1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tìm hiểu spring boot, hibernate và xây dựng website bán nhạc cụ

118 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 6,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Thêm sản phẩm Lưu trữ QD_Admin_ThemmSanpham Admin_BM2 3 Xóa sản phẩm Lưu trữ QD_Admin_XoaSanpham 4 Sửa sản phẩm Lưu trữ QD_Admin_SuaSanpham Admin_BM3 5 Quản lý khách hàng Lưu trữ, tra

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Tp Hồ Chí Minh, năm 2019

Trang 3

ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA CNTT

*******

XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

*******

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên 1: Nguyễn Văn Sang MSSV 1: 15110299

Họ và tên Sinh viên 2 : Lê Thái Duy MSSV 2: 15110177

Ngành: Công nghệ Thông tin

Tên đề tài: Tìm hiểu spring boot, hibernate và xây dựng website bán nhạc cụ

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: Th.S Mai Tuấn Khôi

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không ?

5 Đánh giá loại :

6 Điểm :

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

KHOA CNTT

*******

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

*******

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên 1: Nguyễn Văn Sang MSSV 1: 15110299

Họ và tên Sinh viên 2 : Lê Thái Duy MSSV 2: 15110177

Ngành: Công nghệ Thông tin

Tên đề tài: Tìm hiểu spring boot, hibernate và xây dựng website bán nhạc cụ

Họ và tên Giáo viên phản biện: Th.S Nguyễn Trần Thi Văn

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không ?

5 Đánh giá loại :

6 Điểm :

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Do chƣa có nhiều kinh nghiệm nên không thể tránh khỏi những thiếu sót và hạn chế, rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp từ phía thầy, cô để đề tài đƣợc hoàn thiện hơn nữa

Trang 6

Tp Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 06 năm 2019

NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên: LÊ THÁI DUY MSSV: 15110177

