1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đáp án trắc nghiệmThương Mại Điện Tử

46 391 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 41,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo a. Shopbot b. Business rating site c. Shopping portals d. Trust verification site Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề không phải là lợi ích đối với họ: a. Địa điểm thanh toán cố định b. Dễ dàng lưu trữ hóa đơn c. Không giới hạn thời gian thanh toán d. Giảm chi phí 3 Chỉ ra yếu tố không phải là ưu điểm của thị trường lao động qua mạng ? a. Chi phí b. Thời gian tìm kiếm c. Quy mô của thị trường lao động d. Tốc độ giao tiếp 4 Một marketer sử dụng e-mail để quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng, hình thức này được gọi là gì? a. “Người truyền tải nội dung” – “content disseminator” b. “Người tạo ra thị trường” – “market maker” c. “Marketer lan tỏa” – “viral marketer” d. “Môi giới giao dịch” – “transaction broker” 5 Ðể xúc tiến xuất khẩu thành công trong ngày nay, doanh nghiệp không cần: a. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin b. Có kế hoạch marketing thông qua thư điện tử c. Tham gia sàn giao dịch thương mại điện tử d. Có website riêng của công ty 6 Hệ thống địa chỉ dựa theo tên cho phép xác định các website hoặc máy chủ web kết nối vào Internet được gọi là: a. URL b. ISP address c. Host name d. Domain name 7 Nội dung cấp độ thứ hai trên website kinh doanh TMĐT bao gồm một số hình thức nhất định, ngoại trừ: a. Bán thêm những sản phẩm liên quan b. Nội dung khuyến mãi c. Mô tả đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm d. Bán những sản phẩm tương tự 8 Tại Việt Nam, các doanh nghiệp bán lẻ nên hướng tới mô hình TMĐT nào? a. Bán hàng trực tuyến b. Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan nhằm tự động hóa việc chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng c. Bán hàng trực tuyến và thanh toán qua mạng d. Thanh toán qua mạng 9 Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là a. Mua hàng b. Xác thực c. Thanh toán d. Kiểm chứng 10 Một số yếu tố cần xem xét khi triển khai chức năng thanh toán điện tử, ngoại trừ a. Sự tiện dụng trong thanh toán b. Đội ngũ xây dựng website c. Cơ sở pháp lý cho thanh toán điện tử d. Tính bảo mật, an toàn trong thanh toán điện tử 11 Chỉ ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter a. Sức ép từ phía đối thủ cạnh tranh b. Sức ép từ phía nhà cung cấp c. Tác động của hệ thống thông tin TMĐT d. Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế 12 Tránh việc dò mật khẩu trên website tự động ta sử dụng cách thức ? a. Tăng cường hệ thống Firewall b. Ðặt mật khẩu phức tạp c. Mã hóa mật khẩu d. Tăng năng lực xử lý của máy chủ 13 Chức năng trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu hỏi, bình luận và trao đổi ý kiến gọi là a. Phòng chat b. Thảo luận qua email c. Diễn đàn d. Danh sách chung 14 Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là: a. Giao dịch điện tử b. Giao dịch tự động c. Giao dịch thương mại điện tử d. Giao dịch điện tử tự động 15 Công cụ giỏ mua hàng điện tử không nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây a. Lựa chọn, thêm bớt sản phẩm b. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử c. Tìm kiếm sản phẩm d. Tính toán giá, lập hóa đơn 16 TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Mạng Internet b. Dịch vụ c. Truyền thông d. Kinh doanh 17 Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử a. Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng b. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp c. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế d. An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng 18 Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến (a tendering system). Đây là ví dụ của mô hình: a. Marketing trực tiếp (direct marketing) b. Viral marketing c. Đấu thầu trực tuyến (a reverse auction) d. Marketing liên kết (affilliate marketing) 19 Mỗi lần khách hàng đặt hàng một đĩa CD từ cửa hàng bán đĩa nhạc trực tuyến, phần mềm quản lý kho hàng thông báo rằng một chiếc đĩa loại đó đã được đặt hàng. Đây là ví dụ về: a. Chức năng hỗ trợ sản phẩm – product support function. b. Chức năng đặt hàng trực tuyến – order entry function c. Chức năng cung cấp dịch vụ khách hàng – customer service function d. Chức năng thực hiện đơn hàng – order fulfillment function 0 Người dùng internet truy cập vào một trang web nào đó bằng cách đánh địa chỉ trang web trên trình duyệt web . Google Analytics xếp người đó vào nhóm nào trong Traffice Sources? a. Search Traffic b. Station Traffic c. Referral Traffic d. Direct Traffic 1 Một trong những lý do cần mở tài khoản thương mại người bán (Internet Merchant Account) khi triển khai thanh toán bằng thẻ tín dụng trực tuyến là để: a. Giải quyết trách nhiệm tài chính người bán b. Sử dụng dịch vụ bắt buộc tại ngân hàng c. Kiểm soát kinh doanh trực tuyến hiệu quả d. Bảo mật thông tin thẻ tín dụng 2 Lưu ý nào dưới đây không nên thực hiện khi thiết kế website? a. Nguyên tắc năm cái nhấp chuột “five-click rule” b. Không nên tạo những trang cản trở c. Trang Web nên ngắn gọn và đơn giản d. Nội dung quan trọng nhất đặt ởđầu trang 3 Tài khoản thương mại người bán (Internet Merchant Account) là tài khoản gì? a. Trả lương cho nhân viên bán hàng trực tuyến b. Thu tiền bán hàng của cửa hàng bán lẻ c. Thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu d. Chấp nhận thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến 4 Chức năng giỏ mua hàng điện tử trên website thuộc thành phần nào của thị trường TMĐT? a. Hệ thống tương tác với khách hàng b. Sản phẩm và dịch vụ c. Cơ sở hạ tầng d. Các dịch vụ hỗ trợ khác 5 Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm a. Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá b. Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá c. Có thể định giá cao hơn d. Giảm chi phí sản xuất 6 Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT a. Người biết sử dụng Internet b. Chuyên gia tin học c. Dân chúng d. Nhà kinh doanh TMĐT 7 Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Khi người gửi yêu cầu xác nhận thi thông tin dữ liệu được coi là: a. Đã gửi khi người khởi tạo gửi thông báo xác nhận b. Chưa gửi đến khi người nhận gửi thông báo xác nhận c. Đã gửi khi người khởi tạo nhận được thông báo xác nhận của người nhận d. Chưa gửi đến khi người khởi tạo nhận được thông báo xác nhận của người nhận 8 Một trang web có các thông số như sau: Visits: 358, Unique Visitors: 246, Pageviews: 1,054, Tổng thời gian visit web: 104,849s. Hãy cho biết giá trị của tham số Pages/Visit? a. 3.02 b. 2.94 c. 2.76 d. 2.89 9 Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì? a. G2G b. G2E c. G2B d. G2C 30 Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào để tạo doanh thu? a. Thu phí tham gia sàn giao dịch b. Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên c. Thu phí quảng cáo đối với các thành viên d. Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng 31 Dấu TRUSTe được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của: a. “Xếp hạng doanh nghiệp” – “a business rating” b. “Bản quyền” – “a copy right” c. “Sàn giao dịch B2B” – “a B2B exchange” d. “Biểu tượng uy tín” – “a trust mark” 32 Kỹ thuật CAPTCHA là kỹ thuật dùng để? a. Xác định đối tượng đang tương tác có phải là con người không b. Xác nhận người dùng c. Nhận diện đúng người có quyền vào hệ thống d. Chống lại cách tấn công bằng SQL Injection 33 Trong Google Analytics, tỷ số giữa số lượt visits chỉ xem 1 page duy nhất trên tổng số lượt visit được gọi là? a. Click-through ratio b. Bounce rate c. Conversion rate d. Exit 34 Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất đối với sự phát triển của thương mại điện tử ? a. Công nghệ thông tin b. Nhận thức của người dân c. Nguồn nhân lực d. Môi trường pháp lý, kinh tế 35 Chọn phát biểu không đúng: a. mis.ueh.edu.vn là tên miền cấp 2 b. Mục đích của các Adware là quảng cáo c. E-Commerce và E-Business thực chất là một d. VPN là mạng cục bộ nhưng có thể truy cập từ xa qua Internet 36 Một trang web có các thông số như sau: Visits: 358, Unique Visitors: 246, Pageviews: 1,054, Tổng thời gian visit web: 104,849s. Hãy cho biết giá trị của tham số Avg. Visit Duration? a. 00:03:53 b. 00:04:53 c. 00:01:53 d. 00:02:53 37 Một website với mục đích chính là cung cấp thông tin về doanh nghiệp và sản phẩm, dịch vụ được gọi là gì? a. Trang web tương tác – interactive site b. Trang web nhằm thu hút khách hàng – attractor c. Trang web cung cấp thông tin – informational site d. Trang web cho phép giao dịch – transactional site 38 Tài khỏan thương mại người bán (Internet Merchant Account) là tài khỏan gì ? a. Trả lương cho nhân viên bán hàng trực tuyến b. Thanh tóan hàng hóa xuất nhập khẩu c. Thu tiền bán hàng của cửa hàng bán lẻ d. Chấp nhận thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến 39 Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác . Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Mạng Internet c. Dịch vụ d. Kinh doanh 40 Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ a. Địa chỉ liên lạc b. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch c. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức d. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực 41 Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán… được gọi là: a. Sàn giao dịch điện tử B2B b. Trung tâm thương mại điện tử c. Chợ điện tử d. Sàn giao dịch điện tử 42 Hotwire.com cung cấp sản phẩm phù hợp với các nhu cầu đặc biệt của khách hàng với mức giá thấp nhất. Đây là ví dụ của mô hình: a. Đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction). b. Tìm mức giá tốt nhất (find-the-best-price model). c. Mua hàng theo nhóm (group purchasing) d. Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model). Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì: a. Catalogue cá biệt hoá b. Pointcast c. Catalogue so sánh d. Catalogue động 44 Một công ty sản xuất xây dựng một website bán hàng trực tuyến và sử dụng hết ngân sách là USD 1.000 cho hoạt động quảng cáo trực tuyến trong một tháng. Trong tháng đó website này có lượng truy cập duy nhất là 5.000. Tỷ lệ mua hàng trực tuyến là 2% (Conversion Rate). Như vậy, chi phí quảng cáo trực tuyến cho một giao dịch thành công là bao nhiêu? a. USD 5 b. USD 50 c. USD 10 d. USD 20 45 Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào a. Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử b. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin c. Trang web riêng của công ty d. Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử 46 Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại a. Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp b. Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK c. Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT d. Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân 47 Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT a. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm b. Vấn đề an toàn c. Thói quen mua sắm truyền thống d. Văn hoá của những người sử dụng Internet 48 Thiết bị cầu dẫn có tác dụng làm tăng hiệu quả chuyển thông tin trong môi trường Internet còn có tên gọi là a. ISP b. Modem c. TCP/IP d. Router 49 Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên trên website có những banner quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào? a. Transaction Model b. Advertisintg-supported Model c. Sponsorship Model d. Subscription Model 50 Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử a. Kết quả so sánh hai bản tóm lược b. Bản tóm lược của thông điệp c. Khoá bí mật d. Thông điệp nhận được

