Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07/2019
SKL 0 0 6 2 3 5
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SVTH :
14149319 Khoá : 2014-2018
Ngành :
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07 năm 2019
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP PHÚC YÊN GARDEN
TRẦN MINH TRÍ MSSV :
Ỹ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GVHD : TS
CÔNG NGHỆ K
LÊ ANH THẮNG
Trang 3ii
Tp HCM, ngày 05 tháng 07 năm 2019
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Sinh viên : TRẦN MINH TRÍ MSSV: 14149319
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Lớp: 14149CL2
Giảng viên hướng dẫn: TS LÊ ANH THẮNG ĐT: 0938308076
Ngày nhận đề tài: 22/02/2019 Ngày nộp đề tài: 05/07/2019
1 Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP PHÚC YÊN GARDEN
2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:
Hồ sơ kiến trúc: bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình
Hồ sơ khảo sát địa chất
3 Nội dung thực hiện đề tài:
3.1 Kiến trúc
Thể hiện lại các bản vẽ kiến trúc có sự điều chỉnh về kích thước nhịp và chiều cao tầng
3.2 Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình theo phương án: Sàn sườn toàn khối
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
Trang 4i
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên Sinh viên: TRẦN MINH TRÍ MSSV: 14149319
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP PHÚC YÊN GARDEN
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS LÊ ANH THẮNG
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.…tháng… năm 2019
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 52
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: TRẦN MINH TRÍ MSSV: 14149319
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP PHÚC YÊN GARDEN
Họ và tên Giáo viên phản biện: TS NGUYỄN VĂN HẬU
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2019
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 63
LỜI CẢM ƠN
Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được
rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy LÊ ANH THẮNG Em xin gửi lời
cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế,
do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để
có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
Sinh viên thực hiện
Trang 74
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 11
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 11
1.1.1 Tên công trình 11
1.1.2 Quy mô công trình 11
1.2 KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NĂNG 11
1.2.1 Giải pháp mặt bằng 11
1.3 TỔNG QUAN KẾT CẤU 11
1.3.1 Giải pháp kết cấu 11
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN 13
2.1 TIÊU CHUẨN VÀ PHẦN MỀM TÍNH TOÁN 13
2.2 MẶT BẰNG SÀN 13
2.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 13
2.3.1 Chiều dày sàn 13
2.3.2 Kích thước dầm chính - dầm phụ 14
2.3.3 Tiết diện vách 15
2.3.4 Tiết diện cột 15
2.4 TẢI TRỌNG 15
2.4.1 Tĩnh tải sàn 15
2.4.2 Hoạt tải sàn 16
2.4.3 Tải tường 17
2.5 Quy tải lên cột 18
2.5.1 Cột giữa 18
2.5.2 Cột biên 18
2.5.3 Cột góc 19
2.6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 20
