Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa [r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÔ CƠ TỔNG HỢP LỚP 12
Bài 1 1 dd chứa đồng thời Ca2+, Al3+, Fe3+ phân biệt sự có mặt của từng catrion trong dd
Bài 2 Từ hh Fe, Cu, Al, Ag hãy giới thiệu pp hóa học để thu đc bạc nguyên chất
Bài 3 Hh khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
Bài 4 Nung nóng từng cặp chất trong bình kín
Các trường hợp xảy ra pư oxi hóa kim loại là
Bài 5 Các nguyên tố từ Li đến F theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
B Bán kính nguyên tử tăng độ âm điện giảm
C Bán kinh nguyên tử giảm đổ âm điện tăng
D Bán kinh nguyên tử giảm đổ âm điện giảm
Bài 6 Cho 4 dd H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF chất không td với 4 dd trên là
Bài 7 Pư điện phân dd CuCl2 ( với điện cực trơ) và pư ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dd HCl có đặc điểm là
A Pư xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
B Đều sinh ra Cu ở điện cực âm
C Pư ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
D Pư ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl
-Bài 8 Chất đc dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
Bài 9 Các chất vừa td với dd HCl vừa td với AgNO3 là
Bài 10 Điện phân với điện cực trơ một dd gồm NaCl, CuSO4 có cùng số mol đến khi catot xuất hiện bọt thì dừng điện phan Trong cả quá trình điện phân trên sp thu đc ở anot là
Bài 11 Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là Cho hh khí lội từ từ qua 1 lượng dư dd
Bài 12 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
a Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội
b Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
c Nhôm và crom đều pư với dd HCl theo cùng tỷ lệ về số mol
d Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
Trang 2Bài 13 Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd CaCl2,Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2,
H2SO4, HCl số trường hợp có tạo kết tủa là
Bài 14 Các chất mà phân tử không phân cực là
Bài 15 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nowtron, electron là 79 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Bài 16 Có 4 dd riêng biệt CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 nhúng vào mỗi dd một thanh Ni số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Bài 17 Cho sơ đồ chuyển hóa : P2O5 –KOH >X -+H3PO4 >Y -+KOH >Z
Các chất X,Y,Z lần lươt là
Bài 18 Cho các cặp chất tan hoàn toàn 1 lượng dư dd HCl loãng nóng với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
Bài 19 Cho sơ đồ chuyển hóa Fe3O4 + dung dịch HI dư -> X +Y + H2O biết X và Y là sp cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y lần lượt là
Bài 20 Hòa tan hh gồm K2O, BaO, Al2O3 Fe3O4 vào nước dư thu đc dd X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dd X sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc kết tủa là
Bài 21 Phát biểu nào sau đây đúng
a Dung dịch NaF pư với dd AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
b Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
c Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
d Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
Bài 22 Cho các dd loãng: 1; FeCl3, 2; FeCl2, 3; H2SO4, 4; HNO3, 5; hh gồm HCll và NaNO3 Những dd pư
đc với kim loại Cu là
Bài 23 Các kim loại X,Y,Z có cầu hình electron nguyên tử lần lượt là 1s22s22p63s1
, 1s22s22p63s2 , 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần từ tính khử từ trái sang phải là
Bài 24 Cho pư
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 ->Na2SO4 +MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất là những số nguyên tối giản, trong phương trình pư là
Trang 3A 23 B 27 C 47 D 31
Bài 25 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
CaO –X >Cacl2 -Y >Ca(NO3)2 -Z->CaCO3 Công thức của X,Y,Z lần lượt là
Bài 26 Thuốc thử dùng để phân biệt dd NH4NO3 với dd (NH4)2SO4 là
a Dd NaOH và dd HCl
b Đồng II oxit và dd HCl
c Đồng II oxit và dd NaOH
d Kim loại Cu và dd HCl