Trang 1

Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo

Trust verification site

Trên góc đôộ khách hàng sử dụng hóa đơn điêộn tử, hãy chỉ ra vấn đề không phải là lợiích đối với họ:

Trang 5

Tránh việc dò mật khẩu trên website tự động ta sử dụng cách thức ?

Trang 7

Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến (a

tendering system) Đây là ví dụ của mô hình:

Trang 8

Người dùng internet truy cập vào một trang web nào đó bằng cách đánh địa chỉ trang web trên trình duyệt web Google Analytics xếp người đó vào nhóm nào trongTraffice Sources?

Trang 13

00:03:53

Trang 15

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

Trang 16

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model).

Cindy xem một catalogue trên mạng Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy Catalogue kiểu này được gọi là website gì:

là 2% (Conversion Rate) Như vậy, chi phí quảng cáo trực tuyến cho một giao dịch thành công là bao nhiêu?

Trang 18

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT

Trang 20

Thương mại điện tử

Yếu tố nào quyết định sự tồn tại của trung gian trong thương mại điêộn tử:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Khả năng kết nối người mua và người bán

b Lợi nhuâộn của trung gian

c Các dịch vụ giá trị gia tăng mà trung gian đó cung cấp

d Quan hêộ của trung gian đối với các bên

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Khả năng kết nối người mua và người bán

Đúng

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

Trang 21

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Công nghệ thông tin

b Nguồn nhân lực

c Môi trường pháp lý, kinh tế

d Môi trường chính trị, xã hội

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Công nghệ thông tin

Đúng

Yếu tố nào dưới đây chưa thể được xem là lợi ích của TMĐT đối với người tiêu dùng?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Tiếp cận được rất nhiều thông tin

b Có thể mua sắm mọi lúc mọi nơi

c Có thể tùy chỉnh sản phẩm và dịch vụ yêu thích

d Bảo mật thông tin cá nhân hoàn hảo

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Bảo mật thông tin cá nhân hoàn hảo

