-Trong các hoạt động học tập GV cần xác định phần nào,mục nào sẽ cần tích hợp,tìm hiểu ,sưu tấm các dữ liệu hình ảnh liên quan đ ến v ấn đ ề đó giúp hoạt động có hiệu quả và gây hứng thú[r]
Trang 1BÁO CÁO SÁNG KIẾN
1. L i gi i thi u ờ ớ ệ
Trong th i kỳ đ i m i hi n nayờ ổ ớ ệ ,m c tiêu đào t o c a nhà trụ ạ ủ ường ph thông ổ
là nh m xây d ng và đào t o th h tr Vi t Nam thành nh ng công dân ằ ự ạ ế ệ ẻ ệ ữphát tri n toàn di n, có đ o đ c, tri th c, s c kh e, th m mỹ và ngh ể ệ ạ ứ ứ ứ ỏ ẩ ề
nghi p, trung thành v i lý tệ ớ ưởng đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i, có ý ộ ậ ộ ủ ộ
th c c ng đ ng và phát huy tính tích c c c a cá nhân, có t duy sáng t o, có ứ ộ ồ ự ủ ư ạ
kỹ năng th c hành gi i, có tác phong công nghi p, có tính t ch c k lu t ự ỏ ệ ổ ứ ỷ ậcao, th t s là con ngậ ự ườ ừi v a “h ng” v a “chuyên” nh l i căn d n c a Ch ồ ừ ư ờ ặ ủ ủ
t ch H Chí Minh.Vi c giáo d c, đào t o và hình thành nhân cách con ngị ồ ệ ụ ạ ười
là m t nhi m v lâu dài, gian khó, nhi m v cao c đó độ ệ ụ ệ ụ ả ược xã h i giao cho ộngành giáo d c và đào t o, “S nghi p tr ng ngụ ạ ự ệ ồ ười” trong nhà trường t t ở ấ
c các c p h c g m có ho t đ ng giáo d c ki n th c khoa h c, t nhiên, xã ả ấ ọ ồ ạ ộ ụ ế ứ ọ ự
h i, giao ti p và giáo d c đ o đ c, nhân cách, l i s ng cho ngộ ế ụ ạ ứ ố ố ườ ọ ải h c.S n
ph m c a ngành giáo d c và đào t o là con ngẩ ủ ụ ạ ười - là nhân t quan tr ng ố ọ
nh t trong s phát tri n c a xã h i - đòi h i cao nh t là s n ph m cu i ấ ự ể ủ ộ ỏ ấ ả ẩ ốcùng đ a ra ph i là nh ng s n ph m t t, có ích, đáp ng đư ả ữ ả ẩ ố ứ ược ba m t “Chânặ
- Thi n - Mỹ” Đó là nh ng con ngệ ữ ười có đ “Tài - Đ c” ph c v cho đ i s ngủ ứ ụ ụ ờ ố
an sinh xã h i và c ng đ ng Đ giáo d c th c hi n độ ộ ồ ể ụ ự ệ ược ch c năng, vai trò ứ
c a mình thì đòi h i công tác giáo d c trong nhà trủ ỏ ụ ường nói riêng và trong
h th ng giáo d c các c p nói chung ph i có nh ng bệ ố ụ ấ ả ữ ước đi, nh ng gi i ữ ảpháp thi t th c, hoàn thi n đ t yêu c u đ ra.ế ự ệ ạ ầ ề Năm h c 2015-2016, nh m ọ ằ
ti p t c tri n khai có hi u qu K ho ch hành đ ng c a ngành Giáo d c, ế ụ ể ệ ả ế ạ ộ ủ ụ
Chương trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 29-NQ/TWộ ủ ủ ự ệ ị ế ố
v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o, Ngh quy t s ề ổ ớ ả ệ ụ ạ ị ế ố
88/2014/QH13 c a Qu c h i v đ i m i chủ ố ộ ề ổ ớ ương trình, sách giáo khoa giáo
d c ph thông và Quy t đ nh c a Th tụ ổ ế ị ủ ủ ướng Chính ph phê duy t Đ án ủ ệ ề
đ i m i chổ ớ ương trình, sách giáo khoa giáo d c ph thôngụ ổ ,đây là m t trong ộ
nh ng đi u ki n c b n đ ngành giáo d c và đào t o đ i m i, hoàn thi n ữ ề ệ ơ ả ể ụ ạ ổ ớ ệ
d n đ nâng cao hi u qu đào t o các c p h c.ầ ể ệ ả ạ ấ ọ
Quá trình toàn cầu hoá đang di nễ ra mạnh mẽ, làm thay đổi tất cả các lĩ
nh v cự trong đó đ cặ bi tệ là khoa học và công nghệ, giáo d cụ và đào tạo, dẫn đ nế sự chuy nể bi nế nhanh chóng v cề ơ cấu và chất lượng nguồn nhân
l c c a ự ủ nhi uề quốc gia Đi uề này đòi h i giáo d c và đào t o ph i có nh ng ỏ ụ ạ ả ữthay đ i ổ một cách căn bản và toàn di n,ệ từ tri t lế í, m cụ tiêu đ n n i dung ế ộ
phương pháp và hình th cứ tổ ch cứ dạy h c ,…nh m pọ ằ hát triển cho người học
hệ thống năng l c ự
cần thi tế để có thể tham gia hi uệ quả vào thị trường lao động trong
nướ và quốc tế Vì vậy, phát tri nc ể chương trình giáo d cụ phổ thông
d aự trên ti pế cận năng l cự là một l aự chọn tất y uế khách quan và phù h p ợ
v i ớ yêu cầu phát tri nể của xã hội
Trang 2Theo đó, việc dạy học không phải là “tạo ra kiến thức”, “truyền đạ
t kiến thức” hay “chuyển giao kiến thức” mà phải làm cho người học h c ọcách đáp ng ứ hiệu quả các
đòi hỏi cơ bản liên quan đến môn học và có khả năng vượt ra
ngoài phạm vi môn học để chủ động thích ứng với cuộc sống lao động s
au này Quan điểm dạy học tích hợp, với mục tiêu phát triển các năng lự
c ở người học, giúp họ có khả năng giải quyết và
đáp ứng sự biến đổi nhanh chóng của xã
hội hiện đại để đem lại thành công cao nhất trong cuộc sống.B n thân là ả
m t giáo viên độ ược phân công gi ng d y b môn toán 8,9 trong nhi u nămả ạ ộ ề
h c qua tôi cũng đã suy nghĩ r t nhi u đ tìm các gi i pháp nh m giúp ọ ấ ề ể ả ằnâng cao ch t lấ ượng giáo d c c a đ a phụ ủ ị ương
-Qua th c t đi u tra hs 2 l p 9 đ u năm h c:ự ế ề ớ ầ ọ
Sau đây là bảng tiêu chí đánh giá kết quả thông qua khảo sát độ tin cậy, nắmvững kiến thức
-Điểm thi khảo sát đầu năm 2 lớp 9 :
đó, đã thúc đẩy tôi chọn và nghiên cứu sáng kiến kinh nghiệm:Phương pháp giảng dạy môn toán 9,chuyên đề:
D Y H C TÍCH H P TRONG GI NG D Y MÔN TOÁN 9Ạ Ọ Ợ Ả Ạ
2 Tên sáng kiến:DẠY HỌC TÍCH HỢP TRONG GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 9
