Viết đoạn văn theo cách lập luận diễn dịch Khoảng 12 câu làm rõ tình cảm sâu nặng của cháu đối với bà ở khổ thơ trên, trong đó có sử dụng phép nối để liên kết và một câu bị động gạch d[r]
Trang 1Cộng
có xen miêu tả
và một số biệnpháp nghệ thuật
Hiểu được cách thuyết minh có xen miêu tả và một số biện pháp nghệ thuật về nguồn gốc,
đặc điểm vai trò của con vật trong đời sống con ng-ời
Dựng được cỏc đoạn văn:
Mở đoan, thõn đoạn,kết đoạn
Viết bài văn hoàn chỉnh kiểu bài thuyết minh xen miêu tả
và sử dụng một số biện pháp nghệ thuật có đủ
bố cục 3 phần
tỉ lệ%
1 10%
110%
220%
660%
10100%
Trang 2Đề bài ( đề 3 SGK)
Giới thiệu về một loại đông vật hay vật nuôi ở quê em.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA 2 tiết - NGỮ VĂN 9
phần tập làm văn ( viết bài TLVsố 1- văn thuyết minh)
A Yờu cầu chung:
- Giỏo viờn cần nghiờn cứu kĩ hướng dẫn chấm, thống nhất phõn chia thang điểmtrong từng nội dung một cỏch cụ thể
- Trong quỏ trỡnh chấm, cần tụn trọng tớnh sỏng tạo của học sinh Chấp nhận cỏchdiễn đạt, thể hiện khỏc với đỏp ỏn mà vẫn đảm bảo nội dung theo chuẩn kiến thức kĩnăng và năng lực, phẩm chất người học
- Học sinh viết đúng thể loại thuyết minh, có kết hợp miêu tả , một
số biện pháp nghệ thuật tiêu biểu
- Cú bố cục rừ ràng, văn phong mạch lạc, chữ viết sạch sẽ, đỳng
chớnh tả
Thuyết minh tốt Bài viết cú sự sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ miờu tả
chọn lọc, diễn đạt lưu loỏt, ớt mắc cỏc lỗi chớnh tả, dựng từ, đặt cõu,
diễn đạt cú sử dụng kết hợp biện phỏp tu từ đó học để miờu tả Ngụn
ngữ giàu sức biểu cảm, bài viết lụi cuốn, hấp dẫn, cảm xỳc
2 Về nội dung:
Học sinh cú thể trỡnh bày nhiều cỏch khỏc nhau nhưng cần hướng
tới những nội dung cơ bản sau:
- Chọn đợc con vật nuôi em yêu thích
- Giới thiệu miêu tả cụ thể về con vật đó
- Giải thích về đặc điểm , tác dụng ý nghĩa của con vật
- Tỡnh cảm thỏi độ của em với con vật đú
Chỳ ý : Tổng điểm toàn bài tớnh thang điểm 10
Trang 3Mức độ
NL,ĐG
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
Cộng
tự sự có xen miêu tả ( Miờu
tả cảnh và miờu tả nội tõm)
Hiểu được cỏch kể tưởng tượng
có xen miêu tả về buổi thăm trường
cũ đỏng nhớ
Dựng được cỏc đoạn văn:
Mở đoan, thõn đoạn,kết đoạn
Viết bài văn hoàn chỉnh kiểu bài tự
sự xen miêutả có đủ bố cục 3 phần
tỉ lệ%
1 10%
110%
220%
660%
10100%
Đề 1(SGK): Tởng tợng 20 năm sau em về thăm lại trờng cũ Hãy viết th cho một ngời
bạn học hồi ấy kể lại buổi thăm trờng đầy xúc động ấy
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA 2 tiết - NGỮ VĂN 9
Phần tập làm văn ( viết bài TLVsố 2 – Tự sự xen miờu tả)
A Yờu cầu chung:
- Giỏo viờn cần nghiờn cứu kĩ hướng dẫn chấm, thống nhất phõn chia thang điểmtrong từng nội dung một cỏch cụ thể
Trang 4- Trong quỏ trỡnh chấm, cần tụn trọng tớnh sỏng tạo của học sinh Chấp nhận cỏchdiễn đạt, thể hiện khỏc với đỏp ỏn mà vẫn đảm bảo nội dung theo chuẩn kiến thức kĩnăng và năng lực, phẩm chất người học.