2.6.1 Kiểm tra độ võng sàn 23
2.6.2 Tính toán và bố trí cốt thép 24
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG 30
3.1 Kích thước hình học và sơ đồ tính cầu thang 30
Trang 85
3.1.1 Cấu tạo cầu thang tầng điển hình 30
3.2 Tải trọng 30
3.2.1 Tĩnh tải 30
3.2.2 Hoạt tải 31
3.3 Sơ đồ tính và nội lực 31
3.4 Tính toán và bố trí cốt thép 33
3.5 Kiểm tra độ võng cầu thang 33
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG 35
4.1 Vật liệu sử dụng 35
4.2 Sơ bộ kích thước 35
4.3 Tính toán tải trọng 35
4.3.1 Tải gió 35
4.3.2 Tải trọng động đất 43
4.4 Tổ hợp tải trọng 49
4.5 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 50
4.6 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ KHUNG TRỤC B 51
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 83
5.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 83
5.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 84
5.3 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG VÀ CHIỀU DÀY ĐÀI 84
5.4 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 86
5.4.1 Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu 86
5.4.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền (C1) 86
5.4.3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (C1) 88
5.4.4 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên SPT (C1) 89
5.4.5 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền (C2) 90
5.4.6 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (C2) 91
5.4.7 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên SPT (C2) 92
5.4.8 Sức chịu tải thiết kế của cọc 92
5.5 THIẾT KẾ ĐÀI CỌC CHO MÓNG LÕI THANG 93
5.5.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 93
5.5.2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nên 97
5.5.3 Kiểm tra điều kiện lún 99
5.5.4 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 101
Trang 96
5.5.5 Kiểm tra độ sâu chôn móng 101
5.5.6 Kiểm tra xuyên thủng 101
5.5.7 Tính toán thiết kế đài móng 102
5.6 THIẾT KẾ ĐÀI CỌC CHO MÓNG DƯỚI CHÂN CỘT 104
5.6.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 104
5.6.2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nên 108
5.6.3 Kiểm tra điều kiện lún 110
5.6.4 Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 112
5.6.5 Kiểm tra độ sâu chôn móng 112
5.6.6 Kiểm tra xuyên thủng 112
5.6.7 Tính toán thiết kế đài móng 113
Trang 107
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Tải trọng sàn phòng ở 15
Bảng 2.2: Tải trọng sàn vệ sinh 16
Bảng 2.3: Hoạt tải sàn 16
Bảng 2.4: Tải tường 100 tác dụng lên sàn 17
Bảng 2.5: Tải tường 200 tác dụng lên dầm 17
Bảng 2.6: Kích thước cột sơ bộ cột 18
Bảng 2.7: Kích thước sơ bộ cột biên 19
Bảng 2.8: Kết quả tính toán thép sàn 24
Bảng 3.1: Cấu tạo chiếu nghỉ 30
Bảng 3.2: Cấu tạo bản thang nghiêng 31
Bảng 3.3: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 33
Bảng 4.1: Bảng tính toán gió tĩnh 36
Bảng 4.2: Các mode dao động 39
Bảng4.3: Hệ số tương quan không gian 1 41
Bảng4.4: Kết quả tính gió động theo phương Y 42
Bảng 4.5: Kết quả tính gió động theo phương X 42
Bảng 4.6: Bảng thống kê phổ thiết kế Sd 46
