1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De kiem tra Hoa hoc 8

11 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 48,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất tham gia - Biết sử dụng hoặc tạo thành sau giấy quỳ tím để phản ứng nhận biết được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể.. - Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hoá trị[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA

TRƯỜNG PTDTBT THCS TỦA THÀNG MÔN: HÓA HỌC 8 (TIẾT 59 THEO PPCT) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

Nội

dung

kiến

thức

Mức

độ

nhận

thức

Cộng

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng ở mức cao hơn

1

Tính

chất

-Ứng

dụng

của

hiđro

- Tính

chất

vật lý,

hoá

học

của

hiđro

- Ứng

dụng

của

hiđro

- Viết được PTHH minh hoạ tính chất, điều chế hiđrô

- Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản

MÃ ĐỀ 1

Trang 2

Số

điểm

3

Điều

chế

hiđro

Phản

ứng

thế

-

Phươn

g pháp

điều

chế

hiđro

trong

phòng

thí

nghiệ

m

- Cách

thu khí

hiđro

bằng

cách

đẩy

nước

và đẩy

không

khí

- Viết được các PTHH điều chế khí hiđro

từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit ( HCl,

H2SO4 loãng)

- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng khác

- Tính được thể tích khí hiđro điều chế được ở đktc

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số câu

hỏi

Số

điểm

4

Nước

-Thành

phần

định

tính và

định

lượng

của

nước

- Tính

- Viết được PTHH của nước với một số kim lọai (Na,

- Tính khối lượng nước tham gia hoặc tạo thành sau

Trang 3

hóa

học,

vật lý

của

nước

- Vai

trò của

nước

trong

đời

sống

và sản

xuất;

sự ô

nhiễm

nguồn

nước

và bảo

vệ

nguồn

nước,

sử

dụng

tiết

kiệm

nước

sạch

Ca), oxit bazơ, oxit axit

- Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết được một số dung dịch axit, bazơ

cụ thể

phản ứng

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số

điểm

5

AxitBazơ

-Muối

- Định

nghĩa

axit,

bazơ,

muối

theo

thành

phần

phân

tử

- Cách

gọi

- Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hoá trị của

- Tính được khối lượng của một số axit, bazơ, muối tạo thành trong

Trang 4

phân

loại

axit ,

bazơ,

muối

kim loại và gốc axit

- Nhận biệt được một số dung dịch axit, bazơ

cụ thể bằng giấy quỳ tím

- Phân loại được axit, bazơ, muối dựa theo công thức hoá học cụ thể

phản ứng

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số câu

hỏi

Số

điểm

Tổng

số câu

Tổng

điểm

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA

TRƯỜNG PTDTBT THCS TỦA THÀNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 8 (TIẾT 59 THEO PPCT)

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

MÃ ĐỀ 1

Trang 5

I TRẮC NGHIÊM( 3điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất)

Câu 1, Khí hidro có nhiều ứng dụng là vì:

A, Cháy trong oxi tỏa nhiều nhiệt

B, Có tính khử

C, Là khí dễ cháy

D, Hidro có nhiều ứng dụng , chủ yếu do tính nhẹ ,có tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt

Câu 2 Trong phòng thí nghiệm , khí hidro được điều chế bằng cách:

A, Cho một số kim loại như: Zn, Fe, Al… tác dụng với axit HCl, H2SO4

B, Cho CaO tác dụng với H2O

C, Cho kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc

D, Cho kim loại tác dụng với nước

Câu 3, Khí hidro được thu bằng cách:

A, Đẩy nước B, Đẩy không khí

C, Đẩy nước và đẩy không khí D, Đẩy khí CO2

Câu 4, Sản phẩm phản ứng của nước với oxit axit là:

A, Axit B, Bazơ C, Muối D, Oxit

Câu 5, Nhóm các chất đều là muối là:

A, HCl, H2SO4 , HNO3 B, Na2CO3 , NaHCO3 , BaCl2

C, NaOH, NaCl, NaNO3 D, HCl, H2SO4; NaNO3

Câu 6, Khử 16 (g) CuO bằng khí hidro, thể tích khí Hidro cần dùng (ở đktc) là:

A 11,2 (l) B 22,4 (l), C 4,48 (l) D 13,44 (l).

