1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de kiem tra hoc ki 1 hoa 8 co ma tran

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 8Thời gian: 45 phút- năm học 2012-2013 Ma trận đề kiển tra: Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng caoMức độ kiến thức Tổng c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 8

Thời gian: 45 phút- năm học 2012-2013

Ma trận đề kiển tra:

Nội dung kiến

thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng caoMức độ kiến thức Tổng cộng

1 Nguyên tử Câu 1

3,0đ 30%

2 Định luật bảo

toàn khối lượng

Câu 2

1,0 đ 10%

3 Lập phương

trình hóa học

Câu 3

2,0 đ 20%

4 Bài tập Câu 3 – Câu 4

4,0 đ 40%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

ĐỀ I:

Câu 1 (3 điểm) Em hãy cho biết nguyên tử là gì? Cấu tạo của nguyên tử?

Câu 2 (3 điểm) a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng

b) Cho sơ đồ của các phản ứng sau:

(1) Na + O2 > Na2O

(2) H2 + Fe3O4 > Fe + H2O

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

Câu 3 (2 điểm) Cho khí có công thức RO2, biết d RO O2/ 2 1,375

a) Tìm nguyên tố R

b) Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố trên

Câu 4 (2 điểm) Một hỗn hợp khí A gồm 0,25 mol khí SO2 và 0,35 mol khí CO2

a) Tính thể tích của hỗn hợp khí A (đktc)

b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí A

ĐỀ II:

Câu 1 (3 điểm) Em hãy cho biết nguyên tử là gì? Cấu tạo của nguyên tử?

Câu 2 (3 điểm) a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng

b) Cho sơ đồ của các phản ứng sau:

(1) K + O2 > K2O

(2) H2 + Fe2O3 > Fe + H2O

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

Câu 3 (2 điểm) Cho khí có công thức RO3, biết d RO O3/ 2 2,5

a) Tìm nguyên tố R

b) Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố trên

Câu 4 (2 điểm) Một hỗn hợp khí A gồm 0,25 mol khí O2 và 0,45 mol khí CO2

Trang 2

a) Tính thể tích của hỗn hợp khí A (đktc)

b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí A

Câu 1: - Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện

- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron

mang điện tích âm

- Hạt nhân tạo bởi proton mang điện tích dương và nơtron không mang điện tích

Câu 2: a) Định luật: trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng

khối lượng các chất tham gia phản ứng

b) (1) 4Na + O2 2Na2O

Tỉ lệ: Số nguyên tử Na: số phân tử O2: số phân tử Na2O= 4: 1: 2

(2) 4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O

Tỉ lệ: Số phân tử H2: số phân tử Fe3O4: số nguyên tử Fe: số phân tử H2O = = 4: 1: 3: 4

Câu 3: a) Ta có: M RO2  1,375 32 = 44

M RO2 MR + M O2

=> MR= 44- 32 = 12

Vậy R là cacbon

b) Ta có 1 mol CO2 có 12g C và 32g O2

Vậy phần trăm theo khối lượng các nguyên tố là:

%C= 12: 44 100% = 27,27%

%O= 32: 44 100% = 72,73%

Câu 4: a) Vhh= V CO2 V SO2

= 22,4.( 0,35+ 0,25)= 13,44 (lít)

b) mhh= m CO2m SO2

= 0,35 44 + 0,25 64= 31,4 (g)

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ 0,25 đ 0,75 đ

Câu 1: Tương tự đề I

Câu 2: a) Định luật: trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng khối

lượng các chất tham gia phản ứng

b) (1) 4K + O2 2K2O

Tỉ lệ: Số nguyên tử K: số phân tử O2: số phân tử K2O= 4: 1: 2

(2) 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O

Tỉ lệ: Số phân tử H2: số phân tử Fe2O3: số nguyên tử Fe: số phân tử H2O = = 3: 1: 2: 3

Câu 3: a) Ta có: M RO3 2,5 32 = 80

M RO3 MR + M O3

=> MR= 80- 48 = 32

Vậy R là lưu huỳnh

b) Ta có 1 mol SO3 có 32g S và 48g O3

Vậy phần trăm theo khối lượng các nguyên tố là:

%C= 32: 80 100% = 40%

%O= 48: 80 100% = 60%

Câu 4: a) Vhh= V CO2 V O2

= 22,4.( 0,45+ 0,25)= 15,68 (lít)

b) mhh= m CO2 m O2

= 0,45 44 + 0,25 32= 27,8 (g)

1 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ 0,25 đ 0,75 đ

Giáo viên:

Nguyễn Hải Nam

Ngày đăng: 19/11/2021, 20:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w