Mó đề: 150
Cõu 1. Thương của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x3-x+2 B.23x3+x+2 C.23x5-x3+2x2 D 3x3-2x+4
Cõu 2. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 3. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 4. Khi nhõn đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 5. Khi phõn tớch đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a) C.(a + x)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 6. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� � = 1 2 2
x y
Cõu 7 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x+4)(x-2y) B (5x-2y)(x+4y) C (x+2y)(5x-4) D (5x-4)(x-2y)
Cõu 8. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 9 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.-(2x+3)2 B.(3-2x)2
C.-(2x-3)2 D.(2x-3) (2x+3)
Cõu 10. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 11. Dư của phộp chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 12 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
Cõu 13. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A.2x3 - 1 B 8x3 + 1 C.8 - x3 D.8x3 - 1
Cõu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A -x3 + 2x - 32 B.x3 - 2x + 23 C.x3 + 2x - 32 D x3 - 23x + 2
Cõu 15. phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x - y)3 B.(2x + y)3
C (2x + y3)3 D (2x3 + y)3
Trang 2Mó đề: 184
Cõu 1. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 2. phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x + y)3 B.(2x - y)3
C (2x + y3)3 D (2x3 + y)3
Cõu 3 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x-4)(x-2y) B (x+2y)(5x-4) C (5x-2y)(x+4y) D (5x+4)(x-2y)
Cõu 4 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.(3-2x)2 B.(2x-3) (2x+3)
Cõu 5. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� � = 1 2 2
x y
Cõu 6. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 7. Khi nhõn đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 8. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B.23x3-x+2 C 3x3-2x+4 D.23x3+x+2
Cõu 9. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 10. Khi phõn tớch đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(a - x)(y - a)(y + a) B.(a + x)(a - y)(a + y) C.(x - a)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 11 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) D.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
Cõu 12. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 13. Dư của phộp chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A x3 - 32x + 2 B.x3 - 2x + 23 C.x3 + 2x - 32 D -x3 + 2x - 23
Cõu 15. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A 8x3 + 1 B.8 - x3 C.8x3 - 1 D.2x3 - 1
Trang 3Mó đề: 218
Cõu 1. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A x3 - 32x + 2 B.x3 + 2x - 23 C -x3 + 2x - 23 D.x3 - 2x + 32
Cõu 2. Khi nhõn đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 3. Điền vào chỗ trống : 2
2x 1 4x 2x 1
A.2x3 - 1 B.8x3 - 1 C 8x3 + 1 D.8 - x3
Cõu 4. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 5. Dư của phộp chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 6 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.-(2x-3)2 B.(3-2x)2
C.-(2x+3)2 D.(2x-3) (2x+3)
Cõu 7. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 8. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 9. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 10. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� �
� � = 1 2 2
x y
Cõu 11. phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x + y)3 B.(2x - y)3
C (2x + y3)3 D.(2x3 + y)3
Cõu 12. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B.23x3-x+2 C 3x3-2x+4 D.23x3+x+2
Cõu 13 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x+4)(x-2y) B (5x-4)(x-2y) C (x+2y)(5x-4) D (5x-2y)(x+4y)
Cõu 14 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) B.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
C.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Cõu 15. Khi phõn tớch đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a) C.(a - x)(a - y)(a + y) D.(a + x)(a - y)(a + y)
Trang 4Mó đề: 252
Cõu 1. Dư của phộp chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 2. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 3. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 4. Khi nhõn đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 5. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A.x3 + 2x - 23 B x3 - 32x + 2 C.x3 - 2x + 32 D -x3 + 2x - 23
Cõu 6 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.(2x-3) (2x+3) B.-(2x+3)2
C.-(2x-3)2 D.(3-2x)2
Cõu 7. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 8. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 9. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� � = 1 2 2
