1))
Axit oleic (0 no/k=2)
Axit linoleic (0 no/k=3) Tripanmitin (r)
(no /k=3)
Tristearin (r)
(no/k=3)
Triolein (l)
(0 no/k=6)
Trilinolein (l)
(0 no/k=9)
Trang 4ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534 CTHH,
PTK
806 (C17H35COO)3C3H5890 (C17H33COO)3C3H5884 (C17H31COO)3C3H5878 + NaOH
Sp Natri panmitatC15H31COONa Natri stearatC17H35COONa Natri oleat
C17H33COONa Natri linoleat
C17H31COONa C3H5(OH)3 +
C15H31COONa CC317HH5(OH)35COONa3 + CC317HH5(OH)33COONa3 + CC317HH5(OH)31COONa3 +
+ H2,
+ Br2
Trang 5ThS Phạm Cụng Nhõn –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyờn LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
48.CễNG THỨC CHUNG No: chỉ cú liờn kết đơn C-C, đơn chức (1 nhúm chức: OH, CHO, COOH, COO), mạch hở (thẳng, nhỏnh) = NĐH
Ankan
(n1) Anken(n2) Ankin/ankadien(n2)/(n3) Ancol/ete (NĐH) (n1)/(n2) Anđehit/xeton (NĐH)(n2)/
(n3)
Axit cacboxylic/este
(NĐH)(n1)/(n2) Amin(NĐH)(n1) Amino axit (NĐH)(n2)
CnH2n+2 CnH2n CnH2n-2 CnH2n+2O CnH2nO CnH2nO2 CnH2n+3N CnH2n+1NO2
49.CHẤT - ỨNG DỤNG Bột ngọt mononatri glutamat
Metan
CH4
Biogas
Khớ TN
Etilen
C2H4
Chớn
trỏi cõy
Axetilen
CHCH
Hàn cắt KL
Etanol
C2H5OH
Sỏt trựng đốt, d/mụi
Fomon
HCHO
Ướp xỏc
Axit axetic
CH3COOH
Giấm, Sạch cặn ấm đun
Phenol
C6H5OH
Chất dẻo, Thuốc
nổ, Diệt cỏ
Anilin
C6H5NH2
Phẩm nhuộm
Axit glutamic
NH2C3H5(COOH)2
Thuốc bổ thần kinh GluNa-bột ngọt
50 ĐỒNG PHÂN – SỐ LƯỢNG Anken cú đồng phõn hỡnh học (cis-trans cú cựng CTCT).
4anken(đphh)
2ankin 2ankadien
2ancol 1ete
2andehit 1xeton
2este 1axit
4este 2axit
4amin 2.1.1
8amin 4.3.1
5đp cú vũng
5đp cú vũng
5aa
51.ESTE: Este được tạo thành từ ancol với axit cacboxylic bằng phản ứng Pư este húa (thuận nghịch) Vinyl axetat, Phenyl axetat khụng được
điều chế từ ancol (pư este húa) Este cú mựi thơm được dựng làm thực phẩm, mỹ phẩm
Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH t CH3COONa + C2H5OH (Kh2) Vinyl axetat: CH3COOC2H3 + NaOH t CH3COONa + CH 3 CHO
Este đặc biệt: (Kh1) Phenyl axetat:
CH3COOC6H5 + 2NaOH t
CH3COONa +C6H5ONa + H 2 O
Isoamyl axetat CH3COO-CH2CH2CH(CH3)2 mựi chuối chớn Etyl propionat, etyl butirat cú mựi dứa Benzyl axetat mựi hoa nhài
52.HIỆN TƯỢNG Đun núng lũng trắng trứng, nấu riờu của xảy ra hiện tượng Đụng tụ protein
Tinh bột
(chuối xanh)
+ I2
Trứngtrắng(anbumin)
Protein + Cu(OH)2
Glixerol/etilenglicol +Cu(OH)2
Glucozơ/fructozơ + AgNO3/NH3, to Phenol/anilin
+ dd Br2
Axitaxetic +(đỏbọt)
Etilen, axetilen, anđehit Axit acrylic, vinyl axetat, glucozơ + dd Br2
Xanh tớm Tớm (biure) Xanh lam Ag↓ trắng sỏng Kết tủa trắng Khớ CO2 Mất màu nõu đỏ
53.LấN MEN-CO 2 -Ca(KhOH) 2 (KhC 6 H 10 O 5 ) n t
C6H12O6 men
2C2H5OH + 2CO2
và dd cũn lại đun núng thu được ↓ nữa
