BÁO CÁO Đề tài : WEBSITE BÁN QUẦN ÁO KORDER SHOP Giáo viên: Đặng Quang Minh Thành viên: Kiều Thanh Tùng (Leader) Nguyễn Quang Huy Phan Đình Bình Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2020 Mục Lục PHẦN 1 : GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG 4 1. Giới thiệu đề tài 5 1.1. Khảo sát hiện trạng 5 1.2. Những vấn đề khó khăn của thực trạng 5 1.3. Xây dựng ý tưởng 6 2. Phân chia công việc 8 3. Các công cụ và công nghệ 8 3.1. Các công cụ phát triển sử dụng trong dự án 8 3.2. Các công nghệ sử dụng trong dự án 8 3.3. Yêu cầu về trình duyệt 8 PHẦN 2. CHỨC NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH 8 1. Các Tác Nhân Hệ Thống 8 2. Các UseCase 10 3. Sơ Đồ UseCase 12 3.1. Sơ Đồ UseCase Hệ Thống 12 3.2. Phân Tách UseCase 12 3.2.1. Usecase Admin Quản Lý Sản Phẩm 12 3.2.2. Usecase Admin Quản Lý FQA 13 3.2.3. Usecase Admin Quản Lý Đơn Hàng 13 3.2.5. Usecase Admin Quản Lý Khuyễn Mãi, Event 14 3.2.6. Usecase Khách Hàng 15 3.2.7. Usecase Thành Viên 16 3.3. Sơ đồ chi tiết UseCase Hệ Thống 16 3.3.1. Usecase Admin đăng nhập hệ thống 16 3.3.2. Usecase khách hàng thêm sản phẩm vào giỏ 18 3.3.3. Usecase khách hàng xem giỏ hàng 19 3.3.4. Usecase khách hàng xóa sản phẩm trong giỏ hàng 20 3.3.5.Usecase tìm kiếm sản phẩm 21 3.3.6. Usecase khách hàng đặt hàng 22 3.3.7. Usecase đăng kí thành viên 23 3.3.8. Usecase chỉnh sửa thông tin thành viên 25 3.3.9. Usecase thêm sản phẩm 26 3.3.10. Usecase sửa sản phẩm 28 3.3.11. Usecase xóa sản phẩm 29 3.3.12. Usecase xem chi tiết sản phẩm trong đơn hàng 30 3.3.13. Usecase xem danh sách các user 31 3.3.14. Usecase sửa thông tin user 32 3.3.15. Usecase xem chi tiết thông tin user 33 3.3.16. Usecase xóa thành viên 33 3.3.17. Usecase chỉnh sửa trang thái đơn hàng 34 3.3.18. Usecase hủy đơn hàng 36 3.3.19. Usecase xem liệt kê đơn hàng 37 3.3.20. Usecase thêm mới events 38 3.3.21. Usecase sửa events khuyến mãi 39 3.3.22. Usecase xóa events khuyến mãi 40 4. Thiết kế giao diện hệ thống 41 4.1. Mockup hệ thống 41 4.1.1. Màn hình đăng nhập 41 4.1.2. Màn hình đăng ký 42 4.1.3. Màn hình đổi mật khẩu 43 4.1.4. Màn hình quên mật khẩu 44 4.1.5. Màn hình trang chủ 45 4.1.6. Màn hình chi tiết mua hàng 46 4.1.7. Màn hình quản lý đơn hàng 47 4.1.8. Màn hình giỏ hàng 48 4.1.9. Màn hình hóa đơn chi tiết 49 5. Sơ đồ Class Diagram 50 6. Mô tả chi tiết luồng chức năng 50 6.1. Đăng nhập 50 6.2 Đăng ký 51 6.3 Đặt hàng 52 6.4 Thêm mới mặt hàng 53 6.5 Xóa mặt hàng 54 7. Sơ Đồ ERD 55 8. Thiết Kế Dữ Liệu 56 8.1. Mô tả chi tiết về các quan hệ 56 9. Sử dụng Trello để quản lý dự án 60 PHẦN 1 : GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG 1. Giới thiệu đề tài 1.1. Khảo sát hiện trạng Mua sắm làm đẹp là những nhu cầu thiết yếu của mỗi người-những người cúa thế kỷ hiện đại,của cuộc sống năng động và giao tiếp. Nhu cầu làm đẹp ngày càng phong phú,nào nón, giày dép quần áo cho đến các thứ trang sức.Trong đó quần áo ngày càng được quan tâm.