- Cú bố cục rừ ràng, văn phong mạch lạc, chữ viết sạch sẽ, đỳng chớnh tả
Tưởng tượng tốt Bài viết cú sự sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ miờu tả chọn
lọc, diễn đạt lưu loỏt, ớt mắc cỏc lỗi chớnh tả, dựng từ, đặt cõu, diễn đạt cú
sử dụng kết hợp miờu tả cảnh và miờu tả nội tõm Ngụn ngữ giàu sức
biểu cảm, bài viết lụi cuốn, hấp dẫn, cảm xỳc
2 Về nội dung:
Học sinh cú thể trỡnh bày nhiều cỏch khỏc nhau nhưng cần hướng tới
những nội dung cơ bản sau:
- Đây là một đề bài khó, yêu cầu HS phải vận dụng trí tởng tợng sángtạo cuả mình tởng tợng trong tơng lai
- Viết dới hình thức một bức th gửi bạn cùng học hồi ấy dới mái trờng
- Tởng tợng sự thay đổi của cảnh vật xung quanh trờng : cây cổ thụ, ờng rào rêu phong, ngôi trờng đợc cải tạo : cầu thang máy, khu vui chơi,
t-vờn hoa, sân bóng, nhà thi đấu
- Sự thay đổi của thầy cô : Cùng thời gian trôi cô giáo trẻ xa kia-> bàgiáo, ông giáo , nhiều thầy cô về hu, tuổi cao, nhiều ngời không còn
- Sự thay đổi của bạn bè : Chững chạc, có gia đình, giữ cơng vị quantrọng trong xã hội : giáo viên bộ đội, kĩ s , bác sĩ
- Có những cái không thay đổi : sự trẻ trung , hồn nhiên của lứa tuổihọc trò , những khuôn mặt ngây thơ trong sáng, vô t ; Sự nhiệt tình, say
mê yêu nghề của các thầy cô giáo thế hệ mới
Trang 5Hiểu và giảithích được ýnghĩa nhan
đề, nguồngốc một sốtác phẩm
Hiểu cảm thụ
về nhân vậtvăn học
Số câu
Số điểm
tỉ lệ%
12đ20%
11đ 10%
23đ30
%2.Tạo lập văn
Dựng đượccác đoạn văndiễn dịch,quy nạp, tổngphân hợptheo yêu cầu
17đ70
%Tổng số câu
Tổng số điểm
tỉ lệ%
12đ 20%
11đ 10%
17đ 70%
310đ100
Trang 6“- Lần này ta ra, thân hành cầm quân, phương lược tiến đánh đã có tính sẵn Chẳng qua
mươi ngày có thể đuổi được người Thanh Nhưng nghĩ chúng là nước lớn gấp mười nước mình, sau khi bị thua một trấn, ắt lấy làm thẹn mà lo mưu báo thù Như thế thì việc binh đao không bao giờ dứt, không phải là phúc cho dân, nỡ nào mà làm như vậy Đến lúc ấy chỉ có người khéo lời lẽ mới dẹp nổi việc binh đao, không phải Ngô Thì Nhậm thì không ai làm được Chờ mười năm nữa cho ta được yên ổn mà nuôi dưỡng lực lượng, bấy giờ nước giàu quân mạnh, thì ta có sợ gì chúng?”
