1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT kết cấu chịu uốn nén

37 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT Kết Cấu Chịu Uốn Nén
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế cốt thép cho dầm và vẽ mặt cắt ngang của dầm biết M căng thớ trên CB300-Bài giải Bê tông cấp độ bền B15: và... * Đề bài:Cho dầm tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén có kíc

Trang 2

Bài giải Bê tông cấp độ bền B20: và

Trang 3

Bài giải Giả thiết: a = 5,5 (cm) => Chiều cao làm việc của tiết diện:

b s

22 39,5s

Abh

Trang 6

Bài giải Bê tông cấp độ bền B15: và

Trang 7

Bài giải Chiều dày lớp bê tông bảo vệ:

a a     mmĐặt cốt kép => A’s(212) =2,26 cm2 =>

Trang 8

s s sc s

R b

Trang 9

*) Đề bài:

Cho dầm có tiết diện chữ nhật bxh = 22x50cm được chế tạo từ bê tông B15, cốt thép dọc nhóm AII V) Dầm chịu momen uốn M = 180 kNm Thiết kế cốt thép cho dầm và vẽ mặt cắt ngang của dầm biết M căng thớ trên

(CB300-Bài giải Bê tông cấp độ bền B15: và

Trang 10

Bài giải

Bê tông cấp độ bền B15 và cốt thép CB300-V: R  0,439 và R  0,65 (theo Bảng E.2 TCVN 5574-2012)

*) Xác định giá trịR:

, 2

Trang 11

 => min 0,1%  2,2%

=> Thỏa mãn điều kiện hạn chế

Trang 13

*) Đề bài:

Cho dầm tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén có kích thước tiết diện như hình vẽ (Dầm dài 6m).Dầm được chế tạo từ bê tông B15, cốt thép nhóm AII (CB300-V) Chịu mômen uốn tính toán M =250kNm Tính toán và bố trí cốt thép cho tiết diện

Trang 14

Bài giải Bê tông cấp độ bền B15: và

Trang 15

Bài giải Giả thiết: a = 6 (cm) => Chiều cao làm việc của tiết diện:

'

0 0

908,5 1300 90 440 10 392,8

Trang 16

b f s

Trang 18

*) Đề bài:

Cho dầm có tiết diện chữ nhật bxh = 22x45cm được chế tạo từ bê tông B20, cốt thép dọc nhóm AII (CB300-V) Dầm chịu tải trọng như hình vẽ Tính toán và bố trí cốt thép cho tiết diện nguy hiểm nhất? Thiết kế cốt đai cho dầm biết cốt đai sử dụng thép CB240-T

Trang 20

Bài giải

Kiểm tra điều kiện bê tông đủ khả năng chịu ứng suất nén chính:

3 0

150 0,3 b 0,3 14,5 220 395,1 10 378,1

Q  kN  R bh        kN => Thỏa mãn

Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai:

3 0

Trang 21

2 2 0,9 220 395,1

982 64,1

bt s

Tính toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất:

Chọn lại bước đai s1 = 100 (mm)

Trang 22

Bài giải

Vì 2h0 = 2395,1 = 790,2 (mm) > C0 = 658,6 (mm) > h0 = 395,1 (mm) => Điều kiện cường độ

Qmax = 150 kN < 154,2 kN => Cốt đai đã chọn đủ khả năng chịu cắt

w

601,3171

bt s

Trang 23

*) Đề bài:

Cột cao 3,6 m, một đầu ngàm, một đầu khớp, chịu nén đúng tâm, kích thước tiết diện ngang

b × h = 250 × 250 mm, bê tông B20, chiều cao đổ bê tông dưới 1,5 m, cốt dọc gồm 8d18 nhóm CB300-V (CII), đai buộc Hãy xác định KNCL Nu của cột.