NGUYỄN VĂN SANG 15110299

Chuyên ngành: Công Nghệ Thông Tin Lớp: 151101A

Sư phạm Công nghệ thông tin :159100A

Giáo viên hướng dẫn: ThS MAI TUẤN KHÔI

Ngày giao đề tài: ………… Ngày nộp đề tài: ………

3 Nội dung thuyết minh và tính toán

Tìm hiểu chung về Spring Boot ,Spring Hibernate

Áp dụng Spring Boot,Spring Hiberbate để xây dựng website bán nhạc cụ

Trang 7

MỤC LỤC

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iii

LỜI CÁM ƠN iv

NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP v

MỤC LỤC vi

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH ix

DANH MỤC BẢNG BIỂU xi

GIỚI THIỆU xii

CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG 13

1.1 KHẢO SÁT NHỮNG WEBSITE BÁN NHẠC CỤ 13

1.1.1 Website https://vietthuong.vn/ [1] 13

1.1.2 Website https://nhaccutiendat.vn/ [2] 14

1.1.3 Website https://nhaccuphongvan.vn/ [3] 15

1.1.4 Website https://vn.yamaha.com/ [4] 16

1.1.5 Website https://goldmusic.vn/ [5] 17

CHƯƠNG 2: LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU 18

2.1 TIẾP NHẬN VÀ LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU 18

2.1.1 Usecase tổng quát 18

2.1.2 Xét nghiệp vụ của Admin 18

2.1.3 Xét nghiệp vụ của Guest 30

2.1.4 Xét nghiệp vụ của Nhân viên 33

CHƯƠNG 3:PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 44

3.1 MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ DỮ LIỆU 44

3.1.1 Nghiệp vụ quản lý sản phẩm 44

3.1.2 Nghiệp vụ quản lý khách hàng 47

3.1.3 Nghiệp vụ quản lý hóa đơn 52

3.2 MÔ TẢ BẢNG DỮ LIỆU 57

3.2.1 Bảng Product 58

3.2.2 Bảng Comment 58

3.2.3 Bảng Nhà sản xuất 59

3.2.4 Bảng Màu sắc 59

3.2.5 Bảng Order 59

3.2.6 Bảng đánh giá sản phẩm 60

Trang 8

3.2.8 Bảng Customer 60

3.2.9 Bảng Chi tiết từng loại nhạc cụ 61

CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ XỬ LÝ 62

4.1 GIAO DIỆN TỔNG QUÁT CỦA QUẢN LÝ 62

4.1.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 62

4.1.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 63

4.1.3 Danh sách xử lý 63

4.2 GIAO DIỆN QUẢN LÝ SẢN PHẨM 64

4.2.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 64

4.2.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 64

4.2.3 Danh sách xử lý 64

4.3 GIAO DIỆN THU CHI 66

4.3.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 66

4.3.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 67

4.3.3 Chi tiết xử lý 67

4.4 GIAO DIỆN QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 67

4.4.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 67

4.4.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 68

4.4.3 Danh sách xử lý 68

4.5 GIAO DIỆN QUẢN LÝ TÀI KHOẢN 69

4.5.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 69

4.5.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 70

4.5.3 Chi tiết xử lý 70

4.6 GIAO DIỆN QUẢN LÝ HÓA ĐƠN 71

4.6.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 71

4.6.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 71

4.6.3 Danh sách xử lý 71

4.7 GIAO DIỆN QUẢN LÝ ĐĂNG NHẬP 73

4.7.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 73

4.7.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 73

4.7.3 Danh sách xử lý 73

4.8 GIAO DIỆN QUẢN LÝ THÊM SẢN PHẨM 75

4.8.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 75

4.8.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 75

4.8.3 Chi tiết xử lý 75

4.9 GIAO DIỆN QUẢN LÝ SỬA SẢN PHẨM 77

4.9.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 77

4.9.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 78

Trang 9

4.9.3 Chi tiết xử lý 78

4.10 GIAO DIỆN HIỂN THỊ SẢN PHẨM 80

4.10.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 80

4.10.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 80

4.10.3 Chi tiết xử lý 80

4.11 GIAO DIỆN GIỎ HÀNG 81

4.11.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 81

4.11.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 82

4.11.3 Chi tiết xử lý 82

4.12 GIAO DIỆN CHI TIẾT SẢN PHẨM 84

4.12.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 84

4.12.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 85

4.12.3 Chi tiết xử lý 85

4.13 GIAO DIỆN ĐÁNH GIÁ 87

4.13.1 Thiết kế màn hình với tính đúng đắn 87

4.13.2 Thiết kế màn hình với tính tiến hóa 87

4.13.3 Chi tiết xử lý 87

CHƯƠNG 5: CÀI ĐẶT 89

5.1 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH 89

5.1.1 Các ngôn ngữ được sử dụng 89

5.1.2 Các công nghệ được sử dụng 90

5.2 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 94

5.2.1 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu đó SQL Server 2014 94

5.3 SƠ ĐỒ LỚP 95

5.3.1 Tầng model 95

5.3.2 Tầng repository 101

5.3.3 Tầng controller 104

CHƯƠNG 6: KIỂM THỬ 108

6.1 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG ĐĂNG NHẬP 108

6.2 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SẢN PHẨM 108

6.3 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 110

6.4 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG 111

6.5 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG XEM TRANG CHỦ CỦA KHÁCH HÀNG 112

6.6 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG XEM CHI TIẾT SẢN PHẨM 113