a/ Đoạn văn trên trích từ tác phẩm nào? Của ai? (0,5đ)
b/ Đoạn văn trên là lời của nhân vật nào? Nói với ai? (0,5đ)
c/ Lời nói đó đã thể hiện được những phẩm chất gì của nhân vật ấy? (1đ)
Câu 2(1đ): Nêu nguồn gốc truyện Kiều của Nguyễn Du? Giải tích nhan đề “Đoạn
trường tân thanh”
Câu 3(7đ):
Hãy viết môt đoạn văn tổng phân hợp gồm 15 câu nêu c¶m nhËn cña em vÒ nh©n vËt
Vò N¬ng trong ®o¹n trÝch “ ChuyÖn ngêi con g¸i Nam X¬ng”trong đó có sử dụng một câu phủ định và một câu ghép.(Gạch chân câu phủ định và câu ghép)
Bµi lµm
Trang 7
Họ và tên : Thứ ngày tháng 11 năm 2017 Lớp 9
Đề kiểm tra (1 tiết ) Môn : Văn (phần văn trung đại ) Đề số 2 Điểm Lời phê của giáo viên Đề bài: Cõu 1(1đ): Hóy giải thớch ý nghĩa nhan đề ”Truyền kỡ mạn lục”, “Chuyện người con gỏi Nam Xương” của Nguyễn Dữ? Cõu 2(2đ): Nờu giỏ trị nội dung của truyện Kiều? Cõu 3(7đ): Hóy viết mụt đoạn văn diễn dịch gồm 15 cõu nờu cảm nhận của em về hình ảnh Lục Vân Tiên qua đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga “ trong đú cú sử dụng một cõu bị động và một cõu cảm thỏn.(Gạch chõn cõu bị động và cõu cảm thỏn) Bài làm
Trang 8
Trang 9
Họ và tên : Thứ ngày tháng 11 năm 2017 Lớp 9
Đề kiểm tra (1 tiết ) Môn : Văn (phần văn trung đại ) Đề số 3 Điểm Lời phê của giáo viên Đề bài: Cõu 1(1đ): Hóy giải thớch ý nghĩa nhan đề “ Hoàng Lê nhất thống chí” ? Vỡ sao cỏc tỏc giả họ Ngụ Gia vốn rất trung thành với nhà Lờ lại viết về vua Quang Trung hay như vậy? Cõu 2(2đ): Trong Hồi thứ 14- Hoàng Lờ nhất thống chớ của Ngụ Gia Văn Phỏi, lời truyền lệnh của Vua Quang Trung với quõn lớnh cú cõu: “Trong khoảng vũ trụ, đất nào sao ấy đều đó phõn biệt rừ ràng, phương Nam, phương Bắc chia nhau mà cai trị ” nhằm khẳng định điều gỡ? Chộp hai cõu trong bài thơ Sụng nỳi nước Nam cú nội dung tương tự Cõu 3(7đ): Hóy viết mụt đoạn văn quy nạp gồm 15 cõu nờu cảm nhận của em về hình ảnh Quang Trung Nguyễn Huệ trong Hồi thứ 14- Hoàng Lờ nhất thống chớ của Ngụ Gia Văn Phỏi trong đú cú sử dụng một cõu bị động và một cõu ghộp.(Gạch chõn cõu bị động và cõu ghộp) Bài làm
Trang 10
Họ và tên : Thứ ngày tháng 11 năm 2017 Lớp 9
Đề kiểm tra (1 tiết ) Môn : Văn (phần văn trung đại )
Đề số 4
Trang 11§iÓm Lêi phª cña gi¸o viªn
Đề bài:
Câu 1(2đ): Nêu các yếu tố tưởng tượng kì ảo trong “Chuyện người con gái Nam
Xương”? Tác dụng của những yếu tố này?
Câu 2(1đ): Thế nào là nghệ thuật ước lệ tượng trưng trong thơ văn cổ? Viết một câu
thơ trong truyện Kiều có sử dụng biện pháp nghệ thuật này?
