Hệ dầm dọc có tác dụng chia nhỏ các ô sàn, chịu tải trọng của tường xây trên nó, vừa tạo độ cứng không gian cho nhà.. - Căn cứ theo công năng sử dụng, kích thước, sơ đồ tính toán của các
Trang 1SVTH: Bùi Minh Thắng GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn 1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
CHUNG CƯ SUNSHINE GARDEN – TP ĐÀ NẴNG
SVTH: BÙI MINH THẮNG MSSV: 110140073 LỚP: 14X1A
GVHD: ThS LÊ CAO TUẤN
TS LÊ KHÁNH TOÀN
Đà Nẵng – Năm 2019
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1
1.1 V Ị TRÍ , ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 1
1.2 Đ IỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 1
Địa chất thuỷ văn : 1
1.3 H ÌNH THỨC ĐẦU TƯ 1
1.4 Q UY MÔ ĐẦU TƯ 1
1.5 C ÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 2
Giải pháp mặt bằng 2
Giải pháp mặt đứng 2
Giải pháp mặt cắt 2
1.6 G IẢI PHÁP KẾT CẤU 2
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 3
2.1 B Ố TRÍ HỆ LƯỚI DẦM & PHÂN CHIA Ô SÀN – MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG 3 3
2.2 S Ơ BỘ CHỌN CHIỀU DÀY SÀN 3
2.3 V ẬT LIỆU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 4
2.4 X ÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 4
Xác định tĩnh tải 4
2.5 X ÁC ĐỊNH HOẠT TẢI 6
2.6 T ỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 7
2.7 X ÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG Ô SÀN 8
2.8 T ÍNH TOÁN CỐT THÉP 10
Tính toán nội lực cho 1 ô bản loại bản kê 4 cạnh (Ô S6) 10
Tính toán nội lực cho 1 ô sàn bản kê loại dầm (Ô S24) 13
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN DẦM PHỤ GIỮA TRỤC 1 & 2 22
3.1 S Ơ BỘ TIẾT DIỆN DẦM 22
3.2 S Ố LIỆU TÍNH TOÁN 22
3.3 X ÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM 22
Tĩnh tải 22
Hoạt tải: 24
3.4 S Ơ ĐỒ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM PHỤ NẰM GIỮA TRỤC 1 VÀ 2: 25
Tĩnh tải: ( Đơn vị tính KN/m) 25
Hoạt tải ( Đơn vị tính KN/m) 25
3.5 T Ổ HỢP NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP : 26
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 30
4.1 C ẤU TẠO CẦU THANG 30
4.2 M ẶT BẰNG CẦU THANG 30
Trang 3Tính cốt thép 33
4.5 X ÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG , TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ 34
Xác định tải trọng 34
Tính toán cốt thép dọc 35
Tính toán cốt đai 35
4.6 X ÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG , TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI 37
Xác định tải trọng 37
Tính toán cốt thép chịu dọc 37
Tính toán cốt đai 37
CHƯƠNG 5: SƠ BỘ TIẾT DIỆN VÀ TÍNH TẢI TRỌNG
TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 39
5.1 H Ệ KẾT CẤU CHỊU LỰC VÀ KHUNG TÍNH TOÁN 39
5.2 S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC TIẾT DIỆN CỦA KHUNG 39
Sơ bộ tiết diện dầm 39
Sơ bộ tiết diện cột 39
Tiết diện vách thang máy 40