Bảng 4.7: Khối lượng hữu hiệu tham gia dao động MODE 1 phương Y 47
Bảng 4.8: Bảng tổng hơn khối lượng hữu hiệu tham gia các dao động 47
Bảng 4.9: Bảng tính lực cắt đáy 48
Bảng 4.10: Phân phối lực cắt đáy phương Y lên các tầng ở Mode 1 48
Trang 118
Bảng 4.11: Các trường hợp tải trọng 49
Bảng 4.12: Các tổ hợp tải trọng trong ETABS 49
Bảng 4.13: Chuyển vị đỉnh công trình 50
Bảng 4.14: Kết quả tính toán cốt thép cho dầm tầng điển hình 62
Bảng4.15: Kết quả tính thép vách khung trục B 71
Bảng 4.16: Kết quả tính thép vách khung trục 3 74
Bảng 4.16: Kết quả tính toán thép cột khung trục B và trục 3 79
Bảng 5.1: Tổng hợp chỉ tiêu cơ lí 83
Bảng 5.2: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc C1 87
Bảng 5.3: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C1 89
Bảng 5.4: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C1 89
Bảng 5.5: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C1 90
Bảng 5.6: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C1 90
Bảng 5.7: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc C2 90
Bảng 5.8: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C2 91
Bảng 5.9: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C2 91
Bảng 5.10: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất dính cọc C2 92
Bảng 5.11: Bảng tính cường độ sức kháng thân cọc đối với đất rời cọc C2 92
Bảng 5.12: Bảng xác định sức chịu tải thiết kế 93
Bảng 5.13: Giá trị nội lực để xác định số lượng cọc 93
Bảng 5.14: Bảng tính lún các phân lớp 100
Bảng 5.15: Giá trị nội lực để xác định số lượng cọc 104
Bảng 5.16: Bảng tính lún các phân lớp 111
Trang 129
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Mặt bằng sàn 13
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE 21
Hình 2.3: Chia giải sàn theo phương X 21
Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y 22
Hình 2.5: Moment dải theo phương X 22
Hình 2.6: Moment dải theo phương Y 23
Hình 2.7: Độ võng sàn xuất từ phần mềm SAFE 23
Hình 3.1: Sơ đồ tính bản thang 32
Hình 3.2: Biểu đồ moment 32
Hình 3.3: Phản lực gối tựa 33
Hình 4.1: Hệ kết cấu được mô hình 3D trên Etabs 38
Hình4.2: Đồ thị xác định hệ số động lực 40
Hình 4.3: Biểu đồ moment khung trục B 51
Hình 4.4: Biểu đồ lực cắt khung trục B 52
Hình 4.5: Phản lực tại chân cột khung trục B 53
Hình 4.6: Biểu đồ moment khung trục 3 54
Hình 4.7: Biểu đồ lực cắt khung trục 3 55
Hình 4.8: Phản lực chân cột tại khung trục 3 56
Hình 4.9: Lực cắt tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 58
Hình 4.10: Vùng tới hạn trong dầm 60
Hình 5.1: Mô hình lò xo trong đài 96
Trang 1310
Hình 5.2: Lực lớn nhât tác dụng lên đầu cọc 96
Hình 5.3: Lực nhỏ nhất tác dụng lên đầu cọc 96
Hình 5.4: Biểu đồ quan hệ e-p của lớp đất 5 100
Hình 5.5: Moment theo phương x trong đài 102
Hình 5.6: Moment theo phương y trong đài 102
Hình 5.7: Mô hình lò xo trong đài 106
Hình 5.8: Lực lớn nhât tác dụng lên đầu cọc 107
Hình 5.9: Lực nhỏ nhất tác dụng lên đầu cọc 107
Hình 5.10: Moment theo phương x trong đài 113
Hình 5.11: Moment theo phương y trong đài 113
Trang 1411
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.1.1 Tên công trình