Trang 33 Tác giả, đồng tác giả sáng kiến:
- Họ và tên: KIỀU THỊ NGÀ
- Địa chỉ tác giả sáng kiến: Tổ KHTN trường THCS Bàn Đạt
- Số điện thoại: 01648491499 Email:ngavoi65@gmail.com
4 Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến :Tổ KHTN+ Trường THCS Bàn Đạt
5 Lĩnh vực áp dụng sáng kiến: (Nêu rõ lĩnh vực có thể áp dụng sáng kiến và
vấn đề mà sáng kiến giải quyết)
Có thể áp dụng trong giảng dạy môn toán lớp 8.9 THCS
Vấn đề sáng kiến giải quyết là :Giúp HS hứng thú học tập bộ môn,nâng cao chất
lượng học tập;Góp phần giáo dục toàn diện hs thông qua các tiết dạy liênquan:Tích hợp liên môn,giáo dục về bảo vệ môi trường ,Giáo dục về an toàn giaothông,Dân số,giáo dục tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh,giáo dục lòng yêu quêhương đất nước,lòng tự hào dân tộc……
6 Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử(ghi ngày nào sớm
hơn)15/8/2015
7 Mô tả bản chất của sáng kiến:
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
1 Lý do ch n đ tài -SKKN ọ ề
Qua th c t d y h c nhi u năm tôi th y r ng vi c k t h p ki n th cự ế ạ ọ ề ấ ằ ệ ế ợ ế ứ
gi a các môn h c “tích h p” vào đ gi i quy t m t v n đ nào đó trong m tữ ọ ợ ể ả ế ộ ấ ề ộmôn h c là vi c làm h t s c c n thi t Đi u đó không ch đòi h i ngọ ệ ế ứ ầ ế ề ỉ ỏ ười giáoviên gi ng d y b môn không ch n m b t nhu n nhuy n ki n th c b mônả ạ ộ ỉ ắ ắ ầ ễ ế ứ ộmình gi ng d y mà còn c n ph i không ng ng trau d i ki n th c c a nh ngả ạ ầ ả ừ ồ ế ứ ủ ữmôn h c khác đ giúp các em gi i quy t các tình hu ng, các v n đ đ t raọ ể ả ế ố ấ ề ặtrong môn h c m t cách nhanh nh t, hi u qu nh t Quá trình d y h c chọ ộ ấ ệ ả ấ ạ ọ ủ
y u là đ nh hế ị ướng cho h c sinh t tìm hi u, t h c, t tìm tòi phát hi n vàọ ự ể ự ọ ự ệchi m lĩnh tri th c m i Vi c đ i m i quan đi m nh v y là t t y u n uế ứ ớ ệ ổ ớ ể ư ậ ấ ế ếkhông mu n n n giáo d c c a chúng ta t t h u so v i xu th chung c a giáoố ề ụ ủ ụ ậ ớ ế ủ
d c th gi i mà theo đ nh hụ ế ớ ị ướng c a UNESCO g m 4 tr c t đó là “ủ ồ ụ ộ H c đ ọ ể
bi t, h c đ làm, h c đ chung s ng, h c đ t kh ng đ nh mình” ế ọ ể ọ ể ố ọ ể ự ẳ ị
V i quan đi m nh v y, ngớ ể ư ậ ười làm công tác gi ng d y không thả ạ ểkhông tìm cách t thay đ i phự ổ ương pháp d y h c cho phù h p v i yêu c uạ ọ ợ ớ ầ
m i, m c tiêu d y h c m i.ớ ụ ạ ọ ớ
M c dù đã đặ ược qua m t s đ t t p hu n, b i dộ ố ợ ậ ấ ồ ưỡng thường xuyên
v đ i m i phề ổ ớ ương pháp d y h c theo quan đi m tích h p, nh ng doạ ọ ể ợ ư
chương trình quá m i m nên ch a h n t t c giáo viên đ u đã nh n th cớ ẻ ư ẳ ấ ả ề ậ ứ
v v n đ m t cách th u đáo B n thân ngề ấ ề ộ ấ ả ười vi t đ tài này cũng không ítế ề
l n lúng túng trong thi t k bài d y cũng nh v n d ng m t cách hi u quầ ế ế ạ ư ậ ụ ộ ệ ảcác phương pháp d y h c theo quan đi m tích h p.ạ ọ ể ợ
Năm h c 2015 - 2016 là năm h c B giáo d c và đào t o ti p t c đ i m iọ ọ ộ ụ ạ ế ụ ổ ớ
phương pháp d y h c nh m nâng cao ch t lạ ọ ằ ấ ượng d y và h c trong các nhàạ ọ
trường ph thông ;T nh ng c s trên, khi ch n đ tài này ngổ ừ ữ ơ ở ọ ề ười vi t cũngế
Trang 4không ngoài m c đích là mu n đúc rút nh ng v n đ lí lu n c b n nh mụ ố ữ ấ ề ậ ơ ả ằgiúp cho vi c nh n th c rõ h n và cũng m nh d n thi t k th nghi m m tệ ậ ứ ơ ạ ạ ế ế ử ệ ộvài bài d y c th đã đạ ụ ể ược gi ng d y trong chả ạ ương trình Mong đ ngồnghi p chia s cho ti t d y th nghi m theo phệ ẻ ế ạ ử ệ ương pháp tích h p, xen kẽợkênh hình c a môn Mỹ Thu t, l ng ghép ki n th c L ch S , Văn h c… vàoủ ậ ồ ế ứ ị ử ọ
ti t h c.ế ọ
2 M c đích nghiên c u: ụ ứ
Giáo d c tích h p ki n th c các môn h c vào đ gi i quy t các v n đ trongụ ợ ế ứ ọ ể ả ế ấ ề
m t môn h c sẽ giúp h c sinh hi u r ng h n, sâu h n v v n đ trong mônộ ọ ọ ể ộ ơ ơ ề ấ ề
h c đóọ
- Tích h p trong gi ng d y sẽ giúp h c sinh phát huy s suy nghĩ, t duy,ợ ả ạ ọ ự ư
s sáng t o trong h c t p và ng d ng vào th c ti n.ự ạ ọ ậ ứ ụ ự ễ
- M tộ trong những thành tố cơ b nả và tr ngọ y uế c aủ đ iổ m iớ giáo dục
là công tác đ iổ m i phớ ư ngơ pháp dạy – học Chỉ có đ iổ m iớ phư ngơpháp dạy – h cọ chúng ta m iớ có thể t oạ đư c sợ ự đ iổ m iớ thực sự tronggiáo d c.ụ
- C tố lõi của đ iổ m iớ phư ngơ pháp dạy – học là hướng tới hoạt động học tập chủ động, chống lại thói quen học tập thụ động, đư cợ tổ chức
thông qua phương pháp dạy – học tích cực mà đ cặ trưng c aủ nó là:
- Dạy – h cọ thông qua t chổ ức các ho tạ đ ngộ học t pậ c aủ h cọ sinh.
- Dạy – h cọ chú trọng rèn luy nệ phương pháp tự h c.ọ
- Tăng cư ngờ h cọ t pậ cá thể ph iố h pợ v iớ h cọ tập h pợ tác
K t ế h p ợ đánh giá c a ủ thầy v i ớ tự đánh giá của trò.
Mô hình học tập tích cực theo thuyết kiến tạo (construcktivism) - Piagiê.
