Bài tập ôn tập cho môn Cơ học cơ sở 1 Sát với đề thi của các khối kỹ thuật,xây dựng Các dạng bài về cân bằng vật rắn. Dạng đề bài thường gặp,có phần trình bày phần giải rõ ràng,dễ hiểu Ôn tập theo đảm bảo đc điểm cao.
Trang 1Cân bằng một vật rắn
Bài toán:
Xét cân bằng một vật rắn chịu tác dụng của hệ lực
Tìm một số lực chưa biết hoặc một số thông số (độ dài, góc…) chưa biết để vật cân bằng
Trang 4Hợp lực của hệ lực phân bố đều
Giải hệ trên, ta được:
A
C A
Trang 5Dầm đồng chất AB trọng lượng G = 7 kN chịu liên kết tại
A và C Hệ lực tác dụng trong mặt phẳng hình vẽ có: q = 2 kN/m, P = kN, M = 12 kNm Các kích thước và góc như hình vẽ
Xác định các phản lực liên kết tại A và C
Hình 2a Hình 2b
2 3
Trang 7Giải hệ trên, ta được:
Trang 8Dầm đồng chất AB trọng lượng G = 3 kN chịu liên kết tại
B và C Hệ lực tác dụng trong mặt phẳng hình vẽ có:
kN/m, P = kN, M = 8 kNm Các kích thước và góc như hình vẽ
Xác định phản lực tại các liên kết B và C
Hình 3a Hình 3b
Trang 10Trong đó
Giải hệ trên, ta được:
B
2 1 C
1(1) X P 2 (kN)
24P 2 M 4G 1,5Q Q(3) N
64.2 2 2 8 4.3 1,5.6 3
8(kN)6
1
21
Trang 11Tấm chữ nhật đồng chất ABCD trọng lượng Q được giữ cân bằng nằm ngang nhờ bản lề trụ A, bản lề cầu D và thanh nhẹ BK Tại C tấm chịu lực tập trung P tác dụng theo hướng BC Ngẫu nằm trên mặt phẳng tấm Các kích thước và góc cho như hình vẽ Thiết lập 6 phương trình cân bằng đối với hệ lực tác dụng lên tấm.
Hình 4a Hình 4b
Trang 13Tấm chữ nhật đồng chất ABCD trọng lượng Q được giữ cân bằng nằm ngang nhờ bản lề trụ A, bản lề cầu D và thanh nhẹ BK Lực P tác dụng lên tấm theo phương BC Các kích thước và góc cho như hình vẽ.
Thiết lập các PTCB đối với hệ lực tác dụng lên tấm.
Hình 5a Hình 5b
Trang 14Y S P 0 (2)
5
2 3
Z Z S S S S Q 0 (3)
5 2 2
m 8aS 8aS 4aQ 0 (4)
2 2
m 6aS 6aS 3aQ 0 (5)
2 2
Trang 17Trong đó hợp lực
Giải hệ trên, ta được:
A B
A B
(1) X P 5 (kN)
M 6Q 4P (3) N
8
20 6.8 4.5
6 (kN) 8
Trang 205 (kN)14
Trang 21Câu 6:
Dầm AB trọng lượng G, chịu liên kết tại A như hình vẽ.Cho: q = 4 kN/m; P = 8 kN; G = 10 kN; M = 48 kNm Xác định các phản lực tại liên kết A
Hình 8a Hình 8b
Trang 23Trong đó
Giải hệ trên, ta được:
0 A
0 A
0 A
Trang 2622 (kN)5
Trang 30a 2
Trang 32m 4aZ 2aS 2aQ 0 (4)
2 2
Trang 34m 3aS 3aS Q 0 (4)
3a 4