- Công trình: Chung cư cao cấp Phúc Yên Garden
- Địa điểm: Quận 7, TP Hồ Chí Minh
1.1.2 Quy mô công trình
- Công trình bao gồm 15 tầng điển hình, 1 tầng mái, 1 tầng hầm
- Chiều cao công trình: 58.2m
- Diện tích sàn tầng điển hình
1.2 KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NĂNG
- Bãi đổ xe được bố trí dưới tầng hầm công trình
- Tầng trệt và tầng 1 với chiều cao tầng là 3.9m dành cho hoạt động thương mại dịch vụ và các công năng phục vụ tiện ích đi kèm Các tầng còn lại sử dụng làm căn hộ
- Ngoài việc tổ chức dây chuyền công năng hợp lý, chúng ta cũng không quên việc tổ chức hình khối kiến trúc cho công trình với hình khối mạnh mẽ và hài hoà tựa trên khối đế chắc chắn được xây ốp bằng đá granite màu đậm
- Hệ kết cấu của công trình là hệ kết cấu khung – vách lõi cứng với hệ cột, vách được bố trí xung quanh nhà với bước nhịp lớn nhất là 9m theo phương ngang và
Trang 1613
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN
2.1 TIÊU CHUẨN VÀ PHẦN MỀM TÍNH TOÁN
Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 5574 - 2012
- Gọi h là chiều dày sàn (b hb hmin)
- Đối với sàn nhà công cộng hmin 50mm(TCVN 5574:2012)
- Chọn sơ bộ chiều dày sàn theo công thức kinh nghiệm sau:
t b
0.8 lH
Trang 1714
Trong đó:
Với bản chịu uốn 1 phương có liên kết 2 cạnh song song lấy m = 30 - 35
Với ô bản liên kết 4 cạnh, chịu uốn theo 2 phương lấy m = 40 - 50
lt tính theo phương cạnh ngắn
Công trình có nhịp > 6m (l18m;l2 9m)
- Chọn ô bản có phương cạnh ngắn lớn nhất để tính toán S1 8000 9000 mm để tính
- Tầng hầm: do yêu cầu về tải trọng nên chọn sàn có chiều dày
- Tầng sàn điều hình: chọn sàn có chiều dày 160 mm
2.3.2 Kích thước dầm chính - dầm phụ
- Chọn sơ bộ kích thước dầm theo công thức sau:
Trang 18Giá trị tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải n
Giá trị tĩnh tải tính toán
Trang 19 3
i daN / m
Giá trị tĩnh tải tiêu chuẩn
Giá trị tĩnh tải tính toán
s
g daN / mGạch lót
Trang 2017
Tiêu chuẩn Tính toán (n = 1.2)
- Tải tường được tính theo công thức: gtt n qt ht
- Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm
Bảng 2.4: Tải tường 100 tác dụng lên sàn
Trang 2421
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE
Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y
Hình 2.3: Chia giải sàn theo phương X
Trang 2522
Hình 2.4: Chia dải sàn theo phương Y
Phân tích mô hình ta thu được kết quả nội lực
Hình 2.5: Moment dải theo phương X
Trang 2724
- Độ võng lớn nhất của ô sàn là 12.63 mm nhỏ hơn giá trị độ võng cho phép Vậy
thỏa mãn yêu cầu về độ võng
9.35 -48.53 2 140 0.09 0.09 648 665 0.3 Ø12a170 12.67 20.71 2 130 0.04 0.04 290.8 393 0.3 Ø10a200 17.65 -50.02 2 140 0.09 0.09 668.9 707 0.2 Ø12a160 CSA1
18.35 -51.40 2 140 0.09 0.09 688.3 707 0.3 Ø12a160 21.67 19.71 2 130 0.04 0.04 276.4 393 0.3 Ø10a200 26.65 -48.99 2 140 0.09 0.09 654.4 665 0.3 Ø12a170 CSA1
27.35 -49.58 2 140 0.09 0.09 662.7 665 0.2 Ø12a170 32.33 20.71 2 130 0.04 0.04 290.8 393 0.3 Ø10a200 35.65 -48.56 2 140 0.09 0.09 648.4 665 0.3 Ø12a170 CSA1
36.35 -49.95 2 140 0.09 0.09 667.9 707 0.3 Ø12a160 41.45 19.30 2 130 0.04 0.04 270.6 393 0.2 Ø10a200 44.3 -38.31 2 140 0.07 0.07 506.3 523 0.3 Ø10a150