Trang 1Phan Đình Bình
Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2020
Trang 2Mục Lục
PHẦN 1 : GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG 4
1 Giới thiệu đề tài 5
1.1 Khảo sát hiện trạng 5
1.2 Những vấn đề khó khăn của thực trạng 5
1.3 Xây dựng ý tưởng 6
2 Phân chia công việc 8
3 Các công cụ và công nghệ 8
3.1 Các công cụ phát triển sử dụng trong dự án 8
3.2 Các công nghệ sử dụng trong dự án 8
3.3 Yêu cầu về trình duyệt 8
PHẦN 2 CHỨC NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH 8
1 Các Tác Nhân Hệ Thống 8
2 Các UseCase 10
3 Sơ Đồ UseCase 12
3.1 Sơ Đồ UseCase Hệ Thống 12
3.2 Phân Tách UseCase 12
3.2.1 Usecase Admin Quản Lý Sản Phẩm 12
3.2.2 Usecase Admin Quản Lý FQA 13
3.2.3 Usecase Admin Quản Lý Đơn Hàng 13
3.2.5 Usecase Admin Quản Lý Khuyễn Mãi, Event 14
3.2.6 Usecase Khách Hàng 15
3.2.7 Usecase Thành Viên 16
3.3 Sơ đồ chi tiết UseCase Hệ Thống 16
3.3.1 Usecase Admin đăng nhập hệ thống 16
3.3.2 Usecase khách hàng thêm sản phẩm vào gio 18
3.3.3 Usecase khách hàng xem gio hàng 19
3.3.4 Usecase khách hàng xóa sản phẩm trong gio hàng 20
3.3.5.Usecase tìm kiếm sản phẩm 21
Trang 33.3.6 Usecase khách hàng đặt hàng 22
3.3.7 Usecase đăng kí thành viên 23
3.3.8 Usecase chỉnh sửa thông tin thành viên 25
3.3.9 Usecase thêm sản phẩm 26
3.3.10 Usecase sửa sản phẩm 28
3.3.11 Usecase xóa sản phẩm 29
3.3.12 Usecase xem chi tiết sản phẩm trong đơn hàng 30
3.3.13 Usecase xem danh sách các user 31
3.3.14 Usecase sửa thông tin user 32
3.3.15 Usecase xem chi tiết thông tin user 33
3.3.16 Usecase xóa thành viên 33
3.3.17 Usecase chỉnh sửa trang thái đơn hàng 34
3.3.18 Usecase hủy đơn hàng 36
3.3.19 Usecase xem liệt kê đơn hàng 37
3.3.20 Usecase thêm mới events 38
3.3.21 Usecase sửa events khuyến mãi 39
3.3.22 Usecase xóa events khuyến mãi 40
4 Thiết kế giao diện hệ thống 41
4.1 Mockup hệ thống 41
4.1.1 Màn hình đăng nhập 41
4.1.2 Màn hình đăng ký 42
4.1.3 Màn hình đổi mật khẩu 43
4.1.4 Màn hình quên mật khẩu 44
4.1.5 Màn hình trang chủ 45
4.1.6 Màn hình chi tiết mua hàng 46
4.1.7 Màn hình quản lý đơn hàng 47
4.1.8 Màn hình gio hàng 48
4.1.9 Màn hình hóa đơn chi tiết 49
5 Sơ đồ Class Diagram 50
6 Mô tả chi tiết luồng chức năng 50
Trang 46.1 Đăng nhập 50
6.2 Đăng ký 51
6.3 Đặt hàng 52
6.4 Thêm mới mặt hàng 53
6.5 Xóa mặt hàng 54
7 Sơ Đồ ERD 55
8 Thiết Kế Dữ Liệu 56
8.1 Mô tả chi tiết về các quan hệ 56
9 Sử dụng Trello để quản lý dự án 60
PHẦN 1 : GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG
1 Giới thiệu đề tài
Trang 51.1 Khảo sát hiện trạng
Mua sắm làm đẹp là những nhu cầu thiết yếu của mỗi người-những người cúa thế kỷ hiện đại,của cuộc sống năng động và giao tiếp Nhu cầu làm đẹp ngày càng phong phú,nào nón, giày dép quần áo cho đến các thứ trang sức.Trong đó quần áo ngày càng được quan tâm.