↓ và dd cũn lại cú khối lượng giảm
và dd cũn lại tỏc dụng với NaOH min thu được ↓
D=0,8g/ml
n CO2 = n CaCO3↓ n CO2 = n ↓ trước + 2n ↓ sau m CO2 = m ↓ - m giảm n CO2 = n ↓ trước + 2n NaOH min m ancol = D.V.(KhA/100)
54.PEPTIT - PROTEIN : Lk peptit = LK giữa 2 đơn vị -aa; Nhúm amit -CO-NH-; (n-1) liờn kết peptit ; (n+1) ngtử oxi (G-A-V)
PEPTIT M pep = Ma a. 18( n 1) PROTEIN: lũng trắng trứng = anbumin
Cấu tạo Từ 2 đến 50 gốc -aa liờn kết bằng LK peptit
2-10: oligopeptit; 11-50: polipeptit
Nhiều chuỗi polipeptit (M=vài chục nghỡn đến vài triệu)
+ thủy phõn đến cựng (xt axit, baz, enzim) -aa -aa
+ Cu(OH)2 – pư màu biure Màu tớm (trừ đipeptit) Màu tớm
Ala-Gly-Val + 3HCl + 2 H 2 OAlaHCl + GlyHCl + ValHCl
mpep + mHCl + mH2O = mmuối
Ala-Gly-Val + 3NaOHAlaNa + GlyNa + ValNa + 1H 2 O
mpep + mNaOH = mmuối + mH2O (KhnH2O=nPEP) + HNO+ Đun núng riờu cua (đụng tụ)3 đặc (màu vàng)
55.PHẢN ỨNG VỚI Na-NaOH: Nhúm OH (ancol/phenol), COOH (axit/amino axit) pư vs Na ; Nhúm COO (este)/COOH (axit, amino axit),
phenol, amoni, amit/peptit (-CONH-) tỏc dụng với NaOH
Ancol Tỏc dụng Na, ko tỏc dụng
NaOH
Axit / phenol : Tỏc dụng Na, và tỏc dụng NaOH
Este Tỏc dụng NaOH, ko tỏc dụng Na
Este vinyl, este phenyl Tỏc dụng NaOH khụng tạo ancol
56.PHẢN ỨNG AgNO3/NH3 : (Kh1) CHO Ag (Kh trỏng bạc) ; (Kh2) CCH CCAg (thế)
RCHO HCOOR HCHO HCOOH HCOONH4 C6H12O6 (G/F) RCCH (≠ trg bạc) CHCH (≠ trg bạc)
57.PHẢN ỨNG DD Br2: C=C, CC, R-CH=O, glucozơ, phenol, anilin
58.PHẢN ỨNG HIDRO HểA / Ni: C=C, CC, R-CH=O, vũng benzen, glucozơ, fructozơ
59.PHẢN ỨNG THỦY PHÂN : RCOO-R (este), peptit, protein Cacbohirat (Khsaccarozơ, tinh bột, xenlulozơ) chỉ bị thủy phõn trong axit/enzim
60.PHẢN ỨNG Cu(KhOH)2 NHIỆT ĐỘ THƯỜNG: Tạo dung dịch xanh lam: Ancol đa (Etilen glicol, Glixerol) / Axit/ Gluc/Fruc/Sac Tạo hợp chất màu tớm (BIURE) cú peptit (trừ đipeptit nhộ), protein (lũng trắng trứng = anbumin).
n n Ankan – CnH2n+2 / Ancol no-mạch hở CnH2n+2 Ox/ Amin no, mạch hở CnH2n+3N/ Amino axit (Gly, Ala, Val) CnH2n+1NO2
PEPTIT (Khteam Gly-Ala-Val) P332: 3n CO2 – 3n N2 = 2n O2 3n H2O – 3n PEP = 2n O2 ; m PEP =14n CO2 + 29n N + 18n PEP
n n Anken – CnH2n / Anđehit nđh CnH2nO/ Axit – este nđh CnH2nO2
n n Ankin – CnH2n-2 / chất bộo – triglixerit
Tổng số
CO H O hopchat
n n n
Al4C3 + H2O Al(OH)3 + CH4 2CH4 1500 C
C2H2 +3 H2 C2H5OH + O2 mengiam
CH3COOH + H2O
CH3COONa + NaOH CaO t , CH4 + Na2CO3 CaC2 + H2O Ca(OH)2 + C2H2 C2H4 + H2O H SO l t C2 4 ( ),
C2H5OH
C2H5OH H SO2 4 ( ),170 C
đặc C2H4 + H2O C2H2 + H2O Hg2 /H ,80 C
CH3CHO 3C 2 H 4 + 2KMnO 4 + 4H 2 O3C 2 H 4 (KhOH) 2 +2MnO 2 ↓+2KOH
63.SO SÁNH: Anilin khụng làm đổi màu quỳ tớm vỡ tớnh bazơ rất yếu (<NH3) Metyl amin làm phenolphtalein đổi màu Hồng.
