Nếu thay kẽm bằng nhôm thì phải cần bao nhiêu gam nhôm để điều chế được lượng hidro như phản ứng trênb. Câu 4..[r]
Trang 1UBND HUYỆN SƠN ĐỘNG ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NĂM HỌC: 2014 - 2015
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút
I Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khi đưa tàn đóm đỏ vào miệng ống nghiệm chứa khí oxi có hiện tượng gì xảy ra:
Câu 2: Khử 8g đồng (II) oxit bằng khí hiđrô ở 4000C, người ta thu được bao nhiêu gam đồng:
Câu 3: Sắt để ngoài không khí bị gỉ sét là xảy ra hiện tượng gì:
Câu 4: Dãy hợp chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất axit?
A NaOH; KCl; HCl B HCl; CuSO4; NaOH
C HCl; H2SO4; HNO3 D H2SO4; NaCl; Cu(OH)2
Câu 5: Tính chất hóa học của oxi tác dụng với phi kim thể hiện ở PTHH nào sau đây:
Câu 6: Hòa tan 15 gam muối ăn vào 60 gam nước được dung dịch muối ăn Nồng độ % của dung dịch muối ăn là:
A 15% B 20% C 60% D 75%
II
Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có):
a KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
b Na + O2 → Na2O
c Al + HCl → AlCl3 + H2
d Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2
Câu 2 (1 điểm): Cho hóa chất kali pemanganat (KMnO4), các dụng cụ và điều kiện cần thiết khác có đủ Hãy nêu cách tiến hành thí nghiệm điều chế khí oxi Vẽ sơ đồ minh họa
Câu 3 (3 điểm): Cho 1,95 gam kẽm tan hết vào 150 ml dung dịch HCl.
a Tính thể tích khí hidro thoát ra ở đktc
b Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng
c Nếu thay kẽm bằng nhôm thì phải cần bao nhiêu gam nhôm để điều chế được lượng hidro như phản ứng trên?
Câu 4 (1 điểm): Cho 11,2 gam sắt vào dung dịch axit HCl Khi sắt tan hết thì khối lượng
dung dịch sau phản ứng tăng lên hay giảm đi bao nhiêu gam?
(Cho biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
-Hết -Họ tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Trang 2UBND HUYỆN SƠN ĐỘNG ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN: HOÁ HỌC 8
NĂM HỌC: 2014 - 2015
I Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Mỗi ý đúng 0,5 điểm x 6 = 3 điểm:
1 C 2 B 3 D 4 C 5 A 6 B
II
Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 đ).
1 Các phương trình hóa học: (0,5đ/PT x 4 = 2 đ)
a 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
b 4Na + O2 2Na2O
c 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
d Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Câu 2 (1 đ).
- Nêu được cách tiến hành đúng: 0,5 đ
+ Cho một lượng nhỏ KMnO4 vào ống nghiệm, dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm rồi đun nóng trên ngọ lửa đèn cồn Cho que đóm có tàn đỏ vào miệng ống nghiệm Quan sát hiện tượng, giải thích, viết PTPƯ
- Viết đúng PT điều chế: 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 0,25 đ
- Vẽ đúng sơ đồ: 0,25 đ Câu 3 (3 đ).
PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2↑ 0,25 đ
(mol) 0,03 0,06 0,03
Tính:
a 2
0,03
Zn
H
V H2 0, 03.22, 4 0,672( ) lit 1 đ
b Tìm được:
( )
0, 06
0, 4( ) 0,15
M HCl
n
V
0,75 đ
c PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 1 đ (mol) 0,02 0,03
Tìm được:
m Al 0,02 27 0,54(x gam)
Câu 4 (1 đ).
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2↑ 0,25 đ
Tính: 2
0, 2
Fe H
H
0,25 đ
So sánh: m Fe 11, 2g m H2 0, 4g
=> Khối lượng dung dịch sau PƯ tăng 0,5 đ
mdd 11, 2 0, 4 10,8( gam)