x y
Cõu 10. Khi phõn tớch đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a + x)(a - y)(a + y) C.(a - x)(y - a)(y + a) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 11. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B 3x3-2x+4 C.23x3-x+2 D.23x3+x+2
Cõu 12 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x-4)(x-2y) B (5x-2y)(x+4y) C (5x+4)(x-2y) D (x+2y)(5x-4)
Cõu 13. Điền vào chỗ trống : 2
2x 1 4x 2x 1
A.8x3 - 1 B.2x3 - 1 C 8x3 + 1 D.8 - x3
Cõu 14. phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x - y)3 B (2x + y3)3
C.(2x + y)3 D
Cõu 15 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 B.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
C.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 D.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
Trang 5Mó đề: 286
Cõu 1. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 2 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.-(2x-3)2 B.(2x-3) (2x+3)
C.-(2x+3)2 D.(3-2x)2
Cõu 3 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (x+2y)(5x-4) B (5x-4)(x-2y) C (5x-2y)(x+4y) D (5x+4)(x-2y)
Cõu 4. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A -x3 + 2x - 32 B.x3 + 2x - 23 C x3 - 32x + 2 D.x3 - 2x + 32
Cõu 5. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 6. Điền vào chỗ trống : 2
2x 1 4x 2x 1
A.2x3 - 1 B.8 - x3 C 8x3 + 1 D.8x3 - 1
Cõu 7. Khi nhõn đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 8. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 9. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 10 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
Cõu 11. Khi phõn tớch đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(a + x)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a) C.(x - a)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 12. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B.23x3+x+2 C.23x3-x+2 D 3x3-2x+4
Cõu 13. Dư của phộp chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 14. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� �
� � = 1 2 2
x y
Cõu 15. phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x + y)3 B (2x + y3)3
C.(2x - y)3 D. (2x3 + y)3
Trang 6
Mó đề: 320
Cõu 1. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 2. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 3. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x3+x+2 B.23x5-x3+2x2 C.23x3-x+2 D 3x3-2x+4
Cõu 4. Khi phõn tớch đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(a - x)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a) C.(a + x)(a - y)(a + y) D.(x - a)(a - y)(a + y)
Cõu 5. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 6. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 7. Khi nhõn đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 8. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� � = 1 2 2
x y
Cõu 9 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) B.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
C.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Cõu 10. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A.8x3 - 1 B.8 - x3 C.2x3 - 1 D 8x3 + 1
Cõu 11. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A.x3 + 2x - 23 B x3 - 32x + 2 C -x3 + 2x - 23 D.x3 - 2x + 32
Cõu 12. Dư của phộp chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 13. phõn tớch đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x + y)3 B.(2x - y)3
C (2x + y3)3 D (2x3 + y)3
Cõu 14 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.(2x-3) (2x+3) B.-(2x-3)2
C.(3-2x)2 D.-(2x+3)2
Cõu 15 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x+4)(x-2y) B (x+2y)(5x-4) C (5x-4)(x-2y) D (5x-2y)(x+4y)
Trang 7
Mó đề: 150
Cõu 1. Thương của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x3-x+2 B.23x3+x+2 C.23x5-x3+2x2 D 3x3-2x+4
Cõu 2. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 3. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 4. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 5. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a) C.(a + x)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 6. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� �
� � = 1 2 2
x y
Cõu 7 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x+4)(x-2y) B (5x-2y)(x+4y) C (x+2y)(5x-4) D (5x-4)(x-2y)
Cõu 8. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 9 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.-(2x+3)2 B.(3-2x)2
C.-(2x-3)2 D.(2x-3) (2x+3)
Cõu 10. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 11. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 12 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
Cõu 13. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A.2x3 - 1 B 8x3 + 1 C.8 - x3 D.8x3 - 1
