of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long -Năngsuấtcủ b ovàxọcthấ do -Bà vàxọclàphươngphá giacôngcótnhvạ năngcao, chuyể đ ng cắtđơngiả + Cóh nhtr
Trang 1III Bà vàxọc(shaping / planning, slotting)
-Bà vàxọclànhữngphươngphá giacôngđượcd ngrộngrãitrong
sảnxuấth ngloạt, nhấtlàloạtnhỏvàtrongsảnxuấtđơnchiếc
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Năngsuấtcủ b ovàxọcthấ do
-Bà vàxọclàphươngphá giacôngcótnhvạ năngcao, chuyể đ ng
cắtđơngiả
+ Cóh nhtrìnhchạykhông
+ Vậ tốccắtkhônglớn
+ Khôngcókhảnănggiacôngb ngnhiề dao(trừmáyb ogiường)
General Mechanical Engineering 4.86
2 Dụngcụcắt(daob o xọc)
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Do b o xọctươngđốiđơngiảnnhưdaotiệnvềmặtkếtcấu
1 Chuyể đ ngtạ hình
+ Chuyểnđộngchính: chuyểnđộngtịnhtiếncủadao
+ Chuyểnđộngbướctiến chuyểnđộngtịnhtiếncủab nmáymang
chi tiếtgiacông
-Chuyểnđộngcơbản
-Đốivớimáyb ogiườngthìngượclại
Trang 23 Máy
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Máyb ongang(shaper)
General Mechanical Engineering 4.88
-Máyb ogiường(planner)
Trang 3HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Máyxọc(slotter)
General Mechanical Engineering 4.90
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
4 Khảnăngcôngnghệcủ b ovàxọc
-Bà chủyế d nggiacông
+ mặtphẳng
+ mặtđịnhhìnhcóđườngsinhthẳng
-Xọcchủyế d nggiacôngcácrãnhthen tronglỗ
Trang 4HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
5 Cácbiệ phá côngnghệkhib ovàxọc
-Trongsả xuấtđơnchiếc→g đ tphôitheod u ràg , cắtthử
-Trongsả xuấth ngloạt →d ngđ g , cữso daođ g đ tchi ti t
-Tăngnăngsuất→d ngnhiề daocắtcùnglúc(b ogiường)
+ Gádaotheophươngcủ chiề sâucắt(a)
+ Gádaotheophươngti ndao(b)
(a)
(b)
General Mechanical Engineering 4.92
IV Phay(milling)
-Phaycókhảnăngcôngnghệkhárộngrãi, ùngđ giacôngmặtphẳng
vàcácmặtđịnhhìnhkhácnhau
1 Chuyể đ ngtạ hình
-Phaylàmộtphươngphá giacôngphổbiến trongđ d ngcụcắtquay
tròntạ rachuyể đ ngcắt
Trang 52 Dụngcụcắt(daophay)
-Cáclưỡicắtcủ daophaykhôngthamgiacắtliêntục→phoingắ
hơnvàlưỡicắtbịnungn nggiá đoạ nênkhảnăngchịutảicủ dao
phaytốthơnso vớidaotiệ vàkhoan
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
α
β γ
-Dao phaycónhiề lưỡicắt, lầ lượtvà cắtkhigiacông
-So sánhlưỡicắtdaophayvàdaoti n
General Mechanical Engineering 4.94
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
Dao phaytrụ Dao phayngó Dao phaydĩa
Dao phayrãnhmangcá Dao phayrãnhchữT Dao phayrãnh
Dao phayđịnhhình
-Cácloạidaophaythườngd ng
Trang 63 Máyphay
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Máyphaytrụcđứng
General Mechanical Engineering 4.96
-Máyphaytrụcngang
Trang 7HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
ụ dao ngang (side milling head)
ụ dao đứng (vertical milling head)
sống trượt ngang (cross rail)
bệ máy (bed)
hộp điều khiển (control box)
bàn máy (table)
-Máyphaygiường
General Mechanical Engineering 4.98
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
Phaycóthểgiacôngđượcnhiề d ngb mặtkhácnhaub ngcácloại
daovàcácphươngphá phaykhácnhau
4 Khảnăngcôngnghệcủ phay
a Phaymặtphẳng
-Dùngdaophaymặtđ u
Trongsả xuấth ngloạtlớnthườngd ngdaophaymặtđ u vì
+ Dao cóđ cứngvữngcao, quátrìnhcắtêm
+ Cóthểd ngdaocóđườngkínhlớn→tăngnăngsuấtgiacông
Trang 8HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
-Dùngdaophaytrụ
Phaynghịch Phaythuậ
+ Phaynghịch
Chiề d yphoităngd n→quátrìnhcắt tgâyvađ p
+Phaythuậ
Tồ tạihiệ tượngtrượt ạithờiđiểmvà cắt→đ nhámtăng
Chiề d yphoigiảmd n→vađ pkhicắt, daomaumòn
Khôngcóhiệ tượngtrượt→đ b ngtăng
Năngsuấtcắtcao: cùngmộtchếđ giacông, năngsuấtphay
thuậ caohơnphaynghịchđ n50%
General Mechanical Engineering 4.100
-Dùngdaophayngó
+ Giacôngrãnh
+ Giacôngcácmặtb cd i, ẹ , cókhoảngcáchgiữahaimặtlớn
Trang 9HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
b Phaymặttrụtrònxoay
-Cóthểd ngphayđ giacôngcácmặttrụngoài, mặttrụtrong, phay
rãnhtrònxoaytrênmặttrụdựatrênnguyêntắccảdaovàphôicùng
quay →phươngphá phayn ycóthểđượcsửd ngthayti n
HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
c Phayrãnhthen
General Mechanical Engineering 4.102
-Then b nnguyệt
-Then b ng
d Phayren
Trang 10HCM City Univ of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long
e Phayb mặtđịnhhình
-Phayđịnhhìnhb ngdaođịnhhình
Cóthểgiacôngđượccácrãnhđịnhhìnhcóđườngsinhthẳngnhư
cácrãnhhìnhchữnhật, rãnhhìnhcungtròn, rãnhthen hoa, rãnh
mangcávàgiacôngb nhrăng, …
General Mechanical Engineering 4.104
-Phayché hìnhtheomẫ