Trang 289.35 -37.48 4 140 0.03 0.03 243.1 393 0.1 Ø10a200 13.5 17.07 4 130 0.02 0.02 118.3 393 0.1 Ø10a200 14.95 -29.64 4 140 0.03 0.03 191.6 393 0.1 Ø10a200
CSA3
0 -18.79 2 140 0.03 0.03 243.8 393 0.1 Ø10a200 3.2 -18.34 2 140 0.03 0.03 237.8 393 0.1 Ø10a200 7.4 17.51 2 130 0.04 0.04 245 393 0.1 Ø10a200 11.6 -18.31 2 140 0.03 0.03 237.4 393 0.1 Ø10a200 14.8 -18.83 2 140 0.03 0.03 244.3 393 0.1 Ø10a200 CSA4
0.15 -29.67 4 140 0.03 0.03 191.8 393 0.1 Ø10a200 1.6 17.06 4 130 0.02 0.02 118.2 393 0.1 Ø10a200 5.75 -37.48 4 140 0.03 0.03 243.1 393 0.1 Ø10a200 CSA4
6.45 -89.43 4 140 0.08 0.08 594.7 595 0.1 Ø12a190 9.77 34.13 4 130 0.03 0.04 238.6 393 0.1 Ø10a200 14.4 -77.32 4 140 0.07 0.07 511.1 523 0.1 Ø10a150 CSA5
0.7 -77.37 4 140 0.07 0.07 511.5 523 0.1 Ø10a150 5.3 35.11 4 130 0.04 0.04 245.6 393 0.1 Ø10a200 8.65 -94.90 4 140 0.08 0.09 632.9 665 0.1 Ø12a170 CSA5
9.35 -38.05 4 140 0.03 0.03 246.9 393 0.1 Ø10a200 13.5 16.96 4 130 0.02 0.02 117.5 393 0.1 Ø10a200 15.1 -19.99 4 140 0.02 0.02 128.6 393 0.1 Ø10a200
CSA6
0 -18.73 2 140 0.03 0.03 243 393 0.1 Ø10a200 3.2 -16.53 2 140 0.03 0.03 214 393 0.1 Ø10a200 7.4 17.38 2 130 0.04 0.04 243.1 393 0.1 Ø10a200 11.6 -16.57 2 140 0.03 0.03 214.5 393 0.1 Ø10a200 14.8 -18.77 2 140 0.03 0.03 243.5 393 0.1 Ø10a200 CSA7
0.15 -29.56 4 140 0.03 0.03 191 393 0.1 Ø10a200 1.6 16.95 4 130 0.02 0.02 117.4 393 0.1 Ø10a200 5.75 -38.05 4 140 0.03 0.03 246.9 393 0.1 Ø10a200 CSA7
6.45 -94.91 4 140 0.08 0.09 632.9 665 0.1 Ø12a170 9.77 35.11 4 130 0.04 0.04 245.6 393 0.1 Ø10a200 14.4 -77.37 4 140 0.07 0.07 511.5 523 0.1 Ø10a150 CSA8
0.7 -38.34 2 140 0.07 0.07 506.7 523 0.1 Ø10a150 5.33 18.99 2 130 0.04 0.04 266.1 393 0.1 Ø10a200 8.65 -49.94 2 140 0.09 0.09 667.7 707 0.3 Ø12a160
Trang 2918.35 -51.47 2 140 0.09 0.1 689.3 707 0.3 Ø12a160 21.67 19.92 2 130 0.04 0.04 279.4 393 0.2 Ø10a200 26.65 -48.91 2 140 0.09 0.09 653.3 665 0.3 Ø12a170 CSA8
27.35 -49.54 2 140 0.09 0.09 662.1 665 0.3 Ø12a170 32.33 20.71 2 130 0.04 0.04 290.8 393 0.2 Ø10a200 35.65 -48.55 2 140 0.09 0.09 648.2 665 0.3 Ø12a170 CSA8
36.35 -49.94 2 140 0.09 0.09 667.7 707 0.3 Ø12a160 41.45 19.36 2 130 0.04 0.04 271.4 393 0.2 Ø10a200 44.3 -38.34 2 140 0.07 0.07 506.7 523 0.3 Ø10a150 CSB1
0.7 -34.88 2.25 140 0.05 0.06 406.9 413 0.2 Ø10a190 4.671 20.54 2.25 130 0.04 0.04 255.7 393 0.1 Ø10a200 7.65 -47.18 2.25 140 0.07 0.08 556.3 566 0.2 Ø12a200 CSB1
8.35 -45.76 2.25 140 0.07 0.07 538.9 566 0.2 Ø12a200
12 20.36 2.25 130 0.04 0.04 253.4 393 0.1 Ø10a200 15.65 -43.30 2.25 140 0.07 0.07 508.8 523 0.2 Ø10a150 CSB1
16.35 -46.45 2.25 140 0.05 0.06 406.9 413 0.2 Ø10a190 19.32 20.65 2.25 130 0.04 0.04 255.7 393 0.1 Ø10a200 23.3 -34.91 2.25 140 0.07 0.08 556.3 566 0.2 Ø12a200 CSB3
0.7 -64.15 4.5 140 0.05 0.05 373.3 393 0.1 Ø10a200 2.6 41.38 4.5 130 0.04 0.04 257.6 393 0.2 Ø10a200 7.65 -78.08 4.5 140 0.06 0.06 457 462 0.3 Ø10a170 CSB3
8.35 -60.52 4.5 140 0.05 0.05 351.6 393 0.1 Ø10a200
12 22.90 4.5 130 0.02 0.02 141.3 393 0.1 Ø10a200 15.65 -61.96 4.5 140 0.05 0.05 360.2 393 0.1 Ø10a200 CSB3