6.7 KIỂM THỬ CHỨC NĂNG THANH TOÁN 114

KẾT LUẬN 115

1 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC 115

2 ƯU ĐIỂM 115

3 NHƯỢC ĐIỂM 115

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO 116

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Website vietthuong.vn 13

Hình 1.2: Website nhaccutiendat.vn 14

Hình 1.3: Website nhaccuphongvan.vn 15

Hình 1.4: Website vn.yamaha.com 16

Hình 1.5: Website goldmusic.vn 17

Hình 2.1: Usecase tổng quát 18

Hình 2.2: Biểu mẩu quản lý sản phẩm 25

Hình 2.3: Biểu mẩu thêm sản phẩm 25

Hình 2.4: Biểu mẩu chỉnh sửa sản phẩm 26

Hình 2.5: Biểu mẫu quản lý khách hàng 26

Hình 2.6: Biểu mẩu thêm khách hàng 27

Hình 2.7: Biểu mẩu chỉnh sửa khách hàng 27

Hình 2.8: Thêm tài khoản nhân viên mới 28

Hình 2.9: Quản lý hóa đơn 28

Hình 2.10: Biểu mẩu chỉnh sửa hóa đơn 28

Hình 2.11: Biểu mẩu quản lý đăng nhập 29

Hình 2.12: Biểu mẩu trả lời comment 29

Hình 2.13: Biểu mẩu xóa comment 30

Hình 2.14 Biểu mẩu trang chủ 31

Hình 2.15: Biểu mẩu chi tiết sản phẩm 32

Hình 2.16: Biểu mẩu bình luận sản phẩm 32

Hình 2.17 : Biểu mẩu đánh giá sản phẩm 33

Hình 2.18: Biểu mẩu quản lý sản phẩm 39

Hình 2.19: Biểu mẩu thêm sản phẩm 39

Hình 2.20: Biểu mẩu chỉnh sửa sản phẩm 40

Hình 2.21: Biểu mẫu quản lý khách hàng 40

Hình 2.22: Biểu mẩu thêm khách hàng 41

Hình 2 23: Biểu mẩu chỉnh sửa khách hàng 41

Hình 2.24: : Quản lý hóa đơn 42

Hình 2.25: Biểu mẩu chỉnh sửa hóa đơn 42

Hình 2.26: Biểu mẩu quản lý đăng nhập 42

Hình 2.27: Biểu mẩu trả lời comment 43

Hình 2.28: Biểu mẩu xóa comment 43

Hình 3.1: Sơ đồ luồng dữ liệu quản lý sản phẩm 49

Hình 3.2: Lƣợc đồ tuần tƣ quản lý sản phẩm 51 51

Hình 3.3: Sơ đồ luồng dữ liệu quản lý khách hàng 53

Hình 3.4: Lƣợc đồ tuần tự quản lý khách hàng 55

Hình 3.5: Sơ đồ luồng dữ liệu quản lý hóa đơn 58

Hình 3.6: Lƣợc đồ tuần tự quản lý hóa đơn 60

Hình 3.7: Sơ đồ luồng dữ liệu quản lý đăng nhập 62

Hình 3.8: Diagram cơ sở dữ liệu 64

Hình 4.2: Giao diện tổng quát của quản lý 62

Hình 4.3: Xử lý quản lý sản phẩm 63

Hình 4.4: Xử lý thu chi 67

Trang 11

Hình 4.4: Xử lý đăng nhập 74

Hình 4.5: Giao diện thêm sản phẩm 75

Hình 4.6: Xử lý thêm sản phẩm 76

Hình 4.7: Giao diện sửa sản phẩm 77

Hình 4.8: Xử lý sửa sản phẩm 78

Hình 4.9: Xử lý hiển thị sản phẩm 81

Hình 5.1: Bảy modules của Spring 90

Hình 5.2: Các platform của Spring Framework 92

Hình 5.3: Hình giải thích đơn giản về Spring Boot 92

Hình 5.4: Hình mô tả Hibernate Framework 93

Hình 5.5: Sơ đồ lớp tầng model 95

Hình 5.6: Sơ đồ lớp tầng repository 101

Hình 5.7: Sơ đồ lớp tầng controller 104

Trang 12

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Bảng về chức năng nghiệp vụ của Admin 18

