Hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt?. Sự thay đổi này nói lên điều gì?..[r]
Trang 1Tiết 10: Bài 8
SU PHAT TRIEN VA PHAN BO
NONG NGHIEP
Trang 3BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRÔNG TRỌT(%)
Cay lương thực 67,1 | 60,8 | Giảm 6,35%
Hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực và cây
công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trông
trọt? Sự thay đổi này nói lên điều gì?
Trang 4
Cây lương thức gồm những loại cây chủ yếu nào?
Trang 5BẢNG 8.2:MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA THỜI KÌ 1980-2002
Diện tích (nghìn ha) 5600 6043 7504 Tăng 1,34 lần
Nẵng suất lúa cả nắm 20,8 31,8 45,9 Tăng 2,2 lần
(tạ/ha)
Sản lượng lúa cả năm 11,6 19,2 34,4 Tang 2,96 lan
(trieu tan)
Sản lượng lúa bình quần 217 291 432
đầu người (kg) Tang 1,99 lan
Trang 8
0612010002000
GL IO
Lg PD >
Trang 12Bang 8.3: Cac cay công nghiệp chủ yếu và các vùng phần bổ chính
Các loại
cây
TD&M NBB
Trang 17Số lượng Phân bố Sự phát triển Mục đích
Nhóm 1: Tìm hiểu chũn nuôi trâu, bò
Nhóm 2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi lợn
Nhóm 3: Tìm hiểu việc chăn nuôi gia cầm
Trang 18
Số lượng Phan bo Su phat trién Muc dich
Trâu(3 triệu | Trung du Bac bo | Nhiéu dong Lay thit
tha bon
Bò(4 triệu DHNTB ID hàn tả” 15H11; s42 5S Kéo
Lợn(23 triệu ĐB sông Hồng IMhieù thứcC;ăn:'-1.aV nhan bồn
con) DB song C Long | Nhan lire cong
Trang 19CHAN NUOI (am 2007) |
SA Ra Chai = “Ss Cit JS _- ate ke ot
Số lượng gia cầmm ` 3
GQ DuGi 3 triéu con @ +tertran 6 d6n 9 triệu con S ey SS 2 V4 ` ere z
41 BAc Ninh; 2 Hai Duong; 3 Hung Yén src fg Sd :
Trang 22CHAN NUOIL (am 2007) |
Ac tinh Ganh s6 trén ban dé:
- BAac Ninh; 2 Hai Duong; 3 Hung Yén
—_— ~~ Gaill=-
Trang 23va
Trang 25= RET HAI VA DICH BENH