Trang 24

Bài giải Rbg  11,5 MPa Rbtg  0,9 MPa (theo Bảng 7 TCVN 5574-2018)

-) Cột đổ bê tông theo phương đứng và mỗi lớp đổ dưới 1,5m => Hệ số b3= 1

Khác nhau => Chọn

1 trong 2 cách nhưngcần ghi rõ theo cáchnào => Ưu tiên theoTCVN 5574-2018

Trang 25

Bài giải Cột có một đầu ngàm, một đầu khớp:  = 0,7

Chiều cao tính toán của cột: l0   H  0,7 3600 2520 (   mm )

Độ mảnh của cột: 0 => Thỏa mãn điều kiện ổn định

A bh

Hàm lượng cốt thép tổng:

Cột bố trí 818 => Ast= 20,36 cm2

Diện tích tiết diện phần bê tông: Ab   A Ast  25 25 20,36 604,64 (    cm2)

Khả năng chịu lực nén tại TTGH:

Trang 26

*) Đề bài:

Cột cao 3,6 m trong kết cấu khung nhà nhiều tầng nhiều nhịp chịu nén đúng tâm với N = 1500kN, kích thước tiết diện ngang b × h = 300 × 300 mm, bê tông B20, chiều cao đổ bê tông trên 1,5 m Hãy thiết kế cốt thép dọc cho cột.

Trang 27

Bài giải Rbg  11,5 MPa Rbtg  0,9 MPa (theo Bảng 7 TCVN 5574-2018)

-) Cột đổ bê tông theo phương đứng và mỗi lớp đổ trên 1,5m => b3 = 0,85

Khác nhau => Chọn

1 trong 2 cách nhưngcần ghi rõ theo cáchnào => Ưu tiên theoTCVN 5574-2018

Trang 29

A bh

Hàm lượng cốt thép tổng:

Trang 30

*) Đề bài:

Cột của khung BTCT toàn khối nhiều tầng nhiều nhịp, cao 3,6 m, chịu nén lệch tâm, tiết diện ngang b × h

= 300 × 500 mm, (h là cạnh theo phương mặt phẳng uốn) Vật liệu sử dụng: bê tông B25, cốt thép nhómCB400-V (CIII), các hệ số điều kiện làm việc của bê tông và cốt thép đều bằng 1 Nội lực tác dụng là: N =

2400 kN, M = 150 kNm Cho biết hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc,  = 1,0 Yêu cầu:

a) Tính toán cốt dọc chịu lực đối xứng cho cột (giả thiết a = a’ = 50 mm)

b) Chọn và bố trí cốt dọc, kiểm tra hàm lượng cốt thép dọc theo TCVN 5574

c) Chọn và bố trí cốt đai theo TCVN 5574

d) Vẽ chi tiết mặt cắt ngang

Trang 31

<= (chú ý mục 6.1.2.3 TCVN 5574-2018)

(theo Bảng 13 TCVN 5574-2018)(theo mục 6.2.3.3 TCVN 5574-2018)

Trang 32

Bài giải

*) Xác định giá trị R:

, 2

Khác nhau => Chọn 1 trong 2 cách nhưng cần ghi rõ theo cách nào

=> Ưu tiên theo TCVN 5574-2018

Bê tông cấp độ bền B25 và cốt thép CB400-V: R  0,405 và R  0,563 (theo Bảng E.2 TCVN 5574-2012)

Trang 33

Bài giải

Giả thiết: a = 5 (cm) => Chiều cao làm việc của tiết diện: h0    h a 500 50 450 (   mm )

Cột của khung BTCT toàn khối nhiều tầng nhiều nhịp:  = 0,7

Chiều cao tính toán của cột: l0   H  0,7 3600 2520 (   mm )

Trang 34

x   h => Lệch tâm bé

4

h

  => theo đề bài cho phép lấy:

(h ở đây là cạnh theo phương mặt phẳng uốn)

Trang 35

N n

e h

0 0

' 450 50

0,89 450

Trang 37

Bài giải As  As'  14,15 ( cm2) => Chọn thép cho tiết diện: 225 + 125 có As= A’s =14,73 (cm2)