Vi cệ đ iổ m iớ phư ngơ pháp dạy - h c,ọ phương pháp đánh giá phù h pợ v iớtình hình thực tế hi nệ nay, giáo viên g pặ không ít khó khăn khi lựa ch nọphư ngơ pháp, tình huống thích h p đợ ể gi iả quy tế v nấ đ ề V iớ vi cệ gi ngảdạy môn Toán nói chung và vi cệ dạy m tộ ti tế luy nệ t pậ nói riêng thì vi cệlựa ch nọ phư ngơ pháp, tình hu ngố để gi iả quy tế v nấ đề mà một ti tếluy nệ t pậ yêu c uầ không ph iả là đi uề đ nơ gi n.ả Áp d ng các công th c đãụ ứ
h c cho các em l ng ghép tính toán các s li u, chi u cao, dài, r ng c a cácọ ồ ố ệ ề ộ ủ
Trang 5công trình th k , kỳ quan th gi i…kh i d y trí tò mò, ham h c h i t oế ỷ ế ớ ơ ậ ọ ỏ ạ
h ng thú cho các em n m bài ch c ch n h n, hi u đứ ắ ắ ắ ơ ể ược toán h c quay trọ ở
l i ph c v cu c s ng.ạ ụ ụ ộ ố
3 Khách th và đ i t ể ố ượ ng nghiên c u: ứ
Khách th nghiên c u ể ứ : H th ng hoá các ki n th c v gi i toán b ng cáchệ ố ế ứ ề ả ằ
l p pt,h PTgiúp các em rèn t t kh năng t duy, h th ng ki n th c trongậ ệ ố ả ư ệ ố ế ứ
chương, thu th p thông tin, phân tích kênh hình, làm bài t p th c hành, liênậ ậ ự
h th c t ệ ự ế
Khách th kh o sát : ể ả
H c sinh kh i 9 trọ ố ường THCS Bàn Đ t năm h c 2015 - 2016 ạ ọ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Xây d ng và th nghi m, rút kinh nghi m chuyênự ử ệ ệ
đ c p trề ấ ường kh i 9 theo s ch đ o c a BGH và tôt chuyên môn tr òngở ố ự ỉ ạ ủ ưTHCS Bàn Đ tạ
4 Nhi m v nghiên c u : ệ ụ ứ
4.1 Làm cho quá trình h c t p có ý nghĩa b ng cách g n h c t p v i ọ ậ ằ ắ ọ ậ ớ
cu c s ng hàng ngày, trong quan h v i các tình hu ng c th mà HS sẽ g p ộ ố ệ ớ ố ụ ể ặsau này, hoà nh p th gi i h c đậ ế ớ ọ ường v i th gi i cu c s ng.ớ ế ớ ộ ố
4.2 Phân bi t cái c t y u v i cái ít quan tr ng h n Cái c t y u là nh ngệ ố ế ớ ọ ơ ố ế ữnăng l c c b n c n cho HS v n d ng vào x lí nh ng tình hu ng có ý nghĩa ự ơ ả ầ ậ ụ ử ữ ốtrong cu c s ngộ ố
4.3 D y s d ng ki n th c trong tình hu ng c th Thay vì tham nh i ạ ử ụ ế ứ ố ụ ể ồnhét cho HS nhi u ki n th c lí thuy t đ lo i, DHTH chú tr ng t pề ế ứ ế ủ ạ ọ ậ dượt cho
HS v n d ng các ki n th c kĩ năng h c đậ ụ ế ứ ọ ược vào các tình hu ng th c t , có ố ự ếích cho cu c s ng sau này làm công dân, làm ngộ ố ười lao đ ng, làm cha m , có ộ ẹnăng l c s ng t l p.ự ố ự ậ
4.4 Xác l p m i liên h gi a các khái ni m đã h c Trong quá trình h c ậ ố ệ ữ ệ ọ ọ
t p, HS có th l n lậ ể ầ ượ ọt h c nh ng môn h c khác nhau, nh ng ph n khác ữ ọ ữ ầnhau trong m i môn h c nh ng HS ph i bi u đ t các khái ni m đã h c trongỗ ọ ư ả ể ạ ệ ọ
nh ng m i quan h h th ng trong ph m vi t ng môn h c cũng nh gi a ữ ố ệ ệ ố ạ ừ ọ ư ữcác môn h c khác nhau Thông tin càng đa d ng, phong phú thì tính h th ngọ ạ ệ ố
Trang 6giao thông,Dân số,giáo dục tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh,giáo dục lòng yêu quê hương đất nước,lòng tự hào dân tộc……
Ph m vi : ạ Th c hi n trong b môn toán, giáo viên, kh i h c sinh c a nhàự ệ ộ ố ọ ủ
d ng th ng kê đ x lý s li u thu đụ ố ể ử ố ệ ược và rút kinh nghi m cho bài d y sau.ệ ạ
Phương pháp d y h c theo quan đi m tích h p yêu c u giáo viên chú ýạ ọ ể ợ ầ
hướng d n h c sinh tìm hi u, chi m lĩnh nh ng tri th c kĩ năng đ c thù c aẫ ọ ể ế ữ ứ ặ ủ
t ng phân môn, t ng bài h c c th Đ ng th i ph i bi t khai thác nh ngừ ừ ọ ụ ể ồ ờ ả ế ữ
y u t chung, nh ng y u t có m i liên h gi a các phân môn, các bài h cế ố ữ ế ố ố ệ ữ ọkhác cùng lo i T đó giúp hình thành h th ng tri th c , kĩ năng c b n choạ ừ ệ ố ứ ơ ả
Theo t đi n Giáo d c h c: “ừ ể ụ ọ Tích h p là hành đ ng liên k t các đ i ợ ộ ế ố
t ượ ng nghiên c u, gi ng d y, h c t p c a cùng m t lĩnh v c ho c vài lĩnh v c ứ ả ạ ọ ậ ủ ộ ự ặ ự khác nhau trong cùng m t k ho ch d y h c” ộ ế ạ ạ ọ
Trong ti ng Anh, tích h p đế ợ ược vi t là “ế integration” m t t g c Latin ộ ừ ố
(integer) có nghĩa là “whole” hay “toàn b , toàn th ộ ể” Có nghĩa là s ph i h p ự ố ợcác ho t đ ng khác nhau, các thành ph n khác nhau c a m t h th ng đ ạ ộ ầ ủ ộ ệ ố ể
b o đ m s hài hòa ch c năng và m c tiêu ho t đ ng c a h th ng y.ả ả ự ứ ụ ạ ộ ủ ệ ố ấ
Đ a t tư ư ưởng s ph m tích h p vào trong quá trình d y h c là c n ư ạ ợ ạ ọ ầthi t d y h c tích h p là m t xu hế ạ ọ ợ ộ ướng c a lí lu n d y h c và đủ ậ ạ ọ ược nhi u ề
nước trên th gi i th c hi n.ế ớ ự ệ
2 Đ c đi m c a d y h c tích h p ặ ể ủ ạ ọ ợ
D y h c tích h p có các đ c đi m sau:ạ ọ ợ ặ ể
2.1 L y ng ấ ườ ọ i h c làm trung tâm:
D y h c l y ngạ ọ ấ ườ ọi h c làm trung tâm được xem là phương pháp đáp
ng yêu c u c b n c a m c tiêu giáo d c nh t là đ i v i giáo d c ngh
nghi p, có kh năng đ nh hệ ả ị ướng vi c t ch c quá trình d y h c thành quá ệ ổ ứ ạ ọtrình t h c, quá trình cá nhân hóa ngự ọ ườ ọi h c D y h c l y ngạ ọ ấ ườ ọi h c là trung tâm đòi h i ngỏ ườ ọi h c là ch th c a ho t đ ng h c, h ph i t h c, ủ ể ủ ạ ộ ọ ọ ả ự ọ