Hình 1.1 Theo nguồn cuocsongomy.com
1.2 Những vấn đề khó khăn của thực trạng
Nhu cầu về thời trang của người tiêu dùng ngày càng cao, dẫn đếnviệc
chạy đua theo xu hướng , khiến của hàng đang buôn 1 mẫu mà nào đấy sẽ khiến cho khách hàng nhanh nhàm chán và chuyển sang cửa hàng khác Trong thời đai công nghệ số , tỉ lệ cạnh tranh của các shop ngày càng nhiều hơn do du nhập những hãng thời trang hay những trang web bán hàng trực tuyến khiến cho việc bán hàng khó khăn hơn
Trang 6Hình 1.2 nguồn MSshopkeer
1.3 Xây dựng ý tưởng
Vốn ít, không tốn chi phí thuê cửa hàng, nhu cầu thị trường cao khiến việc bán quần áo online trở thành một các cách kiếm tiền nhanh chóng , hiệu quả ,ít rủi ro Việc bán hàng hoàn toàn phụ thuộc vào chiến lược và sản phẩm Đồng thời kinh doanh bán hang online dễ cập nhật xu hướng thời trang khiến cho việc buôn bán thuận lợi Người mua hang có thể tùy ý chọn quần áo và kích
cỡ đặt hàng mà người bán không phải tư vấn.Lượng khách khi mua hàng online
số lượng có thể nhiều hơn ở shop do tính chất bán hàng
Trang 7Hình 1.4 tỉ lệ bán hàng online của từng mặt hàng năm 2019 nguồn ProjectMedia
2 Phân chia công việc
Trang 8ST
Trang 9PHẦN 2 CHỨC NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- Quản lý chỉnh sửa, thêm mới xóa sản phẩm
- Xem chi tiết các sản phầm
- Tiến hành đặt hàng
- Quản lý giỏ hàng
- Đăng kí thành member
Trang 10- Tìm kiểm sản phẩm
- Thừa hưởng tất cả các chức năng của khách Hàng
- Quản lý thông tin cá nhân của khách hàng
- Login,logout
- Tham gia các sự kiện của cửa hàng
2 Các UseCase
STT CODE TÊN NỘI DUNG
đăng trên website, thông tin
về shop
cho giỏ hàng
Thực hiện thêm sản phẩm vào giỏi hàng
phẩm khách hàng đã thêm vào
giỏ hàng
Thực hiện xóa các sản phẩm trong giỏ hàng
sản phẩm, hình ảnh, chất liệu…
form nhập thông tin đăt hàng
Trang 11cho khách hàng đăng kí thànhviên
Thành Viên Thực hiện chỉnh sửa các thông tin các nhân đối với
các khách hàng đã là thành viên
mới
có trong kho hàng, giá ca
̉,thông tin chi tiết
hóa đơn: giao, chưa giao, tiếpnhận
đơn
hàng
khuyễn mãi
mãi
Xem danh sách các khuyễn mãi trên website
Trang 123 Sơ Đồ UseCase
3.1 Sơ Đồ UseCase Hệ Thống
Hình 2.1 Sơ đồ UseCase Hệ Thống
3.2 Phân Tách UseCase
3.2.1 Usecase Admin Quản Lý Sản Phẩm
Trang 13Hình 2.2 Sơ dồ Usecase Quản Lý Sản Phẩm
3.2.2 Usecase Admin Quản Lý FQA
Hình 2.3 Sơ Đồ Usecase Quản Lý FQA
Trang 143.2.3 Usecase Admin Quản Lý Đơn Hàng
