1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng cần thiết trong new TOEIC

41 4,7K 91
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng cần thiết trong new TOEIC
Trường học University of Economics and Business Ho Chi Minh City
Chuyên ngành TOEIC preparation
Thể loại Sách tham khảo
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 20,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssss

Trang 1

Caccounting » ké toán, sự hạch toán

Ziaccredited : dược chính thức công nhận

Claccumulation ; sự tích lũy

Cadmittance » quyển được vào

f:ado › sự khó khăn

“advanced industrial nation › quốc gia có nên

công nghiệp liên tiến

Claggressive » hung hang

Sagriculture » nông nghiệp

Ciaide » phụ tá

STUDENT

Be Better, Be Brilliant

Trang 2

Clamusement park › khu vui dit SỐ

mm mie

Canalyst x nhàghinih 7 7

nh =

Clancient » cổ, xưa

Clannouncement » thong bao

annual » hang năm

“annual conference » héi nghi hang nam

Fhofiuiol fee » phí hàng năm

Carena »

og

— > bai báo Cas early as possible z càng sớm càng tốt

riask for > yêu cầu; đòi hỏi

a vaspect » - khía cạnh -

assist » gitp da; ho tro

Trang 3

Cat the owner’s expense ; do người sở hữu trả

tiên phí tốn

Liattack ; tấn công: công kích

Clautomated information system

> hệ thống thông tin tự động awning » tấm vải bat, mái che

Trang 4

Vocabulary_ re

“ibe careful about » can thận về

~ be collected by » duoc thu thap bdi

Qo The etridczed aby a > bị chi trích bửi

¡be e entitled » 0ố quyển làm gi

be equipped with » được trang bị

Clbe on one’s way ; (cái gì) đang được tiến hành;

(ai) đang trên đường đến nơi

Cbid » tra gid; dau thầu biologist » nha sinh vat học

Trang 5

Oi boarding call » lời thông báo mời hành khách

lên tàumáy bay

Oo ¡breakthrough › > “bute ast nhá

ñ breathtakingly > - hếp đến ngoan muc

vô tư

=ibuckle up › thắt chặt

Ci by a slim six-percent margin

> bằng khoản lợi nhuận 6% ít di

¡by phone ; qua điện thoại

Trang 6

Vocabulary_ G

Cieandidate » ứng viên

Cicapable of » có khả năng

Cleareer goal + mục tiêu nghề nghiệp

© cargo compartment ; ngăn/gian chở hàng

Ci carry-on baggage : hành lý xách tay

-¡cash rebate program › dhiững trình chiết khấu/

giảm giá do thanh toán

sứm

=castle ; lâu dài

‘ieasualty ; số thương vong

Cicheck-in counter » quay làm thủ tục (ở sân bay,

Trang 7

Ciclerical staff » thư ký

come in a variety of colors

> (hàng hóa) có da dạng các màu

(come up with ; xảy ra, nay sinh

Cicommissary » cửa hàng bán thức ăn trong quan

ạ đội; nhà hàng phục vụ công nhân

viên

Licommuter ; người ii làm và về mỗi ngày bằng

xe buýt, xe lửa, ôtô

complimentary refreshment › thức uống

dùng đế mời

ng nnnnnninnnnnniamaa.a.a.- Ta an ga nang an

Eiconcourse › đám đông Ciconduct ; quản n lý điều khiển

Trang 8

Cicooperation » si hdp tác

Cicorrespond to » tương ứng với

Elcorrespondence school » trường học hàm thụ

(sử dụng sách, bài tập, v.v gửi qua bưu điện)

Cleurrently » hiện nay

£icurve ; đường cong

Trang 9

i customer service representative Li cut off (the supply) » cắt (nguồn cung cấp)

> nouii dai digo dich we khich hing RE SES it Re ee ee ee

Cicutback » sự sụt giảm; sự suy thoái

Trang 10

Vocabulary_ D

Odecline » giảm, suy sụp

=idecorative ›; để trang hoàng, để trang trí

cdedication › sự cống hiến; sự đề tặng

cidemonstration ; sự giới thiệu công dụng hang/

sản phẩm mới; cuộc biểu tình

ö đental cinic ; phòng khám nha

cideny ; phủ nhận

-¡departmentstore ; cửa hàng bách hóa

(departure terminal » ga khởi hanh/di

detain » tri hoan

disabled » tan tat

disappear » biến mất

Cidisaster » tai hoa; tham hoa

=disdplinary › thuộc về ký luật Cidiscovery : sự khám phá

10

Trang 11

Odisembark »- rời (con tàu hoặc máy bay) Odozen » nột tá

tidEhwasher x my nhđế ị ¬dozensof » nhiều hùugM 7

display» phohiy cidrain » sự hy; sự nút hét/tiu ho — Cidistance » Khoingeich = Cidrastically »_ một cíth qyết Hộ; nghiêm trọng