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: abv max(max; c0) = max(25mm; 25mm)

Bước đai trong đoạn nối chồng: s = 10min = 1022 = 220 (mm)

Bước đai ngoài đoạn nối chồng:

=> Do Rsc = 350 MPa  400 MPa thì s  min(15min; 500) = min(1522 = 330; 500) = 330 (mm)

=> Chọn cốt đai trong đoạn nối chồng 8a200 và ngoài đoạn nối chồng là 8a300

Ngày đăng: 24/11/2021, 21:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) - BT kết cấu chịu uốn nén
theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) (Trang 2)
Bố trí cốt thép lên mặt cắt ngang như hình vẽ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: - BT kết cấu chịu uốn nén
tr í cốt thép lên mặt cắt ngang như hình vẽ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: (Trang 4)
Cho dầm có sơ đồ chịu lực và tiết diện như hình vẽ. Dầm được chế tạo từ bê tông B15, cốt thép dọc nhóm AII (CB300-V) - BT kết cấu chịu uốn nén
ho dầm có sơ đồ chịu lực và tiết diện như hình vẽ. Dầm được chế tạo từ bê tông B15, cốt thép dọc nhóm AII (CB300-V) (Trang 5)
(theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) - BT kết cấu chịu uốn nén
theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) (Trang 6)
(theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) - BT kết cấu chịu uốn nén
theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) (Trang 9)
Bê tông cấp độ bền B15 và cốt thép CB300-V: R  0,439 và R  0,65 (theo Bảng E.2 TCVN 5574-2012) - BT kết cấu chịu uốn nén
t ông cấp độ bền B15 và cốt thép CB300-V: R  0,439 và R  0,65 (theo Bảng E.2 TCVN 5574-2012) (Trang 10)
Cho dầm tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén có kích thước tiết diện như hình vẽ (Dầm dài 6m) - BT kết cấu chịu uốn nén
ho dầm tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén có kích thước tiết diện như hình vẽ (Dầm dài 6m) (Trang 13)
(theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) - BT kết cấu chịu uốn nén
theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) (Trang 14)
Bố trí cốt thép lên mặt cắt ngang như hình vẽ Mặt cắt ngang của dầm - BT kết cấu chịu uốn nén
tr í cốt thép lên mặt cắt ngang như hình vẽ Mặt cắt ngang của dầm (Trang 16)
Cốt thép CB240-T: (theo Bảng 13 TCVN 5574-2018) - BT kết cấu chịu uốn nén
t thép CB240-T: (theo Bảng 13 TCVN 5574-2018) (Trang 18)
Tính toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất: - BT kết cấu chịu uốn nén
nh toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất: (Trang 21)
Tính toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất: - BT kết cấu chịu uốn nén
nh toán chiều dài hình chiếu nguy hiểm nhất: (Trang 22)
Bài giải Rbg  11,5MPa Rbtg  0,9MPa (theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) 27500 - BT kết cấu chịu uốn nén
i giải Rbg  11,5MPa Rbtg  0,9MPa (theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) 27500 (Trang 24)
Bài giải Rbg  11,5MPa Rbtg  0,9MPa (theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) 27500 - BT kết cấu chịu uốn nén
i giải Rbg  11,5MPa Rbtg  0,9MPa (theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) 27500 (Trang 27)
(theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) (theo Bảng 10 TCVN 5574-2018) - BT kết cấu chịu uốn nén
theo Bảng 7 TCVN 5574-2018) (theo Bảng 10 TCVN 5574-2018) (Trang 31)
Bê tông cấp độ bền B25 và cốt thép CB400-V: R  0,405 và R  0,563 (theo Bảng E.2 TCVN 5574-2012) - BT kết cấu chịu uốn nén
t ông cấp độ bền B25 và cốt thép CB400-V: R  0,405 và R  0,563 (theo Bảng E.2 TCVN 5574-2012) (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN