GIÁ TRỊ ĐÓNG GÓP GDPNguồn: Tổng cục Thống kê TCTK và tính toán của Viêên Nghiên cứu Quản lý kinh tế Trung uong Viêên NCQLKTTU Số lieu năm 2005 là ướcc tính... Cơ cấu lao độ
Trang 1Tiểu Luận Giá trị đóng góp GDP
Trang 2GIÁ TRỊ ĐÓNG GÓP GDP
(Nguồn: Tổng cục Thống kê (TCTK) và tính toán của Viêên Nghiên cứu Quản lý kinh tế Trung uong (Viêên NCQLKTTU) Số lieu năm 2005 là ướcc tính)
Trang 3Năm 2000 nông
nghiệp chiếm tỷ
trọng 95,19%,
năm 2005 giảm
còn 89,89%
Thủy sản năm 2000 chiếm tỷ trọng 3,83% (diện tích nuôi trồng 4.700 ha), năm 2005 tăng lên 9,16% (diện tích nuôi trồng tăng lên 10.000 ha)
Nguồn: Tổng cục Thống kê (TCTK)
Trang 4Gi m t tr ng ả ỷ ọ
th y s n ủ ả
Gi m t tr ng ả ỷ ọ
th y s n ủ ả
Trang 5năm 2000
tr ng tr t ồ ọ chi m t tr ng ế ỷ ọ 73,47%năm
2005 gi m còn ả 72,88%
cây lúa năm 2000 chiếm tỷ trọng 58,5% (diện
tích gieo trồng 208.671 ha) thì đến năm 2005
giảm còn 49,33% (diện tích gieo trồng giảm
còn 203.084 ha)
cây rau màu năm 2000 chiếm tỷ trọng 4,68%
(diện tích 11.866 ha), năm 2005 tăng lên
13,42% (diện tích tăng lên 20.246 ha); năm
2000 cây lâu năm chiếm tỷ trọng 27,7% (diện
tích 36.640 ha) thì năm 2005 tăng lên 37,2%
(diện tích tăng lên 42.763 ha)
Nguồn: Tổng cục Thống kê (TCTK)
Trang 6Trong ngành nông nghi p, ệ
c c u cũng chuy n d ch ơ ấ ể ị
tích c c theo h ng gi m ự ướ ả
t tr ng ngành tr ng tr t ỷ ọ ồ ọ
Trang 7Cơ cấu lao động trong nền kinh tế quốc dân (1986-2005, %) (Nguồn: Theo nghiên cứu của Trung tâm tư vấn chính
sách (CAP), Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp Nông thôn (IPSARD )
Tốc độ tăng năng suất lao động của các
ngành kinh tế
Trang 8Tỷ trọng lao động của các ngành
ngành nông - lâm nghiệp qua các
năm (Đơn vị tính: %)(Nguồn: Theo nghiên cứu của Trung tâm tư vấn chính
sách (CAP), Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp Nông thôn (IPSARD )
Trang 9Ngành nông - lâm
nghiệp (xét theo ngành kinh tế) có mức năng
suất lao động rất thấp, nhưng lại có lao động
chiếm tỷ lệ rất cao
Trang 10m c s ng dân ứ ố
c , xoá đói ư
gi m nghèo ả
Đ i s ng nhân dân các dân t c đã ờ ố ộ
có nh ng c i thi n căn b n GDP ữ ả ệ ả
bình quân đ u ng ầ ườ i năm 2005 ướ c
đ t 263 USD/năm ạ
Cơ bản không còn hộ đói kinh niên, số hộ phải cứu đói giáp hạt giảm; tỷ lệ hộ
nghèo bình quân mỗi năm 5%
Đã l ng ghép các ch ồ ươ ng trình d ự
án và các chính sách h tr phát ỗ ợ
tri n s n xu t, xoá đói gi m ể ả ấ ả
nghèo c a Nhà n ủ ướ c và c a t nh ủ ỉ
Trang 11Ch ng trình ph ươ ổ
GIÁO
ĐÀO
Trang 12M ng ạ
tăng
chăm sóc
trẻ em
gia đình
ng, có k t
hàng năm
quân 1,2‰