Đúng

Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không

b Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp

c Mua bảo hiểm từ công ty thay vì qua đại lý

d Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì dùng môi giới

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng

Trang 22

b Khả năng hoạt động liên tục 24/7

c Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

d Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: E-book

Đúng

Yếu tố không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Tăng cơ hội mua, bán

b Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c Giao dịch an toàn hơn

d Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Giao dịch an toàn hơn

Đúng

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng

mô hình kinh doanh nào

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Bán lẻ trực tuyến

b Đấu giá trực tuyến

Trang 23

c Khách hàng tự định giá

d Marketing liên kết

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Bán lẻ trực tuyến

Đúng

Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất đối với sự phát triển của thương mại điện tử?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Nguồn nhân lực

b Nhận thức của người dân

c Công nghệ thông tin

d Môi trường pháp lý, kinh tế

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Công nghệ thông tin

Đúng

Theo Turban (2006), TMĐT là quá trình:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ

b Sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh

c Mua, bán, hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông qua máy tính và mạng viễn thông, đặc biệt là Internet

d Tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Mua, bán, hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông qua máy

tính và mạng viễn thông, đặc biệt là Internet

Trong thực tế, mạng ……… thường bao gồm nhiều mạng LAN kết nối lại với nhau

Chọn môột câu trả lời đúng:

a LAN

b WAN

c Intranet

d Extranet

Trang 24

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: WAN

Đúng

Web Browser và Web Server trao đổi với nhau qua giao thức nào?

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: HTTP

Đúng

Khái niệm nào dưới đây là đúng nhất cho thuật ngữ “Internet”?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Mạng máy tính toàn cầu

b World Wide Web

c Mạng máy tính cục bôộ (LAN)

d Extranet kết hợp Intranet

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Mạng máy tính toàn cầu

Đúng

Quy trình chuyển tên miền thành địa chỉ IP được thực hiện ở?

Chọn môột câu trả lời đúng:

Trang 25

The correct answer is: DNS Server

Đúng

Mạng kết nối các máy tính và các thiết bị ngoại vi trong một phạm vi hẹp nhằm chia

sẻ tài nguyên phần cứng và phần mềm được gọi là?

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: LAN

Đúng

Yêu cầu nào là không cần thiết khi tìm nơi lưu trữ Web Site (Web Host)?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài

b Có băng thông đủ lớn

c Giải pháp bảo mật và sao lưu dữ liệu tốt

d Có dung lượng đủ lớn

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài

Đúng

Nơi lưu trữ website (Web Host) là gì?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Nơi trao đổi thông tin website với người sử dụng

b Website

c Trình duyệt Web

d USB

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Nơi trao đổi thông tin website với người sử dụng

Trang 26

Máy chủ Web (Máy phục vụ Web – Web Server) đảm nhiệm một số chức năng sau, ngoại trừ:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Quản lý nhân sự trực tuyến

b E-mail (Thư điện tử)

c Ghi nhận thông tin truy cập của người dùng

d Đảm bảo an toàn trong giao dịch trực tuyến

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Quản lý nhân sự trực tuyến

Đúng

Triển khai dịch vụ lưu trữ Web Site (Web Hosting) cùng địa điểm là gì?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Thuê chỗ đặt máy chủ lưu trữ website

b Sử dụng chung máy chủ của nhà cung cấp

c Cung cấp dịch vụ bảo mật website

d Lưu trữ trên website miễn phí

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Thuê chỗ đặt máy chủ lưu trữ website

c Các phương tiện điện tử

d Các phương tiện điện tử và mạng Internet

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Các phương tiện điện tử và mạng Internet

Trang 27

Thuật ngữ nào dưới đây đề cập đến loại hình công ty thực hiện hoạt động kinh doanh trực tuyến?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Click and mortar

b Brick and mortar

c Brick and Website

d Website and mortar

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Click and mortar

Đúng

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện Mô hình kinh doanh TMĐT nào được công ty sử dụng

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: C2C

Đúng

Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý Đây là mô hình gì?

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: G2B

Trang 28

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Tìm kiếm sản phẩm

b Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

c Tính toán giá, lập hóa đơn

d Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Tìm kiếm sản phẩm

Đúng

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về thương mại điện tử (TMÐT)

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Khách hàng có thể xem xét kĩ lưỡng sản phẩm mà họ ðặt mua

b Giao dịch nhanh chóng, hiệu quả

c Tiến hành qua mạng

d Hiện diện toàn cầu của doanh nghiệp và sản phẩm của doanh nghiệp

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Khách hàng có thể xem xét kĩ lưỡng sản phẩm mà họ ðặt

mua

Đúng

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: B2C

Đúng

Trang 29

Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay ở VN:

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: G2C

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: E-government (Chính phủ điện tử)

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: C2C

Đúng

Trang 30

Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào?