Câu 3(7đ):
Hãy viết môt đoạn văn diễn dịch gồm 10 câu nêu c¶m nhËn cña em vÒ 4 câu thơ đầu trong ®o¹n trÝch “ Cảnh ngày xuân” trích Truyện Kiều của Nguyễn Du trong đó có sử dụng một câu bị động và một câu ghép.(Gạch chân câu bị động và câu ghép)
Bµi lµm
Trang 12
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 tiÕt - NGỮ VĂN 9 phÇn v¨n trung đại
A Yêu cầu chung: - Giáo viên cần nghiên cứu kĩ hướng dẫn chấm, thống nhất phân chia thang điểm trong từng nội dung một cách cụ thể - Trong quá trình chấm, cần tôn trọng tính sáng tạo của học sinh Chấp nhận cách diễn đạt, thể hiện khác với đáp án mà vẫn đảm bảo nội dung theo chuẩn kiến thức kĩ năng và năng lực, phẩm chất người học B Hướng dẫn cụ thể: Đề Câu Nội dung Điể m 1
- HS trả lời được:
a- Đoạn văn trích từ Hoàng Lê nhất thống chí(hồi 14) của Ngô Gia 0,5đ
Trang 131
Văn Phỏi
b- Đõy là lời của Quang Trung núi với Ngụ Thỡ Nhậm, Sở và Lõn
c- Cõu núi thể hiện vua Quang Trung là người cú tấm nhỡn xa trụng rộng, lo cho nước cho dõn thể hiện tỡnh yờu nước sõu sắc
3
*Yờu cầu về hỡnh thức:
- Viết đỳng kiểu đoạn văn T- P- H gồm 15 cõu, cú sử dụng một cõu
phủ định và một cõu ghộp
*Yờu cầu về nội dung:
- Vũ Nương là người phụ nữ cú vẻ đẹp vẹn toàn, đức hạnh là nột
nổi bật nhưng lại phải chịu nhiều oan trỏi bất cụng+ Vẻ đẹp: vẻ đẹp của nhan sắc, tõm hồn, vẻ đẹp của khỏt vọng tỡnh yờu, hạnh phỳc và quyền sống
+ Thõn phận: thõn phận của những con người chịu nhiều bất cụng, oan
ức và bị chà đạp về nhõn phẩm;
+ Tổng hợp khỏi quỏt: Số phận Vũ Nương là bi kịch của người phụ nữ,
là “tấm gương oan khổ”; Vẻ đẹp của Vũ Nương là vẻ đẹptruyền thống của người phụ nữ Việt Nam
+ Nờu giỏ trị nhõn đạo toỏt lờn từ hỡnh tượng nhõn vật: tiếng núi cảmthương sõu sắc trước số phận bi kịch và tiếng núi khẳng định, ngợi
ca con người và những khỏt vọng chõn chớnh của họ
2đ
5đ1đ
- HS giải thớch: Truyền kỡ mạn lục- Ghi chộp tản mạn những chuyện li kỡ
kỡ lạ được lưu truyền trong dõn gian
- Chuyện người con gỏi Nam Xương: Kể về số phận và cuộc đời oan trỏicủa người phụ nữ Nam Xương
0,5đ
0,5đ
2 * Giỏ trị nội dung của truyện Kiều:
- Giỏ trị hiện thực: Truyện Kiều là bức tranh hiện thực về một xó hộiphong kiến bất cụng tàn bạo
- Giỏ trị nhõn đạo: Truyện Kiều là tiếng núi thương cảm trước số phận bikịch của con người, khẳng định và đề cao tài năng nhõn phẩm và nhữngkhỏt vọng chõn chớnh của con người
2đ1đ
1đ
3
* Về nội dung : Học sinh trình bày đợc
- Lục Vân Tiên là ngời dũng cảm có tài năng võ nghệ cao cờng
- là ngời quân tử xả thân vì nghĩa
- C xử có văn hoá , coi trọng đạo lí
- Quan tâm chân thành vô t đến ngời bị nạn
- Quan niệm làm việc nghĩa: Làm ơn hỏ dễ trong người trả ơn