Bảng 2.2: Bảng về quy định nghiệp vụ của Admin 19

Bảng 2.3: Bảng về chức năng nghiệp vụ của Guest 30

Bảng 2.4: Bảng về quy định nghiệp vụ của Guest 30

Bảng 3.1: Bảng thông tin sản phẩm với tính đúng đắn 53

Bảng 3.2: Bảng thông tin sản phẩm với tính tiến hoá 53

Bảng 3.3: Sơ đồ logic 53

Bảng 3.4: Bảng thông tin khách hàng với tính đúng đắn 57

Bảng 3.5: Bảng thông tin khách hàng với tính tiến hoá 58

Bảng 3.6: Sơ đồ logic 58

Bảng 3.7: Bảng th ng tin hóa đơn với tính đúng đắn 62

Bảng 3.8: Bảng th ng tin hóa đơn với tính tiến hóa 63

Bảng 3.9: Bảng Product 65

Bảng 3.10: Bảng Bình luận 66

Bảng 3.11: Bảng Producer 66

Bảng 3.12: Bảng Color 66

Bảng 3.13: Bảng Order 66

Bảng 3.13: Bảng Order 66

Bảng 3.14: Bảng MethodPayment 67

Bảng 3.15: Bảng DetailOrder 68

Bảng 3.16: Bảng Customer 68

Bảng 3.17: Bảng category2 68

Bảng 4.1: Giao diện tổng quát của quản lý với tính đúng đắn 71

Bảng 4.2: Danh sách xử lý giao diện tổng quát của quản lý 73

Bảng 4.3: Giao diện quản lý sản phẩm 75

Bảng 4.4: Danh sách xử lý giao diện quản lý sản phẩm 77

Bảng 4 5: Giao diện quản lý khách hàng 79

Bảng 4.6: Danh sách xử lý giao diện quản lý khách hàng 81

Bảng 5.1: Mô tả lớp Products 95

Bảng 5.2: Mô tả lớp Producer 96

Bảng 5.3:Mô tả lớp PriceSearch 97

Bảng 5.4: Mô tả lớp phương thức thanh toán 97

Bảng 5.5: Mô tả lớp danh mục 98

Bảng 5.6: Mô tả lớp sản phẩm 99

Bảng 5.7: Mô tả lớp chi tiết hóa đơn 99

Bảng 5.8: Mô tả lớp hóa đơn 100

Bảng 6.1: Danh sách kiểm thử chức năng đăng nhập 108

Bảng 6.2: Danh sách kiểm thử chức năng quản lý sản phẩm 108

Trang 13

GIỚI THIỆU

1 Tính cấp thiết của đề tài:

Theo số liệu thống kê Top Java Web Frameworks được sử dụng nhiều nhất tính đến năm

2016 từ LZEBELLABS,ta có thể thấy rõ mặc dù khá là non trẻ về tuổi đời (phiên bản chính thức

v1.0 phát hành năm 2014) nhưng Spring Boot đã có những bước phát triển vô cùng mạnh mẽ để vị

trí thứ 2 bảng xếp hạng, chỉ sau Framework Spring MVC.Bởi vậy, nhóm em đã thực hiện tìm hiểu công nghệ Spring Boot và Hibernate,thông qua đó áp dụng vào việc xây dựng website bán nhạc cụ online

2 Mục tiêu của đề tài

- Tìm hiểu tài liệu về các công nghệ sử dụng: Spring Boot, Hibernate

- Sử dụng các công nghệ trên để xây dựng website bán nhạc cụ với các chức năng sau:

o Quản lý sản phẩm,quản lý hóa đơn ,quản lý khách hàng, comment trả lời khách hàng

o Hiển thị danh mục sản phẩm,chi tiết sản phẩm và thực hiện chức năng thanh toán,đánh giá sản phẩm

3 Kết cấu của đề tài

Kết cấu đề tài gồm các chương sau :