Bài 27 Điện phân dd CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dd CuSO4 với anot bằng graphit điện cực trơ đều có đặc điểm chung là
a ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e > 2OH- + H2
b ở anot xảy ra sự khử: 2H2O > O2 + 4H- +4e
c ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu > Cu2+ + 2e
d ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e > Cu
Bài 28 Trường hợp nào sau đây không không xảy ra pư hóa học
A cho Fe vào dd H2SO4 loãng nguội
B sục khí Cl2 vào dd FeCl2
C sục khí H2S vào dd CuCl2
D sục khí H2S vào dd FeCl2
Bài 29 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe - 1, Zn-Fe - 2, Fe-C- 3, Sn – Fe- 4, khi tiếp xúc với dd chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
Bài 30 Cho 4 hh mỗi hh gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu và FeCl3, BaCl2 và CuSO4,Ba và NaHCO3 số hh có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dd là
Bài 31 Dãy gồm các chất đều td đc với dd HCl loãng là
Bài 32 Cho pt hóa học Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O sau khi cân bằng pt hóa học trên với hệ
số của các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là
Bài 33 Cho hh gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đên khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc dd X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại 2 muối trong X là
Bài 34 Cho dãy các chất và ion Zn, S,FeO,SO2, N2, HCl, Cu2+,Cl-, số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Bài 35 Dãy các kim loại đều có thể đc điều chế bằng pp điện phân dd muối của chúng là
Trang 41 Ba,Ag,Au 2 Fe,Cu,Ag 3 Al,Fe,Cr 4 Mg,Zn,Cu
Bài 36 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố X thuộc
Bài 37 Cho 5 dd đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)2, K2CO3, Al(NO3)2 Cho
dd Ba(OH)2 đến dư vào 5 dd trên Sau pư kết thúc số ống nghiệm có kết tủa là
Bài 38 Phát biểu nào sau đây là đúng
a Phân uree có công thức là (NH4)2CO3
b Phân hh chứa nito, photpho, kali đc gọi chung là phân NPK
c Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( NO3-) và ion amoni (NH4+)
d Amophot là hh các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Bài 39 Trường hợp xảy ra pư là
Bài 40 Có các thì nhiệm sau;
a Nhúng thanh sắt vào dd dd H2SO4 loãng nguội
b Sục khí SO2 vào nước brom
c Sục khí CO2 vào nước gia ven
d Nhúng lá nhôm vào dd H2SO4 đặc nguội
Số thí nhiệm xảy ra pư hóa học là
Bài 41 Cho các nguyên tố: K ( Z =19) , N ( Z = 7) , Si ( Z = 14) , Mg ( Z = 12) dãy gồm các nguyên tố đc sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Bài 42 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng đốt 1 lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu vàng 2 muối X,Y lần lượt là
A KMnO4,
B Cu(NO3)2,
C CaCO3,
Bài 43 Cho các pư hóa học sau
E (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 -> F Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 ->
Những pư có cùng pt ion thu gọn là
Bài 44 Cho các pư sau
a 4HCl + PbO2 > PbCl2 + Cl2 + 2H2O
b HCl + NH4HCO3 > NH4Cl + CO2 + H2O
c 2HCl + 2HNO3 > 2NO3 + Cl2 + 2H2O
d 2HCl + Zn > ZnCl2 + H2
Trang 5Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là.
Bài 45 Thực hiện các thí nghiệm sau
a Cho dd NaCl vào dd KOH
b Cho dd Na2CO3 vào dd Ca(OH)2
c Điện phân dd CaCl với điện cực trơ có màng ngăn
e Sục khí NH3 vào dd Na2CO3
f Cho dd Na2SO4 vào dd Ba(OH)2
Các thí nghiệm điều chế đc NaOH là
Bài 46 Phát biểu nào sau đây là đúng
1 Nước đá thuộc loại tỉnh thể phân tử
2 ở thể rắn NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
3 photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
4 kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
Bài 47 ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
a Chữa sâu răng
b Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
c Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
d Sát trùng nước sinh hoạt
Bài 48 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất
Bài 49 Dãy gồm các ion ( không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong 1 dd là
, Na+,NO3-,Cl
-Bài 50 Dãy nào sau đây gồm các chất vừa td đc với dd HCl vừa td với dd AgNO3?