16.35 -78.58 4.5 140 0.06 0.06 460.1 462 0.1 Ø10a170 21.4 41.36 4.5 130 0.04 0.04 257.4 393 0.1 Ø10a200 23.3 -64.11 4.5 140 0.05 0.05 373 393 0.1 Ø10a200 CSB4
0.7 -68.57 4.5 140 0.05 0.06 399.7 413 0.1 Ø10a190 2.6 41.74 4.5 130 0.04 0.04 259.8 393 0.1 Ø10a200 7.85 -123.66 4.5 140 0.1 0.1 738.7 754 0.1 Ø12a150 CSB5
0.15 -123.18 4.5 140 0.1 0.1 735.6 754 0.1 Ø12a150 5.4 41.16 4.5 130 0.04 0.04 256.2 393 0.1 Ø10a200 7.3 -67.54 4.5 140 0.05 0.05 393.6 393 0.1 Ø10a200 CSB6 0.7 -69.54 4.5 140 0.05 0.06 405.6 413 0.1 Ø10a190
Trang 300.15 -123.28 4.5 140 0.05 0.06 399.7 413 0.2 Ø10a190 5.4 41.30 4.5 130 0.04 0.04 259.8 393 0.1 Ø10a200 7.3 -69.02 4.5 140 0.1 0.1 738.7 754 0.1 Ø12a150 CSB8
0.7 -64.18 4.5 140 0.05 0.05 373.5 393 0.1 Ø10a200 2.6 41.44 4.5 130 0.04 0.04 257.9 393 0.1 Ø10a200
8 -58.85 4.5 140 0.05 0.05 341.7 393 0.1 Ø10a200 CSB8
8.35 -60.52 4.5 140 0.05 0.05 351.6 393 0.1 Ø10a200
12 22.91 4.5 130 0.02 0.02 141.4 393 0.1 Ø10a200 15.65 -61.96 4.5 140 0.05 0.05 360.2 393 0.1 Ø10a200 CSB8
16.35 -78.58 4.5 140 0.06 0.06 460.1 462 0.1 Ø10a170 21.4 41.42 4.5 130 0.04 0.04 257.8 393 0.1 Ø10a200 23.3 -64.15 4.5 140 0.05 0.05 373.3 393 0.1 Ø10a200 CSB9
0.7 -34.88 2.25 140 0.05 0.06 406.9 413 0.2 Ø10a190 4.67 20.54 2.25 130 0.04 0.04 255.7 393 0.2 Ø10a200 7.65 -47.18 2.25 140 0.07 0.08 556.3 566 0.3 Ø12a200 CSB9
8.35 -45.76 2.25 140 0.07 0.07 538.9 566 0.1 Ø12a200
12 20.36 2.25 130 0.04 0.04 253.4 393 0.1 Ø10a200 15.65 -43.30 2.25 140 0.07 0.07 508.8 523 0.2 Ø10a150 CSB9
16.35 -46.45 2.25 140 0.07 0.08 547.3 566 0.1 Ø12a200 19.33 20.65 2.25 130 0.04 0.04 257 393 0.2 Ø10a200 23.3 -34.91 2.25 140 0.05 0.06 407.2 413 0.2 Ø10a190 MSA1
0 -35.16 4 140 0.03 0.03 227.8 393 0.1 Ø10a200 5.4 58.85 4 130 0.06 0.06 417.1 436 0.1 Ø10a180
9 -137.92 4 140 0.12 0.13 940.6 943 0.1 Ø12a120 MSA1
9 -114.68 4 140 0.1 0.11 772.5 808 0.1 Ø12a140 12.6 58.74 4 130 0.06 0.06 416.3 436 0.1 Ø10a190
18 -118.24 4 140 0.1 0.11 798 808 0.1 Ø12a140 MSA1
18 -118.32 4 140 0.1 0.11 798.6 808 0.1 Ø12a140 21.6 57.24 4 130 0.06 0.06 405.3 413 0.1 Ø10a190
27 -115.5 4 140 0.1 0.11 778.4 808 0.1 Ø12a140 MSA1
27 -117.86 4 140 0.1 0.11 795.3 808 0.1 Ø12a140 32.4 58.71 4 130 0.06 0.06 416.1 436 0.1 Ø10a180
36 -114.73 4 140 0.1 0.11 772.9 808 0.1 Ø12a140 MSA1 36 -137.92 4 140 0.12 0.13 940.6 943 0.1 Ø12a120
39.6 58.85 4 130 0.06 0.06 417.1 436 0.1 Ø10a180
Trang 310 -37.25 4 140 0.03 0.03 241.6 393 0.1 Ø10a200 2.7 51.63 4 130 0.05 0.05 364.5 393 0.1 Ø10a200
9 -88.19 4 140 0.08 0.08 586.1 595 0.1 Ø12a190 MSA2
9 -72.54 4 140 0.06 0.07 478.4 491 0.1 Ø10a160 11.6 29.65 4 130 0.03 0.03 206.8 393 0.1 Ø10a200 15.1 -24.35 4 140 0.02 0.02 157 393 0.1 Ø10a200 MSA3
0 -24.35 4 140 0.02 0.02 157 393 0.1 Ø10a200 3.48 29.64 4 130 0.03 0.03 206.8 393 0.1 Ø10a200 6.1 -88.19 4 140 0.08 0.08 586.1 595 0.1 Ø12a190 MSA3
7 -28.11 4 140 0.02 0.03 181.6 393 0.1 Ø10a200 12.4 51.75 4 130 0.05 0.05 365.3 393 0.1 Ø10a200 15.1 -37.25 4 140 0.03 0.03 241.6 393 0.1 Ø10a200 MSA4
0 -35.22 4 140 0.03 0.03 228.2 393 0.1 Ø10a200 5.4 58.76 4 130 0.06 0.06 416.5 436 0.1 Ø10a180
9 -138.04 4 140 0.12 0.13 941.5 943 0.1 Ø12a120 MSA4