Giới thiệu

Chương 1: Khảo sát hiện trạng

Chương 2: Lập danh sách yêu cầu

Chương 3: Phân tích yêu cầu và thiết kế cơ sở dữ liệu

Chương 4: Thiết kế giao diện và xử lý

Chương 5: Cài đặt

Chương 6: Kiểm thử

Kết luận

Trang 14

- Giao diện đẹp ,nhiều màu sắc

- Dễ sữ dụng,thân thiện với người dùng

- Có phần chat giữa khách hàng với người bán

 Nhược điểm

- Không có mục đánh giá sản phẩm sau khi mua

- Load chậm ,hình ảnh quá nhiều ,đôi khi gây khó chịu người dùng

Trang 15

KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG Trang 14

- Giao diện đẹp, thân thiện với người dùng

- Người dùng có thể login qua tài khoản facebook,gmail

- Có phần chat giữa khách hàng với người bán

Trang 16

1.1.3 Website https://nhaccuphongvan.vn/ [3]

Hình 1.3: Website nhaccuphongvan.vn

 Ưu điểm

- Giao diện đẹp, thân thiện với người dùng

- Không bắt người dùng đăng nhập khi mua hàng

- Giao diện đẹp ,nhiều màu sắc

 Nhược điểm

- Không có phần chát giữa khách hàng với người bán

- Không có phần tương tác ,đánh giá sản phẩm

Trang 17

KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG Trang 16

1.1.4 Website https://vn.yamaha.com/ [4]

Hình 1.4: Website vn.yamaha.com

 Ưu điểm

- Giao diện đẹp, thân thiện với người dùng

- Không bắt người dùng đăng nhập khi mua hàng

- Giao diện đẹp ,nhiều màu sắc

- Tích hợp phương thức thanh toán bằng thẻ

 Nhược điểm

- Nhiều thông báo ,gây khó chịu cho người dùng

- Load trang lâu

- Không có phần tương tác ,đánh giá sản phẩm

Trang 18

1.1.5 Website https://goldmusic.vn/ [5]

Hình 1.5: Website goldmusic.vn

 Ưu điểm

- Giao diện đẹp, thân thiện với người dùng

- Không bắt người dùng đăng nhập khi mua hàng

- Giao diện đẹp ,nhiều màu sắc

- Tích hợp phương thức thanh toán bằng thẻ

 Nhược điểm

- Nhiều thông báo ,gây khó chịu cho người dùng

- Load trang lâu

- Không có phần tương tác ,đánh giá sản phẩm

Trang 19

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 18

2.1.2 Xét nghiệp vụ của Admin

Bảng 2 1: Bảng về chức năng nghiệp vụ của Admin

ST

T

Loại nghiệp

vụ

Quy định/Công thức liên quan Biểu mẫu liên

quan

Ghi chú

1 Quản lý sản

phẩm

Lưu trữ, tra cứu

QD_Admin_QuanlySan pham

Admin_BM1

Trang 20

2 Thêm sản phẩm Lưu trữ QD_Admin_ThemmSanpham Admin_BM2

3 Xóa sản phẩm Lưu trữ QD_Admin_XoaSanpham

4 Sửa sản phẩm Lưu trữ QD_Admin_SuaSanpham Admin_BM3

5 Quản lý khách

hàng

Lưu trữ, tra cứu

8 Sửa khách hàng Lưu trữ QD_Admin_SuaKhachhang Admin_BM6

9 Thêm tài khoản

nhân viên mới

Lưu trữ QD_Admin_ThemTKNhanVien Admin_BM7

10 Xóa tài khoản

QD_Admin_QuanlyHoaDon Admin_BM8

12 Sửa hóa đơn Lưu trữ QD_Admin_SuaHoaDon Admin_BM9

13 Đăng nhập Lưu trữ QD_Admin_Dangnhap Admin_BM10

14 Comment trả

lời khác hàng

Lưu trữ QD_Admin_ReplyComment Admin_BM11

15 Xóa comment Lưu trữ QD_Admin_XoaComment Admin_BM12

2.1.2.1 Danh sách các quy định nghiệp vụ của Admin

Bảng 2 2 : Bảng về quy định nghiệp vụ của Admin

1 QD_Admin_Q

uanlySanpham

Quản lý sản phẩm

Table sản phẩm bao gồm Table sản phẩm bao gồm

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int

Trang 21

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 20

Lượng đánh giá(Rate) : int Button :Thêm sản phẩm Button xóa sản phẩm Button sửa sản phẩm

2 QD_Admin_T

hemmSanpha

m

Thêm sản phẩm

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản sản phẩm

Table sản phẩm bao gồm

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int Lượng đánh giá(Rate) : int Button :Thêm sản phẩm Button xóa sản phẩm Button sửa sản phẩm Form thêm sản phẩm bao gồm :

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int Lượng đánh giá(Rate) : int Sau đó click vào button thêm tin tức Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút thêm sản phẩm