Cõu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A -x3 + 2x - 32 B.x3 - 2x + 23 C.x3 + 2x - 32 D x3 - 23x + 2
Cõu 15. phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x - y)3 B.(2x + y)3
C (2x + y3)3 D (2x3 + y)3
Trang 8Mó đề: 184
Cõu 1. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 2. phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x + y)3 B.(2x - y)3
C (2x + y3)3 D (2x3 + y)3
Cõu 3 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x-4)(x-2y) B (x+2y)(5x-4) C (5x-2y)(x+4y) D (5x+4)(x-2y)
Cõu 4 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.(3-2x)2 B.(2x-3) (2x+3)
Cõu 5. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� �
� � = 1 2 2
x y
Cõu 6. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 7. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 8. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B.23x3-x+2 C 3x3-2x+4 D.23x3+x+2
Cõu 9. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 10. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(a - x)(y - a)(y + a) B.(a + x)(a - y)(a + y) C.(x - a)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 11 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
C.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) D.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
Cõu 12. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 13. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 14. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A x3 - 32x + 2 B.x3 - 2x + 23 C.x3 + 2x - 32 D -x3 + 2x - 23
Cõu 15. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A 8x3 + 1 B.8 - x3 C.8x3 - 1 D.2x3 - 1
Trang 9Mó đề: 218
Cõu 1. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A x3 - 32x + 2 B.x3 + 2x - 23 C -x3 + 2x - 23 D.x3 - 2x + 32
Cõu 2. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 3. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A.2x3 - 1 B.8x3 - 1 C 8x3 + 1 D.8 - x3
Cõu 4. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 5. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 6 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.-(2x-3)2 B.(3-2x)2
C.-(2x+3)2 D.(2x-3) (2x+3)
Cõu 7. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 8. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 9. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 10. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� �
� � = 1 2 2
x y
Cõu 11. phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x + y)3 B.(2x - y)3
C (2x + y3)3 D.(2x3 + y)3
Cõu 12. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B.23x3-x+2 C 3x3-2x+4 D.23x3+x+2
Cõu 13 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x+4)(x-2y) B (5x-4)(x-2y) C (x+2y)(5x-4) D (5x-2y)(x+4y)
Cõu 14 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) B.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
C.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 D.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Cõu 15. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a) C.(a - x)(a - y)(a + y) D.(a + x)(a - y)(a + y)
Trang 10Mó đề: 252
Cõu 1. Dư của phép chia đa thức A = 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứ (x2 + 1) là:
Cõu 2. Rỳt gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
Cõu 3. Kết quả của phộp chia 5x2y4 : 10x2y là
Cõu 4. Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
Cõu 5. Khi chia đa thức (-2x5 + 3x2 - 4x3) cho đơn thức -2x2 ta được:
A.x3 + 2x - 23 B x3 - 32x + 2 C.x3 - 2x + 32 D -x3 + 2x - 23
Cõu 6 Đa thức 12x-9-4x2 đợc phân tích thành
A.(2x-3) (2x+3) B.-(2x+3)2
C.-(2x-3)2 D.(3-2x)2
Cõu 7. Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Cõu 8. Giỏ trị của biểu thức A = (4x - 5)(2x + 3) - 4(x + 2)(2x - 1) + (10x + 7) là:
Cõu 9. Điền vào chỗ trống: A =
2
1
x y 2
� �
� � = 1 2 2
x y
Cõu 10. Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhõn tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a + x)(a - y)(a + y) C.(a - x)(y - a)(y + a) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Cõu 11. Thơng của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A.23x5-x3+2x2 B 3x3-2x+4 C.23x3-x+2 D.23x3+x+2
Cõu 12 đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A (5x-4)(x-2y) B (5x-2y)(x+4y) C (5x+4)(x-2y) D (x+2y)(5x-4)
Cõu 13. Điền vào chỗ trống : 2x 1 4x 22x 1
A.8x3 - 1 B.2x3 - 1 C 8x3 + 1 D.8 - x3
Cõu 14. phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhõn tử :
A.(2x - y)3 B (2x + y3)3
C.(2x + y)3 D
Cõu 15 Trong cỏc hằng đẳng thức sau, hóy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 B.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
C.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 D.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)