Hình 2.4 Sơ đồ Usecase Quản Lý Đơn Hàng
3.2.4 Usecase Admin Quản Lý Thành Viên
Hình 2.5 Sơ đồ Usercase Quản Lý Thành Viên
Trang 153.2.5 Usecase Admin Quản Lý Khuyễn Mãi, Event
Hình 2.6 Sơ đồ Usecase Khuyễn Mãi, Event
3.2.6 Usecase Khách Hàng
Hình 2.7 Sơ đồ Usecase khách hàng
Trang 163.2.7 Usecase Thành Viên
Hình 2.8 Sơ dồ Usecase thành viên
Trang 173.3 Sơ đồ chi tiết UseCase Hệ Thống
3.3.1 Usecase Admin đăng nhập hệ thống
Hình 4 1 Sơ đồ UseCase đăng nhập
Bảng 4 1 Mô tả use-case Login
Use Case Name: Login
Description:
Chức năng đăng nhập cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống để sử dụng các chức năng của hệ thống
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng truy cập vào websitePreconditions: Người dùng đã được cấp một tài khoản để đăng nhập
Post Conditions:
1 Hệ thống sẽ đưa ra các chức năng chính để người dùng lựa chọn chức năng làm việc
2 Một phiên làm việc của người dùng bắt đầu từ lúc đăng nhập thành công cho đến khi đăng xuất
Normal Flow:
1 Hệ thống sẽ đưa ra trang đăng nhập
2 Người dùng nhập tên vào ô chữ có nhãn là
“Username” và nhập mật khẩu vào ô chữ có nhãn là “Password”
3 Khi người dùng nhấn nút “Login” thì hệ thống sẽ tự động chuyển qua trang chính của website
4 Khi người dùng nhấn nút “Reset” thì hệ thống sẽ xóa hết các thông tin đăng nhập để người dùng nhập lại
Trang 18Exceptions: Nếu tài khoản đăng nhập hiện đang được sử dụng, khi đăng nhập hệ thống sẽ đưa ra thông
báo tài khoản hiện đang sử dụng
Special Requirements:
3.3.2 Usecase khách hàng thêm sản phẩm vào gio
Hình 4 2 Sơ đồ UseCase thêm sản phẩm vào gio hàng
Bảng 4 2 Mô Tả UseCase Thêm Vào Sản Phẩm cho Giỏ hàng:
Use Case Name: Thêm Vào Sản Phẩm cho Giỏ hàng
Description: Chức năng thêm sản phẩm giúp cho người
dùng có thể thêm sản phẩm mới
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng chọn vào mục “Buy Now” Preconditions: Người khách hàng đang trong phiên làm việc
Post Conditions: Một sản phẩm mới sẽ được thêm giỏ hàng
Normal Flow: 1 Hệ thống sẽ thêm mặt hàng vào giỏ hàng
Trang 192 Người dùng có thể xem giỏ hàng xem mình đã đặt bao nhiêu mặt hàng
Alternative Flows:
Exceptions:
Special Requirements:
3.3.3 Usecase khách hàng xem gio hàng
Hình 4 3 Sơ đồ UseCase xem gio hàng
Bảng 4 3 Mô Tả UseCase Xem Gio Hàng
Use Case ID: UC05
Use Case Name: Xem Giỏ Hàng
góc trên cùng bên phải
Post Conditions: Hiển thị ra danh sách các mặt hàng đã được thêmvào giỏ hàng
Normal Flow:
1 Nhấn vào nút giỏ hàng
2 Hiển thị tất cả các mặt hàng đã được thêm vào giỏ hàng
Trang 20Alternative Flows:
Exceptions:
Special Requirements:
3.3.4 Usecase khách hàng xóa sản phẩm trong gio hàng
Hình 4 4 Sơ đồ UseCase xóa sản phẩm khoi gio hàng
Bảng 4 4 Mô Tả UseCase Xóa sản phẩm trong giỏ hàng
Use Case Name: Xóa sản phẩm trong giỏ hàng
Description: Chức năng xóa đơn hàng cho phép người
dùng có thể xóa đơn hàng khỏi cơ sở dữ liệu
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng nhấn vào mục “Delete” trong form quản lý đặt
hàng
Preconditions: Người dùng đang trong phiên làm việc
Post Conditions: Một mặt hàng sẽ bị xóa khỏi giỏ hàng
Normal Flow:
1 Hệ thống sẽ đưa ra form giỏ hàng
2 Danh sách các mặt hàng sẽ được liệt kê ra để người dùng lựa chọn xóa
3 Người dùng đánh dấu chọn mặt hàng cần xóa vànhấn nút “Delete”
4 Nếu chọn “Yes”, hệ thống sẽ đưa ra yêu cầu xácnhận có chắc chắn hay không Nếu chọn “Yes”, hệthống sẽ xóa mặt hàng đánh dấu khỏi giỏ hàng, nếu chọn “No”, mặt hàng sẽ không bị xóa
Alternative Flows: Nếu người dùng không đánh dấu vào mặt hàng nào và nhấn nút “Delete”, hệ thống sẽ đưa ra
thông báo yêu cầu chọn mặt hàng muốn xóa
Exceptions:
Trang 21Special Requirements:
3.3.5.Usecase tìm kiếm sản phẩm
Hình 4 5 Sơ đồ tìm kiếm sản phẩm
Bảng 4 5 Mô tả UseCase Tìm Kiếm Sản Phẩm
Use Case Name: Tìm Kiếm sản phẩm
Description:
Chức năng xem sản phẩm cho phép người dùng có thể tìm kiếm một sản phẩm bất kỳ cótrong cơ sở dữ liệu
Trigger: Chức năng này sẽ sử dụng khi người dùng nhấn vào mục “View” trong form quản lý đặt hàng.Preconditions: Người quản lý hóa đơn, người quản lý kho hoặc người bán hàng đang trong phiên làm việc.Post Conditions: Hệ thống sẽ đưa ra thông tin của đơn hàng được tìm kiếm.Normal Flow: 1 Hệ thống sẽ đưa ra form tìm kiếm sản phẩm
2 Người dùng có thể lựa chọn tìm theo mã mã sảnphẩm
3 Khi người dùng nhấn nút “Find”, hệ thống sẽ đưa ra thông tin về sản phẩm được tìm kiếm
4 Nếu tài khoản có quyền hạn AdminSystem, hệ thống sẽ đưa ra thông tin về đơn hàng cùng với các chức năng: sửa thông tin sản phẩm, sửa tình trạng sản phẩm
5 Nếu tài khoản có quyền hạn admin, hệ thống sẽ đưa ra thông tin về sản phẩm cùng với chức năng: sửa thông tin sản phẩm
Trang 226 Nếu tài khoản có quyền hạn adminSystem, hệ thống sẽ đưa ra thông tin về sản phẩm cùng với chức năng: sửa tình trạng sản phẩm.