“¬- Ẻẻ Ẻ an

‘idistinguished » quj,ldike == ị Cdnft „ sự li sựiiến tin —

" drill» s¢lygntp 7 sa

Cidomesticflight » chuyến bợ nộ lu : ¬dropøff + doGlluốngh 7s

Trang 12

Oenact » ban hành (luật)

Clencounter » đương đầu, chạm trán

ciend up : kết thúc

Clexcessive rain » cơn mưa lớn

exchange A for B ; đổi Á lấy B

ciexclusive of » không bao gồm

C¡exclusively » dành riêng; độc quyên

12

Trang 13

Clexperton » thành thạo, tính thông

exploration ; cuộc thăm dò; sự khảo sát tỉ mi

[iextreme › cực kỳ

13

Trang 14

Vocabulary _ F

Ci far beyond the reach of

» vuct xa tam với của

cifare ; tiền xe, tiền vé

Cfascinating ; hấp dẫn

Jfasten » buộc, gắn chặt

Cifavor » ủng hộ

cifeasibility : tinh kha thi

Ci federal relief fund » qui ctu tro của liên bang Ofee » 1é phi, tién thù lao

O find oneself in » phat hiện bản thân dang

(trong tình huống gì)

rIfire drill » cuộc luyện tập phòng cháy chữa cháy

cifire exit » lối thoát khi có cháy cifirm » vững chắc; công ty fit into » gin vila van vào; phù hợp với

© fitness center » trung tim rèn luyện thé luc

‘flare-up » su bing chay dif ddi hon; su bing phat

(cam xtic)

Trang 15

futures » giao dich ky han; hàng giao sau (hàng

hóa đã mua với giá thỏa thuận nhưng

giao và trả tiên sau)

Trang 16

Vocabulary_ a

rigardenting > vwiéc lam vudn

Cigas explosion › vụ nổ ga

Cigather » tap hop

=Iget out of ; rời khói

=Iglobal climate › khí hậu toàn cầu

¬global warming › sự ấm on te toàn cầu

-igo on sale › bán giảm giá r1go over › kiểm tra

Ci government-run radio » đài phát thanh của

chính phủ

Eigrow old » gia ủi; trở nên củ kỹ

Eigust » con gid mạnh

Trang 17

L¡have money automatically withdrawn from

one’s account » cho phép số tiền được trừ tự

động trong tài khoản của ai

(iheadquarter » trụ sở chính

ciheadquarters : tổng công ty

Cheating ; thiết bị hoặc hệ thống cung cấp nhiệt

chedge › sự tự bảo vệ trong trường hợp có biến

động giá; nghiệp vụ tự bảo hiểm c¡heliport ; san bay lén thing

17

c¡highly-publicized ; quảng cáo rầm rộ

Chike » ủi bộ đường trường

c¡historical significance » cé tam quan trong lich

sử; có ý nghĩa lịch sử

họp báo

mới

Chumid » 4m uét Chunger » cơn/sự đối

Cihurricane ; cơn bão; cơn gió giật cấp 8

hurry in » vội vã đến cihurt » làm tốn thương, làm hỏng

Trang 18

Vocabulary_ ;

Clin response to » dap lai ~

Liin the event of » trong trường hợp

in the field of » trong lĩnh vực

Ginstall » lắp đặt installation » sự lắp dat

Trang 19

Cinstrumental » thuộc về chứng từ/phương

tiện/công cụ

intercity bus » xe buýt liên thành phố

issue » van đề; phát hành (tiền, cổ phiếu)

Trang 20

rilegedlfy x rất nổi tiếng

E fears » chỗ duỗi chân

Cleisure » thời gian rỗi

(letter carrier » người dưa thư

8ì)