Trang 7đ ề
S h p tác gi a ngự ợ ữ ườ ại d y v i ngớ ườ ọi h c là h t s c quan tr ng nh ng ế ứ ọ ư
v n ch là ngo i l c, đi u quan tr ng nh t là c n ph i phát huy n i l c là ẫ ỉ ạ ự ề ọ ấ ầ ả ộ ựtính t ch , ch đ ng n l c tìm ki m ki n th c c a ngự ủ ủ ộ ổ ự ế ế ứ ủ ườ ọi h c Còn người
d y ch là ngạ ỉ ườ ổi t ch c và hứ ướng d n quá trình h c t p, đ o di n cho ẫ ọ ậ ạ ễ
ngườ ọ ựi h c t tìm ki m ki n th c và phế ế ứ ương th c tìm ki m ki n th c b ng ứ ế ế ứ ằhành đ ng c a chính mình Ngộ ủ ườ ại d y ph i d y cái mà ngả ạ ườ ọ ầi h c c n, các doanh nghi p đang đòi h i đ đáp ng nhu c u ngu n nhân l c có ch t ệ ỏ ể ứ ầ ồ ự ấ
lượng cao cho n n kinh t - xã h i ch không ph i d y cái mà ngề ế ộ ứ ả ạ ườ ại d y có Quan h gi a ngệ ữ ườ ại d y và ngườ ọi h c được th c hi n d a trên c s tin c y ự ệ ự ơ ở ậ
và h p tác v i nhau Trong quá trình tìm ki m ki n th c c a ngợ ớ ế ế ứ ủ ườ ọi h c có
th ch a chính xác, ch a khoa h c, ngể ư ư ọ ườ ọi h c có th căn c vào k t lu n c aể ứ ế ậ ủngu i d y đ t ki m tra, đánh giá rút kinh nghi m v cách h c c a mình ờ ạ ể ự ể ệ ề ọ ủ
k t qu đ u ra đi đ n xác đ nh vai trò c a ngế ả ầ ế ị ủ ườ ại d y có trách nhi m t o ra ệ ạ
k t qu đ u ra này Do đó, đòi h i ngế ả ầ ỏ ườ ại d y ph i d y đả ạ ượ ảc c lý thuy t ếchuyên môn v a bi t cách t ch c hừ ế ổ ứ ướng d n luy n t p,th c hànhẫ ệ ậ ự
2.3 D y và h c các năng l c th c hi n ạ ọ ự ự ệ
D y h c tích h p có th hi u là m t hình th c d y h c k t h p gi a d y lý ạ ọ ợ ể ể ộ ứ ạ ọ ế ợ ữ ạthuy t và d y th c hành, qua đó ngế ạ ự ở ườ ọi h c hình thành m t năng l c nào ộ ự
đó hay kỹ năng nh m đáp ng đằ ứ ược m c tiêu c a mô đun D y h c ph i làm ụ ủ ạ ọ ảcho ngườ ọi h c có các năng l c tự ương ng v i chứ ớ ương trình Do đó, vi c d y ệ ạ
ki n th c lý thuy t không ph i m c đ hàn lâm mà ch m c đ c n thi tế ứ ế ả ở ứ ộ ỉ ở ứ ộ ầ ế
nh m h tr cho s phát tri n các năng l c th c hành m i ngằ ỗ ợ ự ể ự ự ở ỗ ườ ọi h c Trong d y h c tích h p, lý thuy t là h th ng tri th c khoa h c v nh ng ạ ọ ợ ế ệ ố ứ ọ ề ữ
v n đ c b n, v nh ng quy lu t chung c a môn h c.H n n a, vi c d y lý ấ ề ơ ả ề ữ ậ ủ ọ ơ ữ ệ ạ
Trang 8thuy t thu n túy sẽ d n đ n tình tr ng lý thuy t suông, ki n th c sách v ế ầ ẫ ế ạ ế ế ứ ởkhông mang l i l i ích th c ti n Do đó, c n g n lý thuy t v i th c hành ạ ợ ự ễ ầ ắ ế ớ ựtrong quá trình d y h c Th c hành là hình th c luy n t p đ trau d i kỹ ạ ọ ự ứ ệ ậ ể ồnăng, kỹ x o ho t đ ng giúp cho ngả ạ ộ ườ ọi h c hi u rõ và n m v ng ki n th c ể ắ ữ ế ứ
lý thuy t Đây là khâu c b n đ th c hi n nguyên lý giáo d c h c đi đôi v i ế ơ ả ể ự ệ ụ ọ ớhành, lý lu n g n v i th c ti n Th c hành ph i có đ phậ ắ ớ ự ễ ự ả ủ ương ti n, k ệ ế
ho ch, quy trình luy n t p g n ngay v i v n đ lý thuy t v a h c Đ hình ạ ệ ậ ắ ớ ấ ề ế ừ ọ ểthành cho ngườ ọi h c m t kỹ năng thì c n ph i d y cho h bi t cách k t h p ộ ầ ả ạ ọ ế ế ợ
và huy đ ng h p lý các ngu n n i l c (ki n th c, kh năng th c hi n và thái ộ ợ ồ ộ ự ế ứ ả ự ệ
đ ) và ngo i l c (t t c nh ng gì có th huy đ ng độ ạ ự ấ ả ữ ể ộ ược n m ngoài cá nhân) ằ
Nh v y, ngư ậ ườ ại d y ph i đ nh hả ị ướng, giúp đ , t ch c, đi u ch nh và đ ng ỡ ổ ứ ề ỉ ộviên ho t đ ng c a ngạ ộ ủ ườ ọi h c S đ nh hự ị ướng c a ngủ ườ ại d y góp ph n t o ầ ạ
ra môi trường s ph m bao g m các y u t c n có đ i v i s phát tri n c a ư ạ ồ ế ố ầ ố ớ ự ể ủ
ngườ ọi h c mà m c tiêu bài h c đ t và cách gi i quy t chúng Ngụ ọ ặ ả ế ườ ại d y v a ừ
có s tr giúp v a có s đ nh hự ợ ừ ự ị ướng đ gi m b t nh ng sai l m cho ngể ả ớ ữ ầ ười
h c ph n th c hành; đ ng th i kích thích, đ ng viên ngọ ở ầ ự ồ ờ ộ ườ ọi h c n y sinh ẩnhu c u, đ ng c h ng thú đ t o ra k t qu m i, t c là chuy n hóa nh ng ầ ộ ơ ứ ể ạ ế ả ớ ứ ể ữkinh nghi m đó thành s n ph m c a b n thân.ệ ả ẩ ủ ả
Trong d y h c tích h p, ngạ ọ ợ ườ ọi h c được đ t vào nh ng tình hu ng c a ặ ữ ố ủ
đ i s ng th c t , h ph i tr c ti p quan sát, th o lu n, làm bài t p, gi i ờ ố ự ế ọ ả ự ế ả ậ ậ ảquy t nhi m v đ t ra theo cách nghĩ c a mình, t l c tìm ki m nh m khámế ệ ụ ặ ủ ự ự ế ằphá nh ng đi u mình ch a rõ ch không ph i th đ ng ti p thu nh ng tri ữ ề ư ứ ả ụ ộ ế ữ
th c đã đứ ược giáo viên s p x p Ngắ ế ườ ọ ầi h c c n ph i ti p nh n đ i tả ế ậ ố ượng qua các phương ti n nghe, nhìn, và phân tích đ i tệ ố ượng nh m làm b c l và ằ ộ ộphát hi n ra các m i quan h b n ch t, t t y u c a s v t, hi n tệ ố ệ ả ấ ấ ế ủ ự ậ ệ ượng T ừ
đó, ngườ ọi h c v a n m đừ ắ ược ki n th c v a n m đế ứ ừ ắ ược phương pháp th c ựhành Nh v y, ngư ậ ườ ại d y không ch đ n thu n truy n đ t ki n th c mà cònỉ ơ ầ ề ạ ế ứ
Vi c đánh giá riêng t ng ngệ ừ ười khi h hoàn thành công vi c, đánh giá không ọ ệ