Lực bazơ tăng dần: (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < (CH3)2NH < NaOH (KhpH tăng dần)
Phenol khụng đổi màu quỳ tớm vỡ tớnh axit rất yếu (<H2CO3)
Lực axit tăng dần: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < HCl
Nhiệt độ sụi – chảy tăng dần: este , anđehit < ancol < axit cacboxylic < amino axit (rắn)
Trang 6ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
64.TRÙNG HỢP: Monome có liên kết bội, vòng kém bền (C=C, caprolactam) CS lưu hóa có ưu điểm đàn hồi, lâu mòn hơn CSthường.
Polime Polietilen
PE
Polipropilen PP
Polistiren PS Poli(metyl metacrylat) Poli(vinyl
clorua) PVC
Poliacrilonitrin
Tơ nitron/olon
Polibutadien poliisopren Monome CH2=CH2 CH3CH=CH2 C6H5CH=CH2 CH2=C(CH3)COOCH3 CH2=CHCl CH2=CH-CN C4H6 C5H8
65.TRÙNG NGƯNG: Monome có ít nhất 2 nhóm chức pứ với nhau (NH2, OH, COOH) Poliamit, polieste đều kém bền trong axit, kiềm.
Poli(phenol-fomandehit)
Tơ nilon-6 (M=113) (policaproamit)
Tơ nilon-6,6 (M=226)
poli (hexametilen adipamit)
Tơ lapsan Poli(etilen terephtalat)
Monome C6H5OH + HCHO NH2-[CH2]5COOH
Axit -aminocaproic
H2N[CH2]6NH2(hexametilen điamin) HOOC-[CH2]4-COOH axit adipic
HO-CH2CH2-OH (etilenglicol) HOOC-C6H4-COOH (axit terephtalic) ứng dụng/loại Chất dẻo, Bakelit Tơ tổnghợp/poliamit Tơ tổnghợp/poliamit Tơ tổnghợp / polieste
66.TƠ Tơ có dạng gì ? Sợi Polime nào có mạch phân nhánh ? amilopectin (tinhbot) Polime mạng không gian ? Nhựa Bakelit, CS lưu hóa
Tơ capron (Khnilon-6) được điều chế bằng trùng hợp từ caprolactam, trùng ngưng từ axit -aminocaproic.
Tơ thiên nhiên Tơ bán tổng hợp- nhân tạo (Khhóahọc) Tơ tổng hợp (Khhóahọc)
Bông (gốc glucozơ) , len-tơ tằm (gốc -aa) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat Nilon, lapsan, nitron (len đan áo)
Trang 7ThS Phạm Cơng Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG TỐN ESTE TRỌNG TÂM
Khơng no
(cĩ đp hình học)
Dạng 1 ESTE PHẢN ỨNG VỚI NaOH
Este đơn chức
Chất béo = trieste
(RCOO) C H + 3NaOH = 3RCOONa + C H (OH) 3a 3a a a
NaOH COO
NaOH ROH NaOH RCOONa este NaOH ancol muối
n =n + NaOH(vừa đủ) BTOH:n =n
BTNa:n =n BTKL: m +m =m +m
este NaOH rắn ancol
RCOONa + NaOH(dư) chất rắn NaOH(dư)
BTKL:m +m =m +m
NaOH COO
NaOH C H (OH) NaOH RCOONa
+ NaOH(vừa đủ) BTOH:n =3n
BTNa:n =n BTKL: m +m =mglixerol+m
a
Este của phenol đề cho số mol (Kh-COO-) < số mol NaOH
Este của andehit (Khsản phẩm thu được cĩ hợp chất no, đơn chức tráng bạc)
2
Este đa chức : số mol (Kh-COO-) = số mol NaOH = số mol (Kh–OH) = số mol (Kh-COONa)
Cho ancol vào bình đựng Na thấy khối lượng bình tăng mancol=mbinh-tang+mH2
Đốt muối RCOONa : RCOONa + O2 Na CO + CO +H O2 3 2 2