5.3 T ẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 40
Cơ sở lý thuyết 40
Tải trọng thẳng đứng 41
Tải trọng gió 43
5.4 T ÍNH TOÁN GIÓ ĐỘNG 48
Tính toán gió động theo phương X 48
Tính toán gió động theo phương Y 49
5.5 T Ổ HỢP TẢI TRỌNG 50
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC B 53
6.1 S Ơ ĐỒ KHUNG TRỤC B 53
6.2 B IỂU ĐỒ MOMEN 54
6.3 T Ổ HỢP NỘI LỰC 54
6.4 V ẬT LIỆU 55
6.5 T RÌNH TỰ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CỘT KHUNG TRỤC B 55
Chiều dài tính toán cột 55
Độ mảnh của cột 55
Moment trong cột 56
Tiết diện chịu nén của cột 56
Phương pháp tính toán 56
6.6 B Ố TRÍ CỐT THÉP 60
Bố trí cốt thép dọc 60
Bố trí cốt thép đai 60
6.7 T ÍNH TOÁN DẦM KHUNG TRỤC B 61
Vật liệu 61
Lý thuyết tính toán 61
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC B 81
Trang 47.1 G IỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 81
7.2 Đ IỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 81
Địa tầng 81
Đánh giá điều kiện địa chất 81
7.3 Đ ÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 83
7.4 L ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG 83
7.5 T HIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC B 84
Xác định các tải trọng truyền xuống móng trục 1 (Móng M1) 84
Thiết kế móng M1 85
Xác định diện tích đáy đài 86
Xác định số lượng cọc 87
Bố trí cọc trong móng 87
Kiểm tra chiều sâu chôn đài 87
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cột 88
Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng 89
7.6 T INH TOAN DỘ BỀN VA CẤU TẠO DAI CỌC 93
Tính toán chọc thủng 93
Tính toán chọc thủng trên tiết diện nghiêng 45 0 94
7.7 X ÁC ĐỊNH CÁC TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG MÓNG M2 95
7.8 T HIẾT KẾ MÓNG TRỤC 2 (M ÓNG M2) 95
Chọn kích thước cọc 95
Tính toán sức chịu tải của cọc khoan nhồi 96
Xác định diện tích đáy đài,số lượng cọc, bố trí cọc trong đài 96
Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc và kiểm tra lún cho móng 98
Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc 101
Trang 5DANH MỤC BẢNG TÍNH, HÌNH VẼ
BẢNG 2.1 PHÂN LOẠI Ô SÀN ĐIỂN HÌNH VÀ CHIỀU DÀY SÀN 4
BẢNG 2.2 TĨNH TẢI SÀN VĂN PHÒNG, CĂN HỘ, HÀNH LANG, BAN CÔNG 4 BẢNG 2.3 TĨNH TẢI SÀN VỆ SINH 4
BẢNG 2.4 TĨNH TẢI SÀN MÁI, SÂN THƯỢNG 5
BẢNG 2.5 TĨNH TẢI TƯỜNG TÁC DỤNG LÊN SÀN QUY VỀ LỰC PHÂN BỐ ĐỀU 6
BẢNG 2.6 HOẠT TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN SÀN 7
BẢNG 2.7 TỔNG TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN SÀN 7
BẢNG 3.1 TĨNH TẢI SÀN TRUYỀN VÀO DẦM D1 23
BẢNG 3.2 TĨNH TẢI TƯỜNG VÀ CỬA TRUYỀN LÊN DẦM 24
BẢNG 3.3 HOẠT TẢI PHÂN BỐ TỪ SÀN TRUYỀN VÀO DẦM D1 24
BẢNG 3.4 BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM D1 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. BẢNG 3.5 TỔ HỢP MOMEN, LỰC CẮT DẦM PHỤ NẰM GIỮA TRỤC 1 VÀ 2 26 BẢNG 3.6 TỔ HỢP LỰC CẮT DẦM PHỤ NẰM GIỮA TRỤC 1 VÀ 2 27