ph i là đem so sánh ngả ườ ọi h c này v i ngớ ườ ọi h c khác mà đánh giá d a trên ự
Trang 9phá đ c l p c a h c sinh b ng cách đ a ra các tình hu ng có v n đ và đi u ộ ậ ủ ọ ằ ư ố ấ ề ềkhi n ho t đ ng c a h c sinh nh m gi i quy t các v n đ ể ạ ộ ủ ọ ằ ả ế ấ ề
· Đ c tr ng c a d y h c gi i quy t v n đ ặ ư ủ ạ ọ ả ế ấ ề
D y h c gi i quy t v n đ g m có b n đ c tr ng sau:ạ ọ ả ế ấ ề ồ ố ặ ư
(1) Đ c tr ng c b n c a d y h c gi i quy t v n đ là xu t phát t ặ ư ơ ả ủ ạ ọ ả ế ấ ề ấ ừ THCVĐ:
- Tình hu ng có v n đ (THCVĐ) luôn ch a đ ng n i dung c n xác đ nh,ố ấ ề ứ ự ộ ầ ị
m t nhi m v c n gi i quy t, m t vộ ệ ụ ầ ả ế ộ ướng m c c n tháo g và do v y, k t ắ ầ ỡ ậ ế
qu c a vi c nghiên c u và gi i quy t THCVĐ sẽ là tri th c m i ho c ả ủ ệ ứ ả ế ứ ớ ặ
* Th c hi n d y h c gi i quy t v n đ theo 3 bự ệ ạ ọ ả ế ấ ề ước:
Hình 1.5: C u trúc d y h c gi i quy t v n đ theo 3 bấ ạ ọ ả ế ấ ề ước
Bước 1: Tri giác v n đấ ề
- Đ xu t và th c hi n hề ấ ự ệ ướng gi i quy t, có th đi u ch nh, th m chí bác ả ế ể ề ỉ ậ
b và chuy n hỏ ể ướng khi c n thi t Trong khâu này thầ ế ường hay s d ng ử ụ
nh ng qui t c tìm đoán và chi n lữ ắ ế ược nh n th c nh sau: Qui l v quen; ậ ứ ư ạ ề
Đ c bi t hóa và chuy n qua nh ng trặ ệ ể ữ ường h p gi i h n; Xem tợ ớ ạ ương t ; Khái ựquát hóa; Xét nh ng m i liên h và ph thu c; Suy ngữ ố ệ ụ ộ ược (ti n ngế ược, lùi
ngược) và suy xuôi (khâu này có th để ược làm nhi u l n cho đ n khi tìm ra ề ầ ế
hướng đi đúng)
- Trình bày cách gi i quy t v n đả ế ấ ề
Bước 3: Ki m tra và nghiên c u l i gi iể ứ ờ ả
Trang 10* Th c hi n d y h c gi i quy t v n đ theo 4 b ự ệ ạ ọ ả ế ấ ề ướ c
Hình 1.6: C u trúc d y h c gi i quy t v n đ theo 4 bấ ạ ọ ả ế ấ ề ước
Bước 1:Đ a ra v n đ : ư ấ ề Đ a ra các nhi m v , tình hu ng và m c đích c a ư ệ ụ ố ụ ủ
ho t đ ngạ ộ
Bước 2:Nghiên c u v n đ : ứ ấ ề Thu th p hi u bi t c a h c sinh, nghiên c u tài ậ ể ế ủ ọ ứ
li uệ
Bước 3:Gi i quy t v n đ : ả ế ấ ề Đ a ra l i gi i, đánh giá ch n phư ờ ả ọ ương án t i uố ư
Bước 4:V n d ng: ậ ụ V n d ng k t qu đ gi i quy t bài tình hu ng, v n đ ậ ụ ế ả ể ả ế ố ấ ề
tương t ự
(3) Quá trình d y h c theo quan đi m GQVĐ bao g m nhi u hình th c t ạ ọ ể ồ ề ứ ổ
ch c đa d ng ứ ạ : Quá trình h c t p có th di n ra v i nh ng cách t ch c đa ọ ậ ể ễ ớ ữ ổ ứ
d ng lôi cu n ngạ ố ườ ọi h c tham gia cùng t p th , đ ng não, tranh lu n dậ ể ộ ậ ưới
s d n d t, g i m , c v n c a giáo viên; ví d :ự ẫ ắ ợ ở ố ấ ủ ụ
- Làm vi c theo nhóm nh (trao đ i ý ki n, khuy n khích tìm tòi…).ệ ỏ ổ ế ế
- Th c hi n nh ng kỹ thu t h tr tranh lu n (ng i vòng tròn, chia nhóm ự ệ ữ ậ ỗ ợ ậ ồ
(4) Có nhi u m c đ tích c c tham gia c a h c sinh khác nhau: ề ứ ộ ự ủ ọ Tùy theo m c ứ
đ đ c l p c a h c sinh trong quá trình gi i quy t v n độ ộ ậ ủ ọ ả ế ấ ề Tùy theo m c đ ứ ộ
đ c l p c a h c sinh trong quá trình gi i quy t v n đ , ngộ ậ ủ ọ ả ế ấ ề ười ta đề c p đ nậ ếcác c p đ khác nhau, cũng đ ng th i là nh ng hình th c khác nhau c a d y ấ ộ ồ ờ ữ ứ ủ ạ
h c gi i quy t v n đ nh t nghiên c u gi i quy t v n đ , tìm tòi t ng ọ ả ế ấ ề ư ự ứ ả ế ấ ề ừ
Trang 11ph n, trình bày gi i quy t v n đ c a giáo viên.ầ ả ế ấ ề ủ
3.2 D y h c đ nh h ạ ọ ị ướ ng ho t đ ng ạ ộ
Hình 1.7:C u trúc vĩ mô c a ho t đ ngấ ủ ạ ộ B n ch t c a d y h c đ nh hả ấ ủ ạ ọ ị ướng ho t đ ng là hạ ộ ướng h c sinh vào ọ
ho t đ ng gi i quy t các v n đ ho c các nhi m v tình hu ng, nh m ạ ộ ả ế ấ ề ặ ệ ụ ố ằ
chu n b cho h c sinh tham gia vào gi i quy t các nhi m v ẩ ị ọ ả ế ệ ụ
- M t ho t đ ng bao g m nhi u hành đ ng và bao gi cũng nh m vào ộ ạ ộ ồ ề ộ ờ ằ
đ i tố ượng đ chi m lĩnh nó, chính đ i tể ế ố ượng đó tr thành đ ng c ho t ở ộ ơ ạ
Tr ng tâm ki u d y h c đ nh họ ể ạ ọ ị ướng ho t đ ng là t ch c quá trình d y h c ạ ộ ổ ứ ạ ọ
mà trong đó h c sinh ho t đ ng đ t o ra m t s n ph m Thông qua đó phátọ ạ ộ ể ạ ộ ả ẩtri n để ược các năng l c ho t đ ng Các b n ch t c th nh sau:ự ạ ộ ả ấ ụ ể ư
- D y h c đ nh hạ ọ ị ướng ho t đ ng là t ch c h c sinh ho t đ ng mang ạ ộ ổ ứ ọ ạ ộtính tr n v n, mà trong đó h c sinh đ c l p thi t k k ho ch qui trình ho tọ ẹ ọ ộ ậ ế ế ế ạ ạ
đ ng, th c hi n ho t đ ng theo k ho ch và ki m tra đánh giá k t qu ho t ộ ự ệ ạ ộ ế ạ ể ế ả ạ
Trang 12- T ch c ti n hành gi h c hổ ứ ế ờ ọ ướng đ n m c tiêu hình thành h c sinh ế ụ ở ọ
kỹ năng gi i quy t nhi m v ngh nghi p.ả ế ệ ụ ề ệ
- K t qu bài d y h c đ nh hế ả ạ ọ ị ướng ho t đ ng t o ra đạ ộ ạ ượ ảc s n ph m v t ẩ ậ
ch t hay ý tấ ưởng
V khía c nh phề ạ ương pháp d y h c Gi h c theo ki u đ nh hạ ọ ờ ọ ể ị ướng ho t ạ
đ ng độ ươ ổc t ch c theo qui trình 4 giai đo n sau:ứ ạ
Hình 1.8: C u trúc d y h c đ nh hấ ạ ọ ị ướng ho t đ ngạ ộ
Giai đo n 1: ạ Đ a ra v n đ nhi m v bài d y ư ấ ề ệ ụ ạ
- Trình bày yêu c u v k t qu h c t p (s n ph m)ầ ề ế ả ọ ậ ả ẩ