Trang 8ThS Phạm Cơng Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
Dạng 2 PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY ESTE Este đơn chức
Chất béo
C H O + Ox y CO + H O
BTO: 2n +2n =2n +n
BTKL: m + m = m + m
2
2
Tính số C hoặc C trung bình: x=
2 Tính số H hoặc H trung bình: y=
CO E
H O E
n n n n
+ Este có k liên kết : n -n =(k-1).n
+ Este no , mạch hở - đơn chức: n =n
+ Este no , mạch hở - hai chức: n -n =n
+ Este no , mạch hở - ba chức: n -n =2n
BTO: 6n +2n =2n +n BTKL: m + m = m + m
Dạng 3 PHẢN ỨNG THỦ PHÂN ESTE LIÊN QUAN HIỆU SUẤT
%
M M M %
m m m
So sánh số mol axit vs ancol tìm chất thiếu (lớn bỏ, nhỏ lấy) + Tính the
H
H
% %
o axit : + Tính theo ancol :
H
H
Dạng 4 PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI (KhTHỦY PHÂN HĨA)
RCOO-R' + HOH = RCOOH + R'OH
RCOO-R' = RCOOH + R'OH - HOH
x x -x
RCOOH x RCOO-R' = R'OH x
HOH -x
x
(RCOO) C H + 3HOH = 3RCOOH + C H (OH) (RCOO) C H = 3RCOOH + C H (OH) - 3HOH 3x x -3x
RCOOH 3x (RCOO) C H = C H (OH) x
HOH -3x
x
Trang 9ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
Dạng 5 PHƯƠNG PHÁP HIDRO HÓA “Mượn – Trả”
2
(E) + Br (a) ( ) (a) = (E') E' (x)
E =
( )
toái ña
Chất béo Phản ứng với H2, Br2: CxHyO6 + (Khk-3)H2 CxH2x-4O6 (no)
CxHyO6 + (Khk-3)Br2 CxHyBr(k-3)O6 (no) k=tổng số liên kết pi = k 3 COO x C=C nCO2 nH O2 ( k 1) nchat beo
Trang 10ThS Phạm Công Nhân –Trường THPT Hồ Thị Kỷ - Chuyên LTĐH-HS mất gốc vẫn đạt điểm 8+ đại học 0919345534
PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG TOÁN CACBOHIDRAT
TRỌNG TÂM
DẠNG 1 PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC
phẩm tráng bạc
C6H12O6 2Ag
M=180 2.108
C6H10O5 2Ag
162 2.108
C12H22O11 4Ag
342 4.108
DẠNG 2 PHẢN ỨNG LÊN MEN
C6H12O6 H%
2C2H5OH + 2CO2
M=180 2.46 H% 2.44.H%
C6H10O5 H%
2C2H5OH + 2CO2
162 2.46.H% 2.44.H%
C6H10O5 H1%
C6H12O6 H2%
2C2H5OH + 2CO2
162 2.46.H1% H2% 2.44.H1% H2%
Bài toán CO2 + dung dịch kiềm
CO2 + Ca(OH)2 dư
nCO2 = nCaCO3↓
CO2 + Ca(OH)2, thu được ↓ và dd còn lại đun nóng thu được ↓ nữa
nCO2 = n↓ trước + 2n↓ sau
CO2 + Ca(OH)2, thu được ↓ và dd còn lại có khối
lượng giảm
mCO2 = m↓ - mgiảm
CO2 + Ca(OH)2, thu được ↓ và dd còn lại tác dụng với NaOH min thu được ↓
nCO2 = n↓ trước + 2nNaOH min
V ml Ancol etylic Ao có D=0,8g/ml => mancol = D.V.(KhA/100)
DẠNG 3 ĐIỀU CHẾ XENLULOZƠ TRINITRAT (KhM=297n)
(C6H10O5)n + 3n HNO3 H % xenlulozơ trinitrat
162 3.63 297H%
Dung dịch HNO3 (V lít, D, C%) => mHNO3 = D.V.C%
Hiệu suất = 100% - % hao hụt
% tinh chất = 100% - % tạp chất
(gạo chứa 90% tinh bột => khối lượng tinh bột = 90% khối lượng gạo)
DẠNG 4 ĐỐT CHÁY CACBOHIDRAT