Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất 2 1 Hệ thống kinh, vĩ tuyến.. HS tự học 4 2 Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng... Trái Đất – Hành tinh của Hệ Mặt Trời 5 9 5
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐỊA LÝ
NĂM HỌC 2021 - 2022
(Thực hiện theo Công văn số 4040/BGDĐT-GDTrH ngày 16/9/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS, THPT
ứng phó với dịch Covid-19 năm học 2021-2022.)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6
Cả năm: 35 tuần- 53 tiết Học kì I: 18 tuần - 36 tiết ( 2 tiết/ tuần ) Học kì II: 17 tuần - 17 tiết ( 1 tiết/ tuần )
HỌC KÌ I Tuần Tiết Bài Tên bài (tên chủ đề, nội dung thực hiện) Ghi chú
( Nội dung giảm tải)
1
(HS tự học)
Chương I Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất
2 1 Hệ thống kinh, vĩ tuyến Tọa độ địa lí
Dạy mục I
Mục III
(HS tự học)
2
3 1 Hệ thống kinh, vĩ tuyến Tọa độ địa lí
Dạy mục II
Mục III
(HS tự học)
4 2 Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông
dụng
3
5 3 Tìm đường đi trên bản đồ
Dạy mục I
6 3 Tìm đường đi trên bản đồ
Dạy mục II
4
7 3 Tìm đường đi trên bản đồ
Dạy mục III
8 4 Lược đồ trí nhớ Mục III
Trang 2(HS tự học)
Chương 2 Trái Đất – Hành tinh của Hệ Mặt Trời
5
9 5 Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời, hình dạng
kích thước của Trái Đất
Mục I
(HS tự học)
10 6 Chuyển động tự quay quanh trục của Trái
Đất và hệ quả
Dạy mục I và mục II.1
Câu hỏi 3 phần Câu hỏi và bài tập không yêu cầu HS làm
6
11 6 Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
và hệ quả
Dạy mục II.2 và II.3
12 7 Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và
hệ quả Dạy mục I
7
13 7 Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và
hệ quả
Dạy mục II.1
14 7 Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và
hệ quả
Dạy mục II.2
Chương 3 Cấu tạo của Trái Đất Vỏ Trái Đất
8
15 9 Cấu tạo của Trái Đất Động đất núi lửa
Dạy mục I và II
Nội dung: Biết tìm kiếm thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên
do động đất và núi lửa gây ra
HS tự học
16 9 Cấu tạo của Trái Đất Động đất núi lửa (Tiếp
theo)
Dạy mục III và IV
17 10 Quá trình nội sinh và ngoại sinh Các dạng
địa hình chính Khoáng sản
Trang 3Dạy mục I
18 10 Quá trình nội sinh và ngoại sinh Các dạng
địa hình chính Khoáng sản (tiếp theo)
Dạy mục II và III
10
19 Ôn tập
20 Kiểm tra giữa HK I
11
21 11 Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và
lát cắt địa hình đơn giản
Dạy mục I
22 11 Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và
lát cắt địa hình đơn giản
Dạy mục II
Chương 4 Khí hậu và biến đổi khí hậu
12
23 12 Lớp vỏ khí Khối khí Khí áp và gió trên Trái
Đất
Dạy mục I
24 12 Lớp vỏ khí Khối khí Khí áp và gió trên Trái
Đất
Dạy mục II
13 25 12 Lớp vỏ khí Khối khí Khí áp và gió trên Trái
Đất
Dạy mục III
26 13 Thời tiết và khí hậu Các đới khí hậu trên Trái
Đất
Dạy mục I và mục II
– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa – Biết cách sử dụng nhiệt kế,
ẩm kế, khí áp kế
(HS tự học)
27 13 Thời tiết và khí hậu Các đới khí hậu trên Trái
Đất
– Phân biệt được thời tiết và khí hậu
Trang 428 13 Thời tiết và khí hậu Các đới khí hậu trên Trái
Đất
Dạy mục V
– Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu (HS tự học)
15
29 14 Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí
hậu
Dạy mục I
– Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa; xác định được đặc điểm
về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới (HS tự học)
30 14 Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí
hậu
Dạy mục II
16
31 14 Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí
hậu
Dạy mục II (tiếp theo)
32 15 Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng
mưa
Dạy: Bài tập 1
17
33 15 Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng
mưa
Dạy: Bài tập 1
18
HỌC KÌ II
Trang 5Tuần Tiết Bài Tên bài( tên chủ đề, nội dung thực hiện) Ghi chú
( Nội dung giảm tải)
Chương 5 Nước trên Trái Đất
19 37 16 Thủy quyển Vòng tuần hoàn của nước Nước
ngầm, băng hà
Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước (HS tự học)
20 38 17 Sông và hồ
Dạy mục I
21 39 17 Sông và hồ (tiếp theo)
Dạy muc II và III
22 40 18 Biển và đại dương
Daỵ mục I và mục II
Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới
( HS tự học)
23 41 18 Biển và đại dương
Daỵ mục III
Chương 6 Đất và sinh vật trên Trái Đất
24 42 19 Lớp đất và các nhân tố hình thành đất Một số
nhóm đất điển hình
Dạy mục I
25 43 19 Lớp đất và các nhân tố hình thành đất Một
số nhóm đất điển hình (tiếp theo)
Dạy mục II và III
28 46 20 Sinh vật và sự phân bố các đới thiên nhiên
Rừng nhiệt đới
Nêu được ví dụ
về sự đa dạng
Trang 6Dạy mục I của thế giới sinh
vật ở lục địa và
ở đại dương (HS tự học )
29 47 20 Sinh vật và sự phân bố các đới thiên nhiên
Rừng nhiệt đới
Dạy mục II và III
30 48 21 Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên
địa phương qua tài liệu và tham quan địa phương
Chương 7 Con người và thiên nhiên
31 49 22 Dân số và sự phân bố dân cư
32 50 23 Con người và thiên nhiên
33 51 24 Thực hành: Tác động của con người đến
thiên nhiên
Biết cách tìm hiểu môi trường
tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương
(Hướng dẫn học sinh tự học)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7
Cả năm: 35 tuần (70 tiết) Học kì I: 18 tuần - 36 tiết (2 tiết/tuần) Học kì II: 17 tuần - 34 tiết (2 tiết/ tuần)
HỌC KÌ I Phần một: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
1 1 Dân số Mục 3 Sự bùng nổ dân số:
từ dòng 9 đến dòng 12
“Quan sát…Tại sao?” (HS
Trang 71 tự học)
2 2 Sự phân bố dân cư Các chủng
tộc trên thế giới
2 3 4 3 4 Quần cư Đô thị hóaThực hành: Phân tích lược đồ dân
số và tháp tuổi
Câu 1.( Khuyến khích
HS tự làm.)