giai đo n này, giáo viên đ a ra nhi m v bài d y đ h c sinh ý th c Ở ạ ư ệ ụ ạ ể ọ ứ
đượ ảc s n ph m ho t đ ng c n th c hi n trong bài d y và yêu c u c n đ t ẩ ạ ộ ầ ự ệ ạ ầ ầ ạ
được Hình th c trình bày r t phong phú và đa d ng, tùy thu c vào đi u ki nứ ấ ạ ộ ề ệ
và kh năng c a giáo viên.ả ủ
N u có đi u ki n thì t ch c tình hu ng h c t p (THHT) ngay t i l p ế ề ệ ổ ứ ố ọ ậ ạ ớ
h c N u trình hu ng quá ph c t p thì t ch c cho l p h c ti p c n ngay t i ọ ế ố ứ ạ ổ ứ ớ ọ ế ậ ạ
hi n trệ ường (tham quan hoc t p), ho c ghi hình hi n trậ ặ ệ ường r i trình chi u ồ ế
l i trên l p N u không có đi u ki n thì đ n gi ng ch là l i k l i, mô t l i ạ ớ ế ề ệ ơ ả ỉ ờ ể ạ ả ạ
c a giáo viên b ng l i, b ng hình vẽ hay tranh nh tủ ằ ờ ằ ả ượng tr ng Vi c này ư ệkhông đ n gi n ch đ d n nh p mà còn có nhi u tác đ ng xuyên su t bài ơ ả ỉ ể ẫ ậ ề ộ ố
d y.ạ
S n ph m ho t đ ng càng ph c t p thì đ khó đ i v i h c sinh càng ả ẩ ạ ộ ứ ạ ộ ố ớ ọ
l n Thông thớ ường, các bài h c đọ ược b t đ u v i các nhi m v đ n gi n ắ ầ ớ ệ ụ ơ ả
Trang 13Trong giai đo n này giáo viên không ch giao nhi m v mà còn th ng nh t, ạ ỉ ệ ụ ố ấquán tri t v i h c sinh v k ho ch, phân nhóm và cung c p các thông tin vệ ớ ọ ề ế ạ ấ ềtài li u liên quan đ h c sinh ch đ ng lĩnh h i trong quá trình th c hi n.ệ ể ọ ủ ộ ộ ự ệ
Giai đo n 2: ạ T ch c l p k ho ch ho t đ ng gi i quy t v n đổ ứ ậ ế ạ ạ ộ ả ế ấ ề
Trong giai đo n này, giáo viên t ch c cho h c sinh thu th p thông tin ạ ổ ứ ọ ậqua tình hu ng h c t p (THHT), nh ng gì quan sát đố ọ ậ ữ ược, thâu lượm được,
r i đ i chi u v i đi u ki n hi n t i T đó xác đ nh cái gì m i ch a bi t c n ồ ố ế ớ ề ệ ệ ạ ừ ị ớ ư ế ầ
ph i h c, cái gì đã bi t c n v n d ng cái nào khó c n ph i h i Nh v y ta ả ọ ế ầ ậ ụ ầ ả ỏ ư ậ
th y THHT đóng vai trò h t s c quan tr ng, cho nên xây d ng THHT không ấ ế ứ ọ ự
ph i đ n gi n.ả ơ ả
Trên c s phân tích THHT giáo viên t ch c cho HS l p k ho t hành ơ ở ổ ứ ậ ế ạ
đ ng đ gi i quy t v n đ đã xu t hi n trong THHT.ộ ể ả ế ấ ề ấ ệ
S n ph m thu đả ẩ ượ ủc c a giai đo n này là b n k ho ch th c hi n, mà ạ ả ế ạ ự ệ
b n thân nó đã đả ược GV chu n b trẩ ị ước khi vào gi gi ng Thông thờ ả ường nó bao g m danh sách các kỹ năng c n hình thành, qui trình th c hi n t ng kỹ ồ ầ ự ệ ừnăng, đ nh lị ượng th i gian làm vi c cho t ng kỹ năng và lờ ệ ừ ượng ki n th c lý ế ứthuy t m i xen vào khi th c hi n các qui trình đó Riêng GV c n l u ý th i ế ớ ự ệ ầ ư ờ
đi m xen ph n lý thuy t vào giai đo n c a quá trình ho t đ ng sao cho khi ể ầ ế ạ ủ ạ ộ
HS c n GV đáp ng đúng th i đi m m i có hi u qu ầ ứ ờ ể ớ ệ ả
Giai đo n 3: ạ T ch c th c hi n theo k ho ch, qui trình đã l pổ ứ ự ệ ế ạ ậ
Trong giai đo n này có nh ng vi c ph i làm là:ạ ữ ệ ả
- Trang b ki n th c lý thuy t c n thi t.ị ế ứ ế ầ ế
Tùy theo m c đ đ n gi n hay ph c t p c a v n đ đ t ra mà các kỹ ứ ộ ơ ả ứ ạ ủ ấ ề ặnăng c n hình thành đầ ượ ổc t ch c h p lý.ứ ợ
Giai đo n 4:ạ T ch c đánh giáổ ứ
Bước cu i cùng c a d y h c đ nh hố ủ ạ ọ ị ướng ho t đ ng là GV t ch c đánh ạ ộ ổ ứgiá quá trình gi i quy t v n đ N i dung đánh giá bao g m:ả ế ấ ề ộ ồ
- V kỹ năng: M c đ hình thành các kỹ năng c a bài h c Thông qua quá ề ứ ộ ủ ọtrình theo dõi HS luy n t p GV đã n m b t thao tác c a t ng HS, s n ph m ệ ậ ắ ắ ủ ừ ả ẩthu đượ ủc c a các em so v i s n ph m m u.ớ ả ẩ ẫ
- V ki n th c: M c đ lĩnh h i các ki n th c lý thuy t m i cũng nh ề ế ứ ứ ộ ộ ế ứ ế ớ ư
m c đ v n d ng ki n th c đã h c vào quá trình luy n t p.ứ ộ ậ ụ ế ứ ọ ệ ậ
- V thái đ : GV đã quan sát thái đ h c t p c a HS t giai đo n đ u đ n ề ộ ộ ọ ậ ủ ừ ạ ầ ếgiai đo n cu i ra sao, di n bi n tâm lý có đúng nh d đoán c a GV không ạ ố ễ ế ư ự ủThái đ h c t p c a bi u hi n qua tinh th n h c t p hăng say, tích c c hay ộ ọ ậ ủ ể ệ ầ ọ ậ ự
th đ ng, mi n cụ ộ ễ ưỡng tò mò khoa h c, mu n h i nhi u đi u hay ch d ng ọ ố ỏ ề ề ỉ ừ
Trang 14n i ngơ ườ ọ ả ếi h c c ki n th c, kỹ năng, thái đ c n thi t đ gi i quy t 1 công ứ ộ ầ ế ể ả ế
vi c ho c m t ph n công vi c chuyên môn c th , góp ph n hình thành ệ ặ ộ ầ ệ ụ ể ầnăng l c th c hi n ho t đ ng ngh nghi p c a h ự ự ệ ạ ộ ề ệ ủ ọ
Khi xây d ng bài d y theo quan đi m tích h p, ngự ạ ể ợ ười GV không ch ỉchú tr ng n i dung ki n th c tích h p mà còn ph i xây d ng m t h th ng ọ ộ ế ứ ợ ả ự ộ ệ ố
ho t đ ng, thao tác tạ ộ ương ng nh m t ch c, d n d t ngứ ằ ổ ứ ẫ ắ ườ ọ ừi h c t ng bước
th c hi n đ hình thành năng l c Bài d y theo quan đi m tích h p ph i là ự ệ ể ự ạ ể ợ ả
m t gi h c ho t đ ng ph c h p đòi h i s tích h p các ki n th c, kỹ năng ộ ờ ọ ạ ộ ứ ợ ỏ ự ợ ế ứchuyên môn đ gi i quy t tình hu ng ngh nghi p.ể ả ế ố ề ệ Bài d y tích h p liên ạ ợquan đ n các thành ph n sau:ế ầ
đ ng, tình hu ng nh m t ch c cho ngộ ố ằ ổ ứ ườ ọi h c th c hi n trong gi lên l p ự ệ ờ ớ
