Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo o dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200.. Trong mặt phẳng định [r]
Trang 1HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ 10-CHƯƠNG 5 CHỦ ĐỀ BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
DẠNG CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Góc có số đo 108ođổi ra radian là
A.
3
.5
B. 10
C
3.2
D 4
25
đổi sang độ là
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức đổi rad sang độ
Trang 2Áp dụng công thức đổi rad sang độ
C. 4
D.
2.3
Lời giải Chọn D.
o o
C. 6
D. 5
Trang 3HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Lời giải Chọn A.
o o
B.
7.12
C.
912
D.
5.8
Lời giải Chọn B.
o o
o
105 7105
Câu 12: Cho hình vuông ABCD có tâm O và một trục l
đi qua O Xác định số đo của các góc giữa tia OA
Vì trục l
đi qua đỉnh Avà tâm Ocủa hình vuông nên trục l OA
nên số đo của các góc giữa tia
OA với trục l bằng 0o 360k o k360o
Câu 13: Một đường tròn có bán kính
10cm
Độ dài của cung
o
rad 902
Trang 4Câu 14: Một đường tròn có bán kínhR 10 cm Độ dài cung 40o trên đường tròn gần bằng:
Lời giải Chọn A
Độ dài của cung 40o trên đường tròn được tính bằng công thức:
o
40.10 7 cm
a R
A.4,19 cm. B.4,18cm. C.95, 49 cm. D.95,50cm.
Lời giải Chọn B.
Độ dài của cung
o
rad 1215
Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Số đo của một cung lượng giác luôn là một số không âm.
B Số đo của một cung lượng giác luôn không vượt quá 2 .
C Số đo của một cung lượng giác luôn là một số thực thuộc đoạn [0; 2 ]
D Số đo của một cung lượng giác là một số thực.
Lời giải Chọn C.
Câu 19: Chọn điểm A1;0
làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm cuối M
của cung lượng giác có số đo
254
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.
B.M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
Trang 5HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứIV.
Lời giải Chọn A.
Theo giả thiết ta có:
25
l R
316
Lời giải
Vì
o
1801rad
Trang 6Theo công thức đổi đơn vị độ sang radial ta có số đo độ của góc 4
34
527
Lời giải Chọn B.
Theo công thức đổi đơn vị số đo radian của góc 2700là
32
Lời giải Chọn A.
Theo công thức đổi đơn vị, ta có số đo cung đã cho có số đo bằng
63 48 1.114
1cm
Lời giải Chọn D.
Theo công thức tính độ dài cung ta có độ dài cung có số đo 3,85rad là 8, 43.3,85 32, 4555 cm
Câu 28: Xét góc lượng giác OA OM;
, trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.
Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin và cos cùng dấu
A I và II . B I và III . C I và IV. D II và III .
Lời giải Chọn B.
Trang 7HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Câu 29: Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A.sin 0 B.cos 0 C tan 0 D.cot 0
Lời giải Chọn C.
Vì là góc tù, nên sin 0, cos 0 tan 0
Câu 30: Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng):
56
,
196
Các cungnào có điểm cuối trùng nhau:
A và ; và B và ; và C , , D , ,
Lời giải Chọn B.
B.
11.5
C
9.5
D
31.5
Lời giải Chọn D.
Trang 8
nên loại A,C
Cung có mút đầu là A và mút cuối là M theo chiều âm có số đo là
34
và chỉ có duy nhất mộtđiểm M trên đường tròn lượng giác nên loại B.
Câu 34: Cho hình vuông ABCD có tâm O và trục i
đi qua O Xác định số đo góc giữa tia OA với trục
i , biết trục i đi qua trung điểm I của cạnh AB .
A.45ok360 o B.95ok360 o C.135ok360 o D.155ok360 o
Lời giải Chọn A
xA
yB
A’
B’
MO
Trang 9HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Một bánh xe có 72 răng nên 1 răng tương ứng
o o
Sử dụng hệ thức Sa-lơ về số đo của góc lượng giác thì ba khẳng định ở câu A, B, C đều đúng.