BẢNG 3.7 TÍNH CỐT THÉP DẦM PHỤ NẰM GIỮA TRỤC 1 VÀ 2 28
BẢNG 3.8 TÍNH CỐT THÉP ĐAI DẦM PHỤ NẰM GIỮA TRỤC 1 VÀ 2 29
BẢNG 5.1 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CHỊU TẢI VÀ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT GIỮA ( BẢNG 5.1 PHỤ LỤC 1) 40
BẢNG 5.2 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CHỊU TẠI VÀ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT BIÊN ( BẢNG 5.2 PHỤ LỤC 1) 40
BẢNG 5.3 TĨNH TẢI CỦA CÁC LOẠI SÀN ĐIỂN HÌNH ( XEM BẢNG 5.3 PHỤ LỤC 1) 41
BẢNG 5.4 GIÁ TRỊ TẦN SỐ DAO ĐỘNG CỦA CÔNG TRÌNH THEO PHƯƠNG X 48
BẢNG 5.5 GIÁ TRỊ j THEO CÁC MODE DAO ĐỘNG 49
BẢNG 5.6 BẢNG GIÁ TRỊ GIÓ ĐỘNG TÍNH TOÁN THEO PHƯƠNG X: 49
BẢNG 5.7 GIÁ TRỊ TẦN SỐ DAO ĐỘNG CỦA CÔNG TRÌNH THEO PHƯƠNG Y 49
BẢNG 5.8 GIÁ TRỊ j THEO CÁC MODE DAO ĐỘNG 50
BẢNG 6.1 GIÁ TRỊ ĐỘ MẢNH 60
BẢNG 6.2 TỔ HỢP NỘI LỰC MOMEN DẦM KHUNG TRỤC B TẦNG 1-3 (KGF-M) 67
Trang 6BẢNG 6.3 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC DẦM KHUNG TRỤC B TẦNG 1-3 68
BẢNG 6.4 TỔ HỢP LỰC CẮT DẦM KHUNG TRỤC B TẦNG 1-3 (KN-M) 70
BẢNG 6.5 BẢNG TÍNH TOÁN CỐT THÉP ĐAI DẦM KHUNG TRỤC B TẦNG 1-3 (KN-M) 72
BẢNG 6.6 TỔ HỢP NỘI LỰC CỘT KHUNG TRỤC B TẦNG 1-3 (KN-M) 73
BẢNG 6.7 BẢNG TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC B TẦNG 1-3 77
BẢNG 7.1 CẤU TẠO ĐỊA TẦNG VÀ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ 81
BẢNG 7.2 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 84
BẢNG 7.3 TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 85
BẢNG 7.4 KẾT QUẢ TÍNH gl zi 92
BẢNG 7.5 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 95
BẢNG 7.6 TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 95
BẢNG 7.7 KẾT QUẢ TÍNH gl zi 101
HÌNH 2.1 MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG ĐIỂN HÌNH 3
HÌNH 2.2 KÍCH THƯỚC VÀ CÁC THÔNG SỐ Ô SÀN S6 10
HÌNH 2.3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC Ô SÀN 13
HÌNH 3.1 DẦM LIÊN TỤC 3 NHỊP 22
HÌNH 3.2 SƠ ĐỒ PHÂN TẢI SÀN BẢN KÊ 22
HÌNH 3.3 TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM 25
HÌNH 3.4 BIỂU ĐỒ MOMEN CỦA TĨNH TẢI 25
HÌNH 3.5 HOẠT TẢI 1 TÁC DỤNG LÊN DẦM 25
HÌNH 3.6 BIỂU ĐỒ MOMEN CỦA HOẠT TẢI 1 25
HÌNH 3.7 HOẠT TẢI 2 TÁC DỤNG LÊN DẦM 26
HÌNH 3.8 BIỂU ĐỒ MOMEN CỦA HOẠT TẢI 2 26
HÌNH 3.9 HOẠT TẢI 3 TÁC DỤNG LÊN DẦM 26
HÌNH 3.10 BIỂU ĐỒ MOMEN CỦA HOẠT TẢI 3 26
HÌNH 4.1 MẶT BẰNG CẦU THANG BỘ TẦNG 3 30
HÌNH 4.2 CẤU TẠO BẢN THANG VÀ BẢN CHIẾU NGHỈ 31
HÌNH 4.3 SƠ ĐỒ TÍNH BẢN THANG 32
HÌNH 4.4 SƠ ĐỒ TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ 35
Trang 7HÌNH 5.3 MÔ HÌNH 3D 47
HÌNH 5.4 ĐỒ THỊ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ ĐỘNG LỰC 49
HÌNH 6.1 SƠ ĐỒ KHUNG TRỤC B 53
HÌNH 6.2 BIỂU ĐỒ MOMEN KHUNG B TỔ HỢP BAO 54
HÌNH 6.3 NỘI LỰC THEO CÁC PHƯƠNG 54
HÌNH 6.4 TIẾT DIỆN TÍNH TOÁN CỘT LỆCH TÂM 56
HÌNH 6.5 XÁC ĐỊNH ĐỘ LỆCH TÂM E 58
HÌNH 6.6 SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CỐT TREO 66