* Về hình thức :Trình bày dới dạng đoạn văn hoặc bài văn ngắn chữ viếtsạch sẽ
5đ1đ1đ1đ1đ1đ2đ
1
- HS giả thớch được:
Hoàng Lờ nhất thống chớ: Ghi chộp chuyện vua Lờ thồng nhất đất nước 0,5đ
Trang 14- Lời phủ dụ của Quang Trung nhằm khẳng định chủ quyền của dõn tộc
- Hai cõu thơ trong bài sụng nỳi nước Nam cú nội dung tương tự là:
Sụng nỳi nước Nam vua Nam ởVằng vặc sỏch trời chia xứ sở( Nam quốc sơn hà Nam đế cưTiệt nhiờn định phận tại thiờn thư)
1đ
1đ
3
+ Hình thức : Trình bày dới dạng đoạn văn quy nạp, cú một cõu bị động
và một cõu ghộp, chữ viết sạch sẽ, khụng mắc lỗi chớnh tả
+ Nội dungHọc sinh nêu đợc vẻ đẹp của ngời anh hùng áo vải :
- Yêu nớc nồng nàn (dẫn chứng)
- Tài trí dũng cảm hơn ngời, dụng binh nh thần
- Nhân cách cao đẹp bao dung , nhìn xa trông rộng
2đ
5đ1đ2đ2đ
4
1
- Cỏc chi tiết hư cấu ở phần cuối truyện : Cảnh Vũ Nương gặp PhanLang dưới thuỷ cung, cảnh sống dưới Thuỷ cung và những cảnh VũNương hiện về trờn bến sụng cựng những lời núi của nàng khi kết thỳccõu chuyện
- Cỏc chi tiết đú cú tỏc dụng làm tăng yếu tố li kỡ và làm hoàn chỉnh nột đẹp của nhõn vật Vũ Nương, dự đó chết nhưng nàng vẫn muốn rửa oan, bảo toàn danh dự, nhõn phẩm cho mỡnh
1đ
1đ
2 -Học sinh hiểu được: Nghệ thuật ước lệ tượng trưng trong thơ văn cổ là
mượn hỡnh ảnh, vẻ đẹp của thiờn nhiờn để núi về vẻ đẹp con người
- Cõu thơ minh họa: Làn thu thủy nột xuõn sơn
0,5đ
0,5đ
3
+ Hình thức : Trình bày dới dạng đoạn văn diễn dịch, cú một cõu bị động
và một cõu ghộp, chữ viết sạch sẽ, khụng mắc lỗi chớnh tả
- Đoạn thơ của Nguyễn Du tả sắc cỏ xanh non, gợi bức tranh xuân êm
đềm, thanh tĩnh trải theo bề rộng của không gian, mang đặc trng thơ cổ
Trang 15-Nhớ nội dung các phơng châm, khái niệm thuật ngữ
Hiểu được cách
sử dụng và tránh không vi phạm các phơng châm trong giao tiếp, hiểu đợc cách dùng thuật ngữ, nghĩa của từ
Chỉ ra một số biện pháp nghệ thuật
Phân tích nghệ thuật
độc đáo trong
-Viết đoạn văn có lời dẫngián tiếp
Trang 16Số điểm
Tỉ lệ 40% Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
3 1,5 15%
3 7,0 70%
9 10 100%
1 Thể hiện đúng phơng châm hội thoại về lợng khi giao tiếp có nghĩa là :
A - Nói huyên thuyên chuyện trên trời dới đất
B - Nói có nội dung , vừa đủ, đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp đang diễn ra
C - Nói điều xác thực D - Nói bóng gió, lấp lửng
2 Câu thành ngữ : “ nói dài nói dai nói dại” nhằm châm biếm những kẻ đã vi phạm
phơng châm hội thoại nào trong giao tiếp ?
A - phơng châm về lợng B - Phơng châm về chất
C - Phơng châm về lợng và chất
3 Thành ngữ nào dới đây không gần nghĩa với sự chia ly ?
A - Kẻ ngợc ngời xuôi C- Cơm niêu nớc lọ B - Kẻ Bắc ngời Nam
4 Đâu là từ ghép trong các dòng sau ?
