1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Unit 01 My hobbies Lesson 1 Getting started

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 855 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

:Dù sao cũng phải cảm ơn cậuKhi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn • 25.. Hẹn thế nhéHarry: Haven’t seen you for ages.[r]

Trang 2

Much or many?

Trang 3

Can you count these things?

boat

water

Trang 4

Do they make sensible plurals?

boats

waters

Trang 5

If you can count it, use

‘many’

• Too many flowers a a chooo!

Trang 7

• How many boats can

you see?

If you can count it, use

‘many’

Trang 8

• How much sand

do you need?

If you can’t count it, use

‘much’

Trang 9

If you can’t count it, use

Trang 11

How _ orange juice do you want?

much

Trang 12

How _ biscuits did you eat?

many

Trang 13

There were

too _

people in the queue, so I

didn’t wait.

many

Trang 14

He put so

_ salt in the soup that

it tasted

horrible.

much

Trang 15

The teacher gave us too _

homework much

Trang 16

I saw

_

toucans in the tree.

many

Trang 17

Now try these

1 You are making too _ noise!

2 How _ sugar do you want in your tea?

3 How _ apples are there?

4 Why are there so _ policemen here?

5 How _ chicken do you want?

6 How _ chickens did you buy?

7 He has told me that so _ times!

8 I have too _ work to do.

Trang 18

Topic 6:

• How to Achieve a Healthy Lifestyle

Trang 19

• Find time to exercise

• Make healthy food choices

• Get enough sleep

• Manage your stress

• …and find time for fun!

Trang 21

• 1 After you.: Mời ngài trước.Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,…

• 2 I just couldn’t help it Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi…Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào?eg: I was deeplymoved by the film and I cried and cried I just couldn’t help it.

• 3 Don’t take it to heart Đừng để bụng/ Đừng bận tâmeg: This test isn’t that important Don’t take it

to heart.

• 4 We’d better be off Chúng ta nên đi thôi

It’s getting late We’d better be off

• 5 Let’s face it Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thựcThường cho thấy người nói không muốn né

tránh khó khăn.eg: I know it’s a difficult situation Let’s face it, OK?

Trang 22

• 6 Let’s get started Bắt đầu làm thôiNói khi

khuyên bảo: Don’t just talk Let’s get started.

• 7 I’m really dead Tôi mệt chết đi đượcNói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m

really dead.

• 8 I’ve done my best Tôi cố hết sức rồi

• 9 Is that so? Thật thế sao? / Thế á?Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe

• 10 Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.

Trang 23

• 11 I don’t know for sure Tôi cũng không

chắcStranger: Could you tell me how to get to the town hall?Tom: I don’t know for sure Maybe you

could ask the policeman over there

• 12 I’m not going to kid you :Tôi đâu có đùa với

anhKarin: You quit the job? You are kidding.Jack: I’m not going to kid you I’m serious

• 13 That’s something Quá tốt rồi / Giỏi lắmA: I’m

granted a full scholarship for this semester.B:

Congratulations That’s something

• 14 Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh đấy!

Whenever you are short of money, just come to

me.David: Do you really mean it?

Trang 24

• 16 You are a great help Bạn đã giúp rất nhiều

• 17 I couldn’t be more sure :Tôi cũng không dám

chắc

• 18 I am behind you Tôi ủng hộ cậuA: Whatever

decision you’re going to make, I am behind you

• 19 I’m broke Tôi không một xu dính túi

• 20 Mind you!: Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)eg: Mind you! He’s a very nice fellow

though bad-tempered

• 21 You can count on it.: Yên tâm đi / Cứ tin như vậy điA: Do you think he will come to my birthday party?B: You can count on it

• 22 I never liked it anyway.Tôi chẳng bao giờ thích thứ này

Trang 25

• 23 That depends :Tuỳ tình hình thôieg: I may go to the airport to meet her But that

depends.Congratulations.Chúc mừng

• 24 Thanks anyway :Dù sao cũng phải cảm ơn cậuKhi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn

ages Let’s have a get-together next week.Jenny: It’s a deal

Ngày đăng: 25/11/2021, 11:18

w