HÌNH 7.1 BỐ TRÍ CỌC TRONG MÓNG M1ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. HÌNH 7.2 THAP CHỌC THỦNG DAI MONG M1 93
HÌNH 7.3 THAP CHỌC THỦNG DAI MONG M1 102
Trang 8Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
1.1 Vị trí, địa điểm xây dựng công trình
Chung cư cao cấp Sunshine Garden sẽ được xây dựng tại số 10 đường Hàm Nghi, thành phố Đà Nẵng trên diện tích khu đất 1700m2, cụm công trình được quy hoạch một cách chặt chẽ, nhằm khắc phục các ảnh hưởng tự nhiên khắc nghiệt, đồng thời tận dụng các điều kiện tự nhiên tốt như ánh sáng, gió, tầm nhìn, cảnh quan cao ráo và bằng phẳng,
vị trí tiếp giáp:
Đông giáp : Đường Hàm Nghi
1.2 Điều kiện địa chất thủy văn
Địa chất thuỷ văn :
Lớp 1: Sét pha,dày 7.7mm
Lớp 2: Cát pha,dày 4.6m
Lớp 3: Cát bụi,dày 5.8m
Lớp 4: Cát hạt trung,dày 14.5m
Lớp 5: Cát thô lẫn cuội sỏi
Nước ngầm tồn tại trong lớp đất sét pha, mực nước ngầm nằm khá sâu so với mặt đất hiện tại.cote=-7,8m
Từ những điều kiện địa chất công trình ở trên cho ta thấy nền đất ở vị trí xây dựng công trình tương đối đồng nhất Hầu hết các lớp đều có sức chịu tải tương đối cao, đặc biệt lớp cát thô lẫn cuội sỏi là lớp đất cực tốt để đặt mũi cọc
1.3 Hình thức đầu tư
- Xây dựng mới hoàn toàn gồm các hạng mục :
+ Nhà chung cư cao cấp Sunshine Garden
+ Bồn hoa cây cảnh
+ Hệ thống cấp, thoát nước
+ Hệ thống điện, điện chiếu sáng, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh
1.4 Quy mô đầu tư
+ Nhà gồm 15 tầng
+ Chiều dài : 30m
Trang 9Tầng hầm làm nơi để xe, máy phát điện của chung cư Tầng 1 bố trí siêu thị mini
và khối văn phòng Tầng 2 có quán bar, văn phòng cho thuê và phòng ban quản trị chung
cư Tầng 3-14, mỗi tầng có 7 căn hộ chung cư cao cấp
Giải pháp mặt đứng
Tổ chức hình khối mặt đứng công trình phải hài hoà tạo nên một quần thể kiến trúc thống nhất Mặt đứng công trình phải gây ấn tượng mạnh mẽ và có tính thẩm mỹ cao.Ngoài ra còn đòi hỏi tính lâu dài của công trình không lạc hậu theo thời gian
1.6 Giải pháp kết cấu
- Công trình xây dựng là tòa nhà 15 tầng, kết cấu chịu lực chính là hệ khung bê tông cốt thép chịu lực Móng công trình là móng cọc khoan nhồi
- Cột, dầm, sàn được đổ bê tông tại chỗ Hệ dầm dọc có tác dụng chia nhỏ các ô sàn, chịu tải trọng của tường xây trên nó, vừa tạo độ cứng không gian cho nhà
- Chiều cao tầng điển hình là 3,6m Giải pháp khung BTCT với dầm đổ toàn khối,
bố trí các dầm trên đầu cột và gác qua vách cứng
Trang 10Chương 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1 Bố trí hệ lưới dầm & phân chia ô sàn – mặt bằng dầm sàn tầng 3
- Dựa vào bản vẽ kiến trúc và hệ lưới cột ta bố trí hệ lưới dầm kết cấu sàn
- Căn cứ theo công năng sử dụng, kích thước, sơ đồ tính toán của các ô sàn mà ta đánh số ô sàn trên mặt bằng sàn tầng 3
Hình 2.1 Mặt bằng kết cấu tầng điển hình
2.2 Sơ bộ chọn chiều dày sàn
