1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

32 de thi Hoc Ki 2 Hoa 12

100 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 319,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Dung dịch FeCl3 dư B/ Dung dịch CuCl2 dư C/ Dung dịch FeCl2 dư D/ Dung dịch ZnCl2 dư Câu 4: Cho Ca vào dung dịch Na2CO3 A/ Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa CaCO3 B/ Ca[r]

Trang 1

32 Đ THI H C KỲ 2 HÓA 12 TPHCM NĂM 2012-2015 Ề Ọ

(KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN) CÁC Đ TR C NGHI M Ề Ắ Ệ

Đ S 1: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT AN ĐÔNG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ

Đ S 2: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT DIÊN H NG, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ồ Ậ

Đ S 3: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HÀN THUYÊN, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ

Đ S 4: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HOÀNG HOA THÁM, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ

Đ S 5: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT LÊ QUÍ ĐÔN, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ

Đ S 6: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N AN NINH, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ

Đ S 7: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N CHÍ THANH, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ

Đ S 8: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH MINH KHAI, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ị Ậ

Đ S 9: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH Ễ ƯỢ NG HI N, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ề Ậ

Đ S 10: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHAN ĐĂNG L U, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ư Ậ Ạ

Đ S 11: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHÚ NHU N, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ Ậ

Đ S 12: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PH THÔNG NĂNG KHI U, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ổ Ế Ậ

Đ S 13: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TH NH L C, QU N 12, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ạ Ộ Ậ

Đ S 14: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT VÕ TH SÁU, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ị Ậ Ạ

Đ S 15: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT BÙI TH XUÂN, QU N 1, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ị Ậ

Đ S 16: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT LÊ H NG PHONG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ồ Ậ

Đ S 17: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT MARIE CURIE, QU N 3, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ậ

Đ S 18: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT M C Đ NH CHI, QU N 6, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ạ Ỉ Ậ

Đ S 19: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N CÔNG TR , QU N GÒ V P, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ễ Ứ Ậ Ấ

Đ S 20: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N HI N, QU N 11, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ễ Ề Ậ

Đ S 21: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR N KH I NGUYÊN, QU N 5, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ầ Ả Ậ

Đ S 22: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR N PHÚ, QU N TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ầ Ậ

Đ S 23: TR Ề Ố ƯỜ NG TRUNG TÂM GIÁO D C TH Ụ ƯỜ NG XUYÊN, QU N 12, TPHCM, NĂM 2012 – Ậ 2013

Đ S 24: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PH THÔNG NĂNG KHI U, QU N 5, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ổ Ế Ậ

Đ S 25: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT GÒ V P, QU N GÒ V P, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ấ Ậ Ấ

Đ S 26: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HÙNG V ƯƠ NG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ậ

Đ S 27: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGÔI SAO, QU N BÌNH TÂN, NĂM 2012 – 2013 Ậ

Đ S 28: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N DU, QU N 10, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ễ Ậ

Đ S 29: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR N H NG Đ O, QU N GÒ V P, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ầ Ư Ạ Ậ Ấ

Đ S 30: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT TR ƯỜ NG CHINH, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ậ

Đ S 31: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT VÕ TR ƯỜ NG TO N, QU N 12, TPHCM, NĂM 2012 – 2013 Ả Ậ

Đ S 32: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N H U C U, QU N 12, TPHCM, NĂM 2011 – 2012 Ễ Ữ Ầ Ậ

Trang 2

CÁC Đ TR C NGHI M Ề Ắ Ệ

Đ S 1: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT AN ĐÔNG, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ

Câu 1: Trường h p không x y ra ph n ng v i NaHCOợ ả ả ứ ớ 3 khi:

Câu 6: Khi đi n phân KBr nóng ch y, quá trình x y ra catot là:ệ ả ả ở

A/ Kh ion Brử - B/ Kh ion Kử + C/ Oxi hóa Br- D/ Oxi hóa K+

Câu 7: Khi cho natri oxit Na2O tác d ng v i nụ ớ ước thu được:

A/ NaOH và H2 B/ NaOH C/ O2 và NaOH D/ NaOH và H2Oh iơ

Câu 8: Phát bi u nào sau đây sai:

A/ Dd Na2CO3 có tính bazơ C/ Dd NaHCO3 có tính lưỡng tính

C/ Dd Na2SO4 có tính bazơ D/ Dd NaHSO4 có tính axit

Câu 9: D n 0,4 (mol) COẫ 2 vào dd có 0,5 (mol) Ca(OH)2 Ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ược m (g) k t t a là:ế ủA/ 20 (g) B/ 40 (g) C/ 10 (g) D/ 30 (g)

Câu 10: Nướ ức c ng không gây ra tác h i nào dạ ưới đây?

A/ Gây ng đ c nộ ộ ước u ngố

B/Làm h ng các dd pha ch Làm th c ph m lâu chín và gi m mùi v th c ph mỏ ế ự ẩ ả ị ự ẩ

C/ Làm m t tính t y r a c a xà phòng, làm h h i qu n áoấ ẩ ử ủ ư ạ ầ

D/ Gây hao t n nhiên li u và không an toàn cho các n i h i, làm t c các đổ ệ ồ ơ ắ ường ng d n nố ẫ ước

Câu 11: Đun nóng m (g) CuO, Fe2O3, Al2O3 r i cho CO đi qua T t c khí bay ra cho vào dd nồ ấ ả ước vôi trong

d 15 (g) k t t a Ch t r n còn l i là 34,2 (g) Giá tr c a m là:ư ế ủ ấ ắ ạ ị ủ

A/ 36,6 (g) B/ 36,3 (g) C/ 35,9 (g) D/ 43,5 (g)

Câu 12: S đ 2CrOơ ồ 2- + H+ ⇋ Cr2O72 − + OH- ch ng t :ứ ỏ

A/ Dd Cr2O42 − màu da cam chuy n sang dd màu vàng ể Cr2O72 −

B/ Ion Cr2O4 2 − t n t i trong môi trồ ạ ường axit

C/ Ion Cr2O72 − t n t i trong môi trồ ạ ường bazơ

D/ S chuy n hóa qua l i gi a mu i cromat và đicromatự ể ạ ữ ố

Câu 13: Ch t ph n ng đấ ả ứ ược v i dd Hớ 2SO4 t o ra k t t a là:ạ ế ư

Câu 14: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm là:ệ ể ả ấ

A/ Qu ng đôlômitặ B/ Qu ng piritặ C/ Qu ng boxitặ D/ Qu ng manhetitặ

Câu 15: Cho 100 (ml) dd Al2(SO4)3 2M vào 750 (ml) dd NaOH 2M Sau khi ph n ng k t thúc kh i lả ứ ế ố ượng

k t t a thu đế ủ ược là:

A/ 9,1 (g) B/ 15,6 (g) B/ 3,9 (g) D/ 7,8 (g)

Câu 16: Hai ch t đấ ược dùng đ làm m m nể ề ướ ức c ng vĩnh c u là:ử

A/ A/ Na2CO3 và HCl B/ NaCl và Ca(OH)2

C/ Na2CO3 và Ca(OH)2 D/ Na2CO3 và Na3PO4

Câu 17: Cho 6,9 (g) m t kim lo i ki m tác d ng v i nộ ạ ề ụ ớ ước d thu đư ược 3,36 (l) khí (đktc) Kim lo i ki mạ ềlà:

Trang 3

A/ Li B/ Rb C/ K D/ Na

Câu 18: Cho hai ph n ng sau:ả ứ

(1) Al2O3 + 6H+  2Al3+ + 3H2O

(2) Al2O3 + 2OH- 2AlO2- + H2O

Hai ph n ng trên ch ng t Alả ứ ứ ỏ 2O3 là oxit:

A/ Trung tính B/ Lưỡng tính C/ T o mu iạ ố D/ Bazơ

Câu 19: Phát bi u sai là:

A/ Nước m m là nề ước có ch a r t ít ion Caứ ấ 2+ và Mg2+

B/ Nướ ức c ng vĩnh c u là nử ước có ch a MgCOứ 3

C/ Nướ ức c ng t m th i là nạ ờ ước có ch a Mg(HCOứ 3)2

D/ Nướ ức c ng là nước có ch a nhi u ion Caứ ề 2+ và Mg2+

Câu 20: Cho 14,44 (g) h n h p Fe, Cu vào dd HCl d , thu đỗ ợ ư ược 2,576 (l) khí H2 (đktc) Ph n trăm kh iầ ố

lượng c a Cu trong h n h p ban đ u là:ủ ỗ ợ ầ

Câu 21: C u hình electron c a ấ ủ 24Cr 3+ là:

A/ [Ar]3d2 B/ [Ar]3d5 C/ [Ar]3d3 D/ [Ar]3d1

Câu 22: Kh hoàn toàn 7,636 (g) h n h p g m Fe, FeO, Feử ỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3 c n 2,24 (l) CO (đktc) Lầ ượng Fe thu

Câu 25: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i nhóm IA là:ấ ọ ặ ư ủ ạ

A/ Tính bazơ B/ Tính oxi hóa C/ D nh n electronễ ậ D/ Tính khử

Câu 26: S c khí COụ 2 đ n d vào dd NaAlOế ư 2 Hi n tệ ượng x y ra là:ả

A/ Có k t t a keo tr ng, sau đó k t t a tanế ủ ắ ế ủ

Câu 29: Ch t ph n ng đấ ả ứ ược v i dd KOH d t o k t t a là:ớ ư ạ ế ủ

A/ Mg(NO3)2 B/ Na2SO4 C/ ZnSO4 D/ AlCl3

Câu 30: Trong các mu i sau, mu i d b nhi t phân là:ố ố ễ ị ệ

Câu 31: Khi nhi t phân Ca(HCOệ 3)2 hoàn toàn đ n khi kh i lế ố ượng không đ i thì s n ph m c a ph n ngổ ả ẩ ủ ả ứnhi t phân là:ệ

A/ CaO, CO2, H2O B/ CaCO3, CO2, H2O

C/ Ca(OH)2, CO2, H2 D/ CaCO3, CO2

Câu 32: Kim lo i b th đ ng hóa v i HNOạ ị ụ ộ ớ 3 đ c, ngu i và Hặ ộ 2SO4 đ c, ngu i là:ặ ộ

A/ Al, Fe, Cr B/ Al, Mg, Fe C/Cu, Al, Fe D/ Cu, Al, Fe, Cr

Trang 4

Câu 33: Cho 9 (g) h n h p Al và Mg ph n ng đỗ ợ ả ứ ược dd HCl d Sau ph n ng th y kh i lư ả ứ ấ ố ượng dd tănglên 8,1 (g) S mol HCl đã tham gia ph n ng là:ố ả ứ

A/ 0,45 (mol) B/ 0,3 (mol) C/ 0,9 (mol) D/ 0,6 (mol)

Câu 34: Dãy g m các kim lo i đ u ph n ng v i nồ ạ ề ả ứ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường, t o ra dd có môi trạ ường ki mềlà:

A/ Be, Na, Ca B/ Na, Fe, K C/ Ba, Fe, K D/ Na, Ba, K

Câu 35: Gang là h p kim c a s t ch a:ợ ủ ắ ứ

A/ Hàm lượng cacbon l n h n 0,2%ớ ơ B/ Hàm lượng cacbon nh h n 2%ỏ ơ

C/ Hàm lượng cacbon l n h n 2%ớ ơ D/ Hàm lượng cacbon nh h n 0,2%ỏ ơ

Câu 36: M t mu i khi tan trong nộ ố ướ ạc t o thành dd có môi trường ki m, mu i đó là:ề ố

Câu 37: Đ b o qu n Kali ngể ả ả ười ta ph i ngâm trong:ả

A/ Nước B/ D u h aầ ỏ C/ Phenol l ngỏ D/ Rượu etylic

Câu 38: Ch t không b phân h y khi nung nóng là:ấ ị ủ

A/ CaCO3 B/ CaSO4 C/ Mg(NO3)2 D/ Mg(OH)2

Câu 39: Hòa tan m (g) Al vào dd HNO3 loãng ch thu đỉ ược h n h p khí g m 0,15 (mol) Nỗ ợ ồ 2O và 0,1 (mol)

Đ S 2: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT DIÊN H NG, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ồ Ậ

Câu 1: Trong thành ph n c a gang, nguyên t chi m hàm lầ ủ ố ế ượng cao nh t là:ấ

A/ Cacbon B/ Mangan C/ S tắ D/ Silic

Câu 2: Trong t nhiên, canxi sunfat t n t i dự ồ ạ ướ ại d ng mu i ng m nố ậ ước (CaSO4.2H2O) đượ ọc g i là:

A/ Th ch cao s ngạ ố B/ Th ch cao nungạ C/ Đá vôi D/ Th ch cao khanạ

Câu 3: Kim lo i Fe ph n ng đạ ả ứ ược v i ch t nào sau đây t o thành mu i s t (III)?ớ ấ ạ ố ắ

A/ Khí Cl2 B/ Dd HNO3 (đ c, ngu i)ặ ộ

C/ Dd H2SO4 loãng D/ Dd Cu(NO3)2

Câu 4: S t o thành th ch nhũ trong các hang đ ng đá vôi là quá trình hóa h c di n ra trong hang đ ngự ạ ạ ộ ọ ễ ộhàng tri u năm, ph n ng hóa h c mô t quá trình đó là:ệ ả ứ ọ ả

A/ MgCO3 + CO2 + H2O  Mg(HCO3)2 B/ Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

C/ Ca(OH)2 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 D/ CaO + CO2  CaCO3

Câu 5: Nh t t t ng gi t t i h t 30 (ml) dd HCl 1M vào 100 (ml) dd ch a Naỏ ừ ừ ừ ọ ớ ế ứ 2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M,

s mol COố 2 thu được sau ph n ng là:ả ứ

B/ Dd FeCl3 ph n ng đả ứ ược v i kim lo i Feớ ạ

C/ Trong các ph n ng hóa h c, ion Feả ứ ọ 2+ ch th hi n tính khỉ ể ệ ử

D/ Kim lo i Fe không tan trong dd Hạ 2SO4 đ c, ngu iặ ộ

Câu 9: Đi n phân nóng ch y mu i clorua c a m t kim lo i ki m thu đệ ả ố ủ ộ ạ ề ược 1,792 (l) khí (đktc) anot vàở6,24 (g) kim lo i catot Công th c mu i clorua đó là:ạ ở ứ ố

Câu 10: Có th dùng dd nào sau đây đ hòa tan m t m u gang?ể ể ộ ẩ

A/ HNO3 đ c nóngặ B/ H2SO4 loãng C/ NaOH đ c nóngặ D/ HCl

Trang 5

Câu 11: Cho các ch t sau đây: (1) Clấ 2; (2) HNO3; (3) S; (4) HCl; (5) H2SO4 đ c nóng; (6) CuSOặ 4 S t tácắ

d ng v i nh ng ch t nào t o ra đụ ớ ữ ấ ạ ược h p ch t s t (III)?ợ ấ ắ

A/ (3); (5); (6) B/ (1); (2); (3) C/ (1); (2); (5) D/ (3); (4); (6)

Câu 12: Nh t t dd KOH loãng vào dd Kỏ ừ ừ 2Cr2O7 thì màu c a dd chuy n t :ủ ể ừ

A/ Không màu sang màu vàng B/ Màu vàng sang màu da cam

C/ Màu da cam sang màu vàng D/ Không màu sang màu da cam

Câu 13: M t s ch t nh NHộ ố ấ ư 3,, S, P, ancol etylic b b c cháy khi ti p xúc v i ch t nào sau đây?ị ố ế ớ ấ

A/ Cr2O3 B/ Cr(OH)3 C/ CrO3 D/ CrCl3

Câu 14: Cho 19,2 (g) h n h p hai mu i cacbonat c a hai kim lo i nhóm IIA tác d ng v i dd HCl (d )ỗ ợ ố ủ ạ ụ ớ ư

th y có 4,48 (l) khí COấ 2 thoát ra (đktc) Cô c n dd sau ph n ng thì thu đạ ả ứ ược bao nhiêu mu i khan?ốA/ 25,2 (g) B/ 21,3 (g) C/ 22,2 (g) D/ 21,4 (g)

Câu 15: Khi so sánh trong cùng m t đi u ki n thì Cr là kim lo i cso tính kh m nh h n:ộ ề ệ ạ ử ạ ơ

Câu 16: Crom (Cr) ô s 24 c a b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, c u hình electron c a nguyên tở ố ủ ả ầ ố ọ ấ ủ ử

Cr là:

A/ [Ar]3d64s2 B/ [Ar] 3d54s1 C/ [Ar] 3d54s2D/ [Ar] 3d74s1

Câu 17: Đ kh hoàn toàn 17,6 (g) h n h p g m FeO, Feể ử ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 đ n Fe c n v a đ 2,24 (l) khí COế ầ ừ ủ 2(đktc) Kh i lố ượng Fe thu được là:

A/ 18 (g) B/ 16 (g) C/ 17 (g) D/ 15 (g)

Câu 18: Cho dãy các ch t Al, Al(OH)ấ 3, Al2O3, AlCl3 S ch t lố ấ ưỡng tính trong dãy là:

Câu 19: đi u ki n thỞ ề ệ ường, kim lo i Fe ph n ng đạ ả ứ ược v i dd nào sau đây?ớ

Câu 20: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 th y có:ấ

A/ K t t a tr ng sau đó k t t a tan d nế ủ ắ ế ủ ầ B/ K t t a tr ng xu t hi nế ủ ắ ấ ệ

C/ B t khí và k t t a tr ngọ ế ủ ắ D/ B t khí bay raọ

Câu 21: Dãy g m các ch t ch có tính oxi hóa là:ồ ấ ỉ

A/ Fe(NO3)2, FeCl3 B/ Fe(OH)2, FeO C/ FeO, Fe2O3 D/ Fe2O3, Fe2(SO4)3

Câu 22: Ch t ấ không có kh năng làm m m nả ề ướ ức c ng c a nủ ước là:

A/ NaCl B/ Na3PO4 C/ Na2CO3 D/ Ca(OH)2

Câu 23: Chia 50 (g) h n h p Al, Fe, Cu thành hai ph n b ng nhau Ph n m t cho tác d ng h t v i dd HCl,ỗ ợ ầ ằ ầ ộ ụ ế ớthu được 11,2 (l) khí (đktc) Ph n 2 vào dd NaOH d , thu đầ ư ược 6,72 (l) khí (đktc) Ph n trăm kh iầ ố

A/ 8,1 (g) B/ 10,8 (g) C/ 4,05 (g) D/ 5,4 (g)

Câu 26: Ion Fe2+ (Z = 26) có c u hình electron là:ấ

A/ [Ar]3d5 B/ [Ar]4s13d4 C/ [Ar]3d6 D/ [Ar]4s23d3

Câu 27: Cho s đ chuy n hóa Fe ơ ồ ể ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe(OH)3 Hai ch t X và Y l n lấ ầ ượt là:

A/ HCl, Al(OH)3 B/ NaCl, Cu(OH)2 C/ Cl2, NaOH D/ HCl, NaOH

Câu 28: Trong ph n ng KMnOả ứ 4 + HCl  MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O S phân t HCl đóng vai trò ch t khố ử ấ ử

b ng k l n s phân t HCl tham gia ph n ng Giá tr c a k là:ằ ầ ố ử ả ứ ị ủ

Câu 29: Dung d ch NaOH có ph n ng v i dd:ị ả ứ ớ

A/ KCl B/ K2SO4 C/ KNO3 D/ FeCl3

Trang 6

Câu 30: Phương pháp thích h p đ đi u ch kim lo i Ca t CaClợ ể ề ế ạ ừ 2 là:

A/ Nhi t phân CaClệ 2 B/ Đi n phân CaClệ 2 nóng ch yả

C/ Dùng Na kh Ca2+ trong dd CaClử 2D/ Đi n phân dd CaClệ 2

Câu 31: Công th c hóa h c c a kali dicromat là:ứ ọ ủ

Câu 34: H p ch t nào sau đây c a s t th hi n c tính kh l n tính oxi hóa?ợ ấ ủ ắ ể ệ ả ử ẫ

A/ Fe(OH)3 B/ FeCl3 C/ FeO D/Fe2O3

Câu 35: H n h p X g m Ba, Na và Al trong đó s mol Al b ng 6 l n s mol c a Ba Cho m (g) X vào nỗ ợ ồ ố ằ ầ ố ủ ước

d đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đư ế ả ứ ược 2,688 (l) khí H2 (đktc) và 0,81 (g) ch t r n Giá tr c a mấ ắ ị ủlà:

C/ MgSO4 và HCl D/ H2SO4 loãng và CuCl2

Câu 38: Cho t t dd NHừ ừ 3 đ n d vào dd AlClế ư 3 th y xu t hi n:ấ ấ ệ

A/ Có b t khí, có k t t a nâu đ , sau đó k t t a tan d nọ ế ủ ỏ ế ủ ầ

B/ Có k t t a tr ng, sau đó k t t a tan d nế ủ ắ ế ủ ầ

C/ K t t a keo tr ng, sau đó k t t a không tanế ủ ắ ế ủ

D/ Có b t khí, có k t t a keo tr ng, sau đó k t t a tan d nọ ế ủ ắ ế ủ ầ

Câu 39: L y 24,96 (g) mu i clorua c a kim lo i hóa tr II và m t lấ ố ủ ạ ị ộ ượng mu i nitrat c a kim lo i đó cóố ủ ạcùng s mol thì th y khác nhau 6,36 (g) Kim lo i đó là:ố ấ ạ