3
5 Ôn tập phần một
Phần hai: CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ Chương I Môi trường đới nóng
6 5 Đới nóng Môi trường xích đạo
ẩm
4 7 8 6 7 Môi trường nhiệt đới gió mùaMôi trường nhiệt đới
5
9 10 Dân số và sức ép dân số tới tài
nguyên, môi trường đới nóng
10 12 Thực hành: Nhận biết đặc điểm
môi trường đới nóng Câu 2 và 3 (HS tự làm)
6 11 Ôn tập chương I Chương II Môi trường đới ôn hòa
12 13 Môi trường đới ôn hòa
7
13 17 Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa
14 18 Thực hành: Nhận biết đặc điểm
môi trường đới ôn hoà
Câu 2 (HS tự làm) Câu 3 (Không yêu cầu
HS vẽ biểu đồ GV hướng dẫn HS nhận xét
và giải thích)
8
15 Ôn tập chương II
Chương III Môi trường hoang mạc
16 19 Môi trường hoang mạc
Chương IV Môi trường đới lạnh
9 17 21 Môi trường đới lạnhChương V Môi trường vùng núi
18 23 Môi trường vùng núi
Phần ba: THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
10
19 Ôn tập
20 Kiểm tra giữa HK I
11 21 Trả bài kiểm tra 1 tiết, ôn tậpChương VI Châu Phi
22 25 Thế giới rộng lớn và đa dạng
12 23 24 26 27 Thiên nhiên Châu PhiThiên nhiên Châu Phi (Tiếp theo)
25 28 Thực hành: Phân tích lược đồ
phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở
Mục 1 (HS tự làm)
Trang 813 Châu Phi
26 29 Dân cư xã hội Châu Phi Mục 1 Lịch sử và dân
cư; phần a: Sơ lược lịch
sử (HS tự học).
14
27 Ôn tập phần tự nhiên, dân cư-xã
hội châu Phi
28 30 Kinh tế Châu Phi
15
29 31 Kinh tế Châu Phi (Tiếp theo)
30 32 Các khu vực Châu Phi Mục 1b, mục 2b; câu
hỏi 2 phần Câu hỏi và bài tập (HS tự học).
16
31 33 Các khu vực Châu Phi (Tiếp
theo) Mục 3b; câu hỏi 2,3 phần Câu hỏi và bài tập
(HS tự học).
32 34 Thực hành: So sánh nền kinh tế
của ba khu vực châu Phi
17 33 34 Ôn tập Ôn tập (tt)
18
35 Kiểm tra học kì I
36 Trả bài kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II Chương VII Châu Mỹ
19 37 38 35 36 Khái quát Châu MỹThiên nhiên Bắc Mỹ
20
39 37 Dân cư Bắc Mỹ
40 38 Kinh tế Bắc Mỹ
21 41 42 39 41 Kinh tế Bắc Mỹ (Tiếp theo)Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ
22
43 42 Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ
(Tiếp theo)
44 43 Dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ
23 45 46 44 45 Kinh tế Trung và Nam MỹKinh tế Trung và Nam Mỹ (Tiếp
theo)
48 Ôn tập chương VII (tt)
Châu Nam Cực – Châu lục lạnh nhất Thế giới
50 48 Chương IX Châu Đại Dương
Thiên nhiên Châu Đại Dương
51 49 Dân cư và kinh tế Châu Đại
Dương
Trang 927
28 55
51 Chương X Châu Âu
Thiên nhiên Châu Âu
56 52 Thiên nhiên Châu Âu (tiếp theo)
29 57 53 Thực hành: Đọc, phân tích biểu đồnhiệt độ, lượng mưa Châu Âu
Mục 2 (HS tự học)
58 54 Dân cư, xã hội Châu Âu
30 59 55 Kinh tế Châu Âu
Mục 1 (HS tự học)
60 Ôn tập
31 61
56 Khu vực Bắc Âu Mục 1 (HS tự học)
62 57 Khu vực Tây và Trung Âu Mục 1 (HS tự học)
32
63 58 Khu vực Nam Âu Mục 1 (HS tự học)
64 59 Khu vực Đông Âu Mục 1 (HS tự học)
33 65 60 Liên minh Châu Âu
Mục 2 (HS tự học)
66 61 Thực hành: Đọc lược đồ cơ cấu
kinh tế Châu Âu
34 67 68 Ôn tập học kì II Ôn tập học kì II (tt)
35 6970 Kiểm tra học kì IITrả bài kiểm tra học kì II