- Chọn chiều dày bản sàn theo công thức :
1 min
l 1 : nhịp tính toán theo phương cạnh ngắn ô bản
+ D = 0,8 1,4 : Hệ số phụ thuộc vào tải trọng Chọn D=0,9
+ m : Hệ số phụ thuộc vào loại bản
6000 s40 1600
S1 3 S1 1
30000
S36
6000 4500
S8
S1 5 S37
S27 S7
S2
S6
S26
S6 S39
4500 4500
4500
1600 12000
6000 6000
Trang 11Bảng 2.1 Phân loại ô sàn điển hình và chiều dày sàn (Bảng 2.1 phần phụ lục) Sau khi sơ bộ tính toán, chọn sơ bộ chiều dày cho toàn bộ sàn tầng điển hình là 11cm
Bảng 2.2 Tĩnh tải sàn văn phòng, căn hộ, hành lang, ban công
Cấu tạo các lớp sàn Chiều dày
-Sàn BTCT dày 110 mm
-Trần thạch cao
Trang 12Tải trọng phụ thêm do tường và cửa xây trên sàn gây ra
Với ô sàn trên sàn có tường xây nhưng không có dầm đỡ ta cần tính thêm trọng lượng tường quy thành phân bố đều trên ô sàn đó:
trong tính toán để đơn giản ta qui về thành tải trọng phân bố đều trên toàn diện tích ô
t i
G g S
Trong đó: Gi (daN): là tổng tải trọng tường ngăn và cửa trong ô sàn thứ i
Si (m2): là diện tích ô sàn thứ i
- Bề dày tường ngăn làt có trọng lượng riêng t = 18 kN/m3
16 /
- Các ô cửa kính khung thép có tải trọng tiêu chuẩn là g tc c =0, 4KN/ m2
- Trọng lượng tính toán của 1m2 tường 100:
Trang 13- Với: nt=1,1; nc=1,3; ntr=1,3: lần lượt là hệ số độ tin cậy của tường, cửa và vữa trát tra theo TCVN 2737-1995
- Đối với các ô sàn chỉ có tường 100 mm Gi tính theo công thức:
- Gi = Gi1 =Sc
tt c
g
+( St1 - Sc)
tt t
- Trong đó: Sc: là tổng diện tích cửa của ô sàn thứ i
St1, St2: lần lượt là tổng diện tích tường 100 và 200 của ô sàn thứ i
Bảng 2.5 Tĩnh tải tường tác dụng lên sàn quy về lực phân bố đều
2.5 Xác định hoạt tải
Ptc (KN/m2): hoạt tải tiêu chuẩn, tra theo Bảng 3 TCVN 2737-1995
Ptt= Ptc x n (KN/m2): hoạt tải tính toán Với n: hệ số độ tin cậy lấy theo mục 4.3.3 TCVN 2737-1995: -Ptc<200 daN/m2: chọn n=1,3
-Ptc≥200 daN/m2: chọn n=1,2
Trang 14Bảng 2.6 Hoạt tải phân bố đều trên sàn
Trang 152.7 Xác định nội lực trong ô sàn
Nội lực trong ô sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản với các dầm BTCT là tựa đơn hay ngàm mà chọn sơ đồ cho thích hợp
a Tính toán nội lực ô bản
Nội lực trong sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi:
- Gọi l1 : kích thước cạnh ngắn của ô sàn
l2 : kích thước cạnh dài của ô sàn
- Do sơ đồ đàn hồi nên kích thước này lấy theo tim dầm
- Dựa vào liên kết sàn với dầm: có 3 loại liên kết
- Dựa vào tỉ số l2/l1 người ta phân ra 2 loại bản sàn:
+ l2/l1 2 : sàn làm việc theo 2 phương sàn bản kê 4 cạnh
+ l2/l1 > 2 : sàn làm việc theo 1 phương sàn bản dầm
b Xác định nội lực trong sàn bản dầm
Cắt lấy 1m dải bản theo phương cạnh ngắn l1 và xem như 1dầm:
Tải trọng tác dụng lên dầm được xác định như sau: q = ( g + p).lm ( N/m)
Tuỳ theo liên kết của cạnh bản mà ta có 3 dạng sơ đồ tính sau:
- Nếu bản dầm 2 đầu ngàm: Mnh = Mmax =
2 1.24
q l
; Mg = Mmin =
2 1.12
q l
−
- Nếu bản dầm 1 đầu ngàm 1 đầu khớp:Mnh = Mmax =