Bài 51 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Bài 52 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X và Y lần lượt là
Bài 53 Chất dùng để làm kho khí Cl2 ẩm là
Bài 54 Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
Trang 6A Dd Ba(OH)2 B CaO
Bài 55 Phát biểu nào sau đây Sai?
a Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
b Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
c Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
d Sản phẩm của pư xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Bài 56 Phân bón NPK là hh của
Bài 57 Trong phòng thí nghiệm ng ta điều chế oxi bằng cách
a Điện phân nước
b Nhiệt phân Cu(NO3)2
c Nhiệt phân KClO3 có xt MnO2
d Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Bài 58 Cho các pư sau
Các khí pư đều tạo khí N2 là
Bài 59 Trong các loại quặng sắt quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Bài 60 Biết rằng ion Pb2+ trong dd oxi hóa đc Sn khi nhúng 2 thanh kim loại Pb và Sn đc nối với nhau bằng dây điện vào 1 dd chất điện li thì
a Cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa
b Cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa
c Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa
d Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa
Bài 61 Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng
CuFeS2 –O2+to > X –O2+to >Y –X+Xt > Cu
Hai chất X,Y lần lượt là
Bài 62 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái qua phải là
Bài 63 Nguyên tắc luyện thép từ gang là
a Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si,P,S,Mn… trong gang để thu đc thép
b Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Trang 7c Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si,P,S,Mn trong gang để thu đc thép.
d Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu đc thép
Bài 64 Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+,HCO3-,Cl-,SO42- chất đc dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Bài 65 Cho dãy các chất và ion Cl2, F2,SO2,Na+,Ca2+,Fe2+,Al3+,Mn3+,S2+,Cl- số chất và ion trong dãy đều
có tính oxi hóa và tính khử là
Bài 66 Pư nhiệt phân không đúng là
Bài 67 Thành phần chính của quặng photphorit là
Bài 68 Cho các phản ứng
a Ca(OH)2 + Cl2 -> CaOCl2 + H2O
b 2H2S + SO2 -> 3S + 2H2O
c 2NO2 + 2NaOH -> NaNO3 + NaNO2 + H2O
d 4KClO3 to-> KCl + 3KClO4
e O3 -> O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là
Bài 69 Hh rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau hh X tan hoàn toàn trong dd
Bài 70 Cho các pư
Các pư tạo ra đơn chất là
Bài 71 Tiến hành 4 thí nhiệm sau
Trang 83 TN 3 Nhúng thanh Cu vào dd FeCl3
4 TN 4 Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dd HCl số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Bài 72 Cho các dd HCl, NaOH đặc, NH3, KCl, số dd pư đc với Cu(OH)2 là
Bài 73 Hai chất đc dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Bài 74 Cho sơ đồ chuyển hóa ( mỗi mũi tên là 1 pt pư)
NaOH dd X-> Fe(OH)2 dd Y->Fe2 (SO4)3 dd Z-> BaSO4
Các dd X,Y,Z lần lượt là
A FeCl3, H2SO4 đặc, nóng, Ba(NO3)2
B FeCl2, H2SO4 đặc, nóng, BaCl2
C FeCl3, H2SO4 đặc, nóng, BaCl2
D FeCl2, H2SO4 đặc, nóng, Ba(NO3)2
Bài 75 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO4 (4) Giá trị pH của các
dd đc sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
Bài 76 Cho hh bột Al, Fe vào dd chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu đc hh rắn gồm
ba kim loại là
Bài 77 Các trường hợp không xảy ra pư hóa học là
A FeCl2 + HsS > FeS + 2HCl
B 3O2 + 2H2S > 2H2O + 2SO2
C Cl2 + 2NaOH > NaCl + NaClO + H2O
D O2 + 2KI + H2O > 2KOH + I2 + O2
Bài 78 Kim loại M pư đc với dd HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội kim loại M là
Bài 79 2 kim loại có thể đc điều chế bằng phương pháp điện phân dd là
Trang 9A Na,Fe B Mg,Zn C Al,Mg D Cu,Ag
Bài 80 Cặp chất không xảy ra pư hóa học là
A Fe + dd FeCl3
B Fe + dd HCl
C Cu + dd FeCl3
D Cu + dd FeCl2
Bài 81 2 kim loại X,Y và các dd muối clorua của chúng có các pư hh sau
X + 2YCl3 > XCl2 + 2YCl2
Y + XCl2 > YCl2 + X
Phát biểu đúng là
a Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
b Kim loại X khử đc ion Y2+
c Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
d Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y,