A - Rả rích, xao xuyến, lăn tăn, lững lờ B - Núi non, mây ma, gió trăng ,tốt đẹp
C - Đỏ au, trắng phau, mơn mởn, lún phún
5 Xác định nghĩa gốc trong câu sau :
A - Cơn sốt giá cả thật đáng sợ B -Mẹ làm món sốt cà chua C - Em bé sốt 40 độ C
6 Thuật ngữ đợc sử dụng nhiều trong loại văn bản nào ?
A - Thơ B - Tiểu thuyết D - Khoa học kỹ thuật C - hành chính công vụ
II/ Tự luận ( 7đ )
1 Phân tích biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong hai cõu thơ sau? ( 3đ )
Mặt trời xuống biển nh hòn lửa
Sóng đã cài then đêm sập cửa
2 Tạo một tình huống không tuân thủ phơng châm hội thoại về cách thức ?(2đ)
3 Viết đoạn văn có sử dụng cách dẫn trực tiếp ( 2đ )
Trang 17Bµi lµm
Trang 18
Họ và tên : Thứ 2 ngày 27 tháng 11 năm 2017
Lớp 9
Bài kiểm tra tiếng Việt Thời gian: 45 phút Đề số 2 Điểm Lời phê của giáo viên I/ Phần trắc nghiệm ( 3đ ) Khoanh tròn vào đáp án đúng 1 Tuân thủ phơng châm hội thoại về chất khi giao tiếp có nghĩa là : A - Vừa nói vừa đánh trống lảng B - Nói mơ hồ C - Nói quanh co dài dòng D - Khụng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng 2 Các câu sau nhắc nhở ngời nói cần chú ý đến phơng châm hội thoại nào khi giao tiếp ? - Nói có sách, mách có chứng - Biết thì tha thốt, không biết thì dựa cột mà nghe A- Phơng châm về lợng B - Phơng châm về chất C - Phơng châm quan hệ D - Phơng châm cách thức 3 Xác định từ láy trong các dòng sau ? A - Rả rích, lững lờ, tơi tốt, thong thả, trắng phau, lún phún B - Xao xuyến, lăn tăn, long lanh, lúng liếng, rả rích C - Mây ma, quần áo, khóc mếu, dở dang, nhỡ nhàng 4 Câu nào dới đây không gần nghĩa với sự bội bạc ? A - Có ngời phụ ta B - Có oản phụ xôi C - Có trăng quên đèn D - Có bé xé ra to 5 Xác định từ mang nghĩa chuyển trong các câu sau? A - Nó là một tay anh chị khét tiếng B - Tay em bị đau đã hai ngày rồi 6 Nhận định nào chỉ rõ đặc điểm của thuật ngữ ? A - Có tính đa nghĩa , biểu cảm B - Có tính hình tợng C - Mỗi thuật ngữ biểu thị một khái niệm và không có tính biểu cảm II/ Tự luận ( 7đ ) 1 Phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong đoạn thơ sau: ( 3đ ) Vân xem trang trọng khác vời Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang Hoa cời ngọc thốt đoan trang Mây thua nớc tóc tuyết nhờng màu da 2 Tạo một tình huống giao tiếp không tuân thủ phơng châm quan hệ(2đ ) 3 Viết đoạn văn có sử dụng lời dẫn gián tiếp ( 2đ ) bài làm
Trang 19
Họ và tên : Thứ 2 ngày 27 tháng 11 năm2017 Lớp 9
Bài kiểm tra tiếng Việt Thời gian : 45 phút Đề số3 điểm Lời phê của giáo viên I/ Trắc nghiệm (3đ ) Điền tiếp vào chỗ chấm cho đúng 1 Nói đúng vào đề tài đang giao tiếp tránh nói lạc đề là
Khoanh tròn vào đáp án đúng
2 Những câu sau nêu lên bài học về phơng châm hội thoại nào khi giao tiếp ?
- Nói tràng giang đại hải
- Nói lúng búng nh ngậm hột thị
A - Phơng châm về lợng và chất B - Phơng châm quan hệ
C - Phơng châm lịch sự D - Phơng châm cách thức
3 Đọc câu thơ sau :
- Đêm nay rừng hoang sơng muối
Đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới
Đầu súng trăng treo
Cho biết từ “ Đầu” đợc chuyển nghĩa theo phơng thức nào ?