9 -114.65 4 140 0.1 0.11 772.3 808 0.1 Ø12a140 12.6 58.82 4 130 0.06 0.06 416.9 436 0.1 Ø10a180
18 -118.83 4 140 0.1 0.11 802.2 808 0.1 Ø12a120 MSA4
18 -118.94 4 140 0.1 0.11 803 808 0.1 Ø12a120 21.6 57.02 4 130 0.06 0.06 403.7 413 0.1 Ø10a190
27 -115.98 4 140 0.1 0.11 781.8 808 0.1 Ø12a120 MSA4
27 -118.82 4 140 0.1 0.11 802.2 808 0.1 Ø12a120 32.4 58.78 4 130 0.06 0.06 416.6 436 0.1 Ø10a180
36 -114.69 4 140 0.1 0.11 772.6 754 0.1 Ø12a150 MSA4
36 -138.05 4 140 0.12 0.13 941.6 943 0.1 Ø12a120 39.6 58.76 4 130 0.06 0.06 416.5 436 0.1 Ø10a180
45 -35.23 4 140 0.03 0.03 228.3 393 0.1 Ø10a200 MSB1
0 -23.96 4.5 140 0.02 0.02 137.1 393 0.1 Ø10a200
3 62.37 4.5 130 0.06 0.06 392.2 393 0.1 Ø10a200
8 -96.97 4.5 140 0.08 0.08 572.3 595 0.1 Ø12a190 MSB1
8 -91.94 4.5 140 0.07 0.07 541.4 566 0.1 Ø12a200
12 51.53 4.5 130 0.05 0.05 322.3 393 0.1 Ø10a200
16 -89.95 4.5 140 0.07 0.07 529.2 566 0.1 Ø12a200 MSB1
16 -96.04 4.5 140 0.08 0.08 566.6 566 0.2 Ø12a200
21 62.29 4.5 130 0.06 0.06 391.7 393 0.1 Ø10a200
24 -23.99 4.5 140 0.02 0.02 137.3 393 0.1 Ø10a200
Trang 320 -95.61 3.85 140 0.09 0.09 663.9 665 0.1 Ø12a170 3.5 22.56 3.85 130 0.02 0.02 163 393 0.1 Ø10a200
8 -95.47 3.85 140 0.09 0.09 662.9 665 0.2 Ø12a170 MSB5
0.15 -128.28 4.5 140 0.1 0.11 767.9 808 0.1 Ø12a140 4.34 71.62 4.5 130 0.06 0.07 452.4 462 0.1 Ø10a170
8 -24.37 4.5 140 0.02 0.02 139.5 393 0.1 Ø10a200 MSB6
0 -25.91 4.5 140 0.02 0.02 148.4 393 0.1 Ø10a200 4.5 75.73 4.5 130 0.07 0.07 479.4 491 0.1 Ø10a160
8 -64.26 4.5 140 0.05 0.05 373.9 393 0.1 Ø10a200 MSB7
0 -63.98 4.5 140 0.05 0.05 372.3 393 0.1 Ø10a200 3.4 75.40 4.5 130 0.07 0.07 477.2 491 0.1 Ø10a160
8 -26.18 4.5 140 0.02 0.02 150 393 0.1 Ø10a200 MSB8
0 -24.56 4.5 140 0.02 0.02 140.6 393 0.1 Ø10a200 3.65 70.93 4.5 130 0.06 0.07 447.9 491 0.1 Ø10a160 7.85 -127.58 4.5 140 0.1 0.11 763.4 808 0.2 Ø12a140 MSB9
0 -95.65 3.85 140 0.09 0.09 664.2 665 0.1 Ø12a170 3.5 22.56 3.85 130 0.02 0.02 163 393 0.1 Ø10a200
8 -95.52 3.85 140 0.09 0.09 663.3 665 0.1 Ø12a170 MSB1
0
0.15 -128.47 4.5 140 0.1 0.11 769.1 808 0.2 Ø12a140 4.34 70.85 4.5 130 0.06 0.07 447.4 462 0.1 Ø10a170
8 -24.51 4.5 140 0.02 0.02 140.3 393 0.1 Ø10a200 MSB1
1
0 -23.96 4.5 140 0.02 0.02 137.1 393 0.1 Ø10a200
3 62.37 4.5 130 0.06 0.06 392.2 393 0.1 Ø10a200
8 -96.96 4.5 140 0.08 0.08 572.2 595 0.2 Ø12a190 MSB1
1
9 -27.35 4.5 140 0.02 0.02 156.7 393 0.1 Ø10a200
12 51.53 4.5 130 0.05 0.05 322.3 393 0.1 Ø10a200
16 -89.95 4.5 140 0.07 0.07 529.2 566 0.1 Ø12a200 MSB1
1
16 -96.04 4.5 140 0.08 0.08 566.6 566 0.2 Ø12a200
21 62.29 4.5 130 0.06 0.06 391.7 393 0.1 Ø10a200
24 -24.00 4.5 140 0.02 0.02 137.4 393 0.1 Ø10a200
Trang 3330
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG
3.1.1 Cấu tạo cầu thang tầng điển hình
- Cầu thang 2 vế dạng bản:
22 bậc thang
Bậc đầu cao 135 (mm), các bậc còn lại cao 165 (mm)
B H 300 165 mm
Sử dụng kết cấu cầu thang dạng bản chịu lực để tính toán thiết kế
- Tĩnh tải bản chiếu nghỉ và chiếu tới
Bảng 3.1: Cấu tạo chiếu nghỉ
- Tĩnh tải bản thang nghiêng
Quy đổi chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo
Trang 36Chọn thép
s
A chọn
% Nhịp 11.63 120 1000 0.056 0.058 360.4 Ø10a200 393 0.33 Đoạn
gãy -13.18 120 1000 0.063 0.065 403.9 Ø10a190 413 0.34
Gối 4.652 120 1000 0.022 0.022 136.7 Ø10a200 393 0.33
- Theo yêu cầu về độ võng f < [f], trong đó [f] = l/150 = 300/150 = 2 (cm)
Trang 3734
- Công thức tính độ võng:
4
plf
383EJ
Trong đó:
Trang 3835
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG
- Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có các thông số như sau:
Cường độ tính toán chịu nén: Rb 14.5MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt 1.05MPa
Modul đàn hồi: Eb 30000MPa
- Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc 225MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs 225MPa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw 175MPa
Modul đàn hồi: Es 210000MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc 365MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs 365MPa
Modul đàn hồi: Es 200000MPa
W là giá trị của áp lực gió lấy theo phụ lục D điều 6.4 TCVN 2737 - 1995 0Công trình xây dựng ở Tp Hồ Chí Minh thuộc khu vực II - A, ảnh hưởng của gió bão được đánh giá là yếu W0 0.83kN / m2
k là hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao, lấy bảng 5 TCVN 2737
- 1995
c là hệ số khí động, đối với mặt đón gió c = +0.8, mặt hút gió c = -0.6, hệ số tổng cho mặt đón gió và hút gió là c = 0.8 + 0.6 = 1.4
Trang 39Tải gió tĩnh tiêu chuẩn (kN)
STORY17 58.2 1.50 0.75 0.99 24 45 90.53 203.68 STORY16 54.6 1.48 0.74 0.98 24 45 179.32 403.46 STORY15 51 1.47 0.73 0.97 24 45 177.58 399.56 STORY14 47.4 1.46 0.72 0.96 24 45 175.85 395.66 STORY13 43.8 1.45 0.72 0.96 24 45 174.11 391.75 STORY12 40.2 1.43 0.71 0.94 24 45 172.38 387.85 STORY11 36.6 1.41 0.70 0.93 24 45 169.82 382.10 STORY10 33 1.38 0.68 0.91 24 45 167.22 376.25 STORY9 29.4 1.36 0.67 0.90 24 45 164.47 370.07 STORY8 25.8 1.34 0.66 0.88 24 45 161.00 362.26 STORY7 22.2 1.31 0.65 0.86 24 45 157.53 354.45 STORY6 18.6 1.27 0.63 0.84 24 45 153.73 345.89
STORY4 11.4 1.19 0.59 0.79 24 45 144.19 324.42 STORY3 7.8 1.13 0.56 0.75 24 45 142.01 319.53 STORY2 3.9 1.03 0.51 0.68 24 45 134.63 302.91
Trang 4037
- Do công trình cao 58.1m > 40m nên phải tính đến thành phần động của tải gió Để xác định được thành phần động của tải trọng gió thì cần xác định tần
số giao động riêng của công trình
- Thiết lập sơ đồ tính toán động lực học:
Sơ đồ tính toán là hệ thanh ngàm có hữu hạn điểm tập trung khối lượng
Chia công trình thành n phần sao cho mỗi phần có độ cứng và áp lực gió lên bề mặt công trình có thể coi như không đổi
Vị trí của các điểm tập trung khối lượng đặt tương ứng với cao trình sàn
Giá trị khối lượng tập trung bằng tổng của trọng lượng bản thân kết cấu, tải trọng các lớp cấu tạo sàn (phân bố đều trên sàn), hoạt tải (phân bố đều trên sàn) TCVN 2737 - 1995 và TCVN 229 - 1999 cho phép sử dụng hệ số chiết giảm đối với hoạt tải, tra bảng 1 (TCXD 229
- 1999), lấy hệ số chiết giảm là 0.5
- Việc tính toán tần số dao động riêng của 1 công trình nhiều tầng rất phức tạp,
do đó chúng ta sử dụng các chương trình máy tính Trong đồ án này, sử dụng phần mềm ETABS để tính toán tần số dao động riêng của công trình