ph6t ali0n ri0ne K6t n5i internet ADSL Trang th6ng tin tliQn tir website cta Tudng riro xiv.[r]
Trang 1
Biéu mau 03
(Kèm theo Thông tư sô ï 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Dao tao) PHONG GD&DT VAN NINH
TRUONG MN VAN PHUOC
THONG BAO Công khai thông tin cơ sở vat chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học:2017-2018
3 | Phòng học tạm
‡ Phòng học nhờ
IV Tông diện tích đất toàn trưởng (m') 3324 mˆ 12,08 m'/trẻ em
V | Tổng diện tích sân chơi (m') 600 m? 2,18 m*/tré em
VI | Tổng diện tích một số loại phòng 642m”
1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m') 534 mˆ 197,4 m'/trẻ em
2 | Dién tích phòng ngủ (m')
3 | Diện tích phòng vệ sinh (m') 83.2 mí 0,30 m*/tré em
4 | Dién tich hién choi (m? )
5 | Dign tich nha bếp đúng quy cách (m* ) 48 m? 0,33 m*/tré em
VI (Đơn vị tính: bộ) 7 118 13,1/1ớp
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang
VH | được sử dụng phục vụ học tap (may vi 6
L | tính, máy chiêu, máy ảnh kỹ thuật sô
VV)
we |e tw S6 thiét bi/nhom
Tông sô thiêt bị phục vụ giáo dục khác (lớp)
2 | Nhac cu ( Dan ocgan, ghi ta, trong) 5 0,6/lớp
3 | Máy phô tô
5 | Cafsset
7_ | Thiết bị khác
10 | Thiết bị khác
Trang 2
S6 long (m’)
Shi ag ae © ra Số m”/trẻ em
xX Nha vé sinh gido viên sinh
Chung | Nam/Nữ | Chung | _ Nam/Nữ
Đạt chuẩn vệ
2 Chưa đạt chuân
vệ sinh*
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT và Điều lệ trường mâm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y
tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
Có | Không XL_ | Nguôn nước sinh hoạt hợp vệ sinh có
XIIL | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
XIV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục có
Vạn Phước, ngày t0 tháng f2.năm 2017
Thu trưởng don vi (Ký tên và đóng dâu)