A - ẩn dụ B - Hoán dụ
4 Câu nào dới đây không gần nghĩa với cẩn thận ?
Trang 20A - Chó treo mèo đậy B - Mỡ để miệng mèo
C - Nâng trứng hứng hoa D - Mua cá xem mang
5 Xác định nhóm từ tợng hình trong các câu sau ?
A - Long lanh, quang quác, lúng búng, phì phèo
B - Lỉnh kỉnh, ngây ngô, ăn chơi, may đo, bớt xén
C - Oai oái, ậm oẹ, ỏn ẻn, dong dỏng, lơ mơ
D - ỏn ẻn, õng ẹo, lăn lóc, lúng liếng, hằm hằm, tất tởi, tất bật
6 Trong các câu sau câu nào là thành ngữ ?
A - Đầu sóng ngọn gió B - Chó đốm lỡi thì nuôi đốm đuôi thì thịt
C - Chuồng gà hớng đông cái lông chẳng còn D Chó quen nhà gà quen chuồng II/ Tự luận ( 7đ )
1 Phân tích nghệ thuật độc đáo trong hai câu thơ?(2đ)
- Ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ ( Ngắm trăng- Hồ Chí Minh )
2 Tạo tình huống giao tiếp không tuân thủ phơng châm hội thoại nhng vẫn đợc chấp nhận ? (2đ)
3 Viết đoạn văn chủ đề tự chọn có sử dụng từ đồng nghĩa ( gạch chân từ đồng nghĩa) (3đ)
Bài làm
Trang 21
Họ và tên : Thứ 2 ngày 27 tháng 11 năm2017 Lớp 9
Bài kiểm tra tiếng Việt Thời gian : 45 phút Đề số 4 Điểm Lời phê của giáo viên I/ Trắc nghiệm (3đ ) 1 Điền tiếp vào chỗ chấm ? - Nói ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ là
2 Trong hội thoại nếu “ trống đánh xuôi, kèn thổi ngợc” là vi phạm phơng châm hội thoại nào ? A - Phơng châm về lợng B - Phơng châm quan hệ C - Phơng châm về chất D - Phơng châm cách thức 3 Câu nào dới đây không gần nghĩa với sự giàu có A - Nhà ngói cây mít B - Ăn nên làm ra C - Nhà cao cửa rộng D - Nhà sạch thì mát , bát sạch ngon cơm 4 Đọc đoạn thơ sau: áo anh rách vai Quần tôi có vài mảnh vá Miệng cời buốt giá Chân không giày Thơng nhau tay nắm lấy bàn tay Cho biết từ “ Vai”đợc chuyển nghĩa theo phơng thức nào ? A - ẩn dụ B - Hoán dụ 5 Xác định tục ngữ trong các câu sau : A - ăn kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa B - Bớt bát mát mặt C Buồn ngủ gặp chiếu manh D - buôn thúng bán mẹt 6 Xác định số lợng từ phức trong các câu sau ? - Một bếp lửa chờn vờn sơng sớm Một bếp lửa ấp iu nồng đợm Cháu thơng bà biết mấy nắng ma A -Hai từ B - Ba từ C - Bốn từ D - Năm từ E- Sáu từ II/ Tự luận ( 7đ ) 1 Phân tích nghệ thuật độc đáo trong hai câu thơ (2đ): - Mặt trời đội biển nhô màu mới Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi ( Đoàn thuyền đánh cá - Huy Cận) 2 Viết đoạn hội thoại trong đó ngời nói không tuân thủ phơng châm lịch sự ?(2đ) 3 Viết đoạn văn có sử dụng từ trái nghĩa (gạch chân từ trái nghĩa) (3đ) Bài làm