Bài 82 Cho dãy các chất sau: Cr(OH)3, Al2(SO4)3,Mg(OH)2,An(OH)2,MgO, số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Bài 83 Trong đk thích hợp xảy ra các pư sau
a 2H2SO4 + C > 2SO2 + CO2 + 2H2O
b H2SO4 + Fe(OH)2 > FeSO4 + 2H2O
c 4H2SO4 + FeO > Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
d 6H2SO4 + Fe > Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các pư trên pư xảy ra với dd H2SO4 loãng là
Bài 84 Ở đk sau thích hợp xảy ra các pư sau
Bài 85 Cho bột Fe vào dd gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc dd X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại hai muối trong X và 2 kim loại trong Y lần lượt là
A Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2, Cu,Fe
Trang 10B Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2, Ag,Fe
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 ,Cu,Ag
D Cu(NO3)2 , AgNO3, Cu,Ag
Bài 86 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử Na ( Z = 11) là
Bài 87 Thực hiện các thí nghiệm sau
a Cho dd HCl vào dd Fe(NO3)2
b Cho FeS vào dd HCl
d Cho Si vào bình chứa khí F2
e Sục khí SO2 vào dd H2S
Trong các thí nghiệm trên số tn có xảy ra pư là
Bài 89 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dd AgNO3
Bài 90 Cho các cân bằng hóa học sau
a H2 (k) + I2 (k) < > 2HI (k)
b 2NO2 (k) < > N2O4 (k)
c 3H2 (k) + N2 (k) < > 2NH3 (k)
d 2SO2 (k) + O2 (k) < > 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng , cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch
Bài 91 Kim loại sắt td với dd nào sau đây tọa ra muối sắt II
Bài 92 Cho các phát biểu sau:
a Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4 nhóm VI B
b Các oxit của crom đều là oxit bazo
Trang 11c Trong các hợp chất số oxi cao nhất của crom là + 6
d Trong các pư hóa học hợp chất crom III chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
e Khi pư với khí Cl2 dư crom tạo ra hợp chất crom III
Trong các phát biểu trên những phát biểu đúng là
Bài 93 Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm ng
ta nút ống nghiệm bằng
Trong 4 biện pháp trên biện pháp có hiệu quả nhất là
Bài 93 Cho các phát biểu sau
a Để xử lý thủy ngân rơi vãi ng ta có thể dùng bột lưu huỳnh
b Khi thoát vào khí quyển freon phá hủy tầng ozon
c Trong khí quyển nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
d Trong khí quyển nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mua axit Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
Bài 94 Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
a Đốt dây sắt trong không khí oxi khô
b Thép cacbon kẽm trong dd HCl
c Kim loại sắt trong dd HNO3 loãng
d Thép các bon để trong không khí ẩm
Bài 95 Phát biểu nào sau đây là đúng
a Tất cả pư của lưu huỳnh với kim loại đều đun nóng
b Trong công nghiệp nhôm đc sx từ quặng đolomit
c Ca(OH)2 đc dùng làm mất tính cững vĩnh cửu của nước
d CrO3 td với nước tạo ra hh axit
Bài 96 Khi nói về kim loại kiềm phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 12a Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
b Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
c Từ Li đến Cs khả năng pư với nước giảm dần
d Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Bài 97 Cho các thí nghiệm sau
a Đốt khí H2S trong O2 dư
b Nhiệt phân KClO3 xt MnO2
c Dẫn khí Fe2 vào nước nóng
d Đốt P trong O2
e Khí NH3 cháy trong O2
f Dẫn khí CO2 vào dd Na2SiO3
Số thí nghiệm tạo chất khí là
Bài 98 Phát biểu nào sau đây là Sai
a Nguyên tử kim loại thường có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
b Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
c Trong 1 chu kì bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
d Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy đc
Bài 99 Phát biểu nào sau đây là đúng
a Hh FeS và CuS tan đc hết trong dd HCl dư
b Thổi không khí qua than nung đỏ thu đc khí than ướt
c Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở đk thường
d Dd hh HCl và KNO3 hòa tan đc bột đồng
Bài 100 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 có công thức oxit cao nhất là YO3 nguyên tố Y tạo với phi kim M hợp chất có công thức MY trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng kim loại M là
Bài 100 Trường hợp nào sau đây sảy ra ăn mòn điện hóa