Alternative Flows:
1 Nếu người dùng không nhập thông tin vào ô tìmkiếm và nhấn nút “Find”, hệ thống sẽ đưa ra thôngbáo yêu cầu nhập thông tin tìm kiếm
2 Nếu dữ liệu nhập vào ô tìm kiếm không hợp lệ, khi nhấn nút “Find”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo
dữ liệu nhập không hợp lệ và yêu cầu nhập lại
3 Trường hợp không tìm thấy đơn hàng cần tìm kiếm, hệ thống sẽ đưa ra thông báo không tìm thấyđơn hàng đã yêu cầu
Exceptions:
Special Requirements: Dữ liệu nhập phải hợp lệ: thông tin trong ô tìm kiếm không được chứa ký tự đặc biệt.
3.3.6 Usecase khách hàng đặt hàng
Hình 4 6 Sơ đồ UseCase khách hàng đặt hàng
Bảng 4 6 Mô tả UseCase Đặt hàng
Use Case Name: Đặt hàng
Trang 23Chức năng đặt hàng cho phép dùng có thể tạo và chỉnh sửa các đơn đặt hàng của mỗi khách hàng
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng chọn vào mục “Order”.Preconditions: Khách hàng đã có tài khoản và Login thành công
Post Conditions: Hệ thống sẽ chuyển sang trang đặt hàng
Normal Flow:
1 Nếu đăng nhập thành công, hệ thống sẽ đưa ra trang đặt hàng với đầy đủ các chức năng: thêm đơn hàng, sửa thông tin đơn hàng, xóa đơn hàng,
2 Nếu tài khoản có quyền hạn AdminSystem, hệ thống sẽ đưa ra form quản lý đặt hàng với các chức năng: thay đổi tình trạng đơn hàng, xem danhsách đơn hàng, tìm đơn hàng
Alternative Flows:
Exceptions:
Special Requirements:
3.3.7 Usecase đăng kí thành viên
Hình 4 7 Sơ đồ UseCase khách hàng đăng kí thành viên
Bảng 4 7 Mô tả UseCase Đăng Ký
Trang 24Use Case Name: Đăng ký
Description:
Chức năng tạo tài khoản giúp cho người quản lý hệ thống có thể tạo mới một tài khoảncho người dùng
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng chọn vào mục “Add New Account” trong trang
quản lý tài khoản
Preconditions: Người quản lý hệ thống đang trong phiên làm việccủa mình.Post Conditions: Một tài khoản mới sẽ được thêm vào cơ sở dữ liệu.
Normal Flow:
1 Hệ thống sẽ đưa ra form tạo tài khoản
2 Người dùng sẽ nhập tên tài khoản vào ô chữ có nhãn “Account name”, nhập mật khẩu vào ô chữ
có nhãn “Password”, nhập mật khẩu xác nhận vào
ô chữ có nhãn “Confirm password”.Nhập địa chủ vào ô có nhãn ”Address” , Nhập số điện thoại vào
ô “PhoneNumber“
3 Khi người dùng nhấn vào nút “Create” hệ thống
sẽ đưa ra yêu cầu xác nhận Nếu người dùng chọn
“Yes” thì hệ thống sẽ lưu tài khoản mới vào cơ sở
dữ liệu, nếu người dùng chọn “No” hệ thống sẽ không lưu tài khoản đó
4 Nếu người dùng nhấn nút “Clear”, hệ thống sẽ xóa thông tin trong các ô chữ để người dùng nhập lại
Alternative Flows:
1 Nếu người dùng không nhập thông tin và nhấn nút “Create” thì hệ thống sẽ đưa ra thông báo lỗi
và yêu cầu người dùng nhập thông tin
2 Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ, khi nhấn nút “Create”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo dữ liệu nhập không hợp lệ và yêu cầu nhập lai
Exceptions: Nếu tài khoản mới trùng tên với một tài khoản có trong cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ đưa ra thông báo
tài khoản đã tồn tại
Special Requirements: Tên tài khoản không được phép để trống hoặc chứa ký tự đặc biệt, mật khẩu phải có 6 ký tự trở
lên…
Trang 253.3.8 Usecase chỉnh sửa thông tin thành viên
Hình 4 8 Sơ đồ chỉnh sửa thông tin thành viên
Bảng 4 8 Mô tả UseCase Chỉnh Sửa Thông Tin Thành Viên
Use Case Name: Chỉnh Sửa Thông Tin Thành Viên
Description:
Chức năng sửa thông tin tài khoản giúp cho người dùng có thế thay đổi các thông tin của tài khoản trong cơ sở dữ liệu
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng chọn vào mục “Edit account” trong form quản lý
tài khoản
Preconditions: Người quản lý hệ thống đang trong phiên làm việccủa mình.Post Conditions: Thông tin trong một tài khoản sẽ được thay đổi
Normal Flow: 1 Hệ thống sẽ tự động đưa ra danh sách các tài
khoản có trong cơ sở dữ liệu
2 Người dùng sẽ đánh dấu vào tài khoản cần sửa,
hệ thống chỉ cho phép sửa mỗi lần một tài khoản
3 Nếu không tìm thấy tài khoản cần sửa, người dùng có thể sử dụng chức năng tìm kiếm tài khoản
4 Khi người dùng nhấn vào nút “Edit” hệ thống sẽ
Trang 26đưa ra thông tin chi tiết về tài khoản được đánh dấu để người dùng có thể sửa chữa.
5 Sau khi thay đổi thông tin,nếu người dùng chọn
“Save”, hệ thống sẽ đưa ra yêu cầu xác nhận có lưu thông tin hay không còn nếu người dùng chọn
“Cancel”, hệ thống sẽ không thay đổi thông tin của tài khoản
6 Nếu người dùng chọn “Yes” thì hệ thống sẽ lưuthông tin mới vào tài khoản đó, nếu người dùng chọn “No” thì hệ thống sẽ giữ nguyên tình trạng của tài khoản
Alternative Flows:
1 Nếu người dùng không đánh dấu tài khoản nào
và nhấn nút “Edit” thì hệ thống sẽ đưa ra yêu cầu dánh dấu vào tài khoản cần sửa chữa
2 Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ, khi nhấn nút “Save”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo dữ liệu nhập không hợp lệ và yêu cầu nhập lại
Exceptions:
Special Requirements: Thông tin sửa phải hợp lệ: tên tài khoản không được để trống, mật khẩu phải có 6 ký tự trở lên …
3.3.9 Usecase thêm sản phẩm
Hình 4 9 Sơ đồ thêm sản phẩm
Trang 27Bảng 4 9 Mô tả UseCase Thêm sản phẩm
Use Case Name: Thêm sản phẩm
Preconditions: Người quản lý kho đang trong phiên làm việc
Post Conditions: Một sản phẩm mới sẽ được thêm vào cơ sở dữ liệu.
Normal Flow:
1 Hệ thống sẽ hiển thị form thêm sản phẩm
2 Người dùng sẽ điền các thông tin chi tiết về sản phẩm vào các ô chữ tương ứng trên form như: mã sản phẩm, tên sản phẩm, thời hạn bảo hành …
3 Khi người dùng nhấn nút “Add”, hệ thống sẽ đưa ra yêu cầu xác nhận Nếu chọn “Yes”, hệ thống sẽ lưu sản phẩm mới vào cơ sở dữ liệu, nếu chọn “No”, hệ thống sẽ không lưu sản phẩm đó
4 Khi người dùng nhấn nút “Clear”, thông tin trong các ô nhập liệu sẽ được xóa trắng để người dùng nhập lại
Alternative Flows:
1 Nếu người dùng không nhập thông tin và nhấn nút “Add”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo lỗi và yêucầu nhập thông tin vào các ô chữ
2 Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ, khi nhấn nút “Add”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo dữ liệu nhập không hợp lệ và yêu cầu nhập lại
Exceptions: Nếu sản phẩm mới trùng tên với một sản phẩm có trong cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ đưa ra thông báo
sản phẩm đã có trong cơ sơ dữ liệu
Special Requirements: Dữ liệu nhập đòi hỏi phải phù hợp, không thể nhập số vào ô tên sản phẩm, không thể nhập chữ
vào ô số lượng hay ngày nhập …
Trang 283.3.10 Usecase sửa sản phẩm
Hình 4 10 Sơ đồ sửa sản phẩm
Bảng 4 10 Mô tả UseCase Sửa sản phẩm:
Use Case Name: Sửa sản phẩm
Description:
Chức năng sửa thông tin sản phẩm giúp cho người dùng có thể thay đổi các thông tin về sản phẩm như tên sản phẩm, ngày nhập hay
Trang 29người dùng sẽ thay đổi thông tin trong các ô nhập liệu đó.