Câu 37: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
.Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
Trang 10
có điểm cuối trùng nhau
Câu 38: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã
đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm (lấy 3,1416)
A 22054 cm. B 22063 cm. C 22054 mm. D 22044 cm.
Lời giải Chọn A.
Câu 39: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
của kim đồng hồ, biết sđOx OA, 30ok360 ,o kZ Khi đó sđ OA AC ,
bằng:
A 120ok360 ,o kZ B 45ok360 ,o kZ .
C 450k360 ,0 kZ . D 90ok360 ,o kZ .
Lời giải Chọn B.
Tia AOquay một góc 45 độ theo chiều âm( cùng chiều kim đồng hồ ) sẻ trùng tia ACnên góc
Hệ thức Sa-lơ: Với ba tia tùy ý Ou Ov Ox, , , ta có
Ou Ov , Ov Ox , Ou Ox, k2 k
Trang 11HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Câu 41: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng
:
A k180o (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
B k360o (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
C k 2 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
D k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
Lời giải Chọn C.
Nếu một góc lượng giác Ou Ov, có số đo radian thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu Ou, tiacuối Ov có số đo 2k, k , mỗi góc tương ứng với một giá trị của k Các cung lượng giác
tương ứng trên đường tròn định hướng tâm O cũng có tính chất như vậy Tương tự cho đơn vị độ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ou và Ov trùng nhau B Ou và Ov đối nhau.
C Ou và Ov vuông góc D Tạo với nhau một góc 4
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn B.
Ox
sđ Oz
nên hai tia Ox và Oz vuông góc.
A Tạo với nhau góc 45o B Trùng nhau.
Lời giải Chọn C.
Ox Ov, 135on360o 225o n360o 45o 180on360on Z .
Trang 12Vậy, Ta có hai tia Ou và Ovđối nhau
Câu 45: Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 3 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được số vòng bằng:
Lời giải Chọn B.
Từ 0 đến 3 giờ kim giờ quay 9 vòng(tính theo chiều ngược kim đồng hồ)
23
Lời giải Chọn D.
180o
B B
Cung có mút trùng với B hoặc B có chu kì hoặc 180o.
6sin xcos xtan xcot x , với x là số đo của cung AM ?
Lời giải Chọn C.
ĐK: sin 2 x 0
Trang 13HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
6sin xcos xtan xcot x
8sin cosx x
Câu 50: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo
dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200 o
Lời giải Chọn C.
Ta có 4200 120 12.360 nên cung có số đo 120o có ngọn cung trùng với ngọn cung có số đo
4200.
Câu 51: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34 cm.Trong 30 phút mũi kim
giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
A 2, 77 cm. B 2,9 cm. C 2,76 cm. D 2,8 cm.
Lời giải Chọn A.
Trong 30 phút mũi kim giờ chạy trên đường tròn có bán kính 10,57 cm và đi được cung có số đo là24
0,
Câu 53: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
Trang 14Ta có
14
Khi đó điểm M là điểm biểu diễn bởi góc có số đo 4
Trang 15HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Vì L là điểm chính giữa AB nên AL 4
Vì N là điểm chính giữa CD nên
34
Để mút cuối cùng trùng với một trong bốn điểm M N P Q, , , thì
chu kì của cung là 2
6 k 3
Lời giải Chọn C.
Cung có mút đầu là A và mút cuối là B nên 2
Trang 16Từ 1 , 2
ta có
2
2 k 3
Câu 58: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
Xét tam giác OBD, ta có OBD 45 ,o BOD 75o BDO180o 45o75o 60o
DẠNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
Câu 1. Giá trị cot89
Trang 17HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 2. Giá trị của tan180
là
Lời giải Chọn B
Biến đổi tan180 tan 0 180 tan 0 0
2
a
Kết quả đúng là
A tan a 0, cot a 0. B tan a 0, cot a 0.