đ gi i quy t các nhi m v h c t p Vi c xây d ng giáo án tích h p ph i ể ả ế ệ ụ ọ ậ ệ ự ợ ả
đ m b o các n i dung và c u trúc đ c thù Vi c l a ch n ho t đ ng c a giáo ả ả ộ ấ ặ ệ ự ọ ạ ộ ủviên và h c sinh đòi h i s sáng t o linh ho t đ ngọ ỏ ự ạ ạ ể ườ ọi h c thông qua ho t ạ
đ ng mà t chi m lĩnh tri th c, kỹ năng và thái đ đ i v i lao đ ng ngh ộ ự ế ứ ộ ố ớ ộ ềnghi p và cu c s ng.ệ ộ ố
4.3 Quy trình t ch c d y h c tích h p ổ ứ ạ ọ ợ
T c s lý lu n v d y h c tích h p, thì quy trình t ch c d y h c tích ừ ơ ở ậ ề ạ ọ ợ ổ ứ ạ ọ
h p ợ nh sau:ư
Trang 15Hình 1.9: Quy trình t ch c d y h c tích h pổ ứ ạ ọ ợ
B ướ c 1:Xác đ nh bài d y tích h p ị ạ ợ
Xác đ nh các bài d y tích h p thông qua ho t đ ngị ạ ợ ạ ộ phân tích , các bài
d y t p trung hạ ậ ướng đ nế hình thành các năng l c ự , ph n lý thuy t trong bàiầ ế
d y làạ ki n th c lý thuy t m i, ph c v cho vi c th c hành kỹ năng ế ứ ế ớ ụ ụ ệ ự
B ướ c 2:Biên so n giáo án tích h p ạ ợ
Hình 1.10: Các bước biên so n giáo án tích h pạ ợ
(1) Xác đ nh m c tiêu c a bài h c ị ụ ủ ọ
Đ xác đ nh m c tiêu c a giáo án c n: Tham kh o m c tiêu c a mô đun ể ị ụ ủ ầ ả ụ ủtrong h th ng các mô đun c a chệ ố ủ ương trình đào t o ngh và phi u phân ạ ề ếtích công vi c, xác đ nh v trí c a mô đun, bài trong chệ ị ị ủ ương trình đào t o ạngh , t đó xác đ nh chi ti t m c tiêu h c t p c a t ng bài 3 m tề ừ ị ế ụ ọ ậ ủ ừ ở ặ ki n ế
th c, kỹ ứ năng và thái độ.
(2) Xác đ nh n i dung bài h c ị ộ ọ
D a vào m c tiêu sẽ ch n l c n i dung trình bày ng n g n, súc tích, tránhự ụ ọ ọ ộ ắ ọ
đ a vào bài quá nhi u ki n th c mà không phân bi t đư ề ế ứ ệ ược ki n th c chính ế ứ
y u v i ki n th c th y u ho c ngế ớ ế ứ ứ ế ặ ượ ạc l i làm bài d y tích h p s lạ ợ ơ ược, thi u tr ng tâm Ngoài ra, d a vào m c tiêu đ bi t cách s p x p, trình bày ế ọ ự ụ ể ế ắ ế
n i dung ki n th c m t cách d hi u, m ch l c, logic, ch t chẽ, giúp HS hi u ộ ế ứ ộ ễ ể ạ ạ ặ ểbài và ghi bài m t cách d dàng.ộ ễ
- Xác đ nh cácị ti u kỹ năng c n th c hi n ể ầ ự ệ trong bài h cọ
- Xác đ nh nh ng ki n th c liên quan đ n các ti u kỹ năngị ữ ế ứ ế ể
T vi c xác đ nh các ho t đ ng h c t p trên thì ngừ ệ ị ạ ộ ọ ậ ười giáo viên sẽ l a ự
ch n đọ ược phương pháp d y h c phù h p cho t ng bài d yạ ọ ợ ừ ạ
Trang 16(4) Xác đ nh các ph ị ươ ng ti n d y h c s d ng trong bài d y ệ ạ ọ ử ụ ạ
Căn c vào n i dung và phứ ộ ương pháp d y h c mà giáo viên l a ch n các ạ ọ ự ọ
phương ti n d y h c nh m t ch c t t ho t đ ng d y - h c c a bài h c.ệ ạ ọ ằ ổ ứ ố ạ ộ ạ ọ ủ ọ
(5) Xác đ nh th i gian cho m i n i dung c a giáo án ị ờ ỗ ộ ủ Trong vi c xác đ nhệ ị
th i gian th c hi n giáo án c n chú tr ng th i gian d y - h c ti u kỹ năng.ờ ự ệ ầ ọ ờ ạ ọ ể
(6) Rút kinh nghi m sau khi th c hi n giáo án ệ ự ệ : Công tác chu n b , quá ẩ ịtrình th c hi n, ki m tra, đánh giá ki n th c, kỹ năng và thái đ mà h c sinh ự ệ ể ế ứ ộ ọlĩnh h i độ ược
B ướ c 3:Th c hi n bài d y tích h p ự ệ ạ ợ
Bài d y tích h p tạ ợ ương ng v i kỹ năng, kỹ năng là năng l c hay kh ứ ớ ự ảnăng c a ch th th c hi n thu n th c m t hay m t chu i hành đ ng trên ủ ủ ể ự ệ ầ ụ ộ ộ ỗ ộ
c s hi u bi t (ki n th c ho c kinh nghi m) nh m t o ra k t qu mong ơ ở ể ế ế ứ ặ ệ ằ ạ ế ả
đ i Trong kỹ năng này thợ ường g m nhi u ti u kỹ năng Vì v y, đ th c hi n ồ ề ể ậ ể ự ệbài d y tích h p, GV c n d y t ng ti u kỹ năng.ạ ợ ầ ạ ừ ể
Hình 1.11: Ho t đ ng c a GV và HS trong t ng ti u kỹ năngạ ộ ủ ừ ể
B ướ c 4:Ki m tra đánh giá ể
- H c sinh: Th c hi n bài ki m tra v các m t ki n th c, kỹ năng, thái đ ọ ự ệ ể ề ặ ế ứ ộtheo m c tiêu bài h c đ ra.ụ ọ ề
- Giáo viên: T k t qu ki m tra mà h c sinh đ t đừ ế ả ể ọ ạ ược, giáo viên sẽ đi u ề
Trang 17ch nh n i dung, thay đ i phỉ ộ ổ ương pháp d y h c đ ch t lạ ọ ể ấ ượng d y - h c ngàyạ ọ
- Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ : Các phương pháp d y h c đạ ọ ược áp d ng theo đ nhụ ị
hướng hành đ ng, tích h p gi a truy n th ki n th cộ ợ ữ ề ụ ế ứ lý thuy t v i hình ế ớthành rèn và luy n kỹ năngệ th c hành, nh m t o đi u ki n cho ngự ằ ạ ề ệ ườ ọi h c
ch đ ng tham gia và hình thành cho ngủ ộ ườ ọi h c năng l c th c hành ự ự
- Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : Phương ti n d y h c bao g m c h c li u đệ ạ ọ ồ ả ọ ệ ược thi t k , phát tri n phù h p v i mô đun đào t o.ế ế ể ợ ớ ạ
- Giáo viên: Gi ng d y tích h p là d y k t h p lý thuy t và th c hành, do ả ạ ợ ạ ế ợ ế ự
v y giáo viên ph i đ m b o d y đậ ả ả ả ạ ượ ảc c lý thuy t và th c hành Ngoài ki n ế ự ế
th c chuyên môn, kỹ năng tay ngh thì giáo viên ph i có trình đ hi u bi t ứ ề ả ộ ể ếcác v n đ ngaấ ề òi môn h c, xác đ nh các m c tiêu bài d y, phân b th i gian ọ ị ụ ạ ố ờ
h p lý, ch n l a phợ ọ ự ương pháp d y h c phù h p, kh năng bao quát và đi u ạ ọ ợ ả ềhành ho t đ ng c a ngạ ộ ủ ườ ọi h c