3 Khi người dùng chọn “Save”, hệ thống sẽ đưa
ra yêu cầu xác nhận Nếu chọn “Yes”, thông tin mới về sản phẩm sẽ được lưu, nếu chọn “No”, thông tin của sản phẩm sẽ không thay đổi
Alternative Flows:
1 Nếu người dùng không đánh dấu sản phẩm cần sửa và nhấn nút “Edit”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo yêu cầu chọn sản phẩm cần sửa
2 Nếu người dùng không thay đổi thông tin và nhấn nút “Save”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo phải thay đổi thông tin sản phẩm trước khi lưu
3 Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ, khi nhấn nút “Save”, hệ thống sẽ đưa ra thông báo dữ liệu nhập vào không hợp lệ và yêu cầu nhập lại
Exceptions:
Special Requirements: Dữ liệu sửa đòi hỏi phải phù hợp, không thể để trống ô tên sản phẩm, không thể nhập chữ vào ô số
lượng hay ngày nhập …
3.3.11 Usecase xóa sản phẩm
Hình 4 11 Sơ đồ xóa sản phẩm
Bảng 4 11 Mô tả UseCase Xóa Sản Phẩm
Use Case Name: Xóa sản phẩm
Description: Chức năng xóa sản phẩm cho phép người
Trang 30dùng có thể xóa sản phẩm khỏi đơn hàng.
Trigger: Chức năng này sẽ được sử dụng khi người dùng nhấn vào mục “Delete” trong form quản lý đặt
hàng
Preconditions: Người quản lý hóa đơn đang trong phiên làm việc
Post Conditions: Một đơn hàng sẽ bị xóa khỏi cơ sở dữ liệu
Normal Flow:
1 Hệ thống sẽ đưa ra form xóa sản phẩm
2 Danh sách các sản phẩm sẽ được liệt kê ra để người dùng lựa chọn xóa
3 Người dùng đánh dấu chọn sản phẩm cần xóa
và nhấn nút “Delete”
4 Nếu chọn “Yes”, hệ thống sẽ đưa ra yêu cầu xácnhận có chắc chắn hay không Nếu chọn “Yes”, hệthống sẽ xóa sản phẩmđánh dấu khỏi cơ sở dữ liệu, nếu chọn “No”, sản phẩm sẽ không bị xóa
Alternative Flows: Nếu người dùng không đánh dấu vào sản phẩm nào và nhấn nút “Delete”, hệ thống sẽ đưa ra
thông báo yêu cầu chọn sản phẩm muốn xóa
Exceptions: Nếu sản phẩm hiện tại không ở tình trạng hủy, khi xóa hệ thống sẽ đưa ra thông báo không thể xóa
đơn hàng này
Special Requirements: Chỉ xóa được đơn hàng ở tình trạng hủy
3.3.12 Usecase xem chi tiết sản phẩm trong đơn hàng
Hình 4 12 Sơ đồ xem chi tiết sản phẩm