Trang 22

3 QD_Admin_X

oaSanpham

Xóa sản phẩm

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý sản phẩm-Nhấn nút xóa

4 QD_Admin_S

uaSanpham

Sửa sản phâm

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý sản phẩm

Form sửa sản phẩm bao gồm

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int Lượng đánh giá(Rate) : int Sau đó click vào button sửa sản phẩm Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút update

5 QD_Admin_Q

uanlykhachhan

g

Quản lý khách hàng

Table khách hàng bao gồm :

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Buton thêm khách hàng Button xóa khách hàng Button sửa khách hàng Button tìm kiếm

6 QD_Admin_T

hemmKhachha

ng

Thêm khách hàng

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản khách hàng

Table khách hàng bao gồm :

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15)

Trang 23

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 22

Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Form thêm khách hàng bao gồm Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Sau đó click bào button thêm khách hàng Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút thêm khách hàng

7 QD_Admin_X

oaKhachhang

Xóa khách hàng

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý khách hàng-Nhấn nút xóa

8 QD_Admin_S

uaKhachhang

Sửa khách hàng

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý khách hàng

Form sửa khách hàng bao gồm:

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Sau đó click bào button sửa khách hàng Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút update

9 QD_Admin_T

hemTKNhanV

ien

Thêm tài khoản nhân viên

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản nhân viên

Table khách hàng bao gồm :

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên nhân viên :nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Form thêm nhân viên bao gồm Tên mã nhân viên: nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Sau đó click bào button thêm nhân viên Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút thêm nhân

Trang 24

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý nhân viên-Nhấn nút xóa

11 QD_Admin_Q

uanlyHoadon

Quản lý hóa đơn

Table hóa đơn bao gồm:

Mã hóa đơn :int Tên hóa đơn :nvarchar(MAX) Tên khách hàng: nvarchar(MAX) Địa chỉ : nvarchar(MAX)

Số điện thoại : nvarchar(15) Email: nvarchar(MAX) Tổng tiền:BigDecimal Trạng thái hóa đơn:

Hủy

Đã xác nhận Chƣa xác nhận Button sửa hóa đơn Button tìm kiếm

12 QD_Admin_S

uaHoaDon

Sửa hóa đơn Admin đăng nhập trang admin,click vào danh

mục quản lý hóa đơn Table hóa đơn bao gồm:

Mã hóa đơn :int Tên hóa đơn :nvarchar(MAX) Tên khách hàng: nvarchar(MAX) Địa chỉ : nvarchar(MAX)

Số điện thoại : nvarchar(15) Email: nvarchar(MAX) Tổng tiền:BigDecimal Trạng thái hóa đơn:

Hủy

Đã xác nhận Chƣa xác nhận Button sửa hóa đơn Form sửa hóa đơn bao gồm :

Mã hóa đơn :int Tên hóa đơn :nvarchar(MAX)

Trang 25

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 24

Tên khách hàng: nvarchar(MAX) Địa chỉ : nvarchar(MAX)

Số điện thoại : nvarchar(15) Email: nvarchar(MAX) Tổng tiền:BigDecimal Trạng thái hóa đơn:

Hủy

Đã xác nhận Chưa xác nhận Button sửa hóa đơn Sau đó click bào button sửa hóa đơn Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút update

13 QD_Admin_D

angnhap

Đăng nhập Admin cần đăng nhập đúng username và

mật khẩu Nếu sai sẽ hiện lên thông báo

và load lại trang đăng nhập

14 QD_Admin_R

eplyComment

Comment trả lời khách hàng

Khi người dùng mua hàng ,họ comment sản phẩm Admin đăng nhập vào và trả lời

Thông tin comment bao gồm : -Tên tài khoản: nvarchar -Ngày giờ comment: Timestamp -Nội dung comment: text

15 QD_Admin_X

oaComment

Admin xóa comment

Admin đăng nhập vào trang home.Button xóa sẽ xuất hiện ở phần comment.Người dùng click button xóa

2.1.2.2 Danh sách các biểu mẫu nghiệp vụ của Admin

Admin_BM1:

Trang 27

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 26

Trang 29

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 28

Trang 31

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 30

Hình 2.13: Biểu mẩu xóa comment 2.1.3 Xét nghiệp vụ của Guest

Bảng 2 3: Bảng về chức năng nghiệp vụ của Guest

STT Nghiệp vụ Loại nghiệp

vụ

Quy định/Công thức liên quan

Biểu mẫu liên quan

Ghi chú

1 Xem danh sách sản

phẩm

Xem thông tin

Guest_Home Guest_MB1

2 Xem chi tiết sản phẩm Xem thông

tin

Guest_DetailProduct Guest_MB2

3 Bình luận sản phẩm Lưu trữ Guest_Comment Guest_MB3

4 Đánh giá sản phẩm Lưu trữ Guest_RateProduct Guest_MB4

2.1.3.1 Danh sách các quy định của quy định Guest

Bảng 2.4: Bảng về quy định nghiệp vụ của Guest STT Mã quy

định

Tên quy định

1 Guest_Home Xem danh

sách sản phẩm

Khi người dùng vào trang web Người dùng có thể xem ngay trang danh sách sản phẩm

-Danh sách sản phẩm bao gồm Tên sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm Giá tiền :đơn vị tính đồng

Admin cũng có thể xem được trang này

2 Guest_Detail Xem chi tiết Sau khi người dùng click bất kỳ sản phẩm

Trang 32

Product sản phẩm nào ở trang chủ sẽ chuyển đến trang xem chi

tiết sản phẩm -Trang chi tiết sản phẩm bao gồm Tên sản phẩm được click

Giá sản phẩm Giá sản phẩm sau khi giảm Hình ảnh sản phẩm

Màu sắc sabnr phẩm

Số phần trăm khuyến mãi

Số lượt xem

Số sao đã đánh giá Button có chức năng mua ngay Button có chức năng thêm vào giỏ hàng

3 Guest_Com

ment

Bình luận sản phẩm

Người mua click bình luận sản phẩm.Người dùng cần nhập số điện thoại (duy nhất)

4 Guest_RateP

roduct

Đánh giá sản phẩm

Khi ngưởi dùng click vào vào icon sao ở màn hình.Số lượng sao tương ứng với số sao đánh giá

2.1.3.2 Danh sách biểu mẫu của Guest

Guest_BM1:

Hình 2 14 Biểu mẩu trang chủ Guest_BM2:

Trang 33

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 32

Trang 34

Guest_BM4:

Hình 2 17 : Biểu mẩu đánh giá sản phẩm

2.1.4 Xét nghiệp vụ của Nhân viên

Bảng 2 4: Bảng về chức năng nghiệp vụ của nhân viên

STT Tên nghiệp

vụ

Loại nghiệp

vụ

Quy định/Công thức liên quan Biểu mẫu

liên quan

Ghi chú

1 Quản lý sản

phẩm

Lưu trữ, tra cứu

QD_ Empl _QuanlySanpham Empl_BM4

QD_Empl_QuanlyHoaDon Empl_BM7

11 Sửa hóa đơn Lưu trữ QD_Empl_SuaHoaDon Empl_BM8

12 Đăng nhập Lưu trữ QD_Empl_Dangnhap Empl_BM9

Trang 35

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 34

Lưu trữ QD_ Empl _XoaComment Empl_BM11

2.1.4.1 Danh sách các quy định nghiệp vụ của nhân viên

Bảng 2 5 : Bảng về quy định nghiệp vụ của nhân viên STT Mã quy định Tên quy

Table sản phẩm bao gồm Table sản phẩm bao gồm

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int Lượng đánh giá(Rate) : int Button :Thêm sản phẩm Button xóa sản phẩm Button sửa sản phẩm

2 QD_Empl_Them

mSanpham

Thêm sản phẩm

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản sản phẩm

Table sản phẩm bao gồm

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Trang 36

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int Lượng đánh giá(Rate) : int Button :Thêm sản phẩm Button xóa sản phẩm Button sửa sản phẩm Form thêm sản phẩm bao gồm :

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Số lượng nhập kho: int

Số lượt xem:int Lượng đánh giá(Rate) : int Sau đó click vào button thêm tin tức Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút thêm sản phẩm