C tan a 0, cot a 0. D tan a 0, cot a 0.
Lời giải Chọn A
Vì
52
1 – sin2 cot2 1– cot2
A x x x cot2 x cos2 x 1 cot2 x sin x2
Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
Trang 18Câu 8. Giá trị của biểu thức
cos 750 sin 420 sin 330 cos 390
Câu 9. Đơn giản biểu thức
sin cos sin cos
Câu 10. Giá trị của cot1458 là
Lời giải Chọn D
Trang 19HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Lời giải Chọn D
D sai vì :
2
k k
4
1cot
2
Lời giải Chọn A
Ta có : tan cot 1
1 tan
45
5 4 cos
5
và 900 1800 Giá trị của biểu thức
cot 2 tantan 3cot
Lời giải Chọn B
5 4 cos
Trang 20Vì 900 1800
4cos
4
và
4cot
2
và
3 cos
2
và
1cos
2
Lời giải Chọn B
B đúng vì:
2 2
5
1sin
5
3sin
5
3sin
5
Lời giải Chọn C
Trang 21HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 Câu 20. Giá trị của
Lời giải Chọn C.
Trang 22
0 0
1.sin 54 sin 36
cos36 1sin 36
có kết quả rút gọn bằng
12
513
Lời giải Chọn D
Lời giải Chọn A
Do 180 270 nên sin 0 và cos 0 Từ đó
Ta có
2 2
Trang 23HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
cos cot 3cos – cot 2sin
D x x x x x cos2x 2 cot2x cos2x 1
2
x
2sin sin cos cos
Trang 24
,
5cos
41
4sin
41
,
5cos
41
,
5cos
5 cos 0 cos
41 4 sin 0 sin
Trang 25HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
1cos 25
1sin 65
cos 252
x x
Ta có
Như vậy, A cos – sin x x
Câu 35. Biết sin co 2
2 s
Trang 26Ta có sin co 2
2 s
sin co 2 1
2s
Như vậy, tan2 cot2 12 là kết quả sai
Câu 36. Tính giá trị của biểu thức A sin6x cos6x 3sin2x cos2 x
A A –1. B A 1. C A 4. D A –4.
Lời giải Chọn B
Ta có Asin6 xcos6 x3sin2xcos2 xsin2x 3 cos2 x33sin2xcos2x
sin2 x cos2 x3 3sin cos2x 2xsin2x cos2x 3sin2xcos2x 1
Lời giải Chọn B
4 tan
1
4 tan
x x
Trang 27HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Lời giải Chọn D
Câu 39. Biểu thức C2 sin 4 xcos4 xsin2xcos2x2– sin 8 xcos8x
có giá trị không đổi và bằng
Lời giải Chọn C
Ta có C2 sin 4xcos4xsin2 xcos2x 2– sin8xcos8x
Trang 28t t
2
Trang 29HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Khi đó sin ,cos x x là nghiệm của phương trình X2 12X 380
Trang 309 cos + cos cos
Trang 31HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
Câu 47. Giá trị của biểu thức A =
2sin 2550 cos 188 1
tan 368 2cos 638 cos 98
2sin 2550 cos 188 1
tan 368 2cos 638 cos 98
tan 8 360 2cos 82 2.360 cos 90 8
Trang 321 cot 1 18 19sin
2 2
DẠNG CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 tan
x x
Trang 33HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10Chọn B.
2 tantan 2
1 tan
x x
x
A cos 2 a cos2a – sin 2a B. cos 2 a cos2a sin 2a
C. cos 2 a 2cos2a –1. D. cos 2 a 1– 2sin 2a
Lời giải.
Chọn B.
Ta có cos 2 a cos2a – sin2a 2cos2a 1 1 2sin 2a
A cosa b– cos cosa bsin sin a b
B cosa b cos cosa bsin sin a b
C sina b– sin cosa bcos sin a b
D sina b sin cosa b cos.sin b
Lời giải.
Chọn C.