- H c sinh ọ : H c sinh ph i ch đ ng, tích c c, đ c l p, có tinh th n h p ọ ả ủ ộ ự ộ ậ ầ ợtác
- Đánh giá: Đánh giá k t qu h c t p nh m xác đ nh/công nh n các năng ế ả ọ ậ ằ ị ậ
l c mà ngự ườ ọi h c đã đ t đạ ược thong qua đánh giá s th c hi n cũng nh ự ự ệ ư
m c đ đ t đứ ộ ạ ược các m c tiêu ki n th c, kỹ năng và thái đ ụ ế ứ ộ
- C s v t ch t ơ ở ậ ấ : B n ch t c a d y h c tích h p là t ch c d y h c k t ả ấ ủ ạ ọ ợ ổ ứ ạ ọ ế
h p gi a d y lý thuy t và d y th c hành trong cùng không gian, th i gian và ợ ữ ạ ế ạ ự ờ
đ a đi m Đi u này có nghĩa là khi d y m t kỹ năng nào đó thì ph n ki n ị ể ề ạ ộ ầ ế
th c liên quan đ n đâu sẽ đứ ế ược d y đ n đó và sẽ đạ ế ược th c hành ngay kỹ ựnăng đó Do đó phòng d y tích h p ph i trang b đ y đ trang thi t b d y ạ ợ ả ị ầ ủ ế ị ạ
h c, cũng nh d ng c th c hành kỹ năng, c th ph i đáp ng đi u ki n ọ ư ụ ụ ự ụ ể ả ứ ề ệ
d y đạ ượ ảc c lý thuy t và th c hành: Hi n t i ch a có chu n quy đ nh v lo iế ự ệ ạ ư ẩ ị ề ạphòng này Tuy nhiên do đ c đi m c a vi c t ch c d y h c tích h p cho nênặ ể ủ ệ ổ ứ ạ ọ ợphòng h c ph i có ch đ h c lý thuy t đ ng th i cũng ph i có ch đ b tríọ ả ỗ ể ọ ế ồ ờ ả ỗ ể ốmáy móc thi t b th c hành Vì v y, di n tích phòng d y h c tích h p ph i ế ị ự ậ ệ ạ ọ ợ ả
đ l n đ kê bàn, gh h c lý thuy t, l p đ t các thi t b h tr gi ng d y lý ủ ớ ể ế ọ ế ắ ặ ế ị ỗ ợ ả ạthuy t, l p đ t đ các thi t b th c hành cho h c sinh.ế ắ ặ ủ ế ị ự ọ
5.Chươ ng trình giáo d c tích h p ụ ợ
Chương trình tích h p chính xác là gì? Trong khái ni m đ n gi n nh t c a ợ ệ ơ ả ấ ủ
nó, chương trình tích h p liên quan đ n vi c t o l p các k t n i, các m i liênợ ế ệ ạ ậ ế ố ố
h Chệ ương trình tích h p đợ ược chia thành 3 lo i:ạ
Trang 18- Tích h p đa môn ợ (Multidisciplinary Integration)
- Tích h p liên môn ợ : Interdisciplinary Integration
- Tích h p xuyên môn ợ (Transdisciplinary Integration)
(1) Tích h p đa môn (The Multidisciplinary Integration) ợ
Các cách ti p c n tích h p đa môn t p trung trế ậ ợ ậ ước h t vào các môn h c Các ế ọmôn liên quan v i nhau có chung m t đ nh hớ ộ ị ướng v n i dung và PPDH ề ộ
nh ng m i môn l i có m t chư ỗ ạ ộ ương trình riêng Tích h p đa môn đợ ược th c ự
hi n theo cách t ch c các chu n t các môn h c xoay quanh m t ch đ , đệ ổ ứ ẩ ừ ọ ộ ủ ề ềtài, d án, t o đi u ki n cho ngự ạ ề ệ ườ ọi h c v n d ng t ng h p nh ng ki n th c ậ ụ ổ ợ ữ ế ứ
c a các môn h c có liên quan.ủ ọ
Có nhi u phề ương án khác nhau đ t o nên m t chể ạ ộ ương trình tích h p đa ợmôn, và chúng khác nhau v m c đ n l c tích h p Nh ng miêu t dề ứ ộ ỗ ự ợ ữ ả ưới đây phác h a các phọ ương án khác nhau nh m th c hi n quan đi m tích h p ằ ự ệ ể ợ
đa môn
Tích h p trong n i b môn h c ợ ộ ộ ọ (Intradisciplinary Approach): Theo phương án
này, các môn, các ph n v n đầ ẫ ược h c riêng rẽ, nh ng trong quá trình gi ng ọ ư ả
d y, tích h p đạ ợ ược th c hi n thông qua vi c lo i b nh ng n i dung trùng ự ệ ệ ạ ỏ ữ ộ
l p, khai thác s h tr gi a các phân môn, gi a các ph n trong m t phân ắ ự ỗ ợ ữ ữ ầ ộmôn/môn h c Tích h p đ c, vi t và giao ti p ngôn ng nói trong môn Ngôn ọ ợ ọ ế ế ữ
ng là m t ví d Giáo viên tích h p l ch s , đ a lý, kinh t , và chính quy n ữ ộ ụ ợ ị ử ị ế ềtrong n i b chộ ộ ương trình môn h c Nghiên c u xã h i Thông qua ki u tích ọ ứ ộ ể
h p n i b môn h c này, ngợ ộ ộ ọ ườ ọi h c được trông đ i đ t đợ ạ ược hi u bi t v ể ế ềcác m i quan h gi a nh ng phân môn khác nhau và m i quan h gi a ố ệ ữ ữ ố ệ ữ
chúng v i th gi i.ớ ế ớ
Tích h p ki u l ng ghép (Fusion) ợ ể ồ Theo cách tích h p này, các kỹ năng, ki n ợ ế
th c và thái đ đứ ộ ượ ồc l ng ghép vào chương trình các môn h c thọ ường ngày
T i m t s trạ ộ ố ường, h c sinh h c thái đ tôn tr ng ngọ ọ ộ ọ ười khác qua m i môn ỗ
h c Ch đ Hòa bình ho c Ti t ki m năng lọ ủ ề ặ ế ệ ượng đượ ồc l ng ghép h c t p ọ ậqua các môn h c.ọ
Tích h p ki u l ng ghép có th liên quan đ n các kĩ năng c b n Các nhà ợ ể ồ ể ế ơ ảgiáo d c có th l ng ghép công ngh vào các môn h c trong chụ ể ồ ệ ọ ương trình v iớ
kĩ năng vi tính được tích h p vào m i môn h cợ ỗ ọ
H c t p d ch v (Service Learning) ọ ậ ị ụ H c t p d ch v liên quan đ n các d án ọ ậ ị ụ ế ự
c ng đ ng độ ồ ược th c hi n trong su t th i gian h c l p H c t p d ch v ự ệ ố ờ ọ ở ớ ọ ậ ị ụ
được xem là m t phộ ương án tích h p đa môn Glenn (2001) nh n th y r ng ợ ậ ấ ằ
h n 80% các trơ ường tích h p h c t p d ch v vào l p h c đã nâng cao m c ợ ọ ậ ị ụ ớ ọ ứ
đi m trung bình c a các h c sinh tham gia ể ủ ọ
Theo Glenn, các chương trình nh th nuôi dư ế ưỡng cho h c sinh thái đ g n ọ ộ ắ
k t tham gia v i công đ ng, mài s c các kĩ năng s ng (“people skills”) và ế ớ ồ ắ ốchu n b cho các em ẩ ị vào đ i đ làm vi c.ờ ể ệ