3 QD_Empl_XoaS

anpham

Xóa sản phẩm

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý sản phẩm

Form sửa sản phẩm bao gồm

Mã sản phẩm :int Tên sản phẩm:nvarchar(MAX) Thương hiệu:nvarchar(MAX) Hình ảnh: bytte[]

Giá: BigDecimal Giá cuối cùng sau khi giảm: BigDecimal Phần trăm giảm : int

Danh mục : nvarchar(250)

Trang 37

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 36

Số lƣợng nhập kho: int

Số lƣợt xem:int Lƣợng đánh giá(Rate) : int Sau đó click vào button sửa sản phẩm Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút update

5 QD_

Empl_Quanlykha

chhang

Quản lý khách hàng

Table khách hàng bao gồm :

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Buton thêm khách hàng Button xóa khách hàng Button sửa khách hàng Button tìm kiếm

6 QD_

Empl_ThemmKh

achhang

Thêm khách hàng

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản khách hàng

Table khách hàng bao gồm :

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Form thêm khách hàng bao gồm Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Sau đó click bào button thêm khách hàng Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút thêm khách hàng

7 QD_

Empl_XoaKhach

hang

Xóa khách hàng

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý khách hàng

Form sửa khách hàng bao gồm:

Trang 38

Mã ID của khách hàng:int,tự động tăng Tên khách hàng:nvarchar(MAX)

Số điện thoại:nvarchar(15) Email:nvarchar(250) Địa chỉ :nvarchar(250) Sau đó click bào button sửa khách hàng Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút update

9 QD_

Empl_QuanlyHo

adon

Quản lý hóa đơn

Table hóa đơn bao gồm:

Mã hóa đơn :int Tên hóa đơn :nvarchar(MAX) Tên khách hàng: nvarchar(MAX) Địa chỉ : nvarchar(MAX)

Số điện thoại : nvarchar(15) Email: nvarchar(MAX) Tổng tiền:BigDecimal Trạng thái hóa đơn:

Hủy

Đã xác nhận Chƣa xác nhận Button sửa hóa đơn Button tìm kiếm

10 QD_

Empl_SuaHoaDo

n

Sửa hóa đơn

Admin đăng nhập trang admin,click vào danh mục quản lý hóa đơn

Table hóa đơn bao gồm:

Mã hóa đơn :int Tên hóa đơn :nvarchar(MAX) Tên khách hàng: nvarchar(MAX) Địa chỉ : nvarchar(MAX)

Số điện thoại : nvarchar(15) Email: nvarchar(MAX) Tổng tiền:BigDecimal Trạng thái hóa đơn:

Hủy

Đã xác nhận Chƣa xác nhận Button sửa hóa đơn

Trang 39

LẬP DANH SÁCH YÊU CẦU Trang 38

Form sửa hóa đơn bao gồm :

Mã hóa đơn :int Tên hóa đơn :nvarchar(MAX) Tên khách hàng: nvarchar(MAX) Địa chỉ : nvarchar(MAX)

Số điện thoại : nvarchar(15) Email: nvarchar(MAX) Tổng tiền:BigDecimal Trạng thái hóa đơn:

Hủy

Đã xác nhận Chưa xác nhận Button sửa hóa đơn Sau đó click bào button sửa hóa đơn Nhập đầy đủ các thông tin.Nhấn nút update

11 QD_

Empl_Dangnhap

Đăng nhập Admin cần đăng nhập đúng username và

mật khẩu Nếu sai sẽ hiện lên thông báo

và load lại trang đăng nhập

12 QD_ Empl

_ReplyComment

Comment trả lời khách hàng

Khi người dùng mua hàng ,họ comment sản phẩm Admin đăng nhập vào và trả lời

Thông tin comment bao gồm : -Tên tài khoản: nvarchar -Ngày giờ comment: Timestamp -Nội dung comment: text

13 QD_

Empl_XoaComm

ent

Employee xóa comment

Employee đăng nhập vào trang home.Button xóa sẽ xuất hiện ở phần comment.Người dùng click button xóa

2.1.4.2 Danh sách các biểu mẫu nghiệp vụ của nhân viên

Empl_BM1:

Ngày đăng: 28/11/2021, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w