© low-lying area + ving dat thấp

lower » giảm, hạ xuống

Trang 21

Clumber » g6

Trang 22

Vocabulary_ MI

Cmake selection » tuyển chọn

Cimake sense » có ý nghĩa; khôn ngoan

Cmarine › thuộc về biển

_¡mark down › giảm giá

cimayor + thị trưởng

Cimeanwhile › đồng thời; trong khi đó

medical bill = hoa đơn khám bệnh

“medical personnel » nhan vién y té

Cimerge Ainto B » sat nhap A vao B

pH Cimissing » mất, thiếu, vắng mặt

cimodern » hiện đại

ñimodify » sửa đổi

¡momentarily ; thoáng qua, ngay lập tức

22

Trang 24

Vocabulary_ N

Cinational brand item » mét mén hang mang

nhãn hiệu toàn quốc

C national emergency » tinh trang khẩn cấp của

quốc gia finextto ; kế; cạnh

24

noted » nổi tiếng, có danh tiếng

Trang 25

Vocabulary_ O

occupant » người ở một ngôi nhà, một căn phòng

hoặc giữ một địa vị hoặc sử hữu và cư ngụ trên một thửa đất

L1of all time z» trong mọi thời đại

Hof its kind z thuộc loại đó

clon the market » dude dưa ra bán trên thị trường

Clon the way » dang trén dudng

clon top of ; trên cái giai

-1lonce-in-a-lifetime ; ngàn năm có mội; hiếm hoi

Trang 26

Bibstienfiy leave » ghép nghỉ của người cha (để

giải quyết công việc nhà khi

có œ0n mới sinh) cipatio › hiên, hè anh ng ie thiên

cipatron › người bảo trợ, khách hàng quen; thân chú

Cipay for » trả, thanh toán

- pay in advance : trả rước

Clpaychecks » chi phiếu để lĩnh lương

Eipersonnel › nhân viên; toàn thể nhân viên

¡Iperspective + phối cảnh, viễn cảnh, triển vọng,

Trang 28

C purchase price » gid mua

Ciput away » nhét (vao nha ti, bénh vién tam thân);

cat di; danh dum

riput out » tat lua

Vocabulary_ Q

(quote » trích dẫn

2s

Trang 29

recreate » tai tao

=1

cirecruit › tuyến

LIireduce ; giảm

riregulation : sự quy định; quy tắc, điều lệ

Cirelax » làm giảm bớt, nới lông

[1relevant › thích đáng, có liên quan

Ciremain seated » ngoi yên '¡iremainder » phân còn lại, số dư tài khoản

29)

Trang 30

crenovation - việc đổi mới

g ants car = ôtô cho thuê

“irental housing » nhà cho thuê

=ireporton ; báo cáo về cái gì

Oreportto » bi cáo sna ai

Creportedly » theo như dưa tin/tường trình

Cirepresentative - nzười đại diện, đại biểu

reproductive = tai sản xuất

Clrequest » a oa

Cirequire » quy dish, đài TI cần

- requirement › như câu; ; điều Hine ean n thiế

cire-route - đổi lộ trình

Eirescue crew : đội cứu hộ

'researcher : nhà nghiên cứu

resident » cu dan

‘iresort » khu nghỉ mát

rirest ; phân còn lại; tiền dự trữ

=iresultfrom : do (nguyên nhân)

ciresultin - dẫn đến, đưa đến (hậu quả là ) riretail › việc bán lẻ

riretailer - thương nhân bán lẻ Cretire » vé hư, nghỉ việc

iretreat › rút lui, lui quân, rút về, lùi bước

Ciretrieve : My hi, tìm lại, lý ra, khôi phục

Cireturn to - trở hại dem hoặc b trả bị

E reverse - nghịch, ngược rireview » xem xét lại, cân nhắc, ôn lại cirevolutionary » có tính cách mạng Lirevolutionize : cách mạng hóa ciripe » chín; lớn tuổi

iriptide - thủy triểu gây ra những dòng chảy mạnh

và biển động rise » lăng lên

irisk-free - không có nguy hiểm

cirisk - sự rủi r0, nguy cứ

‘rival » déi thu, người cạnh tranh

Trang 31

Oround up » tang lén lam tròn số

riroute » tuyến đường, (hàng hóa) gửi theo tuyến

đường nhất định

rirunning › sự vận hành (máy móc); sự quản lý

(cơ quan, nhà máy) liên tục; tại chỗ

Si

Trang 33

Cismelter » nha máy luyện kim

Csmolder ; chay 4mi

o "mm" + - mot cách trôi ¡ thấy

_1so far - Hư tới nay

(soap opera > đhưng trình kịch tryển hình

nhiều tập [iSOAF : bay vút lên, tăng vọt

H

Misociety » xa hoi

Etudblsgioi b về hoặc liên quan đến xã hội học

=isoften : làm mêm, làm dịu

được hoạt động bằng năng

“sport rt utility v vehicle »

n sophisticated * tình: vi; cao cấp; phúc tap Cisort out » lua, bas ra

Cisound » (ngoại tệ) mạnh; vững chắc

cisource » nguồn (lài liệu)