Ta có: sina b– sin cosa b cos sin a b
B. tana b– tana tan b
A cos cos 1 cos – cos
Trang 34A sin 2 a B cos 2 a C.
1.2
D.
1.2
B.
4
C. –
4
D.
4
Lời giải.
Chọn C.
37cos
là :
A.
3
3
2
1.2
là :
A.
3
3 2
C.
1
1.2
là :
3
Trang 35HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10Chọn A.
,
5sin3
D.
2 2
,
3 2
C.
1
1.4
22sin
1
2sin 702sin10
có giá trị đúng bằng :
Trang 363
1.4
Lời giải.
Chọn C.
1cos10 cos30 cos 50 cos 70 cos10 cos 30 cos120 cos 20
C.
1
1.4
tan 30 tan 40 tan 50 tan 60
4
6
8.3
Lời giải.
Chọn D.
Trang 37HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
tan 30 tan 40 tan 50 tan 60
3 cos10 cos90 2
B.
1
3 2
D.
3 2
2 o
cos 72
tan18sin 72 sin18
Trang 38Câu 22. Rút gọn biểu thức : cos54 cos 4 – cos36 cos86 , ta được :
A. cos50 B. cos58 C. sin 50 D. sin 58
Lời giải.
Chọn D.
Ta có: cos 54 cos 4 – cos 36 cos86 cos 54 cos 4 – sin 54 sin 4 cos58
Câu 23. Tổng A tan 9 cot 9 tan15 cot15 – tan 27 – cot 27 bằng :
tan 9 – tan 27 tan 81 – tan 63
cos 9 cos 27 cos81 cos 63
A
,
1tan
Lời giải.
Trang 39HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10Chọn B.
x
,
1cot
13
15
17.113
Lời giải.
Chọn C.
cot a 15 2
1226
226 225 cos
226
a a
B.
3 2 7 3
18
C.
4 2 7 3
18
D.
5 2 7 3
18
Trang 402.3
cot 44 tan 226 cos 406
cot 72 cot18cos 316
Trang 41HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
A. cos cos sin sin sin
B. tan A tan B tan C tan tan tan A B C
C. cot A cot B cot C cot cot cot A B C
Trang 42D. tan tan tan tan tan tan 1.
5
3
3.5
Lời giải.
Chọn B.
Ta có
2 4 5
0
3 cos
5 sin
Trang 43HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
2cos 2 3 sin 4 1 2sin 2 3 sin 4 1
2cos 2 3 sin 4 1 2sin 2 3 sin 4 1
Lời giải.
Chọn A.
Ta có :
sin 9 sin12sin 48 sin 81
Trang 44a
; sin a 0;
3sin
4sin 0
b a
a b
B.
7 24 3
50
C.
22 3 7
50
D.
7 22 3
50
2
b a b a
cos
2
a b a b
Trang 45HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
A A2 cos sin sina b a b
B. A2sin cos cosa b a b
C A2 cos cos cosa b a b
D. A2sin sin cosa b a b
cos a b cos a b cos a b
2sin sin cosa b a b
3sin
5
a
; cos a 0;
3cos
5 cos 0
a a
4sin 0
b b
Trang 46B.
115.144
C.
117.144
D.
119.144
3
C. cos2x – 2 cos cos cosa x a x cos2a x sin 2a
D. sin2x2sina x– .sin cosx asin2a–x cos 2a
Lời giải.
Chọn D.
Ta có :
sincos 40 tan sin 40 cos 40 sin 40
sin15 cos30 sin 30 cos15 sin 45 6
sin x2sin a x– sin cosx asin a x– 2
sin x sin a x 2sin cosx a sin a x
Trang 47HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
2
sin x sin a x sin a x
2sin 2 cos sin 2
2 cos 2 cos cos 2
cot cot 1 cot cot 1
Trang 481 cos A B cos A B cos C
1 cos cos C A B cos cos C A B
1 cos C cos A B cos A B
1 2cos cos cos A B C