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: P2P

Một ứng dụng trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu hỏi, bình luận và trao đổi ý kiện gọi là:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Danh sách thảo luận qua email

b Chat group

c Danh sách chung

d Diễn đàn thảo luận điện tử

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Diễn đàn thảo luận điện tử

Đúng

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng LAN

c Cửa hàng C có trụ sở thực và không có website chỉ bán môột loại hàng hoá

d Tất cả đều đúng

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

qua mạng Internet

Đúng

Trang 31

Trên trang web www.amazon.com, tab đưa ra những sản phẩm gợi ý cho khách hàng là:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Lịch sử duyệt web của bạn (Your browsing history)

b Được đề xuất cho bạn (Recommended for you)

c Xếp hạng các mục (Rate these items)

d Cải thiện đề xuất của bạn (Improve your recommendations)

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Được đề xuất cho bạn (Recommended for you)

Câu trả lời của bạn không đúng

The correct answer is: Thực hiện đơn hàng – order fulfillment

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Diễn đàn

Đúng

Trang 32

Yếu tố nào dưới đây chưa được xem là lợi ích của đào tạo trực tuyến?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Người học không cần kỹ năng vi tính cơ bản

b Tiếp cận được nhiều người học và nội dung đa dạng hơn

c Giảm chi phí cho người học ở xa

d Linh hoạt về thời gian và địa điểm học

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Người học không cần kỹ năng vi tính cơ bản

Đúng

Trên trang web www.amazon.com, tab lưu thông tin liên quan đến những sản phẩm

mà khách hàng đã từng xem là:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Lịch sử duyệt web của bạn (Your browsing history)

b Được đề xuất cho bạn (Recommended for you)

c Xếp hạng các mục (Rate these items)

d Cải thiện đề xuất của bạn (Improve your recommendations)

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Lịch sử duyệt web của bạn (Your browsing history)

Đúng

Dr.Van truy cập một website ở đó có chức năng truy cập tiếp vào các thông tin được

cá biệt hóa theo đúng nhu cầu của cô, đây là ví dụ về mô hình gì?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Sàn giao dịch

b Cửa hàng trực tuyến

c Cổng thông tin

d Trình duyệt

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Cổng thông tin

Đúng

Trang 33

Portal có vai trò làm giao diêộn giữa công ty, khách hàng và nhà cung cấp để cung cấpthông tin đến từng nhóm đối tượng cụ thể được gọi là

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Cổng thông tin nôội bôộ

b Cổng thông tin cá nhân

c Cổng thông tin bên ngoài

d Cổng thông tin giao dịch

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Cổng thông tin giao dịch

Đúng

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần có chức năng nào nhất

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Thông tin thương mại

b Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán

c Đăng nhập các chào mua, chào bán

d Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán

Trên trang web www.amazon.com, tab đưa ra những sản phẩm gợi ý cho khách hàng là:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Lịch sử duyệt web của bạn (Your browsing history)

b Được đề xuất cho bạn (Recommended for you)

c Xếp hạng các mục (Rate these items)

d Cải thiện đề xuất của bạn (Improve your recommendations)

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Được đề xuất cho bạn (Recommended for you)

Đúng

Công ty cho phép khách hàng thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình Hình thức này gọi là xúc tiến thông qua

Trang 34

Chọn môột câu trả lời đúng:

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Diễn đàn

Đúng

Yếu tố nào dưới đây chưa được xem là lợi ích của đào tạo trực tuyến?

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Người học không cần kỹ năng vi tính cơ bản

b Tiếp cận được nhiều người học và nội dung đa dạng hơn

c Giảm chi phí cho người học ở xa

d Linh hoạt về thời gian và địa điểm học

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Người học không cần kỹ năng vi tính cơ bản

Đúng

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần có chức năng nào nhất

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Thông tin thương mại

b Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán

c Đăng nhập các chào mua, chào bán

d Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán

Đúng

Portal có vai trò làm giao diêộn giữa công ty, khách hàng và nhà cung cấp để cung cấpthông tin đến từng nhóm đối tượng cụ thể được gọi là

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Cổng thông tin nôội bôộ

Trang 35

b Cổng thông tin cá nhân

c Cổng thông tin bên ngoài

d Cổng thông tin giao dịch

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Cổng thông tin giao dịch

Đúng

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng LAN

c Cửa hàng C có trụ sở thực và không có website chỉ bán môột loại hàng hoá

d Tất cả đều đúng

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

qua mạng Internet

Đúng

Một ứng dụng trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu hỏi, bình luận và trao đổi ý kiện gọi là:

Chọn môột câu trả lời đúng:

a Danh sách thảo luận qua email

b Chat group

c Danh sách chung

d Diễn đàn thảo luận điện tử

Phản hồi

Câu trả lời của bạn đúng

The correct answer is: Diễn đàn thảo luận điện tử

Đúng

Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?

Ngày đăng: 20/11/2021, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w