“spacious » rộng rãi

spark » tia a la Cispate » suf truong lén; su ndi ï lên

Ci specialist » chuyén gia; chuyén vién

“) sports a > “hang thé thao

dia diém, doan quang cáo ngắn xen vào tiết mục truyền h hình; ; hằng giao ngay Ci§qUare : quảng trường

[¡squirrel - con sốc

istain - vết õ; làm ố/biến màu

“stall mấy] bán „hàng gian hàng triển lãm

-:stalled : (con vat) bị nhốt; chế máy

_'stand back : lùi về phía sau

Trang 34

standard » tiêu chuẩn

Cistay away from »

Ostay tunedto » giữ cố định một kênh

Cistep down ; từ chức

“step over here » ‘bade qua lấy

=¡stock market : thị trường chứng khoán

cistock price - giá cổ phi

Cistorage container › congtend chứa hàng hia

E storeroom › _ Mông kho chứa nine

cistudent job placement » su sap xép việc làm

cho sinh vién

cisubscriber » người quyên góp, người mua báo

dai hạn, người thuê bao suburban › thude hoặc trong khu ngoại ô

Cisuggestion » sự đề xuất, sự gi ý

Osuite » bộ đồ gỗ, diy — cao cap Clsummon up » tập trung, thu hết (can đảm)

Z¡supreme ›- lối cao

LisuFf › uit (song, nel) Cisurrounding » phu can, ngoai vi Cisurvey » su gidm dinh; cuộc thăm đò

Cisurvivor » người sống sói

¡isuspect ; nghỉ ngờ; kẻ tình an _¡suspend - “đình chi, tam thời ng

Trang 35

Vocabulary_ T

take dictation » viét chinh ta, ghi lai nhiing

gì được đọc ra

=italk › nói chuyện; buổi nói chuyện; cuộc đàm phán

m:taH I tale » cau dưyệ khó tin

=¡itaper off › giảm dân

O tax deduction ; sự khấu t trừ ừ thuế mức giảm

miễn thuế

¬tax return › ziấy/tờ khai thuế (bản khai thu nhập

cá nhân dùng để tính tiền thuế phải

đóng)

tender » sự bỏ thâu; đấu thâu; tàu nhỏ bốc dỡ

hàng (từ tàu lớn)

DEN > khát EHitorougfiy * hiển È toàn, cẩn ‘than, thấu đo

39

Trang 36

Citraditional » thuộc truyền thống

Citraffic » giao thông

=¡ traffic and road condition ; tình hình đường sá

và giao thông

twister » cơn gió xoáy

tycoon »› vua, ông trùm

Cityphoon » bao to

Citypically » điển hình, đặc thù, đặc trưng

36

Trang 37

Ciunharmed - vô hại

Ciunlimited › vô hạn; vô cùng: vô kể

-iunwillingly › > miễn cưỡng

Eiup to › cho đến

Clupcoming » sap xảy ra Clused jeans » quan jean đã dùng rồi

Trang 38

Vocabulary_ V

riviable ; có thể thực hiện được

vice president » phé tong thong

38

Cvoting » bau cit, bé phiếu, biểu quyết

Trang 39

Ciwireless system ; hệ thống vô tuyến/không dây

Ciwith the arrival of » với hàng mới về: với sự

xuất, hiện của

“work together as ateam › cùng làm việc

như một đội

yell » la hết, thế lên

+9

Trang 40

Chiu trach nhiém xuat ban:

; Giam doc NGO TRAN Al

Tổng biên tập VŨ DƯƠNG THUY

Biên tập :

NGUYÊN TRỌNG BÁ

Trình bày bìa:

NGUYÊN QUỐC ĐẠI

TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP ÔN THỊ TOEIC

In 100.000 cuốn khổ 24 x 35 cm tại Công tỉ In Tiến An

Giấy phép xuất bản số 4033/1 89-00/ XB-QLXB, ki ngay 14/10/2022

In xong và nộp lưu chiêu quy IV nam 2022.

Ngày đăng: 20/01/2014, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w