II, TỰ LUẬN:

Câu 2 (2,5đ): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau.

a H2O  d/p H2 + ?

b HCl + Al AlCl3 + ?

c H2 + CuO  t0 H2O + ?

d SO3 + .? H2SO4

e ? + H2O NaOH

Câu 3 (2đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách để nhận biết 3 lọ thủy tinh bị

mất nhãn đựng 3 chất lỏng không màu là dung dịch HCl, dung dịch NaOH và nước cất

.

Câu 4 ( 2,5đ): Trong phòng thí nghiệm, người ta cho kim loại nhôm tác dụng với dung

dịch axit clohidric HCl, thu được 13,44 (lít) khí hidro (ở đktc) và nhôm clorua AlCl3:

a, Viết phương trình hóa học của phản ứng?

b, Tính khối lượng Al đã phản ứng

(Cho biết: H = 1; O = 16; Al = 27; Cl = 35,5; Cu = 64)

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA

TRƯỜNG PTDTBT THCS TỦA THÀNG

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 8 (TIẾT 59 THEO PPCT)

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

MÃ ĐỀ 1

Trang 6

I, trắc nghiệm khách quan

Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

II, Tự luận:

2

a 2 H2O  d/p 2 H2 + O2

b 6 HCl + 2 Al 2 AlCl3 + 3 H2

c H2 + CuO  to H2O + Cu

d SO3 + H2O H2SO4

e Na2O + H2O 2 NaOH

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

3

- Lấy 3 mẩu giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào cả 3 ống

nghiệm nếu:

+ Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là dung

dịch HCl

+ Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là dung

dịch NaOH

+ Chất lỏng không làm quỳ tím chuyển màu là NaCl

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

4

nH 2 = 2

H

V 22,4 = 13, 4422, 4 = 0,6 (mol)

a PTHH: 2 Al + 6 HCl    2 AlCl3 + 3 H2

Theo PTHH: 2 (mol) 3 (mol)

Theo bài ra: x (mol) 0,6 (mol)

b Theo PTHH (1), ta có: nAl =

0,6x2

3 = 0,4 (mol)  mAl = 0,4 x 27 = 10,8 (g)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm (Nếu không cân bằng hoặc cân bằng phương trình sai trừ 0,25 điểm)

Tủa Thàng, ngày tháng năm 2015

GIÁO VIÊN TỔ TRƯỞNG P HIỆU TRƯỞNG

Lường Văn Biên Nguyễn Duy Nam Trương Thanh Tịnh

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA

TRƯỜNG PTDTBT THCS TỦA THÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 8 (TIẾT 59 THEO PPCT)

Trang 7

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

Nội

dung

kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1 Tính

chất

Ứng

dụng

của

hiđro

- Tính chất vật

lý, hoá học

của hiđro -

Khái niệm về

sự oxi hóa

- Ứng dụng

của hiđro

- Viết được PTHH minh hoạ tính chất, điều chế hiđrô

- Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số câu

hỏi

3 Điều

chế

hiđro

Phản

ứng thế

- Phương pháp

điều chế hiđro

trong phòng

thí nghiệm và

trong công

nghiệp,

- Cách thu khí

hiđro bằng

cách đẩy nước

và đẩy không

khí

- Viết được các PTHH điều chế khí hiđro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit ( HCl, H2SO4 loãng)

- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng khác

- Tính được thể tích khí hiđro điều chế được ở đktc

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số câu

hỏi

4 Nước - Thành phần

định tính và

định lượng

của nước

- Tính chất

- Viết được PTHH của nước với một

số kim lọai (Na, Ca), oxit

- Tính khối lượng nước tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

- Tính khối lượng

MÃ ĐỀ 2

Trang 8

hóa học, vật lý của nước

- Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất; sự ô nhiễm nguồn nước và bảo

nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch

bazơ, oxit axit

- Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết được một số dung dịch axit, bazơ

cụ thể

chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số câu hỏi

5 Axit-Bazơ - Muối

- Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phân tử

- Cách gọi tên, phân loại axit , bazơ, muối

- Viết được CTHH của một

số axit, bazơ, muối khi biết hoá trị của kim loại và gốc axit

- Nhận biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím

- Phân loại được axit, bazơ, muối dựa theo công thức hoá học cụ thể

- Tính được khối lượng của một số axit, bazơ, muối tạo thành trong phản ứng

- Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành sau phản ứng

Số câu hỏi

Tổng số câu

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA

TRƯỜNG PTDTBT THCS TỦA THÀNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 8 (TIẾT 59 THEO PPCT)