2 1
9 .128
q l
; Mg = Mmin =
2 1.8
q l
−
- Nếu bản dầm 2 đầu khớp: Mnh = Mmax =
2 1.8
q l
; Mg = Mmin= 0
c Xác định nội lực trong sàn bản kê 4 cạnh
Dựa vào liên kết cạnh bản có 9 sơ đồ:
l 1
ql 2
1 8
ql
1 8
M =MAX 2
1
Trang 16Xét từng ô bản: Theo hai phương có các mômen như hình vẽ dưới
Trong đó: M1, MI, MI’: dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh ngắn
M2, MII, MII’ : dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh dài
- Mô men nhịp: M1 = 1.qb.l1.l2 M2 = 2.qb.l1.l2
- Mômen gối: MI = - 1.qb.l1.l2 MII = - 2.qb.l1.l2
Trang 17+ l1, l2: lần lượt chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài ô sàn
+ 1, 2, 1, 2: các hệ số tra bảng 19 sổ tay KCCT - phụ thuộc vào
sơ đồ tính toán ô bản và tỷ số l2/l1
2.8 Tính toán cốt thép
Các bước tính toán xác định nội lực và tính toán cốt thép được thực hiện theo TCVN 5574:2012 đồng thời tham khảo tài liệu “Sàn sườn bê tông cốt thép toàn khối” của GS Nguyễn Đình Cống Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng sau:
Tính toán nội lực cho 1 ô bản loại bản kê 4 cạnh (Ô S6)
Trang 20Tính toán nội lực cho 1 ô sàn bản kê loại dầm (Ô S24)
Trong đó: ho = h-a: Chiều cao làm việc của tiết diện
a: Khoảng cách từ mép bêtông chịu kéo đến trọng tâm CT chịu lực
b = 1(m): Bề rộng tính toán của tiết diện
Trang 21Cốt thép phương còn lại bố trí theo cấu tạo: Ф8a 200
Các ô bản còn lại tính toán tương tự
Trang 238 21.0 89.0
α 2 = 0.0226 M 2 = 4,073 0.035 0.982 2.07 0.23% 6 137 140 2.02 0.23% 15.0 95.0 β 1 = 0.0417 M I = -7,009 0.054 0.972 3.37 0.35% 8 149 140 3.59 0.38%
15.0 95.0 β 2 = 0.0401 M II = -8,887 0.068 0.965 4.31 0.45% 8 117 100 5.03 0.53%
s10 4.50 6.00 6,259 1,950 110 15.0 95.0 1.33 α 1 = 0.0234 M 1 = 5,770 0.044 0.977 2.76 0.29% 6 102 100 2.83 0.30%
Trang 247 21.0 89.0
α 2 = 0.0113 M 2 = 2,893 0.025 0.987 1.46 0.16% 6 193 180 1.57 0.18% 15.0 95.0 β 1 = 0.0539 M I = -11,947 0.091 0.952 5.87 0.62% 8 86 80 6.28 0.66%
Trang 258 21.0 89.0
α 2 = 0.0175 M 2 = 3,508 0.031 0.984 1.78 0.20% 6 159 150 1.88 0.21% 15.0 95.0 β 1 = 0.0573 M I = -10,769 0.082 0.957 5.26 0.55% 8 95 90 5.59 0.59%
15.0 95.0 β 2 = 0.0256 M II = -6,080 0.046 0.976 2.91 0.31% 8 173 160 3.14 0.33%
s38 3.90 3.90 5,930 3,600 110 15.0 95.0 1.00 α 1 = 0.0226 M 1 = 3,656 0.028 0.986 1.74 0.18% 6 163 160 1.77 0.19%
Trang 267 21.0 89.0
α 2 = 0.0198 M 2 = 3,327 0.029 0.985 1.69 0.19% 6 168 160 1.77 0.20% 15.0 95.0 β 1 = 0.0556 M I = -8,059 0.062 0.968 3.89 0.41% 8 129 120 4.19 0.44%
Trang 27b 20.0 90.0 M g = -1/8 q.L = -908 0.010 0.995 0.90 0.10% 8 559 250 2.01 0.22% s27
Trang 29Chương 3: TÍNH TOÁN DẦM PHỤ GIỮA TRỤC 1 & 2
3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm
Tĩnh tải
a Tải trọng do ô sàn truyền vào
❖ Đối với các ô sàn bản kê 4 cạnh:
Xem gần đúng tải trọng do sàn truyền vào dầm phân bố theo diện chịu tải Từ các góc bản, vẽ các đường phân giác chia sàn thành các phần 1, 2, 3, 4 Gọi gs là tải trọng tác dụng lên ô sàn Tải trọng tác dụng từ sàn truyền vào dầm:
Hình 3.2 Sơ đồ phân tải sàn bản kê
1
4 2
Trang 30D1, D2 : Tải trọng hình thang D3, D4 : Tải trọng tam giác
Để đơn giản người ta quy đổi các tải trọng hình thang và tam giác đó về phân bố đều (gần đúng)
5
8 s 2
l
q = g
(Việc quy đổi này dựa trên cơ sở momen do tải trọng hình thang hay tam giác gây
ra = momen do tải trọng qui đổi phân bố đều gây ra)
Bảng 3.1 Tĩnh tải sàn truyền vào dầm D1
sàn
Kích thước ô sàn
gs (kN/m2)
Dạng tải trọng
q’s (1 bên) (kN/m)
q’s (2 bên) (kN/m)
Trang 31gt = nx x x+ 2 ntr tr tr = 1,1.15.0,1 2.1,3.16.0,015 2, 274( + = KN m / 2)
gc: trọng lượng đơn vị của cửa gc = nc c = 1,1.0, 4 0, 44( = KN m / 2)
Tải trọng phân bố vào dầm:
c Tải trọng do trọng lượng bản thân dầm: (q d3 )
Phần sàn giao với dầm được tính vào trọng lượng sàn → trọng lượng bản thân của
dầm chỉ tính với phần không giao với sàn (phần sườn dầm)
3 .( ) 2 .(h ) 1,1.25.0, 2.0, 4 2.1,3.16.0,015.0, 4 2, 45( / )
d Tổng tĩnh tải phân bố tác dụng lên dầm
Tổng tải trọng phân bố trên dầm phụ D1 là: q = qd + qs + qt+c
Hoạt tải:
Hoạt tải tác dụng vào dầm là do sàn truyền vào, cách xác định như phần tĩnh tải
nhưng thay gs (tĩnh tải sàn) bằng ps (hoạt tải sàn)
Bảng 3.3 Hoạt tải phân bố từ sàn truyền vào dầm D1
q’s (1 bên) (kN/m)
q’s (2 bên) (kN/m)
Trang 32Hình 3.4 Biểu đồ momen của tĩnh tải
Hoạt tải ( Đơn vị tính KN/m)
Hình 3.5 Hoạt tải 1 tác dụng lên dầm
Hình 3.6 Biểu đồ momen của hoạt tải 1
Trang 33Hình 3.7 Hoạt tải 2 tác dụng lên dầm
Hình 3.8 Biểu đồ momen của hoạt tải 2
Hình 3.9 Hoạt tải 3 tác dụng lên dầm
Hình 3.10 Biểu đồ momen của hoạt tải 3
3.5 Tổ hợp nội lực và tính toán cốt thép:
Bảng 3.4 Tổ hợp momen, lực cắt dầm phụ nằm giữa trục 1 và 2
diện
Trang 37Chương 4: TÍNH TOÁN CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
4.1 Cấu tạo cầu thang
Cầu thang 2 vế bằng BTCT đổ tại chổ, bậc xây gạch đặc
- Tiêt diện dầm chiếu nghỉ và chiếu tới 200x300
Ta tính toán cầu thang bộ cho tầng các tầng điển hình từ tầng 3-13, chiều cao tầng
- Phần bản nghiêng của thang
Tĩnh tải: gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
Trang 38Hình 4.2 Cấu tạo bản thang và bản chiếu nghỉ Bảng 4.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang
Chiều dày (mm)
Trọng lượng (kN/m3)
Hệ số vượt tải
Chiều dày tương đương(mm)
Tải trọng tính toán (kN/m2)
- Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ:
Trang 39Bảng 4.2 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ
STT Các lớp sàn
Chiều dày (mm)
Trọng lượng (kN/m3)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Tải trọng phân bố trên 1m bề rộng bản chiếu nghỉ q =(g + p).1 = 738.6 daN/m
4.4 Tính toán bản thang:
Trang 40Momen tại nhịp: M n =Mmax.0, 7 0, 7.2148, 7 1504= = daN
Momen tại gối: M g =Mmax.0, 4=0, 4.2148, 7=860daN