A/ Dung dịch FeCl3 dư B/ Dung dịch CuCl2 dư C/ Dung dịch FeCl2 dư D/ Dung dịch ZnCl2 dư Câu 4: Cho Ca vào dung dịch Na2CO3 A/ Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa CaCO3 B/ Ca[r]
Trang 132 Đ THI H C KỲ 2 HÓA 12 TPHCM NĂM 2012-2015 Ề Ọ
(KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN) CÁC Đ TR C NGHI M Ề Ắ Ệ
Đ S 1: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT AN ĐÔNG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ
Đ S 2: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT DIÊN H NG, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ồ Ậ
Đ S 3: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HÀN THUYÊN, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ
Đ S 4: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HOÀNG HOA THÁM, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ
Đ S 5: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT LÊ QUÍ ĐÔN, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ
Đ S 6: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N AN NINH, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ
Đ S 7: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N CHÍ THANH, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ
Đ S 8: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH MINH KHAI, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ị Ậ
Đ S 9: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH Ễ ƯỢ NG HI N, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ề Ậ
Đ S 10: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHAN ĐĂNG L U, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ư Ậ Ạ
Đ S 11: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHÚ NHU N, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ Ậ
Đ S 12: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PH THÔNG NĂNG KHI U, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ổ Ế Ậ
Đ S 13: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TH NH L C, QU N 12, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ạ Ộ Ậ
Đ S 14: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT VÕ TH SÁU, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ị Ậ Ạ
Đ S 15: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT BÙI TH XUÂN, QU N 1, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ị Ậ
Đ S 16: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT LÊ H NG PHONG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ồ Ậ
Đ S 17: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT MARIE CURIE, QU N 3, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ậ
Đ S 18: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT M C Đ NH CHI, QU N 6, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ạ Ỉ Ậ
Đ S 19: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N CÔNG TR , QU N GÒ V P, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ễ Ứ Ậ Ấ
Đ S 20: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N HI N, QU N 11, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ễ Ề Ậ
Đ S 21: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR N KH I NGUYÊN, QU N 5, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ầ Ả Ậ
Đ S 22: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR N PHÚ, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ầ Ậ
Đ S 23: TR Ề Ố ƯỜ NG TRUNG TÂM GIÁO D C TH Ụ ƯỜ NG XUYÊN, QU N 12, TPHCM, NĂM 2012 – Ậ 2013
Đ S 24: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PH THÔNG NĂNG KHI U, QU N 5, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ổ Ế Ậ
Đ S 25: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT GÒ V P, QU N GÒ V P, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ấ Ậ Ấ
Đ S 26: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HÙNG V ƯƠ NG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ậ
Đ S 27: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGÔI SAO, QU N BÌNH TÂN, NĂM 2012 – 2013 Ậ
Đ S 28: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N DU, QU N 10, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ễ Ậ
Đ S 29: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR N H NG Đ O, QU N GÒ V P, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ầ Ư Ạ Ậ Ấ
Đ S 30: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR ƯỜ NG CHINH, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ậ
Đ S 31: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT VÕ TR ƯỜ NG TO N, QU N 12, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ả Ậ
Đ S 32: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N H U C U, QU N 12, TPHCM, NĂM 2011 – 2012 Ễ Ữ Ầ Ậ
Trang 2CÁC Đ TR C NGHI M Ề Ắ Ệ
Đ S 1: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT AN ĐÔNG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ
Câu 1: Trường h p không x y ra ph n ng v i NaHCOợ ả ả ứ ớ 3 khi:
Câu 6: Khi đi n phân KBr nóng ch y, quá trình x y ra catot là:ệ ả ả ở
A/ Kh ion Brử - B/ Kh ion Kử + C/ Oxi hóa Br- D/ Oxi hóa K+
Câu 7: Khi cho natri oxit Na2O tác d ng v i nụ ớ ước thu được:
A/ NaOH và H2 B/ NaOH C/ O2 và NaOH D/ NaOH và H2Oh iơ
Câu 8: Phát bi u nào sau đây sai:ể
A/ Dd Na2CO3 có tính bazơ C/ Dd NaHCO3 có tính lưỡng tính
C/ Dd Na2SO4 có tính bazơ D/ Dd NaHSO4 có tính axit
Câu 9: D n 0,4 (mol) COẫ 2 vào dd có 0,5 (mol) Ca(OH)2 Ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ược m (g) k t t a là:ế ủA/ 20 (g) B/ 40 (g) C/ 10 (g) D/ 30 (g)
Câu 10: Nướ ức c ng không gây ra tác h i nào dạ ưới đây?
A/ Gây ng đ c nộ ộ ước u ngố
B/Làm h ng các dd pha ch Làm th c ph m lâu chín và gi m mùi v th c ph mỏ ế ự ẩ ả ị ự ẩ
C/ Làm m t tính t y r a c a xà phòng, làm h h i qu n áoấ ẩ ử ủ ư ạ ầ
D/ Gây hao t n nhiên li u và không an toàn cho các n i h i, làm t c các đổ ệ ồ ơ ắ ường ng d n nố ẫ ước
Câu 11: Đun nóng m (g) CuO, Fe2O3, Al2O3 r i cho CO đi qua T t c khí bay ra cho vào dd nồ ấ ả ước vôi trong
d 15 (g) k t t a Ch t r n còn l i là 34,2 (g) Giá tr c a m là:ư ế ủ ấ ắ ạ ị ủ
A/ 36,6 (g) B/ 36,3 (g) C/ 35,9 (g) D/ 43,5 (g)
Câu 12: S đ 2CrOơ ồ 2- + H+ ⇋ Cr2O72 − + OH- ch ng t :ứ ỏ
A/ Dd Cr2O42 − màu da cam chuy n sang dd màu vàng ể Cr2O72 −
B/ Ion Cr2O4 2 − t n t i trong môi trồ ạ ường axit
C/ Ion Cr2O72 − t n t i trong môi trồ ạ ường bazơ
D/ S chuy n hóa qua l i gi a mu i cromat và đicromatự ể ạ ữ ố
Câu 13: Ch t ph n ng đấ ả ứ ược v i dd Hớ 2SO4 t o ra k t t a là:ạ ế ư
Câu 14: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm là:ệ ể ả ấ
A/ Qu ng đôlômitặ B/ Qu ng piritặ C/ Qu ng boxitặ D/ Qu ng manhetitặ
Câu 15: Cho 100 (ml) dd Al2(SO4)3 2M vào 750 (ml) dd NaOH 2M Sau khi ph n ng k t thúc kh i lả ứ ế ố ượng
k t t a thu đế ủ ược là:
A/ 9,1 (g) B/ 15,6 (g) B/ 3,9 (g) D/ 7,8 (g)
Câu 16: Hai ch t đấ ược dùng đ làm m m nể ề ướ ức c ng vĩnh c u là:ử
A/ A/ Na2CO3 và HCl B/ NaCl và Ca(OH)2
C/ Na2CO3 và Ca(OH)2 D/ Na2CO3 và Na3PO4
Câu 17: Cho 6,9 (g) m t kim lo i ki m tác d ng v i nộ ạ ề ụ ớ ước d thu đư ược 3,36 (l) khí (đktc) Kim lo i ki mạ ềlà:
Trang 3A/ Li B/ Rb C/ K D/ Na
Câu 18: Cho hai ph n ng sau:ả ứ
(1) Al2O3 + 6H+ 2Al3+ + 3H2O
(2) Al2O3 + 2OH- 2AlO2- + H2O
Hai ph n ng trên ch ng t Alả ứ ứ ỏ 2O3 là oxit:
A/ Trung tính B/ Lưỡng tính C/ T o mu iạ ố D/ Bazơ
Câu 19: Phát bi u sai là:ể
A/ Nước m m là nề ước có ch a r t ít ion Caứ ấ 2+ và Mg2+
B/ Nướ ức c ng vĩnh c u là nử ước có ch a MgCOứ 3
C/ Nướ ức c ng t m th i là nạ ờ ước có ch a Mg(HCOứ 3)2
D/ Nướ ức c ng là nước có ch a nhi u ion Caứ ề 2+ và Mg2+
Câu 20: Cho 14,44 (g) h n h p Fe, Cu vào dd HCl d , thu đỗ ợ ư ược 2,576 (l) khí H2 (đktc) Ph n trăm kh iầ ố
lượng c a Cu trong h n h p ban đ u là:ủ ỗ ợ ầ
Câu 21: C u hình electron c a ấ ủ 24Cr 3+ là:
A/ [Ar]3d2 B/ [Ar]3d5 C/ [Ar]3d3 D/ [Ar]3d1
Câu 22: Kh hoàn toàn 7,636 (g) h n h p g m Fe, FeO, Feử ỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3 c n 2,24 (l) CO (đktc) Lầ ượng Fe thu
Câu 25: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i nhóm IA là:ấ ọ ặ ư ủ ạ
A/ Tính bazơ B/ Tính oxi hóa C/ D nh n electronễ ậ D/ Tính khử
Câu 26: S c khí COụ 2 đ n d vào dd NaAlOế ư 2 Hi n tệ ượng x y ra là:ả
A/ Có k t t a keo tr ng, sau đó k t t a tanế ủ ắ ế ủ
Câu 29: Ch t ph n ng đấ ả ứ ược v i dd KOH d t o k t t a là:ớ ư ạ ế ủ
A/ Mg(NO3)2 B/ Na2SO4 C/ ZnSO4 D/ AlCl3
Câu 30: Trong các mu i sau, mu i d b nhi t phân là:ố ố ễ ị ệ
Câu 31: Khi nhi t phân Ca(HCOệ 3)2 hoàn toàn đ n khi kh i lế ố ượng không đ i thì s n ph m c a ph n ngổ ả ẩ ủ ả ứnhi t phân là:ệ
A/ CaO, CO2, H2O B/ CaCO3, CO2, H2O
C/ Ca(OH)2, CO2, H2 D/ CaCO3, CO2
Câu 32: Kim lo i b th đ ng hóa v i HNOạ ị ụ ộ ớ 3 đ c, ngu i và Hặ ộ 2SO4 đ c, ngu i là:ặ ộ
A/ Al, Fe, Cr B/ Al, Mg, Fe C/Cu, Al, Fe D/ Cu, Al, Fe, Cr
Trang 4Câu 33: Cho 9 (g) h n h p Al và Mg ph n ng đỗ ợ ả ứ ược dd HCl d Sau ph n ng th y kh i lư ả ứ ấ ố ượng dd tănglên 8,1 (g) S mol HCl đã tham gia ph n ng là:ố ả ứ
A/ 0,45 (mol) B/ 0,3 (mol) C/ 0,9 (mol) D/ 0,6 (mol)
Câu 34: Dãy g m các kim lo i đ u ph n ng v i nồ ạ ề ả ứ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường, t o ra dd có môi trạ ường ki mềlà:
A/ Be, Na, Ca B/ Na, Fe, K C/ Ba, Fe, K D/ Na, Ba, K
Câu 35: Gang là h p kim c a s t ch a:ợ ủ ắ ứ
A/ Hàm lượng cacbon l n h n 0,2%ớ ơ B/ Hàm lượng cacbon nh h n 2%ỏ ơ
C/ Hàm lượng cacbon l n h n 2%ớ ơ D/ Hàm lượng cacbon nh h n 0,2%ỏ ơ
Câu 36: M t mu i khi tan trong nộ ố ướ ạc t o thành dd có môi trường ki m, mu i đó là:ề ố
Câu 37: Đ b o qu n Kali ngể ả ả ười ta ph i ngâm trong:ả
A/ Nước B/ D u h aầ ỏ C/ Phenol l ngỏ D/ Rượu etylic
Câu 38: Ch t không b phân h y khi nung nóng là:ấ ị ủ
A/ CaCO3 B/ CaSO4 C/ Mg(NO3)2 D/ Mg(OH)2
Câu 39: Hòa tan m (g) Al vào dd HNO3 loãng ch thu đỉ ược h n h p khí g m 0,15 (mol) Nỗ ợ ồ 2O và 0,1 (mol)
Đ S 2: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT DIÊN H NG, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ồ Ậ
Câu 1: Trong thành ph n c a gang, nguyên t chi m hàm lầ ủ ố ế ượng cao nh t là:ấ
A/ Cacbon B/ Mangan C/ S tắ D/ Silic
Câu 2: Trong t nhiên, canxi sunfat t n t i dự ồ ạ ướ ại d ng mu i ng m nố ậ ước (CaSO4.2H2O) đượ ọc g i là:
A/ Th ch cao s ngạ ố B/ Th ch cao nungạ C/ Đá vôi D/ Th ch cao khanạ
Câu 3: Kim lo i Fe ph n ng đạ ả ứ ược v i ch t nào sau đây t o thành mu i s t (III)?ớ ấ ạ ố ắ
A/ Khí Cl2 B/ Dd HNO3 (đ c, ngu i)ặ ộ
C/ Dd H2SO4 loãng D/ Dd Cu(NO3)2
Câu 4: S t o thành th ch nhũ trong các hang đ ng đá vôi là quá trình hóa h c di n ra trong hang đ ngự ạ ạ ộ ọ ễ ộhàng tri u năm, ph n ng hóa h c mô t quá trình đó là:ệ ả ứ ọ ả
A/ MgCO3 + CO2 + H2O Mg(HCO3)2 B/ Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C/ Ca(OH)2 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D/ CaO + CO2 CaCO3
Câu 5: Nh t t t ng gi t t i h t 30 (ml) dd HCl 1M vào 100 (ml) dd ch a Naỏ ừ ừ ừ ọ ớ ế ứ 2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M,
s mol COố 2 thu được sau ph n ng là:ả ứ
B/ Dd FeCl3 ph n ng đả ứ ược v i kim lo i Feớ ạ
C/ Trong các ph n ng hóa h c, ion Feả ứ ọ 2+ ch th hi n tính khỉ ể ệ ử
D/ Kim lo i Fe không tan trong dd Hạ 2SO4 đ c, ngu iặ ộ
Câu 9: Đi n phân nóng ch y mu i clorua c a m t kim lo i ki m thu đệ ả ố ủ ộ ạ ề ược 1,792 (l) khí (đktc) anot vàở6,24 (g) kim lo i catot Công th c mu i clorua đó là:ạ ở ứ ố
Câu 10: Có th dùng dd nào sau đây đ hòa tan m t m u gang?ể ể ộ ẩ
A/ HNO3 đ c nóngặ B/ H2SO4 loãng C/ NaOH đ c nóngặ D/ HCl
Trang 5Câu 11: Cho các ch t sau đây: (1) Clấ 2; (2) HNO3; (3) S; (4) HCl; (5) H2SO4 đ c nóng; (6) CuSOặ 4 S t tácắ
d ng v i nh ng ch t nào t o ra đụ ớ ữ ấ ạ ược h p ch t s t (III)?ợ ấ ắ
A/ (3); (5); (6) B/ (1); (2); (3) C/ (1); (2); (5) D/ (3); (4); (6)
Câu 12: Nh t t dd KOH loãng vào dd Kỏ ừ ừ 2Cr2O7 thì màu c a dd chuy n t :ủ ể ừ
A/ Không màu sang màu vàng B/ Màu vàng sang màu da cam
C/ Màu da cam sang màu vàng D/ Không màu sang màu da cam
Câu 13: M t s ch t nh NHộ ố ấ ư 3,, S, P, ancol etylic b b c cháy khi ti p xúc v i ch t nào sau đây?ị ố ế ớ ấ
A/ Cr2O3 B/ Cr(OH)3 C/ CrO3 D/ CrCl3
Câu 14: Cho 19,2 (g) h n h p hai mu i cacbonat c a hai kim lo i nhóm IIA tác d ng v i dd HCl (d )ỗ ợ ố ủ ạ ụ ớ ư
th y có 4,48 (l) khí COấ 2 thoát ra (đktc) Cô c n dd sau ph n ng thì thu đạ ả ứ ược bao nhiêu mu i khan?ốA/ 25,2 (g) B/ 21,3 (g) C/ 22,2 (g) D/ 21,4 (g)
Câu 15: Khi so sánh trong cùng m t đi u ki n thì Cr là kim lo i cso tính kh m nh h n:ộ ề ệ ạ ử ạ ơ
Câu 16: Crom (Cr) ô s 24 c a b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, c u hình electron c a nguyên tở ố ủ ả ầ ố ọ ấ ủ ử
Cr là:
A/ [Ar]3d64s2 B/ [Ar] 3d54s1 C/ [Ar] 3d54s2D/ [Ar] 3d74s1
Câu 17: Đ kh hoàn toàn 17,6 (g) h n h p g m FeO, Feể ử ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 đ n Fe c n v a đ 2,24 (l) khí COế ầ ừ ủ 2(đktc) Kh i lố ượng Fe thu được là:
A/ 18 (g) B/ 16 (g) C/ 17 (g) D/ 15 (g)
Câu 18: Cho dãy các ch t Al, Al(OH)ấ 3, Al2O3, AlCl3 S ch t lố ấ ưỡng tính trong dãy là:
Câu 19: đi u ki n thỞ ề ệ ường, kim lo i Fe ph n ng đạ ả ứ ược v i dd nào sau đây?ớ
Câu 20: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 th y có:ấ
A/ K t t a tr ng sau đó k t t a tan d nế ủ ắ ế ủ ầ B/ K t t a tr ng xu t hi nế ủ ắ ấ ệ
C/ B t khí và k t t a tr ngọ ế ủ ắ D/ B t khí bay raọ
Câu 21: Dãy g m các ch t ch có tính oxi hóa là:ồ ấ ỉ
A/ Fe(NO3)2, FeCl3 B/ Fe(OH)2, FeO C/ FeO, Fe2O3 D/ Fe2O3, Fe2(SO4)3
Câu 22: Ch t ấ không có kh năng làm m m nả ề ướ ức c ng c a nủ ước là:
A/ NaCl B/ Na3PO4 C/ Na2CO3 D/ Ca(OH)2
Câu 23: Chia 50 (g) h n h p Al, Fe, Cu thành hai ph n b ng nhau Ph n m t cho tác d ng h t v i dd HCl,ỗ ợ ầ ằ ầ ộ ụ ế ớthu được 11,2 (l) khí (đktc) Ph n 2 vào dd NaOH d , thu đầ ư ược 6,72 (l) khí (đktc) Ph n trăm kh iầ ố
A/ 8,1 (g) B/ 10,8 (g) C/ 4,05 (g) D/ 5,4 (g)
Câu 26: Ion Fe2+ (Z = 26) có c u hình electron là:ấ
A/ [Ar]3d5 B/ [Ar]4s13d4 C/ [Ar]3d6 D/ [Ar]4s23d3
Câu 27: Cho s đ chuy n hóa Fe ơ ồ ể ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe(OH)3 Hai ch t X và Y l n lấ ầ ượt là:
A/ HCl, Al(OH)3 B/ NaCl, Cu(OH)2 C/ Cl2, NaOH D/ HCl, NaOH
Câu 28: Trong ph n ng KMnOả ứ 4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O S phân t HCl đóng vai trò ch t khố ử ấ ử
b ng k l n s phân t HCl tham gia ph n ng Giá tr c a k là:ằ ầ ố ử ả ứ ị ủ
Câu 29: Dung d ch NaOH có ph n ng v i dd:ị ả ứ ớ
A/ KCl B/ K2SO4 C/ KNO3 D/ FeCl3
Trang 6Câu 30: Phương pháp thích h p đ đi u ch kim lo i Ca t CaClợ ể ề ế ạ ừ 2 là:
A/ Nhi t phân CaClệ 2 B/ Đi n phân CaClệ 2 nóng ch yả
C/ Dùng Na kh Ca2+ trong dd CaClử 2D/ Đi n phân dd CaClệ 2
Câu 31: Công th c hóa h c c a kali dicromat là:ứ ọ ủ
Câu 34: H p ch t nào sau đây c a s t th hi n c tính kh l n tính oxi hóa?ợ ấ ủ ắ ể ệ ả ử ẫ
A/ Fe(OH)3 B/ FeCl3 C/ FeO D/Fe2O3
Câu 35: H n h p X g m Ba, Na và Al trong đó s mol Al b ng 6 l n s mol c a Ba Cho m (g) X vào nỗ ợ ồ ố ằ ầ ố ủ ước
d đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đư ế ả ứ ược 2,688 (l) khí H2 (đktc) và 0,81 (g) ch t r n Giá tr c a mấ ắ ị ủlà:
C/ MgSO4 và HCl D/ H2SO4 loãng và CuCl2
Câu 38: Cho t t dd NHừ ừ 3 đ n d vào dd AlClế ư 3 th y xu t hi n:ấ ấ ệ
A/ Có b t khí, có k t t a nâu đ , sau đó k t t a tan d nọ ế ủ ỏ ế ủ ầ
B/ Có k t t a tr ng, sau đó k t t a tan d nế ủ ắ ế ủ ầ
C/ K t t a keo tr ng, sau đó k t t a không tanế ủ ắ ế ủ
D/ Có b t khí, có k t t a keo tr ng, sau đó k t t a tan d nọ ế ủ ắ ế ủ ầ
Câu 39: L y 24,96 (g) mu i clorua c a kim lo i hóa tr II và m t lấ ố ủ ạ ị ộ ượng mu i nitrat c a kim lo i đó cóố ủ ạcùng s mol thì th y khác nhau 6,36 (g) Kim lo i đó là:ố ấ ạ
Câu 40: S n ph m t o thành có ch t k t t a khi cho dd Feả ẩ ạ ấ ế ủ 2(SO4)3 tác d ng v i dd:ụ ớ
A/ Na2SO4 B/ NaOH C/ NaCl D/ CuSO4
Đ S 3: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HÀN THUYÊN, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ
Câu 1: Nhúng gi y quỳ tím vào dung d ch Naấ ị 2CO3, hi n tệ ượng x y ra là:ả
A/ Quỳ tím đ i sang màu đổ ỏ B/ Quỳ tím đ i sang màu xanhổ
C/ Quỳ tím không đ i màuổ D/ Quỳ tím có th đ i sang xanh ho c để ổ ặ ỏ
Câu 2: Thành ph n chính c a đá vôi công th c là:ầ ủ ứ
Câu 3: Ph n ng nào dả ứ ưới đây ch ng t ch t s t (II) có tính kh ?ứ ỏ ấ ắ ử
(1) FeO + H2 ⃗t0 Fe + H2O (2) 2FeCl3 + Fe ⟶ 3FeCl2
(3) Mg + FeSO4 ⟶ MgSO4 + Fe (3) 3FeO + 10HNO3 ⟶ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Trang 7Câu 7: Ph n ng nào x y ra trong quá trình luy n gang?ả ứ ả ệ
A/ FeO + H2 ⃗t0 Fe + H2O B/ Fe2O3 + 3CO ⃗t0 2Fe + 3CO2
C/ Fe2O3 + HNO3 ⟶ 2Fe(NO3)3 + 3H2O D/ 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O
Câu 8: Ph n ng nào ch ng minh h p ch t s t (III) có tính oxi hóa?ả ứ ứ ợ ấ ắ
A/ Fe2O3 + 6HNO3 ⟶ 2Fe(NO3)3 + 3H2O B/ 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O
C/ Fe2O3 + 3H2 ⃗t0 2Fe + 3H2O D/ FeCl3 + 3AgNO3 ⟶ Fe(NO3)3 + 3AgCl
Câu 9: Cho 9,75 (g) Zn tác d ng v a đ v i dung d ch ch a m (g) CrClụ ừ ủ ớ ị ứ 3 trong môi trường axit Giá tr m là:ị
Câu 10: ng d ng nào dỨ ụ ưới đây không ph i là c a phèn chua?ả ủ
A/ Làm trong nước B/ Thu c daộ
C/ Di t trùng nệ ước D/ Làm ch t c m m u trong công nghi p nhu mấ ầ ầ ệ ộ
Câu 19: Cho s đ ph n ng: MgClơ ồ ả ứ 2 ⟶ ⟶ X MgCl2 ⟶ ⟶ Y MgO X và Y l n lầ ượt là:
A/ Mg, Mg(OH)2 B/ MgO, Mg(NO3)2 C/ MgBr2, MgSO4 D/ Mg(NO3)2, MgO
Câu 20: Ph n ng nào sau đây là ph n ng nhi t nhôm?ả ứ ả ứ ệ
A/ 4Al + 3O2 ⃗t0 2Al2O3 B/ 2Al + Cr2O3 ⃗t0 Al2O3 + 2Cr
C/ 2Al2O3 + 3C ⃗t0 Al4C3 + 3CO2 D/ Al + 6HNO3đ cặ ⃗t0 Al(NO3)3 + 3NO2 + 2H2O
Câu 21: Nhi t phân hoàn toàn m t lệ ộ ượng mu i cacbonat c a kim lo i hóa tr 2 và đê ngu i, thu đố ủ ạ ị ộ ược2,688 (l) khí (đktc) và 4,8 (g) ch t r n Công th c mu i cacbonat là:ấ ắ ứ ố
Câu 22: Phương pháp đi u ch Al(OH)ề ế 3 trong phòng thí nghi m là:ệ
A/ Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch AlClư ị 3
B/ Cho Al tác d ng v i dung d ch ki m NaOHụ ớ ị ề
C/ Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3
D/ Cho dung d ch AlClị 3 vào dung d ch NaOH dị ư
Câu 23: Cho 0,2 (mol) CaCO3 vào 300 (ml) dung d ch HCl 1,5M thu đị ược m (g) mu i Giá tr c m là:ố ị ủ
Trang 8Câu 24: Tính ch t v t lý không ph i c a Fe?ấ ậ ả ủ
A/ Nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi caoệ ộ ả ệ ộ B/ Kim lo i nh , khó rèn ạ ẹ
C/ D n đi n và d n nhi t t tẫ ệ ẫ ệ ố D/ Có tính nhi m tễ ừ
Câu 25: Cách nào sau đây đ đi u ch Na kim lo i?ể ề ế ạ
A/ Đi n phân NaCl nóng ch yệ ả B/ Nhi t phân NaOHệ
C/ Đi n phân dung d ch NaClệ ị D/ Đi n phân dung d ch Naệ ị 2CO3
Câu 26: Cho m (g) h n h p Na và Al tan v a đ trong nỗ ợ ừ ủ ước thu được dung d ch X ch ch a m t ch t tanị ỉ ứ ộ ấ
Câu 31: Cho Br2 vào dung d ch NaCrOị 2 trong môi trường NaOH thì s n ph m thu đả ẩ ược có ch a:ứ
A/ CrBr3 B/ Na2CrO4 C/ Na2Cr2O7 D/ Cr(OH)3
Câu 32: Dãy các ch t nào sau đây trong đó kim lo i đ u có s oxi hóa là +2?ấ ạ ề ố
A/ K2O, Al2O3 B/ Mg, Ca C/ BaCO3, Ca(OH)2 D/ Na, MgO
Câu 33: M t lo i qu ng boxit ch a 60% Alộ ạ ặ ứ 2O3 S n ph m Al t 2,125 t n qu ng boxit đó b ng phả ẩ ừ ấ ặ ằ ươngpháp đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3 thu được 0,54 (t n) Al Hi u su t s n xu t Al là:ấ ệ ấ ả ấ
Câu 36: Cho 32 (g) h n h p g m MgO, Feỗ ợ ồ 2O3, CuO tác d ng v a đ v i 300 (ml) dung d ch Hụ ừ ủ ớ ị 2SO4 2M.
Kh i lố ượng mu i thu đố ược là:
Đ S 4: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HOÀNG HOA THÁM, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ
Câu 1: Dung d ch loãng d nào sau đây tác d ng đị ư ụ ược v i kim lo i s t t o thành mu i s t (III)?ớ ạ ắ ạ ố ắ
A/ H2SO4 B/ HCl D/ HNO3 D/ FeCl2
Câu 2: Cho dãy các ch t và ion: Fe; C; SOấ 2; FeCl3; S2-; Na+ S ch t và ion có c tính oxi hóa và tính kh là:ố ấ ả ử
Trang 9Câu 3: D n m u khí th i c a m t nhà máy qua dung d ch Pb(NOẫ ẫ ả ủ ộ ị 3)2 d thì th y xu t hi n k t t a màuư ấ ấ ệ ế ủđen Hi n tệ ượng đó ch ng t trong khí th i nhà máy có khí nào sau đây?ứ ỏ ả
A/ Dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóngặ B/ Dung d ch HNOị 3 đ c, nóngặ
C/ Dung d ch NaOH loãng, nóngị D/ Dung d ch HCl loãngị
Câu 10: Cho các ch t: NHấ 4Cl; (NH4)2SO4; FeCl3; MgCl2; AlCl3 S chât trong dãy tác d ng v i lố ụ ớ ượng d dungư
Câu 12: Cho a (mol) CO2 vào dung d ch ch a b (mol) NaOH, thu đị ứ ược dung d ch X Dung d ch X v a tácị ị ừ
d ng v i dung d ch CaClụ ớ ị 2 v a tác d ng v i dung d ch KOH N u đ t K= a/b thì K ph i th a đi uừ ụ ớ ị ế ặ ả ỏ ề
Câu 15: Nh n xét nào sau đây không đúng?ậ
A/ Nhôm và Crom đ u b th đ ng hóa b i HNOề ị ụ ộ ở 3 đ c, ngu iặ ộ
B/ Crom là kim lo i c ng nh t trong t t c các kim lo iạ ứ ấ ấ ả ạ
C/ Nhôm và Crom đ u ph n ng v i dung d ch HCl (đun nóng) theo cùng m t t l molề ả ứ ớ ị ộ ỉ ệ
Trang 10D/ V t li u làm b ng nhôm và crom đ u b n trong không khí nh có l p màng oxit b o v ậ ệ ằ ề ề ờ ớ ả ệ
Câu 16: Đ tách l y Cu ra kh i h n h p có l n Cu; Al có th dùng lể ấ ỏ ỗ ợ ẫ ể ượng d dung d ch:ư ị
A/ NaCl B/ KOH B/ HNO3 loãng D/ H2SO4 đ c, ngu iặ ộ
Câu 17: Cho m (g) h n h p X g m Al; Cu vào dung d ch HCl d , sau khi ph n ng k t thúc sinh ra 6,72 (l)ỗ ợ ồ ị ư ả ứ ếkhí CO2 (đkc, s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a m (g) là:ả ẩ ử ấ ị ủ
Câu 18: Cho a (mol) AlCl3 vào 200 (g) dung d ch NaOH 5% thu đị ược 3,9 (g) k t t a Giá tr c a a (mol) là: ế ủ ị ủA/ 0,125 B/ 0,075 C/ 0,0125 D/ 0,0625
Câu 19: Ion s t có c u hình electron là:ắ ấ
A/ [Ar]4s23d6 B/ [Ar]3d6 C/ [Ar]3d64s2 D/ [Ar]3d3
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 33,8 (g) h n h p g m FeClỗ ợ ồ 2 và NaF (có cùng s mol) vào m t lố ộ ượng nước d ,ưthu được dung d ch X Cho dung d ch AgNOị ị 3 d vào X, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư ả ứ ả ược
m (g) ch t r n Giá tr c a m (g) là:ấ ắ ị ủ
Câu 21: H p kim nào không ph i là h p kim c a nhôm?ợ ả ợ ủ
A/ Silumin B/ Đuyra C/ Electron D/ Thép
Câu 22: Cho kim lo i X vào dung d ch CuSOạ ị 4, sau ph n ng không thu đả ứ ược Cu kim lo i X là kim lo i nàoạ ạsau đây?
Câu 23: Nguyên t c chung đ đi u ch kim lo i là:ắ ể ề ế ạ
A/ Kh ion kim lo i trong trử ạ ường h p ch t thành nguyên t kim lo iợ ấ ử ạ
B/ Cho h p ch t ch a ion kim lo i tác d ng c a ch t oxi hóa ợ ấ ứ ạ ụ ủ ấ
C/ Cho h p ch t ch a ion kim lo i tác d ng v i ch t khợ ấ ứ ạ ụ ớ ấ ử
D/ Oxi hóa ion kim lo i trong h p ch t thành nguyên t kim lo iạ ợ ấ ử ạ
Câu 24: Cho các dãy sau:
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 14,4 (g) h n h p X g m 3 kim lo i Fe; Mg; Cu vào HNOỗ ợ ồ ạ 3 đ c, nóng, d thuặ ư
được dung d ch Y và 15,68 (l) khí NOị 2 (đkc) Cô c n dung d ch Y thu đạ ị ược m (g) mu i khan Giá trố ị
Trang 11Câu 30: Cho t t COừ ừ 2 đ n d vào dung d ch X Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn ch thu đế ư ị ả ứ ả ỉ ược dung
d ch trong su t Ch t tan trong dung d ch X là:ị ố ấ ị
A/ Ca(OH)2 B/ CaCO3 C/ NaAlO2 D/ AlCl3
Câu 31: Phát bi u không đúng là?ể
A/ Thêm dung d ch ki m vào mu i đicromat, mu i này chuy n thành mu i cromatị ề ố ố ể ố
B/ Các h p ch t Crợ ấ 2O3; Cr(OH)3 đ u có tính ch t lề ấ ưỡng tính
C/ CrO3 v a có tính kh v a có tính oxi hóaừ ử ừ
D/ Các h p ch t CrO, Cr(OH)ợ ấ 2 tác d ng đụ ược v i dung d ch HCl còn CrOớ ị 3 tác d ng v i dung d chụ ớ ịNaOH
Câu 32: Tính ch t không ph i c a kim lo i ki m là:ấ ả ủ ạ ề
A/ Có nhi t đ nóng ch y th p nh t trong t t c các kim lo iệ ộ ả ấ ấ ấ ả ạ
B/ Kim lo i ki m có tính kh m nhạ ề ử ạ
C/ Đ c ng caoộ ứ
D/ Có s oxi hóa +1 trong các h p ch t ố ợ ấ
Câu 33: N u cho thêm m t lế ộ ượng KOH, màu dung d ch X d n d n chuy n sang màu vàng tị ầ ầ ể ươi T dungừ
d ch có màu vàng tuwoi thu đị ược, n u thêm vào đó m t lế ộ ượng H2SO4, màu dung d ch l i d n d nị ạ ầ ầ
tr l i đ da cam V y dung d ch X là:ở ạ ỏ ậ ị
A/ K2Cr2O7 B/ Br2 C/ KMnO4 D/ K2CrO4
Câu 34: Khí CO2 nh hả ưởng đ n môi trế ường là vì:
A/ Gây m a axitư B/ R t đ cấ ộ
C/ Gây hi u ng nhà kínhệ ứ D/ T o b i cho môi trạ ụ ường
Câu 35: Nung Fe(OH)2 trong bình kín, không có không khí, thu đượ ảc s n ph m:ẩ
Câu 36: D n CO d qua h n h p g m: Feẫ ư ỗ ợ ồ 3O4; ZnO; MgO, đun nóng thu được h n h p r n g m:ỗ ợ ắ ồ
A/ Fe; ZnO; Mg B/ Fe; Zn; MgO C/ Fe; ZnO; MgO D/ Fe3O4; ZnO; Mg
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 8,2 (g) h n h p Naỗ ợ 2O, Al2O3 vào nước thu được dung d ch A ch ch a m t ch tị ỉ ứ ộ ấtan duy nh t Tính th tích dung d ch HCl 1M c n dùng v a đ đ k t t a h t ion Alấ ể ị ầ ừ ủ ể ế ủ ế 3+ trong dung
d ch A:ị
A/ 0,1 (l) B/ 2,24 (l) C/ 0,05 (l) D/ 1,22 (l)
Câu 38: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A/ Các kim lo i: Na; Be; Ba đ u tác d ng v i nạ ề ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
B/ Theo chi u tăng d n đi n tích h t nhân, các kim lo i ki m th (t Be đ n Ba) có tính kh gi mề ầ ệ ạ ạ ề ổ ừ ế ử ả
d nầ
C/ Kim lo i Mg có ki u m ng tinh th l p phạ ể ạ ể ậ ương tâm di nệ
D/ Kim lo i Cs đạ ược dùng đ ch t o t bào quang đi nể ế ạ ế ệ
Câu 39: Kh m (g) h n h p r n X g m: Feử ỗ ợ ắ ồ 2O3; Fe3O4; CuO; NiO nhi t đ cao b ng CO d , sau ph n ngở ệ ộ ằ ư ả ứthu được 4,3 (g) r n và thoát ra h n h p khí Y D n Y vào dung d ch Ca(OH)ắ ỗ ợ ẫ ị 2 d thu đư ược 9 (g) k tế
t a Giá tr c a m (g) là:ủ ị ủ
Câu 40: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Cho Al vào dd HCl
(b) Cho Al vào dd AgNO3
(c) Cho Na vào nước
(d) Cho Ag vào dd H2SO4 đ c, nóngặ
Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m x y ra ph n ng là:ệ ố ệ ả ả ứ
Đ S 5: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT LÊ QUÍ ĐÔN, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ
Trang 12Câu 1: Trong ph n ng : Kả ứ 2Cr2O7 + 6HCl ⟶ CrCl3+ Cl2 + KCl +H2O S phân t HCố ử l đóng vai trò ch t khấ ử
b ng k l n s phân t HCl tham gia ph n ng Giá tr k là:ằ ầ ố ử ả ứ ị
Câu4: Kh i lố ượng b t nhôm c n dùng trong phòng thí nghi m đ đi u ch độ ầ ệ ể ế ế ược 117 (g) Cr t Crừ 2O3
b ng phằ ương pháp nhi t nhôm là bao nhiêu ( gi s H%= 100%)?ệ ả ử
A/ 40,5 (g) B/ 60,75 (g) C/ 81 (g) D/20,25 (g)
Câu 5: Có th dùng m t lể ộ ượng d kim lo i nào sau đây đ kh ion Feư ạ ể ử 3+ trong dung d ch thành Feị 2+?
A/ Mg ho c Na ặ B/ Ba ho c Al ặ C/ Ag ho c Hg ặ D/ Cu ho c Feặ
Câu 6:Cho phương trình các ph n ng hóa h c sau:ả ứ ọ
(1) Cr(OH)3 + NaOH ⟶ NaCrO2 +2H2O
(2) 4Cr(OH)3 +O2 +2H2O ⟶ 4Cr(OH)3
(3) 2Cr(OH)3 ⟶ Cr2O3 + 3H2O
A/ Chuy n t màu vàng sang màu đ ể ừ ỏ B/ Chuy n t màu da cam sang màu vàng ể ừ
C/ Chuy n t màu vàng sang màu da cam ể ừ D/ Chuy n t màu da cam sang màu xanh l cể ừ ụ
Câu 9:Crom không tan trong dung d ch nào sau đây:ị
A/ HCl loãng B/ NaOH loãng C/ H2SO4 loãng D/ HNO3 loãng
Câu 10:Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung d ch Hị 2SO4 loãng d , thu đư ược dung d ch X Trong các ch t:ị ấNaOH; Cu; Fe(NO3)2; KmnO4; Fe(NO3)3; BaCl2; NaNO3; K2Cr2O7; Cl2; Al S ch t có kh năng ph n ngố ấ ả ả ứ
v i dung d ch X là:ớ ị
Câu 11:S oxi hóa c a crom trong h p ch t Naố ủ ợ ấ 2CrO4 là:
Câu 12: SO2 là m t trong nh ng tác nhân ch y u gây m a axit M t nhà máy nhi t đi n dùng nguyênộ ữ ủ ế ư ộ ệ ệ
li u đ t lò than đá ch a 2% l u huỳnh; n u đ t h t 100 (t n) than đá lo i này trong m t ngày thìệ ố ứ ư ế ố ế ấ ạ ộ
lượng khí CO2 do nhà máy x vào khí quy n trong m t năm (365 ngày) là:ả ể ộ
A/ 1460 (t n) ấ B/ 1250 (t n) ấ C/ 1420 (t n) ấ D/ 1530(t n)ấ
Câu 13:Nhóm nh ng ch t khí ( ho c h i) nào dữ ấ ặ ơ ưới đây đ u gây ra hi u ng nhà kính khi n ng đ c aề ệ ứ ồ ộ ủchúng trong khí quy n vể ượt quá tiêu chu n cho phép:ẩ
A/ N2 và CO B/ CO2 và CO C/ CO2 và CH4 D/ CH4 vàH2O
Câu 14: Trong công nghi p, kim lo i crom đệ ạ ượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp:
A/ Nhi t luy n ệ ệ B/ Đi n phân nóng ch y ệ ả
C/ Th y luy n ủ ệ D/ Đi n phân dung d chệ ị
Câu 15:Nung 21,4 (g) Fe(OH)3 nhi t đ cao đ n kh i lở ệ ộ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược m (g) oxit Giá tr c aị ủ
Trang 13(3) Fe + 6HNO3 đ c, ngu iặ ộ Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
(4) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Ph n ng ả ứ không x y ra là:ả
A/ (2);(3) B/ (3);(4) C/ (1);(3) D/(1);(2)
Câu 17:Đ kh hoàn toàn 35,2 (g) h n h p FeO; Feể ử ổ ợ 3O4; Fe2O3 đ n khi kim lo i s t c n dùng v a đ 7,8ế ạ ắ ầ ừ ủ
(l) khí CO (đkc) Kh i lố ượng Fe thu được là:
A/ 30 (g) B/ 32 (g) C/ 34(g) D/ 36 (g)
Câu 18: Nung nóng m (g) h n h p g m Al và Crổ ợ ồ 2O3 (không có không khí) đ n khi ph n ng x y ra hoànế ả ứ ảtoàn Chia h n h p thu đổ ợ ược thành 2 ph n b ng nhau.ầ ằ
Ph n 1: Ph n ng v a đ v i 600 (ml) dung d ch NaOH 1M (loãng) th y các b t khí thoát ra,ầ ả ứ ừ ủ ớ ị ấ ọ
Phần 2: Đ hòa tan h t thì c n v a đ dung d ch ch a 2,6 (mol) HCl Giá tr c a m (g) là:ể ế ầ ừ ủ ị ứ ị ủ
Câu 22: Chọn phương trình hoa h c c a ph n ng:Zn + 2Crọ ủ ả ứ 3+ ⟶ Zn2+ + 2Cr2+ Nh n xét bào sau đây vậ ề
ph n ng là ả ứ Đúng?
A/Cr3+ là ch t kh , Znấ ử 2+ là ch t oxi hóa.ấ B/ Cr2+ là ch t kh , Znấ ử 2+ là ch t oxi hóa.ấ
C/Zn là ch t kh ,Crấ ử 3+ là ch t oxi hóa.ấ D/Zn là ch t oxi hóa,ấ Cr3+ là ch t kh ấ ử
Câu 23: Cho s đ chuy n hóa: FeClơ ồ ể 2 ⃗+x Fe ⃗¿y FeCl3 Hai ch t X, Y theo th t là:ấ ứ ự
A/ Cl2; FeCl2 B/ HCl; Cl2 C/ CuCl2;HCl D/ Cl2; HCl
Câu 24: Ch n câu phát bi u ọ ể đúng:
A/ CrO là oxit axit B/ CrO3 là oxit bazơ
C/ Cr2O3 là oxit lưỡng tính D/ Cr(OH)3 là baz lơ ưỡng tính
Câu 25: Nguyên t c luy n thép t gang làắ ệ ừ
A/ Dùng O2 oxi hóa các t p ch t kh Si, P,S,Mn trong gang đ thu đạ ấ ử ể ược thép
B/ Dùng ch t kh CO đ kh oxit s t thành kim lo i s t nhi t đ caoấ ử ể ử ắ ạ ắ ở ệ ộ
C/ Dùng CaO ho c CaCOặ 3 đ kh t p ch t Si, P, S, Mn trong gang đ thu để ử ạ ấ ể ược thép
D/ Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang đ thu để ược thép
Câu 26: Ch dùng dung d ch KOH đ phân bi t đỉ ị ể ệ ược các ch t trong nhóm nào sau đây?ấ
A/ Zn; Al2O3; Al B/ Mg; K; Na C/ Fe; Al2O3; Mg D/ Mg; Al2O3; Al
Câu 27: Cho 13,36 (g) h n h p X ch a Cu và Feỗ ợ ứ 2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng d thu đặ ư ược V1 (l) khíSO2 ( s n ph m kh duy nhát do đkc) và dung d ch Y Thêm dung d ch NaOH d vào Y thu đả ẩ ử ở ị ị ư ược
k t t a Z Nung k t t a Z trong không khí đ kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đuc 15,2 (g) ch t r n T,ổ ợ ấ ắ
n u cũng cho lế ượng h n h p X trên vào 400 (ml) dung d ch ch a HNOỗ ợ ị ứ 3 và H2SO4 th y có Vấ 2 (l) khí
NO s ph m kh duy nh t đkc thoát ra và còn l i 0,64 (g) kim lo i ch a tan h t T l Vả ẩ ử ấ ở ạ ạ ứ ế ỷ ệ 1:V2 g nầ
nh t v i giá tr nào sau đây? (các ph n ng x y ra hoàn toàn).ấ ớ ị ả ứ ả
Câu 28: Cho 100 (ml) dung d ch Fe(NOị 3)2 0,5 M ph n ng v i dung d ch NaOH d Sau ph n ng l c l yả ứ ớ ị ư ả ứ ọ ấ
k t t a, đem nung k t t a trong không khí đ n kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n có kh iấ ắ ố
Trang 14A/ Crom ch t o đỉ ạ ược oxit bazơ B/Crom có tính kh m nh h n s tử ạ ơ ắ
C/ Crom có th c t để ắ ược th y tinủ h D/Crom có nh ng tính ch t hóa h c gi ng Nhômữ ấ ọ ố
Câu 31: Cho 20,25 (g) h n h p c c kim lo i Al; Cr; Fe tác d ng v i lỗ ợ ấ ạ ụ ớ ượng d dung d ch Hư ị 2SO4 loãng nóng(không có không khí), thu được dung d ch X và 11,76 (l) khí Hị 2 (đkc) Cô c n dung d ch X (trongạ ị
đi u ki n khoogn có không khí) thu đề ệ ược m (g) mu i khan Giá tr c a m (g) là:ố ị ủ
A/ 70,65 B/ 68,25 C/ 73,2 D/ 63,9
Câu 32: Trong ph n ng nào dả ứ ưới đây không th hi n tính oxi hóa?ể ệ
A/ 2FeCl3 + H2S ⟶ 2FeCl2 + HCl +S B/ 2FeCl3 + Cu ⟶ 2FeCl2 + CuCl
C/2FeCl3 + 2KI ⟶ 2FeCl2 + 2KCl +I2 D/2FeCl3 + 3NaOH ⟶ 2Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 33: Trong ph n ng Fe + Hả ứ 2SO4đ c, ặ nóng ⟶ Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O Có bao nhiêu nguyên t Fe b oxi hóaử ị
và bao nhiêu phân t Hử 2SO4 b kh ?ị ử
A/ 1 và 1 B/ 3 và 2 C/ 2 và 3 D/ 2 và 6
Câu 34: Đ phân bi t khí COể ệ 2 và SO2 ta ch c n dùng thu c th là:ỉ ầ ố ử
A/ Br2 B/ NaOH C/ Ba(OH)2 D/ NaCl
Câu 35: T ng Ozon n m phía trên t ng đ i l u và đáy t ng bình l u (cách m t đ t 20-30 km tùy vĩầ ằ ở ầ ố ư ầ ư ặ ấ
đ ) T ng ozon có tác d ng nh lá ch n, ngăn khoogn cho tia t ngo i t m t tr i chi u xu ng tráiộ ầ ụ ư ắ ử ạ ừ ặ ờ ế ố
đ t, giúp b o v s s ng trên trái đ t N u t ng ozon b th ng, tia c c tím sẽ gây b nh ung th da,ấ ả ệ ự ố ấ ế ầ ị ủ ự ệ ư
h y ho i m t, phá h y màu màng do ngăn c n quá trình quang h p c a cây xanh Ch t gây th ngủ ạ ắ ủ ả ợ ủ ấ ủ
t ng ozon là:ầ
A/ Freon (CFC) B/ SO2 và NO2C/CO2 và CH4 D/ Teflon, (-CF2-CF2-)n
Câu 36: C u trúc electron c a nguyên t Crom là: (Z= 24).ấ ủ ử
A/ [Ne]3d54s1 B/[Kr]3d54s1 C/[Ar]3d54s1 D/[Ar]3d44s2
Câu 37: Cho ph n ng 6FeSOả ứ 4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 ⟶ 3Fe2(SO4)3 +Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong ph nả
ng trên ch t oxi hóa và ch t kh l n l t là:
A/ K2Cr2O7 ; FeSO4 B/ K2Cr2O7; H2SO4 C/FeSO4, K2Cr2O7 D/FeSO4 ; H2SO4
Câu 38: Trong thành ph n c a gang ho c thép, nguyên t chi m hàm lầ ủ ặ ố ế ượng cao nh t là:ấ
Câu 39: Kh hoàn toàn m t lử ộ ượng oxit s t b ng khí CO nhi t đ cao, sau ph n ng thu đắ ằ ở ệ ộ ả ứ ược 0,84 (g)
Fe và 0,88 (g) CO2 Công th c cứ ủ oxit s t đã dùng là:a ắ
Câu 40: Có 4 dung d ch riêng bi t: NHị ệ 4Cl; NaCl; Na2SO4; (NH4)2SO4 Đ phân bi t các dung d ch này, ta cóể ệ ị
th dùng lo i thu c th nào sau đây:ể ạ ố ử
Đ S 6: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N AN NINH, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ
Câu 3: Nguyên t c s n xu t gang là:ắ ả ấ
A/ Dùng oxi đ oxi hóa các t p ch t trong s t oxi ể ạ ấ ắ
B/ Kh qu ng s t oxit b ng than c c trong lò caoử ặ ắ ằ ố
C/ Dùng khí CO đ kh s t oxit nhi t đ caoể ử ắ ở ệ ộ
D/ Lo i ra kh i s t oxit m t lạ ỏ ắ ộ ượng l n C, Mn, Si, P, Sớ
Câu 4: Cho dd NaOH d vào dd AlClư 3 thu được dd ch a nh ng mu i nào sau đây?ứ ữ ố
A/ NaCl, NaAlO2 B/ NaCl, AlCl3, NaAlO2
Câu 5: Cho 1 (g) nhôm tác d ng v i 1 (g) khí clo K t thúc ph n ng thu đụ ớ ế ả ứ ược:
A/ 2 (g) AlCl3 B/ 6,892 (g) AlCl3 C/ 1,254 (g) AlCl3 D/ 1 (g) AlCl3
Trang 15Câu 6: Trong các h p ch t sau: CrClợ ấ 3, Cr2O3, KCrO2, Na2CrO4, Cr(OH)3, H2CrO4 S h p ch t trong đó cromố ợ ấ
có s oxi hóa +3 là:ố
Câu 7: Cho t t dd HCl đ n d vào dd NaAlOừ ừ ế ư 2, hi n tệ ượng quan sát được là:
A/ Xu t hi n k t t u keo tr ng khoogn tanấ ệ ế ả ắ B/ Không có k t t a và dung d ch trong su tế ủ ị ố
C/ K t t a l c xám r i k t t u tan h tế ủ ụ ồ ế ả ế D/ K t t a tr ng xanh hóa nâu đế ử ắ ỏ
Câu 9: M t lo i qu ng ch a s t trong t nhiên đã độ ạ ặ ứ ắ ự ược lo i b t p ch t Hòa tan qu ng này trong ddạ ỏ ạ ấ ặHNO3 th y có khí màu nâu thoát ra Dung d ch thu đấ ị ược tác d ng v i dd BaClụ ớ 2 th y có k t t a tr ngấ ế ủ ắ(không tan trong axit m nh) Lo i qu ng đó là:ạ ạ ặ
A/ Hematit B/ Pirit C/ Xiderit D/ Mandehit
Câu 10: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A/ Crom là kim lo i có tính kh m nh h n s t.ạ ử ạ ơ ắ
B/ Trong t nhiên, Crom t n t i d ng đ n ch t.ự ồ ạ ở ạ ơ ấ
C/ Phương pháp đi u ch crom là đi n phân nóng ch y.ề ế ệ ả
D/ Crom là kim lo i nên ch t o oxit bazo.ạ ỉ ạ
Câu 11: Cho dd ch a 0,25 (mol) Alứ 2(SO4)3 tác d ng v i 400 (ml) dd h n h p g m NaOH 2M và Ba(OH)ụ ớ ỗ ợ ồ 21M thu được bao nhiêu gam k t t a?ế ủ
Câu 15: C u hình electron thu g n c a Cr (Z=24) và Crấ ọ ủ 3+ l n lầ ượt là:
A/ [Ar]3d54s1 và [Ar]3d24s1 B/ [Ar]4s23d4 và [Ar]3d3
C/ [Ar]3d44s2 và [Ar]3d3 D/ [Ar]3d54s1 và [Ar]3d3
Câu 16: Trong dãy các ch t sau: AlClấ 3, Cr2O3, Al(OH)3, FeO, Al S ch t trong dãy đ u tác d ng v i axit HClố ấ ề ụ ớ
đ c và dd NaOH đ c là:ặ ặ
Câu 17: Cho 31,2 (g) h n h p b t nhôm và nhôm oxit tác d ng v i dung d ch NaOH d Ph n ng xongỗ ợ ộ ụ ớ ị ư ả ứthu được 13,44 (l) khí H2 (đktc) Kh i lố ượng c a nhôm và nhôm oxit trong h n h p đ u l n lủ ỗ ợ ầ ầ ượt là:A/ 20,4 (g) và 10, 8(g) B/ 16,2 (g) và 15(g)
C/24,3 (g) và 6,9(g) D/ 10,8 (g) và 20,4(g)
Câu 18: Trong các h p ch t sau, oxit axit là? ợ ấ
Câu 19: Hòa tan 9,14 (g) h n h p Cu, Fe, Al b ng dd HCl d thu đỗ ợ ằ ư ược 7,84 (l) khí X (đktc), dd Y và 2,54(g) ch t r n Z Kh i lấ ắ ố ượng mu i có trong dung d ch Y là:ố ị
A/ 31, 45 (g) B/ 33,25 (g) C/ 19,025 (g) D/ 33,99 (g)
Câu 20: Cho s đ ph n ng: Alơ ồ ả ứ 2(SO4)3 ⟶ X ⟶ Y ⟶ Al Trong s đ trên, m i mũi tên là 1 ph nơ ồ ỗ ả
ng, ch t X và Y l n l t là nh ng ch t nào sau đây?
A/ Al(OH)3 và Al2O3 B/Al(OH)3 và NaAlO2
C/NaAlO2 và Al(OH)3 D/ Al(OH)3 và Al2O3
Câu 21: Cho các h p ch t sau: FeO, Feợ ấ 2O3, Fe3O4,Fe(OH)2,Fe(OH)3 S h p ch t b oxi hóa khi tác d ng v iố ợ ấ ị ụ ớ
dd HNO3 loãng là:
Câu 22: Ph n ng gi a các c p ch t nào sau đây không th s d ng đi u ché các mu i Fe(II):ả ứ ữ ặ ấ ể ử ụ ề ố
A/ FeCO3 + HNO3 loãng B/ Fe d ư+ Fe(NO3)3
Trang 16C/ Fe(OH)2 + H2SO4 loãng D/ FeO + HCl
Câu 23: Có th đi u ch Fe(OH)ể ề ế 3 b ng cách nào?ằ
A/ Mu i s t (III) tác d ng v i dd NaOHố ắ ụ ớ B/ Fe2O3 tác d ng v i dd NaOHụ ớ
C/ Fe2O3 tác d ng v i Hụ ớ 2O D/ Mu i s t (III) tác d ng v i dd axit m nhố ắ ụ ớ ạ
Câu 24: Nhúng thanh Fe vào dung d ch Hị 2SO4 quan sát th y hi n tấ ệ ượng gì?
A/ Thanh Fe có màu tr ng và dung d ch nh t d n màu xanh.ắ ị ạ ầ
B/Thanh Fe có màu đ và dung d ch nh t d n màu xanh.ỏ ị ạ ầ
C/Thanh Fe có màu tr ng xám và dung d ch nh t d n màu xanh.ắ ị ạ ầ
D/Thanh Fe có màu đ và dung d ch nh t d n màu xanh đ m d n.ỏ ị ạ ầ ậ ầ
Câu 25: Cho các qu ng có tên g i sau đây: hematit, manhetit, criolit, xiderit, pirit, boxit Trong thànhặ ọ
ph n các lo i qu ng trên có bao nhiêu qu ng có ch a s t?ầ ạ ặ ặ ứ ắ
Câu 27: Hòa tan h t cùng m t lế ộ ượng Fe trong dd H2SO4 loãng d (1) và Hư 2SO4 đ c nóng d ( s n ph mặ ư ả ẩ
kh duy nh t là SOử ấ 2) (2) thì th tích khí sinh ra trong cùng đi u ki n là:ể ề ệ
A/ FeO B/ Fe3O4 C/ Fe2O3 D/ Fe3O4 hay Fe2O3
Câu 31: S electron l p ngoài cùng c a Al (Z=13) là:ố ớ ủ
Câu 32: Có th dùng bình nhôm đ ch a:ể ể ứ
A/Dung d ch NaOHị B/ H2SO4 đ c ngu iặ ộ
C/ Dung d ch HNOị 3 loãng D/H2SO4 loãng
Câu 33: Hòa tan 3,57 (g) nhôm oxit v a h t vào 100 (ml) dd NaOH aM Giá tr c a a là:ừ ế ị ủ
A/ 0,7 (M) B/ 0,35 (M) C/ 1,05 (M) D/ 0,175 (M)
Câu 34: Nung nóng h n h p Mg(OH)ỗ ợ 2 và Fe(OH)2 ngoài không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược
m t ch t r n.Thành ph n c a ch t r n g m:ộ ấ ắ ầ ủ ấ ắ ồ
C/ Mg(OH)2 và Fe(OH)2 D/ MgO và FeO
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 25,35 (g) h n h p g m 2 kim lo i Al và Fe (có t l s mol là 1:1,5) b ng ddỗ ợ ồ ạ ỉ ệ ố ằHNO3 loãng d , đư ược dd X và 3,528 (l) (đktc) h n h p khí g m 2 khí Nỗ ợ ồ 2O và N2 có t kh i h i so v iỉ ố ơ ớH2 là 15,905 Cô c n dd X thu đạ ược m (g) ch t r n khan, tìm m?ấ ắ
A/ 135,87 (g) B/ 132,48(g) C/ 134,73(g) D/ 136,45(g)
Câu 36: Ch t nào sau đây có màu vàng?ấ
A/ K2Cr2O7 B/ CrO3 C/ Cr2O3 D/ K2Cr2O7
Câu 37: Trong quá trình s n xu t gang, x lò là ch t nào sau đây?ả ấ ỉ ấ
A/ MnO2 và CaO B/ CaSiO3 C/ MnSiO3 D/ SiO2 và C
Câu 38: Đ kh hoàn toàn m t lể ử ộ ượng Fe3O4 thành Fe người ta c n dùng 2,7 (g) Al Kh i lầ ố ượng s t thuắ
được sau ph n ng nhi t nhôm là:ả ứ ệ
A/ 16,8 (g) B/ 8,4 (g) C/ 5,6(g) D/ 6,3 (g)
Câu 39: Dãy nào sau đây s p x p các kim lo i theo th t tính kh tăng d n?ắ ế ạ ứ ự ử ầ
Trang 17A/ Fe, Zn, Pb, Cr B/ Pb, Cr, Fe, Zn C/ Fe, Cr, Zn, Pb D/ Pb, Fe, Cr, Zn
Câu 40: Cho thanh Fe vào 200 (ml) dd CuSO4 1M đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i lế ả ứ ả ố ượng thanh
s t sẽ:ắ
A/ tăng 12,8 (g) B/ gi m 1,6(g) ả C/ gi m 11,2 (g) ả D/ tăng 1,6 (g)
Đ S 7: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N CHÍ THANH, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ
Câu 1: Hòa tan 6,48 (g) FeO trong lượng d dd HNOư 3 thu được V (l) khí đktc NO duy nh t Giá tr c a Vở ấ ị ủlà:
A/ 2,016 (l) B/ 0,672 (l) C/ 1,344 (l) D/ 0,448 (l)
Câu 2: Công th c và tên qu ng thứ ặ ường s d ng đ s n xu t gang là:ử ụ ể ả ấ
A/ Fe2(SO4)3, s t III sunfat ắ B/ FeCO3 xiderit
C/ Fe2O3 hematit D/ FeS2 pyrit
Câu 3: Thêm t t đ n d dd NaOH vào dd AlClừ ừ ế ư 3 Hi n tệ ượng quan sát được là:
A/ Dung d ch trong su t không bi n đ iị ố ế ổ B/ Xu t hi n k t t a và k t tan tan ngayấ ệ ế ủ ế
C/ Dung d ch nóng lên và b c khói m nhị ố ạ D/ K t t a nhi u d n sau đó tan d nế ủ ề ầ ầ
Câu 4: Ch n phọ ương trình hóa h c trong đó h p ch t s t II th hi n tính kh :ọ ợ ấ ắ ể ệ ử
A/ 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⟶ 4Fe(OH)3 B/ FeO +CO ⃗t0 Fe + CO2
C/ FeSO4 +NaOH ⟶ Fe(OH)2 +Na2SO4 D/ Fe + FeCl3 ⟶ FeCl2
Câu 5: Ch t nào sau đây khi tác d ng v i HNOấ ụ ớ 3 loãng d không có kh năng t o khí NO?ư ả ạ
Câu 6: Có 2 nh n đ nh khi gi i quy t các bài t p th c nghi m v h p ch t c a nhôm nh sau:ậ ị ả ế ậ ự ệ ề ợ ấ ủ ư
1/ Có th phân bi t hai dung d ch không nhãn: dd AlClể ệ ị 3 và NaOH mà không c n dùng thêm thu cầ ố
th nào.ử
2/ Có th phân bi t 3 dd không nhãn: dd NaCl, dd MgClể ệ 2, dd AlCl3 mà ch c n dùng m t thu c th ỉ ầ ộ ố ử
K t qu đúng, sai c a hai nh n đ nh trên là:ế ả ủ ậ ị
A/ 1 đúng, 2 sai B/ 1 sai, 2 đúng C/ 1 và 2 đúng D/ 1 và 2 sai
Câu 7: Cho 1,12 (g) b t Fe tan h t trong dung d ch CuSOộ ế ị 4 d thu đư ượ ược l ng Cu là:
A/ 2,56 (g) B/ 3,2 (g) C/ 1,28 (g) D/ 12,8 (g)
Câu 8: Thành ph n chính c a th ch cao là:ầ ủ ạ
Câu 9: Các s oxi hóa thố ường g p c a crom là:ặ ủ
Câu 12: Nh n đ nh nào sau đây sai:ậ ị
A/ S t tan trong dd HCl ắ B/ S t tan trong dd FeClắ 2
C/ S t tan trong dd FeClắ 3 D/ Đ ng tan trong dd FeClồ 3
Câu 13: Câu nào không đúng?
A/ Nhôm ch có s oxi hóa +3 trong h p ch tỉ ố ợ ấ
B/ S hi u nguyên t c a nhôm b ng 27ố ệ ử ủ ằ
C/ Nhôm thu c chu kỳ 3 c a b ng tu n hoàn.ộ ủ ả ầ
D/ C u hình electron c a Nhôm là [Ne]3sấ ủ 23p1
Câu 14: Hãy xác đ nh dãy g m hai ch t đ u có tính oxi hóa và đ u không có tính kh ị ồ ấ ề ề ử
A/ FeO, Fe2O3 B/ Fe2O3, Fe2(SO4)3 C/ Fe(NO3)2, FeCl3 D/ Fe(OH)3, FeO
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m (g) FeO b ng 200 (ml) dd HNOằ 3 3M (loãng)thì thoát ra 1,12 (l) khí NO ởđktc (s n ph m kh duy nh t) Trung hòa dd sau ph n ng b ng NaOH r i cô c n th n dd (khôngả ẩ ử ấ ả ứ ằ ồ ạ ậ
x y ra pahnr ng phân h y do nhi t) Kh i lả ứ ủ ệ ố ượng mu i khan thu đố ược là:
A/ 27 (g) B/ 44,8 (g) C/ 35,5 (g) D/ 36,3 (g)
Câu 16: Thu c th duy nh t nào sau đây có th dùng đ phân bi t 4 dd không nhãn: FeClố ử ấ ể ể ệ 3, AlCl3, FeCl2,MgCl2
Trang 18A/ dd HCl B/ dd CuSO4 C/ dd NaOH D/ dd H2SO4
Câu 17: L c m (g) b t nhôm kim lo i trong 300 (ml) dd h n h p g m FeClắ ộ ạ ỗ ợ ồ 3 0,4M, CuSO4 0,5M, HCl 2M.Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, l c l y ph n không tan, r a s ch và làm khô thì thu đả ứ ả ọ ấ ầ ử ạ ược10,72 (g) kim lo i.Giá tr c u m là:ạ ị ả
A/ 9,54 (g) B/ 8,1(g) C/ 3,06(g) D/ K t qu khácế ả
Câu 18: Th c hi n thí nghi m cho mi ng nhôm vào dd NaOH đ nghiên c u ph n ng hóa h c c aự ệ ệ ế ể ứ ả ứ ọ ủnhôm trong dung d ch ki m Phát bi u nào sau đây không đúng?ị ề ể
A/ Al tác d ng v i NaOH t o k t t a keo Al(OH)ụ ớ ạ ế ủ 3
B/ Al đã kh Hử 2Othành H2, còn NaOH không b khị ử
C/ Ph n ng hóa h c x y ra đ u tiên là Alả ứ ọ ả ầ 2O3 tác d ng v i NaOH ụ ớ
D/ NaOH đã làm tan Al(OH)3 nên ph n ng Al v i Hả ứ ớ 2O x y ra thu n l iả ậ ợ
Câu 19: X là h p ch t c u Crom, có các tính ch t sau: tan trong nợ ấ ả ấ ước, tính oxi hóa m nh, khi cho ancolạetylic ti p xúc v i X thì ancol b c cháy Ch t nào sau đây phù h p v i X ch t:ế ớ ố ấ ợ ớ ấ
A/ CrO3 B/ K2Cr2O7 C/ Cr2O3 D/ CrCl3
Câu 20: Dưới đây là m t s nh n đ nh v vai trò c a criolit trong s n xu t nhôm:ộ ố ậ ị ề ủ ả ấ
(1) ti t ki m năng lế ệ ượng
(2) t o đạ ược h n h p l ng d n đi n t t h nỗ ợ ỏ ẫ ệ ố ơ
(3) góp ph n lo i b ch t trong qu ngầ ạ ỏ ấ ặ
(4) b o v nhôm không b oxi hóa b i oxi3ả ệ ị ở
(5) b o v anot khoogn b ăn mòn b i oxi.ả ệ ị ở
Nh ng nh n đ nh dúng là:ữ ậ ị
A/ 1, 2, 4, 5 B/ 2, 4, 5 C/ 2, 3, 4, 5 D/ 1, 2, 4
Câu 21: Phương trình hóa h c nào sau đây không đúng?ọ
A/ Al2O3 + 6H+⟶ Alv 3+ + 3H2O B/ Al3+ + 3OH- ⟶ Al(OH)3
C/Al2O3+ 3CO ⃗t0 2Al + 3CO2 D/ Al2O3+ 2OH-⟶ 2AlO2- + H2O
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 189,6 (g) phèn chau vào nước thành dd r i thêm ti p vào đó 400 (g) dungồ ế
d ch NaOH 18% Kh i lị ố ượng k t t a thu đế ủ ược khi ph n ng hoàn toàn là:ả ứ
Câu 25: Nhôm kh ion Hử + trong trường h p nào sau đây?ợ
A/ Al + dd H2SO4 B/ Al + dd HNO3 loãng
C/ Al + dd CuSO4 D/ Al+ dd HCl
Câu 26: Phương trình ph n ng nào sau đây không phù h p v i th c t ?ả ứ ợ ớ ự ế
A/ Fe + CuSO4 ⃗t0 t0 FeSO4 + Cu B/ Fe + 3/2Cl2 ⟶ FeCl3
C/ Fe + S ⃗t0 FeS D/ Fe + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2
Câu 27: H p ch t nào sau đây đợ ấ ượ ọc g i là vôi tôi?
A/ CaCO3 B/ Ca(OH)2 C/ CaO D/ CaSO4
Câu 28: H p ch t nào sau đây có màu l c th m và có tính ch t lợ ấ ụ ẫ ấ ưỡng tính?
Câu 29: Tính ch t đ c tr ng c a h p ch t s t III là:ấ ặ ư ủ ợ ấ ắ
A/ tính oxi hoá B/ tính kh ử
C/ v a có tính kh v a có tính oxi hóa ừ ử ừ D/ kém b n v i nhi tề ớ ệ
Câu 30: Nguyên t nào sau đây thu c kim lo i ki m?ố ộ ạ ề
Câu 31: Hòa tan h n h p NaCl, MgClỗ ợ 2, AlCl3 vào nước thành dd r i thêm dd NHồ 3 đ n d Thu đế ư ược dd X
và k t t a Y Cô c n X và nung khan đ n kh i lế ủ ạ ế ố ượng không đ i thì còn l i ch t r n Xổ ạ ấ ắ 1 Hòa tan Y vào
Trang 19dd NaOH l y d , thu đấ ư ược dd Z và k t t a Zế ủ 1 S c khí COụ 2 d vào Z thì thu đư ược dd ch a mu i T vàứ ố
k t t a Tế ủ 1 Thêm dung d ch HCl đ n d vào Tị ế ư 1 r i cô c n thì còn l i ch t r n Tồ ạ ạ ấ ắ 2 tương ng Xứ 1, T1, T2
l n lầ ượt là:
A/ X1: NaCl, T1: NaHCO3, T2: AlCl3 và HCl B/ X1: NaCl, T1: Na2CO3, T2: AlCl3 và HCl
C/ X1: NaCl, T1: NH4Cl, T2: AlCl3 D/X1: NaCl, T1: NaHCO3, T2: AlCl3
Câu 32: Hình dưới đây mô t cách th c hi n và hi n tả ự ệ ệ ượng c u ph n ng nhi t nhôm Hãy xác đ nh côngả ả ứ ệ ị
th c hóa h c c u X, Y, Z ứ ọ ả
A/ X là Fe, Y là Al2O3, Z là MgO B/ X là Al2O3, Y làFe, Z là MgO
C/X là h i nơ ước, Y là Al2O3, Z là Fe D/X là Al2O3, Y là Al2O3, Z là Fe
Câu 33: Qu ng nào sau đây là nguyên li u s n xu t nhôm hi n nay?ặ ệ ả ấ ệ
A/ Đ t sét ấ B/ Mica C/ Boxit D/ A, B, C đ u đúngề
Câu 34: C u hình electron c a Fe là:ấ ủ
A/ [Ar]3d6 B/[Ar]3d54s1 C/[Ar]3d5 D/ [Ar]3d64s2
Câu 35: Nhúng m t đinh s t có kh i lộ ắ ố ượng 8 (g) vào 500 (ml) dd CuSO4 2M Sau m t th i gian l y đinhộ ờ ấ
s t ra can l i th y n ng 8,8 (g) N u th tích dd không đ i thì n ng đ mol/lít c a CuSOắ ạ ấ ặ ế ể ổ ồ ộ ủ 4 trongdung d ch sau ph n ng là:ị ả ứ
A/ 0,36M B/ 0,18M C/ 3,6M D/ 1,8M
Câu 36: Nh ng mu i nào sau đây có th làm cho nữ ố ể ước có tính c ng t m th i?ứ ạ ờ
A/ CaCl2 và MgCl2 B/ CaSO4 và MgSO4
C/ CaCO3 và MgCO3 D/ Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
Câu 37: Hàn lượng cacbon trong thép có giá tr trong kho ng nào?ị ả
A/ 0,01- 2% B/ 2-5% C/ 0,01-0,02% D/ 0,1-2%
Câu 38: Phát bi u nào sau đây v kim lo i ki m th là không đúng?ể ề ạ ề ổ
A/ Các kim lo i ki m th có năng lạ ề ổ ượng ion hóa tương đ i nhố ỏ
B/ Các kim lo i ki m th có tính kh m nh và tính kh tăng t beri đ n bariạ ề ổ ử ạ ử ừ ế
C/ Các kim lo i ki m th đ u có 1 electron l p ngoài cùngạ ề ổ ề ở ớ
D/ Trong các kim lo i ki m th ch beri không tác d ng v i nạ ề ổ ỉ ụ ớ ước
Câu 39: Cho 5,4 (g) Al vào 100 (ml) dd NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược baonhiêu (l) khí H2 (đktc)
A/ 0,672 (l) B/ 6,72 (l) C/ 4,48 (l) D/ 0,448 (l)
Câu 40: Đ oxi hóa h t 0,03 (mol) CrClể ế 3 c n dùng v a đ x (mol) Clầ ừ ủ 2 và y (mol) NaOH? Cho ph n ng cóả ứ
hi u su t 100% Giá tr cệ ấ ị ủ x, y l n la ầ ượt là:
A/ 0,045 và 0,16 B/ 0,015 và 0,24 C/ 0,045 và 0,24 D/ 0,03 và 0,16
Đ S 8: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH MINH KHAI, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ị Ậ
Câu 1: Ti n hành các thí nghi m sau: (1) Cho Zn vào dung d ch AgNOế ệ ị 3; (2) Cho Fe vào dung d chị
Fe2(SO4)3; (3) Cho Na vào dung d ch CuSOị 4; (4) D n khí CO qua b t CuO nung nóng Các thí nghi mẫ ộ ệ
có kim lo i t o thành là:ạ ạ
A/ (1) và (4) B/ (1) và (2) C/ (3) và (4) D/ (2) và (3)
Câu 2: Hai ch t đấ ược dùng đ làm m m nể ề ướ ức c ng vĩnh c u là:ử
A/ NaCl và Ca(OH)2 B/ Na2CO3 và HCl
C/ Na2CO3 và Na3PO4 D/ Na2CO3 và Ca(NO3)2
Câu 3: Khi cho lượng d dung d ch KOH vào ng nghi m đ ng lư ị ố ệ ự ượng d dung d ch kali dicromat, dungư ị
d ch trong ng nghi m sẽ:ị ố ệ
A/ Chuy n t màu vàng sau màu da camể ừ B/ Chuy n t màu da cam sang màu xanh l cể ừ ụ
C/ Chuy n t màu da cam sang màu vàngể ừ D/ Chuy n t màu vàng sang màu để ừ ỏ
Câu 4: Môi trường không khí, đ t, nấ ước xung quanh m t s nhà máy hóa ch t thộ ố ấ ường b ô nhi m n ngị ễ ặ
b i khí đ c, ion kim lo i n ng và các hóa ch t Bi n pháp nào sau đây không th ch ng ô nhi mở ộ ạ ặ ấ ệ ể ố ễmôi trường:
A/ Có h th ng x lí ch t th i trệ ố ử ấ ả ước khi x ra ngoài h th ng không khí, sông, h , bi nả ệ ố ồ ể
B/ Th c hi n chu trình khép kín đ t n d ng ch t th i m t cách hi u quự ệ ể ậ ụ ấ ả ộ ệ ả
C/ Thay đ i công ngh s n xu t, s d ng nhiên li u s chổ ệ ả ấ ử ụ ệ ạ
Trang 20D/ X ch t th i tr c ti p ra không khí , sông và bi n l nả ấ ả ự ế ể ớ
Câu 5: Nung m (g) h n h p Al và Feỗ ợ xOy trong đi u ki n không có không khí đ n khi ph n ng hoàn toànề ệ ế ả ứthu được h n h p X Chia X thành 2 ph n, ph n 1 có kh i lỗ ợ ầ ầ ố ượng 40,2 (g) Cho ph n 1 tác d ng v iầ ụ ớ
m t lộ ượng d Hư 2SO4 đ m đ c, nóng, d thu đậ ặ ư ược 20,16 (l) khí SO2 là s n ph m kh duy nh t Ph nả ẩ ử ấ ầ
2 cho tác d ng h t v i dung d ch NaOH d thu đụ ế ớ ị ư ược 3,36 (l) khí H2 (đktc) và còn l i 5,6 (g) ch tạ ấ
r n không tan Công th c oxit s t và giá tr m là:ắ ứ ắ ị
Câu 8: Đi n phân dung d ch nào sau đây đ thu đệ ị ể ược kim lo i tạ ương ng:ứ
Câu 9: Cho h n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3, ZnO, Cu tác d ng v i dung d ch HCl d , thu đụ ớ ị ư ược dung d ch Y và m tị ộ
ph n không tan Z Cho Y tác d ng v i dung d ch NaOH loãng, d thu đầ ụ ớ ị ư ược k t t a g m:ế ủ ồ
C/ Fe(OH)2, Cu(OH)2 D/ Fe(OH)2, Zn(OH)2
Câu 10: Th c hi n các thí nghi m sau: (1) Cho dung d ch NaCl và dung d ch KOH; (2) Cho dung d chự ệ ệ ị ị ịNa2CO3 vào dung d ch Ca(OH)ị 2; (3) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , có màng ngăn; (4)ệ ị ớ ệ ự ơCho Cu(OH)2 vào dung d ch NaNOị 3; (5) S c khí NHụ 3 vào dung d ch Naị 2CO3; (6) Cho dung d ch Naị 2SO4vào dung d ch Ba(OH)ị 2 Các thí nghi m đi u ch đệ ề ế ược NaOH là:
A/ (2); (5) và (6) B/ (2); (3) và (6) C/ (1); (2) và (3) D/ (1); (4) và (5)
Câu 11: Cho 2,74 (g) Ba vào 1 (l) dung d ch CuSOị 4 0,02M Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn , kh iả ứ ả ố
lượng k t t a thu đế ủ ược là:
ng đ u x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i l ng c a Fe trong X là:
A/ 46,47 % B/33,61% C/ 42,32 % D/ 66,39%
Câu 15: Đ k t t a hoàn toàn Al(OH)ể ế ủ 3 có th dùng cách nào sau đây:ể
A/ Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 ph n ng v i dung d ch Ba(OH)ả ứ ớ ị 2 dư
B/ Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 ph n ng v i dung d ch NHả ứ ớ ị 3 dư
C/ Cho dung d ch AlClị 3 ph n ng v i dung d ch NaOH dả ứ ớ ị ư
D/ Cho dung d ch NaAlOị 2 ph n ng v i dung d ch HCl dả ứ ớ ị ư
Câu 16: N u v t làm b ng h p kim Fe–Zn b ăn mòn đi n hóa thì trong quá trình ăn mòn:ế ậ ằ ợ ị ệ
A/ Kẽm đóng vai trò catot và b oxi hóaị B/ S t đóng vai trò anot và b oxi hóaắ ị
C/ Kẽm đóng vai trò anot và b oxi hóaị D/ S t đóng vai trò catot và ion H+ b oxi hóaắ ị
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,79 (g) h n h p X g m Al và Zn (có t l s mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ố ương ng là 2 : 5 ) vào dungứ
d ch ch a 0,394 (mol) HNOị ứ 3 thu được dung d ch Y và V (ml) khí Nị 2 (đktc) duy nh t Đ ph n ngấ ể ả ứ
Trang 21h t v i các ch t trong dung d ch Y thu đế ớ ấ ị ược dung d ch trong su t c n 3,88 (l) dung d ch NaOHị ố ầ ị0,125 M Gía tr c a V là:ị ủ
Câu 18: C u hình electron c a ion Feấ ủ 3+ và Cr3+ l n lầ ượt là:
A/ [Ar]3d34s2 và [Ar]3d24s1 B/ [Ar]3d5 và [Ar]3d3
C/ [Ar]3d5 và [Ar]3d24s2 D/ [Ar]3d34s2 và [Ar]3d3
Câu 19: Cho s đ chuy n hóa sau: CaO ơ ồ ể ⃗+X CaCl2 ⃗+Y Ca(NO3)2 ⃗+Z CaCO3 Công th c X, Y, Z l nứ ầ
lượt là:
A/ Cl2, AgNO3, MgCO3 B/ HCl, HNO3, CO2
C/ HCl, HNO3, NaNO3 D/ HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 20: Cho m (g) Na vào 50 (ml) dung d ch AlClị 3 1M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thi thu đả ứ ả ược V(l) khí (đktc), dung d ch X và 1,56 (g) k t t a Khi th i COị ế ủ ổ 2 d vào dung d ch X l i th y xu t hi nư ị ạ ấ ấ ệthêm k t t a Kh i lế ủ ố ượng Na ban đ u là:ầ
A/ 4,14 (g) B/ 1,84 (g) C/ 4,41 (g) D/ 3,91 (g)
Câu 21: Ch n câu đúng:ọ
A/ Cu có th b oxi hóa trong dung d ch FeClể ị ị 3 và FeCl2
B/ Cu kh đử ược Fe2+ trong dung d ch FeClị 2
C/ Fe có th b oxi hóa trong dung d ch FeClể ị ị 3 và FeCl2
D/ Fe có th b oxi hóa trong dung d ch FeClể ị ị 3
Câu 22: Al, Cr, Fe có nh ng tính ch t hóa h c tữ ấ ọ ương t nhau: (1) đ u tan trong dung d ch HCl t o mu iự ề ị ạ ốclorua trong đó kim lo i có s oxi hóa +3; (2) đ u tan trong dung d ch NaOH nhi t đ thạ ố ề ị ở ệ ộ ường; (3)
đ u b th đ ng b i dung d ch HNOề ị ụ ộ ở ị 3 đ c, ngu i và dung d ch Hặ ộ ị 2SO4 đ c, ngu i; (4) đ u tác d ngặ ộ ề ụ
v i Clo t o mu i clorua trong đó kim lo i có s oxi hóa +3; (5) đ u tác d ng v i oxi t o oxit trongớ ạ ố ạ ố ề ụ ớ ạ
đó kim lo i có s oxi hóa +2; Các phát bi u đúng là:ạ ố ể
A/ Al, Fe, Cu, Ag, Au B/ Ag, Cu, Fe, Al, Au
C/ Au, Ag, Cu, Fe, Al D/ Ag, Cu, Au, Al, Fe
Câu 25: M t dung d ch X ch a 0,1 (mol) Naộ ị ứ +; 0,2 (mol) Ba2+; x (mol) HCO3 và y (mol) Cl Cô c n dung d chạ ị
X r i l y ch t r n đem nung đ n kh i lồ ấ ấ ắ ế ố ượng không đ i thu đổ ược 43,6 (g) ch t r n Giá tr c a x và yấ ắ ị ủ
l n lầ ượt là:
A/ 0,1 và 0,4 B/ 0,14 và 0,36 C/ 0,45 và 0,05 D/ 0,2 và 0,3
Câu 26: Dãy g m các kim lo i tác d ng đồ ạ ụ ược v i dung d ch HCl nh ng không tác d ng v i HNOớ ị ư ụ ớ 3 đ c ,ặngu i là:ộ
A/ Fe, Al, Cr B/ Cu, Fe, Al C/ Fe, Mg, Al D/ Cu, Pb,Ag
Câu 27: Đ tách Ag có l n Cu và Fe nh ng kh i lể ẫ ư ố ượng Ag không đ i, hóa ch t ta dùng là:ổ ấ
A/ AgNO3 B/ Fe(NO3)3 C/ CuSO4 D/ A và B đ u đúngề
Câu 28: Khi cho dung d ch Ca(OH)ị 2 vào dung d ch Ca(HCOị 3)2 thì th y có:ấ
A/ K t t a tr ng xu t hi nế ủ ắ ấ ệ B/ B t khí bay raọ
C/ B t khí và k t t a tr ngọ ế ủ ắ D/ K t t a tr ng xu t hi n sau đó tan d nế ủ ắ ấ ệ ầ
Câu 29: Cho m (g) m t oxit s t ph n ng v a đ v i 0,9 (mol) Hộ ắ ả ứ ừ ủ ớ 2SO4 thu được dung d ch ch ch a m tị ỉ ứ ộ
mu i duy nh t và 2,016 (l) SOố ấ 2 (đktc, s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a m là:ả ẩ ử ấ ị ủ
A/ 34,8 (g) B/ 41,76 (g) C/ 46,4 (g) D/ 24 (g)
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 12 (g) h n h p Fe và Cu b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 d , sau ph n ng thu đư ả ứ ược6,72 (l) khí (đktc) h n h p khí B g m NO và NOỗ ợ ồ 2 có kh i lố ượng 12,2 (g) Kh i lố ượng mu i nitratốsinh ra là:
Trang 22A/ 43 (g) B/ 34 (g) C/ 55,4 (g) D/ 54,5 (g)
Câu 31: Có 5 dung d ch riêng l , m i dung d ch ch a 1 cation: NHị ẻ ỗ ị ứ 4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+, n ng đ kho ngồ ộ ả0,1M B ng cách dùng dung d ch NaOH cho l n lằ ị ầ ượt vào t ng dung d ch, có th nh n bi t đừ ị ể ậ ế ược:A/ NH4+, Fe3+, Al3+ B/ NH4+ C/ NH4+, Al3+ D/ T t cấ ả
Câu 32: Khi cho Cu vào dung d ch Hị 2SO4 đ c vào m t lo i phân bón th y khí thoát ra màu nâu N u choặ ộ ạ ấ ếdung d ch ki m vào lo i phân bón trên, đun nóng, th y có khí bay ra, làm xanh quỳ m Phân bón đóị ề ạ ấ ẩ
có tên là:
A/ Kali nitrat B/Amoni nitrat C/ Canxi photphat D/ Amoni clorua
Câu 33: Dùng m t thu c th nào sau đây có th phân bi t độ ố ử ể ệ ược 3 ch t r n Al, Mg, và Alấ ắ 2O3?
Câu 34: Cacbon monnooxit có trong thành ph n chính c a lo i khí nào sau đây?ầ ủ ạ
A/ Khí lò cao B/ Khí thiên nhiên C/ Khí m d uỏ ầ D/ Không khí
Câu 35: Cho ph n ng: Na + HNOả ứ 3 ⟶ NaNO3 + NH4NO3 + H2O T ng s h s các ch t trong phổ ố ệ ố ấ ươngtrình ph n ng trên là:ả ứ
Câu 36: Dãy g m các ch t v a tan trong dung d ch HCl, v a tan trong dung d ch NaOH là:ồ ấ ừ ị ừ ị
A/ NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B/ Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C/ NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D/ NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 37: Cho dãy các ch t: NHấ 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl2, CrCl3 S ch t trong dãy tácố ấ
d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch Ba(OH)ư ị 2 t o thành k t t a là:ạ ế ủ
Câu 38: Cho h n h p X g m Feỗ ợ ồ 3O4, Al, Al2O3, Fe, MgO, CuO Cho X tan h t trong dung d ch NaOH d thuế ị ư
được h n h p ch t r n A, dung d ch Y và khí Z L y A d ng b t m n đem nung nhi t đ cao r iỗ ợ ấ ắ ị ấ ở ạ ộ ị ở ệ ộ ồ
d n th t ch m khí Z d qua A đ ph n ng x y ra hoàn toàn thu đẫ ậ ậ ư ể ả ứ ả ược ch t r n B S lấ ắ ố ượng ch tấtrong B tan được trong dung d ch HCl là:ị
Đ S 9: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH Ễ ƯỢ NG HI N, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ề Ậ
Câu 1: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đ dùng b ng b c lâu ngày b xám đen?ồ ằ ạ ị
Câu 4: Dãy g m các kim lo i có cùng ki u m ng tinh th l p phồ ạ ể ạ ể ậ ương tâm kh i là:ố
A/ Mg; Ca; Ba B/ Na; K; Ba C/ Li; Na; Mg D/ Na; K; Ca
Câu 5: Cho 3 thí nghi m sau:ệ
(1) Cho t t dung d ch AgNOừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch Fe(NOế ư ị 3)2
(2) Cho b t s t t t đ n d vào dung d ch FeClộ ắ ừ ừ ế ư ị 3
(3) Cho t t dung d ch AgNOừ ừ ị 3 vào dung d ch FeClị 3
Thí nghi m nào ng v i s đ sau:ệ ứ ớ ơ ồ
Trang 23A/ 1 – a; 2 – b; 3 – c B/ 1 – c; 2 – b; 3 – a
C/ 1 – b; 2 – a; 3 – c D/ 1 – a; 2 – c; 3 – b
Câu 6: Dãy các kim lo i đ u có th đạ ề ể ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân dung d ch mu i c aệ ị ố ủchúng là:
A/ Ba; Ag; Au B/ Fe; Cu; Ag C/ Al; Fe; Cr D/ Mg; Zn; Cu
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m (g) h n h p g m FeSỗ ợ ồ 2 và Fe3O4 b ng dung d ch HNOằ ị 3 v a đ thu đừ ủ ược 12,32(l) h n h p khí g m NO và NOỗ ợ ồ 2 (đktc) có kh i lố ượng 17,3 (g) và dung d ch ch ch a 54,9 (g) h nị ỉ ứ ỗ
h p mu i s t Giá tr c a m (g) là:ợ ố ắ ị ủ
A/ 23,6 (g) B/ 24,2 (g) C/ 35,2 (g) D/ 29,2 (g)
Câu 8: Kim lo i Al không ph n ng v i dung d ch :ạ ả ứ ớ ị
A/ NaOH loãng B/ H2SO4 loãng C/ H2SO4 đ c, nóngặ D/ H2SO4 đ c, ngu iặ ộ
Câu 9: Th c hi n các thí nghi m:ự ệ ệ
(a) Cho Al vào dung d ch HClị
(b) Cho Zn vào dung d ch AgNOị 3
(c) Cho Natri vào nước
(d) Cho Ag vào dung d ch Hị 2SO4 loãng
S thí nghi m x y ra ph n ng là:ố ệ ả ả ứ
Câu 10: Cho s đ chuy n hóa: Fe ơ ồ ể ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe (OH)3 (m i mũi tên là m t ph n ng) Hai ch tỗ ộ ả ứ ấX; Y l n lầ ượt là:
A/ HCl; NaOH B/ Cl2; NaOH C/ NaCl; Cu(OH)2 D/ HCl; Al(OH)3
Câu 11: Cho 200 (ml) dung d ch NaOH 2M vào V (ml) dung d ch AlClị ị 3 1,2M, k t qu thí nghi m đế ả ệ ược
bi u di n trên đ th Kh i lể ễ ồ ị ố ượng k t t a thu đế ủ ược sau ph n ng là:ả ứ
A/ 9,36 (g) B/ 7,8 (g) C/ 6,24 (g) D/ 4,68 (g)
Câu 12: Kim lo i Cu ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch :ớ ị
Câu 13: Cho b t Fe vào dung d ch AgNO3 d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu độ ị ư ả ứ ả ược dung d chị
g m các ch t tan là:ồ ấ
A/ Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)3; AgNO3
C/ Fe(NO3)2; AgNO3 D/ Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3
Câu 14: Nh t t dung d ch Hỏ ừ ừ ị 2SO4 loãng vào dung d ch Kị 2Cr2O4 thì màu c a dung d ch chuy n t :ủ ị ể ừA/ Màu da cam sang màu vàng B/ Màu vàng sang màu da cam
C/ Không màu sang màu da cam D/ Không màu sang màu vàng
Câu 15: Hai dung d ch đ u ph n ng đị ề ả ứ ược v i Fe là:ớ
A/ CuSO4; ZnCl2 B/ CuSO4; HCl C/ HCl; AlCl3 D/ ZnCl2; FeCl3
Câu 16: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Kim lo i s t có tính nhi m t ạ ắ ễ ừ
(b) Trong t nhiên, crom ch t n t i d ng đ n ch tự ỉ ồ ạ ở ạ ơ ấ
(c) Fe(OH)3 là ch t r n màu nâu đấ ắ ỏ
(d) CrO3 là m t oxit axitộ
S phát bi u đúng là?ố ể
Câu 17: Cho khí CO kh hoàn toàn 15 (g) qu ng hemantit Lử ặ ượng s t thu đắ ược cho tác d ng v i dungụ ớ
d ch Hị 2SO4 loãng thu được 3,36 (l) H2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng Fe2O3 trong qu ng là:ặ
Trang 24A/ 70% B/ 75% C/ 80% D/ 90%
Câu 18: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm là:ệ ể ả ấ
A/ Qu ng boxitặ B/ Qu ng đolomitặ C/ Qu ng manhetitặ D/ Qu ng piritặ
Câu 19: Trường h p nào sau đây không x y ra ph n ng đi u ki n thợ ả ả ứ ở ề ệ ường?
A/ Cho dung d ch Ca(HC0ị 3)2 vào dung d ch NaOH dị ư
B/ Cho CuS vào dung d ch HClị
C/ Cho dung d ch Naị 3PO4 vào dung d ch AgNOị 3
D/ D n khí Clẫ 2 vào dung d ch Hị 2S
Câu 20: Cho 7,68 (g) Cu ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 loãng th y có khí NO thoát ra Kh i lấ ố ượng
mu i nitrat sinh ra trong dung d ch là:ố ị
A/ 21,56 (g) B/ 21,65 (g) C/ 22,56 (g) D/ 22,65 (g)
Câu 21: Dãy s p x p theo th t tính kh tăng d n là:ắ ế ứ ự ử ầ
A/ Pb; Ni; Sn; Zn B/ Pb; Sn; Ni; Zn C/ Ni; Sn; Zn; Pb D/ Ni; Zn; Pb; Sn
Câu 22: Khi cho 14,4 (g) h n h p X g m Cu và CuO tác d ng v i dung d ch ch a Hỗ ợ ồ ụ ớ ị ứ 2SO4 loãng d , thuư
được 16 (g) mu i Tính kh i lố ố ượng c a Cu có trong Xủ
Câu 25: Khi nói v kim lo i ki m, phát bi u nào sau đây sai?ề ạ ề ể
A/ Trong t nhiên, các kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch tự ạ ề ỉ ồ ạ ở ạ ợ ấ
B/ Kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánh kimạ ề ắ ạ
C/ Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi th pạ ề ệ ộ ả ệ ộ ấ
D/ T Li ừ ⟶ Cs, kh năng ph n ng v i nả ả ứ ớ ước gi m d nả ầ
Câu 26: Cation R+ có c u hình e: 1sấ 22s22p63s23p6 V trí c a R trong HTTH là:ị ủ
A/ CK 3; VIIIA B/ CK 3; VIIA C/ CK 4; IIA D/ CK 4; IA
Câu 27: Cho dãy các kim lo i: Na; Cu; Fe; Ag; Zn S kim lo i trong dãy ph n ng đạ ố ạ ả ứ ược v i dung d ch HClớ ịlà:
Câu 30: Phương trình hóa h c nào sau đây không đúng?ọ
A/ 2Al + Fe2O3 ⟶ Al2O3 + 2Fe B/ 4Cr + 3O2 ⟶ 2Cr2O3
C/ Ca + 2H2O ⟶ Ca(OH)2 + H2 D/ 2Fe + 3H2SO4 loãng ⟶ Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 31: Đ làm m m nể ề ước có tính c ng vĩnh c u, có th dùng dung d ch nào sau đây?ứ ử ể ị
Câu 32: Dãy g m các kim lo i tan trong nồ ạ ướ ở ềc đi u ki n thệ ường t o ra dung d ch có môi trạ ị ường ki mềlà:
A/ Na; Ba; K B/ Be; Ca; Na C/ Na; K; Fe D/ Na; K; Cr
Câu 33: Hoàn tan hoàn toàn h p kim Al–Mg trong dung d ch HCl, thu đợ ị ược 8,96 (l) H2 (đktc) N u cũngếcho m t lộ ượng h p kim nh trên tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đợ ư ụ ớ ị ư ược 6,72 (l) khí H2 (đktc).
Ph n trăm kh i lầ ố ượng Al trong h p kim là:ợ
A/ 80,22% B/ 65,45% C/ 75,43% D/ 69,23%
Trang 25Câu 34: Cho kim lo i M tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 được mu i; cho kim lo i M tác d ng v i dung d ch HCl đố ạ ụ ớ ị ược
mu i Y N u cho kim lo i M tác d ng v i dung d ch mu i X ta cũng đố ế ạ ụ ớ ị ố ược mu i Y Kim lo i M có thố ạ ểlà:
Câu 35: C p kim lo i nào sau đây b n trong không khí do có m t màng oxit b o v ?ặ ạ ề ộ ả ệ
A/ Fe; Cr B/ Fe; Al C/ Al; Cr D/ Al; Zn
Câu 36: S c 4,48 (l) COụ 2 (đktc) vào 1 (l) dung d ch h n h p Ba(OH)ị ỗ ợ 2 0,12M và NaOH 0,06M thu được m(g) k t t a (ph n ng x y ra hoàn toàn) Giá tr c a m (g) là:ế ủ ả ứ ả ị ủ
Câu 37: Đi n phân có màng ngăn v i đi n c c tr 250 (ml) dung d ch h n h p CuSOệ ớ ệ ự ơ ị ỗ ợ 4 aM và NaCl 1,5M
v i cớ ường đ dòng đi n 5A trong th i gian 96,5 phút Dung d ch t o thành b gi m 17,15 (g) Giá trộ ệ ờ ị ạ ị ả ị
c a a (M) là:ủ
Câu 38: Oxit lưỡng tính là:
Câu 39: Cho dung d ch ch a 2,8 (g) NaOH tác d ng v i dung d ch ch a 3,42 (g) Alị ứ ụ ớ ị ứ 2(SO4)3 Sau ph n ngả ứ
kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là:
A/ 0,78 (g) B/ 1,56 (g) C/ 2,34 (g) D/ 3,12 (g)
Câu 40: Đ kh ion Feể ử 3+ trong dung d ch thành ion Feị 2+ có th dùng m t lể ộ ượng d :ư
Đ S 10: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHAN ĐĂNG L U, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ư Ậ Ạ
Câu 1: Cho Bari vô nước dung d ch A Cho lị ượng d dung d ch Naư ị 2CO3 vô dung d ch A r i d n ti p lu ngị ồ ẫ ế ồkhí CO2 vô đ n d Hi n tế ư ệ ượng nào xu t hi n trong các hi n tấ ệ ệ ượng sau?
A/ Bari tan, s i b t khí hidro, đ ng th i xu t hi n k t t a tr ng ủ ọ ồ ờ ấ ệ ế ủ ắ
B/ Bari tan, xu t hi n k t t a tr ng r i tanấ ệ ế ủ ắ ồ
C/ S i b t khí, xu t hi n k t t a tr ng r i tanủ ọ ấ ệ ế ủ ắ ồ
D/ Bari tan, s i b t khí hidro, xu t hi n k t t a tr ng r i tanủ ọ ấ ệ ế ủ ắ ồ
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,94 (g) h n h p g m Na, K và Ba vào nỗ ợ ồ ước, thu được dung d ch X là 2,688 (l)ịkhí H2 (đktc) Dung d ch Y g m HCl và Hị ồ 2SO4, t l mol tỉ ệ ương ng là 4 : 1 Trung hòa dung d ch X b iứ ị ởdung d ch Y , t ng kh i lị ổ ố ượng các mu i đố ượ ạc t o ra là:
A/ 14,62 (g) B/ 12,78 (g) C/ 13,7 (g) D/ 18,64 (g)
Câu 3: M t t m kim lo i b ng Au b bám m t l p Fe b m t Ta có th r a Fe đ lo i t p ch t trên bộ ấ ạ ằ ị ộ ớ ở ề ặ ể ử ể ạ ạ ấ ề
m t dung d ch nào sau đây?ặ ị
A/ Dung d ch FeClị 3 dư B/ Dung d ch CuClị 2 dư
C/ Dung d ch FeClị 2 dư D/ Dung d ch ZnClị 2 dư
Câu 4: Cho Ca vào dung d ch Naị 2CO3
A/ Ca kh Naử + thành Na, dung d ch xu t hi n k t t a CaCOị ấ ệ ế ủ 3
B/ Ca tác d ng v i nụ ớ ước, đ ng th i dung d ch đ c do Ca(OH)ồ ờ ị ụ 2 ít tan
C/ Ca kh Naử + thành Na, Na tác d ng v i nụ ớ ướ ạc t o H2 bay h i, dung d ch xu t hi n k t t a tr ngơ ị ấ ệ ế ủ ắD/ ca tan trong nướ ủ ọc s i b t khí H2, dung d ch xu t hi n k t t a tr ng CaCOị ấ ệ ế ủ ắ 3
Câu 5: Cho h n h p g m Fe và Mg vào dung d ch AgNOỗ ợ ồ ị 3, khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ượcdung d ch X ( g m hai mu i) và ch t r n Y (g m hai kim lo i ) Hai mu i trong X là:ị ồ ố ấ ắ ồ ạ ố
A/ Fe(NO3)3 và Mg (NO3)2 B/ Mg (NO3)2 và Fe(NO3)2
C/ AgNO3 và Mg(NO3)2 D/ Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 6: Hòa tan h n h p g m FeCOỗ ợ ồ 3, Fe3O4, FeS2 trong dung d ch HNOị 3 đ c, nóng d đặ ư ược dung d ch X.ịCho dung d ch NaOH d vào dung d ch X đị ư ị ược k t t a Y Nung Y nhi t đ cao đ n kh i lế ủ ở ệ ộ ế ố ượngkhông đ i (không có không khí) đổ ược ch t r n Z Ch t r n Z là:ấ ắ ấ ắ
A/ Fe2O3 B/ FeO C/ FeO và Fe2O3 D/ Fe3O4
Câu 7: C n ph i them bao nhiêu (ml) dung d ch NaOH 0,25M vào 50 (ml) dung d ch h n h p HCl 0,1M vàầ ả ị ị ỗ ợH2SO4 0,05M đ thu để ược dung d ch có pH= 2?ị
A/ 27,75 (ml) B/ 40,75 (ml) C/ 43,75 (ml) D/ 36,54 (ml)
Trang 26Câu 8: Có th coi ch t kh trong phép đi n phân là:ể ấ ử ệ
A/ Dòng đi n trên catotệ B/ Đi n c cệ ự
C/ Bình đi n phânệ D/ Dây d n đi nẫ ệ
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 23,8 (g) h n h p m t mu i cacbonat c a kim lo i hóa tr I và m t mu iỗ ợ ộ ố ủ ạ ị ộ ốcacbonat c a kim lo i hóa tr II vào dung d ch HCl th y thoát ra 0,2 (mol) khí Khi cô c n dung d chủ ạ ị ị ấ ạ ịsau ph n ng thì thu đả ứ ược bao nhiêu gam mu i khan?ố
Câu 10: Có 6 l đ ng riêng bi t t ng dung d ch sau: Kọ ự ệ ừ ị 2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, Fe2(SO4)3.
Ch dùng m t dung d ch nào sau đây có th nh n bi t đỉ ộ ị ể ậ ế ượ ấ ảc t t c các l trên?ọ
Câu 11: Có các nh n đ nh sau:ậ ị
(1) Phương pháp đi u ch Ca là đi n phân dung d ch CaClề ế ệ ị 2
(2) Nguyên t c s n xu t gang là kh qu ng s t oxit b ng khí CO trong lò caoắ ả ấ ử ặ ắ ằ
(3) Nguyên t c s n xu t thép là oxi hóa các t p ch t trong gang (nh Si, Mn, S, P, C) thành oxit nh mắ ả ấ ạ ấ ư ằ
(2) CrCl2 + 2NaOH ⟶ Cr(OH)2 + 2NaCl
(3) 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O ⟶ 4Cr(OH)3
A/ Al, Cu, Ag B/ Al, Fe, Cu C/ Al, Fe, Ag D/ Fe, Cu, Ag
Câu 14: Nướ ức c ng có ch a các ion Mgứ 2+, Cl-, HCO3- thu c lo i nộ ạ ướ ức c ng?
A/ M t ph nộ ầ B/ T m th iạ ờ C/ Toàn ph nầ D/ Vĩnh c uử
Câu 15: Đi n phân dung d ch CuCl2 v i đi n c c tr , sau m t th i gian thu đệ ị ớ ệ ự ơ ộ ờ ược 0,32 (g) Cu catot vàở
m t lộ ượng khí X anot H p th hoàn toàn lở ấ ụ ượng khí X trên vào 200 (ml) dung d ch NaOH ( nhi tị ở ệ
đ thộ ường) Sau ph n ng, n ng đ NaOH còn l i là 0,05M (gi thi t th tích dung d ch không đ i).ả ứ ồ ộ ạ ả ế ể ị ổ
N ng đ ban đ u c a dung d ch NaOH là:ồ ộ ầ ủ ị
Câu 16: Khí CO2 có l n t p ch t là khí HCl Đ lo i tr t p ch t HCl đó nên cho khí COẫ ạ ấ ể ạ ừ ạ ấ 2 đi qua dung d chịnào sau đây là t t nh t?ố ấ
A/ Dung d ch NaOH dị ư B/ Dung d ch AgNOị 3 dư
C/ Dung d ch NaHCOị 3 bão hòa D/ Dung d ch Naị 2CO3 dư
Câu 17: “ Ăn mòn kim lo i” là s phá h y kim lo i do:ạ ự ủ ạ
A/ Tác đ ng c h c ộ ơ ọ
B/ Tác d ng hóa h c c a môi trụ ọ ủ ường xung quanh
C/ Kim lo i tác d ng v i dung d ch ch t đi n li t o nên dòng đi nạ ụ ớ ị ấ ệ ạ ệ
D/ Kim lo i ph n ng hóa h c v i ch t khí ho c h i nạ ả ứ ọ ớ ấ ặ ơ ướ ởc nhi t đ caoệ ộ
Câu 18: Sau bài th c hành hóa h c, trong m t s ch t th i d ng dung d ch ch a các ion: Cuự ọ ộ ố ấ ả ở ạ ị ứ 2+; Zn2+;
Fe3+; Pb2+, Hg2+,… Dùng ch t nào sao đây đ x lí s b ch t th i trên?ấ ể ử ơ ộ ấ ả
A/ Etanol B/ HNO3 C/ Nước vôi trong D/ Gi m ănấ
Câu 19: Dung d ch FeSOị 4 có l n t p ch t CuSOẫ ạ ấ 4 Phương pháp hóa h c đ n gi n đ lo i t p ch t là:ọ ơ ả ể ạ ạ ấA/ Đi n phân dung d ch v i đi n c c tr đ n khi h t màu xanhệ ị ớ ệ ự ơ ế ế
B/ Th Fe d vào dung d ch, ch ph n ng xong r i l c b ch t r nả ư ị ờ ả ứ ồ ọ ỏ ấ ắ
Trang 27C/ Chuy n hai mu i thành hidroxit, oxit, kim lo i r i hòa tan b ng Hể ố ạ ồ ằ 2SO4 loãng
D/ Th Mg vào dung d ch cho đ n khi h t màu xanhả ị ế ế
Câu 20: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào không đúng?ể ể
A/ Gang là h p ch t c a Fe–Cợ ấ ủ
B/ Hàm lượng C trong gang nhi u h n trong thépề ơ
C/ Gang là h p kim Fe–C và m t s nguyên t khácợ ộ ố ố
D/ Gang tr ng ch a ít cacbon h n gang xámắ ứ ơ
Câu 21: Cho 2,81 (g) h n h p A (g m 3 oxit: Feỗ ợ ồ 2O3, MgO, ZnO) tan v a đ trong 300 (ml) dung d ch Hừ ủ ị 2SO40,1M, kh i lố ượng h n h p các mu i sunfat t o ra là:ỗ ợ ố ạ
A/ 4,8 (g) B/ 4,81 (g) C/ 5,21 (g) D/ 3,8 (g)
Câu 22: Thêm t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch Naừ ừ ị ế ư ị 2Cr2O7 được dung d ch X, sau đó thêm ti pị ếH2SO4 đ n d vào dung d ch X, ta quan sát đế ư ị ượ ực s chuy n màu c a dung d ch.ể ủ ị
A/ T màu vàng sang da cam, sau đó chuy n t da cam sang vàngừ ể ừ
B/ T không màu sang da cam, sau đó t da cam sang vàngừ ừ
C/ T da cam sang vàng, sau đó t vàng sang da camừ ừ
D/ T không màu sang vàng, sau đó t màu vàng sang da camừ ừ
Câu 23: Cho 3,08 (g) Fe vào 150 (ml) dung d ch AgNOị 3 1M, l c kỹ cho ph n ng x y ra hoàn toàn thuắ ả ứ ả
được m (g) ch t r n Giá tr c a m là:ấ ắ ị ủ
A/ 16,2 (g) B/ 18,2 (g) C/ 17,96 (g) D/ 11,88 (g)
Câu 24: 10,2 (g) Al2O3 tác d ng v a đ v i bao nhiêu (ml) dung d ch NaOH 0,8Mụ ừ ủ ớ ị
A/ 600 (ml) B/ 300 (ml) C/ 700 (ml) D/ 250 (ml)
Câu 25: Cho dãy các ch t: Al, Al(OH)ấ 3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 S ch t trong dãy v a ph n ng đố ấ ừ ả ứ ược
v i dung d ch HCl, v a ph n ng đớ ị ừ ả ứ ược v i dung d ch NaOH là:ớ ị
Câu 28: Cho s t d vào dung d ch HNOắ ư ị 3 loãng thu được:
A/ Dung d ch mu i s t (II) và NOị ố ắ B/ Dung d ch mu i s t (III) VÀ NOị ố ắ
C/ Dung d ch mu i s t (II) và NOị ố ắ 2 D/ Dung d ch mu i s t (III) và Nị ố ắ 2O
Câu 29: Nh t t 0,25 (l) dung d ch NaOH 1,04M vào dung d ch g m 0,024 (mol) FeClỏ ừ ừ ị ị ồ 3; 0,016 (mol)Al2(SO4)3 và 0,04 (mol) H2SO4 thu được m (g) k t t a Gía tr c a m là:ế ủ ị ủ
A/ 1,56 (g) B/ 4,128 (g) C/ 5,064 (g) D/ 2,568 (g)
Câu 30: Cho 200 (ml) dung d ch AlClị 3 1,5M tác d ng v i V (l) dung d ch NaOH 0,5M, lụ ớ ị ượng k t t a thuế ủ
được là 15,6 (g) Gía tr l n nh t c a V là:ị ớ ấ ủ
Câu 31: L n lầ ượt ti n hành 2 thí nghi m sau:ế ệ
(1) Thí nghi m 1: Cho t t dung d ch NHệ ừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch Al(NOế ư ị 3)3
(2) Thí nghi m 2: Cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch Al(NOệ ừ ừ ị ế ư ị 3)3
Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A/ Thí nghi m 1 xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a gi nguyên không tan Thíệ ấ ệ ế ủ ắ ế ố ế ủ ữnghi m 2 xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a tanệ ấ ệ ế ủ ắ ế ố ế ủ
B/ C hai thí nghi m đ u xu t hi n k t t a keo tr ng đ n c c đ i r i sau đó k t t a tanả ệ ề ấ ệ ế ủ ắ ế ự ạ ồ ế ủ
C/ C hai thí nghi m đ u xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa r i sau đó k t t a không tanả ệ ề ấ ệ ế ủ ắ ế ố ồ ế ủD/ Thí nghi m 1 xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a tan Thí nghi m 2 xu t hi nệ ấ ệ ế ủ ắ ế ố ế ủ ệ ấ ệkeo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a gi nguyên không tanắ ế ố ế ủ ữ
Câu 32: Ti n hành 2 thí nghi m sau:ế ệ
Thí nghi m 1: Cho m (g) b t Fe (d ) vào Vệ ộ ư 1 (l) dung d ch Cu(NOị 3)2 1M
Trang 28Thí nghi m 2: Cho m (g) b t Fe (d ) vào Vệ ộ ư 2 (l) dung d ch AgNOị 3 0,1M
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i lả ứ ả ố ượng ch t r n thu đấ ắ ượ ởc hai thí nghi m d u b ng nhau.ệ ề ằGía tr c a Vị ủ 1 so v i Vớ 2 là:
A/ V1 = 2V2 B/ V1 = 10V2 C/ V1 = 5V2 D/ V1 = V2
Câu 33: Khi cho m t mi ng Natri có hình d ng b t kì vào ch u nộ ế ạ ấ ậ ước có pha thêm vài gi t quỳ tím Hi nọ ệ
tượng nào không x y ra trong thí nghi m này?ả ệ
A/ Trong quá trình ph n ng, mi ng natri ch y trên m t nả ứ ế ạ ặ ước
B/ Viên natri b nóng ch y và n i trên m t nị ả ổ ặ ước
C/ Dung d ch thu đị ược làm quỳ tím hóa h ngồ
D/ Mi ng natri tr nên có d ng hình c uế ở ạ ầ
Câu 34: Khi c t mi ng Na kim lo i, b m t v a c t có ánh kim l p t c m đi, đó là do có s hình thànhắ ế ạ ề ặ ừ ắ ậ ứ ờ ựcác s n ph m r n nào sau đây?ả ẩ ắ
A/ Na2O, NaOH, Na2CO3 B/NaOH, Na2CO3, NaHCO3
C/ Na2O, Na2CO3, NaHCO3 D/ Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3
Câu 35: Trong các ngu n năng lồ ượng sau đây, nhóm các ngu n năng lồ ượng nào được coi là năng lượng
s ch?ạ
A/ Đi n h t nhân, năng lệ ạ ượng th y tri uủ ề
B/ Năng lượng m t tr i, năng lặ ờ ượng h t nhânạ
C/ Năng lượng nhi t đi n, năng lệ ệ ượng đ a nhi tị ệ
D/ Năng lượng gió, năng lượng th y tri uủ ề
Câu 36: Khi đ t cháy h n h p Al và Feố ỗ ợ 3O4 trong môi trường không có không khí thu được ch t r n X Bi tấ ắ ế
X tác d ng đụ ược v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl đ u thu đớ ị ị ề ược khí H2 (các ph n ng x y raả ứ ảhoàn toàn) V y h n h p X g m các ch t nào sau đây?ậ ỗ ợ ồ ấ
A/ FeO + H2 B/ FeO + HCl C/ FeO + HNO3 D/ FeO + H2SO4 đ cặ
Câu 39: Cho b n h n h p, m i h n h p g m 2 ch t r n có s mol b ng nhau: Naố ỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 S h n h p có th hòa tan hoàn toàn trong nố ỗ ợ ể ước d ch t o ra dungư ỉ ạ
d ch là:ị
Câu 40: Nh n đ nh nào sau đây không đúng v kim lo i ki m?ậ ị ề ạ ề
A/ Đ u có m ng tinh th l p phề ạ ể ậ ương tâm kh iố
B/ Đ u là nh ng nguyên t p mà nguyên t có 1e l p ngoài cùngề ữ ố ử ớ
C/ Đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y mu i halogenua ho c hidroxitệ ả ố ặ
D/ D b oxi hóa ễ ị
Đ S 11: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHÚ NHU N, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ Ậ
Câu 1: Nhóm kim lo i thu c dãy nào dạ ộ ưới đây đ u tác d ng đề ụ ược v i mu i Feớ ố 3+:
A/ Al, Fe, Ni, Cu B/ Al, Fe, Ni, Ag C/ Al, Fe, Ni, Ag D/ Mg, Fe, Ni, Ag, Cu
Câu 2: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 và HCl t o hai mu i khác nhau:ạ ố
Câu 3: Khi cho kim lo i X vào dung d ch CuSOạ ị 4 d thu đư ược ch t r n Y Bi t Y tan hoàn toàn trong dungấ ắ ế
d ch HCl Kim lo i X là:ị ạ
Trang 29Câu 4: Cho các thí nghi m sau: (I) S c COệ ụ 2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2; (II) S c khí NHụ 3 d vào dung d chư ịAlCl3; (III) nh t t dung d ch HCl loãng d vào dung d ch NaAlOỏ ừ ừ ị ư ị 2 Các thí nghi m sau cùng thuệ
được k t t a là:ế ủ
A/ I và III B/ II và III C/ I, II và III D/ I và II
Câu 5: Cho s đ sau: Alơ ồ 2O3 ⟶ X ⟶ Y ⟶ NaAlO2 X, Y có th là:ể
A/ AlCl3, Al B/ Al, HCl C/ AlCl3, Al(OH)3 D/ B, C đúng
Câu 6: Cho lu ng khí CO d đi qua ng nghi m nung nóng ch a Alồ ư ố ệ ứ 2O3, FeO, CuO, MgO đ n khi ph n ngế ả ứ
x y ra hoàn toàn, ch t r n còn l i trong ng nghi m g m:ả ấ ắ ạ ố ệ ồ
A/ Al, Fe, Cu, MgO B/ Al2O3, Fe, Cu, MgO
C/ Al, Fe, Cu, Mg D/ Al2O3, FeO, CuO, Mg
Câu 7: Cho h n h p Fe, Cu tác d ng dung d ch HNOỗ ợ ụ ị 3 loãng Sau khi ph n ng k t thúc có m t kim lo iả ứ ế ộ ạcòn d , và dung d ch thu đư ị ược ch g m m t ch t tan là::ỉ ồ ộ ấ
A/ Fe(NO3)2 B/ Cu(NO3)2 C/ Fe(NO3)3 D/ A, B, C sai
Câu 8: Cho h n h p r n X ch a Naỗ ợ ắ ứ 2O, NaHCO3, BaCl2 (có cùng s mol) vào nố ước d thì thu đư ược dung
d ch Y có ch a các ch t tan là:ị ứ ấ
A/ NaOH; NaCl và Na2CO3 B/ NaOH; NaCl
C/ NaOH; NaHCO3 và BaCl2 D/ NaOH; Na2CO3 và BaCl2
Câu 9: Hóa ch t nào sau đây có th dùng đ phân bi t Feấ ể ể ệ 2O3 và Fe3O4:
A/Dd FeCl3 B/ Dd H2SO4 loãng C/ Dd HNO3 đ c, tặ 0 D/ Dd HCl
Câu 10: Cho t ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
l n lầ ượt ph n ng v i HNOả ứ ớ 3 đ c , nóng S ph n ng thu c lo i oxi hóa kh là:ặ ố ả ứ ộ ạ ử
Câu 13: Dãy g m t t c các ch t trong nhóm đ u tác d ng v i NaOH là:ồ ấ ả ấ ề ụ ớ
A/ FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2 B/ Al, HCl, CaCO3, CO2
C/ CuSO4, Ba(OH)2, CO2, H2SO4 D/ FeCl2, Al(OH)3, CO2, NaHCO3
Câu 14: Cho 16,25 (g) FeCl3 tác d ng h t v i dung d ch Naụ ế ớ ị 2CO3 d th y có k t t a xu t hi n Kh i lư ấ ế ủ ấ ệ ố ượng
k t t a thu đế ủ ược là:
A/ 0,9 (g) B/ 11,6 (g) C/ 14,6 (g) D/ 10,7 (g)
Câu 15: L n lầ ượt các dung d ch Natri sunfat, natrialuminat có môi trị ường:
A/ Trung tính, ki mề B/ Ki m, trung tínhề C/ Axit, trung tính D/ Trung tính, axit
Câu 16: Khi cho t t khí COừ ừ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2, hi n tệ ượng x y ra là:ả
A/ T o k t t a tr ngạ ế ủ ắ B/ Có k t t a keo tr ng, k t t a không tanế ủ ắ ế ủ
C/ Có k t t a xu t hi n, sau tan h tế ủ ấ ệ ế D/ Không có hi n tệ ượng gì
Câu 17: Cho h n h p g m đ ng, s t ph n ng v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ồ ắ ả ứ ớ ị 3 thu được m t ch t khí duy nh t cóộ ấ ấ
th là:ể
A/ NO B/ NO2 C/ N2O D/ C A, B đúngả
Câu 18: Đ hòa tan 8 (g) oxit s t c n v a đ 300 (ml) dung d ch HCl 1M Công th c oxit s t là:ể ắ ầ ừ ủ ị ứ ắ
A/ FeO B/ Fe2O3 C/ Fe3O4 D/ FeO ho c Feặ 3O4
Câu 19: Cho các h p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi ti p xúc v i không khí m,ợ ế ớ ẩcác h p kim mà trong đó Fe b ăn mòn trợ ị ước là:
A/ I, II và IV B/ I, III và IV C/ I, II và III D/ II, III và IV
Câu 20: Kim lo i X có th kh đạ ể ử ược dung d ch ch a Feị ứ 3+ thành Fe2+ nh ng không kh đư ử ược dung d chị
ch a Hứ + (trong dung d ch HCl) thành Hị 2 Kim lo i X là:ạ
Trang 30Câu 21: Nung nóng ch t nào sau đây t o thành h p ch t s t (III):ấ ạ ợ ấ ắ
A/ Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)2 C/ Fe(OH)2 D/ C A, B, C đúngả
Câu 22: Fe có s hi u nguyên t là 26 Ion Feố ệ ử 3+ có c u hình electron là:ấ
A/ [Ar]3d5 B/ [Ar]3d6 C/ [Ar]3d64s2 D/ [Ar]3d34s2
Câu 23: Kh h t m t lử ế ộ ượng s t oxit b ng khí CO nhi t đ cao, ngắ ằ ở ệ ộ ười ta thu được 0,84 (g) s t và 0,88ắ(g) khí cacbonic Công th c hóa h c c a oxit s t đã dùng là:ứ ọ ủ ắ
A/ Fe3O4 B/ FeO C/ Fe2O3 D/ Fe2O3 và Fe3O4
Câu 24: D n V (l) COẫ 2 (đktc) vào 250 (ml) dung d ch Ca(OH)ị 2 thì thu được 10 (g) k t t a Gía tr c c đ iế ủ ị ự ạ
c a V là:ủ
A/ 2,24 (l) B/ 3,36 (l) C/ 4,48 (l) D/ 8,96 (l)
Câu 25: Cho 12,9 (g) h n h p (Al, Mg) ph n ng v i dung d ch h n h p 2 axit HNOỗ ợ ả ứ ớ ị ỗ ợ 3 và H2SO4 đ c, nóngặthu được 0,1 (mol) m i khí SOỗ 2, NO, NO2 Cô c n dung d ch sau ph n ng thì kh i lạ ị ả ứ ố ượng mu i khanốthu được là:
A/ 31,5 (g) B/ 37,7 (g) C/ 34,9 (g) D/ 47,3 (g)
Câu 26: Các kim lo i nào đ u tác d ng v i dung d ch Cu(NOạ ề ụ ớ ị 3)2 là:
A/ Na, Ba, Ag B/ Fe, Na, Mg C/ Na, Mg, Ag D/ Ba, Mg, Hg
Câu 27: Trong các lo i qu ng s t, qu ng có % s t cao nh t là:ạ ặ ắ ặ ắ ấ
A/ Xeđerit B/ Hematit đỏ C/ Manhetit D/ Hematit nâu
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m (g) Na kim lo i vào 100 (ml) dung d ch Hạ ị 2SO4 0,5M thu được dung d ch X.ịTrung hòa dung d ch X c n 200 (ml) dung d ch HCl 1M Gía tr c a m là:ị ầ ị ị ủ
A/ 6,9 (g) B/ 2,3 (g) C/ 4,6 (g) D/ 9,2 (g)
Câu 29: Cho dãy ch t: NaHCOấ 3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3, Zn(OH)2 S ch t trong dãy ph n ngố ấ ả ứ
được v i dung d ch NaOH là:ớ ị
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 2,6 (g) h n h p 3 kim lo i Mg, Fe, Zn trong dung d ch Hỗ ợ ạ ị 2SO4 loãng d th y cóư ấ1,344 (l) H2 (đktc) thoát ra Kh i lố ượng mu i sunfat khan là:ố
A/ 5,38 (g) B/ 4,26 (g) C/ 8,14 (g) D/ 8,36 (g)
Câu 31: Có 3 dung d ch Al(NOị 3)3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 cho tác d ng v i dung d ch amoniac d , t o k t t a.ụ ớ ị ư ạ ế ủ
L c và nung k t t a đ n khi kh i lọ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n là:ấ ắ
A/ CuO, Fe2O3 B/ Fe2O3 C/ Al2O3, Fe2O3 D/ FeO, CuO
Câu 32: Cho 200 (ml) dung d ch KOH vào 200 (ml) dung d ch AlClị ị 3 1M thu được 7,8 (g) k t t a N ng đế ủ ồ ộmol/l c a dung d ch KOH là:ủ ị
A/ 2M ho c 3Mặ B/ 1,5M ho c 3,5Mặ C/ 3,5M D/ 1,5M
Câu 33: Cho h n h p X (g m Al và Fe) vào dung d ch g m h n h p AgNOỗ ợ ồ ị ồ ỗ ợ 3, Cu(NO3)2 Sau khi ph n ngả ứhoàn toàn thu được ch t r n g m 3 kim lo i là:ấ ắ ồ ạ
A/ Al, Fe, Ag B/ Al, Fe, Cu C/ Fe, Ag, Cu D/ Al, Ag, Cu
Câu 34: Cho 3,36 (g) v n Fe vào 100 (ml) dung d ch AgNOụ ị 3 2M Sau khi ph n ng k t thúc thì thuđả ứ ế ược
kh i lố ượng kim lo i là:ạ
A/ 19,44 (g) B/ 16,2 (g) C/ 21,6 (g) D/ 12,96 (g)
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 11,2 (g) h n h p 2 kim lo i ( hóa tr II) X và Y trong dung d ch HCl d Côỗ ợ ạ ị ị ư
c n dung d ch sau ph n ng đạ ị ả ứ ược 39,6 (g) mu i khan Th tích khí Hố ể 2 thoát ra (đktc) là:
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m (g) h n h p Fe, Cu vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 đ c , nóng, d thu đặ ư ược 2,688 (l)
m t khí duy nh t (đktc) và dung d ch X Cho dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch X L c, r aộ ấ ị ị ế ư ị ọ ử
s ch k t t a, r i nung đ n kh i lạ ế ủ ồ ế ố ượng không đ i thu đổ ược 4 (g) ch t r n Gía tr c a m là:ấ ắ ị ủ
A/ 3,04 (g) B/ 7,2 (g) C/ 6,8 (g) D/ 1,2 (g)
Trang 31Câu 39: Cho 11 (g) h n h p g m Al và Fe vào dung d ch HCl d t o thành 8,96 (l) khí Hỗ ợ ồ ị ư ạ 2 (đktc) Kh iố
lượng c a Al trong h n h p l n lủ ỗ ợ ầ ượt là:
A/ 11,2 (g) B/ 2,7 (g) C/ 5,4 (g) D/ 5,6 (g)
Câu 40: H n h p X g m FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 và Al2O3 Khi cho 42,4 (g) X tác d ng v i CO d , nung nóng thu đụ ớ ư ược41,6 (g) h n h p r n Y và h n h p khí g m CO, COỗ ợ ắ ỗ ợ ồ 2 Khi cho h n h p khí này qua dung d chỗ ợ ịBa(OH)2 d thì thu đư ược kh i lố ượng k t t a là:ế ủ
A/ 9,85 (g) B/ 4 (g) C/ 16 (g) D/ 32 (g)
Đ S 12: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PH THÔNG NĂNG KHI U, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ổ Ế Ậ
I/ PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH ( 32 CÂU T CÂU 1 Đ N CÂU 32) Ầ Ấ Ả Ừ Ế
Câu 1: Cho 31,9 (g) h n h p Alỗ ợ 2O3, ZnO, FeO, CaO tác d ng h t v i CO d nung nóng thu đụ ế ớ ư ược 28,7 (g)
h n h p Y Cho Y tác d ng v i dung d ch HCl d thu đỗ ợ ụ ớ ị ư ược V (l) khí H2 (đktc) Th tích Hể 2 là:
A/ 11,2 (l) B/ 4,48 (l) C/ 6,72 (l) D/ 5,60 (l)
Câu 2: Có 2 bình X, Y cũng dung tích Bình X ch a 1 (mol) Clứ 2, bình Y ch a 1 (mol) Oứ 2 Trong m i bình cóỗ
s n 10,8 (g) m t kim lo i R hóa tr n Nung 2 bình đ n khi ph n ng k t thúc Đ a bình X và Y vvefẵ ộ ạ ị ế ả ứ ế ưcùng nhi t đ , th y t l p su t c a hai bình là 4 : 7 V y R là:ệ ộ ấ ỉ ệ ấ ấ ủ ậ
Câu 3: Cho h n h p X g m m t kim lo i ki m và m t kim lo i ki m th hòa tan hoàn toàn trong nỗ ợ ồ ộ ạ ề ộ ạ ề ổ ướcthu được dung d ch Y và 2,24 (l) Hị 2 (đktc) Trung hòa dung d ch Y b ng dung d ch HCl 1M V y thị ằ ị ậ ểtích dung d ch HCl c n dùng là:ị ầ
A/ 200 (ml) B/ 50 (ml) C/ 150 (ml) D/ 100 (ml)
Câu 4: H p ch t h u c có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H9O2N2 S đ ng phân có tính ch t lố ồ ấ ưỡng tính (v a tácừ
d ng v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl) là:ụ ớ ị ị
B/ Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng
C/ Fe tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 dư
D/ Fe tác d ng v i dung d ch Cu(NOụ ớ ị 3)2 dư
Câu 7: Hãy s p x p các ch t sau đây theo tr t t tăng d n tính baz : NHắ ế ấ ậ ự ầ ơ 3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH,(C6H5)2NH:
A/ NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < (C6H5)5NH
B/ (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 <(C6H5)2NH
C/ (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
D/ (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH2
Câu 8: T nilon-6 thu c lo i t nào sau đây:ơ ộ ạ ơ
A/ T poliamitơ B/ T t nhiênơ ự C/ T nhân t oơ ạ D/ T poliesteơ
Câu 9: Sau khi ph n ng sau đã đả ứ ược cân b ng: Mg + HNOằ 3 ⟶Mg(NO3)2 +N2 + H2O T ng s h s cácổ ố ệ ố
Trang 32Câu 12: H p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7O2N Ch t X tác d ng đấ ụ ược v i h n h p Fe/HCl t oớ ỗ ợ ạ
ra m t amin b c 1, m ch th ng Công th c c u t o c a X là:ộ ậ ạ ẳ ứ ấ ạ ủ
A/ CH2=CHCOONH4 B/ H2NCH2CH2COOH
C/ CH3CH2CH2NO2 D/ H2NCH2COOCH3
Câu 13: Nước javen, clorua vôi đ u có tác d ng t y tr ng, sát trùng Đó là do chúng đ u có ch a:ề ụ ẩ ắ ề ứ
A/ Ion Cl- B/ Khí Cl2 C/ Ion Na+ và Ca2+ D/ Ion CIO
-Câu 14: Đ t cháy hoàn toàn m t amino axit X thì thu đố ộ ược CO2 và N2 theo t l th tích 4 : 1 Bi t phân tỷ ệ ể ế ử
X chí ch a nhóm Amino b c 1 V y công th c đúng c a X là:ứ ậ ậ ứ ủ
A/ H2NCH2CH2COOH B/ CH3NHCH2COOH
C/ CH3CH(NH2)COOH D/ H2NCH2COOH
Câu 15: L y 4 m u đấ ẫ ược c t ra t v t d ng b ng nhôm r i cho vào các ng nghi m ch a nắ ừ ậ ụ ằ ồ ố ệ ứ ước, dung
d ch KOH, dung d ch HCl, dung d ch CuSOị ị ị 4 S m u sẽ tan d n là:ố ẫ ầ
Câu 17: Cho h n h p 2 amin đ n ch c b c 1 có t kh i so v i hydro là 19 (bi t có m t amin có s molỗ ợ ơ ứ ậ ỷ ố ớ ế ộ ố
b ng 0,15) tác d ng v i dung d ch FeClằ ụ ớ ị 3 d thu đư ược k t t a X Đun nóng X đ n kh i lế ủ ế ố ượng không
đ i thu đổ ược 8 (g) ch t r n Công th c c a 2 amin là:ấ ắ ứ ủ
A/ CH3NH2 và CH3NHCH3 B/ CH3NH2 và C3H2NH2
C/ CH3NH2 và C2H5NH2 D/ C2H5NH2 và C2H3NH2
Câu 18: Qua nghiên c u th c nghi m cho th y cao su thiên nhiên là polime c a monomer nào sau đây:ứ ự ệ ấ ủA/ Buta-1,3-dien và stiren B/ 2-metylbuta-1,3-dien
C/ Buta-1,3-dien D/ Buta -1,2-dien
Câu 19: H n h p X g m Mg, Al, Zn Hòa tan h t 1,91 (g) trong dung d ch HCl d , th y có 0,07 (mol) Hỗ ợ ồ ế ị ư ấ 2thoát ra N u oxi hóa h t 1,91 (g) X b ng Oế ế ằ 2 thì được bao nhiêu (g) h n h p oxit:ỗ ợ
A/ 3,03 (g) B/ 2,47 (g) C/ 4,50 (g) D/ Không th xác đ nhể ị
Câu 20: Đ t cháy hoàn toàn m (g) m t amin đ n ch t thu đố ộ ơ ấ ược 0,2 (mol) CO2 và 0,35 (mol) H2O Công
th c phân t c a amin là:ứ ử ủ
A/ C2H7N B/ C4H14N C/ C2H5N D/ C4H7N
Câu 21: Có 4 l không nhãn, m i l đ ng m t trong nh ng dung d ch sau: NaOH, Naọ ỗ ọ ự ộ ữ ị 2SO4, H2SO4, HC Hãy
ch n thu c th nào sau đây đ nh n bi t dung d ch trong m i l :ọ ố ử ể ậ ế ị ỗ ọ
A/ Dùng dung d ch BaClị 2 B/ Dùng quỳ tím và dung d ch AgNOị 3
C/ Dùng quỳ tím và dung d ch BaClị 2 D/ Dùng quỳ tím
Câu 22: Cho 0,01 (mol) amino axit X tác d ng v a đ v i 100 (ml) dung d ch HCl 0,2M Cô c n dung d chụ ừ ủ ớ ị ạ ịsau ph n ng đả ứ ược 2,18 (g) mu i Kh i lố ố ượng mol c a X là:ủ
Câu 23: Công th c c u t o c a alanine là:ứ ấ ạ ủ
A/ CH3CH(NH2)COOH B/ H2NCH2COOH
Câu 24: Đ t 12,8 (g) Cu trong không khí r i hòa tan ch t r n thu đố ồ ấ ắ ược b ng dung d ch HNOằ ị 3 0,5M thoát
ra 448 (ml) khí NO (đktc) Th tích t i thi u c a dung d ch HNOể ố ể ủ ị 3 đã dùng là:
A/ 0,84 (l) B/ 1,68 (l) C/ 1,12 (l) D/ 0,56 (l)
Câu 25: Cho vào ng nghi m ch a dung d ch FeCl2 m t ít dung d ch NaOH, ta th y xu t hi n:ố ệ ứ ị ộ ị ấ ấ ệ
A/ K t t a nâu đ sau đó tanế ủ ỏ
B/ K t t a tr ng sau đó tanế ủ ắ
C/ K t t a tr ng xanh r i hóa nâu đ trong không khíế ủ ắ ồ ỏ
D/ K t t a nâu đế ủ ỏ
Trang 33Câu 26: Trong s n xu t gang, nguyên li u c n dùng là qu ng s t, than c c và ch t ch y N u ả ấ ệ ầ ặ ắ ố ấ ả ế nguyên li uệ
có l n t p ch t là CaO thì ch t ch y c n dùng là:ẫ ạ ấ ấ ả ầ
A/ CaCO3 B/ CaSiO3 C/ HH(CaO, CaSiO3) D/ SiO2
Câu 27: Đ phân bi t 3 h p kim Cu-Ag, Cu-Zn và Al-Zn, thì ch dùng các dung d ch:ể ệ ợ ỉ ị
A/ Ba(OH)2 và HCl B/ HNO3 và NH3
C/ H2SO4 loãng và NaOH D/ H2SO4 loãng và NH3
Câu 28: Cho 17,4 (g) h n h p 2 amin đ n ch c b c 1, có t kh i so v i không khí b ng 2, tác d ng v i ddỗ ợ ơ ứ ậ ỷ ố ớ ằ ụ ớFeCl3 d thu đư ược k t t a, đem nung k t t a đ n kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không đ i đổ ược m (g) ch t r n Giá trấ ắ ị
Câu 30: Hai ch t nào dấ ưới đây tham gia ph n ng trùng ng ng v i nhau t o nilon-6,6:ả ứ ư ớ ạ
A/ Axit adipic và hexametylendiamin
B/ Axit glutamic và hexametylendiamin
C/ Axit picric và hexametylendiamin
D/ Axit adipic và etylen glycol
Câu 31: Ch n câu tr l i đúng đ gi i thích vì sao ph i b o qu n Na kim lo i thì ngọ ả ờ ể ả ả ả ả ạ ười ta ngâm nó trong
d u h a:ầ ỏ
A/ Tránh Na ti p xúc v i h i nế ớ ơ ước có trong không khí
B/ Tránh Na ti p xúc v i oxi có trong không khíế ớ
II/ PH N RIÊNG – PH N T CH N [ 8 câu] Ầ Ầ Ự Ọ
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai ph n (ph n A ho c B) ộ ầ ầ ặ
A/ Theo ch ươ ng trình chu n ẩ (8 câu, t câu 33 đ n câu 40) ừ ế
Câu 33: Tìm phát bi u đúng:ể
A/ Fe ch có tính kh , h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) ch có tính kh ỉ ử ợ ấ ỉ ợ ấ ỉ ử
B/ Fe ch có tính kh , h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) ch có tính oxi hóa.ỉ ử ợ ấ ỉ ợ ấ ỉ
C/ Fe ch có tính kh , h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) có tính oxi hóa và tính kh ỉ ử ợ ấ ỉ ợ ấ ửD/ Fe ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) ch có tính khỉ ợ ấ ỉ ợ ấ ỉ ử
Câu 34: Axit aminoaxit tác d ng đụ ượ ớ ấ ảc v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây:ấ
A/ Cu, dd HCl, dd NaOH B/ Na, dd NaOH, dd Na2SO4
C/ Na, dd HCl, dd NaOH D/ Na, dd HCl, dd Na2SO4
Trang 34Câu 35: Hòa tan h n h p b t kim lo i Ag và Cu vào HNOỗ ợ ộ ạ 3 đ c, nóng, d , thu đặ ư ược m t dung d ch Dungộ ị
d ch này g m nh ng ch t nào sau đây:ị ồ ữ ấ
A/ AgNO3, HNO3, NH4NO3 B/ Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3
C/ Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3 D/ Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3
Câu 36: Khi đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X, thu đố ộ ơ ứ ược 8,4 (l) CO2; 1,4 (l) N2 (các th tích khí đoể
cùng đktc) và 10,125 (g) H
ở 2O Công th c phân t X là:ứ ử
A/ C3H7N B/ C3H9N C/ C4H9N D/ C2H7N
Câu 37: Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3 v i các thanh anot b ng than, thu đớ ằ ược 0,54 (t n) Al và h n h p khíấ ỗ ợ
X g m Oồ 2, CO, CO2 có t l mol theo th t là 1 : 2 : 3 V y lỷ ệ ứ ự ậ ượng cacbon đã tiêu hao là:
A/ 180 (kg) B/ K t qu khácế ả C/ 60 (kg) D/ 120 (kg)
Câu 38: Khi nh t t dd NaOH cho đ n d vào dd AlClỏ ừ ừ ế ư 3 Hi n tệ ượng quan sát được là:
A/ Đ u tiên xu t hi n k t t a nâu đ , sau đó k t t a tan trong dd NaOH d ầ ấ ệ ế ủ ỏ ế ủ ư
B/ Đ u tiên k t t a xanh, sau đó k t t a không tan trong dd NaOH d ầ ế ủ ế ủ ư
C/ Đ u tiên xu t hi n k t t a tr ng, sau đó k t t a này không tan trong dd NaOH d ầ ấ ệ ế ủ ắ ế ủ ư
D/ Đ u tiên xu t hi n k t t a keo trăng, sau đó k t t a tan trong dd NaOH d ầ ấ ệ ế ủ ế ủ ư
Câu 39: Túi nilon dùng trong sinh ho t buôn bán h ng ngày đạ ằ ượ ấ ạc c u t o ch y u t polime:ủ ế ừ
A/ Nilon-7 B/ Polietilen (PE) C/ Nilon-6 D/ Poli (vinyl clorua)
Câu 40: Th y phân m t đo n peptit đủ ộ ạ ượ ạc t o ra t các amin axit X, Y, Z, T, Q có c u t o là XYZTG H i thuừ ấ ạ ỏ
đượ ốc t i đa bao nhiêu đipeptit?
B/ Theo ch ươ ng trình nâng cao (8 câu, t câu 41 đ n câu 48) ừ ế
Câu 41: T l s ngỷ ệ ố ười ch t v b nh ph i do hút thu c lá g p hàng ch c l n s ngế ề ệ ổ ố ấ ụ ầ ố ười không hút thu cố
lá Ch t gây nghi n và gây ung th có trong thu c lá là:ấ ệ ư ố
A/ Moocphin B/ Nicotin C/ Cafein D/ Aspirin
Câu 42: Kh ng đ nh nào sau đây không đúng:ẳ ị
A/ Các amin đ u có tính bazề ơ
B/ T t c các amin đ n ch c đ u ch a m t s l nguyên t H trong phân t ấ ả ơ ứ ề ứ ộ ố ẻ ử ử
C/ Anilin có tính baz y u h n NHơ ế ơ 3
D/ Tính amin c a t t c các baz đ u m nh h n NHủ ấ ả ơ ề ạ ơ 3
Câu 43: Tr n l n dd ch a x (mol) KOH v i dung d ch ch a 0,035 (mol) Alộ ẫ ứ ớ ị ứ 2(SO4)3 K t thúc ph n ng th yế ả ứ ấ
có 0,06 (mol) k t t a Giá tr c a X là: (cho c hai trế ủ ị ủ ả ường h p)ợ
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 14 (g) kim lo i X vào dung d ch HCl d thu đạ ị ư ược 5,6 (l) H2 (đktc), bi t kimế
lo i th hi n hóa tr II V y kim lo i đó là:ạ ể ệ ị ậ ạ
Câu 46: Khi cho s t vào dd HNOắ 3 đ c,nóng, d , s t sẽ b tác d ng theo phặ ư ắ ị ụ ương trình ph n ng:ả ứ
A/ Fe + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2
B/ 2Fe + 6 HNO3 2 Fe(NO3)3 + 3H2
C/ Fe + 4 HNO3 Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O
Trang 35D/ Fe + 6 HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Câu 47: Trong các lo i t sau: t t m, t visco, t xenluloz axetat, t capron, t nilon-6,6 S t t ngạ ơ ơ ằ ơ ơ ơ ơ ơ ố ơ ổ
Câu 1: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A/ Kim lo i Fe ph n ng đạ ả ứ ược v i dd HCl t o ra mu i s t (II)ớ ạ ố ắ
B/ DD FeCl3 ph n ng đả ứ ược v i kim lo i Feớ ạ
C/ Trong các ph n ng hóa h c, ion Feả ứ ọ 2+ ch th hi n tính khỉ ể ệ ử
D/ Kim lo i Fe không tan trong dd Hạ 2SO4 đ c, ngu iặ ộ
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 4,86 (g) h n h p X g m Fe, Cr, Al b ng dd HCl d , thu đỗ ợ ồ ằ ư ược 2,464 (l) H2 (đktc)
M t khác, cho 4,86 (g) h n h p X ph n ng hoàn toàn v i khí clo d , thu đặ ỗ ợ ả ứ ớ ư ược 15,51 (g) mu i Kh iố ố
lượng Cr trong 4,86 (g) X là bao nhiêu?
A/ 2,24 (g) B/ 1,08 (g) C/ 1,04 (g) D/ 2,08 (g)
Câu 3: Khi cho lượng d dd KOH vào ng nghi m đ ng lư ố ệ ự ượng d dd kali dicromat, dung d ch trong ngư ị ốnghi m sẽ:ệ
A/ Chuy n t màu vàng sang màu da camể ừ
B/ Chuy n t màu da cam sang màu xanh l cể ừ ụ
C/ Chuy n t màu da cam sang màu vàngể ừ
D/ Chuy n t màu vàng sang màu để ừ ỏ
Câu 4: Cho các ph n ng sau: R + 2HCl (loãng) ả ứ RCl2 + H2; 2R + 3Cl2 2RCl3; R(OH)3 + NaOH (loãng) NaRO2+ 2H2O Kim lo i R là:ạ
Câu 7: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A/ Khi ph n ng v i dd HCl và Hả ứ ớ 2SO4 loãng, Cr b oxi hóa thành Crị 2+
B/ Cr (VI) oxit là oxit bazơ
C/ Cr (III) oxit và Cr (III) hidroxit đ u là ch t có tính lề ấ ưỡng tính
D/ Ancol etylic b c cháy khi ti p xúc v i CrOố ế ớ 3
Câu 8: Kim lo i M ph n ng đạ ả ứ ược v i dd HCl, dd Cu(NOớ 3)3, dd HNO3 (đ c, ngu i) Kim lo i M là:ặ ộ ạ
Trang 36A/ 2 B/ 4 C/ 5 D/ 3
Câu 11: Nh t t đ n d dd NaOH loãng vào m i dd sau: FeClỏ ừ ừ ế ư ỗ 3, FeSO4, CuCl2, AlCl3, Cr(NO3)3 Sau khi các
ph n ng x y ra hoàn toàn, s trả ứ ả ố ường h p thu đợ ược k t t a là:ế ủ
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng d đư ược dd X1 Cho lượng d b t Fe vào dd Xư ộ 1(trong đi u ki n không có không khí) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đề ệ ế ả ứ ả ược dd X2 ch a ch tứ ấtan là:
A/ FeSO4 B/ Fe2(SO4)3 C/ FeSO4 và H2SO4 D/ Fe2(SO4)3 và H2SO4
Câu 13: Có h n h p (A) g m FeO, Feỗ ợ ồ 3O4 và Fe2O3 trong đó s mol FeO = s mol Feố ố 2O3 Hòa tan m (g) (A)
v a h t 40 (ml) dd Hừ ế 2SO4 1M Giá tr m là bao nhiêu?ị
A/ 23,2 (g) B/ 2,32 (g) C/ 11,6 (g) D/ 1,16 (g)
Câu 14: Nung nóng 33,6 (g) h n h p g m Au, Ag, Cu, Fe, Zn v i m t lỗ ợ ồ ớ ộ ượng d khí oxi đ n khi các ph nư ế ả
ng x y ra hoàn toàn, thu đ c 46,4 (g) ch t r n X Th tích dd HCl 2M v a đ đ ph n ng v i
ch t r n X là:ấ ắ
A/ 800 (ml) B/ 600 (ml) C/ 400 (ml) D/ 1600 (ml)
Câu 15: Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t phơ ồ ể ỗ ộ ương trình ph n ng):ả ứ
NaOH ⃗+dd X Fe(OH)2 ⃗+ddY Fe2(SO4)3 ⃗+ddZ BaSO4 Dung d ch X, Y, Z l n lị ầ ượt là:
A/ FeCl2, H2SO4 đ c nóng, BaClặ 2 B/ FeCl3, H2SO4 đ c nóng, BaClặ 2
C/ FeCl2, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2 D/ FeCl3, H2SO4 đ c nóng, Ba(NOặ 3)2
Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dd CuSO4 Sau m t th i gian, kh i lộ ờ ố ượng thanh kim lo i gi m 0,2 (g) Kh iạ ả ố
lượng thanh kẽm đã ph n ng là:ả ứ
A/ 12,8 (g) B/ 13 (g) C/ 6,4 (g) D/ 6,5 (g)
Câu 17: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t proton, notron, electron là 76 Trong đó h t mangử ủ ố ổ ố ạ ạ
đi n nhi u h n h t không mang đi n là 20 Nguyên t X là:ệ ề ơ ạ ệ ố
Câu 18: Đ t 11,2 (g) Fe trong không khí thu đố ược h n h p ch t r n X Cho toàn b X tác d ng v i ddỗ ợ ấ ắ ộ ụ ớHNO3 loãng d thu đư ược khí NO (s n ph m kh duy nh t) và dd có m (g) mu i Giá tr c a m là:ả ẩ ử ấ ố ị ủA/ 18 (g) B/ 48,4 (g) C/ 15,6 (g) D/ 22,4 (g)
Câu 19: Kh hoàn toàn m t oxit s t nhi t đ cao c n v a đ 16,8 (g) CO, sau ph n ng thu đử ộ ắ ở ệ ộ ầ ừ ủ ả ứ ược 22,4(g) Fe và V (l) CO2 (đktc) Công th c c a X và giá tr V l n lứ ủ ị ầ ượt là:
A/ Fe2O3 và 16,8 B/ Fe3O4 và 13,44
C/ Fe2O3 và 13,44 D/ Fe3O4 và 16,8
Câu 20: Crom đượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp nào sau đây?
A/ Đi n phân Crệ 2O3 nóng ch yả
B/ Th c hi n ph n ng nhi t nhôm Crự ệ ả ứ ệ 2O3 + 2Al 2Cr + Al2O3
C/Cho kim lo i m nh kh ion crom trong dung d chạ ạ ử ị
D/ Khai thác crom d ng đ n ch t trong t nhiênở ạ ơ ấ ự
Câu 21: Kim lo i M có th đạ ể ược đi u ch b ng cách kh ion c a nó trong oxit b i khí CO nhi t đ cao.ề ế ằ ử ủ ở ở ệ ộ
M t khác, kim lo i M kh đặ ạ ử ược ion H+ trong dung d ch axit loãng t o thành Hị ạ 2 Kim lo i M là:ạ
Trang 37A/ 1 B/ 2 C/ 4 D/ 3
Câu 23: D n m u khí th i c a m t nhà máy qua dd Pb(NOẫ ẫ ả ủ ộ 3)2 d thì th y xu t hi n k t t a màu đen.ư ấ ấ ệ ế ủ
Hi n tệ ượng đó ch ng t trong khí th i nhà máy có khí nào sau đây?ứ ỏ ả
A/ CO2 B/ SO2 C/ NH3 D/ H2S
Câu 24: Cho h n h p g m Cu, Ag, Al, Fe tác d ng v i oxi d khi đun nóng thu đỗ ợ ồ ụ ớ ư ược ch t r n Y Cho Y vàoấ ắ
dd HCl d , khu y kĩ, sau đó l y dd thu đư ấ ấ ược cho tác d ng v i dd NaOH loãng d L c l y k t t aụ ớ ư ọ ấ ế ủ
t o thành đem nung trong không khí đ n kh i lạ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n Z Bi t các ph nấ ắ ế ả
Câu 26: Cho bi t th t t trái sang ph i c a các c p oxi hóa kh trong dãy đi n hóa nh sau: Znế ứ ự ừ ả ủ ặ ử ệ ư 2+/Zn;
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim lo i và ion đ u ph n ng đạ ề ả ứ ược v i ion Feớ 2+ trong dd là:A/ Zn, Cu2+ B/ Ag, Fe3+ C/ Zn, Ag+ D/ Ag, Cu2+
Câu 27: Cho m (g) b t crom ph n ng hoàn toàn v i dd Hộ ả ứ ớ 2SO4 loãng d thu đư ược V (l) H2 (đktc) M tặkhác, cũng m (g) b t crom trên ph n ng hoàn toàn v i Oộ ả ứ ớ 2 d thu đư ược 22,8 (g) oxit duy nh t Giáấ
tr c a V là:ị ủ
Câu 28: Cho s đ chuy n hóa: Fe(NOơ ồ ể 3)3 ⃗t0 X ⃗+CO,t0 Y ⃗FeCl3 Z ⃗+T Fe(NO3)3
Các ch t X và T l n lấ ầ ượt là:
A/ Fe2O3 và AgNO3 B/ FeO và AgNO3
C/ FeO và NaNO3 D/ Fe2O3 và Cu(NO3)2
Câu 29: Cho m (g) m t oxit s t ph n ng v a đ v i 0,9 (mol) Hộ ắ ả ứ ừ ủ ớ 2SO4 thu được dd ch ch a m t mu i duyỉ ứ ộ ố
Câu 32: Cho khí CO d đi qua ng s nung nóng đ ng hh X g m: Alư ố ứ ự ồ 2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được ch tấ
r n Y Cho Y vào dd NaOH d , khu y kỹ, th y còn l i ph n không tan Z Gi s các ph n ng x y raắ ư ấ ấ ạ ầ ả ử ả ứ ảhoàn toàn Ph n không tan Z g m:ầ ồ
A/ MgO, Fe, Cu B/ Mg, Fe, Cu
C/ MgO, Fe3O4, Cu D/ Mg, Al, Fe, Cu
Câu 33: Cho phương trình ph n ng aAl + bHNOả ứ 3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O T l a:b là:ỉ ệ
Trang 38Câu 34: Cho 200 (ml) dd FeCl3 0,5M tác d ng v i 100 (ml) AgNOụ ớ 3 3,5M thu được m (g) k t t a Giá trế ủ ị
Câu 37: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A/ Crom ph n ng v i axit Hả ứ ớ 2SO4 loãng t o thành Crạ 3+
B/ Cr(OH)3 tan được trong dd NaOH
C/ Trong môi trường ki m, Brề 2 oxi hóa CrO2thành CrO4
-D/ CrO3 là m t oxit axitộ
Câu 38: Dung d ch loãng (d ) nào sau đây tác d ng v i s t t o mu i s t (III)?ị ư ụ ớ ắ ạ ố ắ
A/ FeCl3 B/ H2SO4 C/ HNO3 D/ HCl
Câu 39: Nung h n h p g m 9,45 (g) nhôm và 16 (g) Feỗ ợ ồ 2O3 trong đi u ki n không có không khí, sau khiề ệ
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược ch t r n Y Kh i lấ ắ ố ượng kim lo i trong Y là:ạ
A/ 25,45 (g) B/ 15,25 (g) C/ 21,4 (g) D/ 11,2 (g)
Câu 40: Đ kh ion Feể ử 3+ trong dd thành ion Fe2+ có th dùng m t lể ộ ượng d kim lo i:ư ạ
Đ S 14: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT VÕ TH SÁU, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ị Ậ Ạ
Câu 1: Thu c th nào sau đây đố ử ược dung đ nh n bi t các dung d ch mu i: NHể ậ ế ị ố 4Cl; FeCl2; FeCl3; MgCl2;AlCl3?
Câu 2: Qu ng s t nào sau đây có hàm lặ ắ ượng s t l n nh t?ắ ớ ấ
A/ Pirit s tắ B/ Hematit C/ Xiđerit D/ Manhetit
Câu 3: C u hình electron c a Cr là:ấ ủ
A/ [Ar]3d44s2 B/ [Ar]3d44s1 C/ [Ar]3d54s1 D/ [Ar]3d6
Câu 4: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A/ Nh dd NaOH t t đ n d vào dd Naỏ ừ ừ ế ư 2CrO4 thu được dung d ch có màu da camị
B/ Nh dung d ch NHỏ ị 3 t t t i d vào dung d ch Alừ ừ ớ ư ị 2(SO4)3 thu được k t t a keo tr ngế ủ ắ
C/ K t t a Fe(OH)ế ủ 2 màu tr ng xanh đ trong không khí chuy n d n sang màu nâu đắ ể ể ầ ỏ
D/ T t c các ch t: Alấ ả ấ 2O3; Al(OH)3; Cr2O3; Cr(OH)3 đ u là nh ng h p ch t lề ữ ợ ấ ưỡng tính
Câu 5: Cho s đ chuy n hóa: Fe ơ ồ ể ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe(OH)3 Hai ch t X; Y l n lấ ầ ượt là:
A/ HCl; NaOH B/ HCl, Al(OH)3 C/ NaCl; Cu(OH)2 D/ Cl2; NaOH
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 10(g) h n h p b t Fe và Feỗ ợ ộ 2O3 b ng dung d ch HCl thu đằ ị ược 1,12(l) khí (đkc) vàdung d ch A Cho dung d ch A tác d ng v i NaOH d , thu đị ị ụ ớ ư ược k t t a Nung k t t a trong khôngế ủ ế ủkhí đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng là:
A/ 11,2 (g) B/ 12,4 (g) C/ 10,9 (g) D/ 15,2 (g)
Câu 7: Ph n ng nào sau đây ả ứ không thu c ph n ng oxi hóa- kh ?ộ ả ứ ử
A/ 3Cl2 + 6KOH 5KCl +KClO3 + 3H2O B/ 3Fe3O4 +28HNO3 9Fe(NO3)3 +NO+14H2O
C/ 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 D/ 2K2CrO4 + H2SO4 K2Cr2O7 +K2SO4+ H2O
Câu 8: Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng?
A/ S t không tan trong dung d ch FeClắ ị 2 B/ Đ ng không tan trong dung d ch FeClồ ị 3
C/ Đ ng tan đồ ược trong HNO3 loãng D/ S t tan đắ ược trong dung d ch Hị 2SO4 loãng
Câu 9: Tìm ph n ng ch ng minh h p ch t s t (II) có tính kh ?ả ứ ứ ợ ấ ắ ử
Trang 39A/ FeO +CO Fe + CO2 B/ 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO+ 5H2O
C/ Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O D/ FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Câu 10: Các s oxi hóa đ c tr ng c a Crom là: ố ặ ư ủ
A/ +2; +3; +6 B/ +2; +4; +6 C/ +3; +4; +6 D/ +1; +2; +3; +6
Câu 11: Dãy g m các kim lo i b n trong không khí do có màng oxit b o v là: ồ ạ ề ả ệ
A/ Cr; Al B/ Al; Fe C/ Cr; Fe D/ Mg; Al
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 3,21 (g) h n h p g m Feỗ ợ ồ 2O3; MgO; ZnO trong 600 (ml) dung d ch Hị 2SO4 0.1M
v a đ Sau ph n ng h n h p mu i sunfat khan thu đừ ủ ả ứ ỗ ợ ố ược khi cô c n dung d ch có kh i lạ ị ố ượng là: A/ 8,01(g) B/ 9,09 (g) C/ 7,89 (g) D/ 8,97 (g)
Câu 13: Thép là h p kim c a s t v i cacbon và m t s nguyên t khác, trong đó cacbon chi m: ợ ủ ắ ớ ộ ố ố ế
A/ 2 – 5% B/ 0,01 – 2% C/ 8 – 12% D/ Trên 15%
Câu 14: Cho ph n ng: 6Feả ứ 2SO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O trong ph n ngả ứtrên, ch t oxi hóa và ch t kh l n lấ ấ ử ầ ượt là:
A/ K2Cr2O7 và H2SO4 B/ K2Cr2O7 và FeSO4
C/ H2SO4 và FeSO4 D/ FeSO4 và K2Cr2O7
Câu 15: Cho 6,75 (g) kim lo i M tan hoàn toàn trong dung d ch HNOạ ị 3 loãng thì thu được 5,6 (l) khí NO(đkc, s n ph m kh duy nh t) Kim lo i M là: ả ẩ ử ấ ạ
A/ Fe B/ Mg C/ Cu D/ Al
Câu 16: Dãy g m hai ch t ồ ấ chỉ có tính oxi hóa là:
A/ Fe(OH)2; FeO B/ FeO; Fe2O3 C/ Fe2O3; Fe2(SO4)3 D/ Fe(NO3)2; FeCl3
Câu 17: Cho 8,85 (g) h n h p g m Zn và Fe hòa tan hoàn toàn vào dung d ch axit HCl d , sau ph n ngỗ ợ ồ ị ư ả ứthu được 3,36 (l) khí H2 (đkc) Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a Fe trong h n h p trên là:ủ ỗ ợ
Câu 21: X là kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng, Y là kim lo i tác d ng đạ ụ ược v i dungớ
d ch Fe(NOị 3)3 Hai kim lo i X; Y l n lạ ầ ượt là:
A/ Mg; Ag B/ Fe; Cu C/ Ag; Mg D/ Cu; Fe
Câu 22: Hai dung d ch đ u ph n ng đị ề ả ứ ược v i kim lo i Fe là:ớ ạ
A/ CuSO4; ZnCl2 B/ CuSO4; HCl C/ ZnCl2; FeCl3 D/ HCl; AlCl3
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m (g) Fe trong dung d ch HNOị 3 loãng d , sau khi ph n ng k t thúc thu đư ả ứ ế ược0,336 (l) khí NO (đkc) Giá tr c a m (g) là: ị ủ
A/ 0,28 B/ 0,84 C/ 0,56 D/ 1,12
Câu 24: Oxit c a nguyên t R có các tính ch t sau: có tính oxi hóa m nh, tan trong nủ ố ấ ạ ướ ạc t o dung d chịH2RO4, và tan trong dung d ch baz t o mu i ị ơ ạ ố RO2 −4 có màu vàng Oxit trên là:
A/ Cr2O3 B/ SO3 C/ CrO3 D/ SO3 ho c CrOặ 3
Câu 25: Cho khí CO d đi qua h n h p r n nung nóng g m: Crư ỗ ợ ắ ồ 2O3; Fe3O4; Al2O3; CuO Sau khi ph n ngả ứ
x y ra hoàn toàn thu đả ược ch t r n X g m:ấ ắ ồ
A/ Fe; Cu; Al; Cr2O3 B/ Cr; Fe; Cu; Al2O3
C/ Cr; Al; Fe; Cu D/ Cr2O3; Al2O3; Fe; Cu
Câu 26: Cho các kim lo i: Mg; Fe; Cu; Al S kim lo i tác d ng v i dung d ch AgNOạ ố ạ ụ ớ ị 3 là:
Câu 27: Đ phân bi t COể ệ 2 và SO2 ch c n dùng thu c th là: ỉ ầ ố ử
Trang 40Câu 28: Dãy kim lo i b th đ ng trong dung d ch Hạ ị ụ ộ ị 2SO4 đ c, ngu i là: ặ ộ
A/ Fe; Al; Ag B/ Fe; Zn; Cr C/ Fe; Al; Cr D/ Fe; Al; Cu
Câu 29: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A/ Kim lo i Fe không tan trong dung d ch Hạ ị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ
B/ Kim lo i Fe ph n ng v i dung d ch HCl tao ra mu i s t (II)ạ ả ứ ớ ị ố ắ
C/ Trong các ph n ng hóa h c, ion Feả ứ ọ 2+ ch th hi n tính khỉ ể ệ ử
D/ Dung d ch FeClị 3 ph n ng đả ứ ược v i kim lo i Feớ ạ
Câu 30: Tên c u các qu ng ch a FeCOả ặ ứ 3; Fe2O3; Fe3O4; FeS2 l n lầ ượt là?
A/ Xiderit; manhetit; pirit; hematit B/ Xiderit; pirit; manhetit; hematit
C/ Hematit; pirit; manhetit; xiderit D/ Xiderit; hematite; manhetit; pirit
Câu 31: H n h p ch a 5,6 (g) Fe và 4,48 (g) Mg cho h n h p tác d ng v i axit HCl d th tích khí (đkc)ỗ ợ ứ ỗ ợ ụ ớ ư ểthu được là:
A/ 6,72 (l) B/ 4,48 (l) C/ 8,96 (l) D/ 11,2 (l)
Câu 32: Nh n đ nh nào sau đây là ậ ị đúng?
A/ Cho m t viên Na vào dung d ch FeClộ ị 3 thì thu được k t t a màu nâu đế ủ ỏ
B/ Cu tác d ng đụ ược v i nớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
C/ Khi ngâm thanh kẽm vào dung d ch FeSOị 4 thì kh i lố ượng thanh kẽm tăng lên
D/ Fe(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn h p kim Al – Mg trong dung d ch HCl, thu đợ ị ược 8,96 (l) H2 (đkc) N u cũng choế
m t lộ ượng h p kim nh trên tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đợ ư ụ ớ ị ư ược 6,72 (l) khí H2 (đkc) Ph nầtrăm kh i lố ượng Al trong h p kim là:ợ
Câu 36: Cho m t s nh n đ nh v nguyên nhân gây ô nhi m môi trộ ố ậ ị ề ễ ường không khí nh sau:ư
(1) Do ho t đ ng núi l aạ ộ ử
(2) Do khí th i t các phả ừ ương ti n giao thôngệ
(3) Do khí th i trong công nghi p, trong sinh ho tả ệ ạ
(4) Do khí sinh ra t quá trình quang h p c a cây xanhừ ợ ủ
(5) Do n ng đ cao c a các ion kim lo i: Pbồ ộ ủ ạ 2+; Hg2+; Mn2+;Cu2+ trong các ngu n nồ ước
Nh ng nh n đ nh ữ ậ ị đúng là:
A/ (2); (3); (4) B/(1); (2); (4) C/ (2); (3); (5) D/ (1); (2); (3)
Câu 37: H p ch t nào c a Crom ch th hi n tính oxi hóa?ợ ấ ủ ỉ ể ệ
A/ Cr2(SO4)3 B/ NaCrO2 C/ Na2Cr2O7 D/ Cr2O3
Câu 38: Dung d ch mu i FeClị ố 3 không tác d ng v i kim lo i nào dụ ớ ạ ưới đây?
Câu 39: Có hi n tệ ượng gì xày ra khi nh vài gi t dung d ch NaOH vào c c đ ng dung d ch Kỏ ọ ị ố ự ị 2Cr2O7?
A/ Không có hi n tệ ượng gì B/ Dung d ch chuy n t màu da cam sang màu vàngị ể ừC/ Có k t t a Cr(OH)ế ủ 3 màu xanh D/ Dung d ch chuy n t màu vàng sang màu da camị ể ừ
Câu 40: Cho 10 (g) h n h p g m Fe và Cu tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ồ ụ ớ ị 2SO4 loãng d Sau ph n ng thu đư ả ứ ược
2,24 (l) khí hiđro (đkc), dung d ch X và m (g) ch t r n không tan Giá tr c a m (g) là:ị ấ ắ ị ủ
Đ S 15: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT BÙI TH XUÂN, QU N 1, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ị Ậ
PH N CHUNG (DÀNH CHO T T C H C SINH) Ầ Ấ Ả Ọ
Câu 1: Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y th p, nhi t đ sôi th p, đ c ng th p là do:ạ ề ệ ộ ả ấ ệ ộ ấ ộ ứ ấ
A/ Ki u m ng tinh th có c u trúc tể ạ ể ấ ương đ i r ng và liên k t kim lo i m nhố ỗ ế ạ ạ