Trang 9

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

I TRẮC NGHIÊM( 3điểm)

Câu 1 ( Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất)

1, Trong các chất khí khí hidro là chất khí :

A , Là chất khí nặng nhất trong các chất khí

B , Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

C, Là chất khí ít tan trong nước

D, Là chất tan nhiều trong nước

2 Trong phòng thí nghiệm , khí hidro được điều chế bằng cách:

A, cho kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc

B, Cho CaO tác dụng với H2O

C, Cho một số kim loại như: Zn, Fe, Al… tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng

D Cho kim loại tác dụng với nước

3, Khí hidro được thu bằng cách:

A, Đẩy nước B, Đẩy không khí

C, Đẩy nước và đẩy không khí D, Đẩy khí CO2

4, Sản phẩm phản ứng của nước với oxit bazơ là:

A, Axit B, Bazơ

C, Muối D, Oxit

5, Nhóm các chất đều là bazơ là:

A, HCl, H2SO4 , HNO3 B, HCl, NaCl, BaCl2

C, NaOH, Ba(OH)2 , Fe(OH)3 D, HCl, H2SO4; NaNO3

6, Khử 24 (g) CuO bằng khí hidro, thể tích khí Hidro cần dùng (ở đktc) là:

A 11,2 (l) B 22,4 (l), C 6,72 (l), D 13,44 (l).

II, TỰ LUẬN:

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau.

a H2O đ /p H2 + ?

b HCl + Fe FeCl2 + ?

c H2 + CuO to H2O + ?

d P2O5 + ? H3PO4

e .? + H2O Ba(OH)2

Câu 3 ( 2điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách để nhận biết 3 lọ thủy

tinh bị mất nhãn đựng 3 chất lỏng không màu là dung dịch HNO3, dung dịch Ba(OH)2 và

nước cất? (các dụng cụ và hóa chất cần dùng coi như có đủ).

Câu 4 ( 2,5 điểm)Trong phòng thí nghiệm, người ta cho kim loại kẽm tác dụng với

dung dịch axit clohidric HCl, thu được 2,24 (lít) khí hidro (ở đktc) và kẽm clorua

ZnCl2:

a, Viết phương trình hóa học của phản ứng?

b, Tính khối lượng Zn đã phản ứng

(Cho biết: H = 1; O = 16; Zn = 65; Cl = 35,5; Cu = 64)

PHÒNG GD & ĐT TỦA CHÙA

TRƯỜNG PTDTBT THCS TỦA THÀNG

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 8 (TIẾT 59 THEO PPCT)

MÃ ĐỀ 2

MÃ ĐỀ 2

Trang 10

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

I, Trắc nghiệm khách quan

Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

II, Tự luận:

2

a 2 H2O đ /p 2 H2 + O2

b 6 HCl + 2 Al 2 AlCl3 + 3 H2

c H2 + CuO

0

t

  H2O + Cu

d P2O5 + 3H2O 2H3PO4

e BaO + H2O Ba(OH)2

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

3

- Lấy 3 mẩu giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào cả 3 ống

nghiệm nếu:

+ Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là dung

dịch HNO3

+ Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là dung

dịch Cu(OH)2

+ Chất lỏng không làm quỳ tím chuyển màu là nước cất

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

4

nH 2

=

2

H

V 22,4 =

2,24 22,4 = 0,1 (mol)

a PTHH: Zn + 2HCl    ZnCl2 + H2

Theo PTHH: 1 (mol) 1 (mol)

Theo bài ra: x (mol) 0,1 (mol)

b Theo PTHH (1), ta có: nZn = 0,1(mol)

 mZn = 0,1 65 = 6,5 (g)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm ( Nếu không cân bằng hoặc cân bằng sai trừ 0,25 điểm)

Tủa Thàng, ngày tháng năm 2015

GIÁO VIÊN TỔ TRƯỞNG P HIỆU TRƯỞNG

Lường Văn Biên Nguyễn Duy Nam Trương Thanh Tịnh

Ngày đăng: 24/11/2021, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w