Câu 40: S n ph m t o thành có ch t k t t a khi cho dd Feả ẩ ạ ấ ế ủ 2(SO4)3 tác d ng v i dd:ụ ớ

A/ Na2SO4 B/ NaOH C/ NaCl D/ CuSO4

Đ S 3: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HÀN THUYÊN, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ

Câu 1: Nhúng gi y quỳ tím vào dung d ch Naấ ị 2CO3, hi n tệ ượng x y ra là:ả

A/ Quỳ tím đ i sang màu đổ ỏ B/ Quỳ tím đ i sang màu xanhổ

C/ Quỳ tím không đ i màuổ D/ Quỳ tím có th đ i sang xanh ho c để ổ ặ ỏ

Câu 2: Thành ph n chính c a đá vôi công th c là:ầ ủ ứ

Câu 3: Ph n ng nào dả ứ ưới đây ch ng t ch t s t (II) có tính kh ?ứ ỏ ấ ắ ử

(1) FeO + H2 ⃗t0 Fe + H2O (2) 2FeCl3 + Fe ⟶ 3FeCl2

(3) Mg + FeSO4 ⟶ MgSO4 + Fe (3) 3FeO + 10HNO3 ⟶ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Trang 7

Câu 7: Ph n ng nào x y ra trong quá trình luy n gang?ả ứ ả ệ

A/ FeO + H2 ⃗t0 Fe + H2O B/ Fe2O3 + 3CO ⃗t0 2Fe + 3CO2

C/ Fe2O3 + HNO3 ⟶ 2Fe(NO3)3 + 3H2O D/ 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O

Câu 8: Ph n ng nào ch ng minh h p ch t s t (III) có tính oxi hóa?ả ứ ứ ợ ấ ắ

A/ Fe2O3 + 6HNO3 ⟶ 2Fe(NO3)3 + 3H2O B/ 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O

C/ Fe2O3 + 3H2 ⃗t0 2Fe + 3H2O D/ FeCl3 + 3AgNO3 ⟶ Fe(NO3)3 + 3AgCl

Câu 9: Cho 9,75 (g) Zn tác d ng v a đ v i dung d ch ch a m (g) CrClụ ừ ủ ớ ị ứ 3 trong môi trường axit Giá tr m là:ị

Câu 10: ng d ng nào dỨ ụ ưới đây không ph i là c a phèn chua?ả ủ

A/ Làm trong nước B/ Thu c daộ

C/ Di t trùng nệ ước D/ Làm ch t c m m u trong công nghi p nhu mấ ầ ầ ệ ộ

Câu 19: Cho s đ ph n ng: MgClơ ồ ả ứ 2 ⟶ ⟶ X MgCl2 ⟶ ⟶ Y MgO X và Y l n lầ ượt là:

A/ Mg, Mg(OH)2 B/ MgO, Mg(NO3)2 C/ MgBr2, MgSO4 D/ Mg(NO3)2, MgO

Câu 20: Ph n ng nào sau đây là ph n ng nhi t nhôm?ả ứ ả ứ ệ

A/ 4Al + 3O2 ⃗t0 2Al2O3 B/ 2Al + Cr2O3 ⃗t0 Al2O3 + 2Cr

C/ 2Al2O3 + 3C ⃗t0 Al4C3 + 3CO2 D/ Al + 6HNO3đ cặ ⃗t0 Al(NO3)3 + 3NO2 + 2H2O

Câu 21: Nhi t phân hoàn toàn m t lệ ộ ượng mu i cacbonat c a kim lo i hóa tr 2 và đê ngu i, thu đố ủ ạ ị ộ ược2,688 (l) khí (đktc) và 4,8 (g) ch t r n Công th c mu i cacbonat là:ấ ắ ứ ố

Câu 22: Phương pháp đi u ch Al(OH)ề ế 3 trong phòng thí nghi m là:ệ

A/ Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch AlClư ị 3

B/ Cho Al tác d ng v i dung d ch ki m NaOHụ ớ ị ề

C/ Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3

D/ Cho dung d ch AlClị 3 vào dung d ch NaOH dị ư

Câu 23: Cho 0,2 (mol) CaCO3 vào 300 (ml) dung d ch HCl 1,5M thu đị ược m (g) mu i Giá tr c m là:ố ị ủ

Trang 8

Câu 24: Tính ch t v t lý không ph i c a Fe?ấ ậ ả ủ

A/ Nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi caoệ ộ ả ệ ộ B/ Kim lo i nh , khó rèn ạ ẹ

C/ D n đi n và d n nhi t t tẫ ệ ẫ ệ ố D/ Có tính nhi m tễ ừ

Câu 25: Cách nào sau đây đ đi u ch Na kim lo i?ể ề ế ạ

A/ Đi n phân NaCl nóng ch yệ ả B/ Nhi t phân NaOHệ

C/ Đi n phân dung d ch NaClệ ị D/ Đi n phân dung d ch Naệ ị 2CO3

Câu 26: Cho m (g) h n h p Na và Al tan v a đ trong nỗ ợ ừ ủ ước thu được dung d ch X ch ch a m t ch t tanị ỉ ứ ộ ấ

Câu 31: Cho Br2 vào dung d ch NaCrOị 2 trong môi trường NaOH thì s n ph m thu đả ẩ ược có ch a:ứ

A/ CrBr3 B/ Na2CrO4 C/ Na2Cr2O7 D/ Cr(OH)3

Câu 32: Dãy các ch t nào sau đây trong đó kim lo i đ u có s oxi hóa là +2?ấ ạ ề ố

A/ K2O, Al2O3 B/ Mg, Ca C/ BaCO3, Ca(OH)2 D/ Na, MgO

Câu 33: M t lo i qu ng boxit ch a 60% Alộ ạ ặ ứ 2O3 S n ph m Al t 2,125 t n qu ng boxit đó b ng phả ẩ ừ ấ ặ ằ ươngpháp đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3 thu được 0,54 (t n) Al Hi u su t s n xu t Al là:ấ ệ ấ ả ấ

Câu 36: Cho 32 (g) h n h p g m MgO, Feỗ ợ ồ 2O3, CuO tác d ng v a đ v i 300 (ml) dung d ch Hụ ừ ủ ớ ị 2SO4 2M.

Kh i lố ượng mu i thu đố ược là:

Đ S 4: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT HOÀNG HOA THÁM, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ

Câu 1: Dung d ch loãng d nào sau đây tác d ng đị ư ụ ược v i kim lo i s t t o thành mu i s t (III)?ớ ạ ắ ạ ố ắ

A/ H2SO4 B/ HCl D/ HNO3 D/ FeCl2

Câu 2: Cho dãy các ch t và ion: Fe; C; SOấ 2; FeCl3; S2-; Na+ S ch t và ion có c tính oxi hóa và tính kh là:ố ấ ả ử

Trang 9

Câu 3: D n m u khí th i c a m t nhà máy qua dung d ch Pb(NOẫ ẫ ả ủ ộ ị 3)2 d thì th y xu t hi n k t t a màuư ấ ấ ệ ế ủđen Hi n tệ ượng đó ch ng t trong khí th i nhà máy có khí nào sau đây?ứ ỏ ả

A/ Dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóngặ B/ Dung d ch HNOị 3 đ c, nóngặ

C/ Dung d ch NaOH loãng, nóngị D/ Dung d ch HCl loãngị

Câu 10: Cho các ch t: NHấ 4Cl; (NH4)2SO4; FeCl3; MgCl2; AlCl3 S chât trong dãy tác d ng v i lố ụ ớ ượng d dungư

Câu 12: Cho a (mol) CO2 vào dung d ch ch a b (mol) NaOH, thu đị ứ ược dung d ch X Dung d ch X v a tácị ị ừ

d ng v i dung d ch CaClụ ớ ị 2 v a tác d ng v i dung d ch KOH N u đ t K= a/b thì K ph i th a đi uừ ụ ớ ị ế ặ ả ỏ ề

Câu 15: Nh n xét nào sau đây không đúng?

A/ Nhôm và Crom đ u b th đ ng hóa b i HNOề ị ụ ộ ở 3 đ c, ngu iặ ộ

B/ Crom là kim lo i c ng nh t trong t t c các kim lo iạ ứ ấ ấ ả ạ

C/ Nhôm và Crom đ u ph n ng v i dung d ch HCl (đun nóng) theo cùng m t t l molề ả ứ ớ ị ộ ỉ ệ

Trang 10

D/ V t li u làm b ng nhôm và crom đ u b n trong không khí nh có l p màng oxit b o v ậ ệ ằ ề ề ờ ớ ả ệ

Câu 16: Đ tách l y Cu ra kh i h n h p có l n Cu; Al có th dùng lể ấ ỏ ỗ ợ ẫ ể ượng d dung d ch:ư ị

A/ NaCl B/ KOH B/ HNO3 loãng D/ H2SO4 đ c, ngu iặ ộ

Câu 17: Cho m (g) h n h p X g m Al; Cu vào dung d ch HCl d , sau khi ph n ng k t thúc sinh ra 6,72 (l)ỗ ợ ồ ị ư ả ứ ếkhí CO2 (đkc, s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a m (g) là:ả ẩ ử ấ ị ủ

Câu 18: Cho a (mol) AlCl3 vào 200 (g) dung d ch NaOH 5% thu đị ược 3,9 (g) k t t a Giá tr c a a (mol) là: ế ủ ị ủA/ 0,125 B/ 0,075 C/ 0,0125 D/ 0,0625

Câu 19: Ion s t có c u hình electron là:ắ ấ

A/ [Ar]4s23d6 B/ [Ar]3d6 C/ [Ar]3d64s2 D/ [Ar]3d3

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 33,8 (g) h n h p g m FeClỗ ợ ồ 2 và NaF (có cùng s mol) vào m t lố ộ ượng nước d ,ưthu được dung d ch X Cho dung d ch AgNOị ị 3 d vào X, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư ả ứ ả ược

m (g) ch t r n Giá tr c a m (g) là:ấ ắ ị ủ

Câu 21: H p kim nào không ph i là h p kim c a nhôm?ợ ả ợ ủ

A/ Silumin B/ Đuyra C/ Electron D/ Thép

Câu 22: Cho kim lo i X vào dung d ch CuSOạ ị 4, sau ph n ng không thu đả ứ ược Cu kim lo i X là kim lo i nàoạ ạsau đây?

Câu 23: Nguyên t c chung đ đi u ch kim lo i là:ắ ể ề ế ạ

A/ Kh ion kim lo i trong trử ạ ường h p ch t thành nguyên t kim lo iợ ấ ử ạ

B/ Cho h p ch t ch a ion kim lo i tác d ng c a ch t oxi hóa ợ ấ ứ ạ ụ ủ ấ

C/ Cho h p ch t ch a ion kim lo i tác d ng v i ch t khợ ấ ứ ạ ụ ớ ấ ử

D/ Oxi hóa ion kim lo i trong h p ch t thành nguyên t kim lo iạ ợ ấ ử ạ

Câu 24: Cho các dãy sau:

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 14,4 (g) h n h p X g m 3 kim lo i Fe; Mg; Cu vào HNOỗ ợ ồ ạ 3 đ c, nóng, d thuặ ư

được dung d ch Y và 15,68 (l) khí NOị 2 (đkc) Cô c n dung d ch Y thu đạ ị ược m (g) mu i khan Giá trố ị

Trang 11

Câu 30: Cho t t COừ ừ 2 đ n d vào dung d ch X Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn ch thu đế ư ị ả ứ ả ỉ ược dung

d ch trong su t Ch t tan trong dung d ch X là:ị ố ấ ị

A/ Ca(OH)2 B/ CaCO3 C/ NaAlO2 D/ AlCl3

Câu 31: Phát bi u không đúng là?

A/ Thêm dung d ch ki m vào mu i đicromat, mu i này chuy n thành mu i cromatị ề ố ố ể ố

B/ Các h p ch t Crợ ấ 2O3; Cr(OH)3 đ u có tính ch t lề ấ ưỡng tính

C/ CrO3 v a có tính kh v a có tính oxi hóaừ ử ừ

D/ Các h p ch t CrO, Cr(OH)ợ ấ 2 tác d ng đụ ược v i dung d ch HCl còn CrOớ ị 3 tác d ng v i dung d chụ ớ ịNaOH

Câu 32: Tính ch t không ph i c a kim lo i ki m là:ấ ả ủ ạ ề

A/ Có nhi t đ nóng ch y th p nh t trong t t c các kim lo iệ ộ ả ấ ấ ấ ả ạ

B/ Kim lo i ki m có tính kh m nhạ ề ử ạ

C/ Đ c ng caoộ ứ

D/ Có s oxi hóa +1 trong các h p ch t ố ợ ấ

Câu 33: N u cho thêm m t lế ộ ượng KOH, màu dung d ch X d n d n chuy n sang màu vàng tị ầ ầ ể ươi T dungừ

d ch có màu vàng tuwoi thu đị ược, n u thêm vào đó m t lế ộ ượng H2SO4, màu dung d ch l i d n d nị ạ ầ ầ

tr l i đ da cam V y dung d ch X là:ở ạ ỏ ậ ị

A/ K2Cr2O7 B/ Br2 C/ KMnO4 D/ K2CrO4

Câu 34: Khí CO2 nh hả ưởng đ n môi trế ường là vì:

A/ Gây m a axitư B/ R t đ cấ ộ

C/ Gây hi u ng nhà kínhệ ứ D/ T o b i cho môi trạ ụ ường

Câu 35: Nung Fe(OH)2 trong bình kín, không có không khí, thu đượ ảc s n ph m:ẩ

Câu 36: D n CO d qua h n h p g m: Feẫ ư ỗ ợ ồ 3O4; ZnO; MgO, đun nóng thu được h n h p r n g m:ỗ ợ ắ ồ

A/ Fe; ZnO; Mg B/ Fe; Zn; MgO C/ Fe; ZnO; MgO D/ Fe3O4; ZnO; Mg

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 8,2 (g) h n h p Naỗ ợ 2O, Al2O3 vào nước thu được dung d ch A ch ch a m t ch tị ỉ ứ ộ ấtan duy nh t Tính th tích dung d ch HCl 1M c n dùng v a đ đ k t t a h t ion Alấ ể ị ầ ừ ủ ể ế ủ ế 3+ trong dung

d ch A:ị

A/ 0,1 (l) B/ 2,24 (l) C/ 0,05 (l) D/ 1,22 (l)

Câu 38: Phát bi u nào sau đây đúng?

A/ Các kim lo i: Na; Be; Ba đ u tác d ng v i nạ ề ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường

B/ Theo chi u tăng d n đi n tích h t nhân, các kim lo i ki m th (t Be đ n Ba) có tính kh gi mề ầ ệ ạ ạ ề ổ ừ ế ử ả

d nầ

C/ Kim lo i Mg có ki u m ng tinh th l p phạ ể ạ ể ậ ương tâm di nệ

D/ Kim lo i Cs đạ ược dùng đ ch t o t bào quang đi nể ế ạ ế ệ

Câu 39: Kh m (g) h n h p r n X g m: Feử ỗ ợ ắ ồ 2O3; Fe3O4; CuO; NiO nhi t đ cao b ng CO d , sau ph n ngở ệ ộ ằ ư ả ứthu được 4,3 (g) r n và thoát ra h n h p khí Y D n Y vào dung d ch Ca(OH)ắ ỗ ợ ẫ ị 2 d thu đư ược 9 (g) k tế

t a Giá tr c a m (g) là:ủ ị ủ

Câu 40: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho Al vào dd HCl

(b) Cho Al vào dd AgNO3

(c) Cho Na vào nước

(d) Cho Ag vào dd H2SO4 đ c, nóngặ

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m x y ra ph n ng là:ệ ố ệ ả ả ứ

Đ S 5: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT LÊ QUÍ ĐÔN, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ

Trang 12

Câu 1: Trong ph n ng : Kả ứ 2Cr2O7 + 6HCl ⟶ CrCl3+ Cl2 + KCl +H2O S phân t HCố ử l đóng vai trò ch t khấ ử

b ng k l n s phân t HCl tham gia ph n ng Giá tr k là:ằ ầ ố ử ả ứ ị

Câu4: Kh i lố ượng b t nhôm c n dùng trong phòng thí nghi m đ đi u ch độ ầ ệ ể ế ế ược 117 (g) Cr t Crừ 2O3

b ng phằ ương pháp nhi t nhôm là bao nhiêu ( gi s H%= 100%)?ệ ả ử

A/ 40,5 (g) B/ 60,75 (g) C/ 81 (g) D/20,25 (g)

Câu 5: Có th dùng m t lể ộ ượng d kim lo i nào sau đây đ kh ion Feư ạ ể ử 3+ trong dung d ch thành Feị 2+?

A/ Mg ho c Na ặ B/ Ba ho c Al ặ C/ Ag ho c Hg ặ D/ Cu ho c Feặ

Câu 6:Cho phương trình các ph n ng hóa h c sau:ả ứ ọ

(1) Cr(OH)3 + NaOH ⟶ NaCrO2 +2H2O

(2) 4Cr(OH)3 +O2 +2H2O ⟶ 4Cr(OH)3

(3) 2Cr(OH)3 ⟶ Cr2O3 + 3H2O

A/ Chuy n t màu vàng sang màu đ ể ừ ỏ B/ Chuy n t màu da cam sang màu vàng ể ừ

C/ Chuy n t màu vàng sang màu da cam ể ừ D/ Chuy n t màu da cam sang màu xanh l cể ừ ụ

Câu 9:Crom không tan trong dung d ch nào sau đây:

A/ HCl loãng B/ NaOH loãng C/ H2SO4 loãng D/ HNO3 loãng

Câu 10:Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung d ch Hị 2SO4 loãng d , thu đư ược dung d ch X Trong các ch t:ị ấNaOH; Cu; Fe(NO3)2; KmnO4; Fe(NO3)3; BaCl2; NaNO3; K2Cr2O7; Cl2; Al S ch t có kh năng ph n ngố ấ ả ả ứ

v i dung d ch X là:ớ ị

Câu 11:S oxi hóa c a crom trong h p ch t Naố ủ ợ ấ 2CrO4 là:

Câu 12: SO2 là m t trong nh ng tác nhân ch y u gây m a axit M t nhà máy nhi t đi n dùng nguyênộ ữ ủ ế ư ộ ệ ệ

li u đ t lò than đá ch a 2% l u huỳnh; n u đ t h t 100 (t n) than đá lo i này trong m t ngày thìệ ố ứ ư ế ố ế ấ ạ ộ

lượng khí CO2 do nhà máy x vào khí quy n trong m t năm (365 ngày) là:ả ể ộ

A/ 1460 (t n) ấ B/ 1250 (t n) ấ C/ 1420 (t n) ấ D/ 1530(t n)ấ

Câu 13:Nhóm nh ng ch t khí ( ho c h i) nào dữ ấ ặ ơ ưới đây đ u gây ra hi u ng nhà kính khi n ng đ c aề ệ ứ ồ ộ ủchúng trong khí quy n vể ượt quá tiêu chu n cho phép:ẩ

A/ N2 và CO B/ CO2 và CO C/ CO2 và CH4 D/ CH4 vàH2O

Câu 14: Trong công nghi p, kim lo i crom đệ ạ ượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp:

A/ Nhi t luy n ệ ệ B/ Đi n phân nóng ch y ệ ả

C/ Th y luy n ủ ệ D/ Đi n phân dung d chệ ị

Câu 15:Nung 21,4 (g) Fe(OH)3 nhi t đ cao đ n kh i lở ệ ộ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược m (g) oxit Giá tr c aị ủ

Trang 13

(3) Fe + 6HNO3 đ c, ngu iặ ộ Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

(4) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Ph n ng ả ứ không x y ra là:

A/ (2);(3) B/ (3);(4) C/ (1);(3) D/(1);(2)

Câu 17:Đ kh hoàn toàn 35,2 (g) h n h p FeO; Feể ử ổ ợ 3O4; Fe2O3 đ n khi kim lo i s t c n dùng v a đ 7,8ế ạ ắ ầ ừ ủ

(l) khí CO (đkc) Kh i lố ượng Fe thu được là:

A/ 30 (g) B/ 32 (g) C/ 34(g) D/ 36 (g)

Câu 18: Nung nóng m (g) h n h p g m Al và Crổ ợ ồ 2O3 (không có không khí) đ n khi ph n ng x y ra hoànế ả ứ ảtoàn Chia h n h p thu đổ ợ ược thành 2 ph n b ng nhau.ầ ằ

Ph n 1: Ph n ng v a đ v i 600 (ml) dung d ch NaOH 1M (loãng) th y các b t khí thoát ra,ầ ả ứ ừ ủ ớ ị ấ ọ

Phần 2: Đ hòa tan h t thì c n v a đ dung d ch ch a 2,6 (mol) HCl Giá tr c a m (g) là:ể ế ầ ừ ủ ị ứ ị ủ

Câu 22: Chọn phương trình hoa h c c a ph n ng:Zn + 2Crọ ủ ả ứ 3+ ⟶ Zn2+ + 2Cr2+ Nh n xét bào sau đây vậ ề

ph n ng là ả ứ Đúng?

A/Cr3+ là ch t kh , Znấ ử 2+ là ch t oxi hóa.ấ B/ Cr2+ là ch t kh , Znấ ử 2+ là ch t oxi hóa.ấ

C/Zn là ch t kh ,Crấ ử 3+ là ch t oxi hóa.ấ D/Zn là ch t oxi hóa,ấ Cr3+ là ch t kh ấ ử

Câu 23: Cho s đ chuy n hóa: FeClơ ồ ể 2 ⃗+x Fe ⃗¿y FeCl3 Hai ch t X, Y theo th t là:ấ ứ ự

A/ Cl2; FeCl2 B/ HCl; Cl2 C/ CuCl2;HCl D/ Cl2; HCl

Câu 24: Ch n câu phát bi u ể đúng:

A/ CrO là oxit axit B/ CrO3 là oxit bazơ

C/ Cr2O3 là oxit lưỡng tính D/ Cr(OH)3 là baz lơ ưỡng tính

Câu 25: Nguyên t c luy n thép t gang làắ ệ ừ

A/ Dùng O2 oxi hóa các t p ch t kh Si, P,S,Mn trong gang đ thu đạ ấ ử ể ược thép

B/ Dùng ch t kh CO đ kh oxit s t thành kim lo i s t nhi t đ caoấ ử ể ử ắ ạ ắ ở ệ ộ

C/ Dùng CaO ho c CaCOặ 3 đ kh t p ch t Si, P, S, Mn trong gang đ thu để ử ạ ấ ể ược thép

D/ Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang đ thu để ược thép

Câu 26: Ch dùng dung d ch KOH đ phân bi t đỉ ị ể ệ ược các ch t trong nhóm nào sau đây?ấ

A/ Zn; Al2O3; Al B/ Mg; K; Na C/ Fe; Al2O3; Mg D/ Mg; Al2O3; Al

Câu 27: Cho 13,36 (g) h n h p X ch a Cu và Feỗ ợ ứ 2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng d thu đặ ư ược V1 (l) khíSO2 ( s n ph m kh duy nhát do đkc) và dung d ch Y Thêm dung d ch NaOH d vào Y thu đả ẩ ử ở ị ị ư ược

k t t a Z Nung k t t a Z trong không khí đ kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đuc 15,2 (g) ch t r n T,ổ ợ ấ ắ

n u cũng cho lế ượng h n h p X trên vào 400 (ml) dung d ch ch a HNOỗ ợ ị ứ 3 và H2SO4 th y có Vấ 2 (l) khí

NO s ph m kh duy nh t đkc thoát ra và còn l i 0,64 (g) kim lo i ch a tan h t T l Vả ẩ ử ấ ở ạ ạ ứ ế ỷ ệ 1:V2 g nầ

nh t v i giá tr nào sau đây? (các ph n ng x y ra hoàn toàn).ấ ớ ị ả ứ ả

Câu 28: Cho 100 (ml) dung d ch Fe(NOị 3)2 0,5 M ph n ng v i dung d ch NaOH d Sau ph n ng l c l yả ứ ớ ị ư ả ứ ọ ấ

k t t a, đem nung k t t a trong không khí đ n kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n có kh iấ ắ ố

Trang 14

A/ Crom ch t o đỉ ạ ược oxit bazơ B/Crom có tính kh m nh h n s tử ạ ơ ắ

C/ Crom có th c t để ắ ược th y tinủ h D/Crom có nh ng tính ch t hóa h c gi ng Nhômữ ấ ọ ố

Câu 31: Cho 20,25 (g) h n h p c c kim lo i Al; Cr; Fe tác d ng v i lỗ ợ ấ ạ ụ ớ ượng d dung d ch Hư ị 2SO4 loãng nóng(không có không khí), thu được dung d ch X và 11,76 (l) khí Hị 2 (đkc) Cô c n dung d ch X (trongạ ị

đi u ki n khoogn có không khí) thu đề ệ ược m (g) mu i khan Giá tr c a m (g) là:ố ị ủ

A/ 70,65 B/ 68,25 C/ 73,2 D/ 63,9

Câu 32: Trong ph n ng nào dả ứ ưới đây không th hi n tính oxi hóa?ể ệ

A/ 2FeCl3 + H2S ⟶ 2FeCl2 + HCl +S B/ 2FeCl3 + Cu ⟶ 2FeCl2 + CuCl

C/2FeCl3 + 2KI ⟶ 2FeCl2 + 2KCl +I2 D/2FeCl3 + 3NaOH ⟶ 2Fe(OH)3 + 3NaCl

Câu 33: Trong ph n ng Fe + Hả ứ 2SO4đ c, ặ nóng ⟶ Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O Có bao nhiêu nguyên t Fe b oxi hóaử ị

và bao nhiêu phân t Hử 2SO4 b kh ?ị ử

A/ 1 và 1 B/ 3 và 2 C/ 2 và 3 D/ 2 và 6

Câu 34: Đ phân bi t khí COể ệ 2 và SO2 ta ch c n dùng thu c th là:ỉ ầ ố ử

A/ Br2 B/ NaOH C/ Ba(OH)2 D/ NaCl

Câu 35: T ng Ozon n m phía trên t ng đ i l u và đáy t ng bình l u (cách m t đ t 20-30 km tùy vĩầ ằ ở ầ ố ư ầ ư ặ ấ

đ ) T ng ozon có tác d ng nh lá ch n, ngăn khoogn cho tia t ngo i t m t tr i chi u xu ng tráiộ ầ ụ ư ắ ử ạ ừ ặ ờ ế ố

đ t, giúp b o v s s ng trên trái đ t N u t ng ozon b th ng, tia c c tím sẽ gây b nh ung th da,ấ ả ệ ự ố ấ ế ầ ị ủ ự ệ ư

h y ho i m t, phá h y màu màng do ngăn c n quá trình quang h p c a cây xanh Ch t gây th ngủ ạ ắ ủ ả ợ ủ ấ ủ

t ng ozon là:ầ

A/ Freon (CFC) B/ SO2 và NO2C/CO2 và CH4 D/ Teflon, (-CF2-CF2-)n

Câu 36: C u trúc electron c a nguyên t Crom là: (Z= 24).ấ ủ ử

A/ [Ne]3d54s1 B/[Kr]3d54s1 C/[Ar]3d54s1 D/[Ar]3d44s2

Câu 37: Cho ph n ng 6FeSOả ứ 4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 ⟶ 3Fe2(SO4)3 +Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong ph nả

ng trên ch t oxi hóa và ch t kh l n l t là:

A/ K2Cr2O7 ; FeSO4 B/ K2Cr2O7; H2SO4 C/FeSO4, K2Cr2O7 D/FeSO4 ; H2SO4

Câu 38: Trong thành ph n c a gang ho c thép, nguyên t chi m hàm lầ ủ ặ ố ế ượng cao nh t là:ấ

Câu 39: Kh hoàn toàn m t lử ộ ượng oxit s t b ng khí CO nhi t đ cao, sau ph n ng thu đắ ằ ở ệ ộ ả ứ ược 0,84 (g)

Fe và 0,88 (g) CO2 Công th c cứ ủ oxit s t đã dùng là:a ắ

Câu 40: Có 4 dung d ch riêng bi t: NHị ệ 4Cl; NaCl; Na2SO4; (NH4)2SO4 Đ phân bi t các dung d ch này, ta cóể ệ ị

th dùng lo i thu c th nào sau đây:ể ạ ố ử

Đ S 6: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N AN NINH, QU N 10, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ

Câu 3: Nguyên t c s n xu t gang là:ắ ả ấ

A/ Dùng oxi đ oxi hóa các t p ch t trong s t oxi ể ạ ấ ắ

B/ Kh qu ng s t oxit b ng than c c trong lò caoử ặ ắ ằ ố

C/ Dùng khí CO đ kh s t oxit nhi t đ caoể ử ắ ở ệ ộ

D/ Lo i ra kh i s t oxit m t lạ ỏ ắ ộ ượng l n C, Mn, Si, P, Sớ

Câu 4: Cho dd NaOH d vào dd AlClư 3 thu được dd ch a nh ng mu i nào sau đây?ứ ữ ố

A/ NaCl, NaAlO2 B/ NaCl, AlCl3, NaAlO2

Câu 5: Cho 1 (g) nhôm tác d ng v i 1 (g) khí clo K t thúc ph n ng thu đụ ớ ế ả ứ ược:

A/ 2 (g) AlCl3 B/ 6,892 (g) AlCl3 C/ 1,254 (g) AlCl3 D/ 1 (g) AlCl3

Trang 15

Câu 6: Trong các h p ch t sau: CrClợ ấ 3, Cr2O3, KCrO2, Na2CrO4, Cr(OH)3, H2CrO4 S h p ch t trong đó cromố ợ ấ

có s oxi hóa +3 là:ố

Câu 7: Cho t t dd HCl đ n d vào dd NaAlOừ ừ ế ư 2, hi n tệ ượng quan sát được là:

A/ Xu t hi n k t t u keo tr ng khoogn tanấ ệ ế ả ắ B/ Không có k t t a và dung d ch trong su tế ủ ị ố

C/ K t t a l c xám r i k t t u tan h tế ủ ụ ồ ế ả ế D/ K t t a tr ng xanh hóa nâu đế ử ắ ỏ

Câu 9: M t lo i qu ng ch a s t trong t nhiên đã độ ạ ặ ứ ắ ự ược lo i b t p ch t Hòa tan qu ng này trong ddạ ỏ ạ ấ ặHNO3 th y có khí màu nâu thoát ra Dung d ch thu đấ ị ược tác d ng v i dd BaClụ ớ 2 th y có k t t a tr ngấ ế ủ ắ(không tan trong axit m nh) Lo i qu ng đó là:ạ ạ ặ

A/ Hematit B/ Pirit C/ Xiderit D/ Mandehit

Câu 10: Trong các câu sau, câu nào đúng?

A/ Crom là kim lo i có tính kh m nh h n s t.ạ ử ạ ơ ắ

B/ Trong t nhiên, Crom t n t i d ng đ n ch t.ự ồ ạ ở ạ ơ ấ

C/ Phương pháp đi u ch crom là đi n phân nóng ch y.ề ế ệ ả

D/ Crom là kim lo i nên ch t o oxit bazo.ạ ỉ ạ

Câu 11: Cho dd ch a 0,25 (mol) Alứ 2(SO4)3 tác d ng v i 400 (ml) dd h n h p g m NaOH 2M và Ba(OH)ụ ớ ỗ ợ ồ 21M thu được bao nhiêu gam k t t a?ế ủ

Câu 15: C u hình electron thu g n c a Cr (Z=24) và Crấ ọ ủ 3+ l n lầ ượt là:

A/ [Ar]3d54s1 và [Ar]3d24s1 B/ [Ar]4s23d4 và [Ar]3d3

C/ [Ar]3d44s2 và [Ar]3d3 D/ [Ar]3d54s1 và [Ar]3d3

Câu 16: Trong dãy các ch t sau: AlClấ 3, Cr2O3, Al(OH)3, FeO, Al S ch t trong dãy đ u tác d ng v i axit HClố ấ ề ụ ớ

đ c và dd NaOH đ c là:ặ ặ

Câu 17: Cho 31,2 (g) h n h p b t nhôm và nhôm oxit tác d ng v i dung d ch NaOH d Ph n ng xongỗ ợ ộ ụ ớ ị ư ả ứthu được 13,44 (l) khí H2 (đktc) Kh i lố ượng c a nhôm và nhôm oxit trong h n h p đ u l n lủ ỗ ợ ầ ầ ượt là:A/ 20,4 (g) và 10, 8(g) B/ 16,2 (g) và 15(g)

C/24,3 (g) và 6,9(g) D/ 10,8 (g) và 20,4(g)

Câu 18: Trong các h p ch t sau, oxit axit là? ợ ấ

Câu 19: Hòa tan 9,14 (g) h n h p Cu, Fe, Al b ng dd HCl d thu đỗ ợ ằ ư ược 7,84 (l) khí X (đktc), dd Y và 2,54(g) ch t r n Z Kh i lấ ắ ố ượng mu i có trong dung d ch Y là:ố ị

A/ 31, 45 (g) B/ 33,25 (g) C/ 19,025 (g) D/ 33,99 (g)

Câu 20: Cho s đ ph n ng: Alơ ồ ả ứ 2(SO4)3 ⟶ X ⟶ Y ⟶ Al Trong s đ trên, m i mũi tên là 1 ph nơ ồ ỗ ả

ng, ch t X và Y l n l t là nh ng ch t nào sau đây?

A/ Al(OH)3 và Al2O3 B/Al(OH)3 và NaAlO2

C/NaAlO2 và Al(OH)3 D/ Al(OH)3 và Al2O3

Câu 21: Cho các h p ch t sau: FeO, Feợ ấ 2O3, Fe3O4,Fe(OH)2,Fe(OH)3 S h p ch t b oxi hóa khi tác d ng v iố ợ ấ ị ụ ớ

dd HNO3 loãng là:

Câu 22: Ph n ng gi a các c p ch t nào sau đây không th s d ng đi u ché các mu i Fe(II):ả ứ ữ ặ ấ ể ử ụ ề ố

A/ FeCO3 + HNO3 loãng B/ Fe d ư+ Fe(NO3)3

Trang 16

C/ Fe(OH)2 + H2SO4 loãng D/ FeO + HCl

Câu 23: Có th đi u ch Fe(OH)ể ề ế 3 b ng cách nào?ằ

A/ Mu i s t (III) tác d ng v i dd NaOHố ắ ụ ớ B/ Fe2O3 tác d ng v i dd NaOHụ ớ

C/ Fe2O3 tác d ng v i Hụ ớ 2O D/ Mu i s t (III) tác d ng v i dd axit m nhố ắ ụ ớ ạ

Câu 24: Nhúng thanh Fe vào dung d ch Hị 2SO4 quan sát th y hi n tấ ệ ượng gì?

A/ Thanh Fe có màu tr ng và dung d ch nh t d n màu xanh.ắ ị ạ ầ

B/Thanh Fe có màu đ và dung d ch nh t d n màu xanh.ỏ ị ạ ầ

C/Thanh Fe có màu tr ng xám và dung d ch nh t d n màu xanh.ắ ị ạ ầ

D/Thanh Fe có màu đ và dung d ch nh t d n màu xanh đ m d n.ỏ ị ạ ầ ậ ầ

Câu 25: Cho các qu ng có tên g i sau đây: hematit, manhetit, criolit, xiderit, pirit, boxit Trong thànhặ ọ

ph n các lo i qu ng trên có bao nhiêu qu ng có ch a s t?ầ ạ ặ ặ ứ ắ

Câu 27: Hòa tan h t cùng m t lế ộ ượng Fe trong dd H2SO4 loãng d (1) và Hư 2SO4 đ c nóng d ( s n ph mặ ư ả ẩ

kh duy nh t là SOử ấ 2) (2) thì th tích khí sinh ra trong cùng đi u ki n là:ể ề ệ

A/ FeO B/ Fe3O4 C/ Fe2O3 D/ Fe3O4 hay Fe2O3

Câu 31: S electron l p ngoài cùng c a Al (Z=13) là:ố ớ ủ

Câu 32: Có th dùng bình nhôm đ ch a:ể ể ứ

A/Dung d ch NaOHị B/ H2SO4 đ c ngu iặ ộ

C/ Dung d ch HNOị 3 loãng D/H2SO4 loãng

Câu 33: Hòa tan 3,57 (g) nhôm oxit v a h t vào 100 (ml) dd NaOH aM Giá tr c a a là:ừ ế ị ủ

A/ 0,7 (M) B/ 0,35 (M) C/ 1,05 (M) D/ 0,175 (M)

Câu 34: Nung nóng h n h p Mg(OH)ỗ ợ 2 và Fe(OH)2 ngoài không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược

m t ch t r n.Thành ph n c a ch t r n g m:ộ ấ ắ ầ ủ ấ ắ ồ

C/ Mg(OH)2 và Fe(OH)2 D/ MgO và FeO

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 25,35 (g) h n h p g m 2 kim lo i Al và Fe (có t l s mol là 1:1,5) b ng ddỗ ợ ồ ạ ỉ ệ ố ằHNO3 loãng d , đư ược dd X và 3,528 (l) (đktc) h n h p khí g m 2 khí Nỗ ợ ồ 2O và N2 có t kh i h i so v iỉ ố ơ ớH2 là 15,905 Cô c n dd X thu đạ ược m (g) ch t r n khan, tìm m?ấ ắ

A/ 135,87 (g) B/ 132,48(g) C/ 134,73(g) D/ 136,45(g)

Câu 36: Ch t nào sau đây có màu vàng?

A/ K2Cr2O7 B/ CrO3 C/ Cr2O3 D/ K2Cr2O7

Câu 37: Trong quá trình s n xu t gang, x lò là ch t nào sau đây?ả ấ ỉ ấ

A/ MnO2 và CaO B/ CaSiO3 C/ MnSiO3 D/ SiO2 và C

Câu 38: Đ kh hoàn toàn m t lể ử ộ ượng Fe3O4 thành Fe người ta c n dùng 2,7 (g) Al Kh i lầ ố ượng s t thuắ

được sau ph n ng nhi t nhôm là:ả ứ ệ

A/ 16,8 (g) B/ 8,4 (g) C/ 5,6(g) D/ 6,3 (g)

Câu 39: Dãy nào sau đây s p x p các kim lo i theo th t tính kh tăng d n?ắ ế ạ ứ ự ử ầ

Trang 17

A/ Fe, Zn, Pb, Cr B/ Pb, Cr, Fe, Zn C/ Fe, Cr, Zn, Pb D/ Pb, Fe, Cr, Zn

Câu 40: Cho thanh Fe vào 200 (ml) dd CuSO4 1M đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i lế ả ứ ả ố ượng thanh

s t sẽ:ắ

A/ tăng 12,8 (g) B/ gi m 1,6(g) ả C/ gi m 11,2 (g) ả D/ tăng 1,6 (g)

Đ S 7: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N CHÍ THANH, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ậ

Câu 1: Hòa tan 6,48 (g) FeO trong lượng d dd HNOư 3 thu được V (l) khí đktc NO duy nh t Giá tr c a Vở ấ ị ủlà:

A/ 2,016 (l) B/ 0,672 (l) C/ 1,344 (l) D/ 0,448 (l)

Câu 2: Công th c và tên qu ng thứ ặ ường s d ng đ s n xu t gang là:ử ụ ể ả ấ

A/ Fe2(SO4)3, s t III sunfat ắ B/ FeCO3 xiderit

C/ Fe2O3 hematit D/ FeS2 pyrit

Câu 3: Thêm t t đ n d dd NaOH vào dd AlClừ ừ ế ư 3 Hi n tệ ượng quan sát được là:

A/ Dung d ch trong su t không bi n đ iị ố ế ổ B/ Xu t hi n k t t a và k t tan tan ngayấ ệ ế ủ ế

C/ Dung d ch nóng lên và b c khói m nhị ố ạ D/ K t t a nhi u d n sau đó tan d nế ủ ề ầ ầ

Câu 4: Ch n phọ ương trình hóa h c trong đó h p ch t s t II th hi n tính kh :ọ ợ ấ ắ ể ệ ử

A/ 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⟶ 4Fe(OH)3 B/ FeO +CO ⃗t0 Fe + CO2

C/ FeSO4 +NaOH ⟶ Fe(OH)2 +Na2SO4 D/ Fe + FeCl3 ⟶ FeCl2

Câu 5: Ch t nào sau đây khi tác d ng v i HNOấ ụ ớ 3 loãng d không có kh năng t o khí NO?ư ả ạ

Câu 6: Có 2 nh n đ nh khi gi i quy t các bài t p th c nghi m v h p ch t c a nhôm nh sau:ậ ị ả ế ậ ự ệ ề ợ ấ ủ ư

1/ Có th phân bi t hai dung d ch không nhãn: dd AlClể ệ ị 3 và NaOH mà không c n dùng thêm thu cầ ố

th nào.ử

2/ Có th phân bi t 3 dd không nhãn: dd NaCl, dd MgClể ệ 2, dd AlCl3 mà ch c n dùng m t thu c th ỉ ầ ộ ố ử

K t qu đúng, sai c a hai nh n đ nh trên là:ế ả ủ ậ ị

A/ 1 đúng, 2 sai B/ 1 sai, 2 đúng C/ 1 và 2 đúng D/ 1 và 2 sai

Câu 7: Cho 1,12 (g) b t Fe tan h t trong dung d ch CuSOộ ế ị 4 d thu đư ượ ược l ng Cu là:

A/ 2,56 (g) B/ 3,2 (g) C/ 1,28 (g) D/ 12,8 (g)

Câu 8: Thành ph n chính c a th ch cao là:ầ ủ ạ

Câu 9: Các s oxi hóa thố ường g p c a crom là:ặ ủ

Câu 12: Nh n đ nh nào sau đây sai:ậ ị

A/ S t tan trong dd HCl ắ B/ S t tan trong dd FeClắ 2

C/ S t tan trong dd FeClắ 3 D/ Đ ng tan trong dd FeClồ 3

Câu 13: Câu nào không đúng?

A/ Nhôm ch có s oxi hóa +3 trong h p ch tỉ ố ợ ấ

B/ S hi u nguyên t c a nhôm b ng 27ố ệ ử ủ ằ

C/ Nhôm thu c chu kỳ 3 c a b ng tu n hoàn.ộ ủ ả ầ

D/ C u hình electron c a Nhôm là [Ne]3sấ ủ 23p1

Câu 14: Hãy xác đ nh dãy g m hai ch t đ u có tính oxi hóa và đ u không có tính kh ị ồ ấ ề ề ử

A/ FeO, Fe2O3 B/ Fe2O3, Fe2(SO4)3 C/ Fe(NO3)2, FeCl3 D/ Fe(OH)3, FeO

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m (g) FeO b ng 200 (ml) dd HNOằ 3 3M (loãng)thì thoát ra 1,12 (l) khí NO ởđktc (s n ph m kh duy nh t) Trung hòa dd sau ph n ng b ng NaOH r i cô c n th n dd (khôngả ẩ ử ấ ả ứ ằ ồ ạ ậ

x y ra pahnr ng phân h y do nhi t) Kh i lả ứ ủ ệ ố ượng mu i khan thu đố ược là:

A/ 27 (g) B/ 44,8 (g) C/ 35,5 (g) D/ 36,3 (g)

Câu 16: Thu c th duy nh t nào sau đây có th dùng đ phân bi t 4 dd không nhãn: FeClố ử ấ ể ể ệ 3, AlCl3, FeCl2,MgCl2

Trang 18

A/ dd HCl B/ dd CuSO4 C/ dd NaOH D/ dd H2SO4

Câu 17: L c m (g) b t nhôm kim lo i trong 300 (ml) dd h n h p g m FeClắ ộ ạ ỗ ợ ồ 3 0,4M, CuSO4 0,5M, HCl 2M.Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, l c l y ph n không tan, r a s ch và làm khô thì thu đả ứ ả ọ ấ ầ ử ạ ược10,72 (g) kim lo i.Giá tr c u m là:ạ ị ả

A/ 9,54 (g) B/ 8,1(g) C/ 3,06(g) D/ K t qu khácế ả

Câu 18: Th c hi n thí nghi m cho mi ng nhôm vào dd NaOH đ nghiên c u ph n ng hóa h c c aự ệ ệ ế ể ứ ả ứ ọ ủnhôm trong dung d ch ki m Phát bi u nào sau đây không đúng?ị ề ể

A/ Al tác d ng v i NaOH t o k t t a keo Al(OH)ụ ớ ạ ế ủ 3

B/ Al đã kh Hử 2Othành H2, còn NaOH không b khị ử

C/ Ph n ng hóa h c x y ra đ u tiên là Alả ứ ọ ả ầ 2O3 tác d ng v i NaOH ụ ớ

D/ NaOH đã làm tan Al(OH)3 nên ph n ng Al v i Hả ứ ớ 2O x y ra thu n l iả ậ ợ

Câu 19: X là h p ch t c u Crom, có các tính ch t sau: tan trong nợ ấ ả ấ ước, tính oxi hóa m nh, khi cho ancolạetylic ti p xúc v i X thì ancol b c cháy Ch t nào sau đây phù h p v i X ch t:ế ớ ố ấ ợ ớ ấ

A/ CrO3 B/ K2Cr2O7 C/ Cr2O3 D/ CrCl3

Câu 20: Dưới đây là m t s nh n đ nh v vai trò c a criolit trong s n xu t nhôm:ộ ố ậ ị ề ủ ả ấ

(1) ti t ki m năng lế ệ ượng

(2) t o đạ ược h n h p l ng d n đi n t t h nỗ ợ ỏ ẫ ệ ố ơ

(3) góp ph n lo i b ch t trong qu ngầ ạ ỏ ấ ặ

(4) b o v nhôm không b oxi hóa b i oxi3ả ệ ị ở

(5) b o v anot khoogn b ăn mòn b i oxi.ả ệ ị ở

Nh ng nh n đ nh dúng là:ữ ậ ị

A/ 1, 2, 4, 5 B/ 2, 4, 5 C/ 2, 3, 4, 5 D/ 1, 2, 4

Câu 21: Phương trình hóa h c nào sau đây không đúng?ọ

A/ Al2O3 + 6H+⟶ Alv 3+ + 3H2O B/ Al3+ + 3OH- ⟶ Al(OH)3

C/Al2O3+ 3CO ⃗t0 2Al + 3CO2 D/ Al2O3+ 2OH-⟶ 2AlO2- + H2O

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 189,6 (g) phèn chau vào nước thành dd r i thêm ti p vào đó 400 (g) dungồ ế

d ch NaOH 18% Kh i lị ố ượng k t t a thu đế ủ ược khi ph n ng hoàn toàn là:ả ứ

Câu 25: Nhôm kh ion Hử + trong trường h p nào sau đây?ợ

A/ Al + dd H2SO4 B/ Al + dd HNO3 loãng

C/ Al + dd CuSO4 D/ Al+ dd HCl

Câu 26: Phương trình ph n ng nào sau đây không phù h p v i th c t ?ả ứ ợ ớ ự ế

A/ Fe + CuSO4 ⃗t0 t0 FeSO4 + Cu B/ Fe + 3/2Cl2 ⟶ FeCl3

C/ Fe + S ⃗t0 FeS D/ Fe + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2

Câu 27: H p ch t nào sau đây đợ ấ ượ ọc g i là vôi tôi?

A/ CaCO3 B/ Ca(OH)2 C/ CaO D/ CaSO4

Câu 28: H p ch t nào sau đây có màu l c th m và có tính ch t lợ ấ ụ ẫ ấ ưỡng tính?

Câu 29: Tính ch t đ c tr ng c a h p ch t s t III là:ấ ặ ư ủ ợ ấ ắ

A/ tính oxi hoá B/ tính kh ử

C/ v a có tính kh v a có tính oxi hóa ừ ử ừ D/ kém b n v i nhi tề ớ ệ

Câu 30: Nguyên t nào sau đây thu c kim lo i ki m?ố ộ ạ ề

Câu 31: Hòa tan h n h p NaCl, MgClỗ ợ 2, AlCl3 vào nước thành dd r i thêm dd NHồ 3 đ n d Thu đế ư ược dd X

và k t t a Y Cô c n X và nung khan đ n kh i lế ủ ạ ế ố ượng không đ i thì còn l i ch t r n Xổ ạ ấ ắ 1 Hòa tan Y vào

Trang 19

dd NaOH l y d , thu đấ ư ược dd Z và k t t a Zế ủ 1 S c khí COụ 2 d vào Z thì thu đư ược dd ch a mu i T vàứ ố

k t t a Tế ủ 1 Thêm dung d ch HCl đ n d vào Tị ế ư 1 r i cô c n thì còn l i ch t r n Tồ ạ ạ ấ ắ 2 tương ng Xứ 1, T1, T2

l n lầ ượt là:

A/ X1: NaCl, T1: NaHCO3, T2: AlCl3 và HCl B/ X1: NaCl, T1: Na2CO3, T2: AlCl3 và HCl

C/ X1: NaCl, T1: NH4Cl, T2: AlCl3 D/X1: NaCl, T1: NaHCO3, T2: AlCl3

Câu 32: Hình dưới đây mô t cách th c hi n và hi n tả ự ệ ệ ượng c u ph n ng nhi t nhôm Hãy xác đ nh côngả ả ứ ệ ị

th c hóa h c c u X, Y, Z ứ ọ ả

A/ X là Fe, Y là Al2O3, Z là MgO B/ X là Al2O3, Y làFe, Z là MgO

C/X là h i nơ ước, Y là Al2O3, Z là Fe D/X là Al2O3, Y là Al2O3, Z là Fe

Câu 33: Qu ng nào sau đây là nguyên li u s n xu t nhôm hi n nay?ặ ệ ả ấ ệ

A/ Đ t sét ấ B/ Mica C/ Boxit D/ A, B, C đ u đúngề

Câu 34: C u hình electron c a Fe là:ấ ủ

A/ [Ar]3d6 B/[Ar]3d54s1 C/[Ar]3d5 D/ [Ar]3d64s2

Câu 35: Nhúng m t đinh s t có kh i lộ ắ ố ượng 8 (g) vào 500 (ml) dd CuSO4 2M Sau m t th i gian l y đinhộ ờ ấ

s t ra can l i th y n ng 8,8 (g) N u th tích dd không đ i thì n ng đ mol/lít c a CuSOắ ạ ấ ặ ế ể ổ ồ ộ ủ 4 trongdung d ch sau ph n ng là:ị ả ứ

A/ 0,36M B/ 0,18M C/ 3,6M D/ 1,8M

Câu 36: Nh ng mu i nào sau đây có th làm cho nữ ố ể ước có tính c ng t m th i?ứ ạ ờ

A/ CaCl2 và MgCl2 B/ CaSO4 và MgSO4

C/ CaCO3 và MgCO3 D/ Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

Câu 37: Hàn lượng cacbon trong thép có giá tr trong kho ng nào?ị ả

A/ 0,01- 2% B/ 2-5% C/ 0,01-0,02% D/ 0,1-2%

Câu 38: Phát bi u nào sau đây v kim lo i ki m th là không đúng?ể ề ạ ề ổ

A/ Các kim lo i ki m th có năng lạ ề ổ ượng ion hóa tương đ i nhố ỏ

B/ Các kim lo i ki m th có tính kh m nh và tính kh tăng t beri đ n bariạ ề ổ ử ạ ử ừ ế

C/ Các kim lo i ki m th đ u có 1 electron l p ngoài cùngạ ề ổ ề ở ớ

D/ Trong các kim lo i ki m th ch beri không tác d ng v i nạ ề ổ ỉ ụ ớ ước

Câu 39: Cho 5,4 (g) Al vào 100 (ml) dd NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược baonhiêu (l) khí H2 (đktc)

A/ 0,672 (l) B/ 6,72 (l) C/ 4,48 (l) D/ 0,448 (l)

Câu 40: Đ oxi hóa h t 0,03 (mol) CrClể ế 3 c n dùng v a đ x (mol) Clầ ừ ủ 2 và y (mol) NaOH? Cho ph n ng cóả ứ

hi u su t 100% Giá tr cệ ấ ị ủ x, y l n la ầ ượt là:

A/ 0,045 và 0,16 B/ 0,015 và 0,24 C/ 0,045 và 0,24 D/ 0,03 và 0,16

Đ S 8: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH MINH KHAI, QU N 3, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ễ Ị Ậ

Câu 1: Ti n hành các thí nghi m sau: (1) Cho Zn vào dung d ch AgNOế ệ ị 3; (2) Cho Fe vào dung d chị

Fe2(SO4)3; (3) Cho Na vào dung d ch CuSOị 4; (4) D n khí CO qua b t CuO nung nóng Các thí nghi mẫ ộ ệ

có kim lo i t o thành là:ạ ạ

A/ (1) và (4) B/ (1) và (2) C/ (3) và (4) D/ (2) và (3)

Câu 2: Hai ch t đấ ược dùng đ làm m m nể ề ướ ức c ng vĩnh c u là:ử

A/ NaCl và Ca(OH)2 B/ Na2CO3 và HCl

C/ Na2CO3 và Na3PO4 D/ Na2CO3 và Ca(NO3)2

Câu 3: Khi cho lượng d dung d ch KOH vào ng nghi m đ ng lư ị ố ệ ự ượng d dung d ch kali dicromat, dungư ị

d ch trong ng nghi m sẽ:ị ố ệ

A/ Chuy n t màu vàng sau màu da camể ừ B/ Chuy n t màu da cam sang màu xanh l cể ừ ụ

C/ Chuy n t màu da cam sang màu vàngể ừ D/ Chuy n t màu vàng sang màu để ừ ỏ

Câu 4: Môi trường không khí, đ t, nấ ước xung quanh m t s nhà máy hóa ch t thộ ố ấ ường b ô nhi m n ngị ễ ặ

b i khí đ c, ion kim lo i n ng và các hóa ch t Bi n pháp nào sau đây không th ch ng ô nhi mở ộ ạ ặ ấ ệ ể ố ễmôi trường:

A/ Có h th ng x lí ch t th i trệ ố ử ấ ả ước khi x ra ngoài h th ng không khí, sông, h , bi nả ệ ố ồ ể

B/ Th c hi n chu trình khép kín đ t n d ng ch t th i m t cách hi u quự ệ ể ậ ụ ấ ả ộ ệ ả

C/ Thay đ i công ngh s n xu t, s d ng nhiên li u s chổ ệ ả ấ ử ụ ệ ạ

Trang 20

D/ X ch t th i tr c ti p ra không khí , sông và bi n l nả ấ ả ự ế ể ớ

Câu 5: Nung m (g) h n h p Al và Feỗ ợ xOy trong đi u ki n không có không khí đ n khi ph n ng hoàn toànề ệ ế ả ứthu được h n h p X Chia X thành 2 ph n, ph n 1 có kh i lỗ ợ ầ ầ ố ượng 40,2 (g) Cho ph n 1 tác d ng v iầ ụ ớ

m t lộ ượng d Hư 2SO4 đ m đ c, nóng, d thu đậ ặ ư ược 20,16 (l) khí SO2 là s n ph m kh duy nh t Ph nả ẩ ử ấ ầ

2 cho tác d ng h t v i dung d ch NaOH d thu đụ ế ớ ị ư ược 3,36 (l) khí H2 (đktc) và còn l i 5,6 (g) ch tạ ấ

r n không tan Công th c oxit s t và giá tr m là:ắ ứ ắ ị

Câu 8: Đi n phân dung d ch nào sau đây đ thu đệ ị ể ược kim lo i tạ ương ng:ứ

Câu 9: Cho h n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3, ZnO, Cu tác d ng v i dung d ch HCl d , thu đụ ớ ị ư ược dung d ch Y và m tị ộ

ph n không tan Z Cho Y tác d ng v i dung d ch NaOH loãng, d thu đầ ụ ớ ị ư ược k t t a g m:ế ủ ồ

C/ Fe(OH)2, Cu(OH)2 D/ Fe(OH)2, Zn(OH)2

Câu 10: Th c hi n các thí nghi m sau: (1) Cho dung d ch NaCl và dung d ch KOH; (2) Cho dung d chự ệ ệ ị ị ịNa2CO3 vào dung d ch Ca(OH)ị 2; (3) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , có màng ngăn; (4)ệ ị ớ ệ ự ơCho Cu(OH)2 vào dung d ch NaNOị 3; (5) S c khí NHụ 3 vào dung d ch Naị 2CO3; (6) Cho dung d ch Naị 2SO4vào dung d ch Ba(OH)ị 2 Các thí nghi m đi u ch đệ ề ế ược NaOH là:

A/ (2); (5) và (6) B/ (2); (3) và (6) C/ (1); (2) và (3) D/ (1); (4) và (5)

Câu 11: Cho 2,74 (g) Ba vào 1 (l) dung d ch CuSOị 4 0,02M Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn , kh iả ứ ả ố

lượng k t t a thu đế ủ ược là:

ng đ u x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i l ng c a Fe trong X là:

A/ 46,47 % B/33,61% C/ 42,32 % D/ 66,39%

Câu 15: Đ k t t a hoàn toàn Al(OH)ể ế ủ 3 có th dùng cách nào sau đây:ể

A/ Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 ph n ng v i dung d ch Ba(OH)ả ứ ớ ị 2 dư

B/ Cho dung d ch Alị 2(SO4)3 ph n ng v i dung d ch NHả ứ ớ ị 3 dư

C/ Cho dung d ch AlClị 3 ph n ng v i dung d ch NaOH dả ứ ớ ị ư

D/ Cho dung d ch NaAlOị 2 ph n ng v i dung d ch HCl dả ứ ớ ị ư

Câu 16: N u v t làm b ng h p kim Fe–Zn b ăn mòn đi n hóa thì trong quá trình ăn mòn:ế ậ ằ ợ ị ệ

A/ Kẽm đóng vai trò catot và b oxi hóaị B/ S t đóng vai trò anot và b oxi hóaắ ị

C/ Kẽm đóng vai trò anot và b oxi hóaị D/ S t đóng vai trò catot và ion H+ b oxi hóaắ ị

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,79 (g) h n h p X g m Al và Zn (có t l s mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ố ương ng là 2 : 5 ) vào dungứ

d ch ch a 0,394 (mol) HNOị ứ 3 thu được dung d ch Y và V (ml) khí Nị 2 (đktc) duy nh t Đ ph n ngấ ể ả ứ

Trang 21

h t v i các ch t trong dung d ch Y thu đế ớ ấ ị ược dung d ch trong su t c n 3,88 (l) dung d ch NaOHị ố ầ ị0,125 M Gía tr c a V là:ị ủ

Câu 18: C u hình electron c a ion Feấ ủ 3+ và Cr3+ l n lầ ượt là:

A/ [Ar]3d34s2 và [Ar]3d24s1 B/ [Ar]3d5 và [Ar]3d3

C/ [Ar]3d5 và [Ar]3d24s2 D/ [Ar]3d34s2 và [Ar]3d3

Câu 19: Cho s đ chuy n hóa sau: CaO ơ ồ ể ⃗+X CaCl2 ⃗+Y Ca(NO3)2 ⃗+Z CaCO3 Công th c X, Y, Z l nứ ầ

lượt là:

A/ Cl2, AgNO3, MgCO3 B/ HCl, HNO3, CO2

C/ HCl, HNO3, NaNO3 D/ HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

Câu 20: Cho m (g) Na vào 50 (ml) dung d ch AlClị 3 1M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thi thu đả ứ ả ược V(l) khí (đktc), dung d ch X và 1,56 (g) k t t a Khi th i COị ế ủ ổ 2 d vào dung d ch X l i th y xu t hi nư ị ạ ấ ấ ệthêm k t t a Kh i lế ủ ố ượng Na ban đ u là:ầ

A/ 4,14 (g) B/ 1,84 (g) C/ 4,41 (g) D/ 3,91 (g)

Câu 21: Ch n câu đúng:

A/ Cu có th b oxi hóa trong dung d ch FeClể ị ị 3 và FeCl2

B/ Cu kh đử ược Fe2+ trong dung d ch FeClị 2

C/ Fe có th b oxi hóa trong dung d ch FeClể ị ị 3 và FeCl2

D/ Fe có th b oxi hóa trong dung d ch FeClể ị ị 3

Câu 22: Al, Cr, Fe có nh ng tính ch t hóa h c tữ ấ ọ ương t nhau: (1) đ u tan trong dung d ch HCl t o mu iự ề ị ạ ốclorua trong đó kim lo i có s oxi hóa +3; (2) đ u tan trong dung d ch NaOH nhi t đ thạ ố ề ị ở ệ ộ ường; (3)

đ u b th đ ng b i dung d ch HNOề ị ụ ộ ở ị 3 đ c, ngu i và dung d ch Hặ ộ ị 2SO4 đ c, ngu i; (4) đ u tác d ngặ ộ ề ụ

v i Clo t o mu i clorua trong đó kim lo i có s oxi hóa +3; (5) đ u tác d ng v i oxi t o oxit trongớ ạ ố ạ ố ề ụ ớ ạ

đó kim lo i có s oxi hóa +2; Các phát bi u đúng là:ạ ố ể

A/ Al, Fe, Cu, Ag, Au B/ Ag, Cu, Fe, Al, Au

C/ Au, Ag, Cu, Fe, Al D/ Ag, Cu, Au, Al, Fe

Câu 25: M t dung d ch X ch a 0,1 (mol) Naộ ị ứ +; 0,2 (mol) Ba2+; x (mol) HCO3 và y (mol) Cl Cô c n dung d chạ ị

X r i l y ch t r n đem nung đ n kh i lồ ấ ấ ắ ế ố ượng không đ i thu đổ ược 43,6 (g) ch t r n Giá tr c a x và yấ ắ ị ủ

l n lầ ượt là:

A/ 0,1 và 0,4 B/ 0,14 và 0,36 C/ 0,45 và 0,05 D/ 0,2 và 0,3

Câu 26: Dãy g m các kim lo i tác d ng đồ ạ ụ ược v i dung d ch HCl nh ng không tác d ng v i HNOớ ị ư ụ ớ 3 đ c ,ặngu i là:ộ

A/ Fe, Al, Cr B/ Cu, Fe, Al C/ Fe, Mg, Al D/ Cu, Pb,Ag

Câu 27: Đ tách Ag có l n Cu và Fe nh ng kh i lể ẫ ư ố ượng Ag không đ i, hóa ch t ta dùng là:ổ ấ

A/ AgNO3 B/ Fe(NO3)3 C/ CuSO4 D/ A và B đ u đúngề

Câu 28: Khi cho dung d ch Ca(OH)ị 2 vào dung d ch Ca(HCOị 3)2 thì th y có:ấ

A/ K t t a tr ng xu t hi nế ủ ắ ấ ệ B/ B t khí bay raọ

C/ B t khí và k t t a tr ngọ ế ủ ắ D/ K t t a tr ng xu t hi n sau đó tan d nế ủ ắ ấ ệ ầ

Câu 29: Cho m (g) m t oxit s t ph n ng v a đ v i 0,9 (mol) Hộ ắ ả ứ ừ ủ ớ 2SO4 thu được dung d ch ch ch a m tị ỉ ứ ộ

mu i duy nh t và 2,016 (l) SOố ấ 2 (đktc, s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a m là:ả ẩ ử ấ ị ủ

A/ 34,8 (g) B/ 41,76 (g) C/ 46,4 (g) D/ 24 (g)

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 12 (g) h n h p Fe và Cu b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 d , sau ph n ng thu đư ả ứ ược6,72 (l) khí (đktc) h n h p khí B g m NO và NOỗ ợ ồ 2 có kh i lố ượng 12,2 (g) Kh i lố ượng mu i nitratốsinh ra là:

Trang 22

A/ 43 (g) B/ 34 (g) C/ 55,4 (g) D/ 54,5 (g)

Câu 31: Có 5 dung d ch riêng l , m i dung d ch ch a 1 cation: NHị ẻ ỗ ị ứ 4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+, n ng đ kho ngồ ộ ả0,1M B ng cách dùng dung d ch NaOH cho l n lằ ị ầ ượt vào t ng dung d ch, có th nh n bi t đừ ị ể ậ ế ược:A/ NH4+, Fe3+, Al3+ B/ NH4+ C/ NH4+, Al3+ D/ T t cấ ả

Câu 32: Khi cho Cu vào dung d ch Hị 2SO4 đ c vào m t lo i phân bón th y khí thoát ra màu nâu N u choặ ộ ạ ấ ếdung d ch ki m vào lo i phân bón trên, đun nóng, th y có khí bay ra, làm xanh quỳ m Phân bón đóị ề ạ ấ ẩ

có tên là:

A/ Kali nitrat B/Amoni nitrat C/ Canxi photphat D/ Amoni clorua

Câu 33: Dùng m t thu c th nào sau đây có th phân bi t độ ố ử ể ệ ược 3 ch t r n Al, Mg, và Alấ ắ 2O3?

Câu 34: Cacbon monnooxit có trong thành ph n chính c a lo i khí nào sau đây?ầ ủ ạ

A/ Khí lò cao B/ Khí thiên nhiên C/ Khí m d uỏ ầ D/ Không khí

Câu 35: Cho ph n ng: Na + HNOả ứ 3 ⟶ NaNO3 + NH4NO3 + H2O T ng s h s các ch t trong phổ ố ệ ố ấ ươngtrình ph n ng trên là:ả ứ

Câu 36: Dãy g m các ch t v a tan trong dung d ch HCl, v a tan trong dung d ch NaOH là:ồ ấ ừ ị ừ ị

A/ NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B/ Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C/ NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D/ NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu 37: Cho dãy các ch t: NHấ 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl2, CrCl3 S ch t trong dãy tácố ấ

d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch Ba(OH)ư ị 2 t o thành k t t a là:ạ ế ủ

Câu 38: Cho h n h p X g m Feỗ ợ ồ 3O4, Al, Al2O3, Fe, MgO, CuO Cho X tan h t trong dung d ch NaOH d thuế ị ư

được h n h p ch t r n A, dung d ch Y và khí Z L y A d ng b t m n đem nung nhi t đ cao r iỗ ợ ấ ắ ị ấ ở ạ ộ ị ở ệ ộ ồ

d n th t ch m khí Z d qua A đ ph n ng x y ra hoàn toàn thu đẫ ậ ậ ư ể ả ứ ả ược ch t r n B S lấ ắ ố ượng ch tấtrong B tan được trong dung d ch HCl là:ị

Đ S 9: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT NGUY N TH Ễ ƯỢ NG HI N, QU N TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ề Ậ

Câu 1: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đ dùng b ng b c lâu ngày b xám đen?ồ ằ ạ ị

Câu 4: Dãy g m các kim lo i có cùng ki u m ng tinh th l p phồ ạ ể ạ ể ậ ương tâm kh i là:ố

A/ Mg; Ca; Ba B/ Na; K; Ba C/ Li; Na; Mg D/ Na; K; Ca

Câu 5: Cho 3 thí nghi m sau:

(1) Cho t t dung d ch AgNOừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch Fe(NOế ư ị 3)2

(2) Cho b t s t t t đ n d vào dung d ch FeClộ ắ ừ ừ ế ư ị 3

(3) Cho t t dung d ch AgNOừ ừ ị 3 vào dung d ch FeClị 3

Thí nghi m nào ng v i s đ sau:ệ ứ ớ ơ ồ

Trang 23

A/ 1 – a; 2 – b; 3 – c B/ 1 – c; 2 – b; 3 – a

C/ 1 – b; 2 – a; 3 – c D/ 1 – a; 2 – c; 3 – b

Câu 6: Dãy các kim lo i đ u có th đạ ề ể ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân dung d ch mu i c aệ ị ố ủchúng là:

A/ Ba; Ag; Au B/ Fe; Cu; Ag C/ Al; Fe; Cr D/ Mg; Zn; Cu

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m (g) h n h p g m FeSỗ ợ ồ 2 và Fe3O4 b ng dung d ch HNOằ ị 3 v a đ thu đừ ủ ược 12,32(l) h n h p khí g m NO và NOỗ ợ ồ 2 (đktc) có kh i lố ượng 17,3 (g) và dung d ch ch ch a 54,9 (g) h nị ỉ ứ ỗ

h p mu i s t Giá tr c a m (g) là:ợ ố ắ ị ủ

A/ 23,6 (g) B/ 24,2 (g) C/ 35,2 (g) D/ 29,2 (g)

Câu 8: Kim lo i Al không ph n ng v i dung d ch :ạ ả ứ ớ ị

A/ NaOH loãng B/ H2SO4 loãng C/ H2SO4 đ c, nóngặ D/ H2SO4 đ c, ngu iặ ộ

Câu 9: Th c hi n các thí nghi m:ự ệ ệ

(a) Cho Al vào dung d ch HClị

(b) Cho Zn vào dung d ch AgNOị 3

(c) Cho Natri vào nước

(d) Cho Ag vào dung d ch Hị 2SO4 loãng

S thí nghi m x y ra ph n ng là:ố ệ ả ả ứ

Câu 10: Cho s đ chuy n hóa: Fe ơ ồ ể ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe (OH)3 (m i mũi tên là m t ph n ng) Hai ch tỗ ộ ả ứ ấX; Y l n lầ ượt là:

A/ HCl; NaOH B/ Cl2; NaOH C/ NaCl; Cu(OH)2 D/ HCl; Al(OH)3

Câu 11: Cho 200 (ml) dung d ch NaOH 2M vào V (ml) dung d ch AlClị ị 3 1,2M, k t qu thí nghi m đế ả ệ ược

bi u di n trên đ th Kh i lể ễ ồ ị ố ượng k t t a thu đế ủ ược sau ph n ng là:ả ứ

A/ 9,36 (g) B/ 7,8 (g) C/ 6,24 (g) D/ 4,68 (g)

Câu 12: Kim lo i Cu ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch :ớ ị

Câu 13: Cho b t Fe vào dung d ch AgNO3 d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu độ ị ư ả ứ ả ược dung d chị

g m các ch t tan là:ồ ấ

A/ Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)3; AgNO3

C/ Fe(NO3)2; AgNO3 D/ Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3

Câu 14: Nh t t dung d ch Hỏ ừ ừ ị 2SO4 loãng vào dung d ch Kị 2Cr2O4 thì màu c a dung d ch chuy n t :ủ ị ể ừA/ Màu da cam sang màu vàng B/ Màu vàng sang màu da cam

C/ Không màu sang màu da cam D/ Không màu sang màu vàng

Câu 15: Hai dung d ch đ u ph n ng đị ề ả ứ ược v i Fe là:ớ

A/ CuSO4; ZnCl2 B/ CuSO4; HCl C/ HCl; AlCl3 D/ ZnCl2; FeCl3

Câu 16: Cho các phát bi u sau:

(a) Kim lo i s t có tính nhi m t ạ ắ ễ ừ

(b) Trong t nhiên, crom ch t n t i d ng đ n ch tự ỉ ồ ạ ở ạ ơ ấ

(c) Fe(OH)3 là ch t r n màu nâu đấ ắ ỏ

(d) CrO3 là m t oxit axitộ

S phát bi u đúng là?ố ể

Câu 17: Cho khí CO kh hoàn toàn 15 (g) qu ng hemantit Lử ặ ượng s t thu đắ ược cho tác d ng v i dungụ ớ

d ch Hị 2SO4 loãng thu được 3,36 (l) H2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng Fe2O3 trong qu ng là:ặ

Trang 24

A/ 70% B/ 75% C/ 80% D/ 90%

Câu 18: Nguyên li u chính dùng đ s n xu t nhôm là:ệ ể ả ấ

A/ Qu ng boxitặ B/ Qu ng đolomitặ C/ Qu ng manhetitặ D/ Qu ng piritặ

Câu 19: Trường h p nào sau đây không x y ra ph n ng đi u ki n thợ ả ả ứ ở ề ệ ường?

A/ Cho dung d ch Ca(HC0ị 3)2 vào dung d ch NaOH dị ư

B/ Cho CuS vào dung d ch HClị

C/ Cho dung d ch Naị 3PO4 vào dung d ch AgNOị 3

D/ D n khí Clẫ 2 vào dung d ch Hị 2S

Câu 20: Cho 7,68 (g) Cu ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 loãng th y có khí NO thoát ra Kh i lấ ố ượng

mu i nitrat sinh ra trong dung d ch là:ố ị

A/ 21,56 (g) B/ 21,65 (g) C/ 22,56 (g) D/ 22,65 (g)

Câu 21: Dãy s p x p theo th t tính kh tăng d n là:ắ ế ứ ự ử ầ

A/ Pb; Ni; Sn; Zn B/ Pb; Sn; Ni; Zn C/ Ni; Sn; Zn; Pb D/ Ni; Zn; Pb; Sn

Câu 22: Khi cho 14,4 (g) h n h p X g m Cu và CuO tác d ng v i dung d ch ch a Hỗ ợ ồ ụ ớ ị ứ 2SO4 loãng d , thuư

được 16 (g) mu i Tính kh i lố ố ượng c a Cu có trong Xủ

Câu 25: Khi nói v kim lo i ki m, phát bi u nào sau đây sai?ề ạ ề ể

A/ Trong t nhiên, các kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch tự ạ ề ỉ ồ ạ ở ạ ợ ấ

B/ Kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánh kimạ ề ắ ạ

C/ Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi th pạ ề ệ ộ ả ệ ộ ấ

D/ T Li ừ ⟶ Cs, kh năng ph n ng v i nả ả ứ ớ ước gi m d nả ầ

Câu 26: Cation R+ có c u hình e: 1sấ 22s22p63s23p6 V trí c a R trong HTTH là:ị ủ

A/ CK 3; VIIIA B/ CK 3; VIIA C/ CK 4; IIA D/ CK 4; IA

Câu 27: Cho dãy các kim lo i: Na; Cu; Fe; Ag; Zn S kim lo i trong dãy ph n ng đạ ố ạ ả ứ ược v i dung d ch HClớ ịlà:

Câu 30: Phương trình hóa h c nào sau đây không đúng?ọ

A/ 2Al + Fe2O3 ⟶ Al2O3 + 2Fe B/ 4Cr + 3O2 ⟶ 2Cr2O3

C/ Ca + 2H2O ⟶ Ca(OH)2 + H2 D/ 2Fe + 3H2SO4 loãng ⟶ Fe2(SO4)3 + 3H2

Câu 31: Đ làm m m nể ề ước có tính c ng vĩnh c u, có th dùng dung d ch nào sau đây?ứ ử ể ị

Câu 32: Dãy g m các kim lo i tan trong nồ ạ ướ ở ềc đi u ki n thệ ường t o ra dung d ch có môi trạ ị ường ki mềlà:

A/ Na; Ba; K B/ Be; Ca; Na C/ Na; K; Fe D/ Na; K; Cr

Câu 33: Hoàn tan hoàn toàn h p kim Al–Mg trong dung d ch HCl, thu đợ ị ược 8,96 (l) H2 (đktc) N u cũngếcho m t lộ ượng h p kim nh trên tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đợ ư ụ ớ ị ư ược 6,72 (l) khí H2 (đktc).

Ph n trăm kh i lầ ố ượng Al trong h p kim là:ợ

A/ 80,22% B/ 65,45% C/ 75,43% D/ 69,23%

Trang 25

Câu 34: Cho kim lo i M tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 được mu i; cho kim lo i M tác d ng v i dung d ch HCl đố ạ ụ ớ ị ược

mu i Y N u cho kim lo i M tác d ng v i dung d ch mu i X ta cũng đố ế ạ ụ ớ ị ố ược mu i Y Kim lo i M có thố ạ ểlà:

Câu 35: C p kim lo i nào sau đây b n trong không khí do có m t màng oxit b o v ?ặ ạ ề ộ ả ệ

A/ Fe; Cr B/ Fe; Al C/ Al; Cr D/ Al; Zn

Câu 36: S c 4,48 (l) COụ 2 (đktc) vào 1 (l) dung d ch h n h p Ba(OH)ị ỗ ợ 2 0,12M và NaOH 0,06M thu được m(g) k t t a (ph n ng x y ra hoàn toàn) Giá tr c a m (g) là:ế ủ ả ứ ả ị ủ

Câu 37: Đi n phân có màng ngăn v i đi n c c tr 250 (ml) dung d ch h n h p CuSOệ ớ ệ ự ơ ị ỗ ợ 4 aM và NaCl 1,5M

v i cớ ường đ dòng đi n 5A trong th i gian 96,5 phút Dung d ch t o thành b gi m 17,15 (g) Giá trộ ệ ờ ị ạ ị ả ị

c a a (M) là:ủ

Câu 38: Oxit lưỡng tính là:

Câu 39: Cho dung d ch ch a 2,8 (g) NaOH tác d ng v i dung d ch ch a 3,42 (g) Alị ứ ụ ớ ị ứ 2(SO4)3 Sau ph n ngả ứ

kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là:

A/ 0,78 (g) B/ 1,56 (g) C/ 2,34 (g) D/ 3,12 (g)

Câu 40: Đ kh ion Feể ử 3+ trong dung d ch thành ion Feị 2+ có th dùng m t lể ộ ượng d :ư

Đ S 10: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHAN ĐĂNG L U, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ư Ậ Ạ

Câu 1: Cho Bari vô nước dung d ch A Cho lị ượng d dung d ch Naư ị 2CO3 vô dung d ch A r i d n ti p lu ngị ồ ẫ ế ồkhí CO2 vô đ n d Hi n tế ư ệ ượng nào xu t hi n trong các hi n tấ ệ ệ ượng sau?

A/ Bari tan, s i b t khí hidro, đ ng th i xu t hi n k t t a tr ng ủ ọ ồ ờ ấ ệ ế ủ ắ

B/ Bari tan, xu t hi n k t t a tr ng r i tanấ ệ ế ủ ắ ồ

C/ S i b t khí, xu t hi n k t t a tr ng r i tanủ ọ ấ ệ ế ủ ắ ồ

D/ Bari tan, s i b t khí hidro, xu t hi n k t t a tr ng r i tanủ ọ ấ ệ ế ủ ắ ồ

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,94 (g) h n h p g m Na, K và Ba vào nỗ ợ ồ ước, thu được dung d ch X là 2,688 (l)ịkhí H2 (đktc) Dung d ch Y g m HCl và Hị ồ 2SO4, t l mol tỉ ệ ương ng là 4 : 1 Trung hòa dung d ch X b iứ ị ởdung d ch Y , t ng kh i lị ổ ố ượng các mu i đố ượ ạc t o ra là:

A/ 14,62 (g) B/ 12,78 (g) C/ 13,7 (g) D/ 18,64 (g)

Câu 3: M t t m kim lo i b ng Au b bám m t l p Fe b m t Ta có th r a Fe đ lo i t p ch t trên bộ ấ ạ ằ ị ộ ớ ở ề ặ ể ử ể ạ ạ ấ ề

m t dung d ch nào sau đây?ặ ị

A/ Dung d ch FeClị 3 dư B/ Dung d ch CuClị 2 dư

C/ Dung d ch FeClị 2 dư D/ Dung d ch ZnClị 2 dư

Câu 4: Cho Ca vào dung d ch Naị 2CO3

A/ Ca kh Naử + thành Na, dung d ch xu t hi n k t t a CaCOị ấ ệ ế ủ 3

B/ Ca tác d ng v i nụ ớ ước, đ ng th i dung d ch đ c do Ca(OH)ồ ờ ị ụ 2 ít tan

C/ Ca kh Naử + thành Na, Na tác d ng v i nụ ớ ướ ạc t o H2 bay h i, dung d ch xu t hi n k t t a tr ngơ ị ấ ệ ế ủ ắD/ ca tan trong nướ ủ ọc s i b t khí H2, dung d ch xu t hi n k t t a tr ng CaCOị ấ ệ ế ủ ắ 3

Câu 5: Cho h n h p g m Fe và Mg vào dung d ch AgNOỗ ợ ồ ị 3, khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ượcdung d ch X ( g m hai mu i) và ch t r n Y (g m hai kim lo i ) Hai mu i trong X là:ị ồ ố ấ ắ ồ ạ ố

A/ Fe(NO3)3 và Mg (NO3)2 B/ Mg (NO3)2 và Fe(NO3)2

C/ AgNO3 và Mg(NO3)2 D/ Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 6: Hòa tan h n h p g m FeCOỗ ợ ồ 3, Fe3O4, FeS2 trong dung d ch HNOị 3 đ c, nóng d đặ ư ược dung d ch X.ịCho dung d ch NaOH d vào dung d ch X đị ư ị ược k t t a Y Nung Y nhi t đ cao đ n kh i lế ủ ở ệ ộ ế ố ượngkhông đ i (không có không khí) đổ ược ch t r n Z Ch t r n Z là:ấ ắ ấ ắ

A/ Fe2O3 B/ FeO C/ FeO và Fe2O3 D/ Fe3O4

Câu 7: C n ph i them bao nhiêu (ml) dung d ch NaOH 0,25M vào 50 (ml) dung d ch h n h p HCl 0,1M vàầ ả ị ị ỗ ợH2SO4 0,05M đ thu để ược dung d ch có pH= 2?ị

A/ 27,75 (ml) B/ 40,75 (ml) C/ 43,75 (ml) D/ 36,54 (ml)

Trang 26

Câu 8: Có th coi ch t kh trong phép đi n phân là:ể ấ ử ệ

A/ Dòng đi n trên catotệ B/ Đi n c cệ ự

C/ Bình đi n phânệ D/ Dây d n đi nẫ ệ

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 23,8 (g) h n h p m t mu i cacbonat c a kim lo i hóa tr I và m t mu iỗ ợ ộ ố ủ ạ ị ộ ốcacbonat c a kim lo i hóa tr II vào dung d ch HCl th y thoát ra 0,2 (mol) khí Khi cô c n dung d chủ ạ ị ị ấ ạ ịsau ph n ng thì thu đả ứ ược bao nhiêu gam mu i khan?ố

Câu 10: Có 6 l đ ng riêng bi t t ng dung d ch sau: Kọ ự ệ ừ ị 2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, Fe2(SO4)3.

Ch dùng m t dung d ch nào sau đây có th nh n bi t đỉ ộ ị ể ậ ế ượ ấ ảc t t c các l trên?ọ

Câu 11: Có các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Phương pháp đi u ch Ca là đi n phân dung d ch CaClề ế ệ ị 2

(2) Nguyên t c s n xu t gang là kh qu ng s t oxit b ng khí CO trong lò caoắ ả ấ ử ặ ắ ằ

(3) Nguyên t c s n xu t thép là oxi hóa các t p ch t trong gang (nh Si, Mn, S, P, C) thành oxit nh mắ ả ấ ạ ấ ư ằ

(2) CrCl2 + 2NaOH ⟶ Cr(OH)2 + 2NaCl

(3) 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O ⟶ 4Cr(OH)3

A/ Al, Cu, Ag B/ Al, Fe, Cu C/ Al, Fe, Ag D/ Fe, Cu, Ag

Câu 14: Nướ ức c ng có ch a các ion Mgứ 2+, Cl-, HCO3- thu c lo i nộ ạ ướ ức c ng?

A/ M t ph nộ ầ B/ T m th iạ ờ C/ Toàn ph nầ D/ Vĩnh c uử

Câu 15: Đi n phân dung d ch CuCl2 v i đi n c c tr , sau m t th i gian thu đệ ị ớ ệ ự ơ ộ ờ ược 0,32 (g) Cu catot vàở

m t lộ ượng khí X anot H p th hoàn toàn lở ấ ụ ượng khí X trên vào 200 (ml) dung d ch NaOH ( nhi tị ở ệ

đ thộ ường) Sau ph n ng, n ng đ NaOH còn l i là 0,05M (gi thi t th tích dung d ch không đ i).ả ứ ồ ộ ạ ả ế ể ị ổ

N ng đ ban đ u c a dung d ch NaOH là:ồ ộ ầ ủ ị

Câu 16: Khí CO2 có l n t p ch t là khí HCl Đ lo i tr t p ch t HCl đó nên cho khí COẫ ạ ấ ể ạ ừ ạ ấ 2 đi qua dung d chịnào sau đây là t t nh t?ố ấ

A/ Dung d ch NaOH dị ư B/ Dung d ch AgNOị 3 dư

C/ Dung d ch NaHCOị 3 bão hòa D/ Dung d ch Naị 2CO3 dư

Câu 17: “ Ăn mòn kim lo i” là s phá h y kim lo i do:ạ ự ủ ạ

A/ Tác đ ng c h c ộ ơ ọ

B/ Tác d ng hóa h c c a môi trụ ọ ủ ường xung quanh

C/ Kim lo i tác d ng v i dung d ch ch t đi n li t o nên dòng đi nạ ụ ớ ị ấ ệ ạ ệ

D/ Kim lo i ph n ng hóa h c v i ch t khí ho c h i nạ ả ứ ọ ớ ấ ặ ơ ướ ởc nhi t đ caoệ ộ

Câu 18: Sau bài th c hành hóa h c, trong m t s ch t th i d ng dung d ch ch a các ion: Cuự ọ ộ ố ấ ả ở ạ ị ứ 2+; Zn2+;

Fe3+; Pb2+, Hg2+,… Dùng ch t nào sao đây đ x lí s b ch t th i trên?ấ ể ử ơ ộ ấ ả

A/ Etanol B/ HNO3 C/ Nước vôi trong D/ Gi m ănấ

Câu 19: Dung d ch FeSOị 4 có l n t p ch t CuSOẫ ạ ấ 4 Phương pháp hóa h c đ n gi n đ lo i t p ch t là:ọ ơ ả ể ạ ạ ấA/ Đi n phân dung d ch v i đi n c c tr đ n khi h t màu xanhệ ị ớ ệ ự ơ ế ế

B/ Th Fe d vào dung d ch, ch ph n ng xong r i l c b ch t r nả ư ị ờ ả ứ ồ ọ ỏ ấ ắ

Trang 27

C/ Chuy n hai mu i thành hidroxit, oxit, kim lo i r i hòa tan b ng Hể ố ạ ồ ằ 2SO4 loãng

D/ Th Mg vào dung d ch cho đ n khi h t màu xanhả ị ế ế

Câu 20: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào không đúng?ể ể

A/ Gang là h p ch t c a Fe–Cợ ấ ủ

B/ Hàm lượng C trong gang nhi u h n trong thépề ơ

C/ Gang là h p kim Fe–C và m t s nguyên t khácợ ộ ố ố

D/ Gang tr ng ch a ít cacbon h n gang xámắ ứ ơ

Câu 21: Cho 2,81 (g) h n h p A (g m 3 oxit: Feỗ ợ ồ 2O3, MgO, ZnO) tan v a đ trong 300 (ml) dung d ch Hừ ủ ị 2SO40,1M, kh i lố ượng h n h p các mu i sunfat t o ra là:ỗ ợ ố ạ

A/ 4,8 (g) B/ 4,81 (g) C/ 5,21 (g) D/ 3,8 (g)

Câu 22: Thêm t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch Naừ ừ ị ế ư ị 2Cr2O7 được dung d ch X, sau đó thêm ti pị ếH2SO4 đ n d vào dung d ch X, ta quan sát đế ư ị ượ ực s chuy n màu c a dung d ch.ể ủ ị

A/ T màu vàng sang da cam, sau đó chuy n t da cam sang vàngừ ể ừ

B/ T không màu sang da cam, sau đó t da cam sang vàngừ ừ

C/ T da cam sang vàng, sau đó t vàng sang da camừ ừ

D/ T không màu sang vàng, sau đó t màu vàng sang da camừ ừ

Câu 23: Cho 3,08 (g) Fe vào 150 (ml) dung d ch AgNOị 3 1M, l c kỹ cho ph n ng x y ra hoàn toàn thuắ ả ứ ả

được m (g) ch t r n Giá tr c a m là:ấ ắ ị ủ

A/ 16,2 (g) B/ 18,2 (g) C/ 17,96 (g) D/ 11,88 (g)

Câu 24: 10,2 (g) Al2O3 tác d ng v a đ v i bao nhiêu (ml) dung d ch NaOH 0,8Mụ ừ ủ ớ ị

A/ 600 (ml) B/ 300 (ml) C/ 700 (ml) D/ 250 (ml)

Câu 25: Cho dãy các ch t: Al, Al(OH)ấ 3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 S ch t trong dãy v a ph n ng đố ấ ừ ả ứ ược

v i dung d ch HCl, v a ph n ng đớ ị ừ ả ứ ược v i dung d ch NaOH là:ớ ị

Câu 28: Cho s t d vào dung d ch HNOắ ư ị 3 loãng thu được:

A/ Dung d ch mu i s t (II) và NOị ố ắ B/ Dung d ch mu i s t (III) VÀ NOị ố ắ

C/ Dung d ch mu i s t (II) và NOị ố ắ 2 D/ Dung d ch mu i s t (III) và Nị ố ắ 2O

Câu 29: Nh t t 0,25 (l) dung d ch NaOH 1,04M vào dung d ch g m 0,024 (mol) FeClỏ ừ ừ ị ị ồ 3; 0,016 (mol)Al2(SO4)3 và 0,04 (mol) H2SO4 thu được m (g) k t t a Gía tr c a m là:ế ủ ị ủ

A/ 1,56 (g) B/ 4,128 (g) C/ 5,064 (g) D/ 2,568 (g)

Câu 30: Cho 200 (ml) dung d ch AlClị 3 1,5M tác d ng v i V (l) dung d ch NaOH 0,5M, lụ ớ ị ượng k t t a thuế ủ

được là 15,6 (g) Gía tr l n nh t c a V là:ị ớ ấ ủ

Câu 31: L n lầ ượt ti n hành 2 thí nghi m sau:ế ệ

(1) Thí nghi m 1: Cho t t dung d ch NHệ ừ ừ ị 3 đ n d vào dung d ch Al(NOế ư ị 3)3

(2) Thí nghi m 2: Cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch Al(NOệ ừ ừ ị ế ư ị 3)3

Phát bi u nào sau đây đúng?ể

A/ Thí nghi m 1 xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a gi nguyên không tan Thíệ ấ ệ ế ủ ắ ế ố ế ủ ữnghi m 2 xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a tanệ ấ ệ ế ủ ắ ế ố ế ủ

B/ C hai thí nghi m đ u xu t hi n k t t a keo tr ng đ n c c đ i r i sau đó k t t a tanả ệ ề ấ ệ ế ủ ắ ế ự ạ ồ ế ủ

C/ C hai thí nghi m đ u xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa r i sau đó k t t a không tanả ệ ề ấ ệ ế ủ ắ ế ố ồ ế ủD/ Thí nghi m 1 xu t hi n k t t a keo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a tan Thí nghi m 2 xu t hi nệ ấ ệ ế ủ ắ ế ố ế ủ ệ ấ ệkeo tr ng đ n t i đa sau đó k t t a gi nguyên không tanắ ế ố ế ủ ữ

Câu 32: Ti n hành 2 thí nghi m sau:ế ệ

Thí nghi m 1: Cho m (g) b t Fe (d ) vào Vệ ộ ư 1 (l) dung d ch Cu(NOị 3)2 1M

Trang 28

Thí nghi m 2: Cho m (g) b t Fe (d ) vào Vệ ộ ư 2 (l) dung d ch AgNOị 3 0,1M

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i lả ứ ả ố ượng ch t r n thu đấ ắ ượ ởc hai thí nghi m d u b ng nhau.ệ ề ằGía tr c a Vị ủ 1 so v i Vớ 2 là:

A/ V1 = 2V2 B/ V1 = 10V2 C/ V1 = 5V2 D/ V1 = V2

Câu 33: Khi cho m t mi ng Natri có hình d ng b t kì vào ch u nộ ế ạ ấ ậ ước có pha thêm vài gi t quỳ tím Hi nọ ệ

tượng nào không x y ra trong thí nghi m này?ả ệ

A/ Trong quá trình ph n ng, mi ng natri ch y trên m t nả ứ ế ạ ặ ước

B/ Viên natri b nóng ch y và n i trên m t nị ả ổ ặ ước

C/ Dung d ch thu đị ược làm quỳ tím hóa h ngồ

D/ Mi ng natri tr nên có d ng hình c uế ở ạ ầ

Câu 34: Khi c t mi ng Na kim lo i, b m t v a c t có ánh kim l p t c m đi, đó là do có s hình thànhắ ế ạ ề ặ ừ ắ ậ ứ ờ ựcác s n ph m r n nào sau đây?ả ẩ ắ

A/ Na2O, NaOH, Na2CO3 B/NaOH, Na2CO3, NaHCO3

C/ Na2O, Na2CO3, NaHCO3 D/ Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3

Câu 35: Trong các ngu n năng lồ ượng sau đây, nhóm các ngu n năng lồ ượng nào được coi là năng lượng

s ch?ạ

A/ Đi n h t nhân, năng lệ ạ ượng th y tri uủ ề

B/ Năng lượng m t tr i, năng lặ ờ ượng h t nhânạ

C/ Năng lượng nhi t đi n, năng lệ ệ ượng đ a nhi tị ệ

D/ Năng lượng gió, năng lượng th y tri uủ ề

Câu 36: Khi đ t cháy h n h p Al và Feố ỗ ợ 3O4 trong môi trường không có không khí thu được ch t r n X Bi tấ ắ ế

X tác d ng đụ ược v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl đ u thu đớ ị ị ề ược khí H2 (các ph n ng x y raả ứ ảhoàn toàn) V y h n h p X g m các ch t nào sau đây?ậ ỗ ợ ồ ấ

A/ FeO + H2 B/ FeO + HCl C/ FeO + HNO3 D/ FeO + H2SO4 đ cặ

Câu 39: Cho b n h n h p, m i h n h p g m 2 ch t r n có s mol b ng nhau: Naố ỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 S h n h p có th hòa tan hoàn toàn trong nố ỗ ợ ể ước d ch t o ra dungư ỉ ạ

d ch là:ị

Câu 40: Nh n đ nh nào sau đây không đúng v kim lo i ki m?ậ ị ề ạ ề

A/ Đ u có m ng tinh th l p phề ạ ể ậ ương tâm kh iố

B/ Đ u là nh ng nguyên t p mà nguyên t có 1e l p ngoài cùngề ữ ố ử ớ

C/ Đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y mu i halogenua ho c hidroxitệ ả ố ặ

D/ D b oxi hóa ễ ị

Đ S 11: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PHÚ NHU N, QU N PHÚ NHU N, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ậ Ậ Ậ

Câu 1: Nhóm kim lo i thu c dãy nào dạ ộ ưới đây đ u tác d ng đề ụ ược v i mu i Feớ ố 3+:

A/ Al, Fe, Ni, Cu B/ Al, Fe, Ni, Ag C/ Al, Fe, Ni, Ag D/ Mg, Fe, Ni, Ag, Cu

Câu 2: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 và HCl t o hai mu i khác nhau:ạ ố

Câu 3: Khi cho kim lo i X vào dung d ch CuSOạ ị 4 d thu đư ược ch t r n Y Bi t Y tan hoàn toàn trong dungấ ắ ế

d ch HCl Kim lo i X là:ị ạ

Trang 29

Câu 4: Cho các thí nghi m sau: (I) S c COệ ụ 2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2; (II) S c khí NHụ 3 d vào dung d chư ịAlCl3; (III) nh t t dung d ch HCl loãng d vào dung d ch NaAlOỏ ừ ừ ị ư ị 2 Các thí nghi m sau cùng thuệ

được k t t a là:ế ủ

A/ I và III B/ II và III C/ I, II và III D/ I và II

Câu 5: Cho s đ sau: Alơ ồ 2O3 ⟶ X ⟶ Y ⟶ NaAlO2 X, Y có th là:ể

A/ AlCl3, Al B/ Al, HCl C/ AlCl3, Al(OH)3 D/ B, C đúng

Câu 6: Cho lu ng khí CO d đi qua ng nghi m nung nóng ch a Alồ ư ố ệ ứ 2O3, FeO, CuO, MgO đ n khi ph n ngế ả ứ

x y ra hoàn toàn, ch t r n còn l i trong ng nghi m g m:ả ấ ắ ạ ố ệ ồ

A/ Al, Fe, Cu, MgO B/ Al2O3, Fe, Cu, MgO

C/ Al, Fe, Cu, Mg D/ Al2O3, FeO, CuO, Mg

Câu 7: Cho h n h p Fe, Cu tác d ng dung d ch HNOỗ ợ ụ ị 3 loãng Sau khi ph n ng k t thúc có m t kim lo iả ứ ế ộ ạcòn d , và dung d ch thu đư ị ược ch g m m t ch t tan là::ỉ ồ ộ ấ

A/ Fe(NO3)2 B/ Cu(NO3)2 C/ Fe(NO3)3 D/ A, B, C sai

Câu 8: Cho h n h p r n X ch a Naỗ ợ ắ ứ 2O, NaHCO3, BaCl2 (có cùng s mol) vào nố ước d thì thu đư ược dung

d ch Y có ch a các ch t tan là:ị ứ ấ

A/ NaOH; NaCl và Na2CO3 B/ NaOH; NaCl

C/ NaOH; NaHCO3 và BaCl2 D/ NaOH; Na2CO3 và BaCl2

Câu 9: Hóa ch t nào sau đây có th dùng đ phân bi t Feấ ể ể ệ 2O3 và Fe3O4:

A/Dd FeCl3 B/ Dd H2SO4 loãng C/ Dd HNO3 đ c, tặ 0 D/ Dd HCl

Câu 10: Cho t ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3

l n lầ ượt ph n ng v i HNOả ứ ớ 3 đ c , nóng S ph n ng thu c lo i oxi hóa kh là:ặ ố ả ứ ộ ạ ử

Câu 13: Dãy g m t t c các ch t trong nhóm đ u tác d ng v i NaOH là:ồ ấ ả ấ ề ụ ớ

A/ FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2 B/ Al, HCl, CaCO3, CO2

C/ CuSO4, Ba(OH)2, CO2, H2SO4 D/ FeCl2, Al(OH)3, CO2, NaHCO3

Câu 14: Cho 16,25 (g) FeCl3 tác d ng h t v i dung d ch Naụ ế ớ ị 2CO3 d th y có k t t a xu t hi n Kh i lư ấ ế ủ ấ ệ ố ượng

k t t a thu đế ủ ược là:

A/ 0,9 (g) B/ 11,6 (g) C/ 14,6 (g) D/ 10,7 (g)

Câu 15: L n lầ ượt các dung d ch Natri sunfat, natrialuminat có môi trị ường:

A/ Trung tính, ki mề B/ Ki m, trung tínhề C/ Axit, trung tính D/ Trung tính, axit

Câu 16: Khi cho t t khí COừ ừ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2, hi n tệ ượng x y ra là:ả

A/ T o k t t a tr ngạ ế ủ ắ B/ Có k t t a keo tr ng, k t t a không tanế ủ ắ ế ủ

C/ Có k t t a xu t hi n, sau tan h tế ủ ấ ệ ế D/ Không có hi n tệ ượng gì

Câu 17: Cho h n h p g m đ ng, s t ph n ng v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ồ ắ ả ứ ớ ị 3 thu được m t ch t khí duy nh t cóộ ấ ấ

th là:ể

A/ NO B/ NO2 C/ N2O D/ C A, B đúngả

Câu 18: Đ hòa tan 8 (g) oxit s t c n v a đ 300 (ml) dung d ch HCl 1M Công th c oxit s t là:ể ắ ầ ừ ủ ị ứ ắ

A/ FeO B/ Fe2O3 C/ Fe3O4 D/ FeO ho c Feặ 3O4

Câu 19: Cho các h p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi ti p xúc v i không khí m,ợ ế ớ ẩcác h p kim mà trong đó Fe b ăn mòn trợ ị ước là:

A/ I, II và IV B/ I, III và IV C/ I, II và III D/ II, III và IV

Câu 20: Kim lo i X có th kh đạ ể ử ược dung d ch ch a Feị ứ 3+ thành Fe2+ nh ng không kh đư ử ược dung d chị

ch a Hứ + (trong dung d ch HCl) thành Hị 2 Kim lo i X là:ạ

Trang 30

Câu 21: Nung nóng ch t nào sau đây t o thành h p ch t s t (III):ấ ạ ợ ấ ắ

A/ Fe(NO3)3 B/ Fe(NO3)2 C/ Fe(OH)2 D/ C A, B, C đúngả

Câu 22: Fe có s hi u nguyên t là 26 Ion Feố ệ ử 3+ có c u hình electron là:ấ

A/ [Ar]3d5 B/ [Ar]3d6 C/ [Ar]3d64s2 D/ [Ar]3d34s2

Câu 23: Kh h t m t lử ế ộ ượng s t oxit b ng khí CO nhi t đ cao, ngắ ằ ở ệ ộ ười ta thu được 0,84 (g) s t và 0,88ắ(g) khí cacbonic Công th c hóa h c c a oxit s t đã dùng là:ứ ọ ủ ắ

A/ Fe3O4 B/ FeO C/ Fe2O3 D/ Fe2O3 và Fe3O4

Câu 24: D n V (l) COẫ 2 (đktc) vào 250 (ml) dung d ch Ca(OH)ị 2 thì thu được 10 (g) k t t a Gía tr c c đ iế ủ ị ự ạ

c a V là:ủ

A/ 2,24 (l) B/ 3,36 (l) C/ 4,48 (l) D/ 8,96 (l)

Câu 25: Cho 12,9 (g) h n h p (Al, Mg) ph n ng v i dung d ch h n h p 2 axit HNOỗ ợ ả ứ ớ ị ỗ ợ 3 và H2SO4 đ c, nóngặthu được 0,1 (mol) m i khí SOỗ 2, NO, NO2 Cô c n dung d ch sau ph n ng thì kh i lạ ị ả ứ ố ượng mu i khanốthu được là:

A/ 31,5 (g) B/ 37,7 (g) C/ 34,9 (g) D/ 47,3 (g)

Câu 26: Các kim lo i nào đ u tác d ng v i dung d ch Cu(NOạ ề ụ ớ ị 3)2 là:

A/ Na, Ba, Ag B/ Fe, Na, Mg C/ Na, Mg, Ag D/ Ba, Mg, Hg

Câu 27: Trong các lo i qu ng s t, qu ng có % s t cao nh t là:ạ ặ ắ ặ ắ ấ

A/ Xeđerit B/ Hematit đỏ C/ Manhetit D/ Hematit nâu

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m (g) Na kim lo i vào 100 (ml) dung d ch Hạ ị 2SO4 0,5M thu được dung d ch X.ịTrung hòa dung d ch X c n 200 (ml) dung d ch HCl 1M Gía tr c a m là:ị ầ ị ị ủ

A/ 6,9 (g) B/ 2,3 (g) C/ 4,6 (g) D/ 9,2 (g)

Câu 29: Cho dãy ch t: NaHCOấ 3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3, Zn(OH)2 S ch t trong dãy ph n ngố ấ ả ứ

được v i dung d ch NaOH là:ớ ị

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 2,6 (g) h n h p 3 kim lo i Mg, Fe, Zn trong dung d ch Hỗ ợ ạ ị 2SO4 loãng d th y cóư ấ1,344 (l) H2 (đktc) thoát ra Kh i lố ượng mu i sunfat khan là:ố

A/ 5,38 (g) B/ 4,26 (g) C/ 8,14 (g) D/ 8,36 (g)

Câu 31: Có 3 dung d ch Al(NOị 3)3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 cho tác d ng v i dung d ch amoniac d , t o k t t a.ụ ớ ị ư ạ ế ủ

L c và nung k t t a đ n khi kh i lọ ế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n là:ấ ắ

A/ CuO, Fe2O3 B/ Fe2O3 C/ Al2O3, Fe2O3 D/ FeO, CuO

Câu 32: Cho 200 (ml) dung d ch KOH vào 200 (ml) dung d ch AlClị ị 3 1M thu được 7,8 (g) k t t a N ng đế ủ ồ ộmol/l c a dung d ch KOH là:ủ ị

A/ 2M ho c 3Mặ B/ 1,5M ho c 3,5Mặ C/ 3,5M D/ 1,5M

Câu 33: Cho h n h p X (g m Al và Fe) vào dung d ch g m h n h p AgNOỗ ợ ồ ị ồ ỗ ợ 3, Cu(NO3)2 Sau khi ph n ngả ứhoàn toàn thu được ch t r n g m 3 kim lo i là:ấ ắ ồ ạ

A/ Al, Fe, Ag B/ Al, Fe, Cu C/ Fe, Ag, Cu D/ Al, Ag, Cu

Câu 34: Cho 3,36 (g) v n Fe vào 100 (ml) dung d ch AgNOụ ị 3 2M Sau khi ph n ng k t thúc thì thuđả ứ ế ược

kh i lố ượng kim lo i là:ạ

A/ 19,44 (g) B/ 16,2 (g) C/ 21,6 (g) D/ 12,96 (g)

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 11,2 (g) h n h p 2 kim lo i ( hóa tr II) X và Y trong dung d ch HCl d Côỗ ợ ạ ị ị ư

c n dung d ch sau ph n ng đạ ị ả ứ ược 39,6 (g) mu i khan Th tích khí Hố ể 2 thoát ra (đktc) là:

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m (g) h n h p Fe, Cu vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 đ c , nóng, d thu đặ ư ược 2,688 (l)

m t khí duy nh t (đktc) và dung d ch X Cho dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch X L c, r aộ ấ ị ị ế ư ị ọ ử

s ch k t t a, r i nung đ n kh i lạ ế ủ ồ ế ố ượng không đ i thu đổ ược 4 (g) ch t r n Gía tr c a m là:ấ ắ ị ủ

A/ 3,04 (g) B/ 7,2 (g) C/ 6,8 (g) D/ 1,2 (g)

Trang 31

Câu 39: Cho 11 (g) h n h p g m Al và Fe vào dung d ch HCl d t o thành 8,96 (l) khí Hỗ ợ ồ ị ư ạ 2 (đktc) Kh iố

lượng c a Al trong h n h p l n lủ ỗ ợ ầ ượt là:

A/ 11,2 (g) B/ 2,7 (g) C/ 5,4 (g) D/ 5,6 (g)

Câu 40: H n h p X g m FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 và Al2O3 Khi cho 42,4 (g) X tác d ng v i CO d , nung nóng thu đụ ớ ư ược41,6 (g) h n h p r n Y và h n h p khí g m CO, COỗ ợ ắ ỗ ợ ồ 2 Khi cho h n h p khí này qua dung d chỗ ợ ịBa(OH)2 d thì thu đư ược kh i lố ượng k t t a là:ế ủ

A/ 9,85 (g) B/ 4 (g) C/ 16 (g) D/ 32 (g)

Đ S 12: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT PH THÔNG NĂNG KHI U, QU N 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ổ Ế Ậ

I/ PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH ( 32 CÂU T CÂU 1 Đ N CÂU 32) Ầ Ấ Ả Ừ Ế

Câu 1: Cho 31,9 (g) h n h p Alỗ ợ 2O3, ZnO, FeO, CaO tác d ng h t v i CO d nung nóng thu đụ ế ớ ư ược 28,7 (g)

h n h p Y Cho Y tác d ng v i dung d ch HCl d thu đỗ ợ ụ ớ ị ư ược V (l) khí H2 (đktc) Th tích Hể 2 là:

A/ 11,2 (l) B/ 4,48 (l) C/ 6,72 (l) D/ 5,60 (l)

Câu 2: Có 2 bình X, Y cũng dung tích Bình X ch a 1 (mol) Clứ 2, bình Y ch a 1 (mol) Oứ 2 Trong m i bình cóỗ

s n 10,8 (g) m t kim lo i R hóa tr n Nung 2 bình đ n khi ph n ng k t thúc Đ a bình X và Y vvefẵ ộ ạ ị ế ả ứ ế ưcùng nhi t đ , th y t l p su t c a hai bình là 4 : 7 V y R là:ệ ộ ấ ỉ ệ ấ ấ ủ ậ

Câu 3: Cho h n h p X g m m t kim lo i ki m và m t kim lo i ki m th hòa tan hoàn toàn trong nỗ ợ ồ ộ ạ ề ộ ạ ề ổ ướcthu được dung d ch Y và 2,24 (l) Hị 2 (đktc) Trung hòa dung d ch Y b ng dung d ch HCl 1M V y thị ằ ị ậ ểtích dung d ch HCl c n dùng là:ị ầ

A/ 200 (ml) B/ 50 (ml) C/ 150 (ml) D/ 100 (ml)

Câu 4: H p ch t h u c có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H9O2N2 S đ ng phân có tính ch t lố ồ ấ ưỡng tính (v a tácừ

d ng v i dung d ch NaOH và dung d ch HCl) là:ụ ớ ị ị

B/ Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng

C/ Fe tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 dư

D/ Fe tác d ng v i dung d ch Cu(NOụ ớ ị 3)2 dư

Câu 7: Hãy s p x p các ch t sau đây theo tr t t tăng d n tính baz : NHắ ế ấ ậ ự ầ ơ 3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH,(C6H5)2NH:

A/ NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < (C6H5)5NH

B/ (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 <(C6H5)2NH

C/ (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH

D/ (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH2

Câu 8: T nilon-6 thu c lo i t nào sau đây:ơ ộ ạ ơ

A/ T poliamitơ B/ T t nhiênơ ự C/ T nhân t oơ ạ D/ T poliesteơ

Câu 9: Sau khi ph n ng sau đã đả ứ ược cân b ng: Mg + HNOằ 3 ⟶Mg(NO3)2 +N2 + H2O T ng s h s cácổ ố ệ ố

Trang 32

Câu 12: H p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7O2N Ch t X tác d ng đấ ụ ược v i h n h p Fe/HCl t oớ ỗ ợ ạ

ra m t amin b c 1, m ch th ng Công th c c u t o c a X là:ộ ậ ạ ẳ ứ ấ ạ ủ

A/ CH2=CHCOONH4 B/ H2NCH2CH2COOH

C/ CH3CH2CH2NO2 D/ H2NCH2COOCH3

Câu 13: Nước javen, clorua vôi đ u có tác d ng t y tr ng, sát trùng Đó là do chúng đ u có ch a:ề ụ ẩ ắ ề ứ

A/ Ion Cl- B/ Khí Cl2 C/ Ion Na+ và Ca2+ D/ Ion CIO

-Câu 14: Đ t cháy hoàn toàn m t amino axit X thì thu đố ộ ược CO2 và N2 theo t l th tích 4 : 1 Bi t phân tỷ ệ ể ế ử

X chí ch a nhóm Amino b c 1 V y công th c đúng c a X là:ứ ậ ậ ứ ủ

A/ H2NCH2CH2COOH B/ CH3NHCH2COOH

C/ CH3CH(NH2)COOH D/ H2NCH2COOH

Câu 15: L y 4 m u đấ ẫ ược c t ra t v t d ng b ng nhôm r i cho vào các ng nghi m ch a nắ ừ ậ ụ ằ ồ ố ệ ứ ước, dung

d ch KOH, dung d ch HCl, dung d ch CuSOị ị ị 4 S m u sẽ tan d n là:ố ẫ ầ

Câu 17: Cho h n h p 2 amin đ n ch c b c 1 có t kh i so v i hydro là 19 (bi t có m t amin có s molỗ ợ ơ ứ ậ ỷ ố ớ ế ộ ố

b ng 0,15) tác d ng v i dung d ch FeClằ ụ ớ ị 3 d thu đư ược k t t a X Đun nóng X đ n kh i lế ủ ế ố ượng không

đ i thu đổ ược 8 (g) ch t r n Công th c c a 2 amin là:ấ ắ ứ ủ

A/ CH3NH2 và CH3NHCH3 B/ CH3NH2 và C3H2NH2

C/ CH3NH2 và C2H5NH2 D/ C2H5NH2 và C2H3NH2

Câu 18: Qua nghiên c u th c nghi m cho th y cao su thiên nhiên là polime c a monomer nào sau đây:ứ ự ệ ấ ủA/ Buta-1,3-dien và stiren B/ 2-metylbuta-1,3-dien

C/ Buta-1,3-dien D/ Buta -1,2-dien

Câu 19: H n h p X g m Mg, Al, Zn Hòa tan h t 1,91 (g) trong dung d ch HCl d , th y có 0,07 (mol) Hỗ ợ ồ ế ị ư ấ 2thoát ra N u oxi hóa h t 1,91 (g) X b ng Oế ế ằ 2 thì được bao nhiêu (g) h n h p oxit:ỗ ợ

A/ 3,03 (g) B/ 2,47 (g) C/ 4,50 (g) D/ Không th xác đ nhể ị

Câu 20: Đ t cháy hoàn toàn m (g) m t amin đ n ch t thu đố ộ ơ ấ ược 0,2 (mol) CO2 và 0,35 (mol) H2O Công

th c phân t c a amin là:ứ ử ủ

A/ C2H7N B/ C4H14N C/ C2H5N D/ C4H7N

Câu 21: Có 4 l không nhãn, m i l đ ng m t trong nh ng dung d ch sau: NaOH, Naọ ỗ ọ ự ộ ữ ị 2SO4, H2SO4, HC Hãy

ch n thu c th nào sau đây đ nh n bi t dung d ch trong m i l :ọ ố ử ể ậ ế ị ỗ ọ

A/ Dùng dung d ch BaClị 2 B/ Dùng quỳ tím và dung d ch AgNOị 3

C/ Dùng quỳ tím và dung d ch BaClị 2 D/ Dùng quỳ tím

Câu 22: Cho 0,01 (mol) amino axit X tác d ng v a đ v i 100 (ml) dung d ch HCl 0,2M Cô c n dung d chụ ừ ủ ớ ị ạ ịsau ph n ng đả ứ ược 2,18 (g) mu i Kh i lố ố ượng mol c a X là:ủ

Câu 23: Công th c c u t o c a alanine là:ứ ấ ạ ủ

A/ CH3CH(NH2)COOH B/ H2NCH2COOH

Câu 24: Đ t 12,8 (g) Cu trong không khí r i hòa tan ch t r n thu đố ồ ấ ắ ược b ng dung d ch HNOằ ị 3 0,5M thoát

ra 448 (ml) khí NO (đktc) Th tích t i thi u c a dung d ch HNOể ố ể ủ ị 3 đã dùng là:

A/ 0,84 (l) B/ 1,68 (l) C/ 1,12 (l) D/ 0,56 (l)

Câu 25: Cho vào ng nghi m ch a dung d ch FeCl2 m t ít dung d ch NaOH, ta th y xu t hi n:ố ệ ứ ị ộ ị ấ ấ ệ

A/ K t t a nâu đ sau đó tanế ủ ỏ

B/ K t t a tr ng sau đó tanế ủ ắ

C/ K t t a tr ng xanh r i hóa nâu đ trong không khíế ủ ắ ồ ỏ

D/ K t t a nâu đế ủ ỏ

Trang 33

Câu 26: Trong s n xu t gang, nguyên li u c n dùng là qu ng s t, than c c và ch t ch y N u ả ấ ệ ầ ặ ắ ố ấ ả ế nguyên li uệ

có l n t p ch t là CaO thì ch t ch y c n dùng là:ẫ ạ ấ ấ ả ầ

A/ CaCO3 B/ CaSiO3 C/ HH(CaO, CaSiO3) D/ SiO2

Câu 27: Đ phân bi t 3 h p kim Cu-Ag, Cu-Zn và Al-Zn, thì ch dùng các dung d ch:ể ệ ợ ỉ ị

A/ Ba(OH)2 và HCl B/ HNO3 và NH3

C/ H2SO4 loãng và NaOH D/ H2SO4 loãng và NH3

Câu 28: Cho 17,4 (g) h n h p 2 amin đ n ch c b c 1, có t kh i so v i không khí b ng 2, tác d ng v i ddỗ ợ ơ ứ ậ ỷ ố ớ ằ ụ ớFeCl3 d thu đư ược k t t a, đem nung k t t a đ n kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không đ i đổ ược m (g) ch t r n Giá trấ ắ ị

Câu 30: Hai ch t nào dấ ưới đây tham gia ph n ng trùng ng ng v i nhau t o nilon-6,6:ả ứ ư ớ ạ

A/ Axit adipic và hexametylendiamin

B/ Axit glutamic và hexametylendiamin

C/ Axit picric và hexametylendiamin

D/ Axit adipic và etylen glycol

Câu 31: Ch n câu tr l i đúng đ gi i thích vì sao ph i b o qu n Na kim lo i thì ngọ ả ờ ể ả ả ả ả ạ ười ta ngâm nó trong

d u h a:ầ ỏ

A/ Tránh Na ti p xúc v i h i nế ớ ơ ước có trong không khí

B/ Tránh Na ti p xúc v i oxi có trong không khíế ớ

II/ PH N RIÊNG – PH N T CH N [ 8 câu] Ầ Ầ Ự Ọ

Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai ph n (ph n A ho c B) ộ ầ ầ ặ

A/ Theo ch ươ ng trình chu n ẩ (8 câu, t câu 33 đ n câu 40) ừ ế

Câu 33: Tìm phát bi u đúng:

A/ Fe ch có tính kh , h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) ch có tính kh ỉ ử ợ ấ ỉ ợ ấ ỉ ử

B/ Fe ch có tính kh , h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) ch có tính oxi hóa.ỉ ử ợ ấ ỉ ợ ấ ỉ

C/ Fe ch có tính kh , h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) có tính oxi hóa và tính kh ỉ ử ợ ấ ỉ ợ ấ ửD/ Fe ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(III) ch có tính oxi hóa, h p ch t Fe(II) ch có tính khỉ ợ ấ ỉ ợ ấ ỉ ử

Câu 34: Axit aminoaxit tác d ng đụ ượ ớ ấ ảc v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây:ấ

A/ Cu, dd HCl, dd NaOH B/ Na, dd NaOH, dd Na2SO4

C/ Na, dd HCl, dd NaOH D/ Na, dd HCl, dd Na2SO4

Trang 34

Câu 35: Hòa tan h n h p b t kim lo i Ag và Cu vào HNOỗ ợ ộ ạ 3 đ c, nóng, d , thu đặ ư ược m t dung d ch Dungộ ị

d ch này g m nh ng ch t nào sau đây:ị ồ ữ ấ

A/ AgNO3, HNO3, NH4NO3 B/ Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3

C/ Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3 D/ Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3

Câu 36: Khi đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X, thu đố ộ ơ ứ ược 8,4 (l) CO2; 1,4 (l) N2 (các th tích khí đoể

cùng đktc) và 10,125 (g) H

ở 2O Công th c phân t X là:ứ ử

A/ C3H7N B/ C3H9N C/ C4H9N D/ C2H7N

Câu 37: Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3 v i các thanh anot b ng than, thu đớ ằ ược 0,54 (t n) Al và h n h p khíấ ỗ ợ

X g m Oồ 2, CO, CO2 có t l mol theo th t là 1 : 2 : 3 V y lỷ ệ ứ ự ậ ượng cacbon đã tiêu hao là:

A/ 180 (kg) B/ K t qu khácế ả C/ 60 (kg) D/ 120 (kg)

Câu 38: Khi nh t t dd NaOH cho đ n d vào dd AlClỏ ừ ừ ế ư 3 Hi n tệ ượng quan sát được là:

A/ Đ u tiên xu t hi n k t t a nâu đ , sau đó k t t a tan trong dd NaOH d ầ ấ ệ ế ủ ỏ ế ủ ư

B/ Đ u tiên k t t a xanh, sau đó k t t a không tan trong dd NaOH d ầ ế ủ ế ủ ư

C/ Đ u tiên xu t hi n k t t a tr ng, sau đó k t t a này không tan trong dd NaOH d ầ ấ ệ ế ủ ắ ế ủ ư

D/ Đ u tiên xu t hi n k t t a keo trăng, sau đó k t t a tan trong dd NaOH d ầ ấ ệ ế ủ ế ủ ư

Câu 39: Túi nilon dùng trong sinh ho t buôn bán h ng ngày đạ ằ ượ ấ ạc c u t o ch y u t polime:ủ ế ừ

A/ Nilon-7 B/ Polietilen (PE) C/ Nilon-6 D/ Poli (vinyl clorua)

Câu 40: Th y phân m t đo n peptit đủ ộ ạ ượ ạc t o ra t các amin axit X, Y, Z, T, Q có c u t o là XYZTG H i thuừ ấ ạ ỏ

đượ ốc t i đa bao nhiêu đipeptit?

B/ Theo ch ươ ng trình nâng cao (8 câu, t câu 41 đ n câu 48) ừ ế

Câu 41: T l s ngỷ ệ ố ười ch t v b nh ph i do hút thu c lá g p hàng ch c l n s ngế ề ệ ổ ố ấ ụ ầ ố ười không hút thu cố

lá Ch t gây nghi n và gây ung th có trong thu c lá là:ấ ệ ư ố

A/ Moocphin B/ Nicotin C/ Cafein D/ Aspirin

Câu 42: Kh ng đ nh nào sau đây không đúng:ẳ ị

A/ Các amin đ u có tính bazề ơ

B/ T t c các amin đ n ch c đ u ch a m t s l nguyên t H trong phân t ấ ả ơ ứ ề ứ ộ ố ẻ ử ử

C/ Anilin có tính baz y u h n NHơ ế ơ 3

D/ Tính amin c a t t c các baz đ u m nh h n NHủ ấ ả ơ ề ạ ơ 3

Câu 43: Tr n l n dd ch a x (mol) KOH v i dung d ch ch a 0,035 (mol) Alộ ẫ ứ ớ ị ứ 2(SO4)3 K t thúc ph n ng th yế ả ứ ấ

có 0,06 (mol) k t t a Giá tr c a X là: (cho c hai trế ủ ị ủ ả ường h p)ợ

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 14 (g) kim lo i X vào dung d ch HCl d thu đạ ị ư ược 5,6 (l) H2 (đktc), bi t kimế

lo i th hi n hóa tr II V y kim lo i đó là:ạ ể ệ ị ậ ạ

Câu 46: Khi cho s t vào dd HNOắ 3 đ c,nóng, d , s t sẽ b tác d ng theo phặ ư ắ ị ụ ương trình ph n ng:ả ứ

A/ Fe + 2HNO3  Fe(NO3)2 + H2

B/ 2Fe + 6 HNO3  2 Fe(NO3)3 + 3H2

C/ Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O

Trang 35

D/ Fe + 6 HNO3  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Câu 47: Trong các lo i t sau: t t m, t visco, t xenluloz axetat, t capron, t nilon-6,6 S t t ngạ ơ ơ ằ ơ ơ ơ ơ ơ ố ơ ổ

Câu 1: Phát bi u nào sau đây không đúng?

A/ Kim lo i Fe ph n ng đạ ả ứ ược v i dd HCl t o ra mu i s t (II)ớ ạ ố ắ

B/ DD FeCl3 ph n ng đả ứ ược v i kim lo i Feớ ạ

C/ Trong các ph n ng hóa h c, ion Feả ứ ọ 2+ ch th hi n tính khỉ ể ệ ử

D/ Kim lo i Fe không tan trong dd Hạ 2SO4 đ c, ngu iặ ộ

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 4,86 (g) h n h p X g m Fe, Cr, Al b ng dd HCl d , thu đỗ ợ ồ ằ ư ược 2,464 (l) H2 (đktc)

M t khác, cho 4,86 (g) h n h p X ph n ng hoàn toàn v i khí clo d , thu đặ ỗ ợ ả ứ ớ ư ược 15,51 (g) mu i Kh iố ố

lượng Cr trong 4,86 (g) X là bao nhiêu?

A/ 2,24 (g) B/ 1,08 (g) C/ 1,04 (g) D/ 2,08 (g)

Câu 3: Khi cho lượng d dd KOH vào ng nghi m đ ng lư ố ệ ự ượng d dd kali dicromat, dung d ch trong ngư ị ốnghi m sẽ:ệ

A/ Chuy n t màu vàng sang màu da camể ừ

B/ Chuy n t màu da cam sang màu xanh l cể ừ ụ

C/ Chuy n t màu da cam sang màu vàngể ừ

D/ Chuy n t màu vàng sang màu để ừ ỏ

Câu 4: Cho các ph n ng sau: R + 2HCl (loãng) ả ứ  RCl2 + H2; 2R + 3Cl2  2RCl3; R(OH)3 + NaOH (loãng)  NaRO2+ 2H2O Kim lo i R là:ạ

Câu 7: Phát bi u nào sau đây không đúng?

A/ Khi ph n ng v i dd HCl và Hả ứ ớ 2SO4 loãng, Cr b oxi hóa thành Crị 2+

B/ Cr (VI) oxit là oxit bazơ

C/ Cr (III) oxit và Cr (III) hidroxit đ u là ch t có tính lề ấ ưỡng tính

D/ Ancol etylic b c cháy khi ti p xúc v i CrOố ế ớ 3

Câu 8: Kim lo i M ph n ng đạ ả ứ ược v i dd HCl, dd Cu(NOớ 3)3, dd HNO3 (đ c, ngu i) Kim lo i M là:ặ ộ ạ

Trang 36

A/ 2 B/ 4 C/ 5 D/ 3

Câu 11: Nh t t đ n d dd NaOH loãng vào m i dd sau: FeClỏ ừ ừ ế ư ỗ 3, FeSO4, CuCl2, AlCl3, Cr(NO3)3 Sau khi các

ph n ng x y ra hoàn toàn, s trả ứ ả ố ường h p thu đợ ược k t t a là:ế ủ

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng d đư ược dd X1 Cho lượng d b t Fe vào dd Xư ộ 1(trong đi u ki n không có không khí) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đề ệ ế ả ứ ả ược dd X2 ch a ch tứ ấtan là:

A/ FeSO4 B/ Fe2(SO4)3 C/ FeSO4 và H2SO4 D/ Fe2(SO4)3 và H2SO4

Câu 13: Có h n h p (A) g m FeO, Feỗ ợ ồ 3O4 và Fe2O3 trong đó s mol FeO = s mol Feố ố 2O3 Hòa tan m (g) (A)

v a h t 40 (ml) dd Hừ ế 2SO4 1M Giá tr m là bao nhiêu?ị

A/ 23,2 (g) B/ 2,32 (g) C/ 11,6 (g) D/ 1,16 (g)

Câu 14: Nung nóng 33,6 (g) h n h p g m Au, Ag, Cu, Fe, Zn v i m t lỗ ợ ồ ớ ộ ượng d khí oxi đ n khi các ph nư ế ả

ng x y ra hoàn toàn, thu đ c 46,4 (g) ch t r n X Th tích dd HCl 2M v a đ đ ph n ng v i

ch t r n X là:ấ ắ

A/ 800 (ml) B/ 600 (ml) C/ 400 (ml) D/ 1600 (ml)

Câu 15: Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t phơ ồ ể ỗ ộ ương trình ph n ng):ả ứ

NaOH ⃗+dd X Fe(OH)2 ⃗+ddY Fe2(SO4)3 ⃗+ddZ BaSO4 Dung d ch X, Y, Z l n lị ầ ượt là:

A/ FeCl2, H2SO4 đ c nóng, BaClặ 2 B/ FeCl3, H2SO4 đ c nóng, BaClặ 2

C/ FeCl2, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2 D/ FeCl3, H2SO4 đ c nóng, Ba(NOặ 3)2

Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dd CuSO4 Sau m t th i gian, kh i lộ ờ ố ượng thanh kim lo i gi m 0,2 (g) Kh iạ ả ố

lượng thanh kẽm đã ph n ng là:ả ứ

A/ 12,8 (g) B/ 13 (g) C/ 6,4 (g) D/ 6,5 (g)

Câu 17: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t proton, notron, electron là 76 Trong đó h t mangử ủ ố ổ ố ạ ạ

đi n nhi u h n h t không mang đi n là 20 Nguyên t X là:ệ ề ơ ạ ệ ố

Câu 18: Đ t 11,2 (g) Fe trong không khí thu đố ược h n h p ch t r n X Cho toàn b X tác d ng v i ddỗ ợ ấ ắ ộ ụ ớHNO3 loãng d thu đư ược khí NO (s n ph m kh duy nh t) và dd có m (g) mu i Giá tr c a m là:ả ẩ ử ấ ố ị ủA/ 18 (g) B/ 48,4 (g) C/ 15,6 (g) D/ 22,4 (g)

Câu 19: Kh hoàn toàn m t oxit s t nhi t đ cao c n v a đ 16,8 (g) CO, sau ph n ng thu đử ộ ắ ở ệ ộ ầ ừ ủ ả ứ ược 22,4(g) Fe và V (l) CO2 (đktc) Công th c c a X và giá tr V l n lứ ủ ị ầ ượt là:

A/ Fe2O3 và 16,8 B/ Fe3O4 và 13,44

C/ Fe2O3 và 13,44 D/ Fe3O4 và 16,8

Câu 20: Crom đượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp nào sau đây?

A/ Đi n phân Crệ 2O3 nóng ch yả

B/ Th c hi n ph n ng nhi t nhôm Crự ệ ả ứ ệ 2O3 + 2Al  2Cr + Al2O3

C/Cho kim lo i m nh kh ion crom trong dung d chạ ạ ử ị

D/ Khai thác crom d ng đ n ch t trong t nhiênở ạ ơ ấ ự

Câu 21: Kim lo i M có th đạ ể ược đi u ch b ng cách kh ion c a nó trong oxit b i khí CO nhi t đ cao.ề ế ằ ử ủ ở ở ệ ộ

M t khác, kim lo i M kh đặ ạ ử ược ion H+ trong dung d ch axit loãng t o thành Hị ạ 2 Kim lo i M là:ạ

Trang 37

A/ 1 B/ 2 C/ 4 D/ 3

Câu 23: D n m u khí th i c a m t nhà máy qua dd Pb(NOẫ ẫ ả ủ ộ 3)2 d thì th y xu t hi n k t t a màu đen.ư ấ ấ ệ ế ủ

Hi n tệ ượng đó ch ng t trong khí th i nhà máy có khí nào sau đây?ứ ỏ ả

A/ CO2 B/ SO2 C/ NH3 D/ H2S

Câu 24: Cho h n h p g m Cu, Ag, Al, Fe tác d ng v i oxi d khi đun nóng thu đỗ ợ ồ ụ ớ ư ược ch t r n Y Cho Y vàoấ ắ

dd HCl d , khu y kĩ, sau đó l y dd thu đư ấ ấ ược cho tác d ng v i dd NaOH loãng d L c l y k t t aụ ớ ư ọ ấ ế ủ

t o thành đem nung trong không khí đ n kh i lạ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n Z Bi t các ph nấ ắ ế ả

Câu 26: Cho bi t th t t trái sang ph i c a các c p oxi hóa kh trong dãy đi n hóa nh sau: Znế ứ ự ừ ả ủ ặ ử ệ ư 2+/Zn;

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim lo i và ion đ u ph n ng đạ ề ả ứ ược v i ion Feớ 2+ trong dd là:A/ Zn, Cu2+ B/ Ag, Fe3+ C/ Zn, Ag+ D/ Ag, Cu2+

Câu 27: Cho m (g) b t crom ph n ng hoàn toàn v i dd Hộ ả ứ ớ 2SO4 loãng d thu đư ược V (l) H2 (đktc) M tặkhác, cũng m (g) b t crom trên ph n ng hoàn toàn v i Oộ ả ứ ớ 2 d thu đư ược 22,8 (g) oxit duy nh t Giáấ

tr c a V là:ị ủ

Câu 28: Cho s đ chuy n hóa: Fe(NOơ ồ ể 3)3 ⃗t0 X ⃗+CO,t0 Y ⃗FeCl3 Z ⃗+T Fe(NO3)3

Các ch t X và T l n lấ ầ ượt là:

A/ Fe2O3 và AgNO3 B/ FeO và AgNO3

C/ FeO và NaNO3 D/ Fe2O3 và Cu(NO3)2

Câu 29: Cho m (g) m t oxit s t ph n ng v a đ v i 0,9 (mol) Hộ ắ ả ứ ừ ủ ớ 2SO4 thu được dd ch ch a m t mu i duyỉ ứ ộ ố

Câu 32: Cho khí CO d đi qua ng s nung nóng đ ng hh X g m: Alư ố ứ ự ồ 2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được ch tấ

r n Y Cho Y vào dd NaOH d , khu y kỹ, th y còn l i ph n không tan Z Gi s các ph n ng x y raắ ư ấ ấ ạ ầ ả ử ả ứ ảhoàn toàn Ph n không tan Z g m:ầ ồ

A/ MgO, Fe, Cu B/ Mg, Fe, Cu

C/ MgO, Fe3O4, Cu D/ Mg, Al, Fe, Cu

Câu 33: Cho phương trình ph n ng aAl + bHNOả ứ 3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O T l a:b là:ỉ ệ

Trang 38

Câu 34: Cho 200 (ml) dd FeCl3 0,5M tác d ng v i 100 (ml) AgNOụ ớ 3 3,5M thu được m (g) k t t a Giá trế ủ ị

Câu 37: Phát bi u nào sau đây là sai?

A/ Crom ph n ng v i axit Hả ứ ớ 2SO4 loãng t o thành Crạ 3+

B/ Cr(OH)3 tan được trong dd NaOH

C/ Trong môi trường ki m, Brề 2 oxi hóa CrO2thành CrO4

-D/ CrO3 là m t oxit axitộ

Câu 38: Dung d ch loãng (d ) nào sau đây tác d ng v i s t t o mu i s t (III)?ị ư ụ ớ ắ ạ ố ắ

A/ FeCl3 B/ H2SO4 C/ HNO3 D/ HCl

Câu 39: Nung h n h p g m 9,45 (g) nhôm và 16 (g) Feỗ ợ ồ 2O3 trong đi u ki n không có không khí, sau khiề ệ

ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược ch t r n Y Kh i lấ ắ ố ượng kim lo i trong Y là:ạ

A/ 25,45 (g) B/ 15,25 (g) C/ 21,4 (g) D/ 11,2 (g)

Câu 40: Đ kh ion Feể ử 3+ trong dd thành ion Fe2+ có th dùng m t lể ộ ượng d kim lo i:ư ạ

Đ S 14: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT VÕ TH SÁU, QU N BÌNH TH NH, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Ị Ậ Ạ

Câu 1: Thu c th nào sau đây đố ử ược dung đ nh n bi t các dung d ch mu i: NHể ậ ế ị ố 4Cl; FeCl2; FeCl3; MgCl2;AlCl3?

Câu 2: Qu ng s t nào sau đây có hàm lặ ắ ượng s t l n nh t?ắ ớ ấ

A/ Pirit s tắ B/ Hematit C/ Xiđerit D/ Manhetit

Câu 3: C u hình electron c a Cr là:ấ ủ

A/ [Ar]3d44s2 B/ [Ar]3d44s1 C/ [Ar]3d54s1 D/ [Ar]3d6

Câu 4: Phát bi u nào sau đây không đúng?

A/ Nh dd NaOH t t đ n d vào dd Naỏ ừ ừ ế ư 2CrO4 thu được dung d ch có màu da camị

B/ Nh dung d ch NHỏ ị 3 t t t i d vào dung d ch Alừ ừ ớ ư ị 2(SO4)3 thu được k t t a keo tr ngế ủ ắ

C/ K t t a Fe(OH)ế ủ 2 màu tr ng xanh đ trong không khí chuy n d n sang màu nâu đắ ể ể ầ ỏ

D/ T t c các ch t: Alấ ả ấ 2O3; Al(OH)3; Cr2O3; Cr(OH)3 đ u là nh ng h p ch t lề ữ ợ ấ ưỡng tính

Câu 5: Cho s đ chuy n hóa: Fe ơ ồ ể ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe(OH)3 Hai ch t X; Y l n lấ ầ ượt là:

A/ HCl; NaOH B/ HCl, Al(OH)3 C/ NaCl; Cu(OH)2 D/ Cl2; NaOH

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 10(g) h n h p b t Fe và Feỗ ợ ộ 2O3 b ng dung d ch HCl thu đằ ị ược 1,12(l) khí (đkc) vàdung d ch A Cho dung d ch A tác d ng v i NaOH d , thu đị ị ụ ớ ư ược k t t a Nung k t t a trong khôngế ủ ế ủkhí đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng là:

A/ 11,2 (g) B/ 12,4 (g) C/ 10,9 (g) D/ 15,2 (g)

Câu 7: Ph n ng nào sau đây ả ứ không thu c ph n ng oxi hóa- kh ?ộ ả ứ ử

A/ 3Cl2 + 6KOH  5KCl +KClO3 + 3H2O B/ 3Fe3O4 +28HNO3  9Fe(NO3)3 +NO+14H2O

C/ 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 D/ 2K2CrO4 + H2SO4  K2Cr2O7 +K2SO4+ H2O

Câu 8: Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng?

A/ S t không tan trong dung d ch FeClắ ị 2 B/ Đ ng không tan trong dung d ch FeClồ ị 3

C/ Đ ng tan đồ ược trong HNO3 loãng D/ S t tan đắ ược trong dung d ch Hị 2SO4 loãng

Câu 9: Tìm ph n ng ch ng minh h p ch t s t (II) có tính kh ?ả ứ ứ ợ ấ ắ ử

Trang 39

A/ FeO +CO  Fe + CO2 B/ 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO+ 5H2O

C/ Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O D/ FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

Câu 10: Các s oxi hóa đ c tr ng c a Crom là: ố ặ ư ủ

A/ +2; +3; +6 B/ +2; +4; +6 C/ +3; +4; +6 D/ +1; +2; +3; +6

Câu 11: Dãy g m các kim lo i b n trong không khí do có màng oxit b o v là: ồ ạ ề ả ệ

A/ Cr; Al B/ Al; Fe C/ Cr; Fe D/ Mg; Al

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 3,21 (g) h n h p g m Feỗ ợ ồ 2O3; MgO; ZnO trong 600 (ml) dung d ch Hị 2SO4 0.1M

v a đ Sau ph n ng h n h p mu i sunfat khan thu đừ ủ ả ứ ỗ ợ ố ược khi cô c n dung d ch có kh i lạ ị ố ượng là: A/ 8,01(g) B/ 9,09 (g) C/ 7,89 (g) D/ 8,97 (g)

Câu 13: Thép là h p kim c a s t v i cacbon và m t s nguyên t khác, trong đó cacbon chi m: ợ ủ ắ ớ ộ ố ố ế

A/ 2 – 5% B/ 0,01 – 2% C/ 8 – 12% D/ Trên 15%

Câu 14: Cho ph n ng: 6Feả ứ 2SO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O trong ph n ngả ứtrên, ch t oxi hóa và ch t kh l n lấ ấ ử ầ ượt là:

A/ K2Cr2O7 và H2SO4 B/ K2Cr2O7 và FeSO4

C/ H2SO4 và FeSO4 D/ FeSO4 và K2Cr2O7

Câu 15: Cho 6,75 (g) kim lo i M tan hoàn toàn trong dung d ch HNOạ ị 3 loãng thì thu được 5,6 (l) khí NO(đkc, s n ph m kh duy nh t) Kim lo i M là: ả ẩ ử ấ ạ

A/ Fe B/ Mg C/ Cu D/ Al

Câu 16: Dãy g m hai ch t ấ chỉ có tính oxi hóa là:

A/ Fe(OH)2; FeO B/ FeO; Fe2O3 C/ Fe2O3; Fe2(SO4)3 D/ Fe(NO3)2; FeCl3

Câu 17: Cho 8,85 (g) h n h p g m Zn và Fe hòa tan hoàn toàn vào dung d ch axit HCl d , sau ph n ngỗ ợ ồ ị ư ả ứthu được 3,36 (l) khí H2 (đkc) Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a Fe trong h n h p trên là:ủ ỗ ợ

Câu 21: X là kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng, Y là kim lo i tác d ng đạ ụ ược v i dungớ

d ch Fe(NOị 3)3 Hai kim lo i X; Y l n lạ ầ ượt là:

A/ Mg; Ag B/ Fe; Cu C/ Ag; Mg D/ Cu; Fe

Câu 22: Hai dung d ch đ u ph n ng đị ề ả ứ ược v i kim lo i Fe là:ớ ạ

A/ CuSO4; ZnCl2 B/ CuSO4; HCl C/ ZnCl2; FeCl3 D/ HCl; AlCl3

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m (g) Fe trong dung d ch HNOị 3 loãng d , sau khi ph n ng k t thúc thu đư ả ứ ế ược0,336 (l) khí NO (đkc) Giá tr c a m (g) là: ị ủ

A/ 0,28 B/ 0,84 C/ 0,56 D/ 1,12

Câu 24: Oxit c a nguyên t R có các tính ch t sau: có tính oxi hóa m nh, tan trong nủ ố ấ ạ ướ ạc t o dung d chịH2RO4, và tan trong dung d ch baz t o mu i ị ơ ạ ố RO2 −4 có màu vàng Oxit trên là:

A/ Cr2O3 B/ SO3 C/ CrO3 D/ SO3 ho c CrOặ 3

Câu 25: Cho khí CO d đi qua h n h p r n nung nóng g m: Crư ỗ ợ ắ ồ 2O3; Fe3O4; Al2O3; CuO Sau khi ph n ngả ứ

x y ra hoàn toàn thu đả ược ch t r n X g m:ấ ắ ồ

A/ Fe; Cu; Al; Cr2O3 B/ Cr; Fe; Cu; Al2O3

C/ Cr; Al; Fe; Cu D/ Cr2O3; Al2O3; Fe; Cu

Câu 26: Cho các kim lo i: Mg; Fe; Cu; Al S kim lo i tác d ng v i dung d ch AgNOạ ố ạ ụ ớ ị 3 là:

Câu 27: Đ phân bi t COể ệ 2 và SO2 ch c n dùng thu c th là: ỉ ầ ố ử

Trang 40

Câu 28: Dãy kim lo i b th đ ng trong dung d ch Hạ ị ụ ộ ị 2SO4 đ c, ngu i là: ặ ộ

A/ Fe; Al; Ag B/ Fe; Zn; Cr C/ Fe; Al; Cr D/ Fe; Al; Cu

Câu 29: Phát bi u nào sau đây không đúng?

A/ Kim lo i Fe không tan trong dung d ch Hạ ị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ

B/ Kim lo i Fe ph n ng v i dung d ch HCl tao ra mu i s t (II)ạ ả ứ ớ ị ố ắ

C/ Trong các ph n ng hóa h c, ion Feả ứ ọ 2+ ch th hi n tính khỉ ể ệ ử

D/ Dung d ch FeClị 3 ph n ng đả ứ ược v i kim lo i Feớ ạ

Câu 30: Tên c u các qu ng ch a FeCOả ặ ứ 3; Fe2O3; Fe3O4; FeS2 l n lầ ượt là?

A/ Xiderit; manhetit; pirit; hematit B/ Xiderit; pirit; manhetit; hematit

C/ Hematit; pirit; manhetit; xiderit D/ Xiderit; hematite; manhetit; pirit

Câu 31: H n h p ch a 5,6 (g) Fe và 4,48 (g) Mg cho h n h p tác d ng v i axit HCl d th tích khí (đkc)ỗ ợ ứ ỗ ợ ụ ớ ư ểthu được là:

A/ 6,72 (l) B/ 4,48 (l) C/ 8,96 (l) D/ 11,2 (l)

Câu 32: Nh n đ nh nào sau đây là ậ ị đúng?

A/ Cho m t viên Na vào dung d ch FeClộ ị 3 thì thu được k t t a màu nâu đế ủ ỏ

B/ Cu tác d ng đụ ược v i nớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường

C/ Khi ngâm thanh kẽm vào dung d ch FeSOị 4 thì kh i lố ượng thanh kẽm tăng lên

D/ Fe(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn h p kim Al – Mg trong dung d ch HCl, thu đợ ị ược 8,96 (l) H2 (đkc) N u cũng choế

m t lộ ượng h p kim nh trên tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đợ ư ụ ớ ị ư ược 6,72 (l) khí H2 (đkc) Ph nầtrăm kh i lố ượng Al trong h p kim là:ợ

Câu 36: Cho m t s nh n đ nh v nguyên nhân gây ô nhi m môi trộ ố ậ ị ề ễ ường không khí nh sau:ư

(1) Do ho t đ ng núi l aạ ộ ử

(2) Do khí th i t các phả ừ ương ti n giao thôngệ

(3) Do khí th i trong công nghi p, trong sinh ho tả ệ ạ

(4) Do khí sinh ra t quá trình quang h p c a cây xanhừ ợ ủ

(5) Do n ng đ cao c a các ion kim lo i: Pbồ ộ ủ ạ 2+; Hg2+; Mn2+;Cu2+ trong các ngu n nồ ước

Nh ng nh n đ nh ữ ậ ị đúng là:

A/ (2); (3); (4) B/(1); (2); (4) C/ (2); (3); (5) D/ (1); (2); (3)

Câu 37: H p ch t nào c a Crom ch th hi n tính oxi hóa?ợ ấ ủ ỉ ể ệ

A/ Cr2(SO4)3 B/ NaCrO2 C/ Na2Cr2O7 D/ Cr2O3

Câu 38: Dung d ch mu i FeClị ố 3 không tác d ng v i kim lo i nào dụ ớ ạ ưới đây?

Câu 39: Có hi n tệ ượng gì xày ra khi nh vài gi t dung d ch NaOH vào c c đ ng dung d ch Kỏ ọ ị ố ự ị 2Cr2O7?

A/ Không có hi n tệ ượng gì B/ Dung d ch chuy n t màu da cam sang màu vàngị ể ừC/ Có k t t a Cr(OH)ế ủ 3 màu xanh D/ Dung d ch chuy n t màu vàng sang màu da camị ể ừ

Câu 40: Cho 10 (g) h n h p g m Fe và Cu tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ồ ụ ớ ị 2SO4 loãng d Sau ph n ng thu đư ả ứ ược

2,24 (l) khí hiđro (đkc), dung d ch X và m (g) ch t r n không tan Giá tr c a m (g) là:ị ấ ắ ị ủ

Đ S 15: TR Ề Ố ƯỜ NG THPT BÙI TH XUÂN, QU N 1, TPHCM, NĂM 2013 – 2014 Ị Ậ

PH N CHUNG (DÀNH CHO T T C H C SINH) Ầ Ấ Ả Ọ

Câu 1: Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y th p, nhi t đ sôi th p, đ c ng th p là do:ạ ề ệ ộ ả ấ ệ ộ ấ ộ ứ ấ

A/ Ki u m ng tinh th có c u trúc tể ạ ể ấ ương đ i r ng và liên k t kim lo i m nhố ỗ ế ạ ạ

Ngày